TRƯNG THPT NGÔ GIA T
T: HOÁ-ĐỊA
gm 3 trang)
ĐỀ KIM TRA GIA KÌ I NĂM HC 2022 2023
Môn: Địa lí, Lp 11
Thi gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
H và tên: ........................................................SBD............. đề: 111
I. PHN TRC NGHIM (La chọn phương án đúng nhất) (7 điểm)
Câu 1. c công nghip mi là những nước đang phát triển đã tri qua quá trình
A. chuyên môn hoá và đạt được trình độ phát trin công nghip nht đnh.
B. đô thị hoá và đạt đưc trình đ phát trin công nghiệp, đô thị nhất định.
C. công nghiệp hoá và đạt được trình độ phát trin công nghip nht đnh.
D. liên hợp hoá và đạt được trình đ phát trin công nghip nhất định.
Câu 2. Hiệp ước t do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA) gồm các nưc:
A. Ca-na-đa, Ác-hen-ti-na, Mê-hi-cô. B. Hoa Kì, Ca-na-đ, Ác-hen-ti-na.
C. -hi-cô, Hoa Kì, Ca-na-đa. D. Ác-hen-ti-na, Hoa Kì, Mê-hi-cô.
Câu 3. Hai nước có din tích lãnh th ln nht và nh nht ca khu vc Tây Nam Á lần lưt là
A. A-rp Xê-Út, Ba-ranh. B. Áp-ga-ni-xtan, Cô-oét. C. I-ran, Síp. D. A-rp Xê-Út, ô-man.
Câu 4. Điểm khác nhau cơ bản ca EU so vi APEC v phương diện v trí là
A. ch bao gm các nước châu Âu. B. có nhiều thành viên hơn.
C. liên minh không mang nhiu tính pháp lý. D. liên minh thng nht trên tt c các lĩnh vực.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây là của các nước đang phát triển?
A. GDP bình quân đầu người cao, ch s HDI mc thp, n nước ngoài nhiu.
B. Năng suất lao đng xã hi cao, ch s HDI mc thp, n nước ngoài nhiu.
C. GDP bình quân đầu người thp, ch s HDI mc thp, n nước ngoài nhiu.
D. GDP bình quân đầu người thp, ch s HDI mc cao, n nước ngoài nhiu.
Câu 6. Cơ cấu GDP phân theo khu vc kinh tế ca các nưc phát trin có đặc đim là
A. khu vc I rt thp, khu vc II và III cao. B. khu vc I rt thp, khu vc III rt cao.
C. khu vc I và III cao, khu vc II thp. D. khu vc II rt cao, khu vc I và III thp.
Câu 7. Hu qu tiêu cc nào sau đây do cơ cu dân s try ra?
A. Áp lc ln gii quyết vic làm. B. To nguồn lao đng di dào.
C. Chi phí ln v phúc li xã hi. D. Có th trường tiêu th rng ln.
Câu 8. Mt trong nhng biu hin rõ nht ca biến đổi khí hu là
A. xut hin nhiều động đt. B. nhit đ Trái Đt tăng.
C. băng ở vùng cc ngày càng dày. D. núi la s hình thành nhiều nơi.
Câu 9. Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên th hin ni dung gì?
A. Th hin giá tr theo nhóm tui ca Vit Nam và Nht Bản năm 2017.
B. Th hiện quy mô và cơ cấu theo nhóm tui ca Vit Nam và Nht Bản năm 2017.
C. Th hin tc đ tăng trưng theo nhóm tui ca Vit Nam và Nht Bản năm 2017.
D. Th hiện cơ cấu theo nhóm tui ca Vit Nam và Nht Bản năm 2017.
Câu 10. H qu tiêu cc ca toàn cu hoá là
A. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo. B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cu.
