Đ BÀI 08
Anh A ch B làm l c i năm 1986 trên c s hoàn toàn t nguy n ướ ơ
nh ng không đăng ký k t hôn. Sau khi c i, ch B v chung s ng v i gia đình bư ế ướ
m anh A t i ph ng P, qu n H, nh ng ch a chuy n h kh u v . Th i gian ườ ư ư
đ u hai ng i chung s ng h nh phúc, đ n năm 2000 b t đ u phát sinh mâu ườ ế
thu n, nguyên nhân do anh A nghi ng ch B có quan h ngo i tình. T năm 2002
đ n nay, ch B b v s ng v i gia đình m t i thôn Y, huy n Đ, Hà N iđăngế
t m trú t i đây. V ch ng ch a con chung. Tháng 5/2005, anh A đã làm ư
đ n g i đ n Tòa án qu n H v i n i dung yêu c u h y hôn nhân trái pháp lu tơ ế
gi a anh ch B, anh ch không đăng k t hôn hi n ch B đang s ng v i ế
ng i đàn ông khác.ườ
a. Theo anh (ch ) thì quan h pháp lu t c n gi i quy t trong v vi c nói ế
trên là quan h hôn nhân th c t hay quan h hôn nhân trái pháp lu t? T i sao? ế
b. Tòa án nhân dân (TAND) qu n H th m quy n gi i quy t v án này ế
hay không? T i sao?
BÀI LÀM
a. Quan h pháp lu t c n gi i quy t trong v vi c trên là quan h ế
hôn nhân th c t , đ c pháp lu t th a nh n. ế ượ
Theo Kho n 3 Đi u 8 Lu t hôn nhân và gia đình 2000:
“K t hôn trái pháp lu t vi c xác l p quan h v ch ng đăng k t hônế ế
nh ng vi ph m đi u ki n k t hôn do pháp lu t quy đ nh”ư ế
Trong tr ng h p trên, anh A ch B làm l c i hoàn toàn t nguy nườ ướ
nh ng không đăng k t hôn. Nh v y, đây không ph i tr ng h p k t hônư ế ư ườ ế
trái pháp lu t.
Theo Kho n 1 Đi u 2 Ngh đ nh 77/2001/NĐ – CP:
“Nh ng tr ng h p quan h v ch ng xác l p tr c ngày 03 tháng 01 năm ườ ướ
1987, ch a đăng k t hôn, thì đ c Nhà n c khuy n khích t o đi uư ế ượ ướ ế
1
ki n thu n ti n cho đăng ký k t hôn. Vi c đăng ký k t hôn đ i v i nh ng tr ng ế ế ườ
h p này không b h n ch v th i gian.” ế
Theo các quy đ nh trên, pháp lu t th a nh n quan h v ch ng xác l p
tr c ngày 03 tháng 01 năm 1987. Trong tr ng h p y, anh A ch B làm lướ ườ
c i hoàn toàn t nguy n nh ng không đăng k t hôn t năm 1986. Nh v y,ướ ư ế ư
pháp lu t th a nh n quan h v ch ng gi a anh A và ch B.
Qua phân tích, ta th th y quan h pháp lu t c n gi i quy t trong v ế
vi c nói trên quan h hôn nhân th c t b i bên c nh vi c làm đám c i năm ế ướ
1986, anh ch ch a con chung nh ng h chung s ng v i nhau t i nhà b m ư ư
anh A cho t i năm 2000 khi m i quan h r n n t năm 2002, ch B đã b v
s ng v i b m ch t i thôn Y. M c không con chung nh ng h đã s ng ư
h nh phúc v i nhau 15 năm pháp lu t n c ta th a nh n đó quan h hôn ướ
nhân th c t . ế
Theo Đi m a M c 3 Ngh quy t 35/2000/QH10: ế
Trong tr ng h p quan h v ch ng đ c xác l p tr c ngày 03 tháng 01ườ ượ ướ
năm 1987, ngày Lu t hôn nhân gia đình năm 1986 hi u l c ch a ư
đăng ký k t hôn thì đ c khuy n khích đăng ký k t hôn; trong tr ng h p cóế ượ ế ế ườ
yêu c u ly hôn thì đ c Tòa án th gi i quy t theo quy đ nh v ly hôn c a ượ ế
Lu t hôn nhân và gia đình năm 2000”
Nh v y, vi c anh A g i đ n đ n Tòa án v i n i dung yêu c u h y hônư ơ ế
nhân
trái pháp lu t gi a anh ch B không đúng. Tòa án c n h ng d n anh làm ướ
đ n ơ
xin li hôn thì m i đúng theo pháp lu t hi n hành.
