93
Bài 24
BỆNH THUỶ ĐẬU
MỤC TIÊU
1. Kđược các đc đim dch t gii thích cách phòng bnh thy đu.
2. Mô tả đưc din biến ca bnh và các biến chng ca bnh thủy đu .
3. Tnh bày đưc các căn cchn đoán và biện pháp điu trbnh thủy
đu.
NỘI DUNG
1. Đại cương
mt bnh truyn nhiễm cp nh lây theo đường hô hấp do virus thu
đu gây ra, bnh gp ch yếu tr em, biu hin trên lâm sàng bng phát ban có
mụn nưc, bnh nhìn chung din biến lành tính.
2. Nguyên nn dch thọc
2.1. Nguyên nhân: Virus thu đu loi virus có ADN trong nhân, có sc đ
kháng kém ngoại cnh.
2.2. Dịch t học
2.2.1. Ngun bệnh: là ni bnh y mạnh t thi k bt đu phát ban cho ti 5
ny sau khi mc đt ban cui ng.
2.2.2. Đưng lây: lây theo đường hô hp
2.2.3. Cm th min dịch: tr em có tính cm th mạnh tui cm th mạnh
nht t7 tháng đến 7 tui. Sau khi khi, bnh nhân có min dch bn vững.
2.2.4. Đc điểm dch
- Hay y dch các tp thtrem.
- Bnh tăng mạnh vào a thu, đông xuân.
3. Triu chứng học
3.1. Lâm sàng
3.1.1. bnh: trung bình là 2 tun
3.1.2. Khi phát: kéo dài 1 ny
- Trnhỏ: không có triu chng gì hoc có st nh
- Trlớn: st, đau mỏi, nhc đu
3.1.3. Toàn phát: kéo dài 6 8 ny.
+ Tr sốt nhẹ hoc không st
+ Mc ban: vi các đặc đim sau
- Ban mc lung tung, ch thưc khác nhau, nh bằng đu đinh giun hoc
to bng ht đậu.
- Mụn nuớc ở rất nông trên mặt da, dịch của mụn nước u trong suốt.
- Các mụn nước xẹp nhanh sau 1 2 ny ri đóng vẩy u nâu và không
đ li so, sau đó li mc tiếp đt khác.
N vy: tn cùng một mng da có nhiu lứa tui ban thuỷ đậu khác nhau.
3.2. Cận lâm sàng
- Công thức u: S lưng bch cu nh thưng hoc hơi gim, t lệ
bch cầu đa nn tăng t l bch cu Lympho.
- Tc đu lng tăng
94
4. Tiến trin biến chứng
4.1. Tiến trin: thưng diễn biến lành tính
4.2. Biến chứng
- Bi nhim tại ch y viêm da m
- Viêm tai gia
- Viêm phế qun phi
- Viêm não hu phát.
5. Chẩn đoán
5.1. Chẩn đoán xác định
+ m sàng : Phát ban có mn nưc.
Hội chứng nhiễm trùng nhẹ
+ Dch t: dch
5.2. Chẩn đoán phân bit
+ Eezema: có nhiu mụn nước nh li ti trên mt ng da đ ranh giới
không rõ gp nhiu ng đu, mặt.
+ Đu a
+ Viêm da liên cầu: biểu hiện bằng các mụn mủ vvà lan ra xung quanh.
6. Điều tr
- V sinh đphòng nhim khun th phát
- Lau ra bng thuc tím pha loãng (tnh c sát làm v mn nưc, ct
ng chân ng tay)
- Nhi bằng Sulfarin, Argyrol
- Chm lên mn nưc dung dch xanhmetylen
- Cho thuốc kháng Histamin đgim nga
- Chcho kháng sinh khi có bội nhim.
7. Png bệnh
- Phát hin sớm ch ly 9 ngày kể tkhi mc ban.
- Mca thông gió.
- Đối với trẻ em cần được bảo vệ: tiêm gama Globulin 3 6ml.
LƯỢNG GIÁ
1. Trình bày đặc điểm dịch tễ học và triệu chứng lâm sàng của bệnh thuỷ đậu?
2. Điền vào chỗ trống các câu sau
Câu 1. Các triu chng của bnh thu đu.
A. Bi nhim
B..................
C..................
D.................
Câu 2. Đc đim dịch bnh thu đu.
A..................
B..................
Câu 3. Đchn đoán xác đnh bệnh thuđu, ni ta da vào:
A..................
B..................
Câu 4. Cn phân biệt bnh thu đu vi một s bnh sau:
A..................
B. Đậu a
C..................
95
Bài 25
BỆNH QUAI BỊ
MỤC TIÊU
1. Kđược các đc đim dch t gii thích cách phòng bnh quai b.
2. Mô tả đưc triu chứng và c th lâm sàng ca bnh quai b.
3. Tnh bày đưc các căn cchn đoán và biện pháp điu trbnh quai
b.
