intTypePromotion=3

Chuyên đề luyện thi Đại học 2014 - 2015: Chuyên đề Hình học giải tích trong không gian

Chia sẻ: Phan Huu The | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
126
lượt xem
44
download

Chuyên đề luyện thi Đại học 2014 - 2015: Chuyên đề Hình học giải tích trong không gian

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chuyên đề luyện thi Đại học 2014 - 2015: Chuyên đề Hình học giải tích trong không gian giới thiệu tới các bạn những dạng bài tập về véc tơ trong không gian; phương trình mặt cầu; phương trình đường thẳng; khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song;... Tài liệu phục vụ cho các bạn đang ôn thi Đại học - Cao đẳng môn Toán.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chuyên đề luyện thi Đại học 2014 - 2015: Chuyên đề Hình học giải tích trong không gian

  1. CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014-2015 CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN VẤN ĐỀ 1: VEC TƠ TRONG KHÔNG GIAN HT 1: Cho bốn điểm A, B, C, D. A(2;5; 3), B(1; 0; 0), C (3; 0; 2), D(2; 1; 3) a) Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện. b) Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD. c) Tim tọa độ trung điểm BC. d) Cmr: Tam giác BCD vuông tại B. e) Tính thể tích của khối tứ diện ABCD. f) Tìm tọa độ điểm E sao cho tứ giác ABCE là hình bình hành.     g) Tìm tọa độ điểm M sao cho AB  2CD  3AM  4BD VẤN ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU HT 2: Tìm tâm và bán kính của các mặt cầu sau: a) x 2  y 2  z 2  8x  2y  1  0 b) x 2  y 2  z 2  4x  8y  2z  4  0 c) x 2  y 2  z 2  2x  4y  4z  0 d) x 2  y 2  z 2  6x  4y  2z  86  0 HT 3: Viết phương trình mặt cầu có tâm I và bán kính R: a) I (1; 3; 5), R  3 b) I (5; 3; 7), R  2 HT 4: Viết phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A: a) I (2; 4; 1), A(5;2; 3) b) I (0; 3; 2), A(0;0;0) c) I (3; 2;1), A(2;1; 3) HT 5: Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB, với: a) A(2; 4; 1), B(5;2; 3) b) A(0; 3; 2), B(2; 4; 1) c) A(3; 2;1), B(2;1; 3) HT 6: Viết phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phăng (P)   I (1; 3;2) I (2; 0;1) a) b)    (P ) : x  2y  z  5  0 (P ) : 3x  y  z  3  0   HT 7: Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD, với: a) A 1;1; 0, B 0;2;1, C 1; 0;2, D 1;1;1 b) A 2; 0; 0, B 0; 4; 0, C 0; 0;6, D 2; 4;6 HT 8: Viết phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C và có tâm nằm trong mặt phẳng (P) cho trước, với: A(1;2; 0), B(1;1; 3),C (2; 0; 1) A(2; 0;1), B(1; 3;2),C (3;2; 0)  b)  a)   (P )  (Oxz ) (P )  (Oxy )   HT 9: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt cầu (S’), với:   I (3;2;2) I (5;1;1)   a)  ' 2 2 2 b)   (S ) : x  y  z  2x  4y  6z  5  0 (S ' ) : x 2  y 2  z 2  2x  4y  8z  5  0    HT 10: (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I (1; 2; 3) . Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy. Đ/s: (x  1)2  (y  2)2  (z  3)2  10 . HT 11: (NC) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng: x  2t  x  3 t      d1 : y  t và d2 : y  t . Chứng minh d1, d2 chéo nhau. Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn    z  4  z  0   vuông góc chung của d1, d2 . Đ/s: (x  2)2  (y  1)2  (z  2)2  4. x  4 y 1 z  5 HT 12: (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng: d1 :   và 3 1 2 x 2 y  3 z d2 :   . Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2 . 1 3 1  Mặt cầu nhận đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng là đường kính. Gv: Phan Hữu Thế Page 1
  2. CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014-2015 HT 13: (NC) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; –2; 3) và đường thẳng d có phương trình x 1 y 2 z  3   . Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d. Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc 2 1 1 với d. Đ/s: (x – 1)2  (y  2)2  (z – 3)2  50 x 5 y 7 z HT 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :   và điểm M (4;1; 6) . Đường 2 2 1 thẳng d cắt mặt cầu (S), có tâm M, tại hai điểm A, B sao cho AB  6 . Viết phương trình của mặt cầu (S). Đ/s: (S): (x  4)2  (y  1)2  (z  6)2  18 . HT 15: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  : 2x  y  2z  3  0 và mặt cầu S  : x 2  y 2  z 2  2x  4y  8z  4  0 . Xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) và mặt phẳng  . Viết phương trình 2 mặt cầu (S) đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng   . Đ/s: (S  ) : x  3  y 2  z 2  25 . HT 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x  y  2z  2  0 và đường thẳng d: x y 1 z 2   . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc d, I cách (P) một khoảng bằng 2 và (P) cắt (S) theo 1 2 1 một đường tròn (C) có bán kính bằng 3. 2 2 2 2 2 2  1  2  13   11  14   1 Đ/s:(S): x    y    z    13 hoặc (S): x    y    z    13  6  3  6  6  3  6 HT 17: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 điểm A(0; 0; 4), B(2; 0; 0) và mặt phẳng (P): 2x  y  z  5  0 . 5 Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua O, A, B và có khoảng cách từ tâm I của mặt cầu đến mặt phẳng (P) bằng . 6 Đ/s: (S): x 2  y 2  z 2  2x  4z  0 hoặc (S): x 2  y 2  z 2  2x  20y  4z  0 HT 18: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1; 3; 4), B(1;2; 3),C (6; 1;1) và mặt phẳng () : x  2y  2z  1  0 . Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên mặt phẳng () và đi qua ba điểm A, B,C . Đ/s: (S ) : (x  1)2  (y  1)2  (z  1)2  25 x 1 y  1 z HT 19: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:   và mặt phẳng (P): 3 1 1 2x  y  2z  2  0 . Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng d có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với (P) và đi qua điểm A(1; –1; 1). Đ/s: (x  1)2  (y  1)2  z 2  1 . x 1 y  2 z HT 20: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:   và mặt phẳng (P): 2x  y – 2z  2  0 . Lập 1 1 1 phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên d, tiếp xúc với mặt phẳng (P) và đi qua điểm A(2; –1; 0). 2 2 2  20   19   7 121 Đ/s: (S ) : (x – 2)2  (y  1)2  (z – 1)2  1 hoặc (S ) : x –   y    z –   .  13   13   13  169 HT 21: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm I (1;2; 2) , đường thẳng : 2x  2  y  3  z và mặt phẳng (P): 2x  2y  z  5  0 . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I sao cho mặt phẳng (P) cắt khối cầu theo thiết diện là hình tròn có chu vi bằng 8 . Đ/s: (S ) : (x  1)2  (y  2)2  (z  2)2  25 HT 22:  Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d : x  t ; y  1; z  t và 2 mặt phẳng (P): x  2y  2z  3  0 và (Q): x  2y  2z  7  0 . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng (d) và 2 2 4 2 tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q). Đ/s: (S): x  3  y  1  z  3  . 9 HT 23: (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x  2y  2z  10  0 , hai đường thẳng (1): x 2 y z 1 x 2 y z 3   , (2):   . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc (1), tiếp xúc với (2) và 1 1 1 1 1 4 mặt phẳng (P). 2 2 2  11  7  5 81 Đ/s:(S): x    y    z    . Hoặc (S): (x  1)2  (y  1)2  (z  2)2  9 .  2  2  2 4 Gv: Phan Hữu Thế Page 2
  3. CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014-2015 VẤN ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Dạng 1: Cơ bản HT 1: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và có VTPT cho trước:   a) M 3;1;1, n  1;1;2 b) M 2;7; 0, n  3; 0;1 HT 2: Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB cho trước, với: a) A(2;1;1), B(2; 1; 1) b) A(1; 1; 4), B(2; 0;5) HT 3: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M và song song với mặt phẳng   cho trước, với: a) M 2;1;5,    Oxy  b) M 1; 2;1,   : 2x  y  3  0 HT 4: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M và lần lượt song song với các mặt phẳng toạ độ, với: a) M 2;1;5 b) M 1; 2;1 HT 5: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua ba điểm A, B, C không thẳng hàng cho trước, với: a) A(1; 2; 4), B(3;2; 1), C (2;1; 3) b) A(0; 0; 0), B(2; 1; 3), C (4; 2;1) HT 6: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm B, C cho trước, với: a) A(1; 2; 4), B(3;2; 1), C (2;1; 3) b) A(0; 0; 0), B(2; 1; 3), C (4; 2;1) HT 7: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng () cho trước, với: A(3;1; 1), B(2; 1; 4) A(2; 1; 3), B(4; 2;1) a)  b)    : 2x  y  3z  1  0   : 2x  3y  2z  5  0   HT 8: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng (), () cho trước, với: a) M (1; 2;5),   : x  2y  3z  1  0,    : 2x  3y  z  1  0 b) M (1; 0; 2),   : 2x  y  z  2  0,    : x  y  z  3  0 HT 9: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua hai điểm A, B và song song với CD, với: A(2;5; 3), B(1; 0; 0), C (3; 0; 2), D(3; 