
CÂU H I ÔN THI CAO H CỎ Ọ
MÔN: LÝ LU N NHÀ N C VÀ PHÁP LU TẬ ƯỚ Ậ
Câu h i 1: T i sao nói: “Lý lu n Nhà n c và PL là lý lu n c b n nh t cho t t c cácỏ ạ ậ ướ ậ ơ ả ấ ấ ả
ngành khoa h c pháp lý khác”ọ?
- Nhà n c và PL là đi t ng nghiên c u c a nhi u ngành khoa h c:ướ ố ượ ứ ủ ề ọ
+ Tri t h c: Nghiên c u NN-PL d i góc đ xem xét các quy lu t v n đng n i t i c a chúng.ế ọ ứ ướ ộ ậ ậ ộ ộ ạ ủ
+ Chính tr kinh t h c: nghiên c u NN – PL d i g c đ xem xét v n đ s n xu t, phân ph i,ị ế ọ ứ ướ ố ộ ấ ề ả ấ ố
l u thông trong m i ch đ XH khác nhau.ư ỗ ế ộ
+ Ch nghĩa c ng s n khoa h c: nghiên c u NN – PL trong th i k xây d ng CNXH và chủ ộ ả ọ ứ ờ ỳ ự ủ
nghĩa c ng s n, CNTD, CNĐQ.ộ ả
- NN & PL là đi t ng nghiên c u c a h th ng khoa h c pháp lý d i các góc đ khác nhau:ố ượ ứ ủ ệ ố ọ ướ ộ
+ Lý lu n chung v NN & PLậ ề
+ L ch s NN – PL th gi i và Vi t namị ử ế ớ ệ
+ Khoa h c pháp lý chuyên ngành: Khoa h c lu t hình s , dân s , hành chính, th ng m i...ọ ọ ậ ự ự ươ ạ
(VD: Các tr ng Đi h c lu t)ườ ạ ọ ậ
+ Khoa h c pháp lý ng d ng: T i ph m h c, th ng kê hình s , đi u tra hình s (VD: Cácọ ứ ụ ộ ạ ọ ố ự ề ự
tr ng Đi h c CAND)ườ ạ ọ
- NN & PL v a là c s ph ng pháp lu n c a các b môn khoa h c pháp lý v a th hi n nhuừ ơ ở ươ ậ ủ ộ ọ ừ ể ệ
c u nh n th c nh ng v n đ, nh ng hi n t ng, nh ng quá trình pháp lý có tính ch t chungầ ậ ứ ữ ấ ề ữ ệ ượ ữ ấ
nh t cho các khoa h c pháp lý. Gi a LL chung v NN & PL v i các tri th c chuyên ngành c aấ ọ ữ ề ớ ứ ủ
khoa h c pháp lý là m i liên h gi a cái chung và cái riêng, cái ph bi n và cái c th . Cho nên,ọ ố ệ ữ ổ ế ụ ể
đi t ng nghiên c u c a NN&PL là toàn b th c ti n NN&PL đc bi u hi n thông quaố ượ ứ ủ ộ ự ễ ượ ể ệ
nh ng hi n t ng có ý nghĩa NN và ý nghĩa pháp lý.ữ ệ ượ
- LL NN&PL là h th ng tri th c v quy lu t phát sinh, phát tri n đc thù, nh ng đc tínhệ ố ứ ề ậ ể ặ ữ ặ
chung và bi u hi n quan tr ng c a NN&PL nói chung và NN&PL XHCN nói riêng.ể ệ ọ ủ
- Nghiên c u NN&PL m t cách toàn di n, nh ng v n đ chung nh t, c b n nh t: b n ch t,ứ ộ ệ ữ ấ ề ấ ơ ả ấ ả ấ
ch c năng Nhà n c, vai trò c a NN&PL, hình th c NN&PL, b máy Nhà n c...ứ ướ ủ ứ ộ ướ
- Nhà n c và pháp lu t có m i quan h thi t v i nhau, NN không th t n t i n u thi u PL vàướ ậ ố ệ ế ớ ể ồ ạ ế ế
ng c l i, không nên đt v n đ NN và PL cái nào có tr c cái nào có sau mà ph i nghiên c uượ ạ ặ ấ ề ướ ả ứ
NN&PL m t cách đng th i, theo quan đi m chung th ng nh t không th tách r i nhau.ộ ồ ờ ể ố ấ ể ờ
Câu h i 2: Ph ng pháp nghiên c u c a lý lu n Nhà n c và Pháp lu t là c s hìnhỏ ươ ứ ủ ậ ướ ậ ơ ở
thành ph ng pháp nghiên c u c a các ngành khoa h c pháp lý khác.ươ ứ ủ ọ
- Khái ni m: Là cách th c mà khoa h c pháp lý s d ng đ làm sáng t nh ng đi t ngệ ứ ọ ử ụ ể ỏ ữ ố ượ
nghiên c u.ứ
- Ph ng pháp chung: LL NN&PL d a trên c s ph ng pháp lu n c a CN MLN, đó là CNDVươ ự ơ ở ươ ậ ủ
bi n ch ng và CNDV l ch s .ệ ứ ị ử
+ Ti p c n các hi n t ng NN&PL trên c s c a CNDV, mà CNDV kh ng đnh: VC có tr cế ậ ệ ượ ơ ở ủ ẳ ị ướ
YT có sau, YT là s n ph m đc bi t c a VC có tính t ch c cao là b óc con ng i và VCả ẩ ặ ệ ủ ổ ứ ộ ườ
quy t đnh YT, YT tác đng tr l i VC.ế ị ộ ở ạ
1

+ Nghiên c u v NN&PL ph i trong tr ng thái đng, phát tri n trong m i liên h v mâu thu nứ ề ả ạ ộ ể ố ệ ề ẫ
bi n ch ng.ệ ứ
+ Nghiên c u v NN&PL ph i trong MLH m t thi t v i kinh t , và y u t chính tr -xã h iứ ề ả ậ ế ớ ế ế ố ị ộ
khác...
Ví dụ: -KT thu c v c s h t ng, PL thu c v ki n trúc th ng t ng mà CSHT quy t đnhộ ề ơ ở ạ ầ ộ ề ế ượ ầ ế ị
KTTT. Do v y, kinh t quy t đnh PL -> PL ph i đng trên n n t ng KT.ậ ế ế ị ả ứ ề ả
-Truy n th ng dân t c, đo đcề ố ộ ạ ứ
-Quan h qu c t : ph i xem xét pháp lu t trong b i c nh các QG trong khu v c...ệ ố ế ả ậ ố ả ự
+ Nghiên c u v NN&PL ph i đc nó trong s phát tri n, l ch s c th : có nh ng vi c sai l mứ ề ả ặ ự ể ị ử ụ ể ữ ệ ầ
c n nhìn nh n l i ho c đáng giá s vi c trong đi u ki n l ch s c th .ầ ậ ạ ặ ự ệ ề ệ ị ử ụ ể
Ví dụ: Nhìn nh n l i vi c kéo dài th i gian bao c p là sai l m, đáng lý ra th i gian bao c pậ ạ ệ ờ ấ ầ ờ ấ
ph i ng n h n. Bao c p th i đi m đó là đúng nh ng th i gian ph i ng n h n.ả ắ ơ ấ ờ ể ư ờ ả ắ ơ
+ Nghiên c u v NN&PL ph i trong MLH v i th c ti n XH.ứ ề ả ớ ự ễ
- Ph ng pháp c th : ươ ụ ể
+ PP XH h c c th : theo d i, ph ng v n, thăm dò d lu n XH...ọ ụ ể ỏ ỏ ấ ư ậ
+ PP phân tích, t ng h p.ổ ợ
+ PP c u trúc h th ng: c u trúc bên trong, c u trúc bên ngoàiấ ệ ố ấ ấ
+ PP so sánh
+ PP ngôn ng lôgíc: dùng ngôn ng đ gi i thích các QPPL và các thành ng pháp lýữ ữ ể ả ữ
Câu h i 3: S ra đi Nhà n c trong l ch s là m t nhu c u t t y u khách quan, là quyỏ ự ờ ướ ị ử ộ ầ ấ ế
lu t phát tri n c a XH (ngu n g c Nhà n c)?ậ ể ủ ồ ố ướ
