
Đ ÁN MÔN H C Ồ Ọ
Ch ng 1ươ
DG VÀ NH NG V N Đ TRÊN L I ĐI NỮ Ấ Ề ƯỚ Ệ
1.1. V n đ tăng đi n áp l i đi n khi có DGấ ề ệ ướ ệ (Distributed Generation)
- Gi i pháp DG trong l i phân ph i nh m c i thi n, t i u h th ng đi n.ả ướ ố ằ ả ệ ố ư ệ ố ệ
Song khi l ng công su t b m vào v t m c gi i h n nào đó s d n đ n v nượ ấ ơ ượ ứ ớ ạ ẽ ẫ ế ấ
đ quá áp trên h th ng. Ta xét m t mô hình đ n gi n sau đ kh o sát hi u ngề ệ ố ộ ơ ả ể ả ệ ứ
c a DG lên l i:ủ ướ
Hình 1.1: S đ l i đi n đ n gi n có k t n i DGơ ồ ướ ệ ơ ả ế ố
- Trên hình, có là đi n áp thanh cái g i đ u cu i, Z=(R+jX) là t ng trệ ở ở ầ ố ổ ở
đ ng dây, là đi n áp t i thanh cái c a t iườ ệ ạ ủ ả
- Khi đó, đ chênh l ch đi n áp gi a và đ c vi t thành:ộ ệ ệ ữ ượ ế
(2.1)
Trong đó: P=-P+P, Q=Q+Q và xem là đi n áp đ nh m c v i góc pha b ng 0. Khiệ ị ứ ớ ằ
đó (2.1) tr thành:ở
(2.2)
Trang 1

Đ ÁN MÔN H C Ồ Ọ
- Đ i v i đ ng dây trên không, giá tr đi n tr R g n b ng v i giá tr đi nố ớ ườ ị ệ ở ầ ằ ớ ị ệ
kháng X và có ph n o th ng nh . Do ph n th c trong công th c (2.2) l nầ ả ườ ỏ ầ ự ứ ớ
h n ph n o nên ta ch xét đ n ph n th c. Khi đó, (2.2) tr thành:ơ ầ ả ỉ ế ầ ự ở
(2.3)
- Trong m t m ng l i mang t i nh thì t i có giá tr và có giá tr nh .ộ ạ ướ ả ẹ ả ị ị ỏ
Công su t ph n kháng do DG b m lên l i có th đ c đi u khi n b ng kích tấ ả ơ ướ ể ượ ề ể ằ ừ
máy phát đ ng b ho c s d ng bù ph n kháng bên ngoài đ giồ ộ ặ ử ụ ả ể ữ . N u dòng tế ừ
máy phát g n v i h s công su t, máy phát có và giá tr t i , coi nh b qua thìầ ớ ệ ố ấ ị ả ư ỏ
P=-P, Q0. Khi đó, đ tăng đi n áp trên l i là:ộ ệ ướ
(2.4)
Bi u th c (2.4) đã ch ng t r ng Vể ứ ứ ỏ ằ L > VS vì l ng công su t th c đã b m vàoượ ấ ự ơ
l i. T đó ta có th tính l ng công su t c c đ i có th b m vào l i b ngướ ừ ể ượ ấ ự ạ ể ơ ướ ằ
cách gi m đi n áp Vả ệ S xu ng m c gi i h n nh nh t mà đ u phân áp c a OLTCố ứ ớ ạ ỏ ấ ầ ủ
có th đi u khi n đ cể ề ể ượ
1.2 nh h ng c a DG đ n s v n hành l i đi n phân ph i:Ả ưở ủ ế ự ậ ướ ệ ố
- Tùy thu c vào c u trúc c a l i đi n mà s nh h ng c a DG là khác nhau. ộ ấ ủ ướ ệ ự ả ưở ủ
+ Th nh t l i đi n phân ph i b gi i h n b i nh ng ràng bu c v n đ nhứ ấ ướ ệ ố ị ớ ạ ở ữ ộ ề ổ ị
đi n áp và kh năng t i c a đ ng dây , thi t b .ệ ả ả ủ ườ ế ị
+ Th hai là do các tiêu chu n c b n cho phép k t n i vào l i đi n phân ph iứ ẩ ơ ả ế ố ướ ệ ố
(tiêu chu n v c p đi n áp , t n s ,…) b nh h ng b i k thu t và công nghẩ ề ấ ệ ầ ố ị ả ưở ở ỹ ậ ệ
ch t o DG.ế ạ
- Khi s l ng DG tham gia nhi u trong l i đi n s có th nâng cao ch tố ượ ề ướ ệ ẽ ể ấ
l ng đi n áp v n hành , cung c p đi n áp h tr trong su t quá trình s cượ ệ ậ ấ ệ ỗ ợ ố ự ố
đ c i thi n đ võng đi n áp trên đ ng dây . H n n a DG nâng cao đ c để ả ệ ộ ệ ườ ơ ữ ượ ộ
tin c y c p đi n rõ r t khi m t máy phát d phòng kh i đ ng ch trong vòngậ ấ ệ ệ ộ ự ở ộ ỉ
2 phút .
