
Đ C NG T T NG DÂN S Ề ƯƠ Ố Ụ Ự
Nhóm 1 - K51LKD Khoa Lu t ĐHQG HN ậ
Câu 1.Th nào là t t ng dân s ,lu t t t ng dân s ế ố ụ ự ậ ố ụ ự
• T t ng dân s là trình t do pháp lu t quy đnh cho vi c gi i quy t v vi c dân s và thi hànhố ụ ự ự ậ ị ệ ả ế ụ ệ ự
án dân s ự
• Lu t t t ng dân s Vi t Nam là 1 ngành lu t trong h th ng pháp lu t c a n c C ng hòa xãậ ố ụ ự ệ ậ ệ ố ậ ủ ướ ộ
h i ch nghĩa Vi t Nam, bao g m h th ng các quy ph m pháp lu t đi u ch nh các quan h phátộ ủ ệ ồ ệ ố ạ ậ ề ỉ ệ
sinh trong t t ng dân s đ b o đm vi c gi i quy t v vi c dân s và thi hành án dân s nhanhố ụ ự ể ả ả ệ ả ế ụ ệ ự ự
chóng,đúng đn b o v quy n,l i ích h p pháp c a cá nhân ,c quan,t ch c và l i ích h p phápắ ả ệ ề ợ ợ ủ ơ ổ ứ ợ ợ
c a Nhà n c ủ ướ
Câu2.Đi t ng đi u ch nh, ph ng pháp đi u ch nh và vai trò c a Lu t t t ng dân s ố ượ ề ỉ ươ ề ỉ ủ ậ ố ụ ự
a) Đi t ng đi u ch nh ố ượ ề ỉ
Đi t ng đi u ch nh c a lu t TTDS VN là các quan h gi a tòa án,vi n ki m sát,c quan thiố ượ ề ỉ ủ ậ ệ ữ ệ ể ơ
hành án, đng s , ng i đi di n c a đng s , ng i b o v quy n và l i ích h p pháp c aươ ự ườ ạ ệ ủ ươ ự ườ ả ệ ề ợ ợ ủ
đng s ,ng i làm ch ng, ng i giám đnh,ng i phiên d ch,ng i đnh giá tài s n và nh ngươ ự ườ ứ ườ ị ườ ị ườ ị ả ữ
ng i liên quan phát sinh trong ttds ườ
Các quan h thu c đi t ng đi u ch nh c a LTTDS có đc đi m ch phát sinh trong t t ng,vi cệ ộ ố ượ ề ỉ ủ ặ ể ỉ ố ụ ệ
th c hi n m c đích c a t t ng là đng l c thi t l p các quan h . ự ệ ụ ủ ố ụ ộ ự ế ậ ệ
Các quan h này g m nhi u lo i: ệ ồ ề ạ
• Các quan h gi a tòa án,VKS,c quan thi hành án v i đng s ,ng i đi di n,ng i b o vệ ữ ơ ớ ươ ự ườ ạ ệ ườ ả ệ
quy n và l i ích h p pháp c a đng s ,ng i làm ch ng,giám đnh,phiên d ch, đnh giá tài s nề ợ ợ ủ ươ ự ườ ứ ị ị ị ả
và nh ng ng i liên quan ữ ườ
• Các quan h gi a tòa án ,VKS,c quan thi hành án v i nhau ệ ữ ơ ớ
• Các quan h gi a các đng s v i nh ng ng i liên quan ệ ữ ươ ự ớ ữ ườ
Trong s các quan h này thì quan h gi a tòa án và các đng s chi m đa s b i đây là 2 chố ệ ệ ữ ươ ự ế ố ở ủ
th ttds c b n ể ơ ả
b) Ph ng pháp đi u ch nh ươ ề ỉ
• Ph ng pháp đi u ch nh c a LTTDS là t ng h p nh ng cách th c mà LTTDS tác đng lên cácươ ề ỉ ủ ổ ợ ữ ứ ộ
quan h thu c đi t ng đi u ch nh c a nó ệ ộ ố ượ ề ỉ ủ
Do đi t ng đi u ch nh c b n c a lu t ttds là các quan h gi a các c quan nhà n c có nhi mố ượ ề ỉ ơ ả ủ ậ ệ ữ ơ ướ ệ
v b o v pháp lu t v i ng i tham gia vào quá trình gi i quy t v vi c dân s và thi hành ánụ ả ệ ậ ớ ườ ả ế ụ ệ ự