- S phát tri n c a l c l ng x n xu t, t o ti n đ làm thay đi ph ng th c s n xu t c ngự ể ủ ự ượ ả ấ ạ ề ề ổ ươ ứ ả ấ ộ
s n nguyên th y và đòi h i ph i thay th s phân công lao đng t nhiên b ng phân công laoả ủ ỏ ả ế ự ộ ự ằ
đng XH.ộ
- Ch đ CSNT có ba l n phân công lao đng XH: ế ộ ầ ộ
+ L n 1: Chăn nuôi tách kh i tr ng tr t. C a c i ngày càng nhi u, xu t hi n c a c i d th a,ầ ỏ ồ ọ ủ ả ề ấ ệ ủ ả ư ừ
xu t hi n ch đ t h u. Khi tìm ra công c b ng s t, ch đ t h u càng nhi u h n. Thay điấ ệ ế ộ ư ữ ụ ằ ắ ế ộ ư ữ ề ơ ổ
ch đ hôn nhân, t qu n hôn chuy n sang ch đ hôn nhân m t v m t ch ng.ế ộ ừ ầ ể ế ộ ộ ợ ộ ồ
+ L n 2: Th công nghi p tách kh i nông nghi p. Con ng i tìm ra s t -> làm ngh th côngầ ủ ệ ỏ ệ ườ ắ ề ủ
(rèn công c ). Xu t hi n t ng l p m i là nô-l . Mâu thu n giai c p ngày càng tăng, xu t hi nụ ấ ệ ầ ớ ớ ệ ẫ ấ ấ ệ
n n s n xu t hàng hóa và th ng nghi p.ề ả ấ ươ ệ
+ L n 3: Th ng m i phát tri n, xu t hi n t ng l p th ng nhân không tr c ti p lao đng màầ ươ ạ ể ấ ệ ầ ớ ươ ự ế ộ
bu c ng i s n xu t ph i ph thu c. Đng ti n xu t hi n, s tích t c a c i vào tay ng iộ ườ ả ấ ả ụ ộ ồ ề ấ ệ ự ụ ủ ả ườ
giàu, mâu thu n XH ngày càng tr nên gay g t.ẫ ở ắ
=> Qua 3 l n phân công lao đng làm phát sinh ng i giàu, ng i nghèo; giai c p b c l tầ ộ ườ ườ ấ ố ộ
và giai c p b b c l t; mâu thuân ngày càng cao không th đi u hòa đc (quy n l c XH và quyấ ị ố ộ ể ề ượ ề ự
ph m XH không còn ý nghĩa n a). XH đòi h i ph i có m t t ch c có kh năng d p t t đcạ ữ ỏ ả ộ ổ ứ ả ậ ắ ượ
xung đt, n u không d p t t đc ph i đa vào 01 tr t t . Nhà n c xu t hi n là đi di n choộ ế ậ ắ ượ ả ư ậ ự ướ ấ ệ ạ ệ
giai c p b c l t n m trong tay TLSX đ th ng tr giai c p đi kháng là Nôl .ấ ố ộ ắ ể ố ị ấ ố ệ
2

Câu h i 4: Phân bi t pháp lu t v i t p quán ỏ ệ ậ ớ ậ
-Pháp lu tậ: Là h th ng nh ng quy t c x s c a con ng i do Nhà n c ban hành và b oệ ố ữ ắ ử ự ủ ườ ướ ả
đm th c hi n, th hi n ý chí c a giai c p c m quy n trong XH và do nh ng đi u ki n KT,ả ự ệ ể ệ ủ ấ ầ ề ữ ề ệ
XH quy đnh , là nhân t đi u ch nh các quan h xã h i.ị ố ề ỉ ệ ộ
-T p quánậ: Là nh ng quy t c x s c a con ng i đc hình thành t phát trong cu c s ng,ữ ắ ử ự ủ ườ ượ ự ộ ố
đc m i ng i th a nh n và b o đm th c hi n. (VD: th t c c i-h i, ma-chay...)ượ ọ ườ ừ ậ ả ả ự ệ ủ ụ ướ ỏ
- Khác nhau:
