CÂU H I ÔN THI CAO H C
MÔN: LÝ LU N NHÀ N C VÀ PHÁP LU T ƯỚ
Câu h i 1: T i sao nói: “Lý lu n Nhà n c và PL là lý lu n c b n nh t cho t t c các ướ ơ
ngành khoa h c pháp lý khác”?
- Nhà n c và PL là đi t ng nghiên c u c a nhi u ngành khoa h c:ướ ượ
+ Tri t h c: Nghiên c u NN-PL d i góc đ xem xét các quy lu t v n đng n i t i c a chúng.ế ướ
+ Chính tr kinh t h c: nghiên c u NN – PL d i g c đ xem xét v n đ s n xu t, phân ph i, ế ướ
l u thông trong m i ch đ XH khác nhau.ư ế
+ Ch nghĩa c ng s n khoa h c: nghiên c u NN PL trong th i k xây d ng CNXH và ch
nghĩa c ng s n, CNTD, CNĐQ.
- NN & PL là đi t ng nghiên c u c a h th ng khoa h c pháp lý d i các góc đ khác nhau: ượ ướ
+ Lý lu n chung v NN & PL
+ L ch s NN – PL th gi i và Vi t nam ế
+ Khoa h c pháp lý chuyên ngành: Khoa h c lu t hình s , dân s , hành chính, th ng m i... ươ
(VD: Các tr ng Đi h c lu t)ườ
+ Khoa h c pháp lý ng d ng: T i ph m h c, th ng kê hình s , đi u tra hình s (VD: Các
tr ng Đi h c CAND)ườ
- NN & PL v a là c s ph ng pháp lu n c a các b môn khoa h c pháp lý v a th hi n nhu ơ ươ
c u nh n th c nh ng v n đ, nh ng hi n t ng, nh ng quá trình pháp lý có tính ch t chung ượ
nh t cho các khoa h c pháp lý. Gi a LL chung v NN & PL v i các tri th c chuyên ngành c a
khoa h c pháp lý là m i liên h gi a cái chung và cái riêng, cái ph bi n và cái c th . Cho nên, ế
đi t ng nghiên c u c a NN&PL là toàn b th c ti n NN&PL đc bi u hi n thông qua ượ ượ
nh ng hi n t ng có ý nghĩa NN và ý nghĩa pháp lý. ượ
- LL NN&PL là h th ng tri th c v quy lu t phát sinh, phát tri n đc thù, nh ng đc tính
chung và bi u hi n quan tr ng c a NN&PL nói chung và NN&PL XHCN nói riêng.
- Nghiên c u NN&PL m t cách toàn di n, nh ng v n đ chung nh t, c b n nh t: b n ch t, ơ
ch c năng Nhà n c, vai trò c a NN&PL, hình th c NN&PL, b máy Nhà n c... ướ ướ
- Nhà n c và pháp lu t có m i quan h thi t v i nhau, NN không th t n t i n u thi u PL vàướ ế ế ế
ng c l i, không nên đt v n đ NN và PL cái nào có tr c cái nào có sau mà ph i nghiên c uư ướ
NN&PL m t cách đng th i, theo quan đi m chung th ng nh t không th tách r i nhau.
Câu h i 2: Ph ng pháp nghiên c u c a lý lu n Nhà n c và Pháp lu t là c s hình ươ ướ ơ
thành ph ng pháp nghiên c u c a các ngành khoa h c pháp lý khác.ươ
- Khái ni m: Là cách th c mà khoa h c pháp lý s d ng đ làm sáng t nh ng đi t ng ượ
nghiên c u.
- Ph ng pháp chung: LL NN&PL d a trên c s ph ng pháp lu n c a CN MLN, đó là CNDVươ ơ ươ
bi n ch ng và CNDV l ch s .
+ Ti p c n các hi n t ng NN&PL trên c s c a CNDV, mà CNDV kh ng đnh: VC có tr cế ượ ơ ướ
YT có sau, YT là s n ph m đc bi t c a VC có tính t ch c cao là b óc con ng i và VC ườ
quy t đnh YT, YT tác đng tr l i VC.ế
1
+ Nghiên c u v NN&PL ph i trong tr ng thái đng, phát tri n trong m i liên h v mâu thu n
bi n ch ng.
