
1
BẢNG MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN GDKT&PL 11 (SÁCH KẾT NỐI)
NĂM HỌC 2024 - 2025
I. MA TRẬN:
TT
Mạch
kiến
thức
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Tổng
Nhn
biết
Thông
hiu
Vn
dng
Vn dng
cao
Số
câu
TN
Số
câu
TL
Tổng
đim
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Hoạt
động
của
nền
kinh tế
1. Cạnh tranh,
cung - cầu trong
nền kinh tế thị
trường
8
6
1
1
14
2
10
2. Lạm phát, thất
nghiệp
8
6
14
Tng câu
16
12
1
1
28
2
10
đim
T l %
40%
30%
20%
10%
100
T l chung
70%
30%
100
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết, thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn,
trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu, tổng số
28 câu - 7 điểm.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. Số điểm của câu tự luận
được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma
trận.

2
II. BẢNG ĐẶC TẢ:
TT
Mạch kiến
thức
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số câu hi theo mức độ đánh giá
Nhn
biết
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
1
Hoạt động
của nền
kinh tế
1. Cạnh
tranh, cung
- cầu trong
nền kinh tế
thị trường
Nhn biết:
- Nêu được:
+ Khái niệm cạnh tranh.
+ Khái niệm cung và vác nhân tố
ảnh hưởng đến cung.
+ Khái niệm cầu và các nhân tố
ảnh hưởng đến cầu.
Thông hiu:
- Giải thích được nguyên nhân dẫn
đến cạnh tranh
- Trình bày được:
+ Các nhân tố ảnh hưởng đến
cung.
+ Các nhân tố ảnh hưởng đến cầu.
Phân tích được:
- Vai trò của cạnh tranh trong nền
kinh tế.
- Mối quan hệ và vai trò của quan
hệ cung - cầu trong nền kinh tế.
Vn dng:
- Phê phán những biểu hiện cạnh
tranh không lành mạnh.
Vn dng cao:
- Phân tích được quan hệ cung -
cầu trong hoạt động sản xuất kinh
doanh cụ thể.
8TN
6TN
1
2. Lạm
phát,
thất
nghip
Nhn biết:
- Nêu được:
+ Khái niệm lạm phát
+ Khái niệm thất nghiệp.
+ Các loại hình lạm phát và thất
nghiệp.
- Nêu được vai trò của Nhà nước
trong việc kiểm soát và kiềm chế
lạm phát.
Thông hiu:
- Mô tả được hậu quả của lạm phát,
thất nghiệp đối với nền kinh tế và
xã hội.
8TN
6TN
1

3
- Giải thích được nguyên nhân dẫn
đến lạm phát, thất nghiệp.
Vn dng:
- Ủng hộ những hành vi chấp hành
và phê phán những hành vi vi
phạm chủ trương, chính sách của
Nhà nước trong việc kiểm soát và
kiềm chế lạm phát, thất nghiệp.
Tổng
16TN
12TN
1TL
1TL
T l %
40%
30%
20%
10%
T l chung
70%
30%
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết, thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn,
trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. Số điểm của câu tự luận
được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma
trận.
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: GDKT VÀ PL – Lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 Phút; không kể thời hian giao đề
Đề KT chính thức
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ...................... ....................................... Lớp : ..................
I. PHẦN I: TN (7.0 đim)
Câu 1: Giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa (>1000%) gọi là
A. lạm phát siêu phi mã B. siêu lạm phát.
C. lạm phát vừa phải. D. lạm phát phi mã.
Câu 2: Người đi du học mới về chưa tìm kiếm được việc làm gọi là
A. thất nghiệp cơ cấu B. thất nghiệp tự nguyện.
C. thất nghiệp tạm thời. D. thất nghiệp chu kỳ
Câu 3: Hãy chỉ ra nhận định đúng trong những nhận định sau:
A. Lạm phát vừa phải kích thích sản xuất kinh doanh phát triển.
B. Lạm phát luôn ảnh hưởng xấu đến nền kinh tế.
Mã đề 111

