
Câu 5
NH NGỮ ĐI M M I C B N C A HI N PHÁP Ể Ớ Ơ Ả Ủ Ế
N CƯỚ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM NĂM 2013Ộ Ộ Ủ Ệ
PGS.TS Tr ng Đc Linhươ ắ
NCS Nguy n M nh Hùngễ ạ
(Ngu n: ồhttp://phonggiaoducquan3.e-school.edu.vn/van-ban/phong-gddt/120-phap-
che/2394-hp-2013.html)
Tóm t t:ắ
Hi n pháp n c CHXHCN Vi t Nam (đc Qu c h i khóa XIII, k h p th 6ế ướ ệ ượ ố ộ ỳ ọ ứ
thông qua ngày 28/11/2013) đánh d u b c phát tri n m i c a l ch s l p hi n Vi tấ ướ ể ớ ủ ị ử ậ ế ệ
Nam. Bài vi t này gi i thi u nh ng đi m m i c b n c a Hi n pháp năm 2013 so v iế ớ ệ ữ ể ớ ơ ả ủ ế ớ
Hi n pháp năm 1992 v c c u và hình th c th hi n; v ch đ chính tr ; chính sáchế ề ơ ấ ứ ể ệ ề ế ộ ị
kinh t - xã h i; quy n con ng i, quy n và nghĩa v c b n c a công dân; v b máyế ộ ề ườ ề ụ ơ ả ủ ề ộ
nhà n c; v hi u l c c a Hi n pháp và s a đi Hi n pháp.ướ ề ệ ự ủ ế ử ổ ế
Hi n pháp n cế ướ CHXHCN Vi t Nam đc Qu c h i khóa XIII, k h p thệ ượ ố ộ ỳ ọ ứ
6 thông qua ngày 28/11/2013, Ch t ch n c công b ngày 08/12/2013, có hi u l củ ị ướ ố ệ ự
t ngày 01/01/2014. Đây là b n Hi n phápừ ả ế c a th i k đi m i toàn di n, đáp ngủ ờ ỳ ổ ớ ệ ứ
yêu c u xây d ng, b o v , phát tri n đt n c và h i nh p qu c t c a n c taầ ự ả ệ ể ấ ướ ộ ậ ố ế ủ ướ
trong th i k m i, đng th i đánh d u b c phát tri n m i c a l ch s l p hi nờ ỳ ớ ồ ờ ấ ướ ể ớ ủ ị ử ậ ế
Vi t Nam.ệ Đ phân bi t Hi n pháp này v i các b n Hi n pháp năm 1946, 1959,ể ệ ế ớ ả ế
1980 và Hi n pháp năm 1992,ế sau đây g i t t là Hi n pháp năm 2013. Trong ph mọ ắ ế ạ
vi bài vi t này, chúng tôi gi i thi u nh ng đi m m i c b n c a Hi n pháp nămế ớ ệ ữ ể ớ ơ ả ủ ế
2013 so v i Hi n pháp năm 1992 v c c u và hình th c th hi n; v ch đ chínhớ ế ề ơ ấ ứ ể ệ ề ế ộ
tr ; chính sách kinh t - xã h i; quy n con ng i, quy n và nghĩa v c b n c aị ế ộ ề ườ ề ụ ơ ả ủ
công dân; v b máy nhà n c; v hi u l c c a Hi n pháp và s a đi Hi n pháp.ề ộ ướ ề ệ ự ủ ế ử ổ ế
1. V c c u và hình th c th hi n c a Hi n pháp năm 2013ề ơ ấ ứ ể ệ ủ ế
V c c u c a Hi n pháp:ề ơ ấ ủ ế Hi n pháp năm 2013 g mế ồ 11 ch ng,ươ 120 đi u.ề
So v i Hi n pháp năm 1992, Hi n pháp năm 2013 gi mớ ế ế ả 1 ch ng,ươ 27 đi u, trong đóề
có 12 đi u m i (Đi u 19, 34, 41, 42, 43, 55, 63, 78, 111, 112, 117 và 118); giề ớ ề ữ

nguyên 7 đi u (Đi u 1, 23, 49, 86, 87, 91 và 97) và s a đi, b sung 101 đi u cònề ề ử ổ ổ ề
l iạ[1].
