SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: GDKT&PL- Lớp 11
Thời gian làm bài 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:............................................................ Lớp:.......... Điểm:...................
Quy định: Học sinh làm bài trực tiếp vào đề thi.
ĐỀ BÀI: Mã đề 01
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Hãy chọn phương án đúng.
Câu 1: Tình trạng người lao động mong muốn việcm nhưng chưa tìm được việc làm
nội dung của khái niệm
A. lạm phát. B. thất nghiệp. C. thu nhập. D. khủng hoảng.
Câu 2: Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận với người sử dụng
lao động về nội dung nào dưới đây?
A. trợ cấp thai sản. B. trợ cấp thất nghiệp.
C. tiền lương hưu. D. tiền công.
Câu 3: Chị A nộp hồ xin làm việc công ti S do anh M làm giám đốc được nhận vào
làm việc. Chị được bố trí làm ở bộ phận hành chính, do yêu cầu của công việc chị được điều
động vào làm việc bộ phận chăm sóc khách hàng cùng với anh P. Sau đó anh M đã thêm
hợp đồng thỏa thuận trả mức lương cao hơn với chị. Sau một thời gian làm việc nhưng chị A
vẫn không nhận được mức lương tăng thêm. Bức xức, chị A đã tự ý nghỉ việc sau đó thuê
anh K một lao động tự do chặn xe của anh M rồi những lời lẽ lăng mạ xúc phạm anh. Do
thiếu kiềm chế anh M đã đánh anh K phải nhập viện điều trị. Trong trường hợp này những đã
tham gia vào thị trường việc làm?
A. Chị K và anh P. B. Chị A và anh K.
C. Chị A, anh P và anh M. D. Chị A, anh M và anh K.
Câu 4: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất lưu thông hàng hoá nhằm
giành lấy
A. nhiên liệu. B. lao động. C. lợi nhuận. D. thị trường.
Câu 5: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động
A. ngày càng sung túc. B. có khả năng cải thiện.
C. được cải thiện đáng kể. D. gặp nhiều khó khăn.
Câu 6: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa
nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
A. tranh giành. B. cạnh tranh. C. đấu tranh. D. lợi tức.
Câu 7: Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất
nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
A. nguồn gốc thất nghiệp. B. cơ cấu thất nghiệp.
C. tính chất của thất nghiệp. D. chu kỳ thất nghiệp.
Trang1/6- Mã đề 01
Câu 8: Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn
giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng
A. giữ nhiều tiền mặt. B. cất giữ tiền mặt.
C. tránh giữ tiền mặt. D. đổi nhiều tiền mặt.
Câu 9: Chị M, N, K, H cùng bán hàng trái cây, thời gian gần đây có thêm nhiều cửa hàng trái
cây mới mà số lượng người mua thì ít nên việc buôn bán thường bị thua lỗ. Chị M đã chuyển
sang bán rau cải vì mặt hàng này còn ít người bán, chị N thì mở rộng thêm quy mô và nhập về
nhiều hàng hơn trước, chị K thì không thay đổi nhưng chị H thì đi tìm thị trường thể
tiêu thụ hàng hóa tốt hơn để buôn bán. Trường hợp này những ai đã thực hiện tốt tác động
của quan hệ cung - cầu để góp phần duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh?
A. Chị H và chị N. B. Chị M và chị K. C. Chị N và chị M. D. Chị M và chị
H.
Câu 10: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi
ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn
đến
A. cạnh tranh. B. khủng hoảng. C. thất nghiệp. D. lạm phát.
Câu 11: Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
A. cung tăng. B. cầu giảm. C. cầu tăng. D. cung giảm.
Câu 12: Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động thi khi khả năng
tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong hội gia
tăng?
A. Thiếu lao động. B. Lạm phát. C. Thất nghiệp. D. Thiếu việc
làm.
Câu 13: cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng hiện đại, nhiều ngành nghề mới ra đời, các
ngành nghề thiếu đơn hàng bị mai một dần. Điều này khiến cho một bộ phận người lao
động rơi vào tình cảnh thất nghiệp. Nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp trong trường hợp này là
do
A. Do sự vận động của nền kinh tế. B. Do mất cân đối cung cầu lao động.
C. Do vi phạm kỷ luật lao động. D. Do không hài lòng với công việc.
Câu 14: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong
đó lao động trong lĩnh vực nông nghiệp có xu hướng
A. giảm. B. giữ nguyên. C. không đổi. D. tăng.
Câu 15: Trong sản xuất kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện
việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
A. sử dụng những thủ đoạn phi pháp. B. hợp lý hóa sản xuất
C. tung tin bịa đặt về đối thủ. D. hủy hoại tài nguyên môi trường.
Câu 16: Trên địa n huyện X, gia đình anh H vợ chị D, do kinh tế khó khăn, anh H
quyết định đưa cả gia đình về quê sinh sống. Sau khi tìm hiểu một số công ty, anh H quyết
định nộp hồ xin việc vào một số công ty trên địa bàn. Chị D vốn giáo viên mầm non,
sau khi chuyển về quê, chị xin vào làm tạp vụ tại một sở sản xuất kinh doanh với mức
lương thấp nên chị chưa muốn đi làm. Bố anh ông K năm nay 55 tuổi, đã làm cho một
công ty sản xuất ôtô gần 30 năm. trình độ tay nghề cao nên khi doanh nghiệp tái
cấu, ông K tiếp tục làm việc đến khi về hưu. Em trai anh H anh Y kỹ công ngh
thông tin cho một công ty có vốn nước ngoài. Những ai dưới đây đang ở trong tình trạng thất
nghiệp?
