Đ TÀI:Ề CH NG MINH VAI TRÒ LÃNH Đ O C A Đ NG C NG S N VI T NAM LÀ Y U TỨ Ạ Ủ Ả Ộ Ả Ệ Ế Ố
KHÁCH QUAN.
QUÁ TRÌNH RA Đ I C A Đ NGỜ Ủ Ả
-Hoàn c nh l ch s :ả ị ử
-Năm 1858: Pháp chính th c xâm l c n c ta làm tính ch t xã h i thay đ i: n c ta t ch đứ ượ ướ ấ ộ ổ ướ ừ ế ộ
phong ki n chuy n sang ch đ thu c đ a n a phong ki n ế ể ế ộ ộ ị ử ế
+V chính tr : thâu tóm quy n hành vào trong tay công s khâm saiề ị ề ứ
+V kinh t : hoàn toàn l thu c vào n n kinh t Phápề ế ệ ộ ề ế
+V văn hóa: th c hi n chính sách văn hóa ngu dânề ự ệ
+K t c u giai c p trong xã h i thay đ i: xu t hi n giai c p m i: công nhân, ti u t s n và vế ấ ấ ộ ổ ấ ệ ấ ớ ể ư ả ị
trí các giai c p này đ i v i cách m ng Vi t Nam ph thu c vào m i quan h c a t ng giai c p đ i v iấ ố ớ ạ ệ ụ ộ ố ệ ủ ừ ấ ố ớ
đ qu c Pháp và phong ki n tay sai. Mâu thu n c b n cũng thay đ i : phong ki n <> nông dân, toànế ố ế ẩ ơ ả ổ ế
th dân t c<> đ qu c Pháp và t t y u, l ch s ph i gi i quy t nh ng mâu thu n này. ể ộ ế ố ấ ế ị ử ả ả ế ữ ẩ
-Sau đó các phong trào ch ng Pháp đã l n l t di n ra: phong trào c n v ng( 1858-1895) , phongố ầ ượ ễ ầ ươ
trào Đông du, Đông kinh nghĩa th c (1895-1918)…ụ
- Tóm l i ngay t khi t c dân Pháp xâm l c n c ta, các phong trào ch ng Pháp c a nhân dân ta h tạ ừ ự ượ ướ ố ủ ế
s c sôi n i v i nhi u hình th c khác nhau nh ng đ u b th t b i và nguyên nhân là do thi u m tứ ổ ớ ề ứ ư ề ị ấ ạ ế ộ
giai c p tiên ti n đ ra đ c đ ng l i đúng đ n cho Cách m ng Vi t Nam d n đ n xã h i Vi tấ ế ề ượ ườ ố ắ ạ ệ ẫ ế ộ ệ
Nam lâm vào tình tr ng kh ng ho ng sâu s c v đ ng l i.ạ ủ ả ắ ề ườ ố
- Gi a tình hình r i ren đó, đ ng chí Nguy n Ai Qu c đã ra đi tìm đ ng c n c. Ng i đã nh nữ ố ồ ễ ố ườ ứư ướ ườ ậ
th y ch nghĩa Mác-Lenin là con đ ng đúng đ n.ấ ủ ườ ắ
+Tháng 6-1925: ngu7 i l p ra Vi t Nam Thanh Niên Cách M ng Đ ng Chí H iờ ậ ệ ạ ồ ộ
(VNTNCMĐCH) nh m truy n bá ch nghĩa Mác-Lenin vào phong trào công nhân và phong trào yêuằ ề ủ
n c vì: ướ
*Phong trào công nhân Vi t Nam tuy phát tri n m nh m nh ng v n là phong trào t phátở ệ ể ạ ẽ ư ẫ ự
( vì th s truy n bá nh m chuy n t t phát sang t giác).ế ự ề ằ ể ừ ự ự
*Phong trào yêu n c VN cũng phát tri n m nh m nh ng l i b c l nh ng nh c đi m :ướ ể ạ ẽ ư ạ ộ ộ ữ ượ ể
không có đ ng l i rõ ràng, ho c đi theo ch nghĩa c i l ng (do đó s truy n bá nh m chuy n h ngườ ố ặ ủ ả ươ ự ề ằ ể ướ
đ phong trào yêu n c đi theo ch nghĩa Mác- Lenin).ể ướ ủ