C. đẩy nhanh đầu tư, thúc đẩy sn xut phát trin. D. tăng cưng s hp tác quc tế nhiu mt.
Câu 11. Đồng bng có din tích ln nhất Mĩ La Tinh là
A. đồng bng Amazon. B. đồng bng duyên hi đại tây dương.
C. đồng bng La Plata. D. đồng bng duyên hi Mexico.
Câu 12. c có điu kin sn xut nông nghip thun li nhất trong các nước Tây Nam Á là
A. I-ran. B. -oét C. A-rp Xê-Út. D. I-rc
Câu 13. Vic khai thác ngun tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang li li ích cho
A. người dân bản địa (ngưi Anh-điêng). B. các nhà tư bn, các ch trang tri.
C. đại b phận dân cư. D. người da den nhp cư.
Câu 14. Nguyên nhân ch yếu gây nên hiện tưng hiu ng nhà kính ca Trái đt là cht khí
A. CH4 B. CO2 C. CFCs D. NO 2
Câu 15. Dân cư Mĩ La Tinh có đặc điểm
A. gia tăng dân số thp. B. dân s đang già hoá.
C. t l dân thành th cao. D. t sut nhập cư lớn.
Câu 16. Mĩ la tinh có điu kin thun lợi để phát trin
A. y lương thực, cây công nghip nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
B.y công nghiệp, cây ăn quả nhit đới, chăn nuôi đại gia súc.
C. y lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
D.y công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi đi gia súc.
Câu 17. Du m y Nam Á tp trung nhiu nht
A. ven Địa Trung Hi. B. vùng vnh Péc-xích. C. vùng Biển Đỏ. D. ven bin Ca-xpi.
Câu 18. Trung Á đưc tiếp thu nhiu giá tr văn hoá ca c phương Đông và phương Tây do
A. nm gần châu Âu và Đông Á. B. có c người châu Âu và châu Á ti.
C. có “Con đường tơ lụa” đi qua. D. v trí giáp Nga và Trung Quc.
Câu 19. APEC là tên gi viết tt ca t chc
A. Hiệp ước thuơng mại t do Bc M. B. Liên Minh Châu Âu.
C. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái bình Dương. D. Th trưng chung Nam M.
Câu 20. Nguồn nước ngt trên thế gii hin nay b ô nhim ch yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Đắm tàu ch du trên đại dương. B. Cht thi công nghiệp chưa xử lí.
C. Khai thác mnh tài nguyên rng. D. Khí thi ca các khu công nghip.
Câu 21. Đặc trưng của cuc cách mng khoa hc và công ngh hin đại là s bùng n công ngh cao
vi bn tr ct công ngh chính là
A. sinh hc, vt liệu, năng lưng và thông tin. B. sinh hc, vt liu, nguyên t, thông tin.
C. hóa hc, thông tin, vt liệu, năng lượng. D. vt liệu, năng lượng, thông tin, điện t.
Câu 22. Biu hiện nào sau đây không thuc toàn cu hoá kinh tế?
A. Thương mại quc tế phát trin mnh. B. Th trưng tài chính quc tế m rng.
C. Các t chc liên kết kinh tế ra đi. D. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng v xã hi Trung Á?
A. Dân trí còn rt thp. B. Mt đ dân s thp. C. Đạo Hi là ch yếu. D. Khu nước đa dân tc.
Câu 24. c có dân s ln nht thế gii hin nay là
A. Liên bang Nga. B. Hoa Kì. C. Ấn Độ. D. Trung Quc
Câu 25. Châu lc có tui th trung bình của ngưi dân thp nht thế gii là
A. châu Âu. B. châu Á. C. châu Phi. D. châu Mĩ.
Câu 26. Cho bng s liu:
DIN TÍCH VÀ DÂN S CA MT S QUỐC GIA NĂM 2019
Quc gia
Nam Phi
-lôm-bi-a
Ai-cp
-ru
Din tích (nghìn km2)
1219
1142
1002
1285
Dân s (nghìn người)
58600
54400
99100
31800
(Ngun: Niên giám thng kê Vit Nam 2019, NXB Thng kê, 2020)
Da vào bng s liu, cho biết quc gia nào sau đây có mt đ dân s cao nht?
A. Ai-cp B. -lôm-bi-a. C. Nam Phi D. -ru.
Câu 27. Nguy cơ tiềm ẩn trong đi sng kinh tế ca người dân các nước Tây Nam Á là
A. s cn kit tài nguyên du khí. B. ph thuc vào bên ngoài v lương thực, thc phm.
C. ảnh hưởng bao trùm ca tôn giáo trong đi sng. D. tình trng phân bit sc tc, tôn
giáo.
Câu 28. T chc kinh tế nào sau đây có các nưc nhiu châu lc làm thành viên nht?
