intTypePromotion=1

Đề ôn tập môn toán - đề 36

Chia sẻ: Nguyễn Văn Hiếu | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:14

0
51
lượt xem
6
download

Đề ôn tập môn toán - đề 36

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề ôn tập môn toán - đề 36', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề ôn tập môn toán - đề 36

  1. TNTHPT 93 94 Bài 1 (4 điểm) Cho hàm số    với tham số k. 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi k=1 2)Viết phương trình đg thẳng d đi qua A(3;0) có hệ số góc a. Biện luận theo a số giao điểm của (C) và d. Viết phương   trình tiếp tuyến của (C) đi qua A. 3)Chứng minh với mọi k, đồ thị luôn có cực đại, cực tiểu và tổng tung độ của chúng bằng 0. Bài 2 (2 điểm) Tính các tích phân :                       Bài 3 (2 điểm) Trên mặt phẳng(Oxy) cho hypebol (H):3x2­y2=12. 1)Tìm tọa độ các đỉnh , tọa độ các tiêu điểm , tính tâm sai và phương trình các tiệm cận của (H). 2)Tìm giá trị k để đg thẳng y=kx  cắt (H). Bài 4 (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P):2x+y­z­6=0. 1)Viết phương trình mặt phẳng(Q) qua O và song song (P). 2)Viết phương trình tham số đường thẳng đi qua gốc O và vuông góc (P). 3)Tính khoảng cách từ O tới (P). TNTHPT 94 95 Bài 1 (1,5 điểm) Cho hàm số  f(x)=2x2+16cosx cos2x 1)Tính f'(x) và f"(x).Tính f'(0) và f"(p). 2)Giải phương trình f"(x)=0. Bài 2 (4 điểm) Cho hàm số    (C). 1)Khảo sát sự biến thiên, vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với trục hoành. 3)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành. Bài 3 (2 điểm) Trên mặt phẳng (Oxy) cho elip có phương trình x2+4y2=4 (E). 1)Tìm tọa độ các đỉnh , tọa độ các tiêu điểm , tính tâm sai của (E). 2)Đường thẳng d qua một tiêu điểm của (E), song song trục tung và cắt (E) tại hai điểm M,N. Tính độ dài MN. Bài 4 (2,5 điểm) Trong không gian Oxyz cho A(­2;0;1), B(0;10;3), C(2;0;­1) v à D(5;3;­1) 1)Viết phương trình mặt phẳng(P) qua A,B,C. 2)Viết phương trình đường thẳng đi qua D và vuông góc (P).  3)Viết phương trình mặt cầu tâm D và tiếp xúc (P).   TNTHPT 95 96 Bài 1 (4,5 điểm)
  2. Cho hàm số    (Cm). 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=­2. 2)Chứng minh (Cm) nhận giao điểm của 2 tiệm cận làm tâm đối xứng. 3)Đường thẳng d qua gốc O và có hệ số góc k             a)Biện luận theo k số giao điểm của (C) và đường thẳng d.             b)Suy ra phương trình tiếp tuyến của (C) vẽ từ O.Vẽ tiếp tuyến đó.             c)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, (C) và tiếp tuyến vừa tìm được. Bài 2 (2 điểm) Tính các tích phân :     Bài 3 (1,5 điểm) Trên mặt phẳng(Oxy) cho hypebol: 9x2­4y2=36 (H). 1)Tìm tọa độ các đỉnh , tọa độ các tiêu điểm , tính tâm sai và phương trình các tiệm cận của (H).Vẽ (H). 2)Tìm giá trị n để đg thẳng y=nx­1  có điểm chung với (H). Bài 4 (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho A(1;0;0), B(0;­2;0), C(0;0;3) 1)Xác định tọa độ D để ABCD là hình bình hành 2)Viết phương trình mặt phẳng(P) qua A,B,C. 3)Thí sinh chọn điểm M thuộc (P) , khác A,B,C rồi viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc (P). TNTHPT 96 97 Bài 1 (4 điểm) Cho hàm số    (C). 