1
BỘ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
BẮC GIANG
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng năm 2020
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TÂM LÝ HỌC QUẢN TRỊ KINH DOANH
1. Thông tin chung về hc phn.
- Mã học phần: LLC 2008
- Số tín chỉ: 2
- Loại học phần: Bắt buộc
- Các học phần tiên quyết: Tâm lý học đại cương
- Các học phần song hành: Không
- Các yêu cầu với học phần:
+ Sĩ số tối đa lớp học: <=40 sinh viên
+ Thiết bị dạy học: Máy chiếu, phông chiếu, laptop, bảng, phấn
- Bộ môn (Khoa) phụ trách học phần: Khoa Lý luận chính trị - Khoa học cơ bản.
- Số tiết quy định với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 23 tiết
+ Hoạt động theo nhm: 0 tiết
* Thảo luận: 15 tiết
+ T học: 76 gi
* Làm bài tập: 0 tiết
+ T học c hướng dn: 0 tiết
+ Thc hành, thí nghim: 0 tiết
* Bài tập lớn (tiu luận): 0 tiết
2. Thông tin chung về các giảng viên
TT
Hc hàm, hc vị, h tên
Số điện thoại
Ghi chú
1
Ths Nguyễn Thị Diễm
0986108609
2
TS. Đặng Xuân Anh
0913368819
3
Ths Nguyễn Vit Đức
0912386116
3. Mục tiêu của hc phn.
- Yêu cầu về kiến thức:
Cung cấp cho ngưi học những kiến thức cơ bản về tâm lý học ni chung, các
vấn đề tâm lý trong hoạt động quản trị kinh doanh; các đặc đim và xung đột tâm lý
trong tập th ngưi lao động; uy tín, phẩm chất năng lc và các phong cách của ngưi
lãnh đạo; hành vi, nhu cầu, động cơ của ngưi tiêu dùng, Tâm lý trong chiến lược
marketing; các kỹ năng giao tiếp trong hoạt động quản trị kinh doanh.
2
- Yêu cầu về kỹ năng:
Sau khi kết thúc học phần ngưi học c kỹ năng nhận din đặc đim tâm lý cơ
bản của các đối tượng lao động trong sản xuất kinh doanh; đặc đim tâm lý các đối tượng
khách hàng, ngưi bán hàng, ngưi lãnh đạo trong quản trị kinh doanh; Giao tiếp trong
hoạt động quản trị kinh doanh c hiu quả cũng như xây dng được một số hoạt động
tiếp thị, quảng cáo thương mại hiu quả da trên vic ứng dụng phù hợp tâm lý ngưi
tiêu dùng. C kỹ năng vận dụng kiến thức cơ bản của tâm lý học kinh doanh vào thc
tiễn công vic và cuộc sống. C phương pháp làm vic độc lập, khoa học, sáng tạo đáp
ứng yêu cầu đổi mới công vic. Thc hin được các kỹ năng giao tiếp trong những tình
huống cụ th.
- Yêu cầu về năng lực tự chủ & trách nhiệm nghề nghiệp
Nhận thức được ý nghĩa, tầm quan trọng của kiến thức tâm lý học quản trị kinh
doanh trong đi sống, đặc bit trong quản trị nhân s ở các lĩnh vc hoạt động kinh
doanh (tuyn chọn nhân viên, sắp xếp lao động phù hợp, động viên và phát huy năng
lc của ngưi lao động,…). Xây dng hứng thú trong học tập, c thái độ tích cc, nỗ
lc tìm tòi tri thức, liên h thc tiễn nghề nghip. Hình thành lòng yêu nghề của bản
thân, khả năng làm vic độc lập, t chủ.
Ghi chú: Mục tiêu của học phần được thể hiện tại Phụ lục 2
4. Chuẩn đu ra của hc phn (LO – Learning Out comes)
STT
Mã CĐR
(LO)
Mô tả CĐR hc phn
Sau khi học xong môn học này, người học có thể:
1
LO.1
Chuẩn về kiến thức
LO.1.1
Trình bày được đối tượng, nhim vụ nghiên cứu của Tâm lý học
quản trị kinh doanh và mô tả được các phương pháp nghiên cứu
trong Tâm lý học quản trị kinh doanh.
LO.1.2
Làm rõ được các đặc đim tâm lý cá nhân như xu hướng, tính cách,
khí chất, năng lc.
LO.1.3
Khái quát được những đặc đim và các quy luật tâm lý phổ biến tác
động trong tập thngưi lao động.