Hi n pháp năm 2013 có c c u m i và s p x p l i tr t t các ch ng, đi uế ơ ấ ớ ắ ế ạ ậ ự ươ ề
so v iớ Hi n pháp 1992, nh : đa các đi u quy đnh các bi u t ng c a Nhà n cế ư ư ề ị ể ượ ủ ướ
(qu c k , qu c huy, qu c ca ...) Ch ng XI Hi n pháp năm 1992 vào Ch ng Iố ỳ ố ố ở ươ ế ươ
"Ch đ chính trế ộ ị" c a Hi n pháp năm 2013. Đi tên Ch ng V Hi n pháp nămủ ế ổ ươ ế
1992 “Quy n và nghĩa v c b n c a công dân”ề ụ ơ ả ủ thành “Quy n con ng i, quy nề ườ ề
và nghĩa v c b n c a công dân”ụ ơ ả ủ và đa lên v trí trang tr ng c a Hi n pháp làư ị ọ ủ ế
Ch ng II ngay sau Ch ng I "ươ ươ Ch đ chính tr "ế ộ ị . Ch ng II "ươ Ch đ kinh tế ộ ế" và
Ch ng III "ươ Văn hóa, giáo d c, khoa h c, công nghụ ọ ệ" c a Hi n pháp năm 1992 cóủ ế
t ng c ng 29 đi u đã đc Hi n pháp năm 2013 g p l i thành m t ch ng làổ ộ ề ượ ế ộ ạ ộ ươ
Ch ng IIIươ "Kinh t , xã h i, văn hóa, giáo d c, khoa h c, công ngh và m iế ộ ụ ọ ệ ộ
tr ng"ườ và ch còn 14 đi u nh ng quy đnh cô đng, khái quát, mang tính nguyênỉ ề ư ị ọ
t c so v i Hi n pháp năm 1992.ắ ớ ế
Khác v i các b n Hi n pháp tr c đây, l n đu tiên Hi n pháp năm 2013 cóớ ả ế ướ ầ ầ ế
m t ch ng m i quy đnh v "ộ ươ ớ ị ề H i đng b u c Qu c gia, Ki m toán nhàộ ồ ầ ử ố ể
n c”ướ (Ch ng X)ươ .Ngoài ra, Hi n pháp năm 2013 còn đi tên Ch ng IX Hi nế ổ ươ ế
pháp năm 1992 "H i đng nhân dân (HĐND) và y ban nhân dân (UBND)ộ ồ Ủ "
thành "Chính quy n đa ph ngề ị ươ " và đt Ch ng IXặ ươ "Chính quy n đa ph ngề ị ươ " sau
Ch ng VIII "ươ Tòa án nhân dân, Vi n ki m sát nhân dân".ệ ể
V hình th c th hi n c a Hi n pháp năm 2013ề ứ ể ệ ủ ế : so v i v i Hi n pháp nămớ ớ ế
1992, hình th c th hi n c a Hi n pháp năm 2013 tứ ể ệ ủ ế ừ L i nói đuờ ầ đn các đi u quyế ề
đnh cô đng h n, khái quát, ng n g n, chính xác, ch t ch h n. Ví d , L i nói đuị ọ ơ ắ ọ ặ ẽ ơ ụ ờ ầ
Hi n pháp năm 2013 đcế ượ rút ng n, cô đng, súc tích, đ các ý c n thi t nh ng chắ ọ ủ ầ ế ư ỉ
có 3 đo n v i 290 t so v i 6 đo n v i 536 t c a Hi n pháp năm 1992.ạ ớ ừ ớ ạ ớ ừ ủ ế
2. Nh ng n i dung các ch ng c a Hi n pháp năm 2013ữ ộ ươ ủ ế
2.1 Ch ng I “Ch đ chính tr ”:ươ ế ộ ị g m 13 đi u, t Đi u 1 đn Đi u 13. Soồ ề ừ ề ế ề
v i Hi n pháp 1992, Hi n pháp năm 2013 có nh ng đi m m i c b n sau đây:ớ ế ế ữ ể ớ ơ ả
Th nh tứ ấ , Hi n pháp năm 2013 ti p t c kh ng đnh nh ng giá tr n n t ng vàế ế ụ ẳ ị ữ ị ề ả
m c tiêu c b n c a c a Nhà n c CHXHCN Vi t Nam (Đi u 1, Đi u 3), đngụ ơ ả ủ ủ ướ ệ ề ề ồ
th i kh ng đnh rõ h n ch quy n nhân dân:ờ ẳ ị ơ ủ ề “N c C ng hòa xã h i ch nghĩaướ ộ ộ ủ
Vi t Nam do Nhân dân làm ch ”ệ ủ , nh ng b o đm th c hi n ch quy n nhân dânữ ả ả ự ệ ủ ề
đy đ h n:ầ ủ ơ "b ng dân ch tr c ti pằ ủ ự ế "[2]và "b ng dân ch đi di nằ ủ ạ ệ thông qua Qu cố
h i,ộ HĐND và thông qua các c quan khác c a Nhà n cơ ủ ướ ", v i ch đ b u c dânớ ế ộ ầ ử
ch , quy n c tri bãi nhi m đi bi u Qu c h i và HĐND, cũng nh c ch khôngủ ề ử ệ ạ ể ố ộ ư ơ ế
ch phân công, ph i h p mà còn ki m soát gi a các c quan nhà n c trong vi cỉ ố ợ ể ữ ơ ướ ệ
th c hi n quy n l c nhà n c (Đi u 2, Đi u 6, Đi u 7). Nh ng quy đnh m i nàyự ệ ề ự ướ ề ề ề ữ ị ớ

th hi n rõ h n b n ch t dân ch và pháp quy n c a Nhà n c ta. Đc bi t, l nể ệ ơ ả ấ ủ ề ủ ướ ặ ệ ầ
đu tiên trong l ch s l p hi n Vi t Nam, t t c các tầ ị ử ậ ế ệ ấ ả ừ “Nhân dân” đu đc vi tề ượ ế
hoa m t cách trang tr ng, th hi n s tôn tr ng và đ cao vai trò c a Nhân dân v iộ ọ ể ệ ự ọ ề ủ ớ
t cách là ch th duy nh t c a toàn b quy n l c nhà n c n c ta.ư ủ ể ấ ủ ộ ề ự ướ ở ướ
Th hai,ứ Đi u 4 Hi n pháp năm 2013 ti p t c kh ng đnh v trí, vai trò lãnhề ế ế ụ ẳ ị ị
đo c a Đng C ng s n Vi t Nam đi v i Nhà n c và xã h i; đng th i b sungạ ủ ả ộ ả ệ ố ớ ướ ộ ồ ờ ổ
thêm trách nhi m c a Đng tr c Nhân dân:ệ ủ ả ướ “Đng C ng s n Vi t Nam g n bóả ộ ả ệ ắ
m t thi t v i Nhân dân, ph c v Nhân dân,ậ ế ớ ụ ụ ch u s giám sát c a Nhân dân, ch uị ự ủ ị
trách nhi m tr c Nhân dân v nh ng quy t đinh c a mình”ệ ướ ề ư ế ủ .
