H tên h c sinh: …………………………………………………… SBD: ………………..
PH N I. ĐC – HI U (3 ,0 đi m)
Đc văn b n sau và tr l i các câu h i:
Ph i chăng l n lên là đ bi t đc cu c s ng đa chi u và không ai có th là ng i ế ượ ườ
hoàn h o. N u nh có ai làm đi u không t t v i ta cũng không nên sân si, oán gi n. L n ế ư
r i ph i bi t cách tha th và c m thông. Không ai hoàn h o nên ai cũng có th m c sai ế
l m nh ng quan tr ng h n c là h bi t s a ch a nh ng l i l m c a mình. L n r i nên ư ơ ế
trái tim cũng l n thêm ra, đ bao dung và m áp cho t t c m i ng i. ườ
Ph i chăng l n lên là đ bi t hoàn thi n b n thân mình h n, không ch v tâm h n ế ơ
mà còn là v hình dáng bên ngoài n a. M t nhân viên t t n u có thêm ngo i hình a nhìn ế ư
và phong cách chuyên nghi p thì s ph c v t t h n cho công vi c ph i không nào? ơ
Ph i chăng l n lên là đ bi t đôi khi con ng i ta nên h c cách ch p nh n nh ng ế ườ
th t b i, có nh ng c g ng h t mình nh ng ch ng đi đn đâu ho c là k t qu không nh ý ế ư ế ế ư
mu n. Đng bu n vì cu c s ng th thách quá kh c nghi t v i mình, m i s trên đi x y ra
đu có lí do. Khi b n thân đy đ nh ng v t tích c a cu c s ng, tâm h n b n tr nên r n ế
r i và bình yên. Ngo nh nhìn l i r i b n s th y khó khăn hôm qua nhào n n nên con
ng i b n hôm nay: tr ng thành – m nh m – và bình yên tr c bão táp c a cu c đi.ườ ưở ướ
(Anthony Robbins, Đánh th c con ng i phi th ng trong b n ườ ườ , NXB T ng h p Tp
HCM, 2015)
Câu 1: Xác đnh phong cách ngôn ng và ph ng th c bi u đt chinh c a văn b n trên. ươ
(0.5 đi m)
Câu 2: N i dung ch y u c a văn b n trên là gì? ế (0.5 đi m)
Câu 3: : Cho bi t bi n pháp tu t cú pháp n i b t nh t đc s d ng trong văn b n trênế ượ
và tác d ng c a nó. (1.0 đi m)
Câu 4 Theo anh/ ch t i sao Anthony Robbins l i vi t ế L n r i ph i bi t cách tha th ế
và c m thông (1.0 đi m)
PH N II. LÀM VĂN (7,0 đi m)
Câu 1. Ngh lu n xã h i (2,0 đi m)
Vi t m t đo n văn (kho ng 200 ch ) trình bày suy nghĩ c a anh/ch v ý ki n c aế ế
Anthony Robbins đc nêu trong câu:ượ khó khăn hôm qua nhào n n nên con ng i ườ
b n hôm nay”.
Câu 2: Ngh lu n văn h c (5,0 đi m)
“D d i và d u êm
n ào và l ng l
Sông không hi u n i mình
Sóng tìm ra t n b
Ôi con sóng ngày x aư
Và ngày sau v n th ế
N i khát v ng tình yêu
B i h i trong ng c tr
(Trích Sóng – Xuân Qu nh, Ng văn 12, t p 1, NXBGD, 20 18)
C m nh n c a anh/ ch v đo n th trên. Theo anh/ ch nh ng suy nghĩ c a Xuân Qu nh ơ
v tình yêu trong đo n th trên có còn phù h p v i gi i tr hôm nay? ơ
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O TP. H CHÍ MINH
TR NG THPT NGUY N TH MINH KHAIƯỜ Đ KI M TRA H C K I
Năm h c: 2019 – 2020
Môn: VĂN – Kh i 12
Th i gian làm bài: 120 phút
(Không k th i gian phát đ)
-----------------------H T------------------
ĐÁP ÁN & BI U ĐI M
Đ KI M TRA H C KÌ I
Năm h c 2019-2020
MÔN NG VĂN – KH I 12
PH N I. ĐC – HI U (3 ĐI M)
Câu 1. Phong cách ngôn ng chính lu n (0.25 đi m) và ph ng th c bi u đt ngh lu nươ
(0.25 đi m)
Câu 2 N i dung văn b n đ c p đn nh ng yêu c u c n ph i có khi ng i ta tr ng thành. ế ư ưở
( 0.5 đi m)
Câu 3: . Phép tu t cú pháp n i b t nh t : Phép đi p c u trúc (l p cú pháp)/ câu h i tu t .
Bi u hi n c th : “Ph i chăng l n lên là đ…” l p l i nhi u l n trong đo n trích.( 0.5
đi m)
Tác d ng( 0.5 đi m)
- Nh n m nh s tr ng thành trong nh n th c c a con ng i khi ta l n lên. ưở ườ
- T o gi ng đi u m nh m , gây s chú ý, mang tính tranh lu n.
Câu 4. Theo tác gi ,L n r i ph i bi t cách tha th và c m thông ế ” vì:
-Cu c s ng đa chi u, không ai là hoàn h o, ai cũng có th m c sai l m.