4
C. Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.
D. Lạm phát là biểu hiện của đồng tiền không bị mất giá.
Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu làm cho lạm phát toàn cầu tăng là
A. giá nguyên liệu đầu vào, chi phí sản xuất tăng. B. giá cước vận chuyển tăng.
C. giá nguyên liệu tăng. D. tăng theo áp lực của toàn cầu.
Câu 5: Cầu ảnh hưởng bởi nhân tố nào?
A. kinh nghiệm của nhà sản xuất. B. nhu cầu của nhà kinh doanh.
C. sở thích của người tiêu dùng. D. thói quen của người bán hàng.
Câu 6: Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ
hàng hóa, qua đó thi được lợi ích tối đa là nội dung của khái niệm
A. đấu tranh. B. lợi tức. C. tranh giành. D. cạnh tranh.
Câu 7: Nội dung nào sau đây thể hiện cạnh tranh không lành mạnh?
A. xâm phạm bí mật kinh doanh. B. xâm phạm bí mật đời tư.
C. hoàn thiện cơ chế thị trường. D. thúc đẩy sản xuất phát triển.
Câu 8: Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm
gọi là
A. lạm phát. B. kinh tế suy thoái.
C. biến động kinh tế. D. thất nghiệp.
Câu 9: Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?
A. Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh. B. Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.
C. Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao. D. Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất.
Câu 10: Nguyên nhân dẫn đến lạm phát?
A. cầu tăng cao. B. Phát hành thiếu tiền trong lưu thông.
C. chi phí sản xuất giảm. D. cầu giảm mạnh.
Câu 11: Đâu là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A. Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu. B. Lạm phát luôn thay đổi.
C. Kinh tế khó khăn. D. Các nhà sản xuất luôn đồng thuận.
Câu 12: Quốc gia nào trên thế giới hiện nay có tỉ lệ lạm phát cao nhất?
A. Venezuela. B. Trung Quốc. C. Nhật Bản D. Mỹ
Câu 13: Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh kinh tế?
A. Thu lợi nhuận. B. Hạn chế trao đổi hàng hóa.
C. Phân hóa giàu nghèo. D. Đẩy mạnh trao đổi hàng hóa.

5
Câu 14: Hậu quả của thất nghiệp?
A. nhu cầu lao động tăng. B. nhu cầu xã hội bị sút giảm.
C. trật tự xã hội ổn định D. tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng.
Câu 15: Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu
A. ổn định. B. giảm. C. đứng im. D. tăng.
Câu 16: Số lượng hàng hóa dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị
trường gọi là
A. quan hệ cung cầu B. nhân tố ảnh hưởng đến cầu
C. cầu. D. cung
Câu 17: Vai trò của nhà nước trong việc kiềm chế lạm phát?
A. tăng giá cả hàng hóa. B. cắt giảm chi tiêu công.
C. hạn chế các biện pháp quản lý thị trường. D. Hỗ trợ thu nhập cho toàn xã hội.
Câu 18: Nếu em là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào
sau đây?
A. Cung < cầu. B. Cung = cầu. C. Cung cầu. D. Cung > cầu.
Câu 19: Trên thị trường khái niệm cầu được hiểu là nhu cầu
A. hàng hoá mà người tiêu dùng cần. B. có khả năng thanh toán.
C. chưa có khả năng thanh toán. D. của người tiêu dùng.
Câu 20: Khi nhà máy chuyển đổi sản xuất từ cơ khí lên tự động hóa, hàng loạt lao động trong nhà
máy bị mất việc làm. Trường hợp này được gọi là thất nghiệp gì?
A. Thất nghiệp giả tạo. B. Thất nghiệp tự nguyện.
C. Thất nghiệp chu kỳ. D. Thất nghiệp cơ cấu.
Câu 21: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp?
A. tự thôi việc. B. bị đuổi việc.
C. hài lòng với công việc. D. thiếu kỹ năng làm việc.
Câu 22: Nội dung nào sau đây thể hiện cạnh tranh không lành mạnh?
A. Làm cho môi trường bị suy thoái. B. Kích thích sức sản xuất.
C. Khai thác tối đa mọi nguồn lực. D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 23: Trên thị trường, khi giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Cung giảm, cầu tăng. B. Cung tăng, cầu giảm.
C. Cung và cầu giảm. D. Cung và cầu tăng.
Câu 24: Cầu là lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua trong một thời kì nhất
định tương ứng với
A. giá cả, sự cung ứng hàng hoá trên thị trường.