Th tứ ư, Đi u 9 li t kê đy đ các t ch c chính tr - xã h i g m: M t tr nề ệ ầ ủ ổ ứ ị ộ ồ ặ ậ
T qu c Vi t Nam,ổ ố ệ Công đoan Vi t Nam, H i nông dân Vi t Nam, Đoàn thanh niênệ ộ ệ
c ng s n H Chí Minh, H i liên hi p ph n Vi t Nam, H i c u chi n binh Vi tộ ả ồ ộ ệ ụ ữ ệ ộ ự ế ệ
Nam và xác đnh rõ vai trò, trách nhi m c a các t ch c này. Đc bi t, Đi u 9ị ệ ủ ổ ứ ặ ệ ề
Hi n pháp năm 2013 b sung vai trò c a M t tr n T qu c Vi t Nam trongế ổ ủ ặ ậ ổ ố ệ
vi cệ “tăng c ng đng thu n xã h i; giám sát, ph n bi n xã h i; tham gia xâyườ ồ ậ ộ ả ệ ộ
d ng Đng, Nhà n c, ho t đng đi ngo i nhân dân góp ph n xây d ng và b oự ả ướ ạ ộ ố ạ ầ ự ả
v T qu c”ệ ổ ố (kho n 1), đng th i quy đnh:ả ồ ờ ị “Măt trân Tô quôc Viêt Nam, cac tô
ch c thanh viên cua Măt trân và các t ch c xã h i khác hoat đông trong khuôn khô ư ổ ứ ộ
Hiên phap va phap luât” (kho n 3)ả[3].
Th năm,ứ Hi n pháp năm 2013 ti p t c kh ng đnh ch quy n qu c giaế ế ụ ẳ ị ủ ề ố
và đng l i đi ngo i đc l p, t ch , hòa bình, h u ngh , h p tácườ ố ố ạ ộ ậ ự ủ ữ ị ợ c a Nhà n củ ướ
CHXHCN Vi t Nam v i t t c các n c trên th gi i; đng th i cam k t "ệ ớ ấ ả ướ ế ớ ồ ờ ế tuân
th Hi n ch ng Liên h p qu c và đi u c qu c t màủ ế ươ ợ ố ề ướ ố ế CHXHCN Vi t Nam làệ
thành viên", kh ng đnh Vi t Nam "ẳ ị ệ là b n, đi tác tin c y và thành viên có tráchạ ố ậ
nhi m trong c ng đng qu c t vì l i ích qu c gia, dân t cệ ộ ồ ố ế ợ ố ộ " (Đi u 11, Đi u 12).ề ề
Th sáuứ, k th a cách quy đnh c a Hi n pháp năm 1946, Đi u 13 Ch ngế ừ ị ủ ế ề ươ
này quy đnh v Qu c k , Qu c huy, Qu c ca, ngày Qu c khánh và Th đô chị ề ố ỳ ố ố ố ủ ứ
không đ m t ch ng riêng (Ch ng XI) nh Hi n pháp năm 1992.ể ộ ươ ươ ư ế
2.2 Ch ng II “Quy n con ng i, Quy n và nghĩa v c b n c a côngươ ề ườ ề ụ ơ ả ủ
dân”: g m 36 đi u, t Đi u 14 đn Đi u 49.ồ ề ừ ề ế ề Trong 11 ch ng c a Hi n pháp nămươ ủ ế
2013, đây là ch ng có s đi u quy đnhươ ố ề ị nhi u nh t (ề ấ 36/120 đi u),ề có nhi u điề ổ
m i nh t c v n i dung quy đnh, c v cách th c th hi n. C th nh sau:ớ ấ ả ề ộ ị ả ề ứ ể ệ ụ ể ư
Tr c h t,ướ ế khác v i t t c các b n Hi n pháp tr c đây, l n đu tiên Hi nớ ấ ả ả ế ướ ầ ầ ế
pháp năm 2013 xác đnh rõ và quy đnh ngay t i Đi u 3 v Nhà n c có tráchị ị ạ ề ề ướ
nhi m "ệcông nhân, tôn tr ng, bao vê và b o đm quy n con ng i, quy n công ọ ả ả ề ườ ề