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, trục tung ,(C) và đg thẳng x= ­1. 3)Đường thẳng d qua điểm uốn của (C)  và có hệ số góc k. Biện luận theo k số giao điểm của (C) và đường thẳng d.   Tìm tọa độ giao điểm đó khi k=1. Bài 2 (2 điểm) Tính các tích phân :            Bài 3 (2 điểm) Trên mặt phẳng(Oxy) cho elip: 3x2+5y2=30 (E). 1)Tìm tọa độ các đỉnh , tọa độ các tiêu điểm , tính tâm sai của (E). Vẽ (E). 2)Đường thẳng d qua một tiêu điểm phải của (E), song song trục tung và cắt (E) tại hai điểm A,B. Tính khoảng cách từ   tiêu điểm trái của (E) tới A, tới B. Bài 4 (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho A(3;­2;­2), B(3;2;0), C(0;2;1) và D(­1;1;2) 1)Viết phương trình mặt phẳng(P) qua B,C,D. Suy ra ABCD là tứ diện. 2)Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc (P). Tìm tọa độ tiếp điểm.   TNTHPT 97 98 (kỳ 2) Bài 1 (4 điểm)
  3. Cho hàm số    (C). 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung, (C) ,tiệm cận xiên và đg thẳng x=2. 3)Đường thẳng d qua điểm A(2;0)  và có hệ số góc k. Định k để đường thẳng d tiếp xúc (C). Bài 2 (2 điểm) Tính các tích phân :        Bài 3 (2 điểm) Trên mặt phẳng(Oxy) cho    và   1)Viết phương trình chính tắc của elip (E) qua M,N. Tìm tọa độ các đỉnh , tọa độ các tiêu điểm , tính tâm sai của (E).   Vẽ (E). 2)Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) qua M và có tiêu điểm trùng với các tiêu điểm của (E). Tìm tọa độ đỉnh,   phương trình các tiệm cận và đường chuẩn của (H). Bài 4 (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho I(1;2;3) và mặt phẳng (P): 2x­2y­z­4=0. 1)Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc (P).  2)Tìm tọa độ tiếp điểm.   TNTHPT 97 98 Bài 1 (4,5 điểm) Cho hàm số    (Cm). 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) khi m=3. 2)Gọi A là giao điểm của (C) và trục tung. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A.Tính diện tích hình phẳng giới hạn   bởi (C) và tiếp tuyến trên. 3)Tìm giá trị của m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. Bài 2 (2 điểm) Tính các tích phân : Bài 3 (1,5 điểm) Trên mặt phẳng(Oxy) cho A(2;3) , B(­2;1) 1)Viết phương trình đường tròn qua A,B và có tâm nằm trên trục hoành. 2)Viết phương trình chính tắc của parabol (P) có   đỉnh là  gốc O, qua A và  nhận trục hoành làm trục  đối xứng. Vẽ  đường tròn và prarabol. Bài 4 (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho A(2;0;0) , B(0;4;0), C(0;0;4). 1)Viết phương trình mặt cầu qua 4 điểm O,A,B,C. Tìm tọa độ tâm I và độ dài bán kính của mặt cầu. 2)Viết   phương   trình   mặt   phẳng(ABC).   Viết   phương   trình   tham   số   của   đường   thẳng   qua   I   và   vuông   góc   mặt   phẳng(ABC).   TNTHPT 97 98 Bài 1 (4 điểm) Cho hàm số    (C).
