HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
124
CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR THOÁI HOÁ KHP GI
1. ĐỊNH NGHĨA
Thoái hoá khp gi là hu qu ca quá trình cơ hc và sinh hc làm mt cân bng
gia tng hp và hu hoi ca sn và xương dưới sn. S mt cân bng này có th được
bt đầu bi nhiu yếu t: di truyn, phát trin, chuyn hoá chn thương, biu hin
cui cùng ca thoái hóa khp các thay đổi hình thái, sinh hoá, phân t và cơ sinh hc
ca tế bào và cht cơ bn ca sn dn đến nhuyn hoá, nt loét và mt sn khp, xơ hoá
xương dưới sn, to gai xương và hc xương dưới sn.
Bnh thường gp n gii, chiếm 80% các trường hp thoái hóa khp gi.
2. NGUYÊN NHÂN
Theo nguyên nhân chia hai loi: thoái hóa khp nguyên phát và th phát.
2.1. Thoái hoá khp nguyên phát
nguyên nhân chính, xut hin mun, thường người sau 60 tui, th mt
hoc nhiu khp, tiến trin chm. Ngoài ra th yếu t di truyn, yếu t ni tiết
chuyn hoá (mãn kinh, đái tháo đường...) có th gia tăng tình trng thoái hóa.
2.2. Thoái hoá khp th phát
Bnh gp mi la tui, nguyên nhân th do sau các chn thương khiến trc
khp thay đổi (gãy xương khp, can lch...); Các bt thường trc khp gi bm sinh:
khp gi quay ra ngoài (genu valgum); Khp gi quay vào trong (genu varum); Khp
gi quá dui (genu recurvatum...) hoc sau các tn thương viêm khác ti khp gi (viêm
khp dng thp, viêm ct sng dính khp, lao khp, viêm m, bnh gút, chy máu trong
khp - bnh Hemophilie…)
3. CHN ĐOÁN
3.1. Chn đoán xác định
Áp dng tiêu chun chn đoán ca Hi thp khp hc M-ACR (American
College of Rheumatology), 1991.
Có gai xương rìa khp (trên Xquang).
Dch khp là dch thoái hoá.
Tui trên 38.
Cng khp dưới 30 phút.
Có du hiu lc khc khi c động khp.
Chn đoán xác định khi có yếu t 1,2,3,4 hoc 1,2,5 hoc 1,4,5.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 125
Các du hiu khác:
+ Tràn dch khp: đôi khi thy khp gi, do phn ng vm ca màng hot dch.
+ Biến dng: do xut hin các gai xương, do lch trc khp hoc thoát v màng
hot dch.
Các phương pháp thăm dò hình nh chn đoán.
+ Xquang qui ưc: Tiêu chun chn đoán thoái h khp ca Kellgren và Lawrence:
Giai đon 1: Gai xương nh hoc nghi ng có gai xương.
Giai đon 2: Mc gai xương rõ.
Giai đon 3: Hp khe khp va.
Giai đon 4: Hp khe khp nhiu kèm xơ xương dưới sn.
+ Siêu âm khp: đánh giá tình trng hp khe khp, gai xương, tràn dch khp,
đo độ y sn khp, màng hot dch khp, phát hin các mnh sn thoái hóa bong vào
trong khp.
+ Chp cng hưởng t (MRI)): phương pháp y th quan sát được hình nh
khp mt cách đầy đủ trong không gian ba chiu, phát hin được các tn thương sn
khp, dây chng, màng hot dch.
+ Ni soi khp: phương pháp ni soi khp quan sát trc tiếp được các tn
thương thoái hoá ca sn khp các mc độ khác nhau (theo Outbright chia bn độ),
qua ni soi khp kết hp sinh thiết màng hot dch để làm xét nghim tế bào chn đoán
phân bit vi các bnh lý khp khác.
Các xét nghim khác:
+ Xét nghim máu và sinh hoá: Tc độ lng máu bình thường.
+ Dch khp: Đếm tế bào dch khp < 1000 tế o/1mm3.
3.2. Chn đoán phân bit
Viêm khp dng thp: chn đoán phân bit khi ch tn thương ti khp gi, đặc
bit khi ch biu hin mt khp: tình trng viêm ti khp các biu hin viêm sinh
hc (tc độ máu lng tăng, CRP tăng…) th yếu t dng thp dương tính.