dân". Vì v y, khi quy đnh quy n con ng i, quy n công dân, h u h t các đi u c aậ ị ề ườ ề ầ ế ề ủ
Hi n pháp năm 2013 quy đnh tr c ti pế ị ự ế "m i ng i có quy nọ ườ ề ...", "công dân có

quy nề " đ kh ng đnh rõ đây làể ẳ ị nh ng quy n đng nhiên c a con ng i, c a côngữ ề ươ ủ ườ ủ
dân đc Hi n pháp ghi nh n và Nhà n c có trách nhi m tôn tr ng, b o đm vàượ ế ậ ướ ệ ọ ả ả
b o v các quy n nàyả ệ ề , ch không ph i Nhà n c “ứ ả ướ ban phát”, “ban nơ” các quy n nàyề
cho con ng i, cho công dân. ườ "Quy n con ng i, quy n công dân ch có th b h nề ườ ề ỉ ể ị ạ
ch theo quy đnh c a lu t trong tr ng h p c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninhế ị ủ ậ ườ ợ ầ ế ố
qu c gia, tr t t , an toàn xã h i, đo đc xã h i, s c kh e c a c ng đng"ố ậ ự ộ ạ ứ ộ ứ ỏ ủ ộ ồ (kho nả
2 Đi u 14).ề
Đây chính là nguyên t c hi n đnh r t quan tr ng v quy n con ng i, quy nắ ế ị ấ ọ ề ề ườ ề
công dân và theo nguyên t c này, t nay không ch th nào, k c các c quan nhàắ ừ ủ ể ể ả ơ
n c đc tùy ti n c t xén, h n ch các quy n con ng i, quy n công dân đã đcướ ượ ệ ắ ạ ế ề ườ ề ượ
quy đnh trong Hi n phápị ế [4]. Cũng t nguyên t c này, các quy đnh liên quan đn cácừ ắ ị ế
quy n b t kh xâm ph m c a con ng i, c a công dân (nh quy n đc s ng,ề ấ ả ạ ủ ườ ủ ư ề ượ ố
quy n không b tra t n, quy n bình đng tr c pháp lu t v.v.) là các quy đnhề ị ấ ề ẳ ướ ậ ị có hi uệ
l c tr c ti pự ự ế ; ch th c a các quy n này đc vi n d n các quy đnh c a Hi n phápủ ể ủ ề ượ ệ ẫ ị ủ ế
đ b o v các quy n c a mình khi b xâm ph m. Các quy n, t do c b n khác c aể ả ệ ề ủ ị ạ ề ự ơ ả ủ
con ng i, c a công dân và quy n đc b o v v m t t pháp c n ph i đc cườ ủ ề ượ ả ệ ề ặ ư ầ ả ượ ụ
th hóa nh ng ph iể ư ả b ng lu tằ ậ do Qu c h i, - c quan đi di n quy n l c nhà n cố ộ ơ ạ ệ ề ự ướ
cao nh t c a nhân dân ban hànhấ ủ [5], ch không ph i quy đnh chung chung “ứ ả ị theo quy
đnh pháp lu tị ậ ”[6] nh r t nhi u đi u c a Hi n pháp năm 1992 quy đnh v.v.ư ấ ề ề ủ ế ị
Th hai,ứ Hi n pháp năm 2013 quy đnh rõ quy n nào là quy n con ng i,ế ị ề ề ườ
quy n nào là quy n công dân và quy đnh ch ng này theo th t : đu tiên là cácề ề ị ươ ứ ự ầ
nguyên t c hi n đnh v quy n con ng i, quy n và nghĩa v c b n c a côngắ ế ị ề ề ườ ề ụ ơ ả ủ
dân; ti p đn là các quy n dân s , chính tr r i đn các quy n kinh t , văn hóa, xãế ế ề ự ị ồ ế ề ế