dân s nên LTTDS điêu ch nh các các quan h này b ng 2 ph ng pháp m nh l nh và đnh đo t ự ỉ ệ ằ ươ ệ ệ ị ạ
• Ph ng pháp m nh l nh :LTTDS quy đnh đa v c a tòa án ,VKS,c quan thi hành án và cácươ ệ ệ ị ị ị ủ ơ
ch th khác trong t t ng không gi ng nhau :các ch th ph i ph c tùng tòa án,VKS và c quanủ ể ố ụ ố ủ ể ả ụ ơ
thi hành án ,các quy t đnh c a các c quan này có giá tr b t bu c các ch th khác ph i th cế ị ủ ơ ị ắ ộ ủ ể ả ự
hi n n u không s b c ng ch th c hi n.S dĩ pháp lu t t t ng dân s quy đnh nh v y làệ ế ẽ ị ưỡ ế ự ệ ở ậ ố ụ ự ị ư ậ
xu t phát ch tòa án,VKS và c quan thi hành án có nhi m v b o v pháp lu t,,gi i quy t vấ ở ỗ ơ ệ ụ ả ệ ậ ả ế ụ
vi c dân s ,t ch c thi hành án dân s và ki m soát ho t đng t t ng.Đ các c quan này th cệ ự ổ ứ ự ể ạ ộ ố ụ ể ơ ự
hi n đc ch c năng,nhi m v c a mình ,các c quan này ph i có nh ng quy n l c pháp lí nh tệ ượ ứ ệ ụ ủ ơ ả ữ ề ự ấ
đnh đi v i các ch th t t ng khác,do v y s không có s bình đng gi a tòa án,VKS và cácị ố ớ ủ ể ố ụ ậ ẽ ự ẳ ữ
c quan thi hành án v i các ch th khác ơ ớ ủ ể
• Ph ng pháp đnh đo t :Các đng s đc t quy t đnh vi c b o v quy n, l i ích h p phápươ ị ạ ượ ự ượ ự ế ị ệ ả ệ ề ợ ợ

c a h tr c tòa.Khi có quy n,l i ích h p pháp b xâm ph m hay tranh ch p các đng s tủ ọ ướ ề ợ ợ ị ạ ấ ươ ự ự
quy t đnh vi c kh i ki n ,yêu c u tòa án gi i quy t v vi c.Trong quá trình gi i quy t v vi cế ị ệ ở ệ ầ ả ế ụ ệ ả ế ụ ệ
dân s và thi hành án dân s ,các đng s v n có th th ng l ng dàn x p ,th a thu n gi iự ự ươ ự ẫ ể ươ ượ ế ỏ ậ ả
quy t nh ng v n đ tranh ch p ,rút yêu c u ,rút đn kh i ki n,t thi hành án ho c không yêu c uế ữ ấ ề ấ ầ ơ ở ệ ự ặ ầ
thi hành án n a . ữ
Nh v y,LTTDS đi u ch nh các quan h phát sinh trong quá trình t t ng b ng 2 ph ng phápư ậ ề ỉ ệ ố ụ ằ ươ
m nh l nh và đnh đo t trong đó ch y u là ph ng pháp m nh l nh ệ ệ ị ạ ủ ế ươ ệ ệ
c)Vai trò c a lu t TTDS :có 3 nhi m v chính ủ ậ ệ ụ
• Th ch hóa quan đi m, đng l i c a Đng và nhà n c ta v c i cách hành chính ,c i cáchể ế ể ườ ố ủ ả ướ ề ả ả
t pháp ư
• Quy đnh quy trình t t ng dân s th t s khoa h c làm cho các ho t đng gi i quy t vị ố ụ ự ậ ự ọ ạ ộ ả ế ụ
vi c,thi hành án và tham gia t t ng dân s c a các ch th đc thu n l i.T o c ch ki mệ ố ụ ự ủ ủ ể ượ ậ ợ ạ ơ ế ể
sát,giám sát ho t đng tuân theo pháp lu t trong quá trình t t ng dân s có hi u qu ,b o đmạ ộ ậ ố ụ ự ệ ả ả ả