LO.1.4
Giải thích được những đặc đim tâm lý (phẩm chất, năng lc, uy
tín, phong cách) của ngưi lãnh đạo trong hoạt động quản trị.
LO.1.5
Mô tả được một số đặc đim tâm lý chung của khách hàng và
phân loại khách hàng trong kinh doanh. Khái quát được những
yêu cầu về phẩm chất, khả năng nghip vụ, th chất, ngoại
hình,…của ngưi bán hàng. Giải thích được những chiến lược
trong quảng cáo bán hàng.
LO.1.6
Làm rõ được các nguyên tắc, kỹ năng, phương tin và phong cách
3
giao tiếp phù hợp trong hoạt động quản trị kinh doanh.
2
LO.2
Chuẩn về kỹ năng
LO.2.1
Nâng cao khả năng phân tích và khái quát ha những vấn đề
nghiên cứu trong tâm lý học quản trị kinh doanh. Thc hin được
các kỹ năng giao tiếp trong những tình huống cụ th.
LO.2.2
Hình thành những phẩm chất, năng lc nghề nghip của bản thân,
đặc bit năng lc quản lý con ngưi trong lĩnh vc sản xuất kinh
doanh như bố trí lao động phù hợp độ tuổi, giới tính, tính chất
công vic; kỹ năng giao tiếp, kỹ năng tuyn chọn nhân viên bán
hàng; khả năng động viên và phát huy nhân tố con ngưi trong
hoạt động kinh doanh.
LO.2.3
Đưa kiến thức Tâm lý học vào giải quyết các nhim vụ học tập,
giải quyết các tình huống c liên quan đến các lĩnh vc kinh
doanh và giải thích được các hin tượng tâm lý (khách hàng,
ngưi bán hàng,…) trong đi sống thc tiễn.
LO.2.4
S dụng kiến thức đã học đ x lý các tình huống giao tiếp trong
quản trị kinh doanh nhằm hình thành kỹ năng giải quyết tốt các
mối quan h với lãnh đạo, với ngưi lao động trong hoạt động
quản trị kinh doanh.
3
LO.3
Chuẩn về năng lực tự chủ & trách nhiệm nghề nghiệp
LO.3.1
Nhận thức được ý nghĩa, tầm quan trọng, tác dụng của kiến thức
tâm lý học quản trị kinh doanh trong đi sống, đặc bit trong quản
trị nhân s ở các lĩnh vc hoạt động kinh doanh (tuyn chọn nhân
viên, sắp xếp lao động phù hợp, động viên và phát huy năng lc
của ngưi lao động,…) từ đ hình thành thái độ học tập tích cc.
LO.3.2
Xây dng hứng thú trong học tập, c thái độ tích cc, nỗ lc tìm
tòi tri thức, liên h thc tiễn nghề nghip.
LO.3.3
Hình thành lòng yêu nghề của bản thân, khả năng làm vic độc
lập, t chủ.
Ghi chú: Mã hóa chuẩn đầu ra học phần, đánh giá mức độ tương thích của
chuẩn đầu ra học phần với chuẩn đầu ra CTĐT được thể hiện tại Phụ lục 1
5. Mô tả tóm tắt nội dung hc phn
Tâm lý học quản trị kinh doanh là học phần 2 tín chỉ thuộc khối kiến thức giáo dục
đại cương. Học phần cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về tâm lý học ni
chung, các vấn đề tâm lý trong hoạt động quản trị kinh doanh; các đặc đim và xung đột
tâm lý trong tập th ngưi lao động; uy tín, phẩm chất năng lc và các phong cách của
ngưi lãnh đạo; hành vi, nhu cầu, động cơ của ngưi tiêu dùng, Tâm lý trong chiến lược
marketing; các kỹ năng giao tiếp trong hoạt động quản trị kinh doanh.
4
6. Mức độ đóng góp của các bài giảng để đạt được chuẩn đu ra của hc phn
Mức độ đng gp của mỗi bài giảng được mã ha theo 3 mức, trong đ:
+ Mức 1: Thấp (Nhớ: Bao gồm vic ngưi học có th nhớ lại các điều đặc
bit hoặc tổng quát, trọn vẹn hoặc một phần các quá trình, các dạng thức, cấu
trúc… đã được học. Ở cấp độ này ngưi học cần nhớ lại đúng điều được hỏi đến).
+ Mức 2: Trung bình (Hiểu: Ở cấp độ nhận thức này, ngưi học cần nắm được ý
nghĩa của thông tin, th hin qua khả năng diễn giải, suy diễn, liên h).