  4. 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) . 2).Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành. 3)Dùng đồ thị (C) để biện luận theo k số nghiệm của x4­2x2­k=0. Bài 2 (2 điểm) Tính m biết  Bài 3 (2 điểm) Trên mặt phẳng(Oxy) cho 2 đường thẳng (d) :x+y 8=0 và (d') : (m­3)x­(2m­1)y+3m+1=0. 1)Tìm m để d // d'. 2)Tìm m để d vuông góc d'. Bài 4 (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho A(0;0;1) , B(­1;0;2), C(3;1;0). 1)Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và vuông góc BC. 2)Tìm tọa độ giao điểm của mặt phẳng (P) và đường thẳng BC.   TNTHPT 98 99 Bài 1 (4 điểm) Cho hàm số    (C). 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) . 2)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua A(0;1). Chứng minh rằng có đúng một tiếp tuyến của (C) qua B(0;­1). 3)Tìm tất cả những điểm có tọa độ nguyên của (C). Bài 2 (2 điểm) 1)Tính     2)Giải phương trình    Bài 3 (2 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho đường tròn (C) có tâm I(1;­2) và bán kính R=3. 1)Viết phương trình của (C). 2)Viết phương trình đường thẳng chứa dây cung của (C) và nhận O làm trung điểm. Bài 4 (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho hình hộp chữ nhật có các đỉnh A(3;0;0) , B(0;4;0), C(0;0;5) ,O(0;0;0) và D là đỉnh đối diện   của O. 1)Tìm tọa độ D, viết phương trình mặt phẳng (ABD). 1)Viết phương trình đường thẳng (d) qua C và vuông góc mặt phẳng(ABD). 2)Tính khoảng cách từ C tới mặt phẳng(ABD).    TNTHPT 99 00 Bài 1 (4 điểm) Cho hàm số     (C). 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) . 2)Biện luận theo m số nghiệm của phương trình   
  5. 3)Tính diện tích hình giới hạn bởi (C), trục hoành, đường thẳng x=2 và đường thẳng x=4. Bài 2 (2 điểm)  .Hãy tính f'(x) và giải phương trình f(x)­(x­1)f'(x)=0 1)Cho hàm số   2)Có 5 tem thư khác nhau và 5 bì thư cũng khác nhau. Người ta muốn chọn ra 3 tem thư, 3 bì thư và dán 3 tem thư ấy   lên 3 bì thư đã chọn, mỗi bì thư chỉ dán một tem thư. Hỏi có bao nhiêu cách làm như vậy. Bài 3 (2 điểm) Trên mặt phẳng(Oxy) cho hypebol (H) có phương trình 4x2­9y2=36. 1)Xác định tọa độ các đỉnh , tiêu điểm và tính tâm sai của (H). 2)Viết phương trình chính tắc của elip (E) có chung tiêu điểm của (H) và đi qua   Bài 4 (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mp (P):2x­3y+4z­5=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2+3x+4y­5z+6=0 1)Tìm tọa độ tâm I và bán kính của (S). 2)Tính khoảng cách từ I tới mặt phẳng(P),từ đó suy ra rằng (P) cắt mặt cầu theo một đường tròn (C). Hãy tính tọa độ   tâm H và bán kính r của (C) .   TNTHPT 00 01 Bài 1 (4 điểm) Cho hàm số    (C). 1)Khảo sát hàm số. 2)Cho   điểm M thuộc  đồ thị (C) có hoành độ    . Viết phương trình đường thẳng d qua M và là tiếp tuyến của  (C). 3)Tính diện tích hình giới hạn bởi (C), và tiếp tuyến của nó tại M. Bài 2 (1 điểm) Tính tích phân   . Bài 3 (1,5 điểm) Trên mặt phẳng(Oxy) cho elip (E) có phương trình x2+3y2=6. 1)Xác định tọa độ các đỉnh , tiêu điểm và tính tâm sai, độ dài các trục của (E). 2)Điểm M thuộc (E) và nhìn 2 tiêu điểm của nó dưới góc vuông. Viết phương trình tiếp tuyến của (E) tại M. Bài 4 (2,5 điểm) Trong không gian Oxyz cho A(1;0;0) B(1;1;1) và C(1/3; 1/3;1/3) 1)Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc OC tại C. Chứng minh O,B,C thẳng hàng. Xét vị trí  tương  đối của mặt   cầu (S) tâm B, bán kính    với mặt phẳng(P). 2)Viết phương trình tổng quát của đường thẳng g là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên mặt phẳng(P). Bài 5 (1 điểm) Tìm số hạng không chứa ẩn x trong khai triển nhị thức Niutơn      Đề TNTHPT 01­02 Bài 1 (3đ)             Cho hàm số y=­x4+2x2+3 (C)
