BM-004
Trang 1 / 9
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
KHOA CÔNG NGH NG DNG
ĐỀ THI, ĐÁP ÁN/RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 3, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Bo Qun và Chế Biến Thy Sn
Mã hc phn:
71AQUA40173
S tin ch:
3
Mã nhóm lp hc phn:
233_71AQUA40173_01
Hình thc thi: T lun
Thi gian làm bài:
90
Thí sinh đưc tham kho tài liu:
Không
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ưc đặt tên file đ thi:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TUL_De 1
+ hc phn_Tên hc phn_ nhóm hc phần_TUL_De 1_Mã đ (Nếu s dng
nhiều mã đề cho 1 ln thi).
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyt đ thi, đáp án/rubric. Trưởng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word file
pdf (nén lại đặt mt khu file nén) nhn tin + h tên người gi qua s điện thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
BM-004
Trang 2 / 9
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành phn
đánh giá (%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
ti đa
Ly d
liu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Áp dng kiến thc
chuyên ngành để thc
hiện đúng quy trình chế
biến thy sn.
T lun
40
1
CLO2
Xây dựng sơ đồ quy
trình sản xuất quy mô
công nghiệp các sản
phẩm từ thủy sản.
T lun
40
2, 4,
5, 6
CLO5
Ý thức rõ tầm quan
trọng sức khỏe bản thân
và cộng đồng
T lun
20
3
III. Ni dung câu hi thi
Câu 1 (1.5 điểm): Trình bày tính cht của các đng vt thy sn.
Câu 2 (1.5 điểm): Trình bày v các vi sinh vật gây ươn hỏng cá ? Các phn ng hóa hc kh
TMAO thành TMA, s phân hy amino axit
Câu 3 (1.5 điểm): Trình bày các yếu t ảnh hưởng đến s phát trin ca vi sinh vt ?
Câu 4 (2 điểm): Đm lnh 20Kg cá nguyên liu t 370C xung đến 00C cn di chuyn 1
ng nhit bao nhiêu Kcal ? Cn s dng bao nhiêu Kg nưc đá để bo qun cá nguyên
liu 0oC ?
Câu 5 (1.5 điểm): Trình bày mục đích của quá trình lnh đông ? Tiến trình lạnh đông thủy
sn ?
Câu 6 ( 2 điểm) Trình bày phương pháp xử lý sn phm thy sn sau lạnh đông ? Sự biến
đổi ca sn phm thy sn trong quá trình bo qun lạnh đông ?
BM-004
Trang 3 / 9
ĐÁP ÁPTHANG ĐIỂM
Phn câu hi
Ni dung đáp án
Thang
đim
Ghi chú
I. T lun
Câu 1
Trình bày tính cht ca các đng vt thy sn.
1.5
Ni dung a.
Tính cht vt lý
0.5
Ni dung b.
Tính cht hóa hc của động vt thy sn:
1.0
Câu 2
Trình bày v các vi sinh vật gây ươn hng ? Các
phn ng hóa hc kh TMAO thành TMA, s phân
hy amino axit
1.5
Ni dung a.
Các hp cht đặc trưng trong quá trình ươn hng ca
tht cá
0.5
Ni dung b.
Các hp chất, cơ cht gây biến mùi do VK sinh ra trong
quá trình ươn hỏng cá
0.5
Ni dung c.
Phn ng hóa hc kh TMAO thành TMA, Phn ng
phân hy amino axit
0.5
Câu 3
Trình bày các yếu t ảnh hưởng đến s phát trin ca vi
sinh vt
1.5
Ni dung a.
Các yếu t bên trong
0.75
Ni dung b.
Các yếu t bên ngoài
0.75
Câu 4
Để làm lnh 20Kg cá nguyên liu t 370C xuống đến
00C cn di chuyển 1 lưng nhit bao nhiêu Kcal ? Cn
s dng bao nhiêu Kg nước đá để bo qun cá nguyên
liu 0oC ?
2.0
Ni dung a.
Nhit lưng cần để h nhit đ nguyên liu xung 0oC
1.0
Ni dung b.
ợng nước đá cần để gi nhit đ nguyên liu 0oC
1.0
Câu 5
Trình bày mục đích của quá trình lạnh đông ? Tiến
trình lạnh đông thy sn ?
1.5
Ni dung a.
Mc đích ca quá trình lạnh đông
0.5
Ni dung b.
Tiến trình lạnh đông:
1.0
Câu 6
Trình bày phương pháp xử sn phm thy sn sau
lạnh đông ? Sự biến đổi ca sn phm thy sn trong
quá trình bo qun lạnh đông ?
2.0
Ni dung a.
Phương pháp xử lý sn phm thy sn sau lạnh đông
1.0
Ni dung b.
Bo qun lạnh đông
1.0
TP. H Chí Minh, ngày 27 tháng 6 năm 2024
Ngưi duyệt đề Giảng viên ra đề
TL. Q. Trưng khoa
ThS. H Th Ngc Trâm
BM-004
Trang 4 / 9
Câu 1 (1.5 đim): Trình bày tính cht của các động vt thy sn.