b. TAND qu n H có th m quy n gi i quy t ế
Th nh t, nh đã phân tích câu a, TAND qu n H c n h ng d n anh ư ướ
làm đ n xin li hôn ch không ph i làm đ n yêu c u h y hôn nhân trái pháp lu t. ơ ơ
2
Th hai, ch B v nhà b m s ng v i gia đình m ch t i thôn Y, huy n
Đ, N i đăng t m trú t i đây t năm 2002. Nh v y, th coi ch B ư
hi n đang c trú t i huy n Đ, N i. B i v y, v v n đ th m quy n c a ư
TAND qu n H, căn c vào Đi m a, b Kho n 1 Đi u 35 BLTTDS ( ph l c ) ta
xác đ nh đ c th m quy n nh sau: ư ư
- N u qu n H n m trong t nh khác, không thu c thành ph N i anhế
A không đ a ra văn b n th a thu n gi a anh A ch B v vi c ch n TANDư
t nh anh c trú thì v án do TAND thành ph N i gi i quy t. Trong ư ế
tr ng h p anh A đ a ra đ c văn b n th a thu n thì v án do TAND t nh ườ ư ượ
anh c trú gi i quy t.ư ế
- N u qu n H n m trong thành ph Hà N i, n u anh A không đ a ra đ cế ế ư ượ
văn b n th a thu n c a anh A ch B v vi c ch n TAND qu n H n i gi i ơ
quy t v án thì v án do TAND huy n Đ gi i quy t. Trong tr ng h p vănế ế ườ
b n th a thu n thì v án do TAND qu n H gi i quy t. ế
V y, TAND qu n H th m quy n gi i quy t v án này n u qu n H ế ế
n m trong đ a ph n N i anh A đ a ra đ c văn b n th a thu n gi a anh ư ượ
và ch B v vi c ch n TAND qu n H là n i gi i quy t v án. ơ ế
Ý ki n cá nhânế
Tình hu ng trên m t tình hu ng đi n hình cho vi c xác l p quan h v
ch ng không đăng k t hôn tr c ngày 03 tháng ế ướ 01 năm 1987. Khi các v n
đ này x y ra, vi c gi i quy t r t ph c t p t n i dung cho đ n vi c xác đ nh ế ế
th m quy n c a c quan gi i quy t m c đã văn b n pháp lu t khuy n ơ ế ế
khích h ng d n đăng k t hôn cho các tr ng h p này. Tuy nhiên, do sướ ế ườ
thi u hi u bi t v pháp lu t c a ng i dân nên c n s vào cu c c a các cế ế ư ơ
quan ch c năng nh m soát h ng d n th c hi n vi c đăng k t hôn đ i ướ ế
v i các tr ng h p pháp lu t th a nh n hôn nhân th c t này nh m tránh ườ ế
s ph c t p khi có v n đ liên quan x y ra.
3
TÀI LI U THAM KH O
1. Giáo trình lu t t t ng dân s Vi t Nam - Tr ng Đ i h c Lu t Hà N i ườ
- NXB T pháp – 2005;ư
2. B lu t t t ng dân s 2005;
3. Lu t hôn nhân và gia đình 2000;
4. Ngh quy t 35/2000/QH10 v thi hành Lu t Hôn nhân và gia đình năm ế
2000;
5. Nghi đinh 77/2001 quy đinh vê đăng ky kêt hôn theo Nghi quyêt sô% % % & ' ' % ' '
35/2000;
PH L C
Đi m a,b Kho n 1 Đi u 35 B lu t TTDS quy đ nh:
“Đi u 35. Th m quy n c a Toà án theo lãnh th
1. Th m quy n gi i quy t v án dân s c a Toà án theo lãnh th đ c xác đ nh ế ượ
nh sau:ư
a) Toà án n i b đ n c trú, làm vi c, n u b đ n là cá nhân ho c n i b đ n cóơ ơ ư ế ơ ơ ơ
tr s , n u b đ n là c quan, t ch c có th m quy n gi i quy t theo th t c s ế ơ ơ ế ơ
th m nh ng tranh ch p v dân s , hôn nhân và gia đình, kinh doanh, th ng ươ
m i, lao đ ng quy đ nh t i các đi u 25, 27, 29 và 31 c a B lu t này;
b) Các đ ng s có quy n t tho thu n v i nhau b ng văn b n yêu c u Toà ánươ
n i c trú, làm vi c c a nguyên đ n, n u nguyên đ n là cá nhân ho c n i có trơ ư ơ ế ơ ơ
s c a nguyên đ n, n u nguyên đ n là c quan, t ch c gi i quy t nh ng tranh ơ ế ơ ơ ế
ch p v dân s , hôn nhân và gia đình, kinh doanh, th ng m i, lao đ ng quy ươ
đ nh t i các đi u 25, 27, 29 và 31 c a B lu t này;”
4