các ho t đng t t ng ti n hành đc đúng đn,qua đó b o đm vi c gi i quy t v vi c dân sạ ộ ố ụ ế ượ ắ ả ả ệ ả ế ụ ệ ự
và thi hành án dân s đc nhanh chóng chính xác công minh và đúng pháp lu t ự ượ ậ
• B o đm cho tòa án x lí đc nghiêm minh các hành vi trái pháp lu t,b o đm vi c thi hànhả ả ử ượ ậ ả ả ệ
đc các b n án quy t đnh dân s c a tòa án,ngăn ch n kh c ph c k p th i các hành vi vi ph mượ ả ế ị ự ủ ặ ắ ụ ị ờ ạ
pháp lu t,b o v ch đ xhcn,b o v l i ích nhà n c,quy n và l i ích h p pháp c a cá nhân ,cậ ả ệ ế ộ ả ệ ợ ướ ề ợ ợ ủ ơ
quan,t ch c đng th i giáo d c đc m i ng i nghiêm ch nh ch p hành pháp pháp lu t ổ ứ ồ ờ ụ ượ ọ ườ ỉ ấ ậ
Ngoài ra,LTTDS còn có nhi m v b o đm phát huy dân ch trong t t ng dân s ;t o đi u ki nệ ụ ả ả ủ ố ụ ự ạ ề ệ
cho m i ng i đóng góp nhi u s c l c và trí tu vào các công vi c c a nhà n c và xã h i. ọ ườ ề ứ ự ệ ệ ủ ướ ộ
Câu 3.Quan h pháp lu t t t ng dân s là gì?Các đc đi m c a quan h pháp lu t t t ng dânệ ậ ố ụ ự ặ ể ủ ệ ậ ố ụ
s ? ự
Khái ni m: Quan h pháp lu t t t ng dân s là quan h gi a tòa án,VKS,c quan thi hành ánệ ệ ậ ố ụ ự ệ ữ ơ
,đng s ng i đi di n c a đng s ,ng i b o v quy n và l i ích h p pháp c a đngươ ự ườ ạ ệ ủ ươ ự ườ ả ệ ề ợ ợ ủ ươ
s ,ng i làm ch ng,ng i giám đnh,ng i phiên d ch ,ng i đnh giá tài s n và nh ng ng iự ườ ứ ườ ị ườ ị ườ ị ả ữ ườ
liên quan phát sinh trong t t ng dân s và đc quy ph m pháp lu t t t ng dân s đi u ch nh. ố ụ ự ượ ạ ậ ố ụ ự ề ỉ
Các đc đi m :quan h pháp lu t TTDS là quan h có ý chí,xu t hi n trên c s các quy ph mặ ể ệ ậ ệ ấ ệ ơ ở ạ
pháp lu t,n i dung đc c u thành b i quy n và nghĩa v pháp lí mà vi c th c hi n đc b oậ ộ ượ ấ ở ề ụ ệ ự ệ ượ ả
đm b ng c ng ch c a nhà n c.Tuy nhiênvì là quan h n y sinh gi a các ch th có quy nả ằ ưỡ ế ủ ướ ệ ả ữ ủ ể ề
và nghĩa v pháp lí nên ngoài nh ng đc đi m chung c a quan h pháp lu t xã h i ch nghĩa thìụ ữ ặ ể ủ ệ ậ ộ ủ
nó còn mang nh ng đc đi m riêng: ữ ặ ể
• Tòa án th ng là 1 bên c a quan h plttds.Tòa án là ch th đc bi t duy nh t đc th c hi nườ ủ ệ ủ ể ặ ệ ấ ượ ự ệ
quy n l c nhà n c nh m gi i quy t v vi c dân s ,có quy n ra quy t đnh bu c các cá nhân,cề ự ướ ằ ả ế ụ ệ ự ề ế ị ộ ơ
quan t ch c có liên quan ph i thi hành.Đ th c hiên ch c năng,tòa án tham gia vào h u h t cácổ ứ ả ể ự ứ ầ ế
quan h n y sinh trong t t ng nên tr thành ch th ch y u c a quan h plttds ệ ả ố ụ ở ủ ể ủ ế ủ ệ
• Các quan h plttds phát sinh trong t t ng và do lu t ttds đi u ch nh.Vi c gi i quy t v vi c dânệ ố ụ ậ ề ỉ ệ ả ế ụ ệ