Thường được chn đoán qua ni soi và sinh thiết màng hot dch.
4. ĐIU TR
4.1. Nguyên tc điu tr
Gim đau trong các đợt tiến trin.
Phc hi chc năng vn động ca khp, hn chế và ngăn nga biến dng khp.
Tránh các tác dng không mong mun ca thuc, lưu ý tương tác thuc các
bnh kết hp người cao tui.
HƯNG DN CHN ĐN ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
126
Nâng cao cht lượng cuc sng cho người bnh.
4.2. Điu tr ni khoa
4.2.1. Vt lý tr liu
Các phương pháp siêu âm, hng ngoi, chườm nóng, liu pháp sui khoáng, bùn
có hiu qu cao.
4.2.2. Thuc điu tr triu chng tác dng nhanh
Ch định khi có đau khp :
Thuc gim đau: Paracetamol: 1g -2g/ ngày.
Đôi khi cn ch định các thuc gim đau bc 2: Paracetamol phi hp vi
Tramadol 1g-2g/ngày.
Thuc chng viêm không steroid (NSAIDs): la chn mt trong các thuc sau:
+ Etoricoxia 30mg -60 mg/ngày, Celecoxib 200mg/ngày, Meloxicam 7,5-
15mg/ngày.
+ Thuc chng viêm không steroid khác: Diclofenac 50-100mg/ngày, Piroxicam
20mg/ngày...
Thuc bôi ngoài da: bôi ti khp đau 2-3 ln/ ngày. Các loi gel như: Voltaren
Emugel.. có tác dng gim đau và rt ít tác dng ph.
Corticosteroid: Không có ch định cho đường toàn thân.
Đường tiêm ni khp
+ Hydrocortison acetat: Mi đợt tiêm cách nhau 5-7 ngày, không vượt quá 3 mũi
tiêm mi đợt. Không tiêm quá 3 đợt trong mt năm.
+ Các chế phm chm: Methylprednisolon, Betamethasone dipropionate tiêm
mi mũi cách nhau 6-8 tun. Không tiêm quá 3 đợt mt năm thuc gây tn thương
sn khp nếu dùng quá liu.
+ Acid hyaluronic (AH) dưới dng hyaluronate: 1 ng/1 tun x 3-5 tun lin.
4.2.3. Thuc điu tr triu chng tác dng chm (SYSADOA)
Nên ch định sm, kéo dài, khi đợt đau khp, kết hp vi các thuc điu tr
triu chng tác dng nhanh nêu trên.
+ Piascledine 300mg (cao toàn phn không phòng hóa qu bơ đậu nành):
1 viên/ngày.
+ Glucosamine sulfate: 1,5g/ngày.
+ Acid hyaluronic kết hp Chondroitin sulfate: 30ml ung mi ngày.
+ Thuc c chế Interleukin 1: Diacerein 50mg x 2 viên/ngày.
HƯNG DN CHN ĐN ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 127
4.2.4. Huyết tương giàu tiu cu t thân (PRP)
+ Huyết tương t thân giàu tiu cu (PRP): ly máu tĩnh mch, chng đông, ly
tâm tách huyết tương sau đó bơm vào khp gi 6ml- 8ml PRP.
4.2.5. Cy ghép tế bào gc (Stem cell transplantation)
+ Tế bào gc chiết xut t mô m t thân (Adipose Derived Stemcell-ADSCs).
+ Tế bào gc t ngun gc ty xương t thân.
4.3. Điu tr ngoi khoa
4.3.1. Điu tr dưới ni soi khp
+ Ct lc, bào, ra khp.
+ Khoan kích thích to xương (microfrature).
+ Cy ghép tế bào sn.
4.3.2. Phu thut thay khp nhân to
Được ch định các th nng tiến trin, gim nhiu chc năng vn động.
Thường được áp dng nhng bnh nhân trên 60 tui. Thay khp gi mt phn hay
toàn b khp.
5. THEO DÕI VÀ QUN LÝ
Chng béo phì.
Có chế độ vn động th dc th thao hp, bo v khp tránh qti.
Phát hin điu tr chnh hình sm các d tt khp (lch trc khp, khp gi vo
trong, vo ngoài..).