GI I BÀI T P HÓA B NG PH NG PHÁP KH O SÁT ƯƠ
Đ TH
Câu 1 : Cho 200ml dung d ch Al2(SO4)3 tác d ng v i dung d ch NaOH 1M nh n
th y khi dùng 180ml hay dùng 340ml dung d ch NaOH đu thu đc m t l ng k t ượ ượ ế
t a b ng nhau. N ng đ dung d ch Al 2(SO4)3 trong thí nghi m trên là
A. 0,125M. B. 0,25M C. 0,375M. D. 0,5M.
Câu 2 : Rót 200ml dung d ch NaOH n ng đ a mol/l vào c c đng 200ml dung d ch
AlCl3 2M. K t t a thu đc đem nung trong không khí đn kh i l ng không đi thuế ượ ế ượ
đc 5,1 gam ch t r n. Giá tr c a a là:ượ
A. l,5M. B. 7,5m. C 1,5M ho c 7,5M. D. 1,5M ho c 3M.
Câu 3 : Dung d ch X g m các ch t NaAlO 2 0,16 mol ; Na2SO4 0,56 mol ;
NaOH 0,66 mol. Th tích c a dung d ch HCl 2M c n cho vào dung d ch X đ đc 0,1 ượ
mol k t t a làế
A. 0,41 lít ho c 0,38 lít.B. 0,38 lít ho c 0,8 lít.
C. 0 50 lít ho c 0,41 lít.D. 0,25 lít ho c 0,50 lít
Câu 4 : M t dung d ch ch a x mol NaAlO 2 tác d ng v i dung d ch ch a y mol HCl.
Đi u ki n đ thu k t t a sau ph n ng là ế
A.x = y. B.x=2y. C.y>4x. D.y< 4x.
Câu 5 : M t dung d ch ch a X mol NaOH tác d ng v i m t dung d ch ch a y mol
mu i Al3+ . Đi u ki n đ thu k t t a sau ph n ng là ế
A.x< 4y. B.x>4y. C.x=2y. D.2y<x<4y.
Câu 6 : Cho dung d ch có ch a a mol AlCl 3 vào dung d ch có ch a b mol NaOH,
đi u ki n đ có k t t a l n nh t và bé nh t l n l t là ế ượ
A.b = 3a và b = 4a. B.b =4a và b = 3a.
C.b =3a và b>4 D.b > a và b > 4a
Câu 7 : Cho dung d ch có ch a x mol Al2(SO 4)3 vào dung d ch ch a y mol NaOH,
đi u ki n đ thu d c k t t a l n nh t và bé nh t l n l t là ượ ế ượ
A. y = 3x và y 4x. B.y = 4x và y 5x.
C y = 6x và y >7x. D. Y = 6x và y 8x.
Câu 8 : H p th hoàn toàn 2,24 lít CO 2 (đktc) vào dung d ch n c vôi trong có ướ
ch a 0,075 mol Ca(OH)2 s n ph m thu đc sau ph n ng ượ
A. ch có CaCO3B. ch có Ca (HCO3 )2
C. Có CaCO3 và Ca (HCO3 )2D. không CaCO3 và Ca (HCO3 )2
Câu 9 : Cho 10 h n h p khí X (đktc) g m N2 và CO 2 đi ch m qua 2 lít dung d ch
Ca(OH)2 0,02M thu đc 1 gam k t t a. % theo th tích c a COượ ế 2 có trong X là
A. 8,96% ho c 2,24%.B. 15,68% ho c 8,96%
C. 2,24% ho c 15,68%.D. 8,96%.
Câu 10 : D n t t 112cm3 khí CO 2 (đktc) qua 200ml dung d ch n c vôi n ng đ a ướ
M thì th y không có khí thoát ra và thu đc 0,1 gam k t t a tr ng. Giá tr c a a là ượ ế
A. 0,01. B. 0,015. C. 0,02. D. 0,025.
Câu 11 : H n h p X g m Al và Al 2SO3 có t l kh i l ng t ng ng là 0,18: 1,02. ượ ươ
Cho X tan v a đ trong dung d ch NaOH đc dung d ch Y và 0,672 lít khí. Cho Y tác ượ
d ng v i 200ml dung d ch HCl đc k t t a Z. Nung Z đn kh i l ng không đi ư ế ế ượ
đc 3,57 gam r n. N ng đ c a dung d ch HCl làượ
A. 0,35M ho c 0,55 M.B.0,35M ho c 0,75M.
C. 0,55M ho c 0,75 M.D.0,3M ho c 0,7M.
Câu 12 : Cho V lít dung d ch NaOH 2M vào dung d ch ch a 0,1 mol Al 2(SO4)3 và 0,1
mol H2SO4 đn khi ph n ng hoàn toàn thu đc 7,8 gam k t t a. Giá tr l n nh t c aế ượ ế
V đ thu đc l ng k t t a trên là ượ ượ ế
A. 0,45. B, 0.35. C. 0,25. D. 0,05.
Câu 13 : Thêm m gam K vào 300ml dung d ch ch a Ba(OH) 2 0,1M và NaOH 0,1M
thu đc dung d ch X. Cho t t dung d ch X vào 200ml dung d ch Alượ 2(SO4)3 0,1 M thu
đc k t t a Y. Đ thu đc l ng k t t a Y l n nh t thì giá tri c a m làượ ế ượ ượ ế
A. 1,59. B. 1,17. C. 1,71. D. 1,95.
Câu 14 : 100ml đung d ch X ch a NaOH 0,1 M và NaAlO2 0,3 M. Thêm t t dung
d ch HCl 0,1M vào dung d ch X cho đn khi k t t a tan tr l i 1 ph n. Đem nung k t ế ế ế
t a đn kh i l ng không đi thu đc ch t r n n ng 1,02 gam. Th tích dung d ch ế ượ ượ
HCl 0,1 M đã dùng là
A. 0,5 lít. B. 0,6 lít. C. 0,7 lít. D. 0,8 lít.
Câu 15: Hoà tan 10,8 gam Al trong m t l ng H ượ 2SO4 v a đ du đc dung d ch X. ượ
Th tích dung d ch NaOH 0,5M ph i thêm vào dung d ch X đ có k t t a sau khi nung ế
đn kh i l ng không đi cho ta m t ch t r n có kh i l ng 10,2 gam là :ế ượ ượ
A. 1,2 lít ho c 2,8 lít.B. 1,2 lít.
C. 0,6 lít ho c 1,6 lít.D. 1,2 lít ho c 1,4 lít.
ĐÁP ÁN
1B 2C 3B 4D 5A 6C 7D 8C 9C 10B
11A 12A 13C 14C 15A