s làm phát sinh các quan h khác nhau gi a nh ng c quan t ch c và nh ng ng i tham gia vàoự ệ ữ ữ ơ ổ ứ ữ ườ
đó.Các quan h này đc quy ph m plttds đi u ch nh nên tr thành quan h plttds. ệ ượ ạ ề ỉ ở ệ
• Các quan h plttds phát sinh và t n t i trong 1 th th ng nh t.Tuy trong t t ng,đa v pháp líệ ồ ạ ể ố ấ ố ụ ị ị
c a các ch th là khác nhau,nh ng ho t đng t t ng các ch th đu liên quan đn vi c th củ ủ ể ư ạ ộ ố ụ ủ ể ề ế ệ ự
hi n m c đích c a t t ng dân s là b o đm quy n,l i ích h p pháp c a đng s .Vì v y,m iệ ụ ủ ố ụ ự ả ả ề ợ ợ ủ ươ ự ậ ỗ

hành vi t t ng c a 1 ch th đu liên quan đn nhau,d n đn nh ng h u qu pháp lý đi v iố ụ ủ ủ ể ề ế ẫ ế ữ ậ ả ố ớ
nhi u ch th khác và góp ph n t o nên s v n đng và phát tri n c a quá trình t t ng. ề ủ ể ầ ạ ự ậ ộ ể ủ ố ụ
Câu 4. Khái ni m, h th ng và n i dung các nguyên t c c a Lu t t t ng dân s Vi t Nam? Cácệ ệ ố ộ ắ ủ ậ ố ụ ự ệ
quy đnh c a BLTTDS v các nguyên t c c a lu t t t ng dân s so v i các quy đnh trong cácị ủ ề ắ ủ ậ ố ụ ự ớ ị
văn b n pháp lu t tr c đây có nh ng đi m gì m i, , b t c p c n s a đi b sung? ả ậ ướ ữ ể ớ ấ ậ ầ ử ổ ổ
Khái ni m :Nguyên t c c a lu t t t ng dân s Vi t Nam là nh ng t t ng ch đo,đnh h ngệ ắ ủ ậ ố ụ ự ệ ữ ư ưở ỉ ạ ị ướ
cho vi c xây d ng và th c hi n pháp lu t t t ng dân s và đc ghi nh n trong các văn b nệ ự ự ệ ậ ố ụ ự ượ ậ ả
pháp lu t t t ng dân s . ậ ố ụ ự
H th ng và n i dung các nguyên t c : (n i dung xem trong BLTTDS nha ^_^) ệ ố ộ ắ ộ
a)Các nguyên t c th hi n tính pháp ch xhcn ắ ể ệ ế
• Nguyên t c b o đm pháp ch XHCN trong t t ng dân s :Tr c khi BLTTDs đc ban hànhắ ả ả ế ố ụ ự ướ ượ
thì nguyên t c này ch a đc quy đnh d i d ng m t quy ph m pháp lu t dân s c th .Vi cắ ư ượ ị ướ ạ ộ ạ ậ ự ụ ể ệ
BLTTDS quy đnh nguyên t c này(Đ3) là b c phát tri n m i c a pháp lu t ttds Vi t Nam,là sị ắ ướ ể ớ ủ ậ ệ ự
kh ng đnh pháp lý b o đm cho các ho t đng t t ng dân s đc ti n hành đúng đn. ẳ ị ả ả ạ ộ ố ụ ự ượ ế ắ
• Nguyên t c b o đm hi u l c c a b n án,quy t đnh c a b n án : đc quy đnh t Hi n phápắ ả ả ệ ự ủ ả ế ị ủ ả ượ ị ừ ế
1980 (đi u 137)lu t t ch c tòa án nhân dân năm 1981(Đ 11)....Hi n nay nguyên t c đc quyề ậ ổ ứ ệ ắ ượ
đnh t i đi u 136 HP 1992,Đ11 LTCTANDvà Đ 19 BLTTDS.N i dung Đ19 quy đnh nh ng v nị ạ ề ộ ị ữ ấ
đ c b n cho nguyên t c ,t o c s pháp lý cho vi c thi hành đc b n án,quy t đnh c a tòaề ơ ả ắ ạ ơ ở ệ ượ ả ế ị ủ
án.
