
SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT NẬM PỒ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - KHỐI LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 101
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 7.0 điểm)
Câu 1: Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?
A. Cánh đồng Mường Thanh chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu.
B. Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường.
C. Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang.
D. Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán.
Câu 2: Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện luôn
A. xoay quanh giá trị. B. thấp hơn giá trị.
C. ăn khớp với giá trị. D. cao hơn giá trị.
Câu 3: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?
A. Kích thích tiêu dùng tăng lên. B. Hạn chế tiêu dùng.
C. Kích thích LLSX phát triển D. Quyết định đến chất lượng hàng hóa.
Câu 4: Quy luật giá trị yêu cầu tUng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tUng hàng hóa phải
phù hợp với tUng thời gian lao động
A. cá nhân. B. tập thể. C. xã hội. D. cộng đồng.
Câu 5: Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đUi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là
A. giá trị. B. giá trị trao đUi C. giá trị cá biệt. D. giá trị sử dụng.
Câu 6: Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhà sản
xuất đã thu hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Nhà sản
xuất làm như vậy để
A. thu hút thị hiếu người tiêu dùng. B. cạnh tranh với các mặt hàng khác
C. thu nhiều lợi nhuận. D. tránh bị thua lỗ.
Câu 7: Thị trường có các chức năng cơ bản
A. 5 chức năng. B. 2 chức năng. C. 4 chức năng. D. 3 chức năng
Câu 8: Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua
A. giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa. B. giá trị hàng hóa.
C. quan hệ cung cầu. D. giá cả trên thị trường.
Câu 9: Hành vi giành giật khách hàng đầu cơ tích trữ gây rối loạn kinh tế chính là mặt hạn chế của
A. cạnh tranh. B. thị trường. C. sản xuất hàng hóa. D. lưu thông hàng hóa.
Câu 10: Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao
động là
A. Tư liệu lao động. B. tư liệu sản xuất. C. người lao động. D. Nguyên liệu.
Câu 11: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành
lấy
A. nguồn nhiên liệu. B. lợi nhuận.
C. thị trường tiêu thụ. D. ưu thế về khoa học và công nghệ.
Câu 12: Đối với người thợ may, đâu là đối tượng lao động?
A. Vải. B. Kim chỉ. C. Áo, quần. D. Máy khâu.
Câu 13: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản
xuất là
A. Người lao động. B. Sức lao động. C. Làm viêc. D. Lao động.
Câu 14: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội
Trang 1/3 - Mã đề 101

tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh.?
A. Mặt hạn chế B. Mục đích C. Mặt tích cực D. Nguyên nhân.
Câu 15: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần bán trong một thời kì nhất định,
tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là
A. Thị trường. B. Nhu cầu. C. Cầu. D. Cung.
Câu 16: Ở trường hợp cung - cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?
A. Cung < cầu. B. Cung > cầu. C. Cung ≤ cầu. D. Cung = cầu.
Câu 17: Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A. Sự tồn tại của một số chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
B. Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.
C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
D. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.
Câu 18: Hàng hóa là sản phẩm do
A. con người tìm thấy B. con người kiếm được
C. con người phát hiện ra D. lao động xã hội con người tạo ra
Câu 19: Anh H trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con. Trong trường hợp này,
tiền tệ thể hiện chức năng nào sau đây?
A. Phương tiện lưu thông. B. Phương tiện thanh toán.
C. Thước đo giá trị. D. Phương tiện cất trữ.
Câu 20: Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của
A. lượng hàng hoá được sản xuất.
B. lượng vàng được dự trữ.
C. lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.
D. sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Câu 21: Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá
đó được gọi là
A. phân phối sản phẩm. B. giá cả hàng hoá.
C. tiêu dùng sản phẩm. D. giá trị sử dụng
Câu 22: Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?
A. Cơ sở vật chất. B. Hệ thống bình chứa của sản xuất.
C. Kết cấu hạ tầng của sản xuất. D. Công cụ lao động.
Câu 23: Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại
hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?
A. Mã hóa. B. Điều tiết sản xuất.
C. Thra nhận D. Thông tin
Câu 24: Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung
không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?
A. Thị trường bão hòa. B. Giá cả Un định.
C. Giá vật liệu xây dựng tăng. D. Giá vật liệu xây dựng giảm
Câu 25: Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hoá trở
nên cao hoặc thấp so với giá trị?
A. Cung - cầu. B. Người mua nhiều, người bán ít.
C. Độc quyền D. Người mua ít, người bán nhiều.
Câu 26: Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh Q tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy
4 giờ lao động của anh Q được gọi là gì?
A. Thời gian lao động của anh
B. Thời gian lao động thực tế.
C. Thời gian lao động cá biệt.
D. Thời gian lao động xã hội cần
Trang 2/3 - Mã đề 101

Câu 27: Đâu là vai trò của sản xuất của cải vật chất?
A. Sản xuất của cải vật chất làm biến đUi các yếu tố của tự nhiên.
B. Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào tự nhiên.
C. Sản xuất của cải vật chất là cơ sở của tồn tại xã hội.
D. Sản xuất của cải vật chất tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.
Câu 28: Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là
A. giá trị. B. giá trị sử dụng. C. chất lượng. D. chức năng.
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 3.0 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Em hãy trình bày khái niệm tư liệu lao động?
Câu 2: (2 điểm) Học xong bài 2: “Hàng hóa - Tiền tệ - Thị trường” (Giáo dục công dân 11).
Bạn Minh, Yến, Hồng tranh luận với nhau.
- Minh nói: Mọi sản phẩm của lao động đều là hàng hóa.
- Yến cho rằng: Mọi hàng hóa đều là sản phẩm của lao động.
- Hồng thì bảo: Không phải mọi hàng hóa đều là kết quả của quá trình lao động.
Câu hỏi: Theo em, ai nói đúng? Vì sao?
------ HẾT ------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Chữ kí của giám thi 1:.......................................
Chữ kí của giám thị 2:.......................................
PHÊ DUYỆT BGH TỔ TRƯỞNG CM GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Quàng Thị Tiên
Trang 3/3 - Mã đề 101