+Ch thủ ể: PL là quy t c x s do Nhà n c ban hành. ắ ử ự ướ TQ là quy t c x s đc hình thành tắ ử ự ượ ự
phát trong cu c s ng.ộ ố
+ Bi n pháp th c hi nệ ự ệ : PL đc NN b o đm th c hi n b ng nh ng bi n pháp c ng ch .ượ ả ả ự ệ ằ ữ ệ ưỡ ế
TQ đc b o đm th c hi n b ng s t giác, ý th c truy n th ng.ượ ả ả ự ệ ằ ự ự ứ ề ố
+ H u qu pháp lýậ ả : VPPL ph i ch u trách nhi m pháp lý. ả ị ệ VPTQ thì ch u s lên án c a dị ự ủ ư
lu n XH, đo đc...ậ ạ ứ
+ Ý chí: PL th hi n ý chí c a giai c p th ng tr . ể ệ ủ ấ ố ị TQ th hi n ý chí chung c a toàn XH ho cể ệ ủ ặ
c a t ng vùng dân c ..ủ ừ ư
+ Hình th cứ: PL có th thành văn ho c không thành văn. ể ặ TQ th hi n d i d ng không thànhể ệ ướ ạ
văn.
Câu 5. B n ch t Nhà n cả ấ ướ
a. Khái ni m b n ch t nhà n c.ệ ả ấ ướ
Làm rõ b n ch t c a nhà n c t c là ch ra r ngả ấ ủ ướ ứ ỉ ằ : “Nhà n c y c a ai? Do giai c p nào tướ ấ ủ ấ ổ
ch c nên và lãnh đo? Ph c v cho l i ích c a giai c p nào?”ứ ạ ụ ụ ợ ủ ấ
- Các quan đi m tr c Mác:ể ướ
+ Các nhà t t ng c đi cho r ng: Giàu nghèo, sang hèn và các đng c p trong xã h i đu doư ưở ổ ạ ằ ẳ ấ ộ ề
th ng đ t o ra, đó là quy lu t t nhiên c a muôn đi và vì v y vi c tr vì và duy trì tr t tượ ế ạ ậ ự ủ ờ ậ ệ ị ậ ự
trong xã h i đc ti n hành b i m t con ng i (vua) do th ng đ c xu ng, thay m t tr iộ ượ ế ở ộ ườ ượ ế ử ố ặ ờ
b o v tr t t chungả ệ ậ ự
+ Các nhà theo t t ng gia tr ng: Nhà n c t n t i vĩnh vi n nh gia đình, nh quy n l cư ưở ưở ướ ồ ạ ễ ư ư ề ự
c a ng i gia tr ng đng đu gia đình.ủ ườ ưở ứ ầ
+ Các nhà t s n coi s ra đi c a nhà n c là m t kh c đc ký k t tr c h t là gi aư ả ự ờ ủ ướ ộ ế ướ ượ ế ướ ế ữ
nh ng con ng i s ng trong hi n tr ng t nhiên không có nhà n c.V i t t ng nh v y, cácữ ườ ố ệ ạ ư ướ ớ ư ưở ư ậ
nhà t s n mu n đt đc 2 m c đích:ư ả ố ạ ượ ụ
* Khi coi nhà n c đc hình thành t kh c gi a con ng i v i nhau thì con ng iướ ượ ừ ế ướ ữ ườ ớ ườ
có quy n yêu c u nhà n c ph c v và b o v l i ích c a h (t c là ch ng s chuyên ch c aề ầ ướ ụ ụ ả ệ ợ ủ ọ ứ ố ự ế ủ
nhà n c phong ki n )ướ ế
* M t khác nh m ch ng l i t t ng tôn giáo phong ki n cho r ng nhà n c do th ngặ ằ ố ạ ư ưở ế ằ ướ ượ
đ t o ra.ế ạ
+ Thuy t b o l c: Nhà n c ra đi do th t c chi n th ng nghĩ ra.ế ạ ự ướ ờ ị ộ ế ắ
+ Thuy t tâm lý: Nhà n c ra đi do nhu c u tâm lý c a con ng i mu n s ng ph thu c vàoế ướ ờ ầ ủ ườ ố ố ụ ộ
các th lĩnh.ủ
3

