Trang 1/2 - Mã đề thi 130
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TỔ HÓA - SINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN I NĂM 2019 -2020
Môn: HOÁ HỌC – KHỐI 12
Thời gian: 45 phút; (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:….......................................................................
Số báo danh:…............................................................................
Câu 1: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là
A. HCOOCH3< CH3OH < CH3COOH < C2H5OH.
B. CH3OH < C2H5OH < HCOOCH3< CH3COOH.
C. HCOOCH3 < CH3OH< C2H5OH < CH3COOH.
D. HCOOCH3 < C2H5OH < CH3OH < CH3COOH.
Câu 2: Etyl axetat có công thức cấu tạo là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3CH2COOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 3: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit no. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần V lit oxi ktc) thu được
34,272 lit CO2 (đktc) và 26,46 gam H2O. Giá trị của V
A. 48,720. B. 49,392. C. 49,840. D. 47,152.
Câu 4: Thủy phân este Z trong i trường axit thu được hai chất hữu X và Y (MX < MY). Bằng
một phản ứng thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là
A. vinyl axetat B. metyl axetat.
C. propyl axetat. D. etyl axetat.
Câu 5: Các đồng phân ng vi ng thc phân tử C8H8O2 ều dẫn xut của benzen) tác dụng với
NaOH tạo ra muối và ancol
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6: Cho hn hợp dung dịch X (cha 0,01 mol etyl fomat và 0,02 mol glucozơ) vào dung dịch
AgNO3/NH3 dư, đun nóng nhẹ và thu đưc m gam Ag. Giá trị m là
A. 6,48. B. 3,24. C. 4,86. D. 5,40.
Câu 7: Phản ứng hóa học không tạo ra sản phẩm có màu là
A. Saccarozơ với Cu(OH)2/OH-. B. H tinh bột với dung dịch iot.
C. Glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3. D. Etyl axetat vi dung dch NaOH.
Câu 8: Mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) trong phân tử xenlulozơ có snhóm hiđroxyl là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 9: Khi thủy pn saccarozơ thì thu được
A. ancol etylic. B. glucozơ và fructozơ.
C. chỉglucozơ. D. chỉ có fructozơ.
Câu 10: Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
A. metyl acrylat. B. metyl acrylat. C. etyl metacrylat. D. metyl metacrylat.
Câu 11: Cho các hóa chất sau: andehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, tinh bột và metyl fomat.
Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 12: Nhận định nào sau đây không chính xác về glucozơ?
A. Chiếm 0,1% trong máu người.
B. Trong phân tử glucozơ mạch hở có 5 nhóm chc –OH và 1 nhóm –CHO.
C. n men yếm khí thu được ancol etylic.
D. Trongi trường axit glucozơ chuyn hóa thành fructozơ.
Câu 13: phòng hóa hoàn toàn 10,32gam este đơn chức X cần 400 ml dung dịch NaOH 0,3M.
Biết sản phẩm của phản ng thủy phân X thu được sản phẩm cho phản ng tráng gương. ng thức
cấu tạo của X phù hợp với điều kiện trên là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Mã đề 130
Trang 2/2 - Mã đề thi 130
Câu 14: Trong thực tế ngưi ta thực hiện phản ng tráng gương đối vi chất nào sau đây đtráng
ruột bình thy?
A. Axit fomic. B. Glucozơ. C. Anđehit axetic. D. Anđehit fomic.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thủy phân saccarozơ thu được glucozơ và fructozơ.
B. Sợi bông tan trong dung dịch HNO3/H2SO4 đđ.
C. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Glucozơ bị khử bởi H2 (Ni, t0).
Câu 16: Khi thu phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được mui của axit béo và
A. ancol đơn chc. B. phenol. C. este đơn chức. D. glixerol.
Câu 17: Nhận định nào sau đây không chính xác về este?
A. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều.
B. Thy phân este trong i trường axit chỉ thu được axit cacboxylic và ancol.
C. Este thường dễ bay hơi, ít tan trong nước.
D. Este có mùi thơm hoa quả, không độc được dùng làm hương liệu.
Câu 18: Cho hn hợp 2 este mạch hở X, Y (biết MX < MYnX = nY) o dung dịch NaOH dư thu
được 27,2 gam 1 muối duy nhất hỗn hợp 2 ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn hn hợp Z cần dùng 11,2
lit oxi (đktc) thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 10,8 gam nước. % khối lượng của X trong hn hợp
A. 25,42%. B. 33,71%. C. 41,10%. D. 31,26%.
Câu 19: Cho 15 g một este no, đơn chức X tác dụng vừa đ vi 500 ml dung dịch NaOH 0,5M. Số
đồng phân cấu tạo của X là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 20: Saccarozơ và tinh bt đều có phản ứng với
A. thu phân /axit. B. dung dịch NaCl. C. Cu(OH)2/OH-. D. AgNO3/ NH3.
Câu 21: Một mẫu xenlulozơ M = 5.105 đvC. Nếu thuỷ phân hoàn toàn 1 mol xenlulozơ ta sẽ thu
được bao nhiêu mol glucozơ?
A. 2778. B. 3510. C. 3086. D. 4200.
Câu 22: Oxi cháy hoàn toàn mg hn hp glucozơsaccarozơ cần 24g CuO sản phẩm thu đưc cho
qua dung dịch H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng thêm 2,61g. Giá trị của m là
A. 5,22. B. 4,41. C. 5,12. D. 4,14.
Câu 23: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, etilenglicol điaxetat, axit acrylic và axit oxalic. Đốt cháy mg X
cần vừa đủ 9,184 lit O2 (đktc) thu được 8,96 lit CO2 (đktc) 5,4g nước. Mặc khác để phản ng hết
các chất trong X cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,4M. Giá trị ca V là
A. 280. B. 240. C. 350. D. 160.
Câu 24: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2:
A. Glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. Fructozơ, saccarozơ, andehit fomic.
C. Fructozo, saccarozơ, natri axetat. D. Glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 25: Nhận định nào sau đâykhông chính xác về cacbohidrat ?
A. Thườngnhóm chc –OH.
B. Thường công thức thức chung là Cn(H2O)m.
C. Đều tham gia phản ứng thy phân.
D. Cacbohidrat thường được chia thành 3 loại.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------