• Nguyên t c ki m sát vi c tuân theo pháp lu t trong t t ng dân s :Tr c đây quy đnh trongắ ể ệ ậ ố ụ ự ướ ị
PLTTGQCVADS(Đ8),PLTTGQCVAKT(Đ11),PLTTGQCTCLĐ(Đ10).Hi n nay,các quy đnh nàyệ ị
đc k th a quy đnh t i đi u 21BLTTDS.N i dung đi u lu t này đã quy đnh đy đ nh ngượ ế ừ ị ạ ề ộ ề ậ ị ầ ủ ữ
n i dung c b n c a nguyên t c,có tác d ng b o đm hi u qu c a công tác kiêm sát ộ ơ ả ủ ắ ụ ả ả ệ ả ủ
b)Các nguyên t c v t ch c ho t đng,xét x c a tòa án ắ ề ổ ứ ạ ộ ử ủ
• Nguyên t c th c hi n ch đ xét x có h i th m nhân dân tham gia:nguyên t c này b c đuắ ự ệ ế ộ ử ộ ẩ ắ ướ ầ
đc quy đnh trong HP1946.Tuy nhiên đn Hp1980 thì nguyên t c m i đc quy đnh rõ ràng cượ ị ế ắ ớ ượ ị ụ
th và đy đ.Hi n nguyên t c đc quy đnh t i Đ129 Hp1992,Đ11 BLTTDS ể ầ ủ ệ ắ ượ ị ạ
• Nguyên t c th m phán,h i th m nhân dân xét x đc l p và ch tuân theo pháp lu t:đc quyắ ẩ ộ ẩ ử ộ ậ ỉ ậ ượ
đnh t Hp 1959,đn Hp 1980 thì m i đc quy đnh đy đ.Hi n nay nguyên t c đã đc quyị ừ ế ớ ượ ị ầ ủ ệ ắ ượ
đnh t i Đ12 BLTTDS.Đi u lu t này quy đnh t ng đi đy đ các v n đ v n i dung nguyênị ạ ề ậ ị ươ ố ầ ủ ấ ề ề ộ
t c,t o c s pháp lý cho th m phán,h i th m nhân dân th c hi n đc nhi m v xét x c aắ ạ ơ ở ẩ ộ ẩ ự ệ ượ ệ ụ ử ủ
mình.
• Nguyên t c tòa án xét x t p th :đcquy đnh l n đu t i Hp1980(Đ132)sau đó đc k th aắ ử ậ ể ượ ị ầ ầ ạ ượ ế ừ
quy đnh t i Hp1992(Đ131).Hi n nay,nguyên t c đc quy đnh t i đi u 14BLTTDS .Nh ng n iị ạ ệ ắ ượ ị ạ ề ữ ộ
dung c b n c a nguyên t c đã đc ghi nh n đy đ trong đi u lu t này. ơ ả ủ ắ ượ ậ ầ ủ ề ậ
• Nguyên t c xét x công khai: đc quy đnh t HP1946(Đ67)sau đó đc k th a quy đnh trongắ ử ượ ị ừ ượ ế ừ ị
các Hp,LTCTAND đã ban hành.Hi n đc quy đnh t i Đ15 BLTTDS.N i dung c a đi u lu t đãệ ượ ị ạ ộ ủ ề ậ
quy đnh khá đy đ v nh ng v n đ liên quan đn nguyên t c.Đây là c s pháp lý đ m iị ầ ủ ề ữ ấ ề ế ắ ơ ở ể ọ
ng i tham d phiên tòa và tòa án xét x công khai các v án dân s . ườ ự ử ụ ự
• Nguyên t c th c hi n ch đ 2 c p xét x :quy đnh t i TTCTAND 1960(đ9)và s c lu t sắ ự ệ ế ộ ấ ử ị ạ ắ ậ ố
01/SL/76 ngày 15/3/1976 c a H i đng chính ph cách m ng lâm th i C ng hòa mi n nam Vi tủ ộ ồ ủ ạ ờ ộ ề ệ

Nam quy đnh v t ch c tòa án nhân dân và VKSND.Đn khi LTCTAND 1980 đc ban hành thiị ề ổ ứ ế ượ
nguyên t c này không còn đc quy đnh n a .Đn 2002,nguyên t c m i đc quy đnh t iắ ượ ị ữ ế ắ ớ ượ ị ạ