1;2) HT 10: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M và giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q) cho trước, với: a) M 1;2; 3, P  : 2x  3y  z  5  0, Q  : 3x  2y  5z  1  0 b) M 2;1; 1, P  : x  y  z  4  0, Q  : 3x  y  z  1  0 HT 11: Viết phương trình mặt phẳng () qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q), đồng thời song song với mặt phẳng (R) cho trước, với: a) (P ) : y  2z  4  0, (Q ) : x  y  z  3  0, (R) : x  y  z  2  0 b) (P ) : x  4y  2z  5  0, (Q ) : y  4z  5  0, (R) : 2x  y  19  0 HT 12: Viết phương trình mặt phẳng () qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q), đồng thời vuông góc với mặt phẳng (R) cho trước, với: a) (P ) : 2x  3y  4  0, (Q) : 2y  3z  5  0, (R) : 2x  y  3z  2  0 b) (P ) : y  2z  4  0, (Q ) : x  y  z  3  0, (R) : x  y  z  2  0 HT 13: Viết phương trình mặt phẳng () qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q), đồng thời cách điểm M cho trước một khoảng bằng k, với: a) (P ): x  y  2  0, (Q ) : 5x  13y  2z  0, M (1;2; 3), k  2 Dạng 2: Phương trình mặt phẳng liên quan tới mặt cầu x 3 y 3 z HT 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d:   và mặt cầu (S): 2 2 1 x 2  y 2  z 2  2x  2y  4z  2  0 . Lập phương trình mặt phẳng (P) song song với d và trục Ox, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S). Đ/s: (P): y  2z  3  2 5  0 hoặc (P): y  2z  3  2 5  0 . HT 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S): x 2  y 2  z 2  2x  4y  4  0 và mặt phẳng (P): x  z  3  0 . Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M (3;1; 1) vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S). Đ/s: (Q): 2x  y  2z  9  0 Hoặc (Q): 4x  7y  4z  9  0 Gv: Phan Hữu Thế Page 3
  4. CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014-2015 Câu hỏi tương tự: Với (S ) : x 2  y 2  z 2  2x  4y  4z  5  0 , (P ) : 2x  y  6z  5  0, M (1;1;2) . ĐS: (Q ) : 2x  2y  z  6  0 hoặc (Q ) : 11x  10y  2z  5  0 . HT 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S): x 2  y 2  z 2 – 2x  4y  2z – 3  0 . Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính r  3 . Đ/s:(P): y – 2z = 0. HT 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S): x 2  y 2  z 2  2x  2y  2z – 1  0 và đường thẳng x  y  2  0 d :  . Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính 2x  z  6  0  r 1. Đ/s: (P): x  y  z  4  0 hoặc (P): 7x  17y  5z  4  0 HT 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình x 2  y 2  z 2  2x  4y  6z  11  0 và mặt phẳng () có phương trình 2x + 2y – z + 17 = 0. Viết phương trình mặt phẳng () song song với () và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng p  6 . Đ/s: 2x  2y – z – 7  0 . Câu hỏi tương tự: a) (S ): x 2  y 2  z 2  2x  4y  6z  11  0 , ( ): 2x  y  2z  19  0 , p  8  . ĐS: ( ) : 2x  y  2z  1  0 Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến khoảng cách HT 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) qua O, vuông góc với mặt phẳng (Q): x  y  z  0 và cách điểm M(1; 2; –1) một khoảng bằng 2. Đ/s: (P): x  z  0 hoặc (P): 5x  8y  3z  0 . x  t  HT 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) :  y  1  2t và điểm A(1;2; 3) . Viết phương  z  1  trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 3. Đ/s:(P): 2x  y  2z  1  0 . HT 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm M (1;1; 0), N (0; 0; 2), I (1;1;1) . Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và B, đồng thời khoảng cách từ I đến (P) bằng 3 . Đ/s: (P): x  y  z  2  0 hoặc (P): 7x  5y  z  2  0 . HT 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD với A(1; 1;2) , B(1; 3; 0) , C (3; 4;1) D(1;2;1) . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B sao cho khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P). Đ/s: (P): x  2y  4z  7  0 hoặc (P): x  y  2z  4  0 . Câu hỏi tương tự: a) Với A(1;2;1), B(2;1; 3),C (2; 1;1), D(0; 3;1) . ĐS: (P ) : 4x  2y  7z  15  0 hoặc (P ) : 2x  3z  5  0 . HT 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1;1; 1) , B(1;1;2) , C (1;2; 2) và mặt phẳng (P): x  2y  2z  1  0 . Viết phương trình mặt phẳng () đi qua A, vuông góc với mặt phẳng (P), cắt đường thẳng BC tại I sao cho IB  2IC . Đ/s: () : 2x  y  2z  3  0 hoặc () : 2x  3y  2z  3  0 HT 24: (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1, d2 lần lượt có phương trình x  1  t  x 2 y 1 z 1 d1 : y  2  t , d2 :   . Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với d1 và d2 , sao cho khoảng  1 2 2 z  1  cách từ d1 đến (P) gấp hai lần khoảng cách từ d2 đến (P). 17 Đ/s: (P ) : 2x  2y  z – 3  0 hoặc (P ) : 2x  2y  z   0 3 HT 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(0; 1;2) , Gv: Phan Hữu Thế Page 4