+ Nghiên c u v NN&PL ph i trong MLH m t thi t v i kinh t , và y u t chính tr -xã h i ế ế ế
khác...
Ví d: -KT thu c v c s h t ng, PL thu c v ki n trúc th ng t ng mà CSHT quy t đnh ơ ế ư ế
KTTT. Do v y, kinh t quy t đnh PL -> PL ph i đng trên n n t ng KT. ế ế
-Truy n th ng dân t c, đo đc
-Quan h qu c t : ph i xem xét pháp lu t trong b i c nh các QG trong khu v c... ế
+ Nghiên c u v NN&PL ph i đc nó trong s phát tri n, l ch s c th : có nh ng vi c sai l m
c n nhìn nh n l i ho c đáng giá s vi c trong đi u ki n l ch s c th .
Ví d: Nhìn nh n l i vi c kéo dài th i gian bao c p là sai l m, đáng lý ra th i gian bao c p
ph i ng n h n. Bao c p th i đi m đó là đúng nh ng th i gian ph i ng n h n. ơ ư ơ
+ Nghiên c u v NN&PL ph i trong MLH v i th c ti n XH.
- Ph ng pháp c th : ươ
+ PP XH h c c th : theo d i, ph ng v n, thăm dò d lu n XH... ư
+ PP phân tích, t ng h p.
+ PP c u trúc h th ng: c u trúc bên trong, c u trúc bên ngoài
+ PP so sánh
+ PP ngôn ng lôgíc: dùng ngôn ng đ gi i thích các QPPL và các thành ng pháp lý
Câu h i 3: S ra đi Nhà n c trong l ch s là m t nhu c u t t y u khách quan, là quy ướ ế
lu t phát tri n c a XH (ngu n g c Nhà n c)? ướ
- S phát tri n c a l c l ng x n xu t, t o ti n đ làm thay đi ph ng th c s n xu t c ng ượ ươ
s n nguyên th y và đòi h i ph i thay th s phân công lao đng t nhiên b ng phân công lao ế
đng XH.
- Ch đ CSNT có ba l n phân công lao đng XH: ế
+ L n 1: Chăn nuôi tách kh i tr ng tr t. C a c i ngày càng nhi u, xu t hi n c a c i d th a, ư
xu t hi n ch đ t h u. Khi tìm ra công c b ng s t, ch đ t h u càng nhi u h n. Thay đi ế ư ế ư ơ
ch đ hôn nhân, t qu n hôn chuy n sang ch đ hôn nhân m t v m t ch ng.ế ế
+ L n 2: Th công nghi p tách kh i nông nghi p. Con ng i tìm ra s t -> làm ngh th công ườ
(rèn công c ). Xu t hi n t ng l p m i là nô-l . Mâu thu n giai c p ngày càng tăng, xu t hi n
n n s n xu t hàng hóa và th ng nghi p. ươ
+ L n 3: Th ng m i phát tri n, xu t hi n t ng l p th ng nhân không tr c ti p lao đng mà ươ ươ ế
bu c ng i s n xu t ph i ph thu c. Đng ti n xu t hi n, s tích t c a c i vào tay ng i ườ ườ
giàu, mâu thu n XH ngày càng tr nên gay g t.
=> Qua 3 l n phân công lao đng làm phát sinh ng i giàu, ng i nghèo; giai c p b c l t ườ ườ
và giai c p b b c l t; mâu thuân ngày càng cao không th đi u hòa đc (quy n l c XH và quy ượ
ph m XH không còn ý nghĩa n a). XH đòi h i ph i có m t t ch c có kh năng d p t t đc ượ
xung đt, n u không d p t t đc ph i đa vào 01 tr t t . Nhà n c xu t hi n là đi di n cho ế ượ ư ướ
giai c p b c l t n m trong tay TLSX đ th ng tr giai c p đi kháng là Nôl .