đ11LTCTAND.Hi n nay nguyên t c này quy đnh t i Đ17 BLTTDS.N i dung đi u lu t này ghiệ ắ ị ạ ộ ề ậ
nh n đy đ c th các v n đ v nguyên t c tòa án xét x theo 2 c p ậ ầ ủ ụ ể ấ ề ề ắ ử ấ
• Nguyên t c giám đc vi c xét x :đã đc quy đnh trong các Hp,Lu t t ch c TAND đc Nhàắ ố ệ ử ượ ị ậ ổ ứ ượ
n c ta ban hành.Hi n nguyên t c đc quy đnh t i đ134 Hp1992,đ18 BLTTDS .N i dung Đ18ướ ệ ắ ượ ị ạ ộ
đã th hi n đc đy đ n i dung c b n nguyên t c. ể ệ ượ ầ ủ ộ ơ ả ắ
• Nguyên t c ti ng nói và ch vi t dùng trong TTDS: ắ ế ữ ế
c)Các nguyên t c b o đm quy n tham gia t t ng c a đng s ắ ả ả ề ố ụ ủ ươ ự
• Nguyên t c yêu c u tòa b o v quy n l i ích h p pháp:tr c đây quy đnh t i Đ1ắ ầ ả ệ ề ợ ợ ướ ị ạ
PLTTGQCVADS,đ1 PLTTGQCVCKT,đ1 PLTTGQCTCLĐ.Hi n nguyên t c này quy đnh t i đ4ệ ắ ị ạ
BLTTDS quy đnh 1 s n i dung c b n c a nguyên t c ,t o c s pháp lý cho ch th th c hi nị ố ộ ơ ả ủ ắ ạ ơ ở ủ ể ự ệ
quy n l i ích h p pháp c a h ề ợ ợ ủ ọ
• Nguyên t c quy n t đnh đo t c a đng s : ắ ề ự ị ạ ủ ươ ự
• Nguyên t c cung c p ch ng c và ch ng minh trong t t ng dân s ắ ấ ứ ứ ứ ố ụ ự
• Nguyên t c bình đng v quy n và nghĩa v trong t t ng dân s ắ ẳ ề ề ụ ố ụ ự
• Nguyên t c b o đm quy n khi u n i t cáo trong t t ng dân s ắ ả ả ề ế ạ ố ố ụ ự
d)Các nguyên t c th hi n trách nhi m c a c quan ti n hành t t ng ắ ể ệ ệ ủ ơ ế ố ụ
• nguyên t c b o đm s vô t c a ng i ti n hành t t ng,ng i tham gia t t ng ắ ả ả ự ư ủ ườ ế ố ụ ườ ố ụ
• Nguyên t c b o đm quy n b o v c a đng s ắ ả ả ề ả ệ ủ ươ ự
• Nguyên t c trách nhi m hòa gi i c a tòa án ắ ệ ả ủ
• Nguyên t c trách nhi m c a c quan,ng i ti n hành t t ng dân s ắ ệ ủ ơ ườ ế ố ụ ự
• Nguyên t c trách nhi m chuy n giao tài li u,gi y t c a tòa án ắ ệ ể ệ ấ ờ ủ
đ)Các nguyên t c th hi n vai trò ,trách nhi m c a các cá nhân ,c quan t ch c trong t t ng dânắ ể ệ ệ ủ ơ ổ ứ ố ụ
s ự
• Nguyên t c trách nhi m cung c p ch ng c c a cá nhân ,c quan t ch c ắ ệ ấ ứ ứ ủ ơ ổ ứ
• Nguyên t c vi c tham t t ng dân s c a cá nhân ,c quan t ch c ắ ệ ố ụ ự ủ ơ ổ ứ
Câu5 T i sao nh ng vi c phát sinh t quan h pháp lu t dân s , quan h pháp lu t hôn nhân vàạ ữ ệ ừ ệ ậ ự ệ ậ
gia đình đu đc gi i quy t theo th t c t t ng dân s ? ề ượ ả ế ủ ụ ố ụ ự
Vi t Nam,các quan h phát sinh trong lĩnh v c dân s ,kinh doanh ,th ng m i,lao đng ,hônỞ ệ ệ ự ự ươ ạ ộ
nhân và gia đình đc đi u ch nh b i các văn b n pháp lu t khác nhau nhượ ề ỉ ở ả ậ ư
BLDS,BLLĐ,LTM,LHN&GĐ....
