
Bµi tËp c¸ nh©n tuÇn 1 M«n LuËt tè tông d©n sù
a) V n đ gi i quy t tranh ch p tài s n chung sau khi ly hônấ ề ả ế ấ ả
Ta nh n th y b n án x ly hôn cho ch N và anh A c a tòa án nhân dân qu n Cậ ấ ả ử ị ủ ậ
là b n án đã có hi u l c pháp lu t và đ i v i vi c chia tài s n chung tòa không gi iả ệ ự ậ ố ớ ệ ả ả
quy t vì anh A và ch N t th a thu n v i nhau. Khi b n án ly hôn đã có hi u l c phápế ị ự ỏ ậ ớ ả ệ ự
lu t thì rõ ràng anh A và ch N không còn là v ch ng n a, do v y vào th i đi m nàyậ ị ợ ồ ữ ậ ờ ể
mà ch N kh i ki n ra tòa yêu c u gi i quy t tranh ch p tài s n chung thì tòa s v nị ở ệ ầ ả ế ấ ả ẽ ẫ
th lý gi i quy t. Tuy nhiên vi c th lý gi i quy t c a tòa s không theo h ng đâyụ ả ế ệ ụ ả ế ủ ẽ ướ
là tài s n chung c a v ch ng mà ph i coi đây là m t tranh ch p v quy n s h u tàiả ủ ợ ồ ả ộ ấ ề ề ở ữ
s n gi a hai cá nhân có tài s n chung. Qua phân tích trên ta có th th y tòa án s thả ữ ả ở ể ấ ẽ ụ
lý và gi i quy t yêu c u v tranh ch p tài s n chung c a ch N đ i v i anh A nh ngả ế ầ ề ấ ả ủ ị ố ớ ư
v t cách là m t v tranh ch p v dân s theo kho n 2 đi u 25 B lu t t t ng dânớ ư ộ ụ ấ ề ự ả ề ộ ậ ố ụ
s (BLTTDS) ch không v i t cách m t v tranh ch p v hôn nhân gia đình.ự ứ ớ ư ộ ụ ấ ề
Do đó ta có th đi t i k t lu n: tòa có th m quy n gi i quy t tranh ch p tài s nể ớ ế ậ ẩ ề ả ế ấ ả
chung này theo th t c t t ng dân s .ủ ụ ố ụ ự
b) Theo tình hu ng c a bài t p nêu ra thì ta ph i xem xét hai v n đ : thố ủ ậ ả ấ ề ứ
nh t tòa án có th m quy n gi i quy t yêu c u c a ch N hay không và th haiấ ẩ ề ả ế ầ ủ ị ứ
n u có thì đó là tòa án nào.ế
Th nh t theo kho n 4 đi u 28 BLTTDS thì: “ứ ấ ả ề Yêu c u v hôn nhân và gia đìnhầ ề
thu c th m quy n gi i quy t c a Toà án:ộ ẩ ề ả ế ủ
Yêu c u h n ch quy n c a cha, m đ i v i con ch a thành niên ho c quy nầ ạ ế ề ủ ẹ ố ớ ư ặ ề
thăm nom con sau khi ly hôn theo yêu c u”ầ
Nh v y ta có th th y r ng tòa án s có th m quy n gi i quy t yêu c u c aư ậ ể ấ ằ ẽ ẩ ề ả ế ầ ủ
ch N v vi c h n ch quy n thăm nom con chung sau khi ly hôn đ i v i anh A.ị ề ệ ạ ế ề ố ớ
Th hai chúng ta xem xét tòa án nào thì có th m quy n gi i quy t yêu c u c aứ ẩ ề ả ế ầ ủ
ch N. ị
Theo kho n k đi m 2 đi u 35 BLTTDS thì:ả ể ề
“Th m quy n gi i quy t vi c dân s c a Toà án theo lãnh th đ c xác đ nhẩ ề ả ế ệ ự ủ ổ ượ ị
nh sau:ư
Hoµng V¨n Thëng _ Líp KT32B 1

Bµi tËp c¸ nh©n tuÇn 1 M«n LuËt tè tông d©n sù
Toà án n i cha ho c m c a con ch a thành niên c trú, làm vi c có th mơ ặ ẹ ủ ư ư ệ ẩ
quy n gi i quy t yêu c u h n ch quy n c a cha, m đ i v i con ch a thành niênề ả ế ầ ạ ế ề ủ ẹ ố ớ ư
ho c quy n thăm nom con sau khi ly hôn”ặ ề
Nh v y là tòa n i ch N đang c trú có th m quy n gi i quy t yêu c u h nư ậ ơ ị ư ẩ ề ả ế ầ ạ
ch quy n thăm nom con sau khi ly hôn c a anh A và theo căn c t i đi m b kho n 2ế ề ủ ứ ạ ể ả
đi u 33 thì “ềtòa án nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh có th m quy nệ ậ ị ố ộ ỉ ẩ ề
gi i quy t yêu c u v hôn nhân gia đình quy đ nh t i kho n 1, 2, 3, 4, 5 đi u 28ả ế ầ ề ị ạ ả ề
BLTTDS”. Do v y tòa án có th m quy n gi i quy t yêu c u c a ch N v h n chậ ẩ ề ả ế ầ ủ ị ề ạ ế
quy n thăm nom con chung sau khi ly hôn đ i v i anh A là tòa án nhân dân qu n B.ề ố ớ ậ
M t khác theo nh căn c t i đi m c kho n 2 đi u 36 BLTTDS thì tòa án cóặ ư ứ ạ ể ả ề
th m quy n gi i quy t yêu c u v hôn nhân gia đình theo s l a ch n c a ng i yêuẩ ề ả ế ầ ề ự ự ọ ủ ườ
c u trong tr ng h p sau đây:ầ ườ ợ
“Đ i v i yêu c u h n ch quy n c a cha, m đ i v i con ch a thành niênố ớ ầ ạ ế ề ủ ẹ ố ớ ư
ho c quy n thăm nom con sau khi ly hôn thì ng i yêu c u có th yêu c u Toà án n iặ ề ườ ầ ể ầ ơ
ng i con c trú gi i quy t.”ườ ư ả ế
Nh v y là ch N còn có quy n l a ch n tòa án n i con c a mình c trú đ gi iư ậ ị ề ự ọ ơ ủ ư ể ả
quy t yêu c u h n ch quy n thăm nom c a anh A sau khi hai bên ly hôn.ế ầ ạ ế ề ủ
Qua s phân tích trên thì ta có th th y r ng tòa án có th m gi i quy t y u c uự ể ấ ằ ẩ ả ế ế ầ
c a ch N v vi c h n ch quy n thăm nom con chung khi ly hôn đ i v i anh A thì cóủ ị ề ệ ạ ế ề ố ớ
th là toàn án nhân dân qu n C n i ch N c trú ho c toàn án n i con chung c a haiể ậ ơ ị ư ặ ơ ủ
ng i c trú.ườ ư
Hoµng V¨n Thëng _ Líp KT32B 2