2
Câu h i 4: Phân bi t pháp lu t v i t p quán
-Pháp lu t: Là h th ng nh ng quy t c x s c a con ng i do Nhà n c ban hành và b o ườ ướ
đm th c hi n, th hi n ý chí c a giai c p c m quy n trong XH và do nh ng đi u ki n KT,
XH quy đnh , là nhân t đi u ch nh các quan h xã h i.
-T p quán: Là nh ng quy t c x s c a con ng i đc hình thành t phát trong cu c s ng, ườ ượ
đc m i ng i th a nh n và b o đm th c hi n. (VD: th t c c i-h i, ma-chay...)ượ ườ ướ
- Khác nhau:
+Ch th : PL là quy t c x s do Nhà n c ban hành. ư TQ là quy t c x s đc hình thành t ượ
phát trong cu c s ng.
+ Bi n pháp th c hi n : PL đc NN b o đm th c hi n b ng nh ng bi n pháp c ng ch .ượ ưỡ ế
TQ đc b o đm th c hi n b ng s t giác, ý th c truy n th ng.ượ
+ H u qu pháp lý : VPPL ph i ch u trách nhi m pháp lý. VPTQ thì ch u s lên án c a d ư
lu n XH, đo đc...
+ Ý chí: PL th hi n ý chí c a giai c p th ng tr . TQ th hi n ý chí chung c a toàn XH ho c
c a t ng vùng dân c .. ư
+ Hình th c: PL có th thành văn ho c không thành văn. TQ th hi n d i d ng không thành ướ
văn.
Câu 5. B n ch t Nhà n c ướ
a. Khái ni m b n ch t nhà n c. ướ
Làm rõ b n ch t c a nhà n c t c là ch ra r ng ướ : “Nhà n c y c a ai? Do giai c p nào tướ
ch c nên và lãnh đo? Ph c v cho l i ích c a giai c p nào?”
- Các quan đi m tr c Mác: ướ
+ Các nhà t t ng c đi cho r ng: Giàu nghèo, sang hèn và các đng c p trong xã h i đu doư ưở
th ng đ t o ra, đó là quy lu t t nhiên c a muôn đi và vì v y vi c tr vì và duy trì tr t tượ ế
trong xã h i đc ti n hành b i m t con ng i (vua) do th ng đ c xu ng, thay m t tr i ượ ế ườ ượ ế
b o v tr t t chung
+ Các nhà theo t t ng gia tr ng: Nhà n c t n t i vĩnh vi n nh gia đình, nh quy n l cư ưở ưở ướ ư ư
c a ng i gia tr ng đng đu gia đình. ườ ưở
+ Các nhà t s n coi s ra đi c a nhà n c là m t kh c đc ký k t tr c h t là gi aư ướ ế ướ ượ ế ướ ế
nh ng con ng i s ng trong hi n tr ng t nhiên không có nhà n c.V i t t ng nh v y, các ườ ư ướ ư ưở ư
nhà t s n mu n đt đc 2 m c đích:ư ượ
* Khi coi nhà n c đc hình thành t kh c gi a con ng i v i nhau thì con ng iướ ượ ế ướ ườ ườ
có quy n yêu c u nhà n c ph c v và b o v l i ích c a h (t c là ch ng s chuyên ch c a ướ ế
nhà n c phong ki n )ướ ế
* M t khác nh m ch ng l i t t ng tôn giáo phong ki n cho r ng nhà n c do th ng ư ưở ế ướ ượ
đ t o ra.ế
+ Thuy t b o l c: Nhà n c ra đi do th t c chi n th ng nghĩ ra.ế ư ế
+ Thuy t tâm lý: Nhà n c ra đi do nhu c u tâm lý c a con ng i mu n s ng ph thu c vàoế ướ ườ
các th lĩnh.
