BỘ CÔNG NGHIỆP
TRƢỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ- KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP I
---------------***-------------
CHƢƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN HỌC
ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Số đvht : 02
Ngành : CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
QUẢN TRỊ KINH DOANH
Bậc đào tạo : CAO DẲNG
- Năm 2006 -
1
BỘ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trƣờng Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Công nghiệp I
CHƢƠNG TRÌNH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG ngµnh ®µo t¹o: dïng chung cho toµn bé c¸c ngµnh
-------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần : Đại số tuyến tính
2. Số đơn vị học trình : 02 (30 tiết)
3. Trình độ : Cho Sinh viên năm thứ 1
4. Phân bổ thời gian:
- Lý thuyết: 20 tiết
- Bài tập và kiểm tra: 10 tiết
- Thực hành môn học (Thí nghiệm): 0 tiết.
5. Điều kiện tiên quyết:
Không
6. Mục tiêu của học phần:
Học phần Đại số tuyến tính bao gồm ba chương ( Không gian tuyến tính, Định thức ma trận và Hệ phương trình tuyến tính) nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về đại số tuyến tính như định thức, ma trận, hệ phương trình tuyến tính, không gian véc tơ, cở sở, .... qua đó rèn luyện kỹ năng giải bài toán cho sinh viên và là kiến thức cơ sở để sinh viên học các môn học sau nay.
7. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:
Chương 1- Không gian tuyến tính trang bị cho người học những khái niệm cơ bản về đại số tuyến tính như không gian tuyến tính, không gian con, hệ véc tơ độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính, hệ sinh, cơ sở, ...
Chương 2 - Định thức, ma trận trang bị cho sinh viên những khái niệm về đinh thức và ma trận đồng thời rèn luyện các kỹ năng biến đổi trên ma trận và định thức.
Chương 3 - Hệ phương trình tuyến tính rèn kuyện cho sinh viên những khả năng biện luận và giải một hệ phương trình đại số tuyến tính.
8. Nhiệm vụ của Sinh viên:
- Dự lớp đầy đủ, đúng giờ
2
- Thực hiện tốt các bài tập theo yêu cầu của giáo viên
- Rèn luyện chữ viết và tính cẩn thận trong học tập môn kế toán
- Phải đọc và nghiên cứu trước giáo trình, tài liệu tham khảo, chuẩn bị các ý kiến,
đề xuất khi nghe giảng.
9. Tài liệu học tập:
- Sách, giáo trình chính:
o Bài giảng Đại số tuyến tính- Trường cao đẳng KT- KT- CNI
- Sách tham khảo, tài liệu khác:
o Toán cao cấp I - ĐH Bách khoa
o Bài tập Toán cao cấp I - ĐH Bách khoa
10. Tiêu chuẩn đánh giá Sinh viên:
- Căn cứ vào:
o Quy chế về tổ chức đào tạo, kiểm tra, thi và công nhận tốt nghiệp đại học và cao đẳng hệ chính quy ban hành theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGDĐT ngày 26/06/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
o Quy định về việc đánh giá học phần (trình độ cao đẳng) số 503/QĐ-CĐKT- KTCNI ban hành ngày 01/09/2006 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp I.
Theo quy chế về tổ chức đào tạo, kiểm tra, thi và công nhận tốt nghiệp đại học và cao đẳng hệ chính quy ban hành theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGDĐT ngày 26/06/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Đề thi kết thúc học phần gồm 04 câu thuộc các chương khác nhau, trong đó 01 câu
lý thuyết (2 điểm) và 03 câu bài tập (8 điểm)
11. Thang điểm: 10
12. Nội dung chi tiết học phần.
12.1. Nội dung tổng quát:
TT
Nội dung
TS
LT
BT
KT
1 Chƣơng 1: Không gian véc tơ
11 7 4 0
Mục đích: Trang bị cho người học những khái niệm cơ bản về đại số tuyến tính như không gian tuyến tính, không gian con, hệ véc tơ độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính, hệ sinh, cơ sở, ...
3
2 Chƣơng 2: Định thức - ma trận
11 7 3 1
Mục đích: trang bị cho học sinh những khái niệm về đinh thức và ma trận đồng thời rèn luyện các kỹ năng biến đổi trên ma trận và định thức.
3 Chƣơng 3: Hệ phƣơg trình tuyến tính
8 6 1 1
Mục đích: Hệ phương trình tuyến tính rèn kuyện cho học sinh những khả năng biện luận và giải một hệ phương trình đại số tuyến tính.
Tổng cộng 30 20 8 2
12.2. Nội dung chi tiết:
TT
Nội dung
BT
KT
TS
LT
1.1. Các khái niệm mở đầu
11 2 1,0 1,0 4 2,0 7 1 0,5 0,5 2,5 1,5 4 1 0,5 0,5 1,5 0,5 0 0 0 0 0 0
2,0
1,0
1 Chƣơng 1: Các kiến thức bổ sung
1,0
0
1.1.1. ánh xạ 1.1.2. Cấu trúc đại số 1.2. Không gian tuyến tính 1.2.1. Khái niệm chung 1.2.2. Sự phụ thuộc tuyến tính và độc lập tuyến tính
1.3. Cơ sở và chiều của không gian tuyến tính 1.3.1. C sở của không gian tuyến tính 1.3.2. Toạ độ véc tơ. Công thức chuyển cơ sở
1.4. Hạng của một hệ véc tơ 2 Chƣơng 2: Định thức - ma trận
2.1. Định thức cấp II và định thức cấp III
2.1.1 Định thức cấp II 2.1.2 Định thức cấp III
2.2. Định thức cấp cao
2.2.1. Hoán vị và phép thế 2.2.2. Định nghĩa và tính chất của định thức 2.2.3. Định lý Laplace và cách tính định thức
2.3. Đại số ma trận
2.3.1. Khái niệm chung về ma trận 2.3.2. Các phép toán về ma trận 2.3.3. Ma trận nghịch đảo
2.3.4. Hạng của ma trận 2.3.5. Ma trận sơ cấp
3 Chƣơng 3: Hệ phƣơg trình tuyến tính
3.1. Khái niệm chung
3.1.1. Các định nghĩa
4 2,0 2,0 1,0 11 2 1,0 1,0 4 1,0 2,0 1,0 5 1,0 0,5 1,0 0,5 2,0 8 2 0,5 2,5 1,5 1,0 1,0 7 1 0,5 0,5 3 1,0 1,0 1,0 3 1,0 0,5 0,5 0,5 0,5 6 2 0,5 1,5 0,5 1,0 0 3 1 0,5 0,5 1 0 1,0 0 1 0 0 0,5 0 0,5 1 0 0
0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 1 1 0 0
4
CAÊN CÖÙ
TT
Nội dung
BT
KT
TS
LT
3.1.2. Nghiệm của hệ phương trình .3.1.3. Hệ Cramer
1,0 0,5 6 1,0
1,0 0,5 4 1,0
0 0 1 0
0 0 1
1,0
1,0
0
0
1,5
1,0
0,5
0
2,5
1,0
0,5
1
3.2. Giảii hệ phƣơng trình tuyến tính 3.2.1. Định lý Cronecker - Capeli 3.2.2. Giải hệ phương trình tuyến tính bằng phương pháp Cramer 3.2.3. Giải hệ phương trình tuyến tính bằng phương pháp Gauss 3.2.4. Giải hệ phương trình tuyến tính bằng phương pháp ma trận nghịch đảo
Tổng cộng 30 20 10
Hà Nôị, ngày ..... tháng ..... năm 2006
Duyệt Khoa, tổ bộ môn Ngƣời biên soạn
5