1. Tính cht vt lý
1.1. Hình dạng thể chức năng hoàn toàn thích nghị với đời sống bơi lội ch yếu
phân làm 2 nhóm : thân tròn, thân dt. Nếu có t l din tích b mt so vi khối lượng ca
nó (din tích b mt riêng) càng ln thì càng d hư hng do hot đng ca VSV b mt.
1.2. T trng ca cá: gn bng t trng của c. thân nhit càng nh thì t trng càng
nh
1.3. Điểm băng: điểm đó, nhiệt độ làm cho bắt đầu đóng băng. Thông thường điểm
băng các loại cá t -0.60C đến -2.60C. Điểm băng của cá t l vi đ pH ca dung dch trong
thể cá. Áp sut thm thu ca thy sản nước ngt thấp hơn nước mặn do đó điểm đóng
băng của thy sản nưc ngọt cao hơn thủy sản nưc mn
1.4. H s dn nhit : ph thuộc hàm lượng m. càng béo thì h s dn nhit càng nh.
H s dn nhit còn ph thuc nhiệt độ cá. Thịt đông kết h s dn nhit lớn hơn
chưa đông kết. Nhit đ đông kết càng thp, h s dn nhit càng cao.
2. Tính cht hóa hc ca đng vt thy sn:
2.1. Tính cht hóa hc th keo : cu trúc của độ đàn hồi, độ chắc, độ do dai nhất định
do cu to t nhng hp cht nitrogen ( ch yếu là protein)
2.2. Trng thái tn ti ca nưc: ch yếu tn ti 2 dạng Nước t do & Nưc kết hp
c t do: dung môi tt cho nhiu chất hòa tan đông kết 0oC, kh năng dẫn điện ln,
có th thoát ra khỏi cơ thể sinh vt áp suất thưng.
c kết hp: không dung môi cho các chất hòa tan, không đông kết, kh năng dẫn điện
nhỏ, không bay hơi ở áp sut thưng.
2.3. Hình thc tn ti ca nưc:
Ht thân nưc: tn tại dưới dạng nước t do, nước khuếch tán, nước hp ph
- c hp ph: là lớp nước bên trong, kết hp vi các ht thân nước bng lc phân t
trên b mt hoc 1 gc nht định nào đó.
- c khuếch tán: lớp nước gia, không kết hp vi các hạt thân ớc, độ y
lớp nước này dày hơn lớp nước hp ph rt nhiu.
- c kết cu t do: tn ti nhng l nh, khe h ca kết cấu hình lưới ca màng
sợi cơ, những t chc xp nhiu l rng ca mô liên kết. Nước này d ép ra.
- c dính ưt: rt mng, thường dính sát lên b mặt cơ tht cá.
- c kết hp có ý ngha quan trng trong s sng của động vt thy sn. Nu7o1c kết
hp còn to giá tr cm quan, to mùi v thơm ngon cho thủy sn
Cht thân nưc: tn ti dưới hình thc nưc kết hợp và nưc t do
c kết hp:
- c kết hp vi protein dạng keo đặc: nước đưc protein dạng keo đặc hp th
- c kết hợp protein keo tan: nước kết hp vi protein trng thái hòa tan, mui vô
cơ và các chất trng thái keo hòa tan khác. Nưc này do keo hòa tan hp th.
c t do: gồm nước c định, nước có kết cu t do, nước dính ướt
BM-004
Trang 5 / 9
- c c định: nước cha rt nghiêm ngt trong kết cấu hình lưới, là 1 dạng keo đặc.
c này rt khó ép ra.
Câu 2 (1.5 đim): Trình bày v các vi sinh vật gây ươn hỏng ? Các phn ng hóa
hc kh TMAO thành TMA, s phân hy amino axit
Các hp chất đặc trưng trong quá trình ươn hng ca tht bo qun hiếu khí hoặc đưc
đóng gói có đá và nht đ môi trưng.
Các hp chất, cơ cht gây biến mùi do VK sinh ra trong quá trình ươn hng cá
-Ban đầu, VK hiếu khí s dng nguồn năng lượng carbohydrate latate để to thành CO2
H2O-> làm gim th tích oxy hóa kh trên b mt sn phm -> VK yếm khí
(alteromonas putrefacien enterobacteriaceae) phát trin kh TMAO thành TMA
-TMA to thành sau phn ng to mùi v xu cho cá
-Tiếp theo trong sut quá trình ươn hng do VSV cá là s phân hy amino axit -> ch
1 lượng nh NH3 to thành trong giai đoạn t phân giải nhưng phần lớn được to thành
t s phân hy các axit amin.
TMA, NH3, amin gi chung là tổng nito bazo bay hơi (TVB)-> ch tiêu hóa học đ đánh giá
cht lưng cá (ch yếu là TMA)
Cá bo qun lnh: gii hn cho phép TVB-N/100g cá = 30-35mg
gii hn cho phép vi Ngưi tiêu dùng: TMA-N/100g cá = 10-15mg