Tuy nhiên,các quan h pháp lu t này đu cùng có tính ch t là các quan h tài s n,quan h nhânệ ậ ề ấ ệ ả ệ
thân đc hình thành trên c s bình đng ,t do,t nguy n cam k t ,th a thu n và t đnh đo tượ ơ ở ẳ ự ự ệ ế ỏ ậ ự ị ạ
c a các ch th .Do v y,các tranh ch p phát sinh t các quan h pháp lu t này ph i thu c th mủ ủ ể ậ ấ ừ ệ ậ ả ộ ẩ
quy n dân s c a tòa án,đc gi i quy t theo th t c t t ng dân s .Đi v i các v vi c phátề ự ủ ượ ả ế ủ ụ ố ụ ự ố ớ ụ ệ
sinh t quan h pháp lu t hình s ,hành chính thì không thu c th m quy n dân s c a tòa án vìừ ệ ậ ự ộ ẩ ề ự ủ
chúng không có cùng tính ch t v i các quan h trên ấ ớ ệ
Câu 6. Khái ni m, ý nghĩa c a vi c xác đnh th m quy n dân s c a Toà án? ệ ủ ệ ị ẩ ề ự ủ
Khái ni m: Th m quy n dân s c a tòa án là quy n xem xét gi i quy t các v vi c và quy n h nệ ẩ ề ự ủ ề ả ế ụ ệ ề ạ
ra các quy t đnh khi xem xét gi i quy t các v vi c đó theo th t c t t ng dân s ế ị ả ế ụ ệ ủ ụ ố ụ ự

Ý nghĩa :Vi c xác đnh th m quy n gi a các tòa án m t cách h p lý ,khoa h c tránh đc sệ ị ẩ ề ữ ộ ợ ọ ượ ự
ch ng chéo trong vi c th c hi n nhi m v gi a tòa án v i các c quan nhà n c ,gi a các tòa ánồ ệ ự ệ ệ ụ ữ ớ ơ ướ ữ
v i v i nhau,góp ph n t o đi u ki n c n thi t cho tòa án gi i quy t nhanh chóng và đúng đn cácớ ớ ầ ạ ề ệ ầ ế ả ế ắ
v vi c dân s ,nâng cao đc hi u qu c a vi c gi i quy t v vi c dân s .Bên c nh đó,vi c xácụ ệ ự ượ ệ ả ủ ệ ả ế ụ ệ ự ạ ệ
đnh th m quy n gi a các tòa án m t cách h p lý,khoa h c còn t o thu n l i cho các đng sị ẩ ề ữ ộ ợ ọ ạ ậ ợ ươ ự
tham gia t t ng b o v quy n l i ích h p pháp tr c tòa án,gi m b t nh ng phi n ph c choố ụ ả ệ ề ợ ợ ướ ả ớ ữ ề ứ
đng s . ươ ự
Ngoài ra,vi c xác đnh th m quy n c a các tòa án m t cách h p lý và khoa h c còn có ý nghĩaệ ị ẩ ề ủ ộ ợ ọ
quan tr ng trong vi c xác đnh nh ng đi u ki n v chuyên môn,nghi p v c n thi t c a đi ngũọ ệ ị ữ ề ệ ề ệ ụ ầ ế ủ ộ
cán b tòa án và các đi u ki n khác ,trên c s đó có k ho ch đáp ng b o đm cho tòa ánộ ở ề ệ ơ ở ế ạ ứ ả ả
th c hi n đc ch c năng nhi m v ự ệ ượ ứ ệ ụ