- Quan đi m c a ch nghĩa Mác- Lê Nin v b n ch t nhà n c: ể ủ ủ ề ả ấ ướ Xu t phát t vi c nghiên c uấ ư ệ ứ
nhà n c, các nhà kinh đi n c a ch nghĩa Mác Lê Nin đã đi đn k t lu n:ướ ể ủ ủ ế ế ậ
“Nhà n c không ph i là m t th l c t bên ngoài gán ghép vào xã h i… nó là s n ph m c aướ ả ộ ế ự ừ ộ ả ẩ ủ
xã h i phát tri n t i m t gia đo n nh t đnh, nó là s th a nh n r ng xã h i đó b kìm hãmộ ể ớ ộ ạ ấ ị ự ừ ậ ằ ộ ị
trong m t s mâu thu n v i b n thân nó mà không sao gi i quy t đc, r ng xã h i đã b phânộ ự ẫ ớ ả ả ế ượ ằ ộ ị
chia thành nh ng c c đi l p không th đi u hoà mà xã h i đó không đ s c đ gi i thoát raữ ự ố ậ ể ề ộ ủ ứ ể ả
đc…”ượ
Nghĩa là nhà n c ch sinh ra và t n t i trong xã h i có giai c p. Nh ng Nhà n c khôngướ ỉ ồ ạ ộ ấ ư ướ
ph i là c quan tr ng tài đng ra đi u hoà mâu thu n giai c p nh quan đi m c a các nhà tả ơ ọ ứ ề ẫ ấ ư ể ủ ư
s n mà chính là s n ph m và bi u hi n c a mâu thu n giai c p không th đi u hoà. Dó đó b nả ả ẩ ể ệ ủ ẫ ấ ể ề ả
ch t c a nhà n c th hi n:ấ ủ ướ ể ệ
- Nhà n c mang tính giai c p sâu s cướ ấ ắ
+ B n ch t nhà n c là m t b máy c ng ch đc bi t c a giai c p th ng tr đi v i giai c pả ấ ướ ộ ộ ưỡ ế ặ ệ ủ ấ ố ị ố ớ ấ
khác, là công c duy trì s th ng tr giai c p.ụ ự ố ị ấ
+ S th ng tr c a giai c p này đi v i giai c p khác th hi n d i ba hình th c: quy n l cự ố ị ủ ấ ố ớ ấ ể ệ ướ ứ ề ự
kinh t , quy n l c chính tr , quy n l c t t ng.ế ề ự ị ề ự ư ưở
* Quy n l c kinh t :ề ự ế Là c s b o đm s th ng tr giai c p. Quy n l c kinh t thu c v giaiơ ở ả ả ự ố ị ấ ề ự ế ộ ề
c p n m trong tay t li u s n xu t trong xã h i, v i t li u s n xu t trong tay, ch s h u cóấ ắ ư ệ ả ấ ộ ớ ư ệ ả ấ ủ ở ữ
th b t ng i b bóc l t ph i ph thu c v m t kinh t . Tuy nhiên, quy n l c kinh t khôngể ắ ườ ị ộ ả ụ ộ ề ặ ế ề ự ế
duy trì đc quan h bóc l t nên giai c p th ng tr c n ph i có nhà n c đ c ng c quy n l cượ ệ ộ ấ ố ị ầ ả ướ ể ủ ố ề ự
kinh t v i gia c p b bóc l t. Nh có nhà n c giai c p n m trong tay t li u s n xu t trế ớ ấ ị ộ ờ ướ ấ ắ ư ệ ả ấ ở
thành giai c p th ng tr v kinh t . ấ ố ị ề ế
Bi u hi n c a quy n l c kinh t là giai c p th ng tr thông qua nhà n c quy t đnhể ệ ủ ề ự ế ấ ố ị ướ ế ị
ch đ s h u và hình th c s h u c a xã h i (M i b sung)ế ộ ở ữ ứ ở ữ ủ ộ ớ ổ
Ví d : Pháp lu t t s n b o v ch đ t h u t nhân v TLSX, mà TLSX ch y uụ ậ ư ả ả ệ ế ộ ư ữ ư ề ủ ế