+Th c hi n ch tr ng vô s n hóa b ng cách đ a h i viên c a VNTNCMĐCH xu ng các h m m ,ự ệ ủ ươ ả ằ ư ộ ủ ố ầ ỏ
nhà máy, đ n đi n đ cùng s ng và làm vi c v i công nhân và truy n bá ch nghĩa Mác-Lenin vào giaiồ ề ể ố ệ ớ ề ủ
c p công nhân, rèn luy n l p tr ng c a giai c p công nhân. Vì v y tác d ng c a phong trào vô s nấ ệ ậ ườ ủ ấ ậ ụ ủ ả
nh m góp ph n thúc đ y m nh phong trào CN t t phát thành t giác, rèn luy n nhi u Đ ng viên đằ ầ ẩ ạ ừ ự ự ệ ề ả ể
làm nòng c t cho vi c thành l p Đ ng sau này.ố ệ ậ ả
B ng các vi c làm nh trên c a VNTNCMĐCH, phong trào yêu n c VN đã xu t hi n làn sóng dânằ ệ ư ủ ướ ấ ệ
t c, dân ch khá m nh m . Vi v y yêu c u c a l ch s đ t ra lúc b y gi là thành l p ra Đ ng C ngộ ủ ạ ẽ ậ ầ ủ ị ử ặ ấ ờ ậ ả ộ
S n đ ti p t c đ ra đ ng l i lãnh đ o cách m ng VN giành th ng l i. Vì v y s ra đ i c a Đ ngả ể ế ụ ề ườ ố ạ ạ ắ ợ ậ ự ờ ủ ả
C ng S n VN là m t yêu c u t t y u. T đây đã đánh d u giai c p vông nhân VN tr thành giai c pộ ả ộ ầ ấ ế ừ ấ ấ ở ấ
hoàn toàn t giác và tr thành giai c p lãnh đ o.ự ở ấ ạ
Đ ng c ng s n vi t nam ra đ i:ả ộ ả ệ ờ
-Tr c s phát tri n m nh m c a phong trào cách m ng trong n c l n l t các t ch c c ng s nướ ự ể ạ ẽ ủ ạ ướ ầ ượ ổ ứ ộ ả
l n l t ra đ i:ầ ượ ờ
+Đông D ng C ng S n Đ ng (6-1929)ươ ộ ả ả
+An Nam C ng S n Đ ng (7-1929)ộ ả ả
+ Đông D ng C ng S n liên đoàn (9-1929)ươ ộ ả
Viêc thành l p 3 t ch c c ng s n đã co nh ng đi m tích c c và tiêu c c: *Tích c c: phong tràoậ ổ ứ ộ ả ữ ể ự ự ự
cách m ng trong n c phát tri n m nh m , các phong trào này có s ch đ o tr c ti p c a các chi bạ ướ ể ạ ẽ ự ỉ ạ ự ế ủ ộ
Đ ng vì v y có s liên k t ch t ch đ a ph ng này v i đ a ph ng khác đ ti n th c hi n m c tiêuả ậ ự ế ặ ẽ ị ươ ớ ị ươ ể ệ ự ệ ụ
chung.
*Tiêu c c: trong m t n c có 3 t ch c Đ ng d n đ n tình tr ng tranh giành qu n chúng, các Đ ngự ộ ướ ổ ứ ả ẫ ế ạ ầ ả
viên ch trích l n nhau. Đây là di m tr ng i l n mà theo nguyên t c xây d ng Đ ng ki u m i khôngỉ ẫ ể ở ạ ớ ắ ự ả ể ớ
cho phép có s chia r v m t t tu ng và t ch c vì v y s ra đ i c a 3 t ch c C ng s n đã nói lênự ẽ ề ặ ư ở ổ ứ ậ ự ờ ủ ổ ứ ộ ả
s u trĩ c a Đ ng ta trong bu i đ u v nh n th c nguyên lý thành l p Đ ng.ự ấ ủ ả ổ ầ ề ậ ứ ậ ả
Tr c s xu t hi n 3 t ch c C ng s n. Qu c t c ng s n đã g i th kêu g i nh ng ng i c ng s nướ ự ấ ệ ổ ứ ộ ả ố ế ộ ả ở ư ọ ữ ườ ộ ả