  6.             1/ Khảo sát hàm số             2/ Định m để phương trình x4­2x2+m=0 có 4 nghiệm phân biệt. Bài 2 (2đ)             1/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số              2/ Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số phân biệt. Bài 3 (1,5đ)             Trên mp(Oxy) cho (H) có tiêu điểm F1(­5;0) và F2(5;0), (H) đi qua M(­5;9/4).             1/ Tìm phương trình chính tắc của (H).             2/ Tìm phương trình tiếp tuyến của (H) song song với đường thẳng 5x+4y­1=0. Bài 4 (2,5đ)             Trong không gian Oxyz cho mp(P):x+y+z­1=0. mp(P) cắt các trục tọa độ tại A,B,C.              1/ Tìm tọa độ A,B,C. Viết phương trình giao tuyến của (P) với các mặt tọa độ. Tìm tọa độ giao điểm D của (d):  với mp(Oxy). Tính thể tích tứ diện ABCD.             2/ Lập phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp ABCD. Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp ACD. Xác định tâm   và bán kính của đường tròn đó. Bài 5 (1đ)             Tính diện tích hình giới hạn bởi y2=2x+1 và y=x­1.   Đề TNTHPT 02­03 Bài 1 (3đ):  1. Khảo sát hàm số  .  2. Xác định m để đồ thị hàm số   có các tiệm cận trùng với các tiệm cận của đồ thị  hàm số khảo sát trên.  Bài 2 (2đ): 1. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số  biết rằng F(1)=   2. Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số  và đường thẳng y=0  Bài 3 (1,5đ): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho một elip (E) có khoảng cách giữa các đường chuẩn là 36 và các bán kính   qua tiêu điểm của điểm M trên (E) là 9 và 15. 1. Viết phương trình chính tắc của (E).  2. Viết phương trình tiếp tuyến của (E) tại điểm M.  Bài 4 (2,5đ): Trong   không   gian   với   hệ   tọa   độ   Oxyz   cho   4   điểm   A,B,C,D   có   tọa   độ   xác   định   bởi   các   hệ   thức:  1. Chứng minh AB^AC, AC^AD, AD^AB. Tính thể tích khối tứ diện ABCD.  2. Viết phương trình tham số của đường D vuông góc chung của hai đường thẳng AB và CD. Tính góc giữa D và  mặt phẳng (ABD).  3. Viết phương trình mặt cầu (S) qua 4 điểm A,B,C,D. Viết phương trình tiếp diện ( a ) của (S) song song với mặt  phẳng (ABD). 
  7. Bài 5 (1đ): Giải hệ phương trình cho bởi hệ thức sau:   Đề TNTHPT 03­04 Bài 1: (4đ)             Cho hàm số              1/ Khảo sát hàm số.             2/ Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) đi qua A(3;0)             3/ Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C), y=0, x=0, x=3 quay quanh trục Ox. Bài 2: (1đ)             Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số   trên đoạn  Bài 3: (1,5đ)             Trong mp(Oxy) cho elip  , có 2 tiêu điểm F1 và F2.             1/ Cho M(3;m), m>0. Viết phương trình tiếp tuyến tại M của (E).             2/ Cho A,B là 2 điểm của (E) sao cho AF1+BF2=8. Hãy tính AF2+BF1. Bài 4: (2,5đ)             Trong không gian Oxyz, cho A(1;­1;2), B(1;3;2), C(4;3;2), D(4;­1;2)             1/ Chứng minh 4 điểm A,B,C,D đồng phẳng.             2/ Gọi A’ là hình chiếu vuông góc của A trên mp(Oxy). Hãy viết phương trình mặt cầu (S) qua 4 điểm A’,B,C,D.             3/ Viết phương trình tiếp diện (P) của (S) tại điểm A’. Bài 5: (1đ)             Giải      Đề TSDH KA 7­02 Câu 1 (3đ): Cho hàm số y=­x3+3mx2+3(1­m2)x+m3­m2 (1) 1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1.  2. Tìm k để phương trình ­x3+3x2+k3­3k2=0 có 3 nghiệm phân biệt.  3. Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của hàm số (1)  Câu 2 (2đ): Cho phương trình   (2) 1. Giải khi m=2.  2. Tìm m để phương trình (2) có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn  Câu 3 (2đ): 1. Tìm nghiệm thuộc (0;2p) của phương trình  2. Tình diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  Câu 4 (3đ):