-Bi t cách tha th và c m thông là nh ng bi u hi n c a s tr ng thành, chín ch nế ưở
Tr l i đy đ các ý trên: 1,0 đi m. Thi u m i ý tr ế 0,5 đi m
PH N II. LÀM VĂN (7,0 ĐI M)
Câu 1. Ngh lu n xã h i : (2,0 đi m)
a/ Yêu c u v k năng:
HS bi t cách vi t đo n văn ngh lu n xã h i, bi t dùng t , đt câu, di n đt l u ế ế ế ư
loát, m ch l c, l p lu n ch t ch , trình bày rõ ràng, tôn tr ng ng i đc. ườ
b/ Yêu c u v ki n th c: ế
- Xác đnh đc tr ng tâm v n đ c n bàn. ượ
- Hi u đc r ng khó khăn, tr ng i là đi u không tránh kh i trong cu c đi m i ượ
ng i. Cách mà ta đi di n v i khó khăn s t o nên hình nh con ng i mình hi n t i ườ ườ
ho c trong t ng lai. ươ
- Phê phán thái đ thi u t tin, y u đu i, hèn nhát; ho c ch quan, thi u s t nh táo tr c ế ế ế ướ
khó khăn.
c/ Bi u đi m :
Đi m 2: Bài làm sâu s c, có c m xúc, văn vi t l u loát. ế ư
Đi m 1 : N m đc yêu c u c a đ song vi t còn chung chung, thi u d n ch ng c ượ ế ế
th , di n đt còn v ng.
Đi m 0: Đ gi y tr ng.
L u ý: N u vi t thành bài ngh lu n, t i đa ch đc 1,0 ư ế ế ư
đi m
Câu 2. Ngh lu n văn h c : ( 5,0 đi m)
Yêu c u v kĩ năng :
-H c sinh bi t cách ế làm bài ngh lu n văn h c , n m v ng kĩ năng phân tích th , v n ơ
d ng t t các thao tác l p lu n , văn vi t có c m xúc.ế
-Không m c l i v chính t , dùng t , ng pháp.
- Khuy n khích nh ng bài vi t th hi n cá tính, sáng t o.ế ế
Yêu c u v ki n th c ế :
H c sinh có th trình bày theo nhi u cách khác nhau. Song trên c s c a vi c phân ơ
tích đo n th , h c sinh c n ch ra đc nh ng v đp tâm h n c a ng i ph n Vi t ơ ượ ườ
Nam.
C th bài làm c n đáp ng nh ng yêu c u c b n: ơ
1. Gi i thi u ng n g n (1,0 đi m)
- Tác gi Xuân Qu nh
- Bài th “Sóng”ơ
-Đo n th c n phân tích + Trích d n đo n th ơ ơ
2. C m nh n v đo n th ơ (2,0 đi m)
Qua vi c phân tích đo n th , h c sinh ph i nêu đc nh ng c m nh n c a b n ơ ượ
thân v cái hay c a đo n trích và cái tài c a tác gi . Đó là:
Đo n th nói v sóng nh ng l i g i nhi u liên t ng đn tình yêu : c hai đu ơ ư ưở ế
có nhi u cung b c, tr ng thái và luôn h ng đn cái l n lao, cao c (Kh 1); ướ ế
b t bi n v i th i gian( kh 2) ế
Đo n th cho th y nhi u v đp trong tâm h n c a ng i ph n Vi t Nam. ơ ườ
3. Đánh giá (1,0 đi m)
-Sóng là m t trong nh ng bài th tình đc s c c a Xuân Qu nh. ơ
-Vi t v tài cũ nh ng Xuân Qu nh có cách th hi n riêng (ngôn ng , âm đi u, nhânế ư
v t tr tình…), qua đó tác gi đã đem đn cho ng i đc nh ng c m nh n sâu ế ư
s c v tình yêu và thích thú v i nh ng phát hi n c a tác gi ..
4. Liên h (1,0 đi m)
- H c sinh có quy n nêu nh ng nh n xét c a cá nhân v i quan đi m c a riêng mình
( cho r ng v n còn r t đúng ho c cho r ng không còn phù h p) nh ng ph i l p ư
lu n có s c thuy t ph c. ế
- Không cho đi m t i đa n u nh n xét s sài ho c quá chung chung. ế ơ
- Không cho đi m cách vi t thi u tôn tr ng. ế ế
Bi u đi m:
oĐi m 5: Bài làm đáp ng đc các yêu c u c b n c a đ. Bi t s dung ượ ơ ế
các thao tác l p lu n trong văn ngh lu n. Có kh năng c m th t t. B c c
rõ ràng, di n đt trôi ch y, l p lu n ch t ch ; có c m xúc và sáng t o.
oĐi m 3 4: Hi u nh ng trình bày ch a có chi u sâu, phân tích đôi ch còn ư ư
v ng. B c c rõ ràng, di n đt t ng đi trôi ch y, l p lu n t ng đi ươ ươ
ch t ch ; còn m c m t s l i dùng t , chính t , ng pháp.
oĐi m 2: Bài làm còn s sài, nhi u ch sa vào di n xuôi ý th . M c m t sơ ơ
l i v chính t , dùng t , ng pháp.
oĐi m 1: Ch a hi u đ; sai l c ki n th c; m c r t nhi u l i di n đt. ư ế
oĐi m 0: Không làm bài.