+ Mức 3: Cao (Vận dụng, phân tích, đánh giá, sáng tạo: Ngưi học có khả
năng chia các nội dung, các thông tin thành những phần nhỏ đ có th chỉ ra các
yếu tố, các mối liên h, các nguyên tắc cấu trúc của chúng).
Bài giảng
Chuẩn đu ra của hc phn
LO
1.1
LO
1.2
LO
1.3
LO
1.4
LO
1.5
LO
1.6
LO
2.1
LO
2.2
LO
2.3
LO
2.4
LO
3.1
LO
3.2
LO
3.3
Chương 1
1
2
2
Chương 2
2
2
2
Chương 3
2
2
2
2
Chương 4
2
2
2
2
Chương 5
2
2
2
2
Chương 6
2
2
2
2
7. Danh mục tài liệu
- Tài liệu học tập chính:
[1] Thái Trí Dũng (2012), Tâm lý học quản trị kinh doanh, Nxb, Lao động - xã hội.
- Tài liệu tham khảo:
[2] Nguyễn Thị Diễm (2020), Bài giảng Tâm lý học quản trị kinh doanh, trưng
Đại học Nông - Lâm Bắc Giang.
[3] Hoàng văn Hoa, Trần Thị Vân hoa (2012), Giao tiếp trong kinh doanh, Nxb,
Đại học kinh tế quốc dân.
[4] Scott Gerber và Ryan Paugh (2019), Kỹ năng đàm phán hiệu quả trong kinh
doanh, Nxb, Đại học kinh tế quốc dân.
[5] Nguyễn Hữu Thụ (2009), Tâm lý học quản trị kinh doanh, Nxb, ĐH Quốc gia
Hà Nội.
8. Quy định của hc phn
8.1. Phn lý thuyết, bài tập, thảo luận
- D lớp ≥ 80% tổng số thi lượng của học phần.
- Tích cc, chủ động tham gia thảo luận trên lớp.
- Hoàn thành các câu hỏi, bài tập về nhà được giao trong bài giảng.
- Chủ động tổ chức thc hin gi t học.
(Nhiệm vụ của người học được thể hiện tại Phụ lục 3)
5
8.2. Phn thí nghiệm, thực hành: Không
(Nhiệm vụ của người học được thể hiện tại Phụ lục 3)
8.3. Phn bài tập lớn, tiểu luận: Không
8.4. Phn khác: Không
9. Phương pháp giảng dạy
- Phần lý thuyết: Thuyết trình, phát vấn, t học.
- Phần thảo luận: Thuyết trình, làm vic nhm, tình huống, t học.
(Phương pháp giảng dạy được thể hiện tại Phụ lục 3)
10. Phương pháp, hình thức - đánh giá kết quả hc tập
10.1 Các phương pháp kiểm tra đánh giá giúp đạt được và thể hiện, đánh giá được
các kết quả học tập của học phần:
- Phương pháp kim tra: T luận
- Hình thức kim tra, đánh giá:
+ Đim chuyên cần: Đim danh và thái độ học tập
+ Kim tra thưng xuyên và thi giữa kỳ: T luận
+ Thi kết thúc học phần: T luận
(Phương pháp kiểm tra đánh giá được thể hiện tại Phụ lục 4)
10.2. Thang điểm, tiêu chí đánh giá và mô tả mức đạt được điểm số
+ Thang đim đánh giá: Theo thang đim 10
+ Trọng số đánh giá kết quả học tập:
Bảng 1: Trng số đánh giá kết quả hc tập
CĐR của hc
phn
Điểm kiểm tra quá trình
Điểm thi
Chuyên cần
Bài kim tra
thưng xuyên
Bài thi giữa
học phần
Thi t luận
10%
20%
20%
50%
Tâm lý học quản
trị kinh doanh
X
X
X
X
Bảng 2: Đánh giá hc phn
Bảng 2.1. Đánh giá chuyên cần
TT
Hình thức
Trng
số điểm
Tiêu chí đánh giá
CĐR
của HP
Điểm
tối đa
1
Đim chuyên
cần, ý thức học
tập, tham gia
làm vic nhm
10%
Thái độ tham d (2%)
Trong đ:
- Luôn chú ý và tham gia các
hoạt động (2%)
- Khá chú ý, có tham gia
(1,5%)
- Có chú ý, ít tham gia (1%)
- Không chú ý, không tham gia
(0%)
2