ĐHSLY 2012B
1
CƠ SỞ LÝ THUYẾT TRƯNG LƯỢNG TỬ
u 1: y trình y v nội dung của phương pháp biểu diễn biến số lắp đầy thông
qua bài toán dao động tử điều hòa 1 chiều?
- Hamiltonian của dao động tử điều hòa một chiều có dạng:
22
2
(1)
2 2
p m q
H
m
- Trong đó:
p i
q
là toán tử xung lượng
q
toán tử tọa độ
- Phương trình Schrodinger của dao động tử điều hòa mt chiều có dạng:
( ) ( ) (2)
n n n
H q E q
- Trong học lượng tử, đtìm m ng năng ợng của dao động tử điều hòa mt
chiu ta thay (1) vào (2) và giải phương trình, ta được:
2
21
( ) ( ) ; (3)
2
n n n n
q A e H E n
Với: + An hsố chuẩn a
+ n là snguyên
+
biến số mới liên hệ với tọa độ q theo biểu thức:
. (4)
i
mq
+ Hn là đa thức Hecmite có dạng:
2 2
( ) 1 (5)
n
n
nn
H e e
* Bây gi ta sẽ dùng phương pháp khác để tìm biểu thức năng lượng và m sóng của dao
động tử điểu hòa một chiều để từ đó có được phương pháp biểu diễn biến số lắp đầy.
- Trước hết ta đưa ra biểu thức định nghĩa hai toán tử liên hợp
ˆ ˆ
.
a a
như sau:
1 1
(6)
2 2
a a
- Thay (4) vào (6), ta được:
(7)
2 2
m i p m i p
a q a q
m m
- Ta chng minh các tính chất :
+ Tính cht 1: Giao hoán t ˆ ˆ
, 1
a a
Ta có :
ˆ ˆ
, , (8)
2
m i p i p i p i p i
a a q q q q p q
m m m m
Trong đó :
, . .
p q p q q p i q qi i
q q
ĐHSLY 2012B
2
,
p q i
(9)
- Thay (9) vào (8), ta được :
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
, 1
a a a a a a
(10)
(đpcm)
+ Tính cht 2: Phản giao hoán tử:
2
2
2
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
,a a a a a a
2
2
2
1
ˆ ˆ
, (11)
2
a a
(đpcm)
- Dựa vào hai tính chất trên ta biểu diễn toán tử Hamiltonian theo các toán tử
ˆ ˆ
,
a a
t
đó tìm hiểu ý nghĩa của các toán tử này:
- Từ (4) ta :
2
2
2
(12)
i
qm
m
p i i
q
p m
- Thay (12) vào biểu thức Hamiltonian, ta được :
22
2 2
2
2
(13)
2 2 2
p m q
Hm
- Thay (11) vào (13), ta được :
1 1
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
2 1 (14)
2 2 2 2
H a a a a a a a a aa
- Ta tìm các giao hoán t
,
H a
và
,
H a
+
1 1
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
, . (15)
2 2
H a aa a a aa a a a aa a
+
1 1
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
, . (16)
2 2
H a aa a a aa a a a aa a
- Tác dng Hamiltonian lênc hàm
( )
n
a q
( )
n
a q
, ta đưc :
( ) ( ) ( ) (17)
( ) ( ) ( ) (18)
n n n n
n n n n
Ha q aH a q E a q
Ha q a H a q E a q
- Các phương trình (2), (17). (18) đều các phương trình trriêng ca Hamiltonian
H
của
dao động tử điều hòa với :
+
n
E
trị riêng ng với hàm riêng
( )
n
q
+ n
E
trị riêng ng với hàm riêng
( )
n
a q
+ n
E
trị riêng ng với hàm riêng
( )
n
a q
ĐHSLY 2012B
3
-Ta githiết rằng giữa các trị riêng n
E
n
E
không mức năng lượng trung gian
nào khác thì tathviết :
1 1
/
1 1
(19)
(20)
n n n n
n n n n
E E E E
a C a C
- Trị trung bình của toán tử năng lượng :
22
, , ,
2
, ,
2
0 (21)
2
H H aa a a
a a a a
a a
- Như vậy phải tồn tại mt trị riêng nh nhất
0
E
ứng với hàm riêng 0
( )
q
thỏa mãn
phương trình trị riêng :
0 0 0
( ) ( ) (22)
H q E q
- Do
0
E
là giá trị năng lưng nhỏ nhất nên ta phải có :
0
( ) 0 (23)
a q
- Thay (14) o (22) chú ý đến (23) ta thtính được mức năng lượng thấp nhất
0
E
như sau :
0 0 0 0 0
ˆ ˆ
( ) 2 1 ( ) ( ) ( )
2 2
H q a a q q E q
0
(24)
2
E
Vậy: Biểu thức tính năng lượng dao động tử điều hòa mt chiều có dạng:
(25)
- Ta tiếp tục xét ý nghĩa của toán tử
N a a
, ta có :
1
2
H aa
- Thay vào biểu thức (22) và chú ý đến (25), ta :
1( ) ( )
2
1 1
( ) ( )
2 2
n n n
n n
N q E q
N q n q

- Hay:
( ) ( )
n n
N q n q
(phương trình trị riêng của tóan tử
N
)
- Từ (20) ta tìm được các hệ số khai triển :
2 2
1 1
, , , ,
n n n n n n n n
n N a a a a C C
1 1
(27)
n n
C n a n
- Chú ý rằng : ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
, 1 1
a a a a a a N a a a a
1
2
n
E n
ĐHSLY 2012B
4
- Nên ta có :
/ 2
ˆ ˆ
, , 1 , , 1
n n n n n n n n
n N a a aa C
- Từ đó ta suy ra :
/
1 1
1 1 (28)
1
n
n n n
a
C n a n n
- Ta có thtìm được hàm riêng
n
bằng cách tác dụng liên tiếp n lần toán tử loán tử sinh
a
lên hàm sóng trạng thái chân không
0
như sau:
0
1
1 0
2
1
2 1.2
a
a a a
2 0
3
0
2 1.2.3
..........................