ch có trong tay c a g/c t s n, do đó, g/c t s n có đi u ki n bóc l t nhân dân lao đngỉ ủ ư ả ư ả ề ệ ộ ộ
* Quy n l c chính tr :ề ự ị là b o l c có t ch c c a m t giai c p đ tr n áp giai c p khác. Nhàạ ự ổ ứ ủ ộ ấ ể ấ ấ
n c là m t b máy b o l c do giai c p th ng tr t ch c ra đ tr n áp các giai c p đi kháng,ướ ộ ộ ạ ự ấ ố ị ổ ứ ể ấ ấ ố
cho nên nhà n c là t ch c đc bi t c a quy n l c chính trướ ổ ứ ặ ệ ủ ề ự ị. Giai c p th ng tr s d ngấ ố ị ử ụ
nhà n c là công c đ th c hi n quy n l c chính tr . Ý chí c a giai c p th ng tr thông quaướ ụ ể ự ệ ề ự ị ủ ấ ố ị
nhà n c tr thành ý chí c a nhà n c, ý chí c a nhà n c có s c m nh bu c các giai c p khácướ ở ủ ướ ủ ướ ứ ạ ộ ấ
ph i tuân theo.ả
Ví d : Phân tích nhà n c phong ki n ho c nhà n c T b n đ ch ng minh.ụ ướ ế ặ ướ ư ả ể ứ
* Quy n l c v t t ng:ề ự ề ư ưở Giai c p th ng tr thông qua nhà n c xây d ng h t t ng c a giaiấ ố ị ướ ự ệ ư ưở ủ
c p mình thành h t t ng th ng tr trong xã h i, bu c các giai c p khác ph i l thu c v m tấ ệ ư ưở ố ị ộ ộ ấ ả ệ ộ ề ặ
t t ng.ư ưở
Ví d : T t ng Nho giáo là t t ng th ng tr trong xã h i phong ki n Vi t Nam:ụ ư ưở ư ưở ố ị ộ ế ệ
+ N m b máy th ng tin, các ph ng ti n thông tin đi chúng.ắ ộ ộ ươ ệ ạ
+ Tr n áp các t t ng đi l p.ấ ư ưở ố ậ
+ Th c hi n s ki m duy t ng t nghèo.ự ệ ự ể ệ ặ
+ Nuôi d ng đi ngũ lý lu n l n ph c v công tác t t ng.ưỡ ộ ậ ớ ụ ụ ư ưở
b. Khái ni m Nhà n cệ ướ
4

- Nhà n c là m t t ch c đc bi t c a quy n l c chính tr , m t b máy chuyên làm nhi m vướ ộ ổ ứ ặ ệ ủ ề ự ị ộ ộ ệ ụ
c ng ch và th c hi n các ch c năng qu n lý đc bi t nh m duy trì tr t t xã h i, th c hi nưỡ ế ự ệ ứ ả ặ ệ ằ ậ ự ộ ự ệ
m c đích và b o v đa v c a giai c p th ng tr trong xã h iụ ả ệ ị ị ủ ấ ố ị ộ
- So v i các t ch c khác trong xã h i có giai c p, ớ ổ ứ ộ ấ nhà n c có m t sướ ộ ố đc đi mặ ể riêng sau
đây:
+ Nhà n c thi t l p m t công c đc bi t không còn hòa nh p v i dân c n a. Ch th c aướ ế ậ ộ ụ ặ ệ ậ ớ ư ữ ủ ể ủ
quy n l c này là giai c p th ng tr v kinh t và chính tr .ề ự ấ ố ị ề ế ị
+ Nhà n c phân chia dân c theo lãnh th thành các đn v hành chính, không ph thu c vàoướ ư ổ ơ ị ụ ộ
chính ki n, huy t th ng, ngh nghi p ho c gi i tính…ế ế ố ề ệ ặ ớ
+ Nhà n c có ch quy n qu c gia.ướ ủ ề ố
+ Nhà n c ban hành pháp lu t và th c hi n s qu n lý b t bu c c a mình đi v i m i côngướ ậ ự ệ ự ả ắ ộ ủ ố ớ ọ
dân.
