HLU
2010
Page 5
LU T T T NG DÂN S BÀI T P CÁ
NHÂN 1
Đ BÀI 11
Anh A và ch B k t hôn năm 1996đi u ki n k t hôn và sinh s ng t i ế ế
ph ng T qu n Y Thành Ph N i. Hai v ch ng tài s n chung haiườ
căn nhà t i ph ng M, qu n N; ph ng P, qu n X, thành ph N i 3 t ườ ườ
đ ng. Sau m t th i gian chung s ng 2 v ch ng phát sinh mâu thu n trong
vi c đ u t m công ty kinh doanh b t đ ng s n nên anh ch A, B đã tho ư
thu n v i nhau v vi c chia tài s n chung đ anh A t m công ty kinh doanh
b t đ ng s n. Tuy nhiên, đ s tho thu n c a mình có giá tr v m t pháp
nên hai v ch ng anh A ch B g i đ n ra toà án nhân dân yêu c u công ơ
nh n s tho thu n c a mình v vi c phân chia tài s n chung.
Anh (ch ) hãy xác đ nh:
a. Theo pháp lu t t t ng dân s hi n hành thì toà án nhân dân th m
quy n gi i quy t yêu c u c a v ch ng anh A ch B theo th t c t t ng dân ế
s hay không? T i sao? Quan đi m cá nhân c a anh ch v v n đ này.
b. Sau khi t tho thu n v i nhau v vi c phân chia tài s n chung thì ch B
đi Úc h c t p ch ng trình dài h n 2 năm. Sau đó v ch ng anh ch A, B hát ươ
sinh mâu thu n nên trong hai tu n ngh phép ch B v n c g i đ n ki n ra ướ ơ
toà án nhân dân qu n Y yêu c u x lý li hôn v i anh A. H i TAND qu n Y có
th m quy n gi i quy t yêu c u c a ch B hay không? T i sao? ế
BÀI LÀM
a. Theo pháp lu t t t ng dân s hi n hành thì toà án nhân dân
không th m quy n gi i quy t yêu c u c a v ch ng anh A ch B theo ế
th t c t t ng dân s . Vì:
Th nh t, theo quy đ nh t i đi u 28 Lu t TTDS v nh ng yêu c u v
hôn nhân gia đình thu c th m quy n gi i quy t c a Toà án không đi u ế
kho n nào ghi nh n vi c Toà án nhân dân th m quy n gi i quy t yêu c u ế
chia tài s n c a v ch ng trong th i kỳ hôn nhân. Lu t TTDS ch công nh n
KT32B029 Nguy n Th H ng Nhung
HLU
2010
Page 5
LU T T T NG DÂN S BÀI T P CÁ
NHÂN 1
th m quy n gi i quy t vi c chia tài s n trong th i kỳ hôn nhân trong tr ng ế ườ
h p hai bên v ch ng có tranh ch p t i kho n 2 đi u 27 Lu t TTDS.
Th hai, đi u 29 lu t HNGĐ năm 2000 quy đ nh, khi hôn nhân t n t i,
trong tr ng h p v ch ng đ u t kinh doanh riêng, th c hi n nghĩa v dânườ ư
s riêng ho c có lý do chính đáng khác thì v ch ng có th tho thu n chia tài
s n chung, vi c chia tài s n chung ph i l p thành văn b n; n u không tho ế
thu n đ c thì có quy n yêu c u toà án gi i quy t. ượ ế
Theo các quy đ nh c a pháp lu t TTDS pháp lu t HNGĐ nh trên thì ư
vi c chia tài s n trong th i hôn nhân pháp sinh tranh ch p thì m i
tranh ch p thu c th m quy n c a TAND. Còn n u nh vi c chia tài s n trong ế ư
th i kỳ hôn nhân không tranh ch p thì thu c th m quy n c a c quan ơ
khác (c quan công ch ng th theo th t c công ch ng ch ng th c) chơ
không thu c th m quy n c a TAND.
Trong tr ng h p này, v ch ng anh A, ch B đã tho thu n đ c v iườ ượ
nhau v vi c chia tài s n trong th i hôn nhân, m c đích c a vi c chia tài
s n là đ anh A đ u t m công ty kinh doanh b t đ ng s n. Do đó, lý do chia ư
tài s n h p pháp, anh ch cũng đã tho thu n đ c vi c chia tài s n, không ượ
tranh ch p phát sinh trong vi c chia tài s n trong th i kỳ hôn nhân. Nh ư
v y, TAND không có th m quy n gi i quy t yêu c u c a v ch ng anh A ch ế
B theo th t c t t ng dân s ; đ s tho thu n c a mình giá tr v m t
pháp thì hai v ch ng anh A ch B c n l p thành văn b n vi c chia tài
s n trong th i kỳ hôn nhân v i đ y đ các n i dung quy đ nh t i kho n 1 đi u
6 Ngh đ nh 70/2001/NĐ-CP và mang văn b n đi công ch ng t i c quan công ơ
ch ng có th m quy n.
* Quan đ m cá nhân v v n đ này:
th nói quy đ nh c a pháp lu t TTDS s hi n hành v vi c TAND
ch th m quy n gi i quy t v vi c chia tài s n trong th i kỳ hôn nhân c a ế
v ch ng khi phát sinh tranh ch p h p lý. th c t , vi c hai v ch ng đã ế
tho thu n đ c v i nhau v vi c chia tài s n trong th i hôn nhân r i thì ượ
không nh t thi t c n ph i m m t phiên toà đ công nh n s tho thu n đ y, ế
KT32B029 Nguy n Th H ng Nhung
HLU
2010
Page 5
LU T T T NG DÂN S BÀI T P CÁ
NHÂN 1
nh v y v a tránh đ c nh ng chi phí t n kém không c n thi t tránh choư ượ ế
TAND ph i gi i quy t quá nhi u v vi c. Tuy nhiên, Lu t TTDS cũng nh ế ư
lu t HN&GĐ các văn b n h ng d n liên quan ch a qui đ nh c th ướ ư
nguyên t c chia tài s n chung c a v ch ng trong th i kỳ hôn nhân khi vi c
chia tài s n chung đó thu c th m quy n c a Toà án. Do đó, trong th c ti n áp
d ng, Toà án s g p khó khăn khi v n d ng căn c pháp đ gi i quy t các ế
tranh ch p phát sinh. Tr c đây, Đi u 18 Lu t HN&GĐ năm 1986 đã qui đ nh: ướ
Khi hôn nhân còn t n t i, n u m t bên yêu c u do chính đáng, thì ế
th chia tài s n chung c a v ch ng theo qui đ nh Đi u 42 (nguyên t c chia
tài s n khi ly hôn) c a Lu t này ”. Chính vì v y, c n có nh ng s a đ i h p
trong pháp lu t hi n hành đ đ m b o c s pháp cho TAND trong quá ơ
trình gi i quy t v vi c chia tài s n trong th i kỳ hôn nhân theo th t c ế
TTDS.
b. TAND qu n Y không có th m quy n gi i quy t yêu c u c a ch B. ế
Vì:
Th nh t, Yêu c u c a ch B yêu c u ly hôn, m c đích gi i quy t ế
quan h nhân thân gi a v ch ng cho nên nguyên t c áp d ng xác đ nh
th m quy n c a toà án gi i quy t là theo n i c trú, làm vi c c a b đ n. ế ơ ư ơ
Th hai, theo quy đ nh t i đi u 33 đi u 34 Lu t TTDS v th m
quy n c a Toà án các c p thì TAND qu n, huy n, th thành ph thu c t nh
th m quy n gi i quy t các tranh ch p, yêu c u v hôn nhân gia đình quy ế
đ nh t i đi u 27 B lu t TTDS không các d u hi u c a kho n 3 đi u
33. TAND t nh, thành ph tr c thu c trung ng th m quy n gi i ươ
quy t các tranh ch p, yêu c u có đ u hi u c a kho n 3 đi u 33.ế
Th ba, theo quy đ nh c a kho n 3 đi u 33 đ c h ng d n c th ượ ướ
t i kho n 4 m c I Ngh quy t 01/2005/NQ-HĐTP thì các tranh ch p, yêu c u ế
có đ ng s ho c tài s n n c ngoài ho c c n u thác t pháp cho c quanươ ướ ư ơ
lãnh s c a Vi t Nam n c ngoài, cho Toà án n c ngoài không thu c ướ ướ
th m quy n gi i quy t c a TAND c p huy n. ế
KT32B029 Nguy n Th H ng Nhung
HLU
2010
Page 5
LU T T T NG DÂN S BÀI T P CÁ
NHÂN 1
Th t , trong tr ng h p này, ch B đi Úc h c t p ch ng trình dài h n ư ườ ươ
2 năm ch v Vi t Nam ngh phép hai tu n cho nên n i c trú c a ch v n ơ ư
Úc, ch B v n là ng i Vi t Nam n c ngoài. theo tình hu ng bài ườ ướ
t p, ch B đã n p đ n tr c ti p t i TAND qu n Y yêu c u gi i quy t v vi c ơ ế ế
ly hôn c a ch v i anh A, tuy nhiên, theo quy đ nh t i đi u 167 BLTTDS thì
toà s ra quy t đ nh th đ n kh i ki n trong th i h n 5 ngày k t ngày ế ơ
nh n đ n kh i ki n ch không ph i th ngay say khi đ ng s n p đ n ơ ươ ơ
kh i ki n, theo đó có hai kh năng có th x y ra:
M t là, t i th i đi m toà án th m quy n th v vi c li hôn c a
ch B thì ch B đã tr l i Úc đ ti p t c công vi c h c t p. Tr ng h p này ế ườ
theo quy đ nh t i đi m a, kho n 4.1, đi u 4 m c I Ngh quy t 01/2005/NQ- ế
HĐTP tr ng h p đ ng s n c ngoài, tranh ch p v hôn nhân ườ ươ ướ
gia đình d u hi u t i kho n 3, đi u 33 BLTTDS. Cho nên tr ng h p này ườ
s không thu c th m quy n c a TAND qu n Y.
