
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ: SỬ– ĐỊA – GDCD
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra bao gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
MÔN: GDKT&PL – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:..................................................................... Lớp: .............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Học sinh chọn một đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A
Câu 1: Nội dung nào dưới đây có thể là một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát?
A. Phát hành thừa tiền trong lưu thông. B. chi phí sản xuất giảm.
C. Các chi phí đầu vào giảm. D. Giá cả hàng hóa giảm.
Câu 2: Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong
một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là
A. cầu. B. tổng cầu. C. tổng cung. D. cung.
Câu 3: Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ
A. giảm xuống. B. không tăng. C. ổn định. D. tăng lên.
Câu 4: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất,
kinh doanh là một trong những
A. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa. B. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo. D. tính chất của cạnh tranh.
Câu 5: Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát phi mã?
A. Là lạm phát 2 - 3 con số (10% − <1000% hằng năm).
B. Là lạm phát gây ảnh hưởng xấu tới hoạt động của nền kinh tế.
C. Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền mất giá nhanh chóng.
D. Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng.
Câu 6: Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá
trình sản xuất có sự tăng giá của
A. cung tăng quá nhanh. B. cầu giảm quá nhanh.
C. các yếu tố đầu ra. D. các yếu tố đầu vào.
Câu 7: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến cơ hội kinh doanh của các doanh nghiệp
trong nền kinh tế sẽ
A. tăng. B. giảm. C. cải thiện. D. củng cố.
Câu 8: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?
A. Kỳ vọng của người sản xuất. B. Tâm lý của người tiêu dùng.
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28
Đ/A
Mã đề 132

C. Tâm trạng của người mua hàng. D. Thị hiếu của người tiêu dùng.
Câu 9: Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
A. Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá. B. Nhu cầu của mọi người.
C. Nhu cầu có khả năng thanh toán. D. Nhu cầu của người tiêu dùng.
Câu 10: Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
A. cầu giảm. B. cung tăng. C. cầu tăng. D. cung giảm.
Câu 11: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro,
bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến
A. lạm phát. B. khủng hoảng. C. cạnh tranh. D. thất nghiệp.
Câu 12: Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?
A. Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang.
B. Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu.
C. Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường.
D. Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán.
Câu 13: Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một
cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
A. cung cầu. B. thị trường. C. lạm phát. D. tiền tệ.
Câu 14: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh
tranh là nhằm
A. giành thị trường có lợi để bán hàng. B. Làm cho môi trường bị suy thoái.
C. Tiếp cận bán hàng trực tuyến. D. tăng cường độc chiếm thị trường.
Câu 15: Nội dung nào dưới đây không phản ánh biểu hiện của quan hệ cung - cầu?
A. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
B. Cung - cầu độc lập với nhau.
C. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
D. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
Câu 16: Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì
cầu về hàng hoá dịch vụ cũng
A. không thay đổi. B. có xu hướng giảm.
C. không biến động. D. luôn cân bằng nhau.
Câu 17: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy
A. nhiên liệu. B. lao động. C. lợi nhuận. D. thị trường.
Câu 18: Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội
dung của khái niệm
A. thất nghiệp. B. lạm phát. C. thu nhập. D. khủng hoảng.
Câu 19: Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị
tài sản của mình, người dân có xu hướng
A. giữ nhiều tiền mặt. B. tránh giữ tiền mặt.
C. đổi nhiều tiền mặt. D. cất giữ tiền mặt.
Câu 20: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca
nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
A. Do cung < cầu. B. Do cung = cầu.
C. Do cung > cầu. D. Do cung, cầu rối loạn.
Câu 21: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?
A. Giá cả hàng hóa tăng lên. B. Chi phí sản xuất tăng lên.
Trang 2/5 - Mã đề thi 132

C. Cầu có xu hướng tăng lên. D. Thu nhập người dân tăng.
Câu 22: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
A. Quy luật lưu thông tiền tệ. B. Quy luật cung cầu.
C. Quy luật giá trị. D. Quy luật cạnh tranh.
Câu 23: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc
những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
A. hủy hoại tài nguyên môi trường. B. hợp lý hóa sản xuất.
C. sử dụng những thủ đoạn phi pháp. D. tung tin bịa đặt về đối thủ.
Câu 24: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa
nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
A. cạnh tranh. B. tranh giành. C. đấu tranh. D. lợi tức.
Câu 25: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ
lâm vào tình trạng thất nghiệp?
A. Cơ chế tinh giảm lao động. B. Đơn hàng công ty sụt giảm.
C. Thiếu kỹ năng làm việc. D. Do tái cấu trúc hoạt động.
Câu 26: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến
A. nhu cầu tiêu dùng giảm. B. nhu cầu tiêu dùng tăng.
C. lượng cầu càng tăng cao. D. lượng cung càng tăng cao.
Câu 27: Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp
không tự nguyện là căn cứ vào
A. tính chất của thất nghiệp. B. nguồn gốc thất nghiệp.
C. chu kỳ thất nghiệp. D. cơ cấu thất nghiệp.
Câu 28: Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn
nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ
A. lạm phát vừa phải. B. lạm phát phi mã.
C. siêu lạm phát. D. lạm phát tượng trưng.
-----------------------------------------------
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
Giả sử: Điều tra sơ bộ trên địa bàn thành phố X về cầu lượng bánh trong dịp tết Trung thu
năm 2023 là 26 nghìn cái bánh. Trong đó: Công ty Bibica cung cấp 7,5 nghìn cái bánh, công ty
Hữu Nghị cung cấp 6,1 nghìn cái bánh, Siêu thị B cung cấp 3,8 nghìn cái bánh, các công ty bánh
khác cung cấp 13,6 nghìn cái bánh.
a. Theo em, số liệu trên phản ánh điều gì?
b. Nếu là nhà sản xuất, tiêu dùng, trong trường hợp trên em sẽ vận dụng quan hệ cung -
cầu như thế nào?
Câu 2: (1,0 điểm): Em hãy đọc thông tin dưới đây và trả lời câu hỏi
Năm 2022, CPI Việt Nam tăng 3,15% so với bình quân năm 2021, cao hơn mức bình quân 5
năm giai đoạn 2017 - 2021 (2,98%). Theo đó, trong năm 2022, bên cạnh sự gia tăng chi phí của
nền kinh tế do lãi suất tăng thì chi phí nguyên nhiên liệu dùng cho sản xuất cũng tăng tương đối.
Bên cạnh đó, việc triển khai Chương trình hỗ trợ phục hồi và phát triển kinh tế năm 2022 - 2023
với quy mô 350 000 tỉ đồng cùng với các gói hỗ trợ của năm 2021 đang lan tỏa vào mọi lĩnh vực
của nền kinh tế... cũng làm tăng tổng cầu (dân cư tăng chi tiêu, doanh nghiệp tăng đầu tư, chính
phu tăng chi tiêu mua hàng hoá và dịch vụ.
a. Chỉ số CPI 3,15% được đề cập ở thông tin trên phản ánh hiện tượng gì mà nền kinh tế
nước ta đang gặp phải?
b. Thông tin trên đã đề cập đến những nguyên nhân nào gây ra hiện tượng đó?
----------- HẾT --------
Trang 3/5 - Mã đề thi 132

BÀI LÀM TỰ LUẬN
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Trang 4/5 - Mã đề thi 132

...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Trang 5/5 - Mã đề thi 132

