
B Thanh Thùyế Bài t p cá nhânậ
TTDS
Năm 1988 ông bà A, B có cho ông M thuê m nh đ t 100m2 t iả ấ ạ
ph ng T, qu n X, thành ph H làm nhà x ng s n xu t. Năm 2004 ôngườ ậ ố ưở ả ấ
A, bà B ch t không đ l i di chúc. Sau khi ông A, bà B ch t các con c aế ể ạ ế ủ
ông bà là C, D, E yêu c u ông M ph i tr l i di n tích đ t nói trên. Ông Mầ ả ả ạ ệ ấ
không tr l i đ t vì cho r ng ông bà A, B đã chuy n nh ng cho ôngả ạ ấ ằ ể ượ
m nh đ t này. Nay C, D, E cùng khả ấ iở ki n yêu c u Tòa án bu c ông Mệ ầ ộ
ph i tr l i cho h m nh đ t trên.ả ả ạ ọ ả ấ
a) N u ông M c trú t i qu n B thành ph H và C, D, E c trú t iế ư ạ ậ ố ư ạ
thành ph M t nh T thì Tòa án có th m quy n gi i quy t là Tòa án qu n Xố ỉ ẩ ề ả ế ậ
n i có b t đ ng s n theo quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u 35 BLTTDSơ ấ ộ ả ị ạ ể ả ề
và đi m a kho n 1 Đi u 33 BLTTDS.ể ả ề
Theo đ u bài thì đây là tranh ch p liên quan đ n b t đ ng s n, doầ ấ ế ấ ộ ả
đó tranh ch p này s thu c th m quy n c a Tòa án n i có b t đ ng s n.ấ ẽ ộ ẩ ề ủ ơ ấ ộ ả
B i l , b t đ ng s n là m t tài s n g n li n v i đ t không th d chở ẽ ấ ộ ả ộ ả ắ ề ớ ấ ể ị
chuy n đ c và thông th ng các gi y t , tài li u liên quan đ n b t đ ngể ượ ườ ấ ờ ệ ế ấ ộ
s n s do c quan nhà đ t ho c chính quy n đ a ph ng n i có b t đ ngả ẽ ơ ấ ặ ề ị ươ ơ ấ ộ
s n đó l u gi . Do v y, Tòa án n i có b t đ ng s n s là Tòa án có đi uả ư ữ ậ ơ ấ ộ ả ẽ ề
ki n t t nh t đ ti n hành xác minh, xem xét t i ch tình tr ng c a b tệ ố ấ ể ế ạ ỗ ạ ủ ấ
đ ng s n và thu th p gi y t , tài li u liên quan đ n b t đ ng s n.ộ ả ậ ấ ờ ệ ế ấ ộ ả
Do đó, t i đi m c kho n 1 Đi u 35 BLTTDS có quy đ nh “ ạ ể ả ề ị Tòa án
n i có b t đ ng s n có th m quy n gi i quy t nh ng tranh ch p v b tơ ấ ộ ả ẩ ề ả ế ữ ấ ề ấ
đ ng s n”ộ ả , bên c nh đó theo đi m a kho n 1 Đi u 33 BLTTDS thì Tòa ánạ ể ả ề
nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh(g i chung là Tòa ánệ ậ ị ố ộ ỉ ọ
nhân dân c p huy n) có th m quy n gi i quy t theo th t c s th mấ ệ ẩ ề ả ế ủ ụ ơ ẩ
nh ng tranh ch p v dân s , hôn nhân và gia đình quy đ nh t i Đi u 25 vàữ ấ ề ự ị ạ ề
Đi u 27 BLTTDS. Theo tinh th n c a quy đ nh này thì tòa án qu n X (nề ầ ủ ị ậ iơ
- 1 -

B Thanh Thùyế Bài t p cá nhânậ
TTDS
có m nh đ t 100m2 mà ả ấ ông M thuê) s là tòa án có th m quy n gi i quy tẽ ẩ ề ả ế
đ n ki n c a C, D, E.ơ ệ ủ
b) Gi s ông M c trú t i qu n B thành ph H; C, D c trú t iả ử ư ạ ậ ố ư ạ
thành ph M t nh T và E đang đ nh c Canada, thì lúc này đ n ki n c aố ỉ ị ư ở ơ ệ ủ