VN ph i h p nh t 3 t ch c c ng s n đ thành l p ra Đ ng c ng s n VN và Qu c t c ng s n đã cả ợ ấ ổ ứ ộ ả ể ậ ả ộ ả ố ế ộ ả ử
đ ng chí Nguy n Ai Qu c thay m t Qu c t c ng s n làm nhi m v h p nh t 3 t ch c C ng s n.ồ ễ ố ặ ố ế ộ ả ệ ụ ợ ấ ổ ứ ộ ả
- 3-7-2-1930: t i H ng C ng, Trung Qu c, 3 t ch c c ng s n đã c các đ i bi u h p và quy tạ ươ ả ố ổ ứ ộ ả ử ạ ể ọ ế
đ nh h p nh t 3 t ch c c ng s n và l y tên Đ ng C ng S n Vi t Nam. Đ ng th i thông qua chínhị ợ ấ ổ ứ ộ ả ấ ả ộ ả ệ ồ ờ
c ng sách l c v n t t và l i kêu g i c a Nguy n Ai Qu c nhân d p thành l p Đ ng, b u banươ ượ ắ ắ ờ ọ ủ ễ ố ị ậ ả ầ
ch p hành trung ng lâm th i. ấ ươ ờ
-Tóm l i: Đ ng C ng S n Vi t Nam ra đ i la m t t t y u l ch s , là b c ngo c vĩ đ i trong phongạ ả ộ ả ệ ờ ộ ấ ế ị ử ướ ặ ạ
trào CMVN ch ng t giai c p công nhân Vi t Nam đã tr ng thành. ứ ỏ ấ ệ ưở
-T t y u:ấ ế -Khách quan: Th c dân xâm l c, cách m ngVN c n có giai c p lãnh đ oự ượ ạ ầ ấ ạ
Do nh h ng c a Cách m ng th gi i ả ưở ủ ạ ế ớ
-Đi u ki nề ệ : mâu thu n giai c p trong n c đã đ n m c c c đ .ẩ ấ ướ ế ứ ự ộ
-Là b c ngoướ ặc : Đ ng ra đ i đã ch m d t s kh ng ho ng v đ ng l i gi i phóngả ờ ấ ứ ự ủ ả ề ườ ố ả
dân t c. Cách m ng VN có s lãnh đ o tr c ti p c a Đ ng. M i th ng l i c a CMVN đ u b t đ u tộ ạ ự ạ ự ế ủ ả ọ ắ ợ ủ ề ắ ầ ừ
s lãnh đ o đúng đ n c a Đ ng. K t đây nhân VN đã tham gia vào s nghi p đ u tranh gi i phóngự ạ ắ ủ ả ể ừ ự ệ ấ ả
dân t c, gi i phóng loài ng i m t cách có t ch c.ộ ả ườ ộ ổ ứ
Đ ng ra đ i đã tr thành h t nhân đoàn k t các y u t :ả ờ ở ạ ế ế ố
-Dân t c và giai c pộ ấ
-Giai c p và qu c tấ ố ế
-Dân t c và qu c tộ ố ế
Đ ng ra đ i đánh d u s ra đ i c a giai c p công nhân, ch ng t giai c p công nhân Vi tả ờ ấ ự ờ ủ ấ ứ ỏ ấ ệ
Nam hoàn toàn có kh năng lãnh đ o Cách m ng Vi t Nam.ả ạ ạ ệ
CH NG MINH VAI TRÒ LÃNH Đ O C A Đ NG C NG S N VI T NAM.Ứ Ạ Ủ Ả Ộ Ả Ệ
Đ NG LÃNH Đ O NHÂN DÂN TA CH NG PHÁPẢ Ạ Ố
Đ ng lãnh đ o nhân dân ta giành chính quy n cách m ng(1930-145).ả ạ ề ạ
- Ti n trình nh n th c v lý lu n và đ ng l i cách m ng dân t c dân ch c a Đ ng.ế ậ ứ ề ậ ườ ố ạ ộ ủ ủ ả
+H i ngh TW l n 1:ộ ị ầ
*Đ i tên Đ ng CSVN thành Đ ng CS Đông D ngổ ả ả ươ
*h i ngh nói v 2 nhi m v : ch ng đ qu c và ch ng phong ki n , đây chính là h nộ ị ề ệ ụ ố ế ố ố ế ạ
ch c a lu n c ng.ế ủ ậ ươ
+ H i ngh TW 7-1936:ộ ị
*Quy t đ nh t m gác kh u hi u ch ng phong ki n đ a ra kh u hi u m i: ch ng phátế ị ạ ẩ ệ ố ế ư ẩ ệ ớ ố
xít, ch ng chi n tranh đòi c m áo, ch ng ph n đ ng thu c đ a, ch ng chi n tranh đòi tăng l ng, gi mố ế ơ ố ả ộ ộ ị ố ế ươ ả
gi làm…ờ
•h i ngh chuy n h ng đ u tranh: bí m t không h p pháp sang hình th c côngộ ị ể ướ ấ ậ ợ ứ
khai h p pháp.ợ
+ H i ngh TW 6-7-8:ộ ị
•Đ t nhi m v gi i phóng dân t c lên hàng đ uặ ệ ụ ả ộ ầ
•Quy t đ nh b o đ ng dành chính quy nế ị ạ ộ ề
- Đ ng lãnh đ o cao trào Đông D ng 1936-1939:ả ạ ươ
*Cao trào Đông D ng th t s là cu c t ng di n t p l n 2 c a Đ ng nh m chu n bươ ậ ự ộ ổ ễ ậ ầ ủ ả ằ ẩ ị
m i m t cho CMT8, th c s là cu c đ u tranh đòi dân sinh, dân ch c a nhân dân ta trong th i kỳ Phápọ ặ ự ự ộ ấ ủ ủ ờ
thu c.ộ
-Đ ng lãnh đ o cao trào kháng Nh t c n c và CMT8 1945 th ng l i:ả ạ ậ ứư ướ ắ ợ
+S chu n b v l c l ng c a Đ ng:ự ẩ ị ề ự ượ ủ ả
•Xây d ng l c l ng v ng m nh c a qu n chúng. Quan đi m c a Đ ng: l cự ự ượ ữ ạ ủ ầ ể ủ ả ự
l ng chính tr và đ u tranh chính tr là nhi m v c b n đ c th c hi n trongượ ị ấ ị ệ ụ ơ ả ượ ự ệ
su t quá trình cách m ng , có tác d ng làm suy y u l c l ng c a đ chố ạ ụ ế ự ượ ủ ị
•L c l ng vũ trang cách m ng qu n chúng: quan đi m c a Đ ng: ch có l cụ ượ ạ ầ ể ủ ả ỉ ự
l ng vũ trang và đ u tranh vũ trang m i tiêu di t đ c sinh l c đ ch.ượ ấ ớ ệ ượ ự ị
+ Sau h i ngh toàn qu c, cu c t ng kh i nghĩa tháng 8 đã di n ra h t s c m nh m trên toànộ ị ố ộ ổ ở ễ ế ứ ạ ẽ
qu c, nhi u cu c kh i nghĩa t ng ph n đã di n ra và dành th ng l i m t s t nh. Cu c t ng kh iố ề ộ ở ừ ầ ễ ắ ợ ở ộ ố ỉ ộ ổ ở
nghĩa tháng 8 th c s là cu n i d y c a toàn dân đ c k t h p gi a đ u tranh chính tr và đ u tranhự ự ộ ổ ậ ủ ượ ế ợ ữ ấ ị ấ
vũ trang.
- Đ ng lãnh đ o nhân dân ta kháng chi n ch ng Pháp 1954:ả ạ ế ố
+Tình hình trong n c: ướ
•Đ t n c g p ph i các khó khăn l n v m i m t. ấ ườ ặ ả ớ ề ọ ặ
•V kinh t : h t s c tiêu đi u, hàng hóa khan hi m, công nhân th t nghi pề ế ế ứ ề ế ấ ệ
•V m t k thù: Mi n B c : 20 v n quân T ng Giói Th ch tràn vào vĩ tuy n 16 ề ặ ẻ ề ắ ạ ưở ạ ế
•Mi n Nam: th c dân Anh tràn vào đ giúp Pháp quay tr l i xâm l c n c taề ự ể ở ạ ượ ướ
•V chính quy n: còn h t s c non tr , quân đ i ch a ph i là quân chính quy i nề ề ế ứ ẻ ộ ư ả ệ
đ i đ b o v chính quy nạ ể ả ệ ề
Tóm l i đ t n c đang g p khó khăn v m i m t.ạ ấ ướ ặ ề ọ ặ
+Nh ng ch tr ng b o v chính quy n và xây d ng ch đ m i:ữ ủ ươ ả ệ ề ự ế ộ ớ
*Đ y m nh kháng chi n ch ng Pháp Nam bẩ ạ ế ố ở ộ
•Đ y m nh phong trào s n xu t nh m gi i quy t nh ng khó khăn v kinh tẩ ạ ả ấ ằ ả ế ư ề ế
•Đ ng nhanh chóng ti n hành t ng tuy n c trong c n c đ b u qu c h i.ả ế ổ ể ử ả ướ ể ầ ố ộ
-Đ ng lãnh đ o cu c đ u tranh nh m l i d ng mâu thu n trong hàng ngũ k thùả ạ ộ ấ ằ ợ ụ ẩ ẻ
+Đ ng đ ra sách l c ch ng ả ề ượ ố T ng Gi i Th chưở ớ ạ
+ Đ ng đ ra sách l c ch ng Pháp xâm l c ả ề ượ ố ượ
•Đ ng ch tr ng hoà v i Pháp đ t p trung l c l ng ch ng T ng Mi n B c.ả ủ ươ ớ ể ậ ự ượ ố ưở ở ề ắ
• Đ ng ch tr ng ký hi p đ nh v i Pháp nh ng th c dân Pháp đã vi ph m hi pả ủ ươ ệ ị ớ ư ự ạ ệ
đ nh.ị
-Cu c kháng chi n ch ng Pháp bùng n :ộ ế ố ổ
+ Đ ng đ ra đ ng l i kháng chi n: c n c m t lòng ch ng gi c d i s lãnh đ o c a Đ ng.ả ề ườ ố ế ả ướ ộ ố ặ ướ ự ạ ủ ả
Tính ch t c a cu c kháng chi n xu t phát t s phân tích tính ch t c a CMVN sau CMT8 là dân t c-ấ ủ ộ ế ấ ừ ự ấ ủ ộ
đ c l p, dân ch - t do. Nhi m v c a cu c kháng chi n là ch ng Pháp xâm l c và b n phong ki nộ ậ ủ ự ệ ụ ủ ộ ế ố ượ ọ ế
tay sai.
+ Đ ng đã lãnh đ o th ng l i chi n d ch Vi t B c. Sau chi n d ch Vi t B c, l c l ng c a ta đãả ạ ắ ợ ế ị ệ ắ ế ị ệ ắ ự ượ ủ
đ m nh c s l ng và ch t l ng và liên t c dành th nng l i l n trên chi n tr ng.ủ ạ ả ố ượ ấ ượ ụ ắ ợ ớ ế ườ
-Đ ng ti p t c xây d ng và c ng c h u ph ng v m i m tả ế ụ ự ủ ố ậ ươ ề ọ ặ
+H i ngh TW 1-1951 đã đ ra ph ng châm tác chi n cho vùng đ ch t m chi m và vùng căn cộ ị ề ươ ế ị ạ ế ứ
du kích là:
•Vùng t m chi m l y đ u tranh chính tr là chính đ giáo d c giác ng nhân dânạ ế ấ ấ ị ể ụ ộ
nh ng ph i nhanh chóng chuy n đ u tranh chính tr thành đ u tranh vũ trangư ả ể ấ ị ấ
•Đ i v i vùng căn c du kích l y đ u tranh vũ trang là chính k t h p v i đ u tranhố ớ ứ ấ ấ ế ợ ớ ấ
chính tr đ b o v tài s n c a nhân dân và đ tiêu di t sinh l c đ ch.ị ể ả ệ ả ủ ể ệ ự ị
+H i ngh TW 9-1951 ch tr ng xây d ng quân đ i theo h ng chính quy hi n đ iộ ị ủ ươ ự ộ ướ ệ ạ
+ H i ngh TW 2-1952: ch tr ng th c hi n c i cách ru ng đ tộ ị ủ ươ ự ệ ả ộ ấ
-Đ ng lãnh đ o cu c ti n công chi n l c Đông Xuân 1953-1954 và chi n th ng l ch s Đi n Biênả ạ ộ ế ế ượ ế ắ ị ử ệ
Ph :ủ
+Sau khi nh n vi n tr c a M , Pháp c tên t ng Nava làm t ng tham m u tr ng quân đ iậ ệ ợ ủ ỹ ử ướ ổ ư ưở ộ
Pháp B c Đ i Tây D ng làm t ng ch huy quân Pháp Đông D ng. Nava đã v ch ra 2 b c: ở ắ ạ ươ ổ ỉ ở ươ ạ ướ
B c 1: Đông xuân 1953-1954.ướ
B c 2: Đông xuân 1954-1955.ướ