h i và cu i cùng là các nghĩa v c a cá nhân, c a công dân. Hộ ố ụ ủ ủ u h t các đi u c aầ ế ề ủ
ch ng này trong trong Hi n pháp năm 2013 thay vì quy đnhươ ế ị “công dân” nh Hi nư ế
pháp năm 1992[7] đã quy đnhị “m i ng i”ọ ườ , “không ai” [8]. Đi u này có ý nghĩa r tề ấ
quan tr ng, đánh d u b c phát tri n m i v nh n th c lý lu n và giá tr th c ti n khiọ ấ ướ ể ớ ề ậ ứ ậ ị ự ễ
không đng nh t quy n con ng i v i quy n công dân.ồ ấ ề ườ ớ ề
Th baứ, Hi n pháp năm 2013ế quy đnh m t s quy n m i c a con ng i, quy nị ộ ố ề ớ ủ ườ ề
và nghĩa v m i c a công dân, nh :ụ ớ ủ ư "Công dân Vi t Nam không th b tr c xu t,ệ ể ị ụ ấ
giao n p cho nhà n c khác"ộ ướ (Đi u 17);ề "M i ng i có quy n s ng. Tính m ng conọ ườ ề ố ạ
ng i đc pháp lu t b o h . Không ai bi t c đoat tính m ng trái lu t"ườ ượ ậ ả ộ ươ ạ ậ (Đi u 19);ề
"M i ng i có quy n b t kh xâm ph m v đi s ng riêng t , bí m t cá nhân và bíọ ườ ề ấ ả ạ ề ờ ố ư ậ
m t gia đìnhậ ..." (Đi u 21); "ềCông dân có quy n đc b o đm an sinh xã h iề ượ ả ả ộ "
(Đi u 34);ề "M i ng i có quy n h ng th và ti p c n các giá tr văn hoá, thamọ ườ ề ưở ụ ế ậ ị
gia vào đi s ng văn hóa, s d ng các c s văn hóa"ờ ố ử ụ ơ ở (Đi u 41);ề "Công dân có
quy n xác đnh dân t c c a mình, s d ng ngôn ng m đ, l a ch n ngôn ng giaoề ị ộ ủ ử ụ ữ ẹ ẻ ự ọ ữ
ti p"ế (Đi u 42); "ềM i ng i có quy n đc s ng trong môi tr ng trong lành vàọ ườ ề ượ ố ườ
có nghĩa v b o v môi tr ngụ ả ệ ườ " (Đi u 43) v.v.ề Đi u này th hi n b c ti n m iề ể ệ ướ ế ớ

trong vi c m r ng và phát tri n các quy n, ph n nh k t qu c a quá trình đi m iệ ở ộ ể ề ả ả ế ả ủ ổ ớ
h n 1/4 th k Vi t Nam. N i dung c a các quy n con ng i, quy n và nghĩa vơ ế ỷ ở ệ ộ ủ ề ườ ề ụ
c b n c a công dân đc quy đnh trong các đi u khác c aơ ả ủ ượ ị ề ủ Hi n pháp năm 2013ế phù
h p v i các đi u c qu c t v quy n con ng i mà Vi t Nam là thành viên, nh t làợ ớ ề ướ ố ế ề ề ườ ệ ấ
Công c quy n con ng i v chính tr , dân s ướ ề ườ ề ị ự và Công c quy n con ng i vướ ề ườ ề
kinh t , văn hóa và xã h i năm 1966 c a Liên h p qu c. Đây cũng chính là s kh ngế ộ ủ ợ ố ự ẳ
đnh cam k t mang tính hi n đnh c a Nhà n c ta tr c Nhân dân và tr c c ngị ế ế ị ủ ướ ướ ướ ộ
đng qu c t v trách nhi m tôn tr ng, b o đm, b o v và thúc đy quy n conồ ố ế ề ệ ọ ả ả ả ệ ẩ ề
ng i, quy n công dân Vi t Namườ ề ở ệ [9].