C, D, E s do tòa án thành ph H gi i quy t (qu n X thu c thành ph H_ẽ ố ả ế ậ ộ ố
n i có b t đ ng s n) theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 33 BLTTDS và đi mơ ấ ộ ả ị ạ ả ề ể
c kho n 1 Đi u 34 BLTTDS.ả ề
Nh đã phân tích trên ( ý a) tranh ch p có liên quan đ n b t đ ngư ở ấ ế ấ ộ
s n s do tòa án có b t đ ng s n gi i quy t theo quy đ nh t i đi m cả ẽ ấ ộ ả ả ế ị ạ ể
kho n 1 Đi u 35 BLTTDS, nh ng do 1 bên đ ng s c th là E đangả ề ư ươ ự ụ ể
đ nh c Canada (“ ị ư ở Đ ng s n c ngoài bao g m: Đ ng s là cáươ ự ở ướ ồ ươ ự
nhân không phân bi t là ng i n c ngoài hay ng i Vi t Nam mà khôngệ ườ ướ ườ ệ
có m t t i Vi t Nam vào th i đi m Tòa án th lý v vi c dân s đ ng sặ ạ ệ ờ ể ụ ụ ệ ự ươ ự
là ng i Vi t Nam đ nh c , làm ăn, h c t p, công tác n c ngoài khôngườ ệ ị ư ọ ậ ở ướ
Vi t Nam có m t t i Vi t Nam đ n p đ n kh i ki n v án dân s ho cở ệ ặ ạ ệ ể ộ ơ ở ệ ụ ự ặ
đ n yêu c u gi i quy t vi c dân s t i Tòa ánơ ầ ả ế ệ ự ạ ” theo quy đ nh t i m c 4,ị ạ ụ
ti u m c 4.1 NQ 01/2005/NQ-HĐTP ngày 31 tháng 3 năm 2005 h ngể ụ ướ
d n thi hành m t s quy đ nh trong ph n th nh t c a BLTTDS 2004) thìẫ ộ ố ị ầ ứ ấ ủ
tranh ch p gi a ông M và nh ng ng i con c a ông bà A, B s khôngấ ữ ữ ườ ủ ẽ
thu c th m quy n c a Tòa án nhân dân c p huy n (t c là qu n X) theoộ ẩ ề ủ ấ ệ ứ ậ
quy đ nh t i kho n 3 Đi u 33 BLTTDS, bên c nh đó theo đi m c kho n 1ị ạ ả ề ạ ể ả
Đi u 34 BLTTDS thì tranh ch p, yêu c u quy đ nh t i kho n 3 Đi u 33ề ấ ầ ị ạ ả ề
BLTTDS s do tòa án nhân dân c p t nh, thành ph tr c thu c trung ngẽ ấ ỉ ố ự ộ ươ
gi i quy t, do đó th m quy n gi i quy t tranh ch p này s do tòa ánả ế ẩ ề ả ế ấ ẽ
thành ph H gi i quy t.ố ả ế
Tóm l i, khi C, D, E cùng kh i ki n ông M ra tòa (E đang đ nh c ạ ở ệ ị ư ở
Canada) thì Tòa án thành ph H n i có b t đ ng s n s có th m quy nố ơ ấ ộ ả ẽ ẩ ề
- 2 -

B Thanh Thùyế Bài t p cá nhânậ
TTDS
th lý v án theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 33, đi m c kho n 1 Đi u 34ụ ụ ị ạ ả ề ể ả ề
BLTTDS.
DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả
1.Tr ng Đ i h c Lu t Hà N i, ườ ạ ọ ậ ộ Giáo trình lu t t t ng dân sậ ố ụ ự,
Nxb. CAND, Hà N i, 2009.ộ
2. B lu t t t ng dân s năm 2004.ộ ậ ố ụ ự
3. Tr n Quang Huy, “ ầV th m quy n gi i quy t tranh ch p đ t đaiề ẩ ề ả ế ấ ấ
c a Tòa ánủ”, T p chí TAND, s 17/2004.ạ ố
4. Lu t đ t đai năm 2003.ậ ấ
5. Tr n Anh Tu n, “ ầ ấ Th m quy n c a tòa án trong vi c gi i quy tẩ ề ủ ệ ả ế
các tranh ch p v quy n s d ng đ t”,ấ ề ề ử ụ ấ T p chí nghiên c u l p pháp, s 7ạ ứ ậ ố
tháng 4/2009.
- 3 -