-Tuy nhiên, m t s v n đ khác có th n y sinh nh sau:ộ ố ấ ề ể ả ư
Trang 2

Đ ÁN MÔN H C Ồ Ọ
+ Gây ra s gia tăng đ l n toàn b các dòng đi n ch y trong m ng, đi u nàyự ộ ớ ộ ệ ả ạ ề
d n đ n nh ng ph n t trong m ng s g n đ t đ n gi i h n nhi t đ c aẫ ế ữ ầ ử ạ ẽ ầ ạ ế ớ ạ ệ ộ ủ
chúng.
+ Gây ra các dao đ ng đi n áp, đ võng đi n áp và đi n áp b c có giá trộ ệ ộ ệ ệ ướ ị
l n trên l i đi n trong su t quá trình v n hành, kh i đ ng hay d ng do s cớ ướ ệ ố ậ ở ộ ừ ự ố
c a DG . ủ
+ T o ra s méo d ng sóng hài trên l i đi n do các b bi n đ i đi n tạ ự ạ ướ ệ ộ ế ổ ệ ử
công su t hi n đ i giao ti p v i l i đi n. ấ ệ ạ ế ớ ướ ệ
+ Làm tăng m c đ dòng s c do t ng tr s c b gi m khi DG m c songứ ộ ự ố ổ ở ự ố ị ả ắ
song v i l i đi n. ớ ướ ệ
+ R le c a máy c t b o v đ ng dây không đo l ng đúng dòng s c th cơ ủ ắ ả ệ ườ ườ ự ố ự
.
+ Ph m vi ho t đ ng c a R le t ng tr b gi m .ạ ạ ộ ủ ơ ổ ở ị ả
+ Dòng ch y công su t trên l i thay đ i h ng c a nó so v i ban đ u n uả ấ ướ ổ ướ ủ ớ ầ ế
công su t phát c a ngu n phát l n h n công su t ph t i c c b t i n i nó g nấ ủ ồ ớ ơ ấ ụ ả ụ ộ ạ ơ ắ
vào .
+ Tình tr ng v n hành cô l p c a m t ph n l i v i l i đi n chính đangạ ậ ậ ủ ộ ầ ướ ớ ướ ệ
cung c p . ph n l i đi n b cô l p v n ti p t c v n hành và đ c cung c p b iấ ầ ướ ệ ị ậ ẫ ế ụ ậ ượ ấ ở
ngu n phát DG k t h p v i nó . Tuy nhiên đây là tr ng h p v n hành khôngồ ế ợ ớ ườ ợ ậ
đ m b o n đ nh đ c c t n s và đi n áp.ả ả ổ ị ượ ả ầ ố ệ
+ Vi c c t không c n thi t đ i v i DG do nh h ng c a nh ng s c ng nệ ắ ầ ế ố ớ ả ưở ủ ữ ự ố ắ
m ch trên đ ng dây li n k . ạ ườ ề ề
Trang 3

Đ ÁN MÔN H C Ồ Ọ
Ch ng 2 ươ
PH I H P OLTC VÀ CÔNG SU T PHÁT PH N KHÁNG C A DGỐ Ợ Ấ Ả Ủ
2.1. Đ t v n đ : ặ ấ ề
- Trong đi u ki n l i đi n c a Vi t Nam thì các thao tác trên OLTC đ cề ệ ướ ệ ủ ệ ượ
th c hi n b ng tay. Vì th , vi c t đ ng đi u ch nh và thay đ i th ng xuyênự ệ ằ ế ệ ự ộ ề ỉ ổ ườ
n c đi u áp là không th vì còn ch u nh h ng c a các y u t sau:ấ ề ể ị ả ưở ủ ế ố
+ S l n thao tác nh h ng đ n tu i th c a OLTC.ố ầ ả ưở ế ổ ọ ủ
+ M i công su t phát khác nhau c a các DG s làm cho giá tr đi n áp sauỗ ấ ủ ẽ ị ệ
th c p c a OLTC khác nhau.ứ ấ ủ
+ Công su t phát c a các DG (đ c bi t là DG gió và DG m t tr i) trênấ ủ ặ ệ ặ ờ
l i không th xác đ nh đ c chính xác vì còn ph thu c vào đi u ki n tướ ể ị ượ ụ ộ ề ệ ự
nhiên.
2.2- Tìm hi u v OLTC: ể ề
2.2.1- Đ u phân áp c a máy bi n áp: ầ ủ ế
- Đ u phân áp đi u áp d i t i c a máy bi n áp ch y u dùng đ đi uầ ề ướ ả ủ ế ủ ế ể ề
ch nh đi n áp (cùng pha) c a máy bi n áp đi n l c và trong m t s tr ng h pỉ ệ ủ ế ệ ự ộ ố ườ ợ
dùng đ đi u ch nh góc pha. Trong h th ng phân ph i, đ u phân áp dùng để ề ỉ ệ ố ố ầ ể
duy trì m t đi n áp không đ i phía th c p (phía đi n áp th p) khi đi n áp phíaộ ệ ổ ứ ấ ệ ấ ệ
s c p thay đ i, đ đi u ch nh đi n áp phía th c p khi đi n áp phía s c p cơ ấ ổ ể ề ỉ ệ ứ ấ ệ ơ ấ ố
đ nh, đ đi u khi n dòng công su t kháng gi a hai nhà máy ho c gi a các nhánhị ể ề ể ấ ữ ặ ữ
c a m ng đi n kín và đ đi u khi n s phân b công su t gi a các nhánh c aủ ạ ệ ể ề ể ự ố ấ ữ ủ
m ng kín b ng cách d ch góc pha đi n áp ra c a các máy bi n áp.ạ ằ ị ệ ủ ế
- Các đ u phân áp cho phép thay đ i s vòng dây cu n cao c a máy bi nầ ổ ố ộ ủ ế
áp và do đó thay đ i h s bi n áp c a máy bi n áp. V đi u ch nh đi n áp, baoổ ệ ố ế ủ ế ề ề ỉ ệ
gi ng i ta cũng đi u ch nh phía đi n áp cao vì đi n áp cao thì dòng đi n nhờ ườ ề ỉ ệ ở ệ ệ ỏ
nên b đi u áp s làm vi c nh nhàng h n và gi m t i đa cách đi n cho b đi uộ ề ẽ ệ ẹ ơ ả ố ệ ộ ề
áp.
Trang 4

Đ ÁN MÔN H C Ồ Ọ
- Vi c thay đ i đ u phân áp trong máy bi n áp đi u áp d i t i không c nệ ổ ầ ế ề ướ ả ầ
ph i c t t i b ng cách dùng m t bi n áp t ng u, t m g i là máy bi n áp phả ắ ả ằ ộ ế ự ẫ ạ ọ ế ụ
- Có nhi u lo i m ch và thi t b thay đ i đ u phân áp tùy theo đi n áp vàề ạ ạ ế ị ổ ầ ệ
công su t c a máy bi n áp và tùy theo đi u ch nh đi n áp hay góc pha. Đ u phânấ ủ ế ề ỉ ệ ầ
áp đi u áp d i t i đ c thi t k v i 8, 16, 32 n c và nhi u h n n a đ có thề ướ ả ượ ế ế ớ ấ ề ơ ữ ể ể
đi u ch nh tinh h n, ph m vi đi u ch nh ±5%, ±7,5%, ±10%.ề ỉ ơ ạ ề ỉ
2.2.2- Ch n đ u phân áp c a máy bi n áp: ọ ầ ủ ế
a. Ch n đ u phân áp c a máy bi n áp gi m áp hai dây qu n: ọ ầ ủ ế ả ấ
- Đ i v i máy bi n áp có đ u phân áp thì có th v s đ thay th g nố ớ ế ầ ể ẽ ơ ồ ế ầ
đúng nh trong hình d i đây:ư ướ
Hình 5.1: S đ thay th máy bi n áp gi m ápơ ồ ế ế ả
Trong đó: + : Đi n áp d u phân áp ghi trên nhãn máyệ ầ
+ : Đi n áp phía th c p lúc không t iệ ứ ấ ả
+ : T s bi n ápỷ ố ế
V i:ớ + %7,5% thì =1,1.
+ %<7,5% thì =1,05.
- M ch t ng đ ng c a máy bi n áp gi a hai đ u a và b là m ch t ngạ ươ ươ ủ ế ữ ầ ạ ươ
đ ng bao g m t ng tr c a máy bi n áp n i ti p v i máy bi n áp lý t ng. Đươ ồ ổ ở ủ ế ố ế ớ ế ưở ể
ch n đ u phân áp () sao cho đi n áp phía th c p khi mang t i đ t đ c tr sọ ầ ệ ứ ấ ả ạ ượ ị ố
yêu c u () thì có th tính g n đúng nh sau:ầ ể ầ ư
+ Tính đi n áp () là đi n áp phía th c p qui đ i v phía s c p. Vìệ ệ ứ ấ ổ ề ơ ấ
ch a ch n đ c đ u phân áp nên t m th i qui đ i theo t s đ nh m c c a máyư ọ ượ ầ ạ ờ ổ ỷ ố ị ứ ủ
bi n áp và ch p nh n nh là đi n áp qui đ i sau khi ch n đ u phân áp, nghĩa làế ấ ậ ư ệ ổ ọ ầ
xem nh không thay đ i nên có:ư ổ
(2.1)
Trang 5