2.3 Ch ng III “Kinh t , xã h i, văn hóa, giáo d c, khoa h c, công nghươ ế ộ ụ ọ ệ
và môi tr ng”ườ : t Đi u 50 đn Đi u 63. Đây là ch ng g p n i dung quy đnhừ ề ế ề ươ ộ ộ ị
c a Ch ng II "ủ ươ Ch đ kinh tế ộ ế" (15 đi u) và Ch ng III "ề ươ Văn hóa, giáo d c, khoaụ
h c, công nghọ ệ" (14 đi u) c a Hi n pháp năm 1992 đã quy đnh quá chi ti t, cề ủ ế ị ế ụ
th , nh ng mang tính tuyên ngôn, ít tính quy ph m. Ch ng III Hi n pháp nămể ư ạ ươ ế
2013 ch còn 14 đi u, quy đnh nh ng chính sách kinh t - xã h i mang tính nguyênỉ ề ị ữ ế ộ
t c, khái quát, cô đng th hi n s g n k t ch t ch , hài hòa gi a phát tri n kinhắ ọ ể ệ ự ắ ế ặ ẽ ữ ể
t v i các v n đ xã h i, văn hóa, giáo d c, khoa h c, công ngh và môi tr ngế ớ ấ ề ộ ụ ọ ệ ườ
nh m h ng đn s phát tri n có tính ch t b n v ng.ằ ướ ế ự ể ấ ề ữ
Hi n pháp năm 2013 ti p t c kh ng đnh chính sách phát tri n n n kinh t thế ế ụ ẳ ị ể ề ế ị
tr ng nhi u thành ph n đnh h ng XHCN nh ng không li t kê cácườ ề ầ ị ướ ư ệ thành ph nầ
kinh t ;ế v n ghi nh n kinh t nhà n c gi vai trò ch đo ... nh ng không còn ghi:ẫ ậ ế ướ ữ ủ ạ ư
đc c ng c và phát tri n; ti p t c kh ng đnh:ượ ủ ố ể ế ụ ẳ ị "đt đai ... thu c s h u c a toànấ ộ ở ữ ủ
dân" nh ng quy đnh rõ "ư ị do Nhà n c đi di n ch s h u và th ng nh t qu nướ ạ ệ ủ ở ữ ố ấ ả
lý" (Đi u 53). Hi n pháp năm 2013 v n quy đnh v Nhà n c thu h i đt nh ngề ế ẫ ị ề ướ ồ ấ ư
xác đnh rõ h n v m c đích thu h i, nguyên t c công khai, minh b ch và ch đị ơ ề ụ ồ ắ ạ ế ộ
b i th ng:ồ ườ “Nhà n c thu h i đt do t ch c, cá nhân đang s d ng trongướ ồ ấ ổ ứ ử ụ
tr ng h p th t c n thi t do lu t đnh vì m c đích qu c phòng, an ninh; phát tri nườ ợ ậ ầ ế ậ ị ụ ố ể
kinh t - xã h iế ộ vì l i ích qu c gia, công c ngợ ố ộ (tác gi nh n m nh).ả ấ ạ Vi c thu h iệ ồ
đt ph i công khai, minh b ch và đc b i th ng theo quy đnh c a phápấ ả ạ ượ ồ ườ ị ủ
lu t"ậ (Đi u 54)ề.
Hi n pháp năm 1992 b sung v :ế ổ ề th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí, phòng,ự ế ệ ố
ch ng tham nhũng trong ho t đng kinh t - xã h i và qu n lý nhà n c (Đi u 55);ố ạ ộ ế ộ ả ướ ề
về qu n lý ngân sách nhà n c, d tr qu c gia và các ngu n tài chính công khácả ướ ự ữ ố ồ
(Đi u 56); v s d ng, qu n lý, b o v môi tr ng (Đi u 63) v.v.ề ề ử ụ ả ả ệ ườ ề [10]
2.4 Ch ng V “Qu c h i”:ươ ố ộ g m 17 đi u (t Đi u 69 đn Đi u 85). V cồ ề ừ ề ế ề ề ơ
b n, Hi n pháp năm 2013 k th a các quy đnh c a Ch ng VI "Qu c h i" c aả ế ế ừ ị ủ ươ ố ộ ủ
Hi n pháp năm 1992, nh ng có m t s s a đi, b sung quan tr ng sau:ế ư ộ ố ử ổ ổ ọ

