
Bài t p cá nhân 1ậLu t t t ng dân sậ ố ụ ự
Đ BÀI 10Ề
Anh A k t hôn v i ch B năm 1990 có đăng kí k t hôn. Anh ch có m tế ớ ị ế ị ộ
con chung là cháu C và m t căn nhà di n tích 100 m2 t i huy n N t nh Q. Sauộ ệ ạ ệ ỉ
m t th i gian chung s ng anh ch phát sinh mâu thu n. ch B và cháu C v nhàộ ờ ố ị ẫ ị ề
b m đ ch B sinh s ng t năm 2002 và đăng kí t m trú t i qu n C thànhố ẹ ẻ ị ố ừ ạ ạ ậ
ph H. Anh A v n nhà cũ t i huy n N t nh Q. Nay anh A và ch B có đ nố ẫ ở ạ ệ ỉ ị ơ
yêu c u tòa án thu n tình li hôn, nuôi con và th a thu n chia tài s n chung vầ ậ ỏ ậ ả ợ
ch ng nh ng không bi t g i đ n đ n Tòa án nào.ồ ư ế ử ơ ế
a) Anh(ch ) hãy xác đ nh Tòa án có th m quy n mà các đ ng s có thị ị ẩ ề ươ ự ể
n p đ n yêu c u.ộ ơ ầ
b) Đ i v i v vi c này, sau khi th lý Tòa án có ph i ti n hành hòa gi iố ớ ụ ệ ụ ả ế ả
đ các bên đoàn t không? Gi i thích rõ t i sao?ể ụ ả ạ
BÀI LÀM
a) Các đ ng s có th n p đ n yêu c u thu n tình ly hôn t i Tòaươ ự ể ộ ơ ầ ậ ạ
án nhân dân huy n N t nh Q ho c Tòa án nhân dân qu n C thành ph Hệ ỉ ặ ậ ố
vì hai Tòa này đ u có th m quy n gi i quy tề ẩ ề ả ế .
Thu n tình ly hôn là m t lo i vi c đ c bi t, do có mâu thu n v ch ng,ậ ộ ạ ệ ặ ệ ẫ ợ ồ
đ i s ng chung không th kéo dài nên h đã ph i yêu c u Tòa án ch m d tờ ố ể ọ ả ầ ấ ứ
hôn nhân và h đã th ng nh t đ c cách gi i quy t mâu thu n là thu n tình lyọ ố ấ ượ ả ế ẫ ậ
hôn. Đây là m t vi c dân s .ộ ệ ự
- Đi u 85 Lu t hôn nhân và gia đình 2000 quy đ nh v quy n yêu c uề ậ ị ề ề ầ
Tòa án gi i quy t vi c ly hôn, theo đó:ả ế ệ “V , ch ng ho c c hai ng i cóợ ồ ặ ả ườ
quy n yêu c u Tòa án gi i quy t vi c ly hôn”. ề ầ ả ế ệ
Kho n 2 Đi u 28 BLTTDS 2004 quy đ nh yêu c u công nh n thu n tìnhả ề ị ầ ậ ậ
ly hôn, nuôi con, chia tài s n khi ly hôn thu c th m quy n gi i quy t c a Toàả ộ ẩ ề ả ế ủ
án.
Bùi Ph ng Liên – KT3ươ 2B 043 1

Bài t p cá nhân 1ậLu t t t ng dân sậ ố ụ ự
T i đi m b kho n 2 Đi u 33 BLTTDS 2004 có quy đ nh “ạ ể ả ề ị Tòa án nhân
dân c p huy n có th m quy n gi i quy t nh ng yêu c u v hôn nhân và giaấ ệ ẩ ề ả ế ữ ầ ề
đình quy đ nh t i kho n 1, 2, 3, 4 và 5 Đi u 28 c a B lu t này”ị ạ ả ề ủ ộ ậ .
