Bài t p cá nhân 1
Đ BÀI 12
Ông A B 3 ng i con C, E, E. Năm 2005, ông A, B ch tườ ế
không đ l i di chúc. Sau khi ông A, bà B ch t, anh M đ n nh n A cha đ c a ế ế
mình g i đ n yêu c u Tòa án xác nh n ông A cha đ c a mình. Anh/ ch ơ
hãy xác đ nh:
a) N u các con c a ông A, B không ch p nh n anh M con c a ông Aế
thì tòa án th m quy n gi i quy t yêu c u c a anh M theo th t c t t ng dân ế
s không? T i sao?
b) N u các con c a ông A, bà B đ u ch p nh n anh M là con c a ông A thìế
tòa án th m quy n gi i quy t yêu c u c a anh M theo th t c t t ng dân s ế
không? T i sao?
BÀI LÀM
Th t c t t ng dân s là nh ng cách th c, trình t , bi n pháp... mang tính
nguyên t c đ c quy đ nh trong BLTTDS mà khi ti n hành gi i quy t các v , ượ ế ế
vi c dân s , Toà án ph i tuân th . Tòa án ch th gi i quy t m t v án hay ế
vi c nào đó khi đ c pháp lu t trao quy n cho d a vào các y u t : lo i vi c, ượ ế
lãnh th , c p xét x .
a. Tr ng h p các con c a ông A, bà B không ch p nh n anh M là conườ
ông A:
Môn Lu t T t ng dân s 1
Bài t p cá nhân 1
Theo quy đ nh t i Kho n 4 Đi u 27 BLTTDS thì tranh ch p v xác đ nh
cha, m cho con ho c xác đ nh con cho cha, m thu c th m quy n gi i quy t ế
c a Toà án.
Khái ni m “tranh ch p” v vi c xác đ nh cha, m cho con ho c xác đ nh
con cho cha, m ch a đ c c quan th m quy n gi i thích th ng nh t. Tuy ư ượ ơ
nhiên, trong th c ti n áp d ng pháp lu t, khái ni m “tranh ch p” đ c hi u theo ượ
ph m vi r ng - nghĩa không ch nh ng ng i đ c nh n cha, m không ườ ượ
đ ng ý nh n con hay con không đ ng ý nh n cha, m còn c nh ng tr ng ườ
h p khác nh : ư
- V , ch ng, b , m , con c a ng i đó không đ ng ý vi c nh n cha, m , ườ
con.
- Nh ng ng i đã nuôi d ng ng i xin nh n cha, m , con không đ ng ý ườ ưỡ ườ
vi c nh n cha, m , con.
- Thêm ng i th ba đ ng ra nh n ng i đó là cha, m , con. ườ ườ
- Th m chí không th ng nh t đ c vi c ch n th t c xác đ nh cha, m , ư
con. Đó là vi c hai bên đã t nguy n trong vi c xác đ nh cha, m , con nh ng m t ư
bên yêu c u làm theo th t c hành chính, bên kia làm theo th t c t t ng dân
s
Các con ông A, bà B không ch p nh n anh M là con c a ông A, đ ng nghĩa
v i vi c phát sinh tranh ch p v xác đ nh cha cho con c a anh M. Nh v y, căn ư
c Kho n 4 đi u 27 BLTTDS, tranh ch p này thu c th m quy n gi i quy t c a ế
Tòa án nên Tòa án th m quy n gi i quy t yêu c u c a anh M theo th t c t ế
t ng dân s .
Tuy nhiên, khi nh n đ c đ n yêu c u c a anh M, Tòa án ph i xem xét ượ ơ
m t s v n đ tr c khi th gi i quy t theo th t c t t ng dân s nh ướ ế ư
anh M có đ đi u ki n g i đ n không (VD: anh M ch a thành niên ho c đã thành ơ ư
niên nh ng m t năng l c hành vi dân s thì ng i g i đ n ph i ng i giámư ườ ơ ườ
Môn Lu t T t ng dân s 2
Bài t p cá nhân 1
h c a M), hình th c đ n, các ch ng c hay th m quy n v lãnh th c a Tòa ơ
án…
b.Tr ng h p các con c a ông A, bà B ch p nh n anh M là con ông A:ườ
* Tr ng h p không có y u t n c ngoàiườ ế ướ
Đi u 32 Ngh đ nh 158/2006/ NĐ-CP v đăng qu n h t ch quy
đ nh: con đã thành niên ho c ng i giám h c a con ch a thành niên ho c đã ườ ư
thành niên nh ng m t năng l c hành vi dân s quy n nh n cha, m trongư
tr ng h p cha m đã ch t; n u vi c nh n cha m t nguy n không ườ ế ế
tranh ch p.