  8. 1. Cho hình chóp tam giác đều SABC có độ dài cạnh đáy bằng a. Gọi M và N là các trung điểm Của SB và SC.   Tính theo a diện tích tam giác AMN, biết rằng mp(AMN) vuông góc mp(SBC).  2. Trong không gian với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxyz cho 2 đường thẳng   D 1:  và D2: a)Viết phương trình mp(P) chứa đường thẳng D1 và song song đường thẳng D2. b)Cho điểm M(2;1;4). Tìm tọa độ điểm  H thuộc đường thẳng D2 sao cho MH có độ dài nhỏ nhất. Câu 5 (2đ): 1. Trong mặt phẳng với hệ  tọa  độ   Đềcác vuông góc Oxy xét tam giác ABC vuông tại A, phương trình  đường   thẳng BC là   , các đỉnh A,B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2. Tìm tọa  độ trọng tâm G của tam giác ABC.  2. Cho khai triển nhị thức  Biết rằng   và số hạng thứ tư bằng 20n. Tìm n (nguyên dương) và x.   Đề TSDH KB 7­02 Câu 1 (2đ): Cho hàm số y=mx4+(m2­9)x2+10 (1) 1.       Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1 2.       Tìm m để hàm số (1) có 3 cực trị. Câu 2 (3đ): 1.       Giải  2.       Giải  3.       Giải  Câu 3 (1đ):             Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  Câu 4 (3đ): 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1/2;0), phương trình   đường thẳng AB là x­2y+2=0 và AB=2AD. Tìm tọa độ A,B,C,D biết rằng A có hoành độ âm.  2. Cho hình lập phương ABCDA1B1C1D1 có cạnh bằng a.  a)Tính theo a khoảng cách giữa 2 đường thẳng A1B và B1D. b)Gọi M,N,P lần lượt là các trung điểm của BB1, CD,A1D1. Tính góc giữa 2 đường thẳng MP và C1N. Câu 5 (1đ): Cho đa giác đều A1A2…A2n (n nguyên và n>1) nội tiếp trong đường tròn (O). Biết rằng số tam giác có các đỉnh là 3   trong 2n điểm A1,A2,…,A2n nhiều gấp 20 lần số hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong 2n điểm A1,A2,…,A2n , tìm n.   Đề TSDH KD 7­02 Câu 1 (3đ): Cho hàm số   (1) 1.       Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=­1 2.       Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai trục tọa độ.
  9. 3.       Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc đường thẳng y=x.  Câu 2 (2đ): 1. Giải  2. Giải  Câu 3 (1đ): Tìm x thuộc [0;14] nghiệm đúng phương trình cos3x­4cos2x+3cosx­4=0 Câu 4 (2đ): 1. Cho hình tứ  diện ABCD có  AD vuông góc mp(ABC), AC=AD=4cm; AB=3cm; BC=5cm. Tính khoảng cách từ  điểm A tới mp(BCD).  2. Trong   không   gian   với   hệ   tọa   độ   Đềcác   vuông   góc   Oxyz   cho   mp(P):2x­y+2=0   và   đường   thẳng   d m:   Xác định m để dm  song song mp(P). Câu 5 (2đ): 1. Tìm số nguyên dương n sao cho  2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  Đềcác vuông góc Oxy cho elip (E): . Xét điểm M chuyển động trên  tia Ox và điểm N chuyển động trên tia Oy sao cho đường thẳng MN luôn tiếp xúc (E). Xác định tọa độ M,N để   MN có độ dài nhỏ nhất. Tính giá trị nhỏ nhất đó.    Đề TSDH KD 7­03 Câu 1 (2đ) : 1. Khảo sát sự biến thiên của hàm số   (C) 2. Tìm m để đường thẳng dm: y=mx+2­2m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt.  Câu 2 (2đ): 1. Giải  2. Giải  Câu 3 (3đ) 1. Trong mp với hệ  tọa  độ   Đềcác vuông góc Oxy cho  đường tròn (C): và   đường thẳng d: x­y­1=0. Viết phương   trình đường tròn (C’) đối xứng (C) qua d. Tìm tọa độ các giao điểm của (C) và (C’).  2. Trong không gian với hệ tọa độ Đềcác vuông góc cho đường thẳng d k:  . Định k để dk vuông  góc với mặt phẳng (P):x­y­2z+5=0.  3. Cho 2 mặt phẳng (P), (Q) vuông góc nhau và  có  giao tuyến là   đường thẳng  D. Trên D lấy hai  điểm A,B với  AB=a. Trong mp(P) lấy  điểm C, trong mp(Q) lấy  điểm D sao cho AC,BD cùng vuông góc  D và  AC=BD=AB.  Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và tính khoảng cách từ A đến mp(BCD) theo a.  Câu 4 (2đ): 1. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số   trên [­1;2] 
