CÔNG BÁO/S 1003 + 1004/Ngày 29-12-2013 3
QUC HI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
HIN PHÁP
Nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam
LI NÓI ĐẦU
Tri qua my nghìn năm lch s, Nhân dân Vit Nam lao động cn cù, sáng
to, đấu tranh anh dũng để dng nước và gi nước, đã hun đúc nên truyn thng
yêu nước, đoàn kết, nhân nghĩa, kiên cường, bt khut và xây dng nên nn văn
hiến Vit Nam.
T năm 1930, dưới s lãnh đạo ca Đảng Cng sn Vit Nam do Ch tch H
Chí Minh sáng lp và rèn luyn, Nhân dân ta tiến hành cuc đấu tranh lâu dài, đầy
gian kh, hy sinh vì độc lp, t do ca dân tc, vì hnh phúc ca Nhân dân. Cách
mng tháng Tám thành công, ngày 02 tháng 9 năm 1945, Ch tch H Chí Minh đọc
Tuyên ngôn độc lp, khai sinh ra nước Vit Nam dân ch cng hòa, nay là Cng
hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam. Bng ý chí và sc mnh ca toàn dân tc, được s
giúp đỡ ca bn bè trên thế gii, Nhân dân ta đã giành chiến thng vĩ đại trong các
cuc đấu tranh gii phóng dân tc, thng nht đất nước, bo v T quc và làm
nghĩa v quc tế, đạt được nhng thành tu to ln, có ý nghĩa lch s trong công
cuc đổi mi, đưa đất nước đi lên ch nghĩa xã hi.
Th chế hóa Cương lĩnh xây dng đất nước trong thi k quá độ lên ch nghĩa
xã hi, kế tha Hiến pháp năm 1946, Hiến pháp năm 1959, Hiến pháp năm 1980
và Hiến pháp năm 1992, Nhân dân Vit Nam xây dng, thi hành và bo v Hiến
pháp này vì mc tiêu dân giàu, nước mnh, dân ch, công bng, văn minh.
Chương I
CH ĐỘ CHÍNH TR
Điu 1
Nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam là mt nước độc lp, có ch quyn,
thng nht và toàn vn lãnh th, bao gm đất lin, hi đảo, vùng bin và vùng tri.
Điu 2
1. Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam là nhà nước pháp quyn xã
hi ch nghĩa ca Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
2. Nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam do Nhân dân làm ch; tt c
quyn lc nhà nước thuc v Nhân dân mà nn tng là liên minh gia giai cp
công nhân vi giai cp nông dân và đội ngũ trí thc.
4 CÔNG BÁO/S 1003 + 1004/Ngày 29-12-2013
3. Quyn lc nhà nước là thng nht, có s phân công, phi hp, kim soát gia
các cơ quan nhà nước trong vic thc hin các quyn lp pháp, hành pháp, tư pháp.
Điu 3
Nhà nước bo đảm và phát huy quyn làm ch ca Nhân dân; công nhn, tôn
trng, bo vbo đảm quyn con người, quyn công dân; thc hin mc tiêu
dân giàu, nước mnh, dân ch, công bng, văn minh, mi người có cuc sng m
no, t do, hnh phúc, có điu kin phát trin toàn din.
Điu 4
1. Đảng Cng sn Vit Nam - Đội tiên phong ca giai cp công nhân, đồng
thi là đội tiên phong ca nhân dân lao động và ca dân tc Vit Nam, đại biu
trung thành li ích ca giai cp công nhân, nhân dân lao động và ca cn tc,
ly ch nghĩa Mác - Lê nin và tư tưởng H Chí Minh làm nn tng tư tưởng, là lc
lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hi.
2. Đảng Cng sn Vit Nam gn bó mt thiết vi Nhân dân, phc v Nhân
dân, chu s giám sát ca Nhân dân, chu trách nhim trước Nhân dân v nhng
quyết định ca mình.
3. Các t chc ca Đảng và đảng viên Đảng Cng sn Vit Nam hot động
trong khuôn kh Hiến pháp và pháp lut.
Điu 5
1. Nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam là quc gia thng nht ca các
dân tc cùng sinh sng trên đất nước Vit Nam.
2. Các dân tc bình đẳng, đoàn kết, tôn trng và giúp nhau cùng phát trin;
nghiêm cm mi hành vi k th, chia r dân tc.
3. Ngôn ng quc gia là tiếng Vit. Các dân tc có quyn dùng tiếng nói, ch
viết, gi gìn bn sc dân tc, phát huy phong tc, tp quán, truyn thng và văn
hóa tt đẹp ca mình.
4. Nhà nước thc hin chính sách phát trin toàn din và to điu kin để các
dân tc thiu s phát huy ni lc, cùng phát trin vi đất nước.
Điu 6
Nhân dân thc hin quyn lc nhà nước bng dân ch trc tiếp, bng dân ch
đại din thông qua Quc hi, Hi đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác
ca Nhà nước.
Điu 7
1. Vic bu c đại biu Quc hi và đại biu Hi đồng nhân dân được tiến
hành theo nguyên tc ph thông, bình đẳng, trc tiếp và b phiếu kín.
2. Đại biu Quc hi, đại biu Hi đồng nhân dân b c tri hoc Quc hi, Hi
đồng nhân dân bãi nhim khi không còn xng đáng vi s tín nhim ca Nhân dân.
CÔNG BÁO/S 1003 + 1004/Ngày 29-12-2013 5
Điu 8
1. Nhà nước đưc t chc và hot động theo Hiến pháp và pháp lut, qun lý
xã hi bng Hiến pháp và pháp lut, thc hin nguyên tc tp trung dân ch.
2. Các cơ quan nhà nước, cán b, công chc, viên chc phi tôn trng Nhân
dân, tn ty phc v Nhân dân, liên h cht ch vi Nhân dân, lng nghe ý kiến và
chu s giám sát ca Nhân dân; kiên quyết đấu tranh chng tham nhũng, lãng phí
và mi biu hin quan liêu, hách dch, ca quyn.
Điu 9
1. Mt trn T quc Vit Nam là t chc liên minh chính tr, liên hip t
nguyn ca t chc chính tr, các t chc chính tr - xã hi, t chc xã hi và các
cá nhân tiêu biu trong các giai cp, tng lp xã hi, dân tc, tôn giáo, người Vit
Nam định cư nước ngoài.
Mt trn T quc Vit Nam là cơ s chính tr ca chính quyn nhân dân; đại
din, bo v quyn và li ích hp pháp, chính đáng ca Nhân dân; tp hp, phát
huy sc mnh đại đoàn kết toàn dân tc, thc hin dân ch, tăng cường đồng thun
xã hi; giám sát, phn bin xã hi; tham gia xây dng Đảng, Nhà nước, hot động
đối ngoi nhân dân góp phn xây dng và bo v T quc.
2. Công đn Vit Nam, Hi nông dân Vit Nam, Đoàn thanh niên cng sn
H Chí Minh, Hi liên hip ph n Vit Nam, Hi cu chiến binh Vit Nam là các
t chc chính tr - xã hi được thành lp trên cơ s t nguyn, đại din và bo v
quyn, li ích hp pháp, chính đáng ca thành viên, hi viên t chc mình; cùng
các t chc thành viên khác ca Mt trn phi hp và thng nht hành động trong
Mt trn T quc Vit Nam.
3. Mt trn T quc Vit Nam, các t chc thành viên ca Mt trn và các t
chc xã hi khác hot động trong khuôn kh Hiến pháp và pháp lut. Nhà nước to
điu kin để Mt trn T quc Vit Nam, các t chc thành viên ca Mt trn và
các t chc xã hi khác hot động.
Điu 10
Công đn Vit Nam là t chc chính tr - xã hi ca giai cp công nhân và
ca người lao động được thành lp trên cơ s t nguyn, đại din cho người lao
động, chăm lo và bo v quyn, li ích hp pháp, chính đáng ca người lao động;
tham gia qun lý nhà nước, qun lý kinh tế - xã hi; tham gia kim tra, thanh tra,
giám sát hot động ca cơ quan nhà nước, t chc, đơn v, doanh nghip v nhng
vn đề liên quan đến quyn, nghĩa v ca người lao động; tuyên truyn, vn động
người lao động hc tp, nâng cao trình độ, k năng ngh nghip, chp hành pháp
lut, xây dng và bo v T quc.
Điu 11
1. T quc Vit Nam là thiêng liêng, bt kh xâm phm.
2. Mi hành vi chng li độc lp, ch quyn, thng nht và toàn vn lãnh th,
chng li s nghip xây dng và bo v T quc đều b nghiêm tr.
6 CÔNG BÁO/S 1003 + 1004/Ngày 29-12-2013
Điu 12
Nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam thc hin nht quán đường li đối
ngoi độc lp, t ch, hòa bình, hu ngh, hp tác và phát trin; đa phương hóa, đa
dng hóa quan h, ch động và tích cc hi nhp, hp tác quc tế trên cơ s tôn
trng độc lp, ch quyn và toàn vn lãnh th, không can thip vào công vic ni
b ca nhau, bình đẳng, cùng có li; tuân th Hiến chương Liên hp quc và điu
ước quc tế Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam là thành viên; là bn, đối tác
tin cy và thành viên có trách nhim trong cng đồng quc tế vì li ích quc gia,
dân tc, góp phn vào s nghip hòa bình, độc lp dân tc, dân ch và tiến b
hi trên thế gii.
Điu 13
1. Quc k nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam hình ch nht, chiu
rng bng hai phn ba chiu dài, nn đỏ, gia có ngôi sao vàng năm cánh.
2. Quc huy nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam hình tròn, nn đỏ,
gia có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa, dưới có na bánh xe
răng và dòng ch Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam.
3. Quc ca nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam là nhc và li ca bài
Tiến quân ca.
4. Quc khánh nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam là ngày Tuyên ngôn
độc lp 02 tháng 9 năm 1945.
5. Th đô nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam là Hà Ni.
Chương II
QUYN CON NGƯỜI,
QUYN VÀ NGHĨA V CƠ BN CA CÔNG DÂN
Điu 14
1. nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam, các quyn con người, quyn
công dân v chính tr, dân s, kinh tế, văn hóa, xã hi được công nhn, tôn trng,
bo v, bo đảm theo Hiến pháp và pháp lut.
2. Quyn con người, quyn công dân ch có th b hn chế theo quy định ca
lut trong trường hp cn thiết vì lý do quc phòng, an ninh quc gia, trt t, an
toàn xã hi, đạo đức xã hi, sc khe ca cng đồng.
Điu 15
1. Quyn công dân không tách ri nghĩa v công dân.
2. Mi người có nghĩa vn trng quyn ca người khác.
3. Công dân có trách nhim thc hin nghĩa v đối vi Nhà nước và xã hi.
4. Vic thc hin quyn con người, quyn công dân không được xâm phm li
ích quc gia, dân tc, quyn và li ích hp pháp ca người khác.
CÔNG BÁO/S 1003 + 1004/Ngày 29-12-2013 7
Điu 16
1. Mi người đều bình đẳng trước pháp lut.
2. Không ai b phân bit đối x trong đời sng chính tr, dân s, kinh tế, văn
hóa, xã hi.
Điu 17
1. Công dân nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam là người có quc tch
Vit Nam.
2. Công dân Vit Nam không th b trc xut, giao np cho nhà nước khác.
3. Công dân Vit Nam nước ngoài được Nhà nước Cng hòa xã hi ch
nghĩa Vit Nam bo h.
Điu 18
1. Người Vit Nam định cư nước ngoài là b phn không tách ri ca cng
đồng dân tc Vit Nam.
2. Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam khuyến khích và to điu
kin để người Vit Nam định cư nước ngoài gin và phát huy bn sc văn hóa
dân tc Vit Nam, gi quan h gn bó vi gia đình và quê hương, góp phn xây
dng quê hương, đất nước.
Điu 19
Mi người có quyn sng. Tính mng con người được pháp lut bo h.
Không ai b tước đot tính mng trái lut.
Điu 20
1. Mi người có quyn bt kh xâm phm v thân th, đưc pháp lut bo h
v sc khe, danh d và nhân phm; không b tra tn, bo lc, truy bc, nhc hình
hay bt k hình thc đối x nào khác xâm phm thân th, sc khe, xúc phm
danh d, nhân phm.
2. Không ai b bt nếu không có quyết định ca Tòa án nhân dân, quyết định
hoc phê chun ca Vin kim sát nhân dân, tr trường hp phm ti qu tang.
Vic bt, giam, gi người do lut định.
3. Mi người có quyn hiến mô, b phn cơ th người và hiến xác theo quy
định ca lut. Vic th nghim y hc, dược hc, khoa hc hay bt k hình thc th
nghim nào khác trên cơ th người phi có s đồng ý ca người được th nghim.
Điu 21
1. Mi người có quyn bt kh xâm phm v đời sng riêng tư, bí mt cá nhân
và bí mt gia đình; có quyn bo v danh d, uy tín ca mình.
Thông tin v đời sng riêng tư, bí mt cá nhân, bí mt gia đình được pháp lut
bo đảm an toàn.
2. Mi người có quyn bí mt thư tín, đin thoi, đin tín và các hình thc trao
đổi thông tin riêng tư khác.