+ Nhà n c quy đnh và th c hi n viêc thu các lo i thu d i các hình th c b t bu c, v i sướ ị ự ệ ạ ế ướ ứ ắ ộ ớ ố
l ng và th i h n nh t đnh.ượ ờ ạ ấ ị
Câu 6 - Hình th c Nhà n c.ứ ướ
Hình th c Nhà n c là cách t ch c quy n l c Nhà n c và nh ng ph ng pháp đ th c hi nứ ướ ổ ứ ề ự ướ ữ ươ ể ự ệ
quy n l c Nhà n c. ề ự ướ
Hình th c Nhà n c đc hình thành t 3 y u t sau Hình th c chính th , hình th c c u trúc vàứ ướ ượ ừ ế ố ứ ể ứ ấ
ch đ chính tr :ế ộ ị
a- Hình th c chính th :ứ ể
Hình th c chính th là cách t ch c và trình t đ l p ra các c quan t i cao c a Nhà n c vàứ ể ổ ứ ự ể ậ ơ ố ủ ướ
xác l p m i quan h c a các c quan đó.ậ ố ệ ủ ơ
Hình th c chính th g m 2 d ng c b n sau đây:ứ ể ồ ạ ơ ả
- Chính th quân chể ủ: là hình th c trong đó quy n l c t i cao c a Nhà n c t p trung toàn bứ ề ự ố ủ ướ ậ ộ
(hay m t ph n) trong tay ng i đng đu Nhà n c theo nguyên t c th a k .ộ ầ ườ ứ ầ ướ ắ ừ ế
Hình th c chính th quân ch có hai lo i:ứ ể ủ ạ
+ Chính th quân ch tuy t điể ủ ệ ố : Là chính th mà trong đó quy n l c nhà vua là tuy t đi, cóể ề ự ệ ố
quy n l c vô h n không có hi n pháp. Đó là Nhà n c phong ki n. Hi n nay trên th gi i cònề ự ạ ế ướ ế ệ ế ớ
có 2 n c là Ômana Xuđăng r p v n còn t ch c hình th c nhà n c theo lo i mô hình này.ướ Ả ậ ẫ ổ ứ ứ ướ ạ
đây không có Hi n Pháp, không có c quan đi di n, kinh Koron đc s d ng nh Hi nƠ ế ơ ạ ệ ượ ử ụ ư ế
Pháp. Nhà vua không ch là ng i có quy n l c cao nh t mà còn là ng i mà còn là ng i chỉ ườ ề ự ấ ườ ườ ủ
tinh th n cao nh t cho đt n cầ ấ ấ ướ
+ Chính th quân ch l p hi nể ủ ậ ế (còn g i là chính th quân ch h n ch ): Trong Nhà n c t nọ ể ủ ạ ế ướ ồ
t i ngôi vua nh ng có Hi n pháp do ngh vi n ban hành nh m h n ch quy n l c c a nhà vua.ạ ư ế ị ệ ằ ạ ế ề ự ủ
Tùy m c đ h n ch quy n l c c a vua, chính th này chia làm hai lo i:ứ ộ ạ ế ề ự ủ ể ạ
* Chính th quân ch nh nguyênể ủ ị : Là chính th mà quy n l c c a nhà vua và ngh vi n songể ề ự ủ ị ệ
ph ng t n t i. Đây là lo i hình t n t i không lâu th i k đu c a cách m ng t s n, th i kươ ồ ạ ạ ồ ạ ở ờ ỳ ầ ủ ạ ư ả ờ ỳ
quá đ chuy n chính quy n t tay c a giai c p phong ki n sang giai c p t s n, các b tr ngộ ể ề ừ ủ ấ ế ấ ư ả ộ ưở
do nhà vua b nhi m v a ch u trách nhi m tr c nhà vua, v a ch u trách nhi m tr c Nghổ ệ ừ ị ệ ướ ừ ị ệ ướ ị
Vi n. Nh Đc, Nh t cu i th k XIX.ệ ư ở ứ ậ ố ế ỷ
5