  5. CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014-2015 B(1; 0; 3) và tiếp xúc với mặt cầu (S): (x  1)2  (y  2)2  (z  1)2  2 . Đ/s: (P): x  y  1  0 hoặc (P): 8x  3y  5z  7  0 Dạng 4: (NC) Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến tam giác HT 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(4; 5; 6). Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, cắt các trục tọa độ lần lượt tại I, J, K mà A là trực tâm của tam giác IJK. Đ/s:(P): 4x  5y  6z  77  0 . Câu hỏi tương tự: a) Với A(–1; 1; 1). ĐS: (P): x  y  z  3  0 HT 27: Trong không gian toạ độ Oxyz , cho điểm A(2;2; 4) và mặt phẳng (P ) : x  y  z  4  0 . Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và (Q) cắt hai tia Ox , Oy tại 2 điểm B, C sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 6. Đ/s: (Q ) : x  y  z  2  0 . HT 28: Trong không gian toạ độ Oxyz , cho các điểm A(3; 0; 0), B(1;2;1) . Viết phương trình mặt phẳng (P)qua A, B và 9 cắt trục Oz tại M sao cho tam giác ABC có diện tích bằng . ĐS: (P ) : x  2y  2z  3  0 . 2 VẤN ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Dạng 1: Cơ bản  HT 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M và có VTCP a cho trước:   a) M (1;2; 3), a  (1; 3;5) b) M (0; 2;5), a  (0;1; 4) HT 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A, B cho trước: a) A2; 3; 1 , B 1;2; 4 b) A1; 1; 0 , B 0;1;2 HT 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng  cho trước: a) A 3;2; 4 ,   Ox b) A 2; 5; 3,  qua M (5; 3;2), N (2;1; 2)  x  2  3t    x 2 y 5 z 2 c) A(2; 5; 3),  : y  3  4t d) A(4; 2;2),  :     4 2 3  z  5  2t  HT 4: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P) cho trước: a) A2; 4; 3 , (P) : 2x  3y  6z  19  0 b) A1; 1; 0 , (P ) : (Oxy) HT 5: Viết phương trình tham số của đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q) cho trước: (P ) : 6x  2y  2z  3  0 (P ) : 2x  3y  3z  4  0 a)  b)   (Q ) : 3x  5y  2z  1  0 (Q ) : x  2y  z  3  0   HT 6: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với hai đường thẳng d1, d2 cho trước:  x  1  2t  x  1t  x  1t  x  1  3t         a) A(1; 0; 5), d1 :  y  3  2t , d2 : y  2  t b) A (2;  1;1), d1 : y  2  t , d : 2  y  2  t         z  1  t   z  1  3t   z  3   z  3  t   HT 7: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc và cắt đường thẳng cho trước:   x t  x  3  2t      a) A(1;2; 2),  : y  1  t  b) A(4; 2; 4), d : y  1  t       z  2t z  1  4t    HT 8: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và cắt cả hai đường thẳng d1, d2 cho trước:         x  1  2t  x  1  t  x  1  t  x  1  3t    a) A(1; 0; 5), d1 : y  3  2t , d2 : y  2  t b) A(2; 1;1), d1 : y  2  t , d2 :   y  2  t         z  1  t   z  1  3t   z  3   z  3  t   HT 9: (NC) Viết phương trình tham số của đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng d1, d2 cho trước: Gv: Phan Hữu Thế Page 5
  6. CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014-2015 (P ) : y  2z  0 (P ) : 6x  2y  2z  3  0    x  2  t  x  1  2t x  1  t a)       x 1 y z  b) d1 :   , d2 : y  4  2t d1 : y  3  2t , d2 : y  2  t  1 1 4  z  1   z  1  t      z  1  3t      HT 10: (NC) Viết phương trình tham số của đường thẳng song song với đường thẳng  và cắt cả hai đường thẳng d1, d2 cho trước:   y 1 z 1   :  x   : x  y  1  z  5   2  1 2  3 1 1  x 1 y z 1  x 1 y  2 z  2 a) d1 :     b) d1 :     1 2 1  1 4 3   x 2 y 1 z  3   x 4 y 7 z  d2 :   d2 :      3 2 1  5 9 1 HT 11: Viết phương trình tham số của đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau d1, d2 cho trước: x  3  2t  x  2  3t   x  1  2t   x  2  3t          a) d1 : y  1  4t , d2 : y  4  t  b) d1 : y  3  t , d2 : y  1  2t         z  2  4t  z  1  2t   z  2  3t   z  4  4t     HT 12: Viết phương trình tham số của đường thẳng d là hình chiếu của đường thẳng  trên mặt phẳng (P) cho trước:    : x  2  y  3  z  1  : x  3  y  2  z  2 a)  2  1 3 b)  1 2 3   (P ) : 2x  y  2z  3  0 (P ) : 3x  4y  2z  3  0 HT 13: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d1và cắt đường thẳng d2 cho trước:  x  1  x 2     x 1 y  2 z  x 1 y 1 z  a) A(0;1;1), d1 :   , d2 : y  t b) A(1;1;1), d1 :   , d2 : y  1  2t 3 1 1   2 1 1    z  1  t  z  1  t   Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến một đường thẳng khác HT 14: (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 0) và đường thẳng d có phương trình x 1 y 1 z d:   . Viết phương trình của đường thẳng  đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d và 2 1 1 tìm toạ độ điểm M đối xứng với M qua d. x 2 y 1 z 8 5 4 Đ/s::   . M   ;  ;   . 