A. Hip hi các quốc gia Đông Nam Á. B. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á Thái Bình Dương.
C. Hiệp ước t do thương mại Bắc Mĩ. D. Th trưng chung Nam Mĩ.
II. PHN T LUẬN (3 điểm)
Câu 1. Cho bng s liu: NG DU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG MT S KHU
VC CA TH GII, NĂM 2017 (Triu thùng/ngày)
Khu vc
ng du thô khai thác
ng du thô tiêu dùng
(Ngun:Tài liu cp nht mt s thông tin s liu trong SGK môn Đa lí-NXB Giáo dc Vit Nam)
Em hãy:
a. V biểu đồ ct ghép th hiện lượng du thô khai thác và tiêu dùng ca mt s khu vc trên thế
giới, năm 2017.
b. Rút ra nhn xét v kh năng cung cp du m cho thế gii ca khu vực Tây Nam á, năm 2017.
Câu 2. Theo em, các nước đang phát trin vấn đề bo v môi trường và xoá đói giảm nghèo có liên
quan với nhau như thế nào?
---Hết---
(HS không được s dng tài liu khi làm bài)
TRƯNG THPT NGÔ GIA T
T: HOÁ-ĐỊA
gm 3 trang)
ĐỀ KIM TRA GIA KÌ I NĂM HC 2022 2023
Môn: Địa lí, Lp 11
Thi gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
H và tên: ........................................................SBD............. đề: 112
I. PHN TRC NGHIM (La chọn phương án đúng nhất) (7 điểm)
Câu 1. c có dân s ln nht thế gii hin nay là
A. Liên bang Nga. B. Trung Quc C. Ấn Độ. D. Hoa Kì.
Câu 2. Hu qu tiêu cc nào sau đây do cơ cu dân s try ra?
A. Áp lc ln gii quyết vic làm. B. Có th trưng tiêu th rng ln.
C. To nguồn lao đng di dào. D. Chi phí ln v phúc li xã hi.
Câu 3. Nguyên nhân ch yếu gây nên hiện tượng hiu ng nhà kính ca Trái đt là cht khí
A. CFCs B. CO2 C. CH4 D. NO 2
Câu 4. Nguy cơ tiềm n trong đời sng kinh tế ca người dân các nưc Tây Nam Á là
A. tình trng phân bit sc tc, tôn giáo. B. ảnh hưởng bao trùm ca tôn giáo trong đi sng.
C. s cn kit tài nguyên du khí. D. ph thuc vào bên ngoài v lương thực, thc phm.
Câu 5. Đồng bng có din tích ln nhất Mĩ La Tinh là
A. đồng bng duyên hi Mexico. B. đồng bng duyên hi Đại tây dương.
C. đồng bng Amazon. D. đồng bng La Plata.
Câu 6. Hiệp ước t do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA) gồm các nưc:
A. Ác-hen-ti-na, Hoa Kì, Mê-hi-cô. B. Ca-na-đa, Ác-hen-ti-na, Mê-hi-cô.
C. Hoa Kì, Ca-na-đ, Ác-hen-ti-na. D. -hi-cô, Hoa Kì, Ca-na-đa.
Câu 7. ớc có điều kin sn xut nông nghip thun li nhất trong các nước Tây Nam Á là
A. I-rc B. I-ran. C. A-rp Xê-Út. D. -oét
Câu 8. c công nghip mi là những nước đang phát triển đã tri qua quá trình
A. đô thị hoá và đạt đưc trình đ phát trin công nghiệp, đô thị nhất định.
B. chuyên môn hoá và đạt được trình độ phát trin công nghip nht đnh.
C. công nghiệp hoá và đạt được trình độ phát trin công nghip nht đnh.
D. liên hợp hoá và đạt được trình đ phát trin công nghip nhất đnh.
Câu 9. Cho bng s liu:
DIN TÍCH VÀ DÂN S CA MT S QUỐC GIA NĂM 2019
Quc gia
Nam Phi
-lôm-bi-a
Ai-cp
-ru
Din tích (nghìn km2)
1219
1142
1002
1285
Dân s (nghìn người)
58600
54400
99100
31800
(Ngun: Niên giám thng kê Vit Nam 2019, NXB Thng kê, 2020)
Da vào bng s liu, cho biết quc gia nào sau đây có mt đ dân s cao nht?