Hai là, t i th i đi m tán th v vi c Ly hôn c a ch B, ch B v n
Vi t Nam, tr ng h p này s không d u hi u đ ng s n c ngoài ườ ươ ướ
theo quy đ nh t i kho n 3 đi u 33, tuy nhiên ch B ch v phép trong 2 tu n
sau đó l i ti p t c sang h c t p t i Úc, th i h n ti n hành gi i quy t v ế ế ế
vi c dân s l i kéo dài h n hai tu n (ch riêng th i gian chu n b xét x đã là ơ
4 tháng k t ngày th v án theo kho n 1 đi u 179 BLTTDS) nên trong
quá trình gi i quy t v vi c ly hôn gi a hai anh ch , ch B không th m t ế
t i Vi t Nam trong su t quá trình gi i quy t. Do đó có th c n ph i ti n hành ế ế
m t ho c m t s ho t đ ng TTDS n c ngoài Toà án Vi t Nam không ướ
th th c hi n đ c (nh c n ph i u thác t pháp l y l i khai c a đ ng s ượ ư ư ươ
n c ngoài qua con đ ng ngo i giao…). Đi u này đòi h i ng i xét x ướ ườ ườ
ph i n m v ng pháp lu t trong n c, am hi u Lu t qu c t , Đi u c qu c ư ế ướ
t Vi t Nam tham gia, nh ng vi c này n u giao cho TAND Huy n sế ế
g p r t nhi u khó khăn. Cho nên cũng th coi tr ng h p này d u hi u ườ
c a kho n 3 đi u 33 (c n u thác t pháp cho toà án n c ngoài) nên cũng s ư ướ
không thu c th m quy n gi i quy t c a TAND qu n Y. ế
KT32B029 Nguy n Th H ng Nhung
HLU
2010
Page 5
LU T T T NG DÂN S BÀI T P CÁ
NHÂN 1
T nh ng phân tích trên th kh ng đ nh, yêu c u yêu c u x li
hôn v i anh A c a ch B d u hi u t i kho n 3 đi u 33 Lu t TTDS, do đó
th m quy n gi i quy t yêu c u c a ch B ph i TAND Thành ph N i ế
ch không ph i là TAND qu n Y.
TÀI LI U THAM KH O
1. Tr ng đ i h c lu t N i, Giáo trình Lu t T t ng dân s Vi tườ
Nam, Nxb T pháp, Hà N i, 2009.ư
2. B lu t T t ng dân s 2004.
3. Ngh quy t c a h i đ ng th m phán toà án nhân dân t i cao s ế
01/2005/NQ-HĐTP ngày 31/3/2005 h ng d n thi hành m t s quy đ nh trongướ
ph n th nh t “Nh ng quy đ nh chung” c a B lu t t t ng dân s năm 2004.
4. TS. Nguy n Văn C , Ch đ tài s n c a v ch ng theo pháp lu t ế
hôn nhân và gia đình Vi t Nam, Nxb T pháp, Hà N i năm 2008. ư
5. Nguy n Th Thuý, Th c ti n xét x s th m v án li hôn m t bên ơ
đ ng s n c ngoài theo Lu t t t ng dân s Vi t Nam, Hà N i 2004.ươ ướ
6. ThS. Nguy n H ng H i, Bàn thêm v chia tài s n chung c a v
ch ng trong th i kỳ hôn nhân theo pháp lu t Hôn nhân và Gia đình hi n hành,
t p chí Lu t h c s 5 năm 2003.
7. Ch đ tài s n theo tho thu n c a v ch ng liên h t pháp lu tế
n c ngoài đ n pháp lu t Vi t Nam. T p chí Lu t h c s 11 năm 2009. ướ ế
8. http://www.luatviet.org/Home/nghien-cuu-trao-doi/hon-nhan-gia-
dinh/2009/6654/Ban-them-ve-chia-tai-san-chung-cua-vo-chong-trong-thoi.aspx
KT32B029 Nguy n Th H ng Nhung