  10. 2. Tính  Câu 5 (1đ):             Với n là số nguyên dương , gọi a3n­3 là hệ số của x3n­3 trong khai triển thành đa thức của (x2+1)n(x+2)n. Tìm n để  a3n­3=26n.     ĐỀ TSDH KB 7­03 Câu 1 (2đ): Cho hàm số y=x3­3x2+m (1) (m là tham số) 1. Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ.  2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=2.  Câu 2 (2đ): 1. Giải phương trình  2. Giải hệ phương trình  Câu 3 (3đ): 1. Trong mp với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy cho tam giác ABC có AB=AC,  =900. Biết M(1;­1) là trung  điểm BC và G(2/3;0) là trọng tâm tam giác ABC. Tìm tọa độ A,B,C.  2. Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc  =600. Gọi M là trung điểm  AA’ và N là trung điểm CC’. Chứng minh rằng B’,M,D,N cùng thuộc một mp. Tính độ dài AA’ theo a để tứ giác  B’MDN là hình vuông.  3. Trong không gian với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxyz cho A(2;0;0), B(0;0;8) và điểm C sao cho  =(0;6;0).  Tính khoảng cách từ trung điểm I của BC đến đường thẳng OA.  Câu 4 (1đ): 1.       Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của  2.       Tính  Câu 5 (1đ): Cho n là số nguyên dương. Tính tổng:   Đề TSDH KA 7­2003 Câu 1 (2đ):             Cho hàm số   (1) 1.       Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=­1 2.       Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt truc hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ đều dương. Câu 2 (2đ):
  11. 1.       Giải phương trình  2.       Giải hệ phương trình  Câu 3 (3đ): 1.       Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, tính số đo của góc phẳng nhị diện (B,A’C,D). 2.       Trong không gian với hệ  tọa  độ   Đềcác vuông góc Oxyz cho hình hộp chữ  nhật ABCD.A’B’C’D’ có  A trùng với  gốc tọa độ O, B(a;0;0), D(0;a;0), A’(0;0;b) (a>0, b>0). Gọi M là trung điểm CC’. a)Tính thể tích tứ diện BDA’M theo a và b. b)Xác định tỉ số a/b để hai mặt phẳng (A’BD) và (MBD) vuông góc với nhau. Câu 4 (2đ): 1.       Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển Niutơn của  biết rằng  (Trong đó n nguyên dương, x>0) 2.       Tính  Câu 5 (2đ) Cho x,y,z là ba số dương và x+y+z≤1. Chứng minh rằng    ĐỀ TSÐH KA 07 2004 Câu 1: ( 2 điểm)  Cho hàm số y =    (1) a.         Khảo sát hàm số (1) b.         Tìm m để đường thẳng y=m cắt đồ thị (1) tại  hai điểm A, B sao cho AB=1.   âu 2:   điểm ) C    ( 2    1.         Giải bất phương trình   2.         Giải hệ phương trình   Câu 3: ( 3 điểm) 1.          Trong mp(Oxy) cho hai  điểm A(0,2),  B(­ ,­1).  Tìm tọa  độ  trực tâm và  tâm  đường tròn ngoại tiếp tam giác   OAB. 2.          Trong không gian Oxyz cho hình chóp SABCD có   đáy ABCD là  hình thoi AC cắt BD tạigốc tọa  độ  O. Biết   A(2;0;0), B(0;1;0), S(0;0;2  ). Gọi M là trung điểm SC a.         Tính góc và khoảng cách hai đường thẳng SA, BM. b.         Giả sử  mp (ABM) cắt đường thẳng SD tại điểm N. Tính thể tích khối chóp SABMN Câu 4: (2 điểm)