A. Anh H và chị D. B. Anh Y và anh H. C. Anh H và ông K. D. Chị D và ông K.
Trang2/6- Mã đề 01
Câu 17: Khi thất nghiệp trong hội tăng cao sẽ dẫn đến hội kinh doanh của các doanh
nghiệp trong nền kinh tế sẽ
A. tăng. B. cải thiện. C. củng cố D. giảm.
Câu 18: Tại quốc gia T, nhu cầu du lịch vào dịp cuối năm rất lớn nên nhu cầu mua sắm hàng
hoá, dịch vụ và giá nguyên vật liệu đầu vào tăng dần. Đồng thời, do ảnh hưởng thị trường thế
giới, giá xăng trong nước cũng được điều chỉnh tăng qua nhiều lần làm tăng chi phí sản xuất
của các doanh nghiệp. Điều này làm cho giá cả hàng hoá, dịch vụ đồng loạt tăng cao, tạo sức
ép lớn lên tỉ lệ lạm phát quốc gia này. Trong trường hợp này, nguyên nhân dẫn đến lạm
phát là do
A. nhập siêu. B. thất nghiệp. C. chi phí đẩy. D. cầu kéo.
Câu 19: Chị Y nhóm bạn của nh đang thất nghiệp. Chị Y đã tốt nghiệp đại học
chuyên ngành kế toán doanh nghiệp nhưng làm nhân viên hành chinh cho một sở giáo
dục. Sau một thời gian làm việc, chị quyết định thôi việc để đi tìm công việc mới phù hợp
với sở thích khả năng của mình. Anh X bị doanh nghiệp cho thôi việc do vi phạm kỉ luật
lao động nhiều lần, anh T bị mất việc làm do doanh nghiệp thu hẹp sản xuất kinh doanh. Đâu
không phải là nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp trong các trường hợp trên?
A. Do vi phạm kỷ luật lao động. B. Do mất cân đối cung cầu lao động.
C. Do không hài lòng với công việc. D. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
Câu 20: Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động không được thỏa thuận với
người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?
A. Tiền công. B. Lương hưu. C. Tiền thưởng. D. Việc làm.
Câu 21: Năm 2018 chúng ta mua một n gạo với giá 18.000 đồng, nhưng đến năm 2021
cũng loại gạo đó nhưng một cân với giá 25.000 đồng. Việc tăng giá gạo như trên được gọi
hiện tượng
A. lạm phát. B. thất nghiệp. C. cạnh tranh. D. cung cầu.
Câu 22: Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện trên thị trường chuẩn bị đưa ra thị trường
trong một thờinhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất chi phí sản xuất
xác định là
A. cung. B. tổng cầu. C. tổng cung. D. cầu.
Câu 23: Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm
xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng
A. không biến động. B. không thay đổi.
C. có xu hướng giảm. D. luôn cân bằng nhau.
Câu 24: Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo. Nhận thấy nhu
cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đã bán thêm mặt hàng này mà không
khai báo cơ quan chức năng. Hành vi của anh A biểu hiện nào của tính hai mặt trong cạnh
tranh?
A. cạnh tranh lành mạnh. B. cạnh tranh tiêu cực.
C. cạnh tranh không lành mạnh. D. Cạnh tranh trực tuyến.
Câu 25: Nguyên nhân nào dưới đây nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có
nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
A. Do tái cấu trúc hoạt động. B. Đơn hàng công ty sụt giảm.
C. Cơ chế tinh giảm lao động. D. Thiếu kỹ năng làm việc.
Câu 26: Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế
trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của
A. các yếu tố đầu ra. B. các yếu tố đầu vào.
Trang3/6- Mã đề 01
C. cung tăng quá nhanh. D. cầu giảm quá nhanh.
Câu 27: Nội dung nào dưới đây có thể là một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát?
A. Các chi phí đầu vào giảm. B. lượng cung tiền đưa ra ít.
C. Nhà nước mua ngoại tệ. D. chi phí sản xuất giảm.
Câu 28: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến
A. nhu cầu tiêu dùng tăng. B. lượng cầu càng tăng cao.
C. lượng cung càng tăng cao. D. nhu cầu tiêu dùng giảm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1 ( 1,5 điểm): Cạnh tranh gì? Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa những người cùng bán một
loại hàng hoá nào đó đúng không? Vì sao?
Câu 2( 1,5 điểm): Nguyên nhân nào dẫn đến lạm phát?
........................................Hết...........................................
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp
án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp
án
II. TỰ LUẬN
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Trang4/6- Mã đề 01
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Trang5/6- Mã đề 01