NỘI DUNG
1. Đại cương: bnh viêm tuyến nước bọt cp nh do Virút quai b gây nên,
bnh lây theo đưng hô hấp
2. Nguyên nn - đặc đim dch t
2.1. Nguyên nhân: Virút quai b thuc nhóm Myxovirút, ch thước 85
340Nm. Sc đ kháng m ngoi cnh.
2.2. Dịch tễ học
2.2.1. Ngun bnh: Là người bnh, bnh bắt đu lây cui thi k bnh đến
ny th9 ca bệnh.
2.2.2. Đưng lây: trc tiếp theo đường hô hấp
2.2.3. Cm th min dịch:
Tính cm th thp n nhiều so vi các bnh khác, bnh cm th mạnh
nht la tuổi 5 15 tui, sau khi khi thì bnh nhân có min dch bn vững.
2.2.4. Đc điểm dch
- Bnh tản phát
- thể thành dịch ở các tập thể trẻ em, trường học, doanh trại bộ đội.
3. Triu chứng
3.1. Lâm sàng
3.1.1. bnh: 18 20 ny
3.1.2. Khi pt: 2- 3 ngày: st 38o - 39oC, nhc đu, mt mi, đau các khp.
3.1.3. Toàn phát
+ Tuyến mang tai sưng và đau
- ng: mới đu biểu hin sưng mt bên sau 2 3 ny lan sang bên
kia, da ng chc, không đỏ, n không lún da xung quanh i nề, n th lan
ti c m khuân mt bthay đi.
- Đau: bnh nhân có cm giác đau vùng mang tai, đau tăng lên khi nhai
khi há ming. Đau nhiu lên khi u vào np ltai và c hàm.
- Khám ng hch trưc tai và c hàm cũng to đau
+ Tuyến nưc bọt sưng đau.
3.2. Cận lâm sàng
- CTM: s lượng bạch cu gim, t lbch cu đa nn gim, tăng t lệ
bch cầu Lympho
- Amylaza u nươc tiểu đu ng
96
3.3. Các thể lâm sàng
3.3.1. Viêm tinh hoàn
- Thưng gặp thanh niên, xut hin vào ngày 7-10 ca bnh sau khi
viêm tuyến mang tai, đa slà mt bên.
- Triu chng báo hiu: st cao, n lnh, đau bng, nhức đu.... Sau đó có
biu hiện tinh hoàn sưng to (nóng, đỏ, sưng, đau)
- Bnh khi sau 8-10 ny, 30 40% số tng hp teo tinh hoàn nhưng
chcó rất ít bị sinh.
3.3.2. Viêm buồng trng:
Chiếm 2-5% s trường hp, bnh nn có đau ng h chu, có th y
chy u t cung thường không có di chng.
3.3.3. Viêm màng não
- Thưng gặp trẻ em, xut hin vào ngày th 3-10 sau khi có viêm tuyến
mang tai.
- Bnh nn st cao và không có hi chứng ng não.
- Nói chung là din biến lành tính.
3.3.4. Mt sbiến chng khác
- Viêm tuỵ cp
- Viêm tuyến giáp
- Viêm tim
4. Tiến trin
Thưng sau khong mt tun l các triu chng st, tình trng viêm tuyến
mang tai gim đi.
5. Chẩn đoán
5.1. Chẩn đoán xác đnh
- Lâm sàng: sốt, đau, sưng tuyến mang tai, không hoá m
- Cn lâm sàng
- Dch tễ hc: a, dch, la tuổi.
5.2. Chn đoán phân bit: Vi viêm tuyến mang tai do nguyên nhân khác: ch
viêm một bên và có hoá m, bch cầu tăng, t l bch cu đa nhân trung tính
tăng.
6. Điều tr
- Nghni
- Đp m ng tuyến mang tai
- Thuc hạ nhit, gim đau
- Chế đăn lng
+ Nếu viêm tinh hoàn.
- Nm ngh tuyt đi 7-10 ny
- Corticoide
- Mc si-lip đ treo tinh hoàn.
7. Png bệnh
- Cách ly (ti gia đình) ti ny th9 ca bệnh
- Vi tr (có tiếp xúc với ngun bnh) cn cách ly và theo i 11 ny kể
t khi không tiếp xúc với bnh nhân nữa.
97
LƯỢNG GIÁ
1. Trình bày đặc điểm dịch tễ và triệu chứng lâm sàng của bệnh quai bị?
2. Điền vào ch trng các câu sau
Câu 1. Các thlâm ng ca bnh quai b.
A.................
B.................
C.................
D. Vm ty, viêm tuyến giáp, viêm tim.
Câu 2. Bin pháp điu tr bnh quai bị.
A.................
B.................
C.................
D. Chế đ ăn lỏng.