Câu7 . Nh ng vi c thu c th m quy n xét x v dân s c a Toà án? ữ ệ ộ ẩ ề ử ề ự ủ
:Nh ng lo i vi c dân s thu c th m quy n c a tòa án bao g m các v án dân s và các vi c dânữ ạ ệ ự ộ ẩ ề ủ ồ ụ ự ệ
s phát sinh t các quan h pháp lu t v dân s ,hôn nhân-gia đình,kinh doanh ,th ng m i laoự ừ ệ ậ ề ự ươ ạ
đng và các v vi c khác do pháp lu t quy đnh.Hi n nay,các v vi c thu c th m quy n dân sộ ụ ệ ậ ị ệ ụ ệ ộ ẩ ề ự
c a tòa án đc quy đnh t i các đi u t 25 đn 32 BLTTDS(xem b lu t nha pà kon ^^!) ủ ượ ị ạ ề ừ ế ộ ậ
8. TH NÀO LÀ TH M QUY N C A TÒA ÁN CÁC C P? PHÂN ĐNH V TH M QUY NẾ Ẩ Ề Ủ Ấ Ị Ề Ẩ Ề
C A TÒA ÁN CÁC C P? Ủ Ấ
1. C s phân đnh th m quy n c a TA các c p ơ ở ị ẩ ề ủ ấ
- H th ng TA VN đc t ch c Theo đn v hành chính lãnh th ệ ố ượ ổ ứ ơ ị ổ
o TA C p huy n và c p t nh có quy n xét x S TH M ấ ệ ấ ỉ ề ử Ơ Ẩ
- C s phân đnh th m quy n gi a các c p TA là ơ ở ị ẩ ề ữ ấ
o Đng l i - chính sách c a Đng v ho t đng t pháp ườ ố ủ ả ề ạ ộ ư
o Tính ch t ph c t p t ng lo i v vi c ấ ứ ạ ừ ạ ụ ệ
o H th ng t ch c TA ệ ố ổ ứ
o Trình đ chuyên môn, nghi p v th c t c a đi ngũ cán b TA ộ ệ ụ ự ế ủ ộ ộ
o Đi u ki n c s v/c , ph ng ti n k thu t, hi u qu kinh t khi gi i quy t ề ệ ơ ở ươ ệ ỹ ậ ệ ả ế ả ế
o *Đm b o thu n l i cho vi c tham gia t t ng c a đng s v bv l i ích h ả ả ậ ợ ệ ố ụ ủ ươ ự ệ ợ ọ
2. Th m quy n c a TAND các c p: Đi u 33 - 34 - 29 - 30 - 32 ẩ ề ủ ấ ề
- TANHD c p huy n có th m quy n gi i quy t Theo t t c S TH M h u h t các v vi c, trấ ệ ẩ ề ả ế ủ ụ Ơ Ẩ ầ ế ụ ệ ừ
v thu c th m quy n dân s c a TAND c p t nh: ụ ộ ẩ ề ự ủ ấ ỉ
o Có tính ch t ph c t p đòi h i đi u ki n k thu t cao ấ ứ ạ ỏ ệ ệ ỹ ậ
o y thác t pháp v i n c ngoài ủ ư ớ ướ
o gi i quy t TAND c p huy n k đm b o s vô t , khách quan ả ế ấ ệ ả ả ự ư
o các yêu c u v kinh doanh th ng m i , lao đng ( Đ 30 - 32 ) ầ ề ươ ạ ộ
- TAND c p t nh có th m quy n gi i quy t Theo th t c S TH M các v vi c dân s ấ ỉ ẩ ề ả ế ủ ụ Ơ Ẩ ụ ệ ự
o Tranh ch p KD, th ng m i,... (Đ 34 ) ấ ươ ạ
o V vi c có đng s or TS n c ngoài or c n y thác t pháp cho cq lãnh s VN n cụ ệ ươ ự ở ướ ầ ủ ư ự ở ướ