1 4 2 3 3 3 x 1 y 2 z 2 HT 15: (NC) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d :   và mặt phẳng (P): x + 3 2 2 3y + 2z + 2 = 0. Lập phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng (P), đi qua M(2; 2; 4) và cắt đường thẳng (d). x 2 y 2 z 4 Đ/s::   9 7 6 HT 16: (NC) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;2; 1), B(2;1;1),C (0;1;2) và đường thẳng x 1 y 1 z  2 (d ) :   . Lập phương trình đường thẳng  đi qua trực tâm của tam giác ABC, nằm trong mặt phẳng 2 1 2 x 2 y 1 z 1 (ABC) và vuông góc với đường thẳng (d). Đ/s:  :   . 12 2 11 x  3  t  x  3  7t    Đ/s: d: y  1 – t Hoặc d:   y  1 – 8t .    z  1  z  1 – 15t   x 3 y 2 z 1 HT 17: (NC) Trong không gian toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:   và mặt phẳng (P): 2 1 1 x  y  z  2  0 . Gọi M là giao điểm của d và (P). Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng (P), Gv: Phan Hữu Thế Page 6
  7. CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014-2015 vuông góc với d đồng thời khoảng cách từ M tới  bằng 42 . x 5 y 2 z 5 x 3 y 4 z 5 Đ/s:  :   hoặc  :   . 2 3 1 2 3 1 Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách x  2  4t  HT 18: (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d):  y  3  2t và mặt phẳng (P):  z  3  t  x  y  2z  5  0 . Viết phương trình đường thẳng () nằm trong (P), song song với (d) và cách (d) một khoảng là x 1 y  6 z  5 x 3 y z 1 14 . Đ/s: (1 ) :   hoặc (2 ) :   4 2 1 4 2 1 HT 19: (NC) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x  y  z  1  0 và đường thẳng: d: x  2 y 1 z 1   . Gọi I là giao điểm của d và (P). Viết phương trình của đường thẳng  nằm trong (P), vuông 1 1 3 góc với d sao cho khoảng cách từ I đến  bằng h  3 2 . x 1 y  5 z  7 x 1 y  1 z 1 Đ/s:  :   hoặc  :   . 2 1 1 2 1 1 Dạng 4: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc x y 2 z HT 20: (NC) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(3; –1; 1), đường thẳng :   và mặt 1 2 2 phẳng (P): x  y  z  5  0 . Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A, nằm trong (P) và hợp với đường thẳng  một góc 450 .  x  3 t  x  3  7t       Đ/s: d: y  1  t hoặcd: y  1  8t .      z 1  z  1  15t   HT 21: (NC) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng x  1  t x  3  t   (P ) : x  y – z  1  0 , cắt các đường thẳng d1 :  y  t ; d2 : y  1  t và tạo với d1 một góc 300.   z  2  2t z  1  2t    x  5  t  x  5     Đ/s:d:   y  1 hoặc d: y  1  t      z  5 t  z  5 t   VẤN ĐỀ 4: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song. Hình chiếu của một điểm trên mặt phẳng .Điểm đối xứng của một điểm qua mặt phẳng. HT 1: Cho mặt phẳng (P) và điểm M. Tính khoảng cách từ M đến (P). Tìm toạ độ hình chiếu H của M trên (P). Tìm toạ độ điểm M đối xứng với M qua (P). a) (P ) : 2x  y  2z  6  0, M (2; 3;5) b) (P ) : x  y  5z  14  0, M (1; 4; 2) HT 2: Tìm điểm M trên trục Ox(Oy, Oz) cách đều điểm N và mặt phẳng (P): a) (P ) : 2x  2y  z  5  0, N (1;2; 2) b) (P ) : x  y  5z  14  0, N (1; 4; 2) HT 3: Tìm điểm M trên trục Ox(Oy, Oz) cách đều hai mặt phẳng: x  y  z  1  0 x  2y  2z  1  0 2x  y  4z  5  0 a)  b)  c)  x  y  z  5  0 2x  2y  z  5  0 4x  2y  z  1  0    HT 4: Tìm phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) và cách điểm A một khoảng k cho trước: a) (Q ) : x  2y  2z  5  0, A(2; 1; 4), k  4 b) (Q) : 2x  4y  4z  3  0, A(2; 3; 4), k  3 HT 5: Tìm phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) cách mặt phẳng (Q) một khoảng k: a) (Q ) : 3x  y  2z  3  0, k  14 b) (Q ) : 4x  3y  2z  5  0, k  29 Gv: Phan Hữu Thế Page 7