Anh M nguy n v ng xác đ nh ông A cha các con ông A không
ph n đ i, cho th y vi c xác đ nh cha t nguy n không tranh ch p, nên
vi c xin xác nh n ông A cha c a anh M không thu c th m quy n c a Tòa án
(th t c t t ng dân s ) mà đ c th c hi n theo th t c hành chính. Vi c anh M ượ
g i đ n đ n Tòa án yêu c u xác đ nh cha đ trong tr ng h p không tranh ơ ế ườ
ch p không đúng v i quy đ nh c a pháp lu t. Căn c kho n 3 đi u 167
BLTTDS, Tòa án ph i tr l i đ n v i do yêu c u c a anh M không thu c ơ
th m quy n gi i quy t c a Tòa án thu c th m quy n gi i quy t c a UBND ế ế
n i ông A c trú cu i cùng tr c khi ch t. Khi tr đ n, Tòa án nên gi i thíchơ ư ướ ế ơ
cho anh M do tr l i đ n, đ ng th i h ng d n anh M làm đ n g i UBND ơ ướ ơ
đ xác đ nh cha theo th t c hành chính.
Trong tr ng h p UBND không gi i quy t ho c không công nh n ôngườ ế
A cha c a anh M thì anh M v n quy n g i đ n yêu c u Tòa án gi i quy t ơ ế
theo th t c t t ng dân s .
* Tr ng h p có y u t n c ngoài:ườ ế ướ
Theo đi u 28 68/2002 t vi c nh n cha, m , con gi a công dân Vi t
Nam v i ng i n c ngoài hay công dân Vi t Nam đ nh c n c ngoài ch ườ ướ ư ướ
đ c ti n hành n u bên nh n bên đ c nh n đ u ph i còn s ng vào th iượ ế ế ượ
Môn Lu t T t ng dân s 3
Bài t p cá nhân 1
đi m n p đ n yêu c u không tranh ch p. Nh v y, đây không còn v ơ ư
vi c thu c th m quy n c a c quan hành chính t i v nguyên t c, c quan ơ ơ
hành chính nhà n c ch c năng chính qu n hành chính nhà n c chướ ướ
th c hi n đúng các quy n do pháp lu t trao cho thôi. Khi đó, vi c anh M g i
đ n lên tòa án đúng quy đ nh c a pháp lu t. Tòa án v n ph i gi i quy t choơ ế
anh M theo th t c t t ng dân s căn c theo kho n 7 đi u 28 BLTTDS ./.
TÀI LI U THAM KH O
1. B lu t T t ng dân s 2004;
2. Ngh đ nh c a chính ph s 158/2005/NĐ-CP ngày 27 thangs12 năm
2005 v đăng kí và qu n lý h t ch;
3. Ngh đ nh c a chính ph s 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm
2002quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a lu t hôn nhân và gia đình v quan ế
h hôn nhân và gia đình có y u t n c ngoài; ế ướ
4. Giáo trình lu t T t ng dân s Vi t Nam / Tr ng Đ i h c Lu t ườ
N i /
Nxb Công an nhân dân, 2008;
5. V th m quy n xác đ nh cha m cho con / Nguy n Th H ng Liên ươ //
T p chí lu t h c. S 1,/2000, Tr.26-29;
6. Th c ti n các gi i quy t các án ki n v xác đ nh quan h cha m ế
con : Lu n văn / Nguy n Th Lan . - H.: Tr ng đ i h c Lu t Hà N i, 1995;ườ
7. Xác đ nh cha, m , con - m t s v n đ lu n th c ti n / Lu n văn
th c sĩ lu t h c / Nguy n Th Lan ; Ng i h ng d n khoa h c: TS. Đinh Trung ườ ướ
T ng /Tr ng Đ i h c Lu t Hà N i;ườ
8. Xác nh n cha cho con thu c th m quy n c a U ban nhân dân hay toà
án nhân dân? / Th Thuý Nga // T p chí Toà án nhân dân S 12/2002, tr. 21
22;
Môn Lu t T t ng dân s 4
Bài t p cá nhân 1
9. Phân bi t th m quy n c a tòa án nhân dân y ban nhân dân trong
vi c gi i quy t vi c xin xác nh n cha m ế / Tr n Văn Tuân // T p chí Tòa án
nhân dân, s 22/2004, tr. 24 – 26.
Môn Lu t T t ng dân s 5