Anh A và ch B k t hôn đúng pháp lu t, có đ n yêu c u tòa án thu nị ế ậ ơ ầ ậ
tình li hôn, nuôi con và th a thu n chia tài s n chung v ch ng nên Tòa án c pỏ ậ ả ợ ồ ấ
huy n s có th m quy n th lý đ n yêu c u c a 2 anh ch .ệ ẽ ẩ ề ụ ơ ầ ủ ị
- M t khác, ặđi m h kho n 2 Đi u 35 BLTTDS quy đ nh: “ể ả ề ị Tòa án n iơ
m t trong các bên thu n tình ly hôn, nuôi con, chia tài s n khi ly hôn c trú,ộ ậ ả ư
làm vi c có th m quy n gi i quy t yêu c u công nh n thu n tình ly hôn, nuôiệ ẩ ề ả ế ầ ậ ậ
con, chia tài s n khi ly hôn”.ả
Anh A và ch B có m t con chung là cháu C và m t căn nhà t i huy n Nị ộ ộ ạ ệ
t nh Q. Sau m t th i gian chung s ng anh ch phát sinh mâu thu n. Ch B vàỉ ộ ờ ố ị ẫ ị
cháu C chuy n đ n s ng và đăng kí t m trú t i qu n C thành ph H. Anh Aể ế ố ạ ạ ậ ố
v n nhà cũ t i huy n N t nh Q. Nay có đ n yêu c u thu n tình ly hôn thìẫ ở ạ ệ ỉ ơ ầ ậ
theo lu t, Tòa án huy n N t nh Q n i anh A s ng ho c Tòa án qu n C thànhậ ệ ỉ ơ ố ặ ậ
ph H n i ch A đăng kí t m trú đ u có th m quy n gi i quy t đ n yêu c uố ơ ị ạ ề ẩ ề ả ế ơ ầ
c a 2 anh ch . Anh A và ch B có th th a thu n l a ch n Tòa án đ đ a đ nủ ị ị ể ỏ ậ ự ọ ể ư ơ
yêu c u thu n tình ly hôn.ầ ậ
c) Sau khi th lý Tòa án v n ph i ti n hành hòa gi i đ các bên đoànụ ẫ ả ế ả ể
tụ
Hi n nay có quan đi m cho r ng đ i v i t t c các vi c dân s khôngệ ể ằ ố ớ ấ ả ệ ự
c n ph i ti n hành hòa gi i. Nh ng th c ti n xét x nhi u năm cho th y, tuyầ ả ế ả ư ự ễ ử ề ấ
hai v ch ng cùng kí vào đ n yêu c u thu n tình ly hôn nh ng mâu thu nợ ồ ơ ầ ậ ư ẫ
gi a h ch a t i m c tr m tr ng, h ch a th c s mu n ly hôn… vì v yữ ọ ư ớ ứ ầ ọ ọ ư ự ự ố ậ
vi c hòa gi i trong tr ng h p này là c n thi t giúp các đ ng s đ c đoànệ ả ườ ợ ầ ế ươ ự ượ
t . BLTTDS không có quy đ nh c th v th t c hòa gi i đ i v i lo i vi cụ ị ụ ể ề ủ ụ ả ố ớ ạ ệ
này. Tuy nhiên theo các đi u 10, 311 BLTTDS và đi u 89, 90 Lu t hôn nhânề ề ậ
gia đình thì Tòa án ph i hòa gi i đ i v i đ n yêu c u thu n tình ly hôn:ả ả ố ớ ơ ầ ậ
Bùi Ph ng Liên – KT3ươ 2B 043 2

Bài t p cá nhân 1ậLu t t t ng dân sậ ố ụ ự
Đi u 10 BLTTDS quy đ nh: ề ị “Toà án có trách nhi m ti n hành hoà gi iệ ế ả
và t o đi u ki n thu n l i đ các đ ng s tho thu n v i nhau v vi c gi iạ ề ệ ậ ợ ể ươ ự ả ậ ớ ề ệ ả
quy t v vi c dân s theo quy đ nh c a B lu t này”.ế ụ ệ ự ị ủ ộ ậ
Đi m a Đi u 9 Ngh quy t 02/2000/NQ-HĐTP h ng d n áp d ng m tể ề ị ế ướ ẫ ụ ộ
s quy đ nh c a Lu t Hôn nhân và gia đình năm 2000 gi i thích đi u 90 Lu tố ị ủ ậ ả ề ậ
Hôn nhân và gia đình 2000: “Trong tr ng h p v ch ng cùng yêu c u xin lyườ ợ ợ ồ ầ
hôn thì tòa án v n ẫph i ti n hành hòa gi i. Trong tr ng h p tòa án hòa gi iả ế ả ườ ợ ả
không thành thì tòa án l p biên b n v s t nguy n ly hôn và hòa gi i đoànậ ả ề ự ự ệ ả
t không thànhụ”.
Nh v y, theo quy đ nh c a pháp lu t thì sau khi th lý Tòa án v n ph iư ậ ị ủ ậ ụ ẫ ả
ti n hành hòa gi i đ các bên đ ng s đoàn t . ế ả ể ươ ự ụ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
1. Tr ng Đ i h c Lu t Hà N i, ườ ạ ọ ậ ộ Giáo trình lu t t t ng dân sậ ố ụ ự,
Nxb.CAND, Hà N i, 2009;ộ
2. B lu t t t ng dân s 2004;ộ ậ ố ụ ự
3. Lu t hôn nhân và gia đình năm 2000;ậ
4. Ngh quy t 02/2000/NQ-HĐTP h ng d n áp d ng m t s quy đ nhị ế ướ ẫ ụ ộ ố ị
c a Lu t Hôn nhân và gia đình năm 2000.ủ ậ
Bùi Ph ng Liên – KT3ươ 2B 043 3