3
- Quan đi m c a ch nghĩa Mác- Lê Nin v b n ch t nhà n c: ướ Xu t phát t vi c nghiên c u ư
nhà n c, các nhà kinh đi n c a ch nghĩa Mác Lê Nin đã đi đn k t lu n:ướ ế ế
“Nhà n c không ph i là m t th l c t bên ngoài gán ghép vào xã h i… nó là s n ph m c aư ế
xã h i phát tri n t i m t gia đo n nh t đnh, nó là s th a nh n r ng xã h i đó b kìm hãm
trong m t s mâu thu n v i b n thân nó mà không sao gi i quy t đc, r ng xã h i đã b phân ế ượ
chia thành nh ng c c đi l p không th đi u hoà mà xã h i đó không đ s c đ gi i thoát ra
đc…”ượ
Nghĩa là nhà n c ch sinh ra và t n t i trong xã h i có giai c p. Nh ng Nhà n c khôngướ ư ướ
ph i là c quan tr ng tài đng ra đi u hoà mâu thu n giai c p nh quan đi m c a các nhà t ơ ư ư
s n mà chính là s n ph m và bi u hi n c a mâu thu n giai c p không th đi u hoà. Dó đó b n
ch t c a nhà n c th hi n: ướ
- Nhà n c mang tính giai c p sâu s cướ
+ B n ch t nhà n c là m t b máy c ng ch đc bi t c a giai c p th ng tr đi v i giai c p ướ ưỡ ế
khác, là công c duy trì s th ng tr giai c p.
+ S th ng tr c a giai c p này đi v i giai c p khác th hi n d i ba hình th c: quy n l c ướ
kinh t , quy n l c chính tr , quy n l c t t ng.ế ư ưở
* Quy n l c kinh t : ế Là c s b o đm s th ng tr giai c p. Quy n l c kinh t thu c v giaiơ ế
c p n m trong tay t li u s n xu t trong xã h i, v i t li u s n xu t trong tay, ch s h u có ư ư
th b t ng i b bóc l t ph i ph thu c v m t kinh t . Tuy nhiên, quy n l c kinh t không ườ ế ế
duy trì đc quan h bóc l t nên giai c p th ng tr c n ph i có nhà n c đ c ng c quy n l cượ ướ
kinh t v i gia c p b bóc l t. Nh có nhà n c giai c p n m trong tay t li u s n xu t trế ướ ư
thành giai c p th ng tr v kinh t . ế
Bi u hi n c a quy n l c kinh t là giai c p th ng tr thông qua nhà n c quy t đnh ế ướ ế
ch đ s h u và hình th c s h u c a xã h i (M i b sung)ế
Ví d : Pháp lu t t s n b o v ch đ t h u t nhân v TLSX, mà TLSX ch y u ư ế ư ư ế
ch có trong tay c a g/c t s n, do đó, g/c t s n có đi u ki n bóc l t nhân dân lao đng ư ư
* Quy n l c chính tr : là b o l c có t ch c c a m t giai c p đ tr n áp giai c p khác. Nhà
n c là m t b máy b o l c do giai c p th ng tr t ch c ra đ tr n áp các giai c p đi kháng,ướ
cho nên nhà n c là t ch c đc bi t c a quy n l c chính trướ . Giai c p th ng tr s d ng
nhà n c là công c đ th c hi n quy n l c chính tr . Ý chí c a giai c p th ng tr thông quaướ
nhà n c tr thành ý chí c a nhà n c, ý chí c a nhà n c có s c m nh bu c các giai c p khácướ ướ ướ
ph i tuân theo.
Ví d : Phân tích nhà n c phong ki n ho c nhà n c T b n đ ch ng minh. ướ ế ướ ư
* Quy n l c v t t ng: ư ưở Giai c p th ng tr thông qua nhà n c xây d ng h t t ng c a giai ướ ư ưở
c p mình thành h t t ng th ng tr trong xã h i, bu c các giai c p khác ph i l thu c v m t ư ưở
t t ng.ư ưở
Ví d : T t ng Nho giáo là t t ng th ng tr trong xã h i phong ki n Vi t Nam: ư ưở ư ưở ế
+ N m b máy th ng tin, các ph ng ti n thông tin đi chúng. ươ
+ Tr n áp các t t ng đi l p. ư ưở
+ Th c hi n s ki m duy t ng t nghèo.