  8. CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014-2015 VẤN ĐỀ 5: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng HT 1: Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng d1, d2 cho trước: x 1 y  2 z  4 a) d1 :   ; d2 : x  1  t ; y  t ; z  2  3t 2 1 3 HT 2: Chứng tỏ rằng các cặp đường thẳng sau đây chéo nhau. Viết phương trình đường vuông góc chung của chúng:   a) d1 : x  1  2t; y  3  t; z  2  3t ; d2 : x  2t '; y  1  t '; z  3  2t ' b) d1 : x  1  2t; y  2  2t; z  t; d2 : x  2t '; y  5  3t '; z  4 HT 3: Tìm giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2:   a) d1 : x  3t; y  1  2t; z  3  t ; d2 : x  1  t '; y  2t '; z  4  t ' VẤN ĐỀ 6: Khoảng cách HT 1: (NC) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d:  x  1  4t   x  2 y 1 z 1 a) A(2; 3;1), d :    2  2t y b) A(2; 3;1), d :     1 2 2  z  4t  1  HT 2: (NC) Chứng minh hai đường thẳng d1, d2 chéo nhau. Tính khoảng cách giữa chúng:  a) d1 : x  1  2t; y  3  t; z  2  3t ;  d2 : x  2t '; y  1  t '; z  3  2t ' VẤN ĐỀ 6: TÌM ĐIỂM THOẢ ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC Dạng 1: Xác định điểm thuộc mặt phẳng HT 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 0;–3) và B(2; 0;–1). Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng (P): 3x  y  z  1  0 để MAB là tam giác đều.  2 10 1  Đ/s: M  ; ;   3 3 6 HT 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai điểm A(3;5; 4) , B(3;1; 4) . Tìm tọa độ điểm C thuộc mặt phẳng (P ) : x  y  z  1  0 sao cho tam giác ABC cân tại C và có diện tích bằng 2 17 . Đ/s: C (4; 3; 0) C (7 ; 3; 3) . HT 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 1; 2), B(2; –2; 1), C(–2; 0; 1). Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và tìm điểm M thuộc mặt phẳng (P): 2x  2y  z – 3  0 sao cho MA = MB = MC . Đ/s: M (2; 3; 7) HT 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0), C(0;4;0), S(0; 0; 4).Tìm tọa độ điểm B trong mp(Oxy) sao cho tứ giác OABC là hình chữ nhật. Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, B, C, S. Đ/s: (x  1)2  (y  2)2  (z  2)2  9 Dạng 2: Xác định điểm thuộc đường thẳng HT 5: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 4; 2),B(–1; 2; 4) và đường thẳng  : x 1 y  2 z 2 2   . Tìm toạ độ điểm M trên  sao cho: MA  MB  28 . 1 1 2 Đ/s: M (1; 0; 4) HT 6: Trong không gian toạ độ Oxyz , cho các điểm A(0;1; 0), B(2;2;2),C (2; 3;1) và đường thẳng x 1 y 2 z 3 d:   .Tìm điểm M trên d để thể tích tứ diện MABC bằng 3. 2 1 2  3 3 1  15 9 11 Đ/s: M  ;  ;  hoặc M  ; ;   .  2 4 2   2 4 2  x 1 y z 2 HT 7: Trong không gian với hệ toạ Oxyz, tìm trên Ox điểm A cách đều đường thẳng (d) :   và mặt 1 2 2 phẳng (P) : 2x – y – 2z  0 . Đ/s:A(3; 0; 0). Gv: Phan Hữu Thế Page 8
  9. CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014-2015 x 1 y z 1 x y z HT 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 :   và d2 :   . Tìm 2 1 1 1 1 2 các điểm M thuộc d1 , N thuộc d2 sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng (P): x  y  z  2012  0 và độ dài đoạn MN bằng 2.  3 2 5  Đ/s: M (0; 0; 0), N  ;  ;  .  7 7 7 x  1  t  HT 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng có phương trình: (1 ) :  y  1  t và  z  2  x  3 y 1 z (2 ) :   . Xác định điểm A trên 1 và điểm B trên 2 sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất. 1 2 1 Đ/s:A( 1; –1; 2), B(3; 1; 0).  x  2  4t    HT 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; –1; 2), B(3; – 4; –2) và đường thẳng d : y  6t .    z  1  8t  Tìm điểm I trên đường thẳng d sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất.  65 21 43  Đ/s: I  ; ; .  29 58 29  x  1 y 1 z Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 5; 0), B(3; 3; 6) và đường thẳng :   . Tìm 2 1 2 toạ độ điểm M trên  sao cho MAB có diện tích nhỏ nhất. Đ/s: Min S = 198 M(1; 0; 2). Câu hỏi tương tự: x 1 y 2 z 3 3 2 a) Với A(0;1; 0), B(2;2;2) ,  :   . ĐS: M (3; 0; 1) , min S  2 1 2 2 x 3 y z 1 HT 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng (d1):   , (d2): 1 1 2 x 2 y 2 z   . Một đường thẳng () đi qua điểm A(1; 2; 3), cắt đường thẳng (d1) tại điểm B và cắt đường thẳng 1 2 1 (d2) tại điểm C. Chứng minh rằng điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đ/s: B(2; –1; 1), C(3; –4; –1). TUYỂN TẬP ĐỀ THI 2009 – 2014 HT 12: 2014 A Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho cho và mặt phẳng (P ) : 2x  y  2z  1  0 và đường thẳng x 2 y z 3 :   tìm tọa độ giao điểm của d và (P).Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vương góc với (P). 1 2 3 x 1 y 1 z HT 13: 2014 B Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 0; -1), đường thẳng d:   2 2 1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d.Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc cuả A trên d. HT 14: 2014 D Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho cho và mặt phẳng (P ) : 6x  3y  2z  1  0 và mặt cầu (S): x 2  y 2  z 2  6x  4y  2z  11  0 Chứng minh mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C).Tìm tọa độ tâm của (C). x 6 y 1 z 2 HT 15: 2013 A (CB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  :   và điểm 3 2 1 A(1;7; 3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với . Tìm tọa độ điểm M thuộc  sao cho  51 1 17  AM  2 30. Đ/s: M (3; 3; 1); M  ;  ;    7 7 7  HT 16: 2013 A (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P ) : 2x  3y  z  11  0 và mặt cầu (S ) : x 2  y 2  z 2  2x  4y  2z  8  0. Chứng minh (P) tiếp xúc với (S). Tìm tọa độ tiếp điểm của (P) và (S). Gv: Phan Hữu Thế Page 9
  10. CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014-2015 Đ/s: M (3;1;2) HT 17: 2013 B (CB)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(3; 5; 0) và mặt phẳng (P ) : 2x  3y  z  7  0. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P). Tìm tọa độ điểm đối xứng của A qua (P). Đ/s: B(1; 1;2) HT 18: 2013 B (NC)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(1; 1;1), B(1;2; 3) và đường thẳng x 1 y 2 z 3 :   . Viết phương trình đường thẳng đi qua A, vuông góc với hai đường thẳng AB và  2 1 3 x 1 y 1 z 1 Đ/s:   7 2 4 HT 19: 2013 D (CB)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(1; 1; 2), B(0;1;1) và mặt phẳng (P ) : x  y  z  1  0. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc A trên (P). Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P).Đ/s: (Q ) : x  2y  z  1  0 HT 20: 2013 D (NC)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; 3; 2) và mặt phẳng (P ) : x  2y  2z  5  0. Tính khoảng cách từ A đến (P). Viết phương trinh mặt phẳng đi qua A và song song với (P). Đ/s: (Q ) : x  2y  2z  3  0 x 1 y z 2 HT 21: 2012 A (CB)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :   và điểm 1 2 1 I (0; 0; 3) . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I. 8 Đ/s: x 2  y 2  (z  3)2  3 x 1 y z 2 HT 22: 2012 A (NC)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :   mặt phẳng 2 1 1 (P ) : x  y  2z  5  0 và điểm A(1; 1;2). Viết phương trình đường thẳng  cắt d và (P) lần lượt tại M, N sao cho A là trung điểm của đoạn MN. x 1 y 1 z 2 Đ/s: :   2 3 2 x 1 y z HT 23: 2012 B (CB)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :   và hai điểm 2 1 2 A(2;1; 0), B(2; 3;2). Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B và có tâm thuộc đường thẳngd. Đ/s: (x  1)2  (y  1)2  (z  2)2  17 HT 24: 2012 B (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(0; 0; 3), M (1;2; 0). Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và cắt trục Ox ,Oy lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM. Đ/s: (P ) : 6x  3y  4z  12  0 HT 25: 2012 D (CB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P ) : 2x  y  2z  10  0 và điểm I (2;1; 3). Viết phương trình mặt cầu tâm I và cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 4. Đ/s: (S ) : (x  2)2  (y  1)2  (z  3)2  25 x 1 y 1 z HT 26: 2012 D (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :   và hai điểm 2 1 1 A(1; 1;2), B(2; 1; 0). Xác định tọa độ điểm Mthuộc d sao cho tam giác AMB vuông tại M. 7 5 2 Đ/s: M (1; 1; 0), M  ;  ;   3 3 3  HT 27: 2011 A (CB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(2; 0; 1), B(0; –2; 3) và mặt phẳng  6 4 12  (P ) : 2x  y  z  4  0. Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MA = MB = 3. Đ/s: M (0;1; 3) hoặc M  ; ;   7 7 7  HT 28: 2011 A (NC): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S ) : x 2  y 2  z 2  4x  4y  4z  0 và điểm A(4; 4; 0). Viết phương trình mặt phẳng (OAB), biết điểm B thuộc (S) và tam giác OAB đều. Đ/s: (P ) : x  y  z  0 hoặc x  y  z  0 Gv: Phan Hữu Thế Page 10
  11. CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014-2015 x 2 y 1 z HT 29: 2011 B ( CB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  :   và mặt 1 2 1 phẳng (P): x + y + z – 3 = 0. Gọi I là giao điểm của ∆ và (P). Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MI vuông góc với ∆ và MI  4 14. Đ/s: M (5; 9; 11) hoặc M (3; 7;13) x  2 y 1 z  5 HT 30: 2011 B (NC) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng ∆:  :   và hai 1 3 2 điểm A(– 2; 1; 1), B(– 3; – 1; 2). Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng ∆ sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 3 5 . Đ/s: M (2;1; 5); M (14; 35;19) HT 31: 2011 D (CB) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng x 1 y z 3 d:   . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox. 2 1 2 x  1  2t  Đ/s: :  y  2  2t  z  3  3t  x 1 y  3 z HT 32: 2011 D (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  :   và mặt phẳng 2 4 1 (P ) : 2x  y  2z  0. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng ∆, bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mặt (x  5)2  (y  11)2  (z  2)2  1; (x  1)2  (y  1)2  (z  1)2  1 phẳng (P). Đ/s: x 1 y z 2 HT 33: 2010 A (CB)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  :   và mặt phẳng 2 1 1 (P ) : x  2y  z  0. Gọi C là giao điểm của  với (P), M là điểm thuộc  . Tính khoảng cách từ M đến (P), biết rằng 1 d MC  6. Đ/s: 6 HT 34: 2010 A (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(0; 0; 2) và đường thẳng x 2 y 2 z  3 :   . Tính khoảng cách từ Ađến . Viết phương trình mặt cầu tâm A, cắt  tại hai điểm B và C 2 3 2 sao cho BC = 8. Đ/s: x 2  y 2  (z  2)2  25 HT 35: 2010 B (CB)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(1; 0; 0), B(0;b; 0),C (0; 0;c), trong đó b,c dương và mặt phẳng (P ) : y  z  1  0. Xác định b và c, biết rằng mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và 1 khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) bằng . 3 1 Đ/s: b  c  2 x y 1 z HT 36: 2010 B (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng :   . Xác định tọa độ 2 1 2 điểm M trên trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến  bằng OM. Đ/s: M (1; 0; 0) hoặc M (2; 0; 0) HT 37: 2010 D (Chuẩn) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng (P): x + y + z  3 = 0 và (Q): x  y + z  1 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng cách từ O đến (R) bằng 2. Đ/s: (R) : x  z  2 2  0 hoặc x  z  2 2  0 x  3  t  HT 38: 2010 D (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1:  y  t và 2:  z  t  x 2 y 1 z   . Xác định toạ độ điểm M thuộc 1 sao cho khoảng cách từ M đến 2 bằng 1. 2 1 2 Đ/s: M (4;1;1) hoặc M (7; 4; 4) Gv: Phan Hữu Thế Page 11
  12. CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014-2015 HT 39: 2009 A (Chuẩn) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): 2x  2y  z  4  0 và mặt cầu (S): x  y 2  z 2  2x  4y  6z  11  0 . Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn. Xác 2 định toạ độ tâm và bán kính của đờng tròn đó. Đ/s: H (3; 0;2) HT 40: 2009 A (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P ) : x  2y  2z  1  0 và hai đường x 1 y z 9 x 1 y  3 z  1 thẳng 1 :   ; 2 :   . Xác định tọa độ điểm M thuộc đường thẳng 1 sao cho 1 1 6 2 1 2 khoảng cách từ M đến đường thẳng 2 và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng nhau.  18 53 3  Đ/s: M (0;1; 3); M  ; ;   35 35 35  HT 41: 2009 B (Chuẩn)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1;2;1), B(2;1; 3),C (2; 1;1) và D(0; 3;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B sao cho khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P). Đ/s: (P ) : 4x  2y  7z  15  0 hoặc (P ) : 2x  3z  5  0 HT 42: 2009 B (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 5 = 0 và hai điểm A(- 3;0;1), B(1;-1;3). Trong các đường thẳng đi qua A và song song với (P), hãy viết phương trình đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất. x 3 y z 1 Đ/s:  :   26 11 2 HT 43: 2009 D (Chuẩn) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A (2; 1; 0), B(1;2;2), C(1;1;0) và mặt phẳng (P): x + y + z – 20 = 0. Xác định tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho đường thẳng CD song song với mặt phẳng (P). 5 1  Đ/s: D  ; ; 1  2 2  x 2 y 2 z HT 44: 2009 D (NC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  :   và mặt phẳng 1 1 1 (P): x + 2y – 3z + 4 = 0. Viết phương trình đường thẳng d nằm trong (P) sao cho d cắt và vuông góc với đường thẳng  . x  3 y 1 z 1 Đ/s: d :   1 2 1 Gv: Phan Hữu Thế Page 12

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản