Câu 5
NH NG ĐI M M I C B N C A HI N PHÁP Ơ
N CƯỚ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM NĂM 2013
PGS.TS Tr ng Đc Linhươ
NCS Nguy n M nh Hùng
(Ngu n: http://phonggiaoducquan3.e-school.edu.vn/van-ban/phong-gddt/120-phap-
che/2394-hp-2013.html)
Tóm t t:
Hi n pháp n c CHXHCN Vi t Nam (đc Qu c h i khóa XIII, k h p th 6ế ướ ượ
thông qua ngày 28/11/2013) đánh d u b c phát tri n m i c a l ch s l p hi n Vi t ướ ế
Nam. Bài vi t này gi i thi u nh ng đi m m i c b n c a Hi n pháp năm 2013 so v iế ơ ế
Hi n pháp năm 1992 v c c u và hình th c th hi n; v ch đ chính tr ; chính sáchế ơ ế
kinh t - xã h i; quy n con ng i, quy n và nghĩa v c b n c a công dân; v b máyế ườ ơ
nhà n c; v hi u l c c a Hi n pháp và s a đi Hi n pháp.ướ ế ế
Hi n pháp n cế ướ CHXHCN Vi t Nam đc Qu c h i khóa XIII, k h p th ượ
6 thông qua ngày 28/11/2013, Ch t ch n c công b ngày 08/12/2013, có hi u l c ướ
t ngày 01/01/2014. Đây là b n Hi n pháp ế c a th i k đi m i toàn di n, đáp ng
yêu c u xây d ng, b o v , phát tri n đt n c và h i nh p qu c t c a n c ta ướ ế ướ
trong th i k m i, đng th i đánh d u b c phát tri n m i c a l ch s l p hi n ướ ế
Vi t Nam. Đ phân bi t Hi n pháp này v i các b n Hi n pháp năm 1946, 1959, ế ế
1980 và Hi n pháp năm 1992,ế sau đây g i t t là Hi n pháp năm 2013. Trong ph m ế
vi bài vi t này, chúng tôi gi i thi u nh ng đi m m i c b n c a Hi n pháp nămế ơ ế
2013 so v i Hi n pháp năm 1992 v c c u và hình th c th hi n; v ch đ chính ế ơ ế
tr ; chính sách kinh t - xã h i; quy n con ng i, quy n và nghĩa v c b n c a ế ườ ơ
công dân; v b máy nhà n c; v hi u l c c a Hi n pháp và s a đi Hi n pháp. ướ ế ế
1. V c c u và hình th c th hi n c a Hi n pháp năm 2013 ơ ế
V c c u c a Hi n pháp: ơ ế Hi n pháp năm 2013 g mế 11 ch ng,ươ 120 đi u.
So v i Hi n pháp năm 1992, Hi n pháp năm 2013 gi m ế ế 1 ch ng,ươ 27 đi u, trong đó
có 12 đi u m i (Đi u 19, 34, 41, 42, 43, 55, 63, 78, 111, 112, 117 và 118); gi
nguyên 7 đi u (Đi u 1, 23, 49, 86, 87, 91 và 97) và s a đi, b sung 101 đi u còn
l i[1].
Hi n pháp năm 2013 có c c u m i và s p x p l i tr t t các ch ng, đi uế ơ ế ươ
so v i Hi n pháp 1992, nh : đa các đi u quy đnh các bi u t ng c a Nhà n cế ư ư ượ ướ
(qu c k , qu c huy, qu c ca ...) Ch ng XI Hi n pháp năm 1992 vào Ch ng I ươ ế ươ
"Ch đ chính trế " c a Hi n pháp năm 2013. Đi tên Ch ng V Hi n pháp năm ế ươ ế
1992 “Quy n và nghĩa v c b n c a công dân” ơ thành “Quy n con ng i, quy n ườ
và nghĩa v c b n c a công dân” ơ và đa lên v trí trang tr ng c a Hi n pháp làư ế
Ch ng II ngay sau Ch ng I "ươ ươ Ch đ chính tr "ế . Ch ng II "ươ Ch đ kinh tế ế" và
Ch ng III "ươ Văn hóa, giáo d c, khoa h c, công ngh " c a Hi n pháp năm 1992 có ế
t ng c ng 29 đi u đã đc Hi n pháp năm 2013 g p l i thành m t ch ng là ượ ế ươ
Ch ng IIIươ "Kinh t , xã h i, văn hóa, giáo d c, khoa h c, công ngh và m iế
tr ng"ườ và ch còn 14 đi u nh ng quy đnh cô đng, khái quát, mang tính nguyên ư
t c so v i Hi n pháp năm 1992. ế
Khác v i các b n Hi n pháp tr c đây, l n đu tiên Hi n pháp năm 2013 có ế ư ế
m t ch ng m i quy đnh v " ươ H i đng b u c Qu c gia, Ki m toán nhà
n c”ướ (Ch ng X)ươ .Ngoài ra, Hi n pháp năm 2013 còn đi tên Ch ng IX Hi nế ươ ế
pháp năm 1992 "H i đng nhân dân (HĐND) và y ban nhân dân (UBND) "
thành "Chính quy n đa ph ng ươ " và đt Ch ng IX ươ "Chính quy n đa ph ng ươ " sau
Ch ng VIII "ươ Tòa án nhân dân, Vi n ki m sát nhân dân".
V hình th c th hi n c a Hi n pháp năm 2013 ế : so v i v i Hi n pháp năm ế
1992, hình th c th hi n c a Hi n pháp năm 2013 t ế L i nói đu đn các đi u quyế
đnh cô đng h n, khái quát, ng n g n, chính xác, ch t ch h n. Ví d , L i nói đu ơ ơ
Hi n pháp năm 2013 đcế ượ rút ng n, cô đng, súc tích, đ các ý c n thi t nh ng ch ế ư
có 3 đo n v i 290 t so v i 6 đo n v i 536 t c a Hi n pháp năm 1992. ế
2. Nh ng n i dung các ch ng c a Hi n pháp năm 2013 ươ ế
2.1 Ch ng I “Ch đ chính tr ”:ươ ế g m 13 đi u, t Đi u 1 đn Đi u 13. So ế
v i Hi n pháp 1992, Hi n pháp năm 2013 có nh ng đi m m i c b n sau đây: ế ế ơ
Th nh t , Hi n pháp năm 2013 ti p t c kh ng đnh nh ng giá tr n n t ng vàế ế
m c tiêu c b n c a c a Nhà n c CHXHCN Vi t Nam (Đi u 1, Đi u 3), đng ơ ướ
th i kh ng đnh rõ h n ch quy n nhân dân: ơ “N c C ng hòa xã h i ch nghĩaướ
Vi t Nam do Nhân dân làm ch , nh ng b o đm th c hi n ch quy n nhân dân
đy đ h n: ơ "b ng dân ch tr c ti p ế "[2]và "b ng dân ch đi di n thông qua Qu c
h i, HĐND và thông qua các c quan khác c a Nhà n cơ ướ ", v i ch đ b u c dân ế
ch , quy n c tri bãi nhi m đi bi u Qu c h i và HĐND, cũng nh c ch không ư ơ ế
ch phân công, ph i h p mà còn ki m soát gi a các c quan nhà n c trong vi c ơ ướ
th c hi n quy n l c nhà n c (Đi u 2, Đi u 6, Đi u 7). Nh ng quy đnh m i này ướ
th hi n rõ h n b n ch t dân ch và pháp quy n c a Nhà n c ta. Đc bi t, l n ơ ướ
đu tiên trong l ch s l p hi n Vi t Nam, t t c các t ế “Nhân dân” đu đc vi t ượ ế
hoa m t cách trang tr ng, th hi n s tôn tr ng và đ cao vai trò c a Nhân dân v i
t cách là ch th duy nh t c a toàn b quy n l c nhà n c n c ta.ư ướ ư
Th hai, Đi u 4 Hi n pháp năm 2013 ti p t c kh ng đnh v trí, vai trò lãnh ế ế
đo c a Đng C ng s n Vi t Nam đi v i Nhà n c và xã h i; đng th i b sung ướ
thêm trách nhi m c a Đng tr c Nhân dân: ướ Đng C ng s n Vi t Nam g n bó
m t thi t v i Nhân dân, ph c v Nhân dân, ế ch u s giám sát c a Nhân dân, ch u
trách nhi m tr c Nhân dân v nh ng quy t đinh c a mình ướ ư ế .
Th t ư, Đi u 9 li t kê đy đ các t ch c chính tr - xã h i g m: M t tr n
T qu c Vi t Nam, Công đoan Vi t Nam, H i nông dân Vi t Nam, Đoàn thanh niên
c ng s n H Chí Minh, H i liên hi p ph n Vi t Nam, H i c u chi n binh Vi t ế
Nam và xác đnh rõ vai trò, trách nhi m c a các t ch c này. Đc bi t, Đi u 9
Hi n pháp năm 2013 b sung vai trò c a M t tr n T qu c Vi t Nam trongế
vi c “tăng c ng đng thu n xã h i; giám sát, ph n bi n xã h i; tham gia xâyườ
d ng Đng, Nhà n c, ho t đng đi ngo i nhân dân góp ph n xây d ng và b o ư
v T qu c” (kho n 1), đng th i quy đnh: “Măt trân Tô quôc Viêt Nam, cac tô
ch c thanh viên cua Măt trân và các t ch c xã h i khác hoat đông trong khuôn khô ư
Hiên phap va phap luât” (kho n 3)[3].
Th năm, Hi n pháp năm 2013 ti p t c kh ng đnh ch quy n qu c giaế ế
và đng l i đi ngo i đc l p, t ch , hòa bình, h u ngh , h p tácườ c a Nhà n c ướ
CHXHCN Vi t Nam v i t t c các n c trên th gi i; đng th i cam k t " ướ ế ế tuân
th Hi n ch ng Liên h p qu c và đi u c qu c t mà ế ươ ướ ế CHXHCN Vi t Nam là
thành viên", kh ng đnh Vi t Nam " là b n, đi tác tin c y và thành viên có trách
nhi m trong c ng đng qu c t vì l i ích qu c gia, dân t c ế " (Đi u 11, Đi u 12).
Th sáu, k th a cách quy đnh c a Hi n pháp năm 1946, Đi u 13 Ch ngế ế ươ
này quy đnh v Qu c k , Qu c huy, Qu c ca, ngày Qu c khánh và Th đô ch
không đ m t ch ng riêng (Ch ng XI) nh Hi n pháp năm 1992. ươ ươ ư ế
2.2 Ch ng II “Quy n con ng i, Quy n và nghĩa v c b n c a côngươ ườ ơ
dân”: g m 36 đi u, t Đi u 14 đn Đi u 49. ế Trong 11 ch ng c a Hi n pháp nămươ ế
2013, đây là ch ng có s đi u quy đnhươ nhi u nh t ( 36/120 đi u), có nhi u đi
m i nh t c v n i dung quy đnh, c v cách th c th hi n. C th nh sau: ư
Tr c h t,ướ ế khác v i t t c các b n Hi n pháp tr c đây, l n đu tiên Hi n ế ướ ế
pháp năm 2013 xác đnh rõ và quy đnh ngay t i Đi u 3 v Nhà n c có trách ướ
nhi m "công nhân, tôn tr ng, bao vê và b o đm quy n con ng i, quy n công ườ
dân". Vì v y, khi quy đnh quy n con ng i, quy n công dân, h u h t các đi u c a ườ ế
Hi n pháp năm 2013 quy đnh tr c ti pế ế "m i ng i có quy n ườ ...", "công dân có
quy n " đ kh ng đnh rõ đây là nh ng quy n đng nhiên c a con ng i, c a công ươ ườ
dân đc Hi n pháp ghi nh n và Nhà n c có trách nhi m tôn tr ng, b o đm vàượ ế ướ
b o v các quy n này , ch không ph i Nhà n c “ ướ ban phát”, ban nơ các quy n này
cho con ng i, cho công dân. ườ "Quy n con ng i, quy n công dân ch có th b h n ườ
ch theo quy đnh c a lu t trong tr ng h p c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninhế ườ ế
qu c gia, tr t t , an toàn xã h i, đo đc xã h i, s c kh e c a c ng đng" (kho n
2 Đi u 14).
Đây chính là nguyên t c hi n đnh r t quan tr ng v quy n con ng i, quy n ế ườ
công dân và theo nguyên t c này, t nay không ch th nào, k c các c quan nhà ơ
n c đc tùy ti n c t xén, h n ch các quy n con ng i, quy n công dân đã đcướ ượ ế ườ ượ
quy đnh trong Hi n pháp ế [4]. Cũng t nguyên t c này, các quy đnh liên quan đn các ế
quy n b t kh xâm ph m c a con ng i, c a công dân (nh quy n đc s ng, ườ ư ượ
quy n không b tra t n, quy n bình đng tr c pháp lu t v.v.) là các quy đnh ướ có hi u
l c tr c ti p ế ; ch th c a các quy n này đc vi n d n các quy đnh c a Hi n pháp ượ ế
đ b o v các quy n c a mình khi b xâm ph m. Các quy n, t do c b n khác c a ơ
con ng i, c a công dân và quy n đc b o v v m t t pháp c n ph i đc cườ ượ ư ư
th hóa nh ng ph i ư b ng lu t do Qu c h i, - c quan đi di n quy n l c nhà n c ơ ướ
cao nh t c a nhân dân ban hành [5], ch không ph i quy đnh chung chung theo quy
đnh pháp lu t [6] nh r t nhi u đi u c a Hi n pháp năm 1992 quy đnh v.v.ư ế
Th hai, Hi n pháp năm 2013 quy đnh rõ quy n nào là quy n con ng i,ế ườ
quy n nào là quy n công dân và quy đnh ch ng này theo th t : đu tiên là các ươ
nguyên t c hi n đnh v quy n con ng i, quy n và nghĩa v c b n c a công ế ườ ơ
dân; ti p đn là các quy n dân s , chính tr r i đn các quy n kinh t , văn hóa, xãế ế ế ế
h i và cu i cùng là các nghĩa v c a cá nhân, c a công dân. H u h t các đi u c a ế
ch ng này trong trong Hi n pháp năm 2013 thay vì quy đnhươ ế “công dân” nh Hi nư ế
pháp năm 1992[7] đã quy đnh “m i ng i” ườ , không ai [8]. Đi u này có ý nghĩa r t
quan tr ng, đánh d u b c phát tri n m i v nh n th c lý lu n và giá tr th c ti n khi ướ
không đng nh t quy n con ng i v i quy n công dân. ườ
Th ba, Hi n pháp năm 2013ế quy đnh m t s quy n m i c a con ng i, quy n ườ
và nghĩa v m i c a công dân, nh : ư "Công dân Vi t Nam không th b tr c xu t,
giao n p cho nhà n c khác" ướ (Đi u 17); "M i ng i có quy n s ng. Tính m ng con ư
ng i đc pháp lu t b o h . Không ai bi t c đoat tính m ng trái lu t"ườ ượ ươ (Đi u 19);
"M i ng i có quy n b t kh xâm ph m v đi s ng riêng t , bí m t cá nhân và bí ườ ư
m t gia đình ..." (Đi u 21); "Công dân có quy n đc b o đm an sinh xã h i ượ "
(Đi u 34); "M i ng i có quy n h ng th và ti p c n các giá tr văn hoá, tham ườ ưở ế
gia vào đi s ng văn hóa, s d ng các c s văn hóa" ơ (Đi u 41); "Công dân có
quy n xác đnh dân t c c a mình, s d ng ngôn ng m đ, l a ch n ngôn ng giao
ti p"ế (Đi u 42); "M i ng i có quy n đc s ng trong môi tr ng trong lành và ườ ượ ườ
có nghĩa v b o v môi tr ng ườ " (Đi u 43) v.v. Đi u này th hi n b c ti n m i ướ ế
trong vi c m r ng và phát tri n các quy n, ph n nh k t qu c a quá trình đi m i ế
h n 1/4 th k Vi t Nam. N i dung c a các quy n con ng i, quy n và nghĩa vơ ế ườ
c b n c a công dân đc quy đnh trong các đi u khác c aơ ượ Hi n pháp năm 2013ế phù
h p v i các đi u c qu c t v quy n con ng i mà Vi t Nam là thành viên, nh t là ướ ế ườ
Công c quy n con ng i v chính tr , dân s ướ ườ và Công c quy n con ng i vướ ườ
kinh t , văn hóa và xã h i năm 1966 c a Liên h p qu c. Đây cũng chính là s kh ngế
đnh cam k t mang tính hi n đnh c a Nhà n c ta tr c Nhân dân và tr c c ng ế ế ướ ướ ướ
đng qu c t v trách nhi m tôn tr ng, b o đm, b o v và thúc đy quy n con ế
ng i, quy n công dân Vi t Namườ [9].
2.3 Ch ng III “Kinh t , xã h i, văn hóa, giáo d c, khoa h c, công nghươ ế
và môi tr ng”ườ : t Đi u 50 đn Đi u 63. Đây là ch ng g p n i dung quy đnh ế ươ
c a Ch ng II " ươ Ch đ kinh tế ế" (15 đi u) và Ch ng III " ươ Văn hóa, giáo d c, khoa
h c, công ngh " (14 đi u) c a Hi n pháp năm 1992 đã quy đnh quá chi ti t, c ế ế
th , nh ng mang tính tuyên ngôn, ít tính quy ph m. Ch ng III Hi n pháp năm ư ươ ế
2013 ch còn 14 đi u, quy đnh nh ng chính sách kinh t - xã h i mang tính nguyên ế
t c, khái quát, cô đng th hi n s g n k t ch t ch , hài hòa gi a phát tri n kinh ế
t v i các v n đ xã h i, văn hóa, giáo d c, khoa h c, công ngh và môi tr ngế ườ
nh m h ng đn s phát tri n có tính ch t b n v ng. ướ ế
Hi n pháp năm 2013 ti p t c kh ng đnh chính sách phát tri n n n kinh t thế ế ế
tr ng nhi u thành ph n đnh h ng XHCN nh ng không li t kê cácườ ướ ư thành ph n
kinh t ;ế v n ghi nh n kinh t nhà n c gi vai trò ch đo ... nh ng không còn ghi: ế ướ ư
đc c ng c và phát tri n; ti p t c kh ng đnh:ượ ế "đt đai ... thu c s h u c a toàn
dân" nh ng quy đnh rõ "ư do Nhà n c đi di n ch s h u và th ng nh t qu nướ
lý" (Đi u 53). Hi n pháp năm 2013 v n quy đnh v Nhà n c thu h i đt nh ng ế ướ ư
xác đnh rõ h n v m c đích thu h i, nguyên t c công khai, minh b ch và ch đ ơ ế
b i th ng: ườ “Nhà n c thu h i đt do t ch c, cá nhân đang s d ng trongướ
tr ng h p th t c n thi t do lu t đnh vì m c đích qu c phòng, an ninh; phát tri nườ ế
kinh t - xã h iế vì l i ích qu c gia, công c ng (tác gi nh n m nh). Vi c thu h i
đt ph i công khai, minh b ch và đc b i th ng theo quy đnh c a pháp ượ ườ
lu t" (Đi u 54).
Hi n pháp năm 1992 b sung v :ế th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí, phòng, ế
ch ng tham nhũng trong ho t đng kinh t - xã h i và qu n lý nhà n c (Đi u 55); ế ướ
v qu n lý ngân sách nhà n c, d tr qu c gia và các ngu n tài chính công khác ướ
(Đi u 56); v s d ng, qu n lý, b o v môi tr ng (Đi u 63) v.v. ườ [10]
2.4 Ch ng V “Qu c h i”:ươ g m 17 đi u (t Đi u 69 đn Đi u 85). V c ế ơ
b n, Hi n pháp năm 2013 k th a các quy đnh c a Ch ng VI "Qu c h i" c a ế ế ươ
Hi n pháp năm 1992, nh ng có m t s s a đi, b sung quan tr ng sau:ế ư