+ Nuôi d ng đi ngũ lý lu n l n ph c v công tác t t ng.ưỡ ư ưở
b. Khái ni m Nhà n c ướ
4
- Nhà n c là m t t ch c đc bi t c a quy n l c chính tr , m t b máy chuyên làm nhi m vướ
c ng ch và th c hi n các ch c năng qu n lý đc bi t nh m duy trì tr t t xã h i, th c hi nưỡ ế
m c đích và b o v đa v c a giai c p th ng tr trong xã h i
- So v i các t ch c khác trong xã h i có giai c p, nhà n c có m t sướ đc đi m riêng sau
đây:
+ Nhà n c thi t l p m t công c đc bi t không còn hòa nh p v i dân c n a. Ch th c aướ ế ư
quy n l c này là giai c p th ng tr v kinh t và chính tr . ế
+ Nhà n c phân chia dân c theo lãnh th thành các đn v hành chính, không ph thu c vàoướ ư ơ
chính ki n, huy t th ng, ngh nghi p ho c gi i tính…ế ế
+ Nhà n c có ch quy n qu c gia.ướ
+ Nhà n c ban hành pháp lu t và th c hi n s qu n lý b t bu c c a mình đi v i m i côngướ
dân.
+ Nhà n c quy đnh và th c hi n viêc thu các lo i thu d i các hình th c b t bu c, v i sướ ế ướ
l ng và th i h n nh t đnh.ượ
Câu 6 - Hình th c Nhà n c. ướ
Hình th c Nhà n c là cách t ch c quy n l c Nhà n c và nh ng ph ng pháp đ th c hi n ướ ướ ươ
quy n l c Nhà n c. ư
Hình th c Nhà n c đc hình thành t 3 y u t sau Hình th c chính th , hình th c c u trúc và ướ ượ ế
ch đ chính tr :ế
a- Hình th c chính th :
Hình th c chính th là cách t ch c và trình t đ l p ra các c quan t i cao c a Nhà n c và ơ ướ
xác l p m i quan h c a các c quan đó. ơ
Hình th c chính th g m 2 d ng c b n sau đây: ơ
- Chính th quân ch : là hình th c trong đó quy n l c t i cao c a Nhà n c t p trung toàn b ướ
(hay m t ph n) trong tay ng i đng đu Nhà n c theo nguyên t c th a k . ườ ướ ế
Hình th c chính th quân ch có hai lo i:
+ Chính th quân ch tuy t đi : Là chính th mà trong đó quy n l c nhà vua là tuy t đi, có
quy n l c vô h n không có hi n pháp. Đó là Nhà n c phong ki n. Hi n nay trên th gi i còn ế ướ ế ế
có 2 n c là Ômana Xuđăng r p v n còn t ch c hình th c nhà n c theo lo i mô hình này.ướ ướ
đây không có Hi n Pháp, không có c quan đi di n, kinh Koron đc s d ng nh Hi nƠ ế ơ ượ ư ế
Pháp. Nhà vua không ch là ng i có quy n l c cao nh t mà còn là ng i mà còn là ng i ch ườ ườ ườ
tinh th n cao nh t cho đt n c ướ
+ Chính th quân ch l p hi n ế (còn g i là chính th quân ch h n ch ): Trong Nhà n c t n ế ướ
t i ngôi vua nh ng có Hi n pháp do ngh vi n ban hành nh m h n ch quy n l c c a nhà vua. ư ế ế
Tùy m c đ h n ch quy n l c c a vua, chính th này chia làm hai lo i: ế
* Chính th quân ch nh nguyên : Là chính th mà quy n l c c a nhà vua và ngh vi n song
ph ng t n t i. Đây là lo i hình t n t i không lâu th i k đu c a cách m ng t s n, th i kươ ư
quá đ chuy n chính quy n t tay c a giai c p phong ki n sang giai c p t s n, các b tr ng ế ư ưở
do nhà vua b nhi m v a ch u trách nhi m tr c nhà vua, v a ch u trách nhi m tr c Ngh ướ ướ
Vi n. Nh Đc, Nh t cu i th k XIX. ư ế
5