A. -lôm-bi-a. B. Nam Phi C. Ai-cp D. -ru.
Câu 10. Mt trong nhng biu hin rõ nht ca biến đổi khí hu là
A. xut hin nhiều động đt. B. núi la s hình thành nhiều nơi.
C. băng ở vùng cc ngày càng dày. D. nhit đ Trái Đất tăng.
Câu 11. Cơ cấu GDP phân theo khu vc kinh tế ca các nưc phát triển có đặc đim là
A. khu vc I rt thp, khu vc II và III cao B. khu vc II rt cao, khu vc I và III thp
C. khu vc I rt thp, khu vc III rt cao. D. khu vc I và III cao, khu vc II thp.
Câu 12. Du m y Nam Á tp trung nhiu nht
A. ven bin Ca-xpi. B. ven Địa Trung Hi. C. vùng Biển Đỏ. D. vùng vnh Péc-xích.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây là của các nưc đang phát trin?
A. Năng suất lao đng xã hi cao, ch s HDI mc thp, n nước ngoài nhiu.
B. GDP bình quân đầu người cao, ch s HDI mc thp, n nước ngoài nhiu.
C. GDP bình quân đầu người thp, ch s HDI mc cao, n nước ngoài nhiu.
D. GDP bình quân đầu người thp, ch s HDI mc thp, n nước ngoài nhiu.
Câu 14. Mĩ la tinh có điu kin thun lợi để phát trin
A.y công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi đi gia súc.
B.y công nghiệp, cây ăn quả nhit đới, chăn nuôi đại gia súc.
C. y lương thực, cây công nghip nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
D. y lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng v xã hi Trung Á?
A. Dân trí còn rt thp. B. Đạo Hi là ch yếu. C. Khu nước đa dân tộc. D. Mt đ dân s thp.
Câu 16. APEC là tên gi viết tt ca t chc
A. Liên Minh Châu Âu. B. Th trưng chung Nam M.
C. Hiệp ước thuơng mại t do Bc M. D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái bình Dương.
Câu 17. Điểm khác nhau cơ bn ca EU so vi APEC v phương din v trí là
A. liên minh không mang nhiu tính pháp lý. B. có nhiều thành viên hơn.
C. liên minh thng nht trên tt c các lĩnh vực D. ch bao gm các nước châu Âu.
Câu 18. Châu lc có tui th trung bình của ngưi dân thp nht thế gii là
A. châu Phi. B. châu Á. C. châu Âu. D. châu Mĩ.
Câu 19. Dân cư Mĩ La Tinh có đặc điểm
A. gia tăng dân số thp. B. t sut nhập cư lớn. C. t l dân thành th cao. D. dân s đang già hoá.
Câu 20. Hai nưc có din tích lãnh th ln nht và nh nht ca khu vc Tây Nam Á lần lượt là
A. Áp-ga-ni-xtan, Cô-oét. B. A-rp Xê-Út, Ba-ranh. C. I-ran, Síp. D. A-rp Xê-Út, ô-man.
Câu 21. H qu tiêu cc ca toàn cu hoá là
A. thúc đy tăng trưởng kinh tế toàn cu. B. đẩy nhanh đầu tư, thúc đẩy sn xut phát trin.
C. tăng cưng s hp tác quc tế nhiu mt. D. gia tăng nhanh khong cách giàu nghèo.
Câu 22. Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên th hin ni dung gì?
A. Th hin giá tr theo nhóm tui ca Vit Nam và Nht Bản năm 2017.
B. Th hin tc đ tăng trưng theo nhóm tui ca Vit Nam và Nht Bản năm 2017.
C. Th hiện quy mô và cơ cấu theo nhóm tui ca Vit Nam và Nht Bản năm 2017.
D. Th hiện cơ cấu theo nhóm tui ca Vit Nam và Nht Bản năm 2017.
Câu 23. Biu hiện nào sau đây không thuc toàn cu hoá kinh tế?
A. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh. B. Thương mại quc tế phát trin mnh.
C. Th trưng tài chính quc tế m rng. D. Các t chc liên kết kinh tế ra đi.
Câu 24. Đặc trưng của cuc cách mng khoa hc và công ngh hiện đi là s bùng n công ngh cao
vi bn tr ct công ngh chính là
A. sinh hc, vt liệu, năng lưng và thông tin. B. sinh hc, vt liu, nguyên t, thông tin.
C. hóa hc, thông tin, vt liệu, năng lượng. D. vt liệu, năng lượng, thông tin, điện t.
Câu 25. T chc kinh tế nào sau đây có các nưc nhiu châu lc làm thành viên nht?