!
n
n
a a a a
a
n
c biểu thức (10), (14), (25), (26), (29) tả dao động tử điều hòa theo ngôn ng
biến số lắp đầy. Hàmng chỉ phụ thuộc duy nhất vào một biến số lắp đầy n nên thường kí
hiệu là
n
hay
n
u 2: Tbiểu thức thế véccủa trường điện từ hãy chứng minh sóng điện từ làng
ngang?
- Ta chọn hđơn vsao cho vận tốc ánh sáng trong chân không 1 đơn vị thì ta các
phương trình Maxwell đối với trường điện từ là:
(1)
0 (2)
(3)
(4)
div E
div H
H
rot E t
E
rot H
t
- Định nghĩa thế vô hướng
thế véc
A
; (5)
A
E grap H rot A
t
- Điều kiện định cở của Lorentz
0 (6)
div A
- Đợng tử a trường điện từ, ta xét mt thể tích hình hp lập phương cạnh L, thtích
3
V L
sóng điện từ. Thế ctơ thđược biễu diễn dưới dạng chồng chất các sóng
phẳng đơn sắc:
ĐHSLY 2012B
5
*
1
, (7)
2
i t kr i t kr
k k
k
A r t a e a e
V
- Trong đó, số hạng thứ nhất là ng tới, số hạng thứ hai là ng phản x, hsố
1
2
V
xuất phát do chuẩn hóa,
k
là véctơ sóng, về độ lớn k
,
k
a
là biên độ sóng.
- Thay (7) vào (6), ta được:
*
1 2 3
10
2
i t kr i t kr
k k
k
e e e a e a e
x y z V
(8)
- Trong đó
123
, ,
e e e
các véctơ đơn vị trên các trục tọa đ.
- Mt khác:
1 1 2 2 3 3
* * * *
1 1 2 2 3 3
1 2 3
. . .
. . .
. . . .
k
k
a a e a e a e
a a e a e a e
k r k x k y k z
(9)
- Thay (9) vào (8), ta được:
1 2 3
1 2 3
...
1 2 3 1 1 2 2 3 3
. . .
* * *
1 1 2 2 3 3
1. . .
2
. . . 0
i t k x k y k z
k
i t k x k y k z
e e e a e a e a e e
x y z V
a e a e a e e
(10)
- Mà
. 1; 0
i i i j
e e e e
nên (10) trthành:
1 2 3 1 2 3 1 2 3
1 2 3 1 2 3 1 2 3
. . . . . . . . .
1 2 3
. . . . . . . . .
* * *
1 2 3
1. . .
2
. . .
i t k x k y k z i t k x k y k z i t k x k y k z
k
i t k x k y k z i t k x k y k z i t k x k y k z
a e a e a e
x y z
V
a e a e a e
xyz
0
1 2 3
1 2 3
...
1 1 2 2 3 3
. . .
* * *
1 1 2 2 3 3
1
2
0
i t k x k y k z
k
i t k x k y k z
i k a k a k a e
V
i k a k a k a e
- Mun cho tổng trên bằng 0 thì:
1 1 2 2 3 3
* * * *
1 1 2 2 3 3
0
. 0
0
. 0
k
k
i k a k a k a k a
i k a k a k a k a

. 0
k k
k a k a
Vậy sóng điện từ là sóng ngang.
u 3: Hãy trình bày
ˆ ˆ
.
k k
a a
là các toản tử hủy và toán tử sinh của trường điện từ?
- Trước hết ta tìm các giao hoán tgiữa: Toán tử ng ợng 2
, 1
1
ˆ ˆ
2
kk k
k
H a a
, toán
t mật độ dòng năng lượng 2
, 1
ˆ ˆ
.
k k
k
P k a a
với các tn t
ˆ ˆ
.
k k
a a
: