Ch ng 4.ươ -
CHUY N Đ NG TH C C A MÁY
I.- Ph ng trình chuy n đ ng c a máyươ :
Chuy n đ ng th c c a máy đ c mô t thông qua quy lu t chuy n đ ng ượ
c a khâu d n, b I l n u bi t v n t c góc c a khâu d n, ta có th xác đ nh ế ế
đ c v n t c các khâu b d n.ượ
Đ mô t chuy n đ ng c a máy có th dùng các ph ng trình khác ươ
nhau: Ph ng trình đ ng năng d I d ng tích phân ho c vi phân, ph ng trìnhươ ướ ươ
mômen…
1.- Ph ng trình đ ng năng:ươ
tt AE =
Đ bi n thiên đ ng năng c a toàn máy trong kho ng th I gian ( ế
t) b ng
t ng công c a các ngo I l c tác d ng lên máy c ng trong kho ng th I gian y.
a.- Bi u th c c a đ ng năng :
Gi s khâu i có kh I l ng m ượ i, và mômen quán tính kh I l ng J ượ si,
chuy n đ ng v I v n t c góc ωi và v n t c dài c a kh I tâm là V si,( th I đi m
(t)) ta có đ ng năng c a khâu (i):
( )
( )
)(
22 .
2
1
t
isisii
t
iJvmE
ω
+=
Đ I v I toàn máy:
( )
( )
+= n
t
isisii
tJvmE
1)(
22 .
2
1
ω
Nh n xét r ng các đ I l ng v ượ si, ωi là hàm c a c v trí l n giá tr v n t c
góc c a khâu dãn:
( )
( )
11
11
,
,
ωϕ
ωϕωω
sisi
ii
vv =
=
Đ lo I b s ph thu c c a ω1 ta nhân và chia bi u th c trên cho ω1, ta
đ c:ượ
( )
+
=n
t
i
si
si
i
tJ
v
mE
1
)(
2
1
2
1
2
1
..
2
1
ω
ω
ω
ω
Đ t:
+
n
t
i
si
si
iJ
v
m
1
)(
2
1
2
1
.
ω
ω
ω
= Jt
Ta có:
( )
)(
2
1
..
2
1
t
t
tJE
ω
=
Jt đ c g I là mômen quán tính thay th . S thay th đ c th c hi n trên nguyên t cượ ế ế ượ
t ng đ ng v đ ng năng: Đ ng năng c a toàn máy th I đi m (t) t ng đ ng v I đ ngươ ươ ươ ươ
năng c a khâu có mômen quán tính là Jt và có v n t c góc là
ω
1.
1
V y bi u th c c a E là:
( )
)(
2
1
)(
2
1..
2
1
..
2
1
o
ot
t
t
t
tt JJE
ωω
=
b.- Bi u th c c a công :
Gi s khâu i ch u tác d ng c a l c P i và mômen mômen l c Mi,có v n t c góc
ωi và v n t c dài c a đi m đ t l c là V pi, ta có công su t t c th I c a các
ngo I l c trên khâu (i) t I th I đi m (t):
Đ I v I toàn máy:
( )
( )
+= n
t
iipii
tMvPN
1)(
.
ω
T ng t nh nh n xét trên, đ lo I b s ph thu c c a ươ ư ω1 ta nhân và
chia bi u th c trên cho ω1, ta đ c:ượ
( )
+=
n
t
i
i
pi
i
t
M
v
PN
1
)(
1
11
.
ω
ω
ω
ω
Đ t:
+
n
t
i
i
pi
iM
v
P
1)(
11
.
ω
ω
ω
= Mt
Ta có:
( )
)(
1
.t
t
tMN
ω
=
Mt đ c g I là l c thay th . S thay th đ c th c hi n trên nguyên t c t ng đ ngượ ế ế ượ ươ ươ
v công su t : Công su t c a t t c các ngo I l c tác d ng lên máy th I đi m (t) t ng ươ
đ ng v I công susta c a m t mômen l c Mươ t đ t trên khâu có v n t c góc là
ω
1.
V y bi u th c c a A là:
===
ϕ
ϕ
ϕω
o
t
t
to
t
t
to
dMdtMdtNA .... 1
Ph ng trình đ ng năng c a máy đ c vi t:ươ ượ ế
D ng tích phân:
)(
2
1
)(
2
1..
2
1
..
2
1
o
tt JJ
ϕϕ ωω
=
ϕ
ϕ
ϕ
o
tdM .
D ng vi phân:
( )
( )
( )
)(.
)(
.
2
1)(
.
)(.
)(
.
2
1
.
)(
.
)(.
)(
.
2
1)(
.
2
2
1
2
1
ϕω
ϕ
ϕϕω
ϕ
ϕω
ϕ
ϕ
ϕ
ϕω
ωϕ
ϕω
ϕ
ϕ
ϕ
ϕω
ωϕ
d
dJ
dt
d
J
d
dJ
d
dt
dt
d
J
d
dJ
d
d
JM
t
t
tt
+=
+=
+=
II.- V n t c th c c a khâu d n :
1.- V n t c th c c a khâu d n :
Tr ng h p các đ I l ng trong ph ng trình đ ng năngch ph thu c vườ ượ ươ
trí c a có c u.
T ph ng trình đ ng năng ta có: ươ
2
)(
)(
)(
)(
2
)(
)(
)(
)()(
)(
2
)(
1
.2
.
2
.
2
..
2
.
)(
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ω
ϕ
ω
ϕω
J
E
dM
J
J
dM
JJ
J
o
o
o
o
o
o
=
+=
+=
T ph ng trình trên ta có các nh n xét sau đây: ươ
1.- V n t c góc c a khâu d n là m t đ I l ng có giá tr thay đ I theo v ượ
trí c a c c u. ơ
2.- V n t c góc c a khâu d n là m t đ I l ng có giá tr thay đ I có chu ượ
kỳ n u :ế
ϕ
dM .
tri t tiêu có chu kỳ.
3.- N u ế
ϕ
dM .
không tri t tiêu có chu kỳ thì v n t c c a khâu d n sế
tăng ho c gi m liên t c.
Th c ra J(ϕ) là đ I l ng bi n đ I có chu kỳ. Đó là chu kỳ v trí c a máy, ượ ế
ký hi u Φ. N u công c a các ngo I l c tri t tiêu có chu kỳ thì vân t c góc sế
bi n đ I có chu kỳ.ế
G I ΦΑ là chu kỳ tri t tiêu c a công, nghĩa là:
0. =
Φ+ Ao
o
dM
ϕ
ϕ
ϕ
Φω là b I s chung nh nh t c a ΦΑ Φ, nghĩa là
Φω = pΦ = qΦΑ ta có:
)(..
2
.
)( 1
.
)(
)()(
)(
2
)(
1
0
o
q
p
o
A
o
o
odM
JJ
J
ϕωϕ
ω
ϕω
ϕ
ϕ
ϕ
ϕϕ
ϕ
ϕ
ω
=+=Φ+ Φ+
Φ+
Φω đ c g I là chu kỳ đ ng l c h c c a máy. Giai đo n máy chuy nượ
đ ng v I v n t c bi n đ I có chu kỳ đ c g I là giai đo n ế ượ chuy n đ ng bình
n.
2.- Xác đ nh v n t c th c c a khâu d n b ng ph ng pháp đ th ươ :
Các b c ti n hành:ướ ế
1.- Xây d ng các đ th M t = Mt(ϕ);
2.- Tích phân đ th M t = Mt(ϕ) đ đ c ượ E(ϕ), (A))
3.- Theo s li u ban đ u tính E (ϕ o), t đó xác đ nh đ th E(J).
4.- V n t c th c c a khâu d n ω i) đ c xác đ nh theo công th c:ượ
i
J
E
i
γ
µ
µ
ϕω
tan.
.2
)(
1=
v I
γ
igóc h p b I tia k t g c to đ đ n đi m c n tính t c đ ế
và tr c hoành.
3
L u ý r ng n u các l c tác d ng lên máy không ph thu c vào ư ế ω1 thì các
đ I l ng M ượ t cũng nh Aưt s không ph th ôc vào ω1. Khi đó n u ta thêm vàoế
hay b t đi m t l ng c đ nh J ượ c thì các đ ng cong ườ E(J) và c E(J) đ u không
đ I d ng. S dĩ nh v y vì khi thay đ I J(j) thì v n t c góc khâu d n thay đ I, ư
nh ng đi u n y không làm thay đ I Mư t và do đó không làm thay đ I E(ϕ); m t
khác đ ng cong J(ườ ϕ) ch thay đ i ph n c đ nh nên ch d ch tr c ϕ đi m t đo n
b ng Jc
3.- Xác đ nh v n t c góc c a khâu d n b ng ph ng pháp s : ươ
Các b c ti n hành:ướ ế
1.- L p b ng k t qu tính J ế t) và Mt(ϕ) v i các v trí c a góc quay c a
khâu d n: ϕi = i.ϕ trong đó: ϕ =
n
Φ
; n là s đi m chia c a chu kỳ v trí Φ.
ϕ ϕ0ϕ1ϕ2ϕ3.ϕi..ϕ0
J J0J1J2J3. Ji..J0
M M0M1M2M3MiM0
B ng ph ng pháp tích phân s , ta xác đ nh đ c các giá tr A ươ ượ i (Ei).
ϕ
+
+=
.
2
1
1
ii
ii
MM
AA
v I A1 = 0 và i = 0, 2… n
Nh v y: ư
i
iiii
iA
JJ
J
dM
JJ
Jo
o
o
o
o.
2
.
..
2
.
)(
)()(
)(
2
)(
)(
)()(
)(
2
)(
1
ϕϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕϕ
ϕ
ϕω
ϕ
ω
ϕω
+=+=
N u cho tr c ế ướ ω ο) ta thay vào công th c trên và tình các ωi.
4
µj
ϕ
M
E
J
γi
µ M
µϕ
J
E
µj
ϕ
µϕ
ϕ
µE
Eo
Trong chu kỳ chuy n đ ng bình n, n u bi t v n t c góc trung bình ( ế ế ωm)
thì ta xác đ nh các giá tri ωi nh sau:ư
- L y tuỳ ý m t giá tr o, tính các giá tr c a i theo công th c trên, sau
đó tính m theo công th c:
m = ( imax -imin)/2
so sánh v I giá tr ωm cho tr c. N u đi u ki n ướ ế | m - ωm| < ε v i ε đ
nh thì giá tr o đã chon là đ c; n u không ch n l i ượ ế o cho đ n khi đi u ki nế
trên đ c tho mãn.ượ
III.- Làm đ u chuy n đ ng máy :
1.- Các đ nh nghĩa:
Nh đã trình bày ph n trên, v n t c th c c a khâu d n là đ i l ngư ượ
bi n đ i và dao đ ng gi a 2 giá tr c c đ i và c c ti u. Đ đánh giá m c đế
chuy n đ ng không đ u c a máy ng i ta đ a ra tiêu chí đ không đ u, kí hi u ườ ư
δ và đ c đ nh nghĩa qua bi u th c:ượ
tb
ω
ωω
δ
minmax
=
v i
2
minmax
ωω
ω
+
=
tb
V i m i m t lo i máy, ng i ta quy đ nh m t giá tr c a đ không đ u ườ
[δ].Khi thi t k máy nh t thi t ph i đ m b o tiêu chí n y.ế ế ế
Đ làm cho chuy n đ ng c a máy đ c đ u h n,trong nhi u tr ng h p ượ ơ ườ
ng i ta ph i l p trên khâu d n ho c khâu có t s ườ
const
1
k=
ω
ω
m t chi ti t g i là ế
bánh đà. Bánh đà có tác d ng phân ph i l i năng l ng, nghĩa là tích t năng ượ
l ng khi công đ ng l n h n công c n và tr l i năng l ng cho máy khi côngượ ơ ượ
c n l n h n công đ ng (tính trong 1 chu kỳ chuy n đ ng bình n). ơ
2.- Xác đ nh mômen quán tính c a bánh đà b ng đ th
E(J) :
- H s không đ u s gi m khi l p bánh đà :
Mômen quán tính c a bánh đà là m t đ I l ng bi n thiên tu n hoàn theo ượ ế
v trí c a c c u (th hi n qua ơ ϕ1) và th ng g m 2 ph n:ườ
J t= Jc + Jϕ trong đó Jc là thành ph n không bi n đ I theo ế ϕ1; còn Jϕ
thành ph n bi n đ i. ế
Thay bi u th c c a J t vào công th c:
+
=
+=
ϕ
ω
ωϕ
ω
ω
ϕϕ
ω
ω
ϕ
ϕ
d
dJ
M
JJcd
d
d
dJ
d
d
JM
t
tt
.
2
1
..
2
1
.2
ta đ c:ượ
Khi tăng Jc thì ω và Mtcó thay đ I nh ng không đáng k ; đ I l ng ư ượ
ϕ
ϕ
d
dJ
không thay đ I do v y
ϕ
ω
d
d
s gi m. Vì xét trong giai đo n chuy n đ ng bình n
5