  12. 1.         Tính tích phân : I =   2.         Tìm hệ số của x8 trong khai triển thành đa thức của [1+x2(1­x)]8 Câu 5 : ( 1 điểm ) Cho tam giác ABC không tù thỏa mản điều kiện cos2A + 2cosB + 2 cosC = 3. Tính ba góc của tam giác ABC.   ĐỀ TSÐH KB 07 2004 Câu 1: ( 2 điểm) Cho y =    (1) có đồ thị là (C) a. Khảo sát hàm số (1) b. Viết phương trình tiếp tuyến  (D) của (C) tại điểm uốn và chứng minh rằng (D) là tiếp tuyến của (C) có   hệ số góc bé  nhất   âu 2:   điểm ) C    ( 2    1. Giải: 5sinx­2=3(1­sinx)tg2x  2. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y =   trên đoạn [1, e3] Câu 3: ( 3 điểm) 1. Trong mp(Oxy) cho hai  điểm A(1;1), B(4;­3). Tìm tọa độ C thuộc đường thẳng x­2y­1=0 sao cho khoảng cách từ C  đến đường thẳng AB bằng 6   2. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh  đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt bên là   j (00
  13.   Câu 3: ( 3 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có các đỉnh A(­1;0), B(4;0),  C (0;m) với m khác 0. Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC theo m . Xác định m để tam giác ABG vuông tại G. 2. Trong không gian Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABCA1B1C1 . Biết A(a;0;0), B(­a;0;0), C(0;1;0), B1( a;0;b)    a>0, b>0             a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng B1C và AC1 theo a, b             b. Cho a, b thay đổi nhưng luôn thỏa mãn   a+b=4. Tìm a, b để khoảng cách giữa hai đường thẳng B 1C và AC1  lớn nhất             3. Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(2;0;1), B(1;0;0), C(1;1;1) va mp(P): x+y+x­2=0. Vi ết pt mặt cầu đi qua   3 điểmA, B, C và có tâm thuộc mp (P). Câu 4: (2 điểm) 1. Tính tích phân I =   2. Tìm các số hạng không chứa ẩn x trong khai triển nhị thức Newton   với x> 0 Câu 5 : ( 1 điểm )             Chứng minh phương trình sau có đúng một nghiệm :      ĐỀ TSÐH CР07 2004 Câu 1: ( 2 điểm)  Cho hàm số y =    (1)  a. Khảo sát hàm số  và vẽ đồ thị (C) (1)  b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C)  đường tiệm cận xiên của (C) và  hai  đường thẳng   x = 2, x= m  ( m> 2).  Tìm m để diện tích này bằng 3    âu 2:   điểm ) C    ( 2    1. Tính tích phân    2. Tìm số nguyên dương n biết rằng  16,7.xPn = 2004.x.Pn­5 Câu 3: ( 3 điểm)              Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(2;3;0), B(0;­ ;0) và đường thẳng (D):  a)         Viết pt mp (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng (D) b)         Tìm tọa độ giao điểm H của mp (P) và đường thẳng (D) và từ  đó tính khoảng cách từ A đến đường thẳng (D)  c)         Tìm  tọa độ điểm M thuộc (D) sao cho MA + MB ngắn nhất Câu 4: (2 điểm) 1. Giải phương trình   2. Tìm m để hệ pt sau   có nghiệm 
  14. Câu 5 : ( 1 điểm )             Trong mp Oxy cho tam giác ABC vuông tại A với B(­3,0), C(7;0) bán kính  đường tròn nội tiếp r = 2  .  Tìm tọa độ tâm I đường tròn nội tiếp tam giác ABC biết I có tung độ dương.    ĐỀ TSÐH CР07 2004 Câu 1:   Cho hàm số y =    (1)  a. Khảo sát hàm số và vẽ (C) của hàm số b. Viết pttt với đồ thị (C) biết tiếp tuyên vuông góc với đường thẳng y =   x+2 Câu 2:  1. Giải phương trình   2. Giải hệ pt  sau   Câu 3:  1.Giải pt :   2.Tính tích phân        âu 4:   C               Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A (1,­1), B(­2,1), C(3, 5). Gọi K là trung điểm của AC a.Viết pt đường thẳng qua A vuông góc với đường thẳng BK b.Tính diện tích tam giác ABK      Câu 5 :              Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A (­2,0), B(0,4) a.Viết pt đg tròn (C) qua ba điểm A, B, O b.Viết pttt với (C) biết rằng tiếp tuyến này đi qua M(4,7)      

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản