Ộ
Ủ
Ệ
Ố
Ộ QU C H I
ộ ậ ạ
Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ự Đ c l p T do H nh phúc
Ế
ƯỚ Ộ
Ệ
HI N PHÁP Ủ
Ộ
N
C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Ờ Ầ L I NÓI Đ U
ấ ầ ị
ướ ấ
ề ấ ộ ệ ả t Nam lao đ ng c n cù, Tr i qua m y nghìn năm l ch s , Nhân dân Vi ữ ướ ạ c, đã hun đúc nên n c và gi ấ ườ ng, b t khu t và xây c, đoàn k t, nhân nghĩa, kiên c
ệ ề sáng t o, đ u tranh anh dũng đ d ng n ướ ố truy n th ng yêu n ế ự d ng nên n n văn hi n Vi ử ể ự ế t Nam.
̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣
̀ ̃ ̀ ừ ̀ T năm 1930, d ́ ộ ̣ ̣ ̣
ổ ầ ự ế ủ ̣ ̣ ̣
ạ ủ
ủ ị ọ
ộ ậ ộ ủ ệ
́ ứ ủ
ấ
ả
ộ ộ ắ ế ấ ấ ướ ố c, b o v T qu c và làm nghĩa v ớ ử ị
ủ ̉ ́ ươ ự ̉ i s lanh đao cua Đang Công san Viêt Nam do Chu ́ ấ tich Hô Chi Minh sang lâp va ren luyên, Nhân dân ta ti n hành cu c đ u ạ tranh lâu dài, đ y gian kh , hy sinh vì đôc lâp, t do c a dân tôc, vì h nh phúc c a Nhân dân. Cách m ng tháng Tám thành công, ngày 2 tháng 9 năm ướ ồ c 1945, Ch t ch H Chí Minh đ c Tuyên ngôn đ c l p, khai sinh ra n ủ ộ ệ t Nam dân ch c ng hòa, nay là C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi Vi t Nam. ́ ỡ ủ ạ ượ ự ạ ằ c s giúp đ c a b n bè trên B ng y chi và s c m nh c a toàn dân t c, đ ộ ạ ế ớ i, Nhân dân ta đã giành chi n th ng vĩ đ i trong các cu c đ u tranh th gi ố ụ ộ ệ ổ ả i phóng dân t c, th ng nh t đ t n gi ữ ự ố ế ạ ượ ộ c nh ng thành t u to l n, có ý nghĩa l ch s trong công cu c , đ t đ qu c t ́ ́ ́ ộ ươ ư ơ c đi lên ch nghĩa xã h i. đôi m i, đ a đât n
ế ể ấ ướ ộ Th ch hóa C ng lĩnh xây d ng đ t n
ộ ủ ế ế
ươ ế ừ ế ự
ụ ệ ạ
ằ ờ ỳ ự c trong th i k quá đ lên ế ch nghĩa xã h i, k th a Hi n pháp năm 1946, Hi n pháp năm 1959, Hi n ệ t Nam xây d ng, thi pháp năm 1980 và Hi n pháp năm 1992, Nhân dân Vi ủ ướ ế ả hành và b o v Hi n pháp này vì m c tiêu dân giàu, n c m nh, dân ch , công b ng, văn minh.
ƯƠ
NG I
CH CH Đ
Ế Ộ CHÍNH TRỊ
Đi u 1 ề
ộ ộ ướ ủ ệ ộ N c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi
t Nam là m t n ổ ấ ề ủ ẹ ố ồ
ướ ề ể ộ ậ c đ c l p, có ả ả ấ ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th , bao g m đ t li n, h i đ o, ờ vùng bi n và vùng tr i.
2
ề Đi u 2
ủ ệ ộ ướ 1. Nhà n t Nam là nhà n c pháp
ủ ề ộ ộ ướ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi ủ quy n xã h i ch nghĩa c a Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
ộ ệ 2. N c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam do Nhân dân làm ch ; t
ề ả ủ ề ủ ấ t ữ c thu c v Nhân dân mà n n t ng là liên minh gi a
ướ ớ ộ ộ ấ ứ ấ ộ ướ ề ự ả c quy n l c nhà n giai c p công nhân v i giai c p nông dân và đ i ngũ trí th c.
ố ấ ướ
ố ợ ề ậ ự ự ướ ệ ữ ể c là th ng nh t, có s phân công, ph i h p, ki m ệ c trong vi c th c hi n các quy n l p pháp,
ư ề ự 3. Quy n l c nhà n ơ soát gi a các c quan nhà n pháp. hành pháp, t
Đi u 3 ề
ả ả ề Nhà n
ướ ọ c b o đ m và phát huy quy n làm ch c a ề ườ ề ả ̣ ̉ ̣
ủ ụ ạ ằ
ộ ố ệ ể ấ ạ ủ ủ Nhân dân; công ự i, quy n công dân; th c ọ c m nh, dân ch , công b ng, văn minh, m i ề ự do, h nh phúc, có đi u ki n phát tri n toàn ả ướ i có cu c s ng m no, t
nhân, tôn tr ng, bao vê và b o đ m quy n con ng ệ hi n m c tiêu dân giàu, n ườ ng di n.ệ
ề Đi u 4
ả ả ệ ộ
ờ ộ 1. Đ ng C ng s n Vi ộ ủ ủ ấ ộ ệ ộ
ể ấ ộ
ồ
t Nam Đ i tiên phong c a giai c p công nhân, ủ t Nam, ủ ủ i ích c a giai c p công nhân, nhân dân lao đ ng và c a ề ả ng H Chí Minh làm n n t ng ộ ủ ự ượ ướ ồ đ ng th i là đ i tiên phong c a nhân dân lao đ ng và c a dân t c Vi ợ ạ đ i bi u trung thành l ộ ấ ả c dân t c, l y ch nghĩa Mác Lê nin và t ư ưở ng, là l c l t t ư ưở t c và xã h i. ạ ng lãnh đ o Nhà n
ả ả ắ ậ g n bó m t thi
ộ 2. Đ ng C ng s n Vi ị ự ế ớ ệ ị ướ t v i Nhân dân, ph c v c Nhân dân v ụ ụ ề
̃ư ủ ế ̣ ệ t Nam ủ Nhân dân, ch u s giám sát c a Nhân dân, ch u trách nhi m tr . nh ng quy t đinh c a mình
ả ả ả ộ ệ 3. Các t ch c c a Đ ng và đ ng viên Đ ng C ng s n Vi t Nam ho tạ
ổ ứ ủ ổ ế ậ ả ộ đ ng trong khuôn kh Hi n pháp và pháp lu t.
ề Đi u 5
ướ ủ ộ ộ ố ố ấ t Nam là qu c gia th ng nh t
1. N c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi ấ ướ ộ ố ệ ủ c a các dân t c cùng sinh s ng trên đ t n ệ c Vi t Nam.
ộ ọ ế 2. Các dân t c bình đ ng, đoàn k t, tôn tr ng và giúp nhau cùng phát
ỳ ị ẽ ể ấ ọ ộ ẳ tri n; nghiêm c m m i hành vi k th , chia r dân t c.
ế ệ ề ộ ố 3. Ngôn ng qu c gia là ti ng Vi
ộ t, gi
ố ữ ế t. Các dân t c có quy n dùng ti ng ề ụ ậ ả ắ ữ ữ ế nói, ch vi gìn b n s c dân t c, phát huy phong t c, t p quán, truy n ố ẹ ủ th ng và văn hóa t t đ p c a mình.
3
ướ ệ ệ ệ ể c th c hi n chính sách phát tri n toàn di n và t o đi u ki n
4. Nhà n ộ ự ể ố ộ ự ể ạ ớ ấ ướ ể đ các dân t c thi u s phát huy n i l c, cùng phát tri n v i đ t n ề c.
ề Đi u 6
ự ằ ế ệ Nhân dân th c hi n quy n l c nhà n
ủ ạ ề ự ố ướ ộ ồ ằ ủ ự c b ng dân ch tr c ti p, b ng các
ệ ủ ướ ộ dân ch đ i di n thông qua Qu c h i, H i đ ng nhân dân và thông qua ơ c quan khác c a Nhà n c.
ề Đi u 7
ệ ầ ử ạ ố ộ ộ ồ ể ể 1. Vi c b u c đ i bi u Qu c h i và đ i bi u H i đ ng nhân dân đ ượ c
ự ế ế ế ắ ổ ỏ ạ ẳ ti n hành theo nguyên t c ph thông, bình đ ng, tr c ti p và b phi u kín.
ạ ể ố ộ ị ử ạ
ặ ớ ự ể ệ ứ ộ
ủ ệ ố ộ ồ 2. Đ i bi u Qu c h i, đ i bi u H i đ ng nhân dân b c tri ho c Qu c ồ ộ h i, H i đ ng nhân dân bãi nhi m khi không còn x ng đáng v i s tín nhi m c a Nhân dân.
ề Đi u 8
ứ ế c đ 1. Nhà n
ượ ổ c t ế ạ ộ ậ ướ ộ ằ ắ ậ ự ệ
ậ ch c và ho t đ ng theo Hi n pháp và pháp lu t, ả qu n lý xã h i b ng Hi n pháp và pháp lu t, th c hi n nguyên t c t p trung dân ch .ủ
ứ ả
ơ 2. Các c quan nhà n ậ ụ ứ ẽ ớ ướ ụ ệ ặ
ụ ị ự ế
ế ấ ử ể ề ọ ị ọ ộ c, cán b , công ch c, viên ch c ph i tôn tr ng ắ Nhân dân, t n t y ph c v Nhân dân, liên h ch t ch v i Nhân dân, l ng ố ủ nghe ý ki n và ch u s giám sát c a Nhân dân; kiên quy t đ u tranh ch ng ệ tham nhũng, lãng phí và m i bi u hi n quan liêu, hách d ch, c a quy n.
ề Đi u 9
ố ặ ậ 1. M t tr n T qu c Vi
t Nam là t ổ ủ ổ ứ ị ệ ổ ch c chính tr , các t
ể ầ
ườ ệ ệ ch c liên minh chính tr , liên hi p ứ ệ ự t ch c xã nguy n c a t ộ ộ h i và các cá nhân tiêu bi u trong các giai c p, t ng l p xã h i, dân t c, tôn giáo, ng ị ổ ứ ộ ổ ứ ị ch c chính tr xã h i, t ộ ớ ấ c ngoài. ị t Nam đ nh c ư ở ướ n i Vi
ị ủ ề
ậ ệ ợ
ố ệ ứ ơ ở ợ ế ủ ệ ạ ộ
ự ộ ệ ả ồ
ướ ự ầ ố
ố ặ ệ ổ M t tr n T qu c Vi t Nam là c s chính tr c a chính quy n nhân ạ ề ả i ích h p pháp, chính đáng c a Nhân dân; dân; đ i di n, b o v quy n và l ủ ạ ợ ậ t p h p, phát huy s c m nh đ i đoàn k t toàn dân t c, th c hi n dân ch , ộ ậ ườ ng đ ng thu n xã h i; giám sát, ph n bi n xã h i; tham gia xây tăng c ạ ạ ộ ả ự d ng Đ ng, Nhà n c, ho t đ ng đ i ngo i nhân dân góp ph n xây d ng và ệ ổ ả b o v T qu c.
̀ ộ ệ t Nam, H i nông dân Vi
ộ ự ệ t Nam, H i c u chi n binh Vi
ậ
ủ ề
ặ ậ
ặ ậ ấ ộ ổ ố ệ ộ 2. Công đoan Vi t Nam, Đoàn thanh niên c ng ụ ữ ệ ộ ồ ả ệ ế s n H Chí Minh, H i liên hi p ph n Vi t ộ ượ ị ổ ứ ệ ơ ở ự nguy n, ch c chính tr xã h i đ Nam là các t c thành l p trên c s t ộ ợ ợ ệ ả ệ ạ đ i di n và b o v quy n, l i ích h p pháp, chính đáng c a thành viên, h i ố ợ ổ ứ ổ ứ ch c thành viên khác c a M t tr n ph i h p viên t ch c mình; cùng các t ệ ố và th ng nh t hành đ ng trong M t tr n T qu c Vi ủ t Nam.
4
́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣
̣ ̣ ̉ ̣
ệ ố ̣ ́ ́ t Nam, các t
ứ ể ặ ậ c tao đi u ki n đ M t tr n T qu c Vi ổ ứ ệ ạ ộ ộ ́ 3. Măt trân Tô quôc Viêt Nam, cac tô ch c thanh viên cua Măt trân và ́ ̀ ổ ộ ch c xã h i khác hoat đông trong khuôn khô Hiên phap va phap luât. các t ề ướ ổ ứ ổ Nhà n ch c thành ặ ậ ủ viên c a M t tr n và các t ch c xã h i khác ho t đ ng.
ề Đi u 10
ị ứ ộ ủ
ậ ổ ượ ấ ạ ệ t Nam là t ộ i lao đ ng đ
ệ
Công đoàn Vi ườ ộ ộ ế
ả ủ ơ ướ ̉
ệ ấ ị
ơ ườ ế ộ ườ ề ộ ộ
ề i lao đ ng; tuyên truy n, v n đ ng ng ộ ỹ ề ệ ấ ậ
ố ch c chính tr xã h i c a giai c p công ệ ệ ơ ở ự ủ nguy n, đ i di n c thành l p trên c s t nhân và c a ng ả ợ ợ ề ườ i ích h p pháp, chính đáng i lao đ ng, chăm lo và b o v quy n, l cho ng ộ ướ ả ườ ủ xã h i; i lao đ ng; tham gia qu n lý nhà n c a ng c, qu n lý kinh t ổ ạ ộ c, t tham gia kiêm tra, thanh tra, giám sát ho t đ ng c a c quan nhà n ụ ề ề ữ ứ ch c, đ n v , doanh nghi p v nh ng v n đ liên quan đ n quy n, nghĩa v ọ ậ ậ ủ i lao đ ng h c t p, nâng c a ng ả ự cao trình đ , k năng ngh nghi p, ch p hành pháp lu t, xây d ng và b o ệ ổ v T qu c.
ề Đi u 11
ổ ố ệ ấ ả ạ 1. T qu c Vi t Nam là thiêng liêng, b t kh xâm ph m.
ọ ủ ề ấ ố
ạ ộ ậ 2. M i hành vi ch ng l ự ệ ạ ự ề ả ố ị ố ẹ ố i đ c l p, ch quy n, th ng nh t và toàn v n ệ ổ i s nghi p xây d ng và b o v T qu c đ u b nghiêm
ổ lãnh th , ch ng l tr . ị
ề Đi u 12
ấ ệ ủ ướ N c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi
ạ ộ ậ
ự ậ ộ ̣
ạ ơ ở ề ẹ ọ ổ
ệ ợ
ợ ộ
ẳ i; tuân th ộ ố ế mà C ng hòa xã h i ch ậ ươ ệ
ố
ộ i ích qu c gia, dân t c, góp ph n vào s ộ ầ ế ớ ố ế ộ ồ ộ ậ ủ ế ộ ộ ườ ự ộ ệ t Nam th c hi n nh t quán đ ng ố ố ể ị ợ ữ ự ủ l i đ i ngo i đ c l p, t ch , hòa bình, h u ngh , h p tác và phát tri n; đa ươ ợ ủ ộ ng hóa, đa d ng hóa quan hê, ch đ ng và tích c c h i nh p, h p tác ph ủ ộ ậ ố ế trên c s tôn tr ng đ c l p, ch quy n và toàn v n lãnh th , không qu c t ủ ộ ộ ủ ệ can thi p vào công vi c n i b c a nhau, bình đ ng, cùng có l ề ướ ủ ố ế c qu c t ng Liên h p qu c và đi u Hi n ch ạ ố t Nam là thành viên; là b n, đ i tác tin c y và thành viên có trách nghĩa Vi ự ợ ộ ệ vì l nhi m trong c ng đ ng qu c t ệ nghi p hòa bình, đ c l p dân t c, dân ch và ti n b xã h i trên th gi i.
ề Đi u 13
ỳ ướ ủ ệ ữ ố 1. Qu c k n
ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi ỏ ở ữ ề ộ ề ề ằ ậ t Nam hình ch nh t, gi a có ngôi sao vàng năm
ộ ầ chi u r ng b ng hai ph n ba chi u dài, n n đ , cánh.
ướ ủ ệ ộ ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi
ố 2. Qu c huy n gi a có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa, ề t Nam hình tròn, n n i có ở ướ d
ủ ệ ộ ỏ ở ữ đ , ữ ộ ử n a bánh xe răng và dòng ch C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.
ủ ộ ệ ạ ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là nh c và l ờ i
ướ ố 3. Qu c ca n ế ủ c a bài Ti n quân ca.
5
ố ướ ủ ộ ệ 4. Qu c khánh n ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là ngày
ộ ậ Tuyên ngôn đ c l p 2 tháng 9 năm 1945.
ướ ủ ộ ệ ộ ủ 5. Th đô n ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là Hà N i.
ƯƠ
Ề ƯỜ
NG II CH QUY N CON NG Ụ Ơ Ả
I, Ủ Ề QUY N VÀ NGHĨA V C B N C A CÔNG DÂN
ề Đi u 14
1. Ở ướ n
ề ộ ượ ủ ự ườ i, c công
ộ ề ả ề ậ ệ ả ế ậ ọ ệ ộ t Nam, các quy n con ng c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi ế ị quy n công dân v chính tr , dân s , kinh t , văn hóa, xã h i đ ả nh n, tôn tr ng, b o v , b o đ m theo Hi n pháp và pháp lu t.
ế ỉ
ể ị ạ ố ỏ ủ ộ ủ ậ ự ồ ề ườ ề i, quy n công dân ch có th b h n ch theo quy 2. Quy n con ng ậ ố ế ị ầ ợ ườ t vì lý do qu c phòng, an ninh qu c ng h p c n thi đ nh c a lu t trong tr ộ ứ ạ ứ ộ , an toàn xã h i, đ o đ c xã h i, s c kh e c a c ng đ ng. gia, tr t t
ề Đi u 15
ề 1. Quy n công dân không tách r i ụ ờ nghĩa v công dân.
ườ ề ủ ụ ườ ọ 2. M i ng ọ i có nghĩa v tôn tr ng quy n c a ng i khác.
ụ ố ớ ệ ệ ướ ự 3. Công dân có trách nhi m th c hi n nghĩa v đ i v i Nhà n c và xã
h i.ộ
ệ ườ ề c xâm
ệ 4. Vi c th c hi n quy n con ng ề ự ố ề ộ ủ ợ ợ ợ i ích qu c gia, dân t c, quy n và l i, quy n công dân không đ ườ i ích h p pháp c a ng ượ i khác. ạ ph m l
ề Đi u 16
ườ ề ẳ ướ ậ ọ 1. M i ng i đ u bình đ ng tr c pháp lu t.
ị ệ ố ử ờ ố ự ị 2. Không ai b phân bi t đ i x trong đ i s ng chính tr , dân s , kinh t ế ,
văn hóa, xã h i.ộ
ề Đi u 17
ướ ủ ộ ệ ườ ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là ng i có
1. Công dân n ệ ố ị t Nam. qu c t ch Vi
ệ ể ị ụ ấ ộ 2. Công dân Vi t Nam không th b tr c xu t, giao n p cho nhà n ướ c
khác.
ượ ướ ộ ở ướ n c ngoài đ c Nhà n ộ c C ng hòa xã h i
3. Công dân Vi ệ ủ ệ t Nam ộ ả t Nam b o h . ch nghĩa Vi
Đi u 18ề
ệ ộ 1. Ng i Vi
6 ư ở ướ n
ờ ậ c ngoài là b ph n không tách r i
ườ t Nam ộ ồ ủ ộ c a c ng đ ng dân t c Vi ị đ nh c ệ t Nam.
ế
ấ ướ ầ ướ ộ 2. Nhà n ệ ể ườ ệ ề đi u ki n đ ng i Vi ộ ắ s c văn hóa dân t c Vi ự ươ ng, góp ph n xây d ng quê h h ủ ộ ạ ệ khuy n khích và t o t Nam c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi ả ữ ư ở ướ ị n t Nam đ nh c gìn và phát huy b n c ngoài gi ệ ắ ữ ớ ệ t Nam, gi quan h g n bó v i gia đình và quê ươ c. ng, đ t n
ề Đi u 19
ề ố ườ ượ i đ ậ ả c pháp lu t b o
ạ ậ ̣ ườ ọ M i ng ộ h . Không ai bi t i có quy n s ng. Tính m ng con ng ́ ạ ̣ ươ c đoat tính m ng trái lu t.
ề Đi u 20
ề ườ ề ấ ả ạ i có quy n b t kh xâm ph m v thân th , đ
ọ 1. M i ng ộ ề ứ ể ượ ấ ự ẻ ị
ẩ ố ử ứ
ụ ỏ ự ạ ẩ ậ c pháp lu t ạ ự ả b o h v s c kho , danh d và nhân ph m; không b tra t n, b o l c, truy ể ạ ấ ỳ ứ khác xâm ph m thân th , b c, nh c hình hay b t k hình th c đ i x nào ứ s c kh e, xúc ph m danh d , nhân ph m.
ế ị ủ
ừ ườ ặ ạ ợ ế 2. Không ai b b t n u không có quy t đ nh c a Toà án nhân dân, quy t ộ i ng h p ph m t
ệ ắ ậ ị ả ị ắ ế ể ệ ẩ ủ ị đ nh ho c phê chu n c a Vi n ki m sát nhân dân, tr tr ữ ườ ng qu tang. Vi c b t, giam i do lu t đ nh. , gi
ườ ậ ộ
ế ử ề ệ ậ
ơ ể ọ ả ọ ơ ể ượ ườ ế i và hi n xác ấ ọ c h c, khoa h c hay b t ủ ự ồ i ph i có s đ ng ý c a
ệ ệ ọ ườ 3. M i ng i có quy n hi n mô, b ph n c th ng ủ ị ệ theo quy đ nh c a lu t. Vi c th nghi m y h c, d ỳ ứ ử khác trên c th ng k hình th c th nghi m nào ử ườ ượ c th nghi m. i đ ng
ề Đi u 21
ề ờ ố ề ạ ấ ọ 1. M i ng ậ , bí m t
i có quy n b t kh xâm ph m v đ i s ng riêng t ệ ườ ậ ự ủ ả ư ả ề cá nhân và bí m t gia đình; có quy n b o v danh d , uy tín c a mình.
ư ậ ậ ề ờ ố Thông tin v đ i s ng riêng t , bí m t cá nhân, bí m t gia đình đ ượ c
́ ̣ ả ả phap luât b o đ m an toàn.
ườ ư ệ ề ạ ệ i có quy n bí m t th tín, đi n tho i, đi n tín và các hình
ọ 2. M i ng ổ ứ ư th c trao đ i thông tin riêng t ậ khác.
ượ ở Không ai đ ạ ậ th tín, đi n tho i,
ể c bóc m , ki m soát, thu gi ổ ứ ệ ư ườ ữ đi n tín và các hình th c trao đ i thông tin riêng t trái lu t ư ủ c a ng ệ i khác.
ề Đi u 22
ơ ở ợ ề 1. Công dân có quy n có n i h p pháp.
ề ả i có quy n b t kh xâm ph m v ch . Không ai đ ượ ự c t
ườ ượ ườ ọ 2. M i ng ỗ ở ủ ý vào ch ườ c a ng ấ ế i khác n u không đ ạ c ng ề ỗ ở ồ i đó đ ng ý.
ỗ ở ệ
7 ậ ị
3. Vi c khám xét ch do lu t đ nh.
Đi u 23ề
ướ ề
ư i và c trú ệ trong n ệ ở ự ề ạ ề ự do đi l ề ướ c ngoài v n c, có quy n ra c. Vi c th c hi n các quy n này do
ậ Công dân có quy n t ừ ướ ướ c ngoài và t n n ị pháp lu t quy đ nh.
ề Đi u 24
ề ự ưỡ ườ ặ ọ 1. M i ng ng, tôn giáo, theo ho c không
do tín ng ẳ ộ ướ ậ i có quy n t theo m t tôn giáo nào. Các tôn giáo bình đ ng tr c pháp lu t.
ướ ả ọ ề ự ưỡ 2. Nhà n c tôn tr ng và b o h do tín ng ng, tôn giáo. ộ quy n t
ạ ự ượ ưỡ ng, tôn giáo ho c l ặ ợ ụ i d ng
3. Không ai đ ưỡ c xâm ph m t ạ ể do tín ng ậ ng, tôn giáo đ vi ph m pháp lu t. tín ng
ề Đi u 25
ề ự ự ậ ậ
Công dân có quy n t ộ do ngôn lu n, t ệ ự ể ệ ề ậ ậ
ế do báo chí, ti p c n thông tin, ộ ọ h i h p, l p h i, bi u tình. Vi c th c hi n các quy n này do pháp lu t quy ị đ nh.
ề Đi u 26
ặ ướ c có chính sách
1. Công dân nam, n bình đ ng v m i m t. Nhà n ả ữ ơ ộ ẳ ẳ ề ả b o đ m quy n và c h i bình đ ng gi ề ọ ớ i.
ướ ể ụ ữ ể ệ ạ 2. Nhà n c, xã h i và gia đình t o đi u ki n đ ph n phát tri n toàn
ộ ủ ệ ộ ề di n, phát huy vai trò c a mình trong xã h i.
ấ 3. Nghiêm c m phân bi ệ ố ử ề ớ t đ i x v gi i.
Đi u 27ề
ủ ử ề ổ ở ủ ườ Công dân đ m i tám tu i tr
ầ ộ ồ ề ứ ố ộ
ổ ở ệ ử ậ ị ố ự ươ lên có quy n b u c và đ hai m i ệ m t tu i tr lên có quy n ng c vào Qu c h i, H i đ ng nhân dân. Vi c ề th c hi n các quy n này do lu t đ nh.
ề Đi u 28
ướ 1. Công dân có quy n tham gia qu n lý nhà n
ề ị ớ ơ ướ ề ậ c v các v n đ c a c s , ộ c và xã h i, tham gia ề ủ ơ ở đ aị ấ
ế ả ướ ả ả th o lu n và ki n ngh v i c quan nhà n ươ ph ng và c n c.
ướ ạ ướ ề ệ ả 2. Nhà n
c t o đi u ki n đ công dân tham gia qu n lý nhà n ế ể ệ ế ả ồ ế ạ ậ
c và xã ị ủ ộ h i; công khai, minh b ch trong vi c ti p nh n, ph n h i ý ki n, ki n ngh c a công dân.
ề Đi u 29
ổ ở ể ề ế
8 Công dân đ m i tám tu i tr lên có quy n bi u quy t khi Nhà n
ướ c
ư ủ ườ ầ ổ ứ t ch c tr ng c u ý dân.
ề Đi u 30
ườ ạ ố ề
i có quy n khi u n i, t ệ ề ớ ơ cáo v i c quan, t ậ ủ ơ ữ ch c, cá nhân ứ ch c, cá
ổ ứ ọ ế 1. M i ng ổ ề ẩ có th m quy n v nh ng vi c làm trái pháp lu t c a c quan, t nhân.
ẩ ả
ườ ị ổ ứ cáo. Ng i b thi ế i quy t ề ậ ng v v t
ả ế ch c, cá nhân có th m quy n ph i ti p nh n, gi ượ ệ ạ t h i có quy n đ ủ ự ề ề ị ụ ồ ế ấ ậ ơ 2. C quan, t ườ ồ ạ ố c b i th khi u n i, t ậ ầ ch t, tinh th n và ph c h i danh d theo quy đ nh c a pháp lu t.
ườ ế ệ ả ặ ợ ụ i d ng
thù ng ố ề ế ể ấ 3. Nghiêm c m vi c tr ạ ố quy n khi u n i, t ạ ố i khi u n i, t ạ cáo đ vu kh ng, vu cáo làm h i ng cáo ho c l ườ i khác.
Đi u 31ề
ượ i b bu c t ộ ộ ượ i đ c coi là không có t ế i cho đ n khi đ
ự ậ ị ế ộ ủ ả lu t đ nh và có b n án k t t ứ ộ c ch ng ệ ự i c a Tòa án đã có hi u l c
ườ ị 1. Ng minh theo trình t pháp lu t.ậ
ộ ộ ử ị ờ 2. Ng i b bu c t
ả ượ ườ ử ợ ị ờ ạ c Tòa án xét x k p th i trong th i h n ậ ủ ng h p xét x kín theo quy đ nh c a lu t
ậ ị ệ ả ượ ườ ị i ph i đ ằ lu t đ nh, công b ng, công khai. Tr thì vi c tuyên án ph i đ c công khai.
ị ế ầ ộ ̣ ̣ 3. Không ai b k t án hai l n vì m t tôi pham.
ữ ạ ở ố ề ố i b b t, t m gi , t m giam, kh i t ử , xét x có
4. Ng ề ự ờ ậ ư ặ , đi u tra, truy t ữ ườ ườ ị ắ ạ ữ bào ch a, nh lu t s ho c ng i khác bào ch a. quy n t
ườ ị ắ ̣ 5. Ng , đi u tra, truy t
i b b t, tam gi ậ
ồ c b i th ạ ự ắ
ệ ệ ạ ầ ữ ử ề ử ố , xét x , thi ấ ệ ạ ề ậ ượ ng thi t h i v v t ch t, tinh ậ i vi ph m pháp lu t trong vi c b t, giam, ườ i , đi u tra, truy t t h i cho ng , kh i t
ụ ở ố ả ị ử ở ố ữ ạ , t m giam, kh i t ườ ề hành án trái pháp lu t có quy n đ ườ ồ th n và ph c h i danh d . Ng ố ề , xét x , thi hành án gây thi gi ậ khác ph i b x lý theo pháp lu t.
ề Đi u 32
ườ ề ở ữ ề ủ ả ể
ạ ư ệ ả ấ ợ ậ i có quy n s h u v thu nh p h p pháp, c a c i đ dành, ệ ố ầ li u s n xu t, ph n v n góp trong doanh nghi p
ổ ứ ế ọ 1. M i ng ở ư ệ nhà li u sinh ho t, t , t ặ ho c trong các t ch c kinh t khác.
ề ở ữ ư ừ ế ượ ậ ả ộ 2. Quy n s h u t ề nhân và quy n th a k đ c pháp lu t b o h .
ợ ườ t vì lý do qu c phòng, an ninh ho c vì l
ặ ướ ố ố ạ
3. Tr ố ặ ậ ầ ẩ ồ ả ủ ổ ứ ụ ư ợ i ư c tr ng ị ch c, cá nhân theo giá th ng tài s n c a t
ườ ế ng h p th t c n thi ấ ích qu c gia, tình tr ng kh n c p, phòng, ch ng thiên tai, Nhà n ườ mua ho c tr ng d ng có b i th tr ng.
9
ề Đi u 33
ề ự ề i có quy n t ữ do kinh doanh trong nh ng ngành ngh mà pháp
ườ ấ ậ ọ M i ng lu t không c m.
ề Đi u 34
ề ượ ả ả ộ Công dân có quy n đ c b o đ m an sinh xã h i.
ề Đi u 35
ệ ự ề ề ệ ệ ọ ơ 1. Công dân có quy n làm vi c, l a ch n ngh nghi p, vi c làm và n i
làm vi c.ệ
ườ ệ
ả ́ 2. Ng ằ ng đ ươ ơ ỉ ̣ i làm công ăn l ượ ưở c h ươ ng l ượ ệ ề ả c b o đ m các đi u ki n làm vi c ng, chê đô ngh ng i. công b ng, an toàn; đ
ử ụ ứ ộ ng b c lao đ ng, s d ng nhân
ướ ộ ổ ộ ấ 3. Nghiêm c m phân bi i đ tu i lao đ ng t ệ ố ử ưỡ t đ i x , c ể ố i thi u. công d
ề Đi u 36
ế ẳ ộ ọ ợ ồ
́ ̀ ́ 1. Nam, nữ co quyên kêt hôn, ly hôn. Hôn nhân theo nguyên t cắ tự ẫ ồ ộ ợ ộ ệ nguy n, ti n b , m t v m t ch ng, v ch ng bình đ ng, tôn tr ng l n nhau.
ướ ả ề ợ ủ ả ộ ộ c b o h hôn nhân và gia đình, b o h quy n l i c a ng ườ i
ẹ 2. Nhà n ẻ m và tr em.
ề Đi u 37
ượ ộ ả ệ
̀ ạ ấ ̉
ộ ứ ộ ướ c, gia đình và xã h i b o v , chăm sóc và giáo ́ ạ Nghiêm c m xâm h i, hành h , ữ t s c lao đ ng và nh ng hành vi khác
ỏ ặ ẻ ề ẻ 1. Tr em đ c Nhà n ̀ ́ ụ ượ ề c tham gia vao cac vân đê v tre em. d c; đ ụ ạ ượ c đãi, b m c, l m d ng, bóc l ng ạ vi ph m quy n tr em.
ượ ướ
ộ ạ ệ ồ ưỡ c Nhà n ể
ề ạ ộ ứ ạ
ố ệ ọ ậ c, gia đình và xã h i t o đi u ki n h c t p, 2. Thanh niên đ ề ứ ể ự ả ộ ng đ o đ c, truy n i trí, phát tri n th l c, trí tu , b i d lao đ ng, gi ộ ầ ộ ố th ng dân t c, ý th c công dân; đi đ u trong công cu c lao đ ng sáng t o và ệ ổ ả b o v T qu c.
ổ ượ ườ 3. Ng i cao tu i đ
ộ c, gia đình và xã h i tôn tr ng, chăm ệ ổ ướ c Nhà n ệ ự ự ả ọ ố sóc và phát huy vai trò trong s nghi p xây d ng và b o v T qu c.
ề Đi u 38
ề ệ ỏ ọ 1. M i ng
ụ ự ệ
10 ả ẳ ứ s c kh e, bình đ ng ị và có nghĩa v th c hi n các quy đ nh
ệ c b o v , chăm soć ượ ườ i có quy n đ ụ ệ ử ụ ế ị trong vi c s d ng các d ch v y t ữ ệ ệ ề v phòng b nh, khám b nh, ch a b nh.
ỏ ủ ộ ố ứ ấ ườ i khác
ọ 2. Nghiêm c m các hành vi đe d a cu c s ng, s c kh e c a ng ộ ồ và c ng đ ng.
ề Đi u 39
ụ ọ ậ ề Công dân có quy n và nghĩa v h c t p.
ề Đi u 40
ệ ạ
ọ M i ng ệ ườ ậ ừ ợ ề ụ ưở ọ h c, ngh thu t và th h ọ i có quy n nghiên c u khoa h c và công ngh , sáng t o văn ạ ộ các ho t đ ng đó. ứ i ích t ng l
ề Đi u 41
ế ậ ườ ị ng th và ti p c n các giá tr văn hoá, tham gia
ọ M i ng ờ ố ụ ơ ở ề ưở i có quy n h ử ụ vào đ i s ng văn hóa, s d ng các c s văn hóa.
ề Đi u 42
ử ụ ề ị
ữ ẹ ẻ ộ ủ Công dân có quy n xác đ nh dân t c c a mình, s d ng ngôn ng m đ , ọ ữ ế ự l a ch n ngôn ng giao ti p.
ề Đi u 43
ườ ườ c s ng trong môi tr ng trong lành và có nghĩa
ườ ệ ọ M i ng ụ ả v b o v môi tr i có quy n đ ng. ề ượ ố
ề Đi u 44
ớ ổ ụ ố Công dân có nghĩa v trung thành v i T qu c.
ả ố ộ ặ ấ ộ ổ Ph n b i T qu c là t i n ng nh t.
ề Đi u 45
ệ ổ ụ ủ ề ả ố 1. B o v T qu c là nghĩa v thiêng liêng và quy n cao quý c a công
dân.
ự ự ự ệ ề ụ 2. Công dân ph i th c hi n nghĩa v quân s và tham gia xây d ng n n
ố ả qu c phòng toàn dân.
ề Đi u 46
ậ ữ ắ ấ ả ế Công dân có nghĩa v tuân theo Hi n pháp và pháp lu t; tham gia b o ộ , an toàn xã h i và ch p hành nh ng quy t c sinh
ạ ụ ậ ự ố ệ v an ninh qu c gia, tr t t ộ ho t công c ng.
11
ề Đi u 47
ườ ậ ị ế ọ M i ng i có nghĩa v n p ụ ộ thu theo lu t đ nh.
ề Đi u 48
ư ệ ở Vi
ế ề ả ả ợ c b o h tính m ng, tài s n và các quy n, l t Nam ph i tuân theo Hi n pháp và pháp ạ i ích chính
ườ ướ Ng i n ệ ậ lu t Vi t Nam; đ đáng theo pháp lu t Vi c ngoài c trú ả ượ ộ ệ ậ t Nam.
ề Đi u 49
ộ ậ ủ ộ ấ c ngoài đ u tranh vì t
ị ứ ọ
ướ ư ủ ộ ự do và đ c l p dân t c, vì ch nghĩa ự xã h i, dân ch và hòa bình ho c vì s nghi p khoa h c mà b b c h i thì ượ đ ườ ướ i n ệ ặ ủ ệ ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi ạ t Nam xem xét cho c trú. Ng ộ c Nhà n
ƯƠ
NG III
CH Ộ
Ụ KINH T , XÃ H I, VĂN HÓA, GIÁO D C,
Ệ ƯỜ Ế Ọ KHOA H C, CÔNG NGH VÀ MÔI TR NG
ề Đi u 50
ộ ề
ế , g n k t ch t ch ả ộ ộ ự ự ế ộ
ệ ạ ủ ướ ế ộ ự ệ đ c t Nam xây d ng n n kinh t N c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi ẽ ặ ố ế ắ ự ủ ợ ộ ậ ậ ch , phát huy n i l c, h i nh p, h p tác qu c t l p, t ệ ộ ằ ệ ể ớ v i phát tri n văn hóa, th c hi n ti n b và công b ng xã h i, b o v môi ấ ướ ệ ệ ự ườ ng, th c hi n công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n tr c.
ề Đi u 51
ề ệ Vi
t Nam là n n kinh t ề ị ế ị ườ ng đ nh h th tr ế ầ ướ ; kinh t ộ ng xã h i ế nhà
ủ ạ ữ ề ứ ở ữ ủ ch nghĩa v i nhi u hình th c s h u, nhi u thành ph n kinh t ướ n ế 1. N n kinh t ề ớ vai trò ch đ o. c gi
ầ ế ề ộ ậ ấ ọ
2. Các thành ph n kinh t ế ố ế ầ ộ ủ ề đ u là b ph n c u thành quan tr ng c a n n ợ ẳ bình đ ng, h p
qu c dân. Các ch th thu c các thành ph n kinh t ạ ủ ể ậ kinh t tác và c nh tranh theo pháp lu t.
ề ể ệ
ể ề
ủ
́ ế ướ ổ ứ ch c khác đ u t ế ̉ ư ầ ư ả ấ ấ ướ ượ ấ ộ ệ ạ c khuy n khích, t o đi u ki n đ doanh nhân, doanh nghi p ữ , s n xu t, kinh doanh; phát tri n b n v ng ả ợ c. Tài s n h p pháp c a cá ậ ả c pháp lu t b o h và không ầ ư ả ự ầ , góp ph n xây d ng đ t n , s n xu t, kinh doanh đ
3. Nhà n và cá nhân, t các ngành kinh t nhân, tô ch c đ u t ố ữ ị b qu c h u hóa.
ề Đi u 52
ế ề ướ ự t n n kinh t
ế c xây d ng và hoàn thi n th ch kinh t ệ Nhà n ơ ở ự ậ ọ ệ ị ườ trên c s tôn tr ng các quy lu t th tr ế ể ế ề , đi u ti ấ ng; th c hi n phân công, phân c p,
ế ề ế ả vùng, b o
ả ấ ủ ề ố ố
12 ẩ ướ c; thúc đ y liên k t kinh t phân quy n trong qu n lý nhà n ế ả đ m tính th ng nh t c a n n kinh t qu c dân.
ề Đi u 53
ấ ướ ả Đ t đai, tài nguyên n c, tài nguyên khoáng s n, ngu n l
ả ờ
ướ ả ạ vùng ầ c đ u ủ
ả ấ ả ố ồ ợ ở i ướ ể bi n, vùng tr i, tài nguyên thiên nhiên khác và các tài s n do Nhà n ệ ộ ở ữ ư c đ i di n ch , qu n lý là tài s n công thu c s h u toàn dân do Nhà n t ở ữ s h u và th ng nh t qu n lý.
ề Đi u 54
ấ ặ ệ ủ ồ ự ố ọ t c a qu c gia, ngu n l c quan tr ng
́ ấ ướ ượ ả ̣ 1. Đ t đai là tài nguyên đ c bi c, đ ể phát tri n đ t n c qu n lý theo phap luât.
ướ ấ ấ 2. T ch c, cá nhân đ c Nhà n
ấ ượ
ề ử ụ ệ ề ử ụ ề ử ụ ể ậ ụ ị ượ ậ c giao đ t, cho thuê đ t, công nh n ườ ử ụ ấ c chuy n quy n s d ng đ t, i s d ng đ t đ ấ ủ nghĩa v theo quy đ nh c a lu t. Quy n s d ng đ t
ấ ề ậ ả ổ ứ quy n s d ng đ t. Ng ự th c hi n các quy n và ộ ượ c pháp lu t b o h . đ
ử ụ ch c, cá nhân đang s d ng trong tr
ổ ứ ụ
ả ộ
ệ ủ ườ ạ ị ồ ấ ướ ườ c thu h i đ t do t 3. Nhà n ng ậ ị ế ậ ầ ợ ể ố h p th t c n thi t do lu t đ nh vì m c đích qu c phòng, an ninh; phát tri n ồ ấ ợ ộ vì l ế i ích qu c gia, công c ng. Vi c thu h i đ t ph i công kinh t xã h i ậ ượ ồ ng theo quy đ nh c a pháp lu t. khai, minh b ch và đ ố c b i th
ườ ư c tr ng d ng đ t trong tr ầ ậ c n thi
̀ 4. Nha n ể ự ng h p th t ặ
ệ ẩ ấ ạ ́ươ ấ ụ ụ qu c phòng, an ninh ố ệ ị đ nh đ th c hi n nhi m v ố , ch ng thiên tai tranh, tình tr ng kh n c p, phòng ế do lu tậ ợ t ế ạ ho c trong tình tr ng chi n .
ề Đi u 55
ướ 1. Ngân sách nhà n c, d tr
ỹ qu c gia, qu tài chính nhà n ấ ướ ồ ố ướ ố c và các ả ượ ử ả c th ng nh t qu n lý và ph i đ c s
ệ ả ằ ạ ậ ự ữ ngu n tài chính công khác do Nhà n ụ d ng hi u qu , công b ng, công khai, minh b ch, đúng pháp lu t.
ướ
ươ ữ ồ 2. Ngân sách nhà n ng, trong đó ngân sách trung c g m ngân sách trung ng gi
ả ượ ả ị ng và ngân sách đ a ệ ả vai trò ch đ o, b o đ m nhi m ự ướ c d ả c ph i đ
ố ậ ị ươ ủ ạ ươ ph ủ ụ v chi c a qu c gia. Các kho n thu, chi ngân sách nhà n toán và do lu t đ nh.
ố ồ ệ ướ ả qu c gia là Đ ng Vi t Nam. Nhà n ả ổ c b o đ m n
ị ề ệ ơ 3. Đ n v ti n t ề ị ồ ố ị đ nh giá tr đ ng ti n qu c gia.
ề Đi u 56
ổ ơ ứ
C quan, t ố ự ả ạ ộ
ố ệ ế ch ng lãng phí, t ki m, ch c, cá nhân ph i th c hành ti ả ộ ế phòng, ch ng tham nhũng trong ho t đ ng kinh t xã h i và qu n lý nhà c.ướ n
13
ề Đi u 57
ể ổ ứ ề ệ ạ ạ c khuy n khích, t o đi u ki n đ t ệ ch c, cá nhân t o vi c
1. Nhà n ườ ộ ướ ế i lao đ ng. làm cho ng
ườ ướ ủ ề ộ ợ ợ
i ích h p pháp c a ng ệ ự ệ c b o v quy n, l ề ạ ộ ườ ử ụ i lao đ ng, 2. Nhà n ế ệ i s d ng lao đ ng và t o đi u ki n xây d ng quan h lao đ ng ti n
ổ ị ả ộ ng ộ b , hài hòa và n đ nh.
Đi u ề 58
ướ ệ ả 1. Nhà n
ề ồ
ể ự ế ể ố ồ ệ ể ộ ộ ặ ẻ ề ế ệ ứ ệ ộ ầ ư phát tri n s nghi p b o v , chăm sóc s c c, xã h i đ u t ư ả ệ ự ỏ ủ Nhân dân, th c hi n b o hi m y t toàn dân, có chính sách u tiên kh e c a ả ở ứ chăm sóc s c kho cho đ ng bào dân t c thi u s , đ ng bào mi n núi, h i ả t khó khăn. đ o và vùng có đi u ki n kinh t xã h i đ c bi
ộ ệ ứ ệ nhi m b o v , chăm sóc s c
2. Nhà n ườ c, xã h i và gia đình có trách ệ ướ ẹ ẻ ự ế ạ ả i m , tr em, th c hi n k ho ch hóa gia đình. ỏ kh e ng
ề Đi u 59
ưở ư ự ệ c, xã h i tôn vinh, khen th ng, th c hi n chính sách u đãi
1. Nhà n ườ ộ ớ ướ ướ i có công v i n ố ớ đ i v i ng c.
ướ ạ ẳ
ng phúc l ườ ợ i i cao
ế ậ ườ ườ ườ ả ổ 2. Nhà n ộ xã h i, phát tri n h th ng an sinh xã h i, có chính sách tr giúp ng tu i, ng ề ơ ộ ể c t o bình đ ng v c h i đ công dân th h ộ và ng ụ ưở ợ i có hoàn c nh khó khăn khác. ể i khuy t t ệ ố t, ng i nghèo
ể ở ạ ệ ề c có chính sách phát tri n nhà ể ọ , t o đi u ki n đ m i
ườ 3. Nhà n i có ch ướ ỗ ở . ng
ề Đi u 60
ề ể 1. Nhà n ệ t
ộ ả ắ ự ế ế ạ ướ c, xã h i chăm lo xây d ng và phát tri n n n văn hóa Vi ộ ậ Nam tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c, ti p thu tinh hoa văn hóa nhân lo i.
ộ ướ ứ ệ ằ ậ ọ
2. Nhà n ầ ủ ể ạ
ủ ằ
ạ ệ ả ố ể c, xã h i phát tri n văn h c, ngh thu t nh m đáp ng nhu ươ ầ ạ c u tinh th n đa d ng và lành m nh c a Nhân dân; phát tri n các ph ng ầ ứ ệ ti n thông tin đ i chúng nh m đáp ng nhu c u thông tin c a Nhân dân, ệ ổ ự ụ ụ ự ph c v s nghi p xây d ng và b o v T qu c.
ướ ệ ộ ạ c, xã h i t o môi tr
́ 3. Nhà n ế ư ̉
́ ủ ự ầ ướ ệ ấ ự t Nam m ệ t Nam co s c khoe, văn hóa, i Vi ứ c, có tinh th n đoàn k t, ý th c làm ch , trách nhi m công
ườ ng xây d ng gia đình Vi ườ ộ ạ no, ti n b , h nh phúc; xây d ng con ng ế giàu lòng yêu n dân.
ề Đi u 61
14
ể ằ ầ ố 1. Phát tri n giáo d c là qu c sách hàng đ u nh m nâng cao dân trí, phát
ự ể ồ ụ ồ ưỡ tri n ngu n nhân l c, b i d ng nhân tài.
ầ ư ướ ư 2. Nhà n c u tiên đ u t và thu hút các ngu n đ u t
ầ ư ọ ể ồ ụ ụ ầ
́ ướ ̣ ả c không thu hoc phi; t ng b
ổ ậ ệ ạ ọ ừ ụ ự ụ
ọ ợ khác cho giáo ộ ắ ả ụ d c; chăm lo giáo d c m m non; b o đ m giáo d c ti u h c là b t bu c, ướ ọ ụ c ph c p giáo d c trung h c; phát Nhà n ọ ệ ề ể tri n giáo d c đ i h c, giáo d c ngh nghi p; th c hi n chính sách h c ổ b ng, h c phí h p lý.
ể 3. Nhà n
ế ệ ề ố ộ
ườ ệ ạ
ượ ọ ườ ọ ồ ề ả ả mi n núi, h i đ o, vùng đ ng ộ ặ bào dân t c thi u s và vùng có đi u ki n kinh t t khó xã h i đ c bi ế ể ề ể khăn; u tiên s d ng, phát tri n nhân tài; t o đi u ki n đ ng i khuy t ề ậ c h c văn hoá và h c ngh . t ụ ở ướ ư c u tiên phát tri n giáo d c ệ ể ử ụ i nghèo đ ư t và ng
ề Đi u 62
ể ọ ố ữ 1. Phát tri n khoa h c và công ngh là qu c sách hàng đ u, gi vai trò
ầ ộ ủ ấ ướ ự ể ế ệ ố ệ then ch t trong s nghi p phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c.
ướ ư ứ c u tiên đ u t ế và khuy n khích t
2. Nhà n ứ ổ ch c, cá nhân đ u t ệ ầ ư ể ự ả
ể ệ ả ụ ứ ề ả ọ
ệ ầ ư ứ nghiên c u, phát tri n, chuy n giao, ng d ng có hi u qu thành t u khoa ệ ả ọ h c và công ngh ; b o đ m quy n nghiên c u khoa h c và công ngh ; b o ề ở ữ ộ h quy n s h u trí tu .
ể ọ ề ượ c th h ụ ưở ng
3. Nhà n ừ ệ ướ ạ c t o đi u ki n đ m i ng ạ ộ ọ ợ ườ i tham gia và đ ệ các ho t đ ng khoa h c và công ngh . l i ích t
ề Đi u 63
ướ ử ụ ườ ả c có chính sách b o v môi tr
ả ả ồ ồ
1. Nhà n ữ ọ ủ ộ ứ ế ố ớ ổ
ệ ệ ng; qu n lý, s d ng hi u ả ề qu , b n v ng các ngu n tài nguyên thiên nhiên; b o t n thiên nhiên, đa ạ d ng sinh h c; ch đ ng phòng, ch ng thiên tai, ng phó v i bi n đ i khí h u.ậ
ướ ệ ườ c khuy n khích m i ho t đ ng b o v môi tr ng, phát
ể ớ ượ ượ 2. Nhà n ử ụ tri n, s d ng năng l ọ ế ng m i, năng l ạ ộ ả ạ ng tái t o.
ổ ứ ễ ệ 3. T ch c, cá nhân gây ô nhi m môi tr ng, làm suy ki
ườ ả ị ử
ệ ạ ả ồ ườ ụ ệ ắ t tài nguyên ọ thiên nhiên và suy gi m đa d ng sinh h c ph i b x lý nghiêm và có trách t h i. nhi m kh c ph c, b i th ạ ng thi
ƯƠ
CH
NG IV
̉ ̣ ̉ BAO VÊ TÔ QUÔĆ
̀ Điêu 64
ệ ổ ả ố ệ ệ ủ ủ ự ộ B o v T qu c Vi t Nam xã h i ch nghĩa là s nghi p c a toàn dân.
ướ ủ ườ ề ố Nhà n ố c c ng c và tăng c ng n n qu c phòng toàn dân và an ninh
15
ứ
ả ầ ắ ổ c đ b o v v ng ch c T qu c, góp ph n b o v
ố ấ ướ ự ế ớ ự ượ nhân dân mà nòng c t là l c l ể ả ợ ổ t ng h p c a đ t n ở hòa bình ủ khu v c và trên th gi ạ ng vũ trang nhân dân; phát huy s c m nh ệ ữ ệ ố i.
ủ ụ ự ứ ệ ệ ả ầ ơ ố ch c, công dân ph i th c hi n đ y đ nhi m v qu c
ổ C quan, t phòng và an ninh.
̀ Điêu 65
ự ượ L c l ớ ệ ố ụ ả ố ề
ấ
ả
ướ ệ ự ự ớ ổ ủ ả ệ dân, v i Đ ng và Nhà n ậ ự ố ổ ẹ nh t, toàn v n lãnh th c a T qu c, an ninh qu c gia và tr t t ủ ệ ộ h i; b o v Nhân dân, Đ ng, Nhà n toàn dân xây d ng đ t n ng vũ trang nhân dân tuy t đ i trung thành v i T qu c, Nhân ệ ộ ậ ố c, có nhi m v b o v đ c l p, ch quy n, th ng ố , an toàn xã ộ ế ộ c và ch đ xã h i ch nghĩa; cùng ụ ố ế . ướ ổ ủ ả ấ ướ c và th c hi n nghĩa v qu c t
̀ Điêu 66
ự ướ Nhà n
ệ
ự ượ ộ ậ ạ ̣ ạ c xây d ng Quân đ i nhân dân cách m ng, chính quy, tinh ́ ̀ ̣ ự ự ợ ng d bi ng tr c h p ly, l c l ắ v v ng m nh và r ng kh p,
ự ệ ố ộ ́ ươ ự ượ ạ ướ ệ ừ c hi n đ i, co l c l ng th nhu , t ng b ự ệ ữ ự ượ ng dân quân t đông viên hùng h u, l c l ụ ố ệ làm nòng c t trong th c hi n nhi m v qu c phòng.
̀ Điêu 67
ự ạ
Nhà n ướ ụ ả ệ ệ ệ ạ ố
ậ ự ả ấ ố ộ , an toàn xã h i, đ u tranh phòng, ch ng t
ệ ướ c xây d ng Công an nhân dân cách m ng, chính quy, tinh nhu , ệ ự ừ c hi n đ i, làm nòng c t trong th c hi n nhi m v b o v an ninh t ng b ộ ả ố qu c gia và b o đ m tr t t i ph m.ạ
̀ Điêu 68
ủ ướ ướ
ầ ố ạ Nhà n ủ c phát huy tinh th n yêu n ụ
ệ ả
ố
ị ế , kinh t ả ộ
ố ế ợ ệ ự ầ ủ ộ ớ
ạ ộ ủ
ườ ừ ả ạ ộ ng vũ trang nhân dân hùng m nh, không ng ng tăng c
ố c và ch nghĩa anh hùng cách ự m ng c a Nhân dân, giáo d c qu c phòng và an ninh cho toàn dân; xây d ng ả ự ượ ng vũ trang công nghi p qu c phòng, an ninh; b o đ m trang b cho l c l ớ ố ế ớ v i qu c phòng, nhân dân, k t h p qu c phòng, an ninh v i kinh t ậ ờ ố ả ươ ậ ng quân đ i; b o đ m đ i s ng v t an ninh; th c hi n chính sách h u ph ấ ợ ứ ế ỹ ch t, tinh th n c a cán b , chi n s , công nhân, viên ch c phù h p v i tính ự ự ấ ch t ho t đ ng c a Quân đ i nhân dân, Công an nhân dân; xây d ng l c ượ ả l ng kh năng b o ệ ổ v T qu c.
ƯƠ NG V CH Ộ Ố QU C H I
ề Đi u 69
16
ể ề Qu c h i là c quan đ i bi u cao nh t c a Nhân dân, c quan quy n
ấ ủ ướ ủ ộ ướ ố ự l c nhà n ạ ơ ộ c cao nh t c a n ơ ấ ủ ệ ộ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam.
ộ ố ự ề ậ ệ
ế ị ạ ộ ủ ấ ướ ố ớ
ề ậ ế Qu c h i th c hi n quy n l p hi n, quy n l p pháp, quy t đ nh các ủ ố ề i cao đ i v i ho t đ ng c a c và giám sát t c.ướ ọ ấ v n đ quan tr ng c a đ t n Nhà n
ề Đi u 70
ố ộ ụ ữ ệ ề ạ Qu c h i có nh ng nhi m v và quy n h n sau đây:
ử ổ ử ổ ế ậ ậ ế 1. Làm Hi n pháp và s a đ i Hi n pháp; làm lu t và s a đ i lu t;
ệ ệ ế ố
ề ộ ủ
ị ườ ủ ố ố ng v Qu c h i, Chính ph , Toà án nhân dân t
2. Th c hi n quy n giám sát t ố ộ ộ ồ ướ ử ể ố ố ậ i cao vi c tuân theo Hi n pháp, lu t và ướ ủ ị ỷ c, U ban ể ệ i cao, Vi n ki m sát ơ c và c i cao, H i đ ng b u c qu c gia, Ki m toán nhà n
ố ộ ầ ậ ự ế ủ ngh quy t c a Qu c h i; xét báo cáo công tác c a Ch t ch n ụ th nhân dân t quan khác do Qu c h i thành l p;
ế ị ụ ơ ả ệ ỉ
ể 3. Quy t đ nh m c tiêu, ch tiêu, chính sách, nhi m v c b n phát tri n ế ụ ộ ủ ấ ướ xã h i c a đ t n c; kinh t
ề ệ ố ị ề tài chính, ti n t
ỏ ơ ả ế ế ị ặ 4. Quy t đ nh chính sách c b n v ổ ứ
ệ ụ ị
ố ợ
ướ ươ
ướ qu c gia; quy đ nh, ế ị ả ử s a đ i ho c bãi b các th thu ; quy t đ nh phân chia các kho n thu và ế ươ ữ ươ ng; quy t ng và ngân sách đ a ph nhi m v chi gi a ngân sách trung ợ ợ ứ ế ị ủ ớ ạ ị i h n an toàn n qu c gia, n công, n chính ph ; quy t đ nh đ nh m c gi ẩ ổ ự ng, phê chu n trung c và phân b ngân sách ngân sách nhà n d toán ế quy t toán ngân sách nhà n c;
ế ị ủ ướ ộ 5. Quy t đ nh chính sách dân t c, chính sách tôn giáo c a Nhà n c;
ị ổ ứ ủ ị ướ ố 6. Quy đ nh t ủ ch c và ho t đ ng c a Qu c h i, Ch t ch n
ầ ử ệ
ộ ộ ồ ơ ạ ộ ể ề ố ố ủ ể ướ ươ ị c, chính quy n đ a ph
c, Chính ph , Toà án nhân dân, Vi n ki m sát nhân dân, H i đ ng b u c qu c gia, ộ ng và c quan khác do Qu c h i Ki m toán nhà n thành l p; ậ
ầ ệ ễ ệ ướ ủ ị c, Phó Ch t ch n
ỷ ố ộ ủ ị ng v
ộ ồ ố ủ ị 7. B u, mi n nhi m, bãi nhi m Ch t ch n ộ Ủ ủ
ệ
ủ i cao, Vi n tr ố ệ Ủ ố ầ ử ưở ổ ộ ồ
ướ ậ ơ ố ộ
ủ ướ ệ
ệ ủ ẩ
ứ ủ ộ ồ ố
ẩ ầ ử ố ướ ủ ị c, ụ ườ ủ ị Ch t ch Qu c h i, Phó Ch t ch Qu c h i, y viên U ban th ố ộ ộ ố ộ Qu c h i, Ch t ch H i đ ng dân t c, Ch nhi m y ban c a Qu c h i, ệ ủ ủ ướ ng Vi n ng Chính ph , Chánh án Toà án nhân dân t Th t ể ủ ị ố ể i cao, Ch t ch H i đ ng b u c qu c gia, T ng Ki m ki m sát nhân dân t ầ ườ ứ c, ng toán nhà n i đ ng đ u c quan khác do Qu c h i thành l p; phê ễ ị ổ ề ẩ ng Chính chu n đ ngh b nhi m, mi n nhi m, cách ch c Phó Th t ủ ộ ưở ph , B tr ng và thành viên khác c a Chính ph , Th m phán Tòa án nhân ố i cao; phê chu n danh sách thành viên H i đ ng qu c phòng và an dân t ộ ồ ninh, H i đ ng b u c qu c gia.
ủ ị ố ộ ủ ị Sau khi đ
ủ ướ ̀ ướ ố ̉ ̣
17 c, Ch t ch Qu c h i, Th t ng Chính ́ ̉ ơ i cao phai tuyên thê trung thanh v i Tô
ủ ́ ́ ượ ầ c b u, Ch t ch n ph , Chánh án Tòa án nhân dân t ́ ̀ quôc, Nhân dân va Hiên phap;
ố ớ ệ ườ ữ ứ ụ ố ỏ 8. B phi u tín nhi m đ i v i ng i gi ộ ầ ch c v do Qu c h i b u
ẩ ặ ế ho c phê chu n;
ậ
ề ậ
ể, nh p, chia, đi u ch nh đ a gi ươ ệ ậ ị ủ ỏ ộ ơ 9. Quy t đ nh thành l p, bãi b b , c quan ngang b c a Chính ph ; ố ị ỉ t; thành l p, bãi ớ ng, đ n v hành chính kinh t
ủ ế ộ ủ ế ị ỉ ả ậ i hành chính t nh, thành ph thành l p, gi i th ế ặ ơ ộ ự đ c bi tr c thu c trung ậ ị ỏ ơ b c quan khác theo quy đ nh c a Hi n pháp và lu t;
ướ ủ ỷ ả 10. Bãi b văn b n c a Ch t ch n
c, U ban th ố ỏ ủ ướ ủ ị ủ ố ể
ố ộ ế ị ộ ụ ườ ng v Qu c h i, ệ ng Chính ph , Toà án nhân dân t i cao, Vi n ki m sát ế ủ ậ ớ i cao trái v i Hi n pháp, lu t, ngh quy t c a Qu c h i; ủ Chính ph , Th t ố nhân dân t
ạ ế ị 11. Quy t đ nh đ i xá;
ị ấ
ấ ươ ị ấ ng vũ trang nhân dân, hàm, c p ng, huy c khác; quy đ nh huân ch
ạ ươ ự ự ượ 12. Quy đ nh hàm, c p trong l c l ướ c; ữ ngo i giao và nh ng hàm, c p nhà n ướ ệ ng và danh hi u vinh d nhà n ch
ề ấ ị
ề ặ ẩ ấ ả ố ế ạ 13. Quy t đ nh v n đ chi n tranh và hoà bình; quy đ nh v tình tr ng ố ả ệ t khác b o đ m qu c phòng và an ninh qu c
ế ị ệ kh n c p, các bi n pháp đ c bi gia;
ứ ế ị ặ ề ố ề ướ ạ ố ế c qu c t
ệ ạ
ự ụ ơ ả ủ ố ộ ế ủ ơ ả ế ị ẩ 14. Quy t đ nh chính sách c b n v đ i ngo i; phê chu n, quy t đ nh liên quan đêń ệ ự ủ đi u ấ chi nế ậ gia nh p ho c ch m d t hi u l c c a ề ộ ố ộ ủ ư ủ cách thành viên c a C ng hòa xã h i tranh, hòa bình, ch quy n qu c gia, t ổ ứ ề ướ ọ ố ế ủ c i các t t Nam t ch nghĩa Vi ch c qu c t và khu v c quan tr ng, đi u đi uề ề ườ ề ố ế ề i, quy n và nghĩa v c b n c a công dân và v quy n con ng qu c t ị ậ ớ ố ế ướ khác trái v i lu t, ngh quy t c a Qu c h i; c qu c t
ế ị ầ ư 15. Quy t đ nh tr ng c u ý dân.
ề Đi u 71
ố ộ ỳ ủ ệ ỗ 1. Nhi m k c a m i khoá Qu c h i là năm năm.
ướ ố ộ ế ố ộ ệ ỳ ớ c khi Qu c h i h t nhi m k , Qu c h i khoá m i
ả ượ ầ ươ 2. Sáu m i ngày tr c b u xong. ph i đ
ợ ặ ệ ấ ổ
ể 3. Trong tr ộ ố
ụ ệ ề
ườ ng h p đ c bi ể ế ỳ ủ ệ ỳ ủ ượ ệ ộ ố
ừ ườ ố ạ ầ ế ượ c ít nh t hai ph n ba t ng s đ i t, n u đ ắ ế ị ố ặ ộ bi u Qu c h i bi u quy t tán thành thì Qu c h i quy t đ nh rút ng n ho c ộ ố ườ ị ủ Ủ ng v Qu c h i. kéo dài nhi m k c a mình theo đ ngh c a y ban th ườ ộ Vi c kéo dài nhi m k c a m t khóa Qu c h i không đ c quá m i hai ế chi n tranh. tháng, tr tr ợ ng h p có
18
ề Đi u 72
ố ủ ị ọ ủ ố ộ ứ
ạ ộ
ủ ỷ ố ộ ế ườ ạ ủ ệ ố ch c th c hi n quan h đ i ngo i c a Qu c h i; gi
ộ ậ ị ố ộ ổ ứ ng v Qu c h i; t ể ủ ọ ế ủ ự ố ộ ụ ệ ớ ự Ch t ch Qu c h i ch t a các phiên h p c a Qu c h i; ký ch ng th c ố Hi n pháp, lu t, ngh quy t c a Qu c h i; lãnh đ o công tác c a U ban ữ ệ th ạ quan h v i các đ i bi u Qu c h i.
ủ ị ụ ệ ộ ố ố Các Phó Ch t ch Qu c h i giúp Ch t ch Qu c h i làm nhi m v theo
ộ ố ộ ủ ị ủ ủ ị ự s phân công c a Ch t ch Qu c h i.
ề Đi u 73
Ủ ườ ố ộ ụ ơ ườ ố ộ ự ủ 1. y ban th ng v Qu c h i là c quan th ng tr c c a Qu c h i.
ườ ụ ộ ồ ố ộ ố 2. y ban th ủ
Ủ ố ộ ủ ị ng v Qu c h i g m Ch t ch Qu c h i, các Phó Ch Ủ ị t ch Qu c h i và các y viên.
ố ế ị ố ố ộ
3. S thành viên y ban th ụ Ủ ườ ể ồ ụ ộ Ủ ờ ộ ườ ng v Qu c h i do Qu c h i quy t đ nh. ố ng v Qu c h i không th đ ng th i là thành viên
Thành viên y ban th Chính ph .ủ
ườ ụ ỗ ố ố 4. y ban th
ự ộ ớ ầ ộ ủ ế ề ộ ệ ng v Qu c h i c a m i khoá Qu c h i th c hi n yỦ ố
ụ ệ nhi m v , quy n h n c a mình cho đ n khi Qu c h i khoá m i b u ra ban th Ủ ụ ạ ủ ố ộ ườ ng v Qu c h i.
ề Đi u 74
ỷ ườ ố ộ ụ ữ ụ ề ạ U ban th ệ ng v Qu c h i có nh ng nhi m v và quy n h n sau đây:
ổ ứ ố ộ ỳ ọ ủ ệ ẩ ị ệ ậ 1. T ch c vi c chu n b , tri u t p và ch trì k h p Qu c h i;
ề ượ ữ ấ ố ộ ả ề 2. Ra pháp l nh v nh ng v n đ đ c Qu c h i giao; gi ế i thích Hi n
ậ ệ ệ pháp, lu t, pháp l nh;
ế ủ ậ
ệ ế ủ ị ộ ụ ố ỷ
ể ộ ố 3. Giám sát vi c thi hành Hi n pháp, lu t, ngh quy t c a Qu c h i, ạ ộ ệ ng v Qu c h i; giám sát ho t đ ng ố i cao, ườ i cao, Vi n ki m sát nhân dân t
ệ ố ộ ể ậ ơ ế ị pháp l nh, ngh quy t c a U ban th ố ủ ủ c a Chính ph , Tòa án nhân dân t ướ Ki m toán nhà n c và c quan khác do Qu c h i thành l p;
ủ ỉ ệ ủ ướ
ủ 4. Đình ch vi c thi hành văn b n c a Chính ph , Th t ệ ớ
ủ ố i cao, Vi n ki m sát nhân dân t ộ ế ị ố ố
ủ ầ ỏ
ả ể ụ ố ộ ế ủ ườ ệ ớ ả ng Chính ế ể ố ph , Toà án nhân dân t i cao trái v i Hi n ậ ị ế ủ ộ pháp, lu t, ngh quy t c a Qu c h i và trình Qu c h i quy t đ nh vi c bãi ủ ấ ạ ỳ ọ ả ỏ b văn b n đó t ố ủ ướ ng Chính ph , Toà án nhân dân t t i cao ỷ ị trái v i pháp l nh, ngh quy t c a U ban th ệ ủ i k h p g n nh t; bãi b văn b n c a Chính ph , Th ố ệ i cao, Vi n ki m sát nhân dân t ng v Qu c h i;
ộ
ề ố ộ ố ợ ẫ ộ ồ ệ ạ ộ ủ ề ướ ạ ộ 5. Ch đ o, đi u hòa, ph i h p ho t đ ng c a H i đ ng dân t c và các ủ ạ ả ả ng d n và b o đ m đi u ki n ho t đ ng c a đ i
ỉ ạ y ban c a Qu c h i; h ể ủ ố ộ Ủ bi u Qu c h i;
19
ị ố ộ ầ ệ
ề ố ộ ệ Ch t ch n ụ ườ
ủ ị
ễ ố ộ Ủ ủ ể ộ ồ ầ ử ố ủ ị ộ ổ ướ ủ ướ ủ ị c, Ch 6. Đ ngh Qu c h i b u, mi n nhi m, bãi nhi m ố ộ ị ng v Qu c h i, t ch Qu c h i, Phó Ch t ch Qu c h i, y viên U ban th ộ ủ ị ộ ố ệ Ủ Ch t ch H i đ ng dân t c, Ch nhi m y ban c a Qu c h i, Ch t ch H i ồ đ ng b u c qu c gia, T ng Ki m toán nhà n ỷ ủ c;
̃ ộ ồ ủ
ị ế ủ ́ ươ ng dân ho t đ ng c a H i đ ng nhân dân; bãi b ố ự ạ ộ ỉ
̀ 7. Giám sát va h ộ ồ ậ ế
ườ ộ ỉ
ệ ạ ủ ọ ỏ ươ ộ ngh quy t c a H i đ ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng trái ộ ả ả ủ ơ ớ ướ ấ i tán H i c c p trên; gi v i Hi n pháp, lu t và văn b n c a c quan nhà n ươ ộ ợ ố ự ồ đ ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng trong tr ng h p H i ế ợ ồ i ích c a Nhân dân; t h i nghiêm tr ng đ n l đ ng nhân dân đó làm thi
ậ ậ ỉ ị ớ ơ 8. Quy t đ nh thành l p, gi i th , i đ n v ị ể nh p, chia, đi u ch nh đ a gi
ế ị ướ ỉ ộ ươ ả ố ự i t nh, thành ph tr c thu c trung hành chính d ề ng;
ế ạ ố
ế ị ượ ộ ệ ể ọ ố 9. Quy t đ nh vi c tuyên b tình tr ng chi n tranh trong tr ố c và báo cáo Qu c h i quy t đ nh t ợ ườ ng h p ạ ỳ ọ i k h p
ộ ấ ế ị Qu c h i không th h p đ ầ g n nh t;
ổ ố ỏ
ộ ặ ở ừ ộ ả ướ ị ế ị ẩ ấ tình tr ng kh n c p trong c n ặ 10. Quy t đ nh t ng đ ng viên ho c đ ng viên c c b ; ban b , bãi b ạ c ho c ụ ộ ươ ng; t ng đ a ph
ố ộ ạ ủ ự ệ ệ ố 11. Th c hi n quan h đ i ngo i c a Qu c h i;
ị ệ ặ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ư đ c m nh toàn ́
ệ ộ ộ ề 12. Phê chuân đ ngh bô nhiêm, miên nhiêm đai s ủ ề ủ C ng hòa xã h i ch nghĩa ̃ t Nam quy n c a Vi ;
ổ ứ ố ộ ế ị ủ ư ầ 13. T ch c tr ng c u ý dân theo quy t đ nh c a Qu c h i.
Đi u ề 75
ộ ồ ủ ị Ủ ộ ồ
ộ ồ ủ ị
ộ ầ ụ ủ ị ẩ ố ộ ộ ồ ộ Ủ ộ ủ ị 1. H i đ ng dân t c g m Ch t ch, các Phó Ch t ch và các y viên. Ủ ố Ch t ch H i đ ng dân t c do Qu c h i b u; các Phó Ch t ch và các y ườ viên H i đ ng dân t c do y ban th ng v Qu c h i phê chu n.
ị ớ ế ố
ệ
ộ ề ộ ồ ộ ề ể ế ề ộ 2. H i đ ng dân t c nghiên c u và ki n ngh v i Qu c h i v công tác ươ ộ ng xã h i mi n núi và vùng đ ng bào dân
ộ ồ ứ ự ệ dân t c; th c hi n quy n giám sát vi c thi hành chính sách dân t c, ch ế ạ trình, k ho ch phát tri n kinh t ể ố ộ t c thi u s .
ự ộ
ọ ủ ị ủ ị ề ệ ờ ộ ệ
ộ ồ 3. Ch t ch H i đ ng dân t c đ ự ộ ế ủ ộ ồ ủ ệ ộ ượ c m i tham d phiên h p c a Chính ự ph bàn v vi c th c hi n chính sách dân t c. Khi ban hành quy đ nh th c ủ ả ấ hi n chính sách dân t c, Chính ph ph i l y ý ki n c a H i đ ng dân t c.
ư Ủ ụ ề ạ ệ 4. H i đ ng dân t c có nh ng nhi m v , quy n h n khác nh y ban
ố ộ ị ữ ả ạ ề ộ ộ ồ ủ c a Qu c h i quy đ nh t i kho n 2 Đi u 76.
ề Đi u 76
Ủ ộ ồ ủ ệ ệ ố
ủ ệ Ủ ủ ệ
20 ủ 1. y ban c a Qu c h i g m Ch nhi m, các Phó Ch nhi m và các Ủ ố ộ ầ y viên. Ch nhi m y ban do Qu c h i b u; các Phó Ch nhi m và các y ố ộ
ườ Ủ Ủ ụ ẩ Ủ ủ viên y ban do y ban th ng v Qu c h i phê chu n.
ố ự
ậ ườ ẩ c Qu c h i ho c y ban th
ậ ị ụ ệ
ặ Ủ ệ ạ ộ ị ữ ề ấ ộ ế ị ề ậ ự ủ Ủ ộ 2. y ban c a Qu c h i th m tra d án lu t, ki n ngh v lu t, d án ụ ự ố ộ ượ ố ộ ng v Qu c h i giao; th c khác và báo cáo đ ề ạ ế ạ ề hi n quy n giám sát trong ph m vi nhi m v , quy n h n do lu t đ nh; ki n ủ Ủ ạ ngh nh ng v n đ thu c ph m vi ho t đ ng c a y ban.
ệ ậ ả ể Ủ ủ ố ộ 3. Vi c thành l p, gi i th y ban c a Qu c h i ế ộ do Qu c h i quy t ố
ị đ nh.
ề Đi u 77
Ủ ộ
ệ
ố ố i cao, Vi n tr ́ ướ c và ca nhân ề ầ ấ ữ ề ả ề ầ ủ 1. H i đ ng dân t c, các y ban c a Qu c h i có quy n yêu c u thành ể ưở ệ ng Vi n ki m ữ h u quan báo cáo, ườ ượ ế c i đ ệ i trình ho c cung c p tài li u v nh ng v n đ c n thi t. Ng
̀ ứ ệ ầ ộ ồ ộ ủ viên Chính ph , Chánh án Toà án nhân dân t ổ ể ố sát nhân dân t i cao, T ng Ki m toán nhà n ấ ặ gi yêu c u có trách nhi m đáp ng yêu câu đó.
ệ ơ 2. Các c quan nhà n ả ờ l ữ i nh ng
ộ ồ ị ủ ướ c có trách nhi m nghiên c u và tr ộ ứ ố ộ ủ ế ỷ ki n ngh c a H i đ ng dân t c và các U ban c a Qu c h i.
ề Đi u 78
ờ ể ậ Ủ ứ
ẩ ế t, Qu c h i thành l p y ban lâm th i đ nghiên c u, th m ặ ầ Khi c n thi ộ ự ố ộ ề ề ộ ấ ấ ị ề tra m t d án ho c đi u tra v m t v n đ nh t đ nh.
ề Đi u 79
ệ ệ ọ 1. Đ i bi u Qu c h i là ng
ộ ố ị ầ ử ườ ạ ủ ạ ể ở ơ Nhân dân đ n v b u c ra mình và ủ i đ i di n cho ý chí, nguy n v ng c a ả ướ . c c a Nhân dân c n
ố ộ ạ ệ ẽ ớ ử
ả ị ự ọ ủ ử ệ
ố ế ộ ế ế ự
ạ ộ ủ ố ộ
ể ố ệ
ơ ề ị ủ ử ẫ ộ ớ ử ế ướ ề ệ ặ ể ủ 2. Đ i bi u Qu c h i liên h ch t ch v i c tri, ch u s giám sát c a ớ ự ậ ử c tri; thu th p và ph n ánh trung th c ý ki n, nguy n v ng c a c tri v i ệ ổ ứ ữ ch c h u quan; th c hi n ch đ ti p xúc và báo Qu c h i, các c quan, t ầ ủ ạ i yêu c u cáo v i c tri v ho t đ ng c a đ i bi u và c a Qu c h i; tr l ạ ố ả cáo và ki n ngh c a c tri; theo dõi, đôn đ c vi c gi ế ỡ ệ và h ế ạ ố ự ng d n, giúp đ vi c th c hi n quy n khi u n i, t ả ờ ế i quy t khi u n i, t cáo.
ổ ế ự ệ ậ ố ộ ộ ể ế 3. Đ i bi u Qu c h i ph bi n và v n đ ng Nhân dân th c hi n Hi n
ạ pháp và pháp lu t. ậ
ề Đi u 80
ố ộ ủ ị 1. Đ i bi u Qu c h i có quy n ch t v n Ch t ch n
ủ
ưở ệ ệ ể ố ủ ị ướ ấ ấ c, Ch t ch Qu c ủ ng và các thành viên khác c a Chính ng Vi n ki m sát nhân dân
ổ ề ể ạ ộ ưở ủ ướ ộ ng Chính ph , B tr h i, Th t ố ủ ph , Chánh án Toà án nhân dân t i cao, Vi n tr ướ ể ố c. i cao, T ng Ki m toán nhà n t
ườ ị ả ả ờ ướ ộ ạ ỳ ọ
21 i tr
2. Ng i b ch t v n ph i tr l
ờ
ố ộ ố ườ ụ ế ộ ấ ấ ườ ụ ợ ầ ng h p c n thi ặ ạ ố i k h p ho c t i c Qu c h i t ố ỳ ọ ữ ng v Qu c h i trong th i gian gi a hai k h p Qu c ố ng v Qu c h i cho ộ Ủ t, Qu c h i, y ban th
ả ọ Ủ phiên h p y ban th ộ h i; trong tr ả ờ ằ tr l ườ i b ng văn b n.
ạ ể ố ộ ầ ơ
ụ ủ ơ ệ
ứ ch c, cá nhân cung ch c, cá nhân ả ờ i
ề ế ổ ch c ho c cá nhân có trách nhi m tr l ố ộ ệ ầ i đ ng đ u c quan, t ạ ổ ứ ệ ậ ị ườ ứ ề ơ ể ờ ạ ặ ầ ấ ổ ứ 3. Đ i bi u Qu c h i có quy n yêu c u c quan, t ấ c p thông tin, tài li u liên quan đ n nhi m v c a c quan, t đó. Ng ữ nh ng v n đ mà đ i bi u Qu c h i yêu c u trong th i h n lu t đ nh.
ề Đi u 81
ữ c b t, giam, gi
ượ ắ ố ộ ỷ ộ
ườ ạ ạ ơ
thì c quan t m gi ố ộ ụ ặ ự ố ộ ế ể ở ố ạ đ i bi u Qu c h i n u không có s Không đ , kh i t ự ặ ọ ố ộ ồ ủ ờ đ ng ý c a Qu c h i ho c trong th i gian Qu c h i không h p, không có s ố ể ợ ạ ụ ố ườ ủ ồ ng h p đ i bi u Qu c ng v Qu c h i; trong tr đ ng ý c a U ban th ộ ữ ả ậ ứ ữ ị ạ ả ộ ph i l p t c báo i qu tang mà b t m gi h i ph m t ế ị ườ ỷ ố ộ ể ng v Qu c h i xem xét, quy t đ nh. cáo đ Qu c h i ho c U ban th
ề Đi u 82
ạ ể ủ ệ ầ ố ộ
ự ộ ồ ệ ặ Ủ ề ộ
ụ ạ ệ 1. Đ i bi u Qu c h i có trách nhi m th c hi n đ y đ nhi m v đ i ể ủ ủ bi u, có quy n tham gia làm thành viên c a H i đ ng dân t c ho c y ban c a ố ộ Qu c h i.
ủ ướ ủ ng Chính ph , Phó Th t
ườ ủ ộ ưở
ơ ề ơ ố ể ộ ố ụ ủ ướ ộ ng v Qu c h i, Th t ng ộ ủ ưở ng c quan ngang b và các c quan khác ng, Th tr ể ạ ệ ạ ệ c có trách nhi m t o đi u ki n đ đ i bi u Qu c h i làm
ể ệ Ủ 2. y ban th Chính ph , B tr ủ ướ c a Nhà n ụ ạ nhi m v đ i bi u.
ướ ả ủ ạ ố ộ ạ ộ ể ả 3. Nhà n c b o đ m kinh phí ho t đ ng c a đ i bi u Qu c h i.
ề Đi u 83
ườ ề ầ
ố ủ ị ợ ộ
1. Qu c h i h p công khai. Trong tr ụ ố ạ ế ng h p c n thi ủ ướ ố ng v Qu c h i, Th t ộ ể t, theo đ ngh ng Chính ph ộ ố ườ ổ ố
ị ộ ọ ủ ướ Ủ ủ c a Ch t ch n c, y ban th ặ ủ ế ầ ộ ấ ho c c a ít nh t m t ph n ba t ng s đ i bi u Qu c h i, Qu c h i quy t ọ ị đ nh h p kín.
ợ ỳ
ườ ủ ặ ộ
ủ ị ấ ườ ố ộ ọ ấ ướ Ủ c, y ban ng h p Ch t ch n ổ ầ ng Chính ph ho c ít nh t m t ph n ba t ng ườ ng ỷ ng. U ban th
ộ ọ ố ộ ố ộ ệ ậ ố ụ ể ố ộ ố ộ ỗ 2. Qu c h i h p m i năm hai k . Tr ủ ướ ườ ng v Qu c h i, Th t th ầ ố ạ s đ i bi u Qu c h i yêu c u thì Qu c h i h p b t th ỳ ọ ụ v Qu c h i tri u t p k h p Qu c h i.
ứ ỳ ọ ệ ố ộ 3. K h p th nh t c a Qu c h i khoá m i đ
ủ ị ộ
ớ ượ ố ể ế ầ ử ạ ủ ọ ấ ố ố ộ
ậ ậ ấ ủ c tri u t p ch m ể ừ ngày b u c đ i bi u Qu c h i, do Ch t ch ớ ạ ướ c khai m c và ch t a cho đ n khi Qu c h i khóa m i ố ủ ị ầ ộ ươ nh t là sáu m i ngày, k t ộ Qu c h i khoá tr b u ra Ch t ch Qu c h i.
22
ề Đi u 84
ỷ ụ ướ ườ ộ ố c, U ban th ng v Qu c h i, H i đ ng dân t c, U
ộ ồ ệ ặ ậ ủ ướ Ủ ể ố ủ ị 1. Ch t ch n ủ ộ ố ố i cao, Ki m toán nhà n c, y ban trung
ươ ủ
ủ ổ ứ ự ng c a t ố ộ ậ ướ ướ Ủ ệ c Qu c h i, trình d án pháp l nh tr
ỷ ộ ố ể ban c a Qu c h i, Chính ph , Toà án nhân dân t i cao, Vi n ki m sát nhân ệ ổ ươ t ng M t tr n T qu c Vi dân t ặ ậ ề ơ ch c thành viên c a M t tr n có quy n Nam và c quan trung ườ ự trình d án lu t tr ng c y ban th ố ộ ụ v Qu c h i.
ế ể ự
ề ố ộ Ủ ị ề ậ ườ ệ ố ộ ạ ự ướ ụ ố ộ ệ án lu t, d án pháp l nh tr 2. Đ i bi u Qu c h i có quy n trình ki n ngh v lu t, pháp l nh và d ậ c Qu c h i, y ban th ng v Qu c h i.
ề Đi u 85
ố ậ ế ủ 1. Lu t, ngh quy t c a Qu c h i ph i đ
ố ộ ộ ườ ế ử ổ ng h p làm Hi n pháp,
ả ượ ợ ệ ầ ế ỳ ủ ổ ố ố ạ ố ộ ể ấ
ể ố ạ ị c quá n a t ng s đ i bi u ể ế ổ ử s a đ i Hi n Qu c h i bi u quy t tán thành; tr ộ ắ ệ ặ ế ị pháp, quy t đ nh rút ng n ho c kéo dài nhi m k c a Qu c h i, bãi nhi m ố ộ ể ả ượ ạ c ít nh t hai ph n ba t ng s đ i bi u Qu c h i đ i bi u Qu c h i ph i đ ế ể bi u quy t tán thành.
ế ủ Ủ ả ượ ườ ộ ị c quá
Pháp l nh, ngh quy t c a y ban th ụ Ủ ụ ng v Qu c h i ph i đ ố ộ ệ ố ườ ế ử ổ n a t ng s thành viên y ban th ố ể ng v Qu c h i bi u quy t tán thành.
ệ ườ
ả ượ ừ ườ ậ ượ ố ậ ủ ị ề ợ 2. Lu t, pháp l nh ph i đ c thông qua, tr tr ấ c công b ch m nh t là m i lăm ngày, k ị ướ c đ ngh xem xét l ng h p Ch t ch n ể ạ i
ừ ngày đ t pháp l nh.ệ
ƯƠ
NG VI
ƯỚ
CH Ủ Ị CH T CH N
C
ề Đi u 86
ườ ứ ướ ặ ướ ộ c C ng hoà
c là ng ệ c, thay m t n ạ ố ướ ủ ị Ch t ch n ủ ộ xã h i ch nghĩa Vi ầ i đ ng đ u Nhà n ề ố ộ t Nam v đ i n i và đ i ngo i.
ề Đi u 87
ướ ố ộ ầ ố ộ ố ạ ể ủ ị Ch t ch n c do Qu c h i b u trong s đ i bi u Qu c h i.
ướ ệ ị ướ ố ộ ủ ị Ch t ch n c ch u trách nhi m và báo cáo công tác tr c Qu c h i.
ệ ệ ố
ủ ị ủ ị ướ ướ ỳ ủ ệ ế ụ ộ ế ụ ố c theo nhi m k c a Qu c h i. Khi Qu c ố c ti p t c làm nhi m v cho đ n khi Qu c
ướ ỳ ủ Nhi m k c a Ch t ch n ỳ ệ ộ ế h i h t nhi m k , Ch t ch n ớ ầ ộ h i khoá m i b u ra ủ ị Ch t ch n c.
ề Đi u 88
ướ ụ ữ ệ ề ạ ủ ị Ch t ch n c có nh ng nhi m v và quy n h n sau đây:
23
ố ị ỷ ườ ậ 1. Công b Hi n pháp, lu t, pháp l nh; đ ngh U ban th ng v
ế ỷ ề ườ c U ban th
ủ ị ệ ế ụ ể ừ ờ ạ ạ ệ ngày pháp i pháp l nh trong th i h n m i ngày, k t ố ẫ ụ ườ ượ c thông qua, n u pháp l nh đó v n đ ng v Qu c ấ ẫ ướ c v n không nh t trí thì Ch t ch
ế tán thành mà Ch t ch n ế ị ố ộ ầ ấ ệ ủ ị ạ ỳ ọ c trình Qu c h i quy t đ nh t i k h p g n nh t; ộ ố Qu c h i xem xét l ượ ệ l nh đ ể ộ h i bi u quy t ướ n
ị ố ộ ầ ệ 2. Đ ngh Qu c h i b u, mi n nhi m, bãi nhi m Phó Ch t ch n
ế ủ ệ ị ộ
ủ ứ ng Chính ph , B tr ướ ủ ị c, ệ ổ ố h i, b nhi m, ng và thành viên
ủ ề ễ ứ ủ ướ ng Chính ph ; căn c vào ngh quy t c a Qu c Th t ủ ộ ưở ủ ướ ệ ễ mi n nhi m, cách ch c Phó Th t ủ khác c a Chính ph ;
ị ễ ệ
ộ ầ ưở ứ ố
ị i cao, Vi n tr ộ ệ ng Vi n ki m sát nhân dân t ễ ổ ệ ệ ứ ệ
ứ ệ ễ ổ
ệ ẩ
ưở ứ ể ặ
ể ố ộ ố ế ị ế ủ ạ ố ố ề 3. Đ ngh Qu c h i b u, mi n nhi m, bãi nhi m Chánh án Toà án ệ ể ố i cao; căn c vào nhân dân t ẩ ố ế ủ ngh quy t c a Qu c h i, b nhi m, mi n nhi m, cách ch c Th m phán ệ ố i cao; b nhi m, mi n nhi m, cách ch c Phó Chánh án Tòa án nhân dân t ố Tòa án nhân dân t ng, i cao, Th m phán các Tòa án khác, Phó Vi n tr ệ i cao; quy t đ nh đ c xá; căn c vào Ki m sát viên Vi n ki m sát nhân dân t nghị quy t c a Qu c h i, công b quy t đ nh đ i xá; ế ị
ế ị ươ ươ ng, các gi ng huân ch i th
ưở ự ả ố ị ệ
ặ c, danh hi u vinh d nhà n ặ ướ ố ị ố ị ở ạ ệ 4. Quy t đ nh t ng th ướ nhà n qu c t ch, tr l i qu c t ch ho c t ng, huy ch ướ ế ị ố ị c qu c t ch Vi ưở ng ậ c; quy t đ nh cho nh p qu c t ch, thôi t Nam;
ố ữ ứ ự ượ 5. Th ng lĩnh l c l ng vũ trang nhân dân, gi
ố ẩ ̣
ư ́ư ổ
ổ ệ ứ ố ỷ ị
̃ ườ ộ ố ̉
ụ ứ ỷ
ị ặ ủ ạ ệ ẩ ấ ̉
ặ ộ ỷ ượ ườ ố
ố ế ủ ụ ộ ụ ố ả ướ ng h p U ban th ẩ ấ ể ọ ị ặ ở ừ ợ ạ ươ ộ ồ ủ ị ch c Ch t ch H i đ ng ố ấ ế ị ướ qu c phòng và an ninh; quy t đ nh phong, thăng, giáng, t c quân hàm c p ̃ ướ ổ ố ệ ố ả t ng, chu n đô đ c, phó đô đ c, đô đ c h i quân; b nhi m, miên nhiêm, ́ ộ ụ ệ ủ ưở cach ch c T ng tham m u tr ng, Ch nhi m T ng c c chính tr Quân đ i ộ ế ủ nhân dân Vi t Nam; căn c vào ngh quy t c a Qu c h i ho c c a U ban ụ Qu c h i, công b , bai bo quy t đ nh tuyên b tình tr ng chi n ế ế ị ố th ng v ố ổ ộ ườ ị ng v Qu c h i, ra l nh t ng tranh; căn c vào ngh quy t c a U ban th ̃ ộ ạ ố đ ng viên ho c đ ng viên c c b , công b , bai bo tình tr ng kh n c p; trong ườ tr c, công b , bãi ng v Qu c h i không th h p đ ỏ b tình tr ng kh n c p trong c n ộ c ho c t ng đ a ph ng;
ậ ệ ề ủ ướ ư
́ ế ́ ễ ̣ ̉ ̉ ̣
ệ ộ
ổ ề ế ị ạ ứ
ạ ứ ặ 6. Ti p nh n đ i s đ c m nh toàn quy n c a n ̀ ̣ , b nhi m ươ ng vu Quôc hôi ồ ạ ứ ặ c , tri u h i đ i s đ c m nh toàn quy n c a t Nam; phong hàm ướ
ứ ị
ứ ặ , c pấ đ i s ; quy t đ nh ố ộ c; trình Qu c h i phê chu n ệ ự đi u ạ ố ế ề ướ c qu c t quy đ nh t ấ ẩ , gia nh pậ ho c ch m d t hi u l c c ngoài; căn c vaó ̀ ế ệ ệ , mi n nhi m; quy t ộ ủ ủ C ng hòa xã h i ch ề ướ c đàm phán, ký đi u ậ ế ị ẩ , quy t đ nh gia nh p ả ề i kho n 14 Đi u 70; ố ế ề ướ c qu c t ệ ự đi u
nghi quyêt cua Uy ban th đ nhị ệ ử ệ nghĩa Vi ố ế nhân danh Nhà n qu c t ặ ấ ho c ch m d t hi u l c ế ị quy t đ nh phê chu n khác nhân danh Nhà n c.ướ
Đi u 89ề
24
ộ ồ ủ ị ủ ị ố ồ
ộ ồ ủ ị ố
ố ộ 1. H i đ ng qu c phòng và an ninh g m Ch t ch, Phó Ch t ch và các Ủ y viên. Danh sách thành viên H i đ ng qu c phòng và an ninh do Ch t ch ướ n ẩ c trình Qu c h i phê chu n.
ế ộ ậ ộ ồ ệ ể ố ế H i đ ng qu c phòng và an ninh làm vi c theo ch đ t p th và quy t
ố ị đ nh theo đa s .
ố ế ị
ợ Ủ
ố ế ị ng v Qu c h i quy t đ nh; đ ng viên m i ố ạ
́ ườ ế ̣
ố ộ ượ ể ọ ộ ng h p Qu c h i không th h p đ ọ l c l ộ ộ ự ượ ệ ữ ự ệ ổ ng h p có chi n tranh; ả ệ ợ ạ ộ ệ ầ ạ 2. H i đ ng qu c phòng và an ninh trình Qu c h i quy t đ nh tình tr ng c thì trình y ban ả ụ ủ ng và kh năng c a ặ ề ụ c đ b o v T qu c; th c hi n nh ng nhi m v , quy n h n đ c ̣ ự quyêt đinh viêc l c ở khu
ế ớ ộ ồ ế ườ chi n tranh, tr ố ườ th ể ả ấ ướ đ t n ộ ố ệ bi t do Qu c h i giao trong tr ượ l ng vũ trang nhân dân tham gia ho t đ ng góp ph n b o v hòa bình ự v c và trên th gi i.
ề Đi u 90
ướ ủ ự ề ọ ỷ ườ c có quy n tham d phiên h p c a U ban th ng v ụ
ủ ủ ị Ch t ch n Qu c h i, ủ ố ộ phiên h p ọ c a Chính ph .
ướ ề ề
ầ ế ể ự ủ ọ ệ ề ấ ề ụ ầ ạ c có quy n yêu c u Chính ph h p bàn v v n đ mà ủ ệ t đ th c hi n nhi m v , quy n h n c a
ủ ị Ch t ch n ủ ị Ch t ch n ủ ị Ch t ch n ấ ướ c xét th y c n thi ướ . c
ề Đi u 91
ể ự ệ ệ ệ ế ị ướ ụ c ban hành l nh, quy t đ nh đ th c hi n nhi m v ,
ề ủ ị Ch t ch n ạ ủ quy n h n c a mình.
ề Đi u 92
ủ ị ướ ố ộ ầ ố ộ ố ạ ể Phó Ch t ch n c do Qu c h i b u trong s đ i bi u Qu c h i.
ủ ị
ướ ủ ị ệ c th c hi n nhi m v và có th ệ ụ ộ ố ự ướ ệ ự ệ ủ ị Phó Ch t ch n ướ ủ ị c Ch t ch n ướ c giúp Ch t ch n ỷ c u nhi m thay Ch t ch n ể ệ c th c hi n m t s nhi m
ượ đ v .ụ
ề Đi u 93
ệ ượ ướ ờ c trong th i gian dài thì Phó Ch ủ
ủ ị Khi Ch t ch n ề ữ ướ c không làm vi c đ ướ ủ ị c gi c. quy n Ch t ch n ị t ch n
ủ ị c thì Phó Ch t ch n c gi ữ
ế ng h p khuy t Ch t ch n ướ ướ ố ộ ầ ề ế ủ ị ướ ườ Trong tr ủ ị quy n Ch t ch n ợ c cho đ n khi Qu c h i b u ra ủ ị Ch t ch n ướ ớ c m i.
ƯƠ
CH NG VII CHÍNH PHỦ
ề Đi u 94
25
ấ ủ ướ ơ
Chính ph là c quan hành chính nhà n ệ c cao nh t c a n ơ ướ ề ự ệ ộ c C ng ấ t Nam, th c hi n quy n hành pháp, là c quan ch p
ủ ủ ủ ố ộ ộ hoà xã h i ch nghĩa Vi hành c a Qu c h i.
ủ ệ ộ Chính ph ch u trách nhi m tr ướ c
ố ộ Ủ ố ủ ị ướ ụ ườ ị Qu c h i, y ban th ướ ố ộ ng v Qu c h i, Ch t ch n c Qu c h i và báo cáo công tác tr c.
ề Đi u 95
ủ ướ ủ ướ ủ 1. Chính ph g m Th t ng Chính ph , các Phó Th t ng Chính
ộ ưở ủ ơ ủ ưở ph , các B tr ộ ng c quan ngang b . ủ ồ ng và Th tr
ơ ấ ố ượ ố ộ ế ị C c u, s l ủ ng thành viên Chính ph do Qu c h i quy t đ nh.
ế ị ủ ệ ể ố ế ộ ậ Chính ph làm vi c theo ch đ t p th , quy t đ nh theo đa s .
ủ ướ ầ ủ ị
2. Th t ướ ng Chính ph là ng ố ộ ề ữ c Qu c h i v ho t đ ng c a Chính ph và nh ng nhi m v
ủ ạ ộ ủ ườ ứ i đ ng đ u Chính ph , ch u trách ệ ụ ủ ủ ướ c ng Chính ph tr
ố ộ Ủ ủ ủ ị ố ộ ườ ủ ệ nhi m tr ủ ướ ượ c giao; báo cáo công tác c a Chính ph , Th t đ ướ ụ c. Qu c h i, y ban th ng v Qu c h i, Ch t ch n
ủ ướ
3. Phó Th t ự ị ủ và ch u trách nhi m tr
ủ ủ ướ ng Chính ph giúp Th t ủ ng Chính ph ủ ề ng Chính ph v nhi m v đ ệ ủ ng Chính ph làm nhi m v ướ ệ c Th ủ ướ ng Chính ph
ặ c Th t ụ ủ ủ ủ yủ
ủ ướ ệ ụ ượ ủ ượ ng Chính ph đ ạ ủ ướ theo s phân công c a Th t ệ ướ t ủ ướ ộ ắ v ng m t, m t Phó Th t ặ nhi m thay m t Th t ng Chính ph c phân công. Khi Th t ủ ướ ng Chính ph ủ ủ ủ lãnh đ o công tác c a Chính ph .
ệ ơ
ộ ưở ủ ướ ộ ố
ủ ị ủ ưở ng c quan ngang b ch u trách nhi m cá nhân ng, Th tr 4. B tr ự ộ ề ủ ủ ng Chính ph , Chính ph và Qu c h i v ngành, lĩnh v c c Th t ị ủ c phân công ph trách, cùng các thành viên khác c a Chính ph ch u
ụ ể ề ạ ộ ủ ệ ậ ướ tr ượ đ ủ trách nhi m t p th v ho t đ ng c a Chính ph .
ề Đi u 96
ụ ủ ữ ệ ề ạ Chính ph có nh ng nhi m v và quy n h n sau đây:
ế ủ
ị ố ộ ệ ố ế ị ộ ủ ườ ụ ậ 1. T ch c thi hành Hi n pháp, lu t, ngh quy t c a Qu c h i, pháp ủ ng v Qu c h i, l nh, quy t đ nh c a Ch
ướ ứ ế ế ủ Ủ ệ l nh, ngh quy t c a y ban th ị t ch n ổ ị c;
ề ố ng v
ố ấ ế ị ườ 2. Đ xu t, xây d ng chính sách trình Qu c h i, y ban th ệ
ộ ề ộ Ủ ề ậ ế ị ề ị
ể ự ự ệ ạ ướ ướ Ủ ố ộ ự ẩ ự c Qu c h i; trình d án pháp l nh tr
ụ ụ ự ệ ặ Qu c h i quy t đ nh ho c quy t đ nh theo th m quy n đ th c hi n nhi m ạ ụ v , quy n h n quy đ nh t i Đi u này; trình d án lu t, d án ngân sách nhà ự ướ c và các d án khác tr n c y ban ố ộ ườ ng v Qu c h i; th
ấ ụ ề ế ế 3. Th ng nh t qu n lý v kinh t
ộ , văn hóa, xã h i, giáo d c, y t ố ề ệ ạ ố
ộ ộ ổ ả ố ườ ọ h c, công ngh , môi tr ậ ự ố an ninh qu c gia, tr t t , khoa ng, thông tin, truy n thông, đ i ngo i, qu c phòng, ặ ệ , an toàn xã h i; thi hành l nh t ng đ ng viên ho c
ộ ệ ệ ấ ố
ụ ể ả ả ủ ệ ổ ẩ ạ ế ả ố
26 ầ ạ ộ đ ng viên c c b , l nh ban b tình tr ng kh n c p và các bi n pháp c n ả t khác đ b o v T qu c, b o đ m tính m ng, tài s n c a Nhân dân; thi
ỏ ộ ơ
ả ộ ậ ậ ị ề ớ ỉ
ệ ng, đ n v hành chính kinh t
ố ể ươ ộ đ c bi ậ ế ặ ể ậ ố ỉ
ế ị i th , nh p, chia, đi u ch nh đ a gi ơ ị ế ị ụ ng v Qu c h i quy t đ nh thành l p, gi ớ ơ ướ ỉ ươ ộ ̣ ộ 4. Trình Qu c h i quy t đ nh thành l p, bãi b b , c quan ngang b ; ố ỉ i hành chính t nh, thành ph Ủ t; trình y ban ề i th , nh p, chia, đi u ch nh ng; ả ố ự i t nh, thành ph tr c thu c trung ậ thành l p, gi ự ộ tr c thu c trung ườ th ị đ a gi i đ n vi hành chính d
ố ố ả ấ ề ự ệ
5. Th ng nh t qu n lý n n hành chính qu c gia; ứ ộ
ể ứ ế ả
ụ ế ướ ộ
ộ
ủ Ủ ệ ộ ồ ự ệ ẫ
ể ộ ồ ả ự
ạ ậ ị ụ ệ ề ả th c hi n qu n lý v ổ ơ ướ ứ c; t cán b , công ch c, viên ch c và công v trong các c quan nhà n ạ ố ố cáo, phòng, ch ng i quy t khi u n i, t ch c công tác thanh tra, ki m tra, gi ộ ủ ạ c; lãnh đ o công tác c a các b , quan liêu, tham nhũng trong b máy nhà n ấ ộ ơ ơ c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân các c p; ể ủ ướ ng d n, ki m tra H i đ ng nhân dân trong vi c th c hi n văn b n c a h ướ ấ ệ ệ ề ơ c quan nhà n c c p trên; t o đi u ki n đ H i đ ng nhân dân th c hi n ạ ề nhi m v , quy n h n do lu t đ nh;
ả ệ ề ợ ộ ườ i,
ướ c và xã h i, quy n con ng ộ ề ả ề ả 6. B o v quy n và l quy n công dân; b o đ m tr t t ủ i ích c a Nhà n ậ ự , an toàn xã h i;
7. T ch c đàm phán, ký đi u
nhân danh Nhà n ậ ố ế c qu c t ệ
ả ị
ệ ợ ề ướ ướ c theo ế ị ệ ặ c; quy t đ nh vi c ký, gia nh p, phê duy t ho c ủ ừ ề ướ ố ế c đi u nhân danh Chính ph , tr c qu c t ệ ả ẩ t Nam ề i kho n 14 Đi u 70; b o v ch c và công dân Vi ướ ề ướ ộ c, l
ứ ổ ề ủ ủ ị ủ y quy n c a Ch t ch n ệ ự đi u ứ ấ ch m d t hi u l c ố ố ế ạ trình Qu c h i phê chu n quy đ nh t qu c t ủ ổ ứ ướ ủ ợ l i ích c a Nhà n i ích chính đáng c a t ở ướ c ngoài; n
ệ ổ t Nam và c
ứ ươ M t tr n T qu c Vi ự ặ ậ ộ ng ị ớ Ủ 8. Ph i h p v i y ban trung ủ ổ ng c a t ơ ố ệ ệ ệ th c hi n nhi m ch c chính tr xã h i trong vi c
ề ố ợ ươ quan trung ạ ủ ụ v , quy n h n c a mình.
ề Đi u 97
ệ ỳ ủ ủ ộ
ố ố ộ ỳ ủ ụ ố ế ệ ệ
ủ ế ụ ủ ộ ệ Nhi m k c a Chính ph theo nhi m k c a Qu c h i. Khi Qu c h i ỳ ế h t nhi m k , Chính ph ti p t c làm nhi m v cho đ n khi Qu c h i khoá ậ ớ m i thành l p Chính ph .
ề Đi u 98
ủ ướ ố ộ ầ ố ộ ố ạ ủ ể Th t ng Chính ph do Qu c h i b u trong s đ i bi u Qu c h i.
ủ ướ ữ ụ ủ ề ạ Th t ệ ng Chính ph có nh ng nhi m v và quy n h n sau đây:
ự ệ ạ ạ
ổ ứ ủ ủ 1. Lãnh đ o công tác c a Chính ph ; lãnh đ o vi c xây d ng chính sách ậ ch c thi hành pháp lu t; và t
ạ ộ ả ả ươ ươ ế ấ ị ạ trung
27 ề ủ ệ ố 2. Lãnh đ o và ch u trách nhi m v ho t đ ng c a h th ng hành chính ố ướ ừ c t ng, b o đ m tính th ng nh t và thông ố ủ ề
ệ ị ng đ n đ a ph nhà n ố su t c a n n hành chính qu c gia;
ị ổ ố ộ ệ ệ
ủ ướ ễ ệ ứ ng, ch c v t
ủ ụ ươ ng đ ệ ươ ế ị ễ
ỉ
ứ ươ ộ ễ ề ẩ ứ 3. Trình Qu c h i phê chu n đ ngh b nhi m, mi n nhi m, cách ch c ủ ổ ủ ộ ưở ng và thành viên khác c a Chính ph ; b ng Chính ph , B tr Phó Th t ứ ộ ứ ưở ệ nhi m, mi n nhi m, cách ch c Th tr ng thu c ề ệ ầ ẩ ộ ộ ơ b , c quan ngang b ; phê chu n vi c b u, mi n nhi m và quy t đ nh đi u ố ự ủ ị Ủ ủ ị ộ đ ng, cách ch c Ch t ch, Phó Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng;
ỏ ỉ ệ ộ ưở ủ ng, Th
ưở ộ Ủ ỉ
ươ ả ủ ị Ủ ậ ng trái v i Hi n pháp, lu t và văn b n c a c
ộ ấ ị
ỉ ệ ộ ướ ấ ớ ờ ề ủ ặ 4. Đình ch vi c thi hành ho c bãi b văn b n c a B tr ng c quan ngang b , y ban nhân dân, Ch t ch y ban nhân dân t nh, ả ủ ơ ớ ế ộ ồ ế ủ c c p trên; đình ch vi c thi hành ngh quy t c a H i đ ng ươ ậ ế ng trái v i Hi n pháp, lu t và ườ ị Ủ ồ ng c c p trên, đ ng th i đ ngh y ban th
ơ tr ố ự thành ph tr c thu c trung ướ quan nhà n ỉ ố ự nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ủ ơ ả văn b n c a c quan nhà n ỏ ố ộ ụ v Qu c h i bãi b ;
ỉ ạ ệ
ỉ ạ ụ ậ ự
ề ệ 5. Quy t đ nh và ch đ o vi c đàm phán, ch đ o vi c ký, gia nh p đi u ệ ủ ổ ứ th c hi n ạ ủ ủ c qu c t ề ướ ệ ộ ệ ế ị ề ộ thu c nhi m v , quy n h n c a Chính ph ; t ộ ố ế mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi ch c t Nam là thành viên; ố ế c qu c t ướ đi u
ệ
ế ộ ề ự ạ ẩ ộ ọ ệ ươ ng ti n ả ề i
ữ ủ ướ ế ủ ủ ướ c Nhân dân thông qua các ph ề thông tin đ i chúng v nh ng v n đ quan tr ng thu c th m quy n gi quy t c a Chính ph và Th t 6. Th c hi n ch đ báo cáo tr ấ ủ ng Chính ph .
Đi u 99ề
ơ ủ ưở
ng, Th tr ộ ơ ầ ệ ủ ộ ơ ự ượ ộ ạ ề ả c v ngành, lĩnh v c đ
ậ ủ ộ ưở 1. B tr ng c quan ngang b là thành viên Chính ph và ườ ứ i đ ng đ u b , c quan ngang b , lãnh đ o công tác c a b , c quan ộ ướ c phân ế ổ ch c thi hành và theo dõi vi c thi hành pháp lu t liên quan đ n
ị ứ ự ạ ố ộ là ng ngang b ; ch u trách nhi m qu n lý nhà n ệ công; t ngành, lĩnh v c trong ph m vi toàn qu c.
ủ ưở ơ ng, Th tr
ướ ự ệ ng Chính ph ; th c hi n ch đ báo cáo tr ướ c c Nhân dân
ộ ng c quan ngang b báo cáo công tác tr ế ộ ả ủ ộ ệ ấ ọ ộ ưở 2. B tr ủ ướ ủ Chính ph , Th t ề ề ữ v nh ng v n đ quan tr ng thu c trách nhi m qu n lý.
ề Đi u 100
ủ ủ Chính ph , Th t
ộ ộ ưở ng, Th tr ệ ủ ưở ụ ệ
ậ ể ự ả ử ể ệ
ủ ậ ậ ị ơ ủ ướ ng c quan ng Chính ph , B tr ạ ề ả ngang b ban hành văn b n pháp lu t đ th c hi n nhi m v , quy n h n ả ủ c a mình, ki m tra vi c thi hành các văn b n đó và x lý các văn b n trái pháp lu t theo quy đ nh c a lu t.
ề Đi u 101
ậ ố Ch t ch y ban trung t Nam và ng
ng M t tr n T qu c Vi ủ ổ ứ ệ ộ ượ ầ ị ờ
28 ặ ổ ch c chính tr xã h i đ
ườ i c m i tham
ươ ươ ng c a t ủ ề ấ ủ ị Ủ ơ ứ đ ng đ u c quan trung ọ ủ ự d phiên h p c a Chính ph khi bàn các v n đ có liên quan.
CH
ƯƠ NG VIII Ể Ệ TÒA ÁN NHÂN DÂN, VI N KI M SÁT NHÂN DÂN
ề Đi u 102
ử ủ ơ ướ ộ ộ 1. Tòa án nhân dân là c quan xét x c a n c C ng hoà xã h i ch ủ
ệ ề ư ự ệ nghĩa Vi t Nam, th c hi n quy n t pháp.
ố ồ 2. Tòa án nhân dân g m Tòa án nhân dân t i cao và các Tòa án khác do
ậ ị lu t đ nh.
ệ ệ ề
ệ ệ ợ ủ ề ả
ụ ả 3. Tòa án nhân dân có nhi m v b o v công lý, b o v quy n con ủ i, quy n công dân, b o v ch đ xã h i ch nghĩa, b o v l i ích c a ướ ệ ế ộ ợ ủ ổ ứ ợ ả ộ ả ch c, cá nhân. i ích h p pháp c a t ề c, quy n và l ườ ng Nhà n
ề Đi u 103
ủ ẩ ộ ừ
ệ ợ ủ ụ ọ ườ ử ơ ẩ 1. Vi c xét x s th m c a Tòa án nhân dân có H i th m tham gia, tr ử ng h p xét x theo th t c rút g n. tr
ỉ
ử ủ ệ ấ ử ộ ậ ậ 2. Th m phán, H i th m xét x đ c l p và ch tuân theo pháp lu t; ẩ ệ ch c, cá nhân can thi p vào vi c xét x c a Th m
ẩ ộ ẩ ẩ ổ ứ ơ nghiêm c m c quan, t ộ phán, H i th m.
ử
3. Tòa án nhân dân xét x công khai. Trong tr ậ ủ ầ
ặ ệ ủ ướ ặ ữ ầ ệ ầ t c n gi ườ ươ ợ ườ ng h p đ c bi ả ộ ỹ ụ c, thu n phong, m t c c a dân t c, b o v ng theo yêu c u chính đáng c a đ ữ ư i ch a ự ng s ,
ử bí m t nhà n ậ ờ ư bí m t đ i t thành niên ho c gi ể Tòa án nhân dân có th xét x kín.
ế ị ể 4. Tòa án nhân dân xét x t p th và quy t đ nh theo đa s , tr tr ố ừ ườ ng
ủ ụ ử ử ậ ọ ợ h p xét x theo th t c rút g n.
ử ượ ả ụ ắ ả 5. Nguyên t c tranh t ng trong xét x đ c b o đ m.
ế ộ ẩ ượ ả ả ử ơ ẩ 6. Ch đ xét x s th m, phúc th m đ c b o đ m.
ệ ợ ề ả ị 7. Quy n bào ch a c a b can, b cáo, quy n b o v l ợ i ích h p pháp
ề ự ượ ả ng s đ ữ ủ ị ả c b o đ m. ủ ươ c a đ
ề Đi u 104
ấ ủ ướ ử ơ i cao là c quan xét x cao nh t c a n ộ c C ng
1. Tòa án nhân dân t ệ ủ ộ hoà xã h i ch nghĩa Vi ố t Nam.
ố ử ủ ệ ố 2. Tòa án nhân dân t i cao giám đ c vi c xét x c a các Tòa án khác,
ợ ̣ ̣ ̀ tr tr ̀ ư ươ ng h p do luât đinh.
29
ự ự ễ ế ệ
3. Tòa án nhân dân t ụ ả ậ ố ử ệ ổ ố i cao th c hi n vi c t ng k t th c ti n xét x , ử ấ ả b o đ m áp d ng th ng nh t pháp lu t trong xét x .
ề Đi u 105
ệ ố
1. Nhi m k c a Chánh án Toà án nhân dân t ứ ỳ ủ ổ ệ ệ ố ỳ ủ ệ i cao theo nhi m k c a ỳ ủ nhi m k c a Chánh ễ ộ Vi c b nhi m, mi n nhi m, cách ch c và
ệ ậ ị ệ Qu c h i. án Tòa án khác do lu t đ nh.
ệ ị
ướ ệ ờ ọ
ướ ườ ố ố i cao ch u trách nhi m và báo cáo công tác 2. Chánh án Toà án nhân dân t ố ộ ị c Qu c h i; trong th i gian Qu c h i không h p, ch u trách nhi m và báo ế ộ ụ c. Ch đ báo ộ ng v Qu c h i, Ch t ch n c y ban th
ậ ị ố ộ tr ủ ị ướ Ủ cáo công tác tr ủ cáo công tác c a Chánh án các Tòa án khác do lu t đ nh.
ệ ổ ễ ệ ̉
ệ 3. Vi c b nhi m, phê chuân, ệ ầ ệ ỳ ủ ứ mi n nhi m, cách ch c, nhi m k c a ậ ị ệ ẩ ộ ỳ ủ ẩ Th m phán và vi c b u, nhi m k c a H i th m do lu t đ nh.
ề Đi u 106
ủ ậ
ệ ự ổ ứ ả B n án, quy t đ nh c a Toà án nhân dân có hi u l c pháp lu t ph i ữ ọ ch c, cá nhân h u c c quan, t ơ quan, t
ả ơ ả ấ ế ị ứ ổ ượ đ ch c, cá nhân tôn tr ng; c ỉ quan ph i nghiêm ch nh ch p hành.
ề Đi u 107
ự ể ề ố ể 1. Vi n ki m sát nhân dân th c hành quy n công t ạ , ki m sát ho t
ư ệ pháp. ộ đ ng t
ệ ể ố ệ ồ 2. Vi n ki m sát nhân dân g m Vi n ki m sát nhân dân t i cao và các
ậ ị ể ệ ể Vi n ki m sát khác do lu t đ nh.
ệ ậ
ề ề ả 3. Vi n ki m sát nhân dân có nhi m v b o v pháp lu t, b o v b o vả
ệ ụ ả ệ ế ộ ả b o v ch đ xã h i ch nghĩa, ợ i ích h p pháp c a t ệ ệ ch c, cá nhân, góp
ể ườ i, quy n công dân, ợ ề ướ ủ c, quy n và l i ích c a Nhà n ấ ầ ệ ủ ộ ủ ổ ứ ố ỉ ậ ượ ả ấ quy n con ng ợ l ả ph n b o đ m pháp lu t đ c ch p hành nghiêm ch nh và th ng nh t.
ề Đi u 108
ể ệ ố
ng Vi n ki m sát nhân dân t ứ ệ ệ
ưở ệ ỳ ủ 1. Nhi m k c a Vi n tr ố ộ . Vi c b nhi m, ệ ổ ể i cao theo ệ ỳ ậ ị ệ ̉ ̉ ệ ỳ ủ nhi m k c a Qu c h i ệ ưở ủ c a Vi n tr ệ mi n nhi m, cách ch c, nhi m k ễ ́ ng các Vi n ki m sát khác và cua Kiêm sat viên do lu t đ nh.
ể ệ ị
ệ ố ộ ờ ị
ụ
ệ ố i cao ch u trách nhi m và báo ng Vi n ki m sát nhân dân t ọ ố ộ c Qu c h i; trong th i gian Qu c h i không h p, ch u trách ườ ủ ị ộ ố ng v Qu c h i, Ch t ch ể do ng các Vi n ki m sát khác c y ban th ưở ệ ủ Vi n tr
ưở ệ 2. Vi n tr ướ cáo công tác tr ướ Ủ ệ nhi m và báo cáo công tác tr ướ Ch đ báo cáo công tác c a ế ộ c. n ậ ị lu t đ nh.
ề Đi u 109
30 ệ
ệ ể 1. Vi n ki m sát nhân dân do Vi n tr
ể ấ ủ
ể ấ ệ ưở ng Vi n ể ệ ng Vi n ki m ị ự i ch u s lãnh
ệ ố ạ ưở ng lãnh đ o. Vi n tr ệ ạ ị ự i ch u s lãnh đ o c a Vi n tr ệ ng các Vi n ki m sát c p d ố ể ệ ướ ki m sát nhân dân c p d ệ ấ sát nhân dân c p trên. Vi n tr ưở ấ ủ ạ đ o th ng nh t c a Vi n tr ưở ng Vi n ki m sát nhân dân t ệ ưở ướ i cao.
ự ể ố 2. Khi th c hành quy n công t
và ki m sát ho t đ ng t ưở ị ự ỉ ạ ủ ề ậ ể ư pháp, Ki m ể ệ ng Vi n ki m
ạ ộ ệ sát viên tuân theo pháp lu t và ch u s ch đ o c a Vi n tr sát nhân dân.
NG IX Ị
ƯƠ Ề
ƯƠ
CH CHÍNH QUY N Đ A PH
NG
ề Đi u 110
ơ ủ ướ ủ ộ 1. Các đ n v hành chính c a n ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi ệ t
ượ ư ị ị c phân đ nh nh sau: Nam đ
ố ự ướ ộ ỉ ươ N c chia thành t nh, thành ph tr c thu c trung ng;
ệ ố ̣ ̉ T nh chia thành huy n, th xã và thành ph thuôc tinh;
ươ ơ ị ị ị ậ ̣ ng chia thành qu n, huyên, th xã và đ n v hành chính t ố ự thành ph tr c ươ ng
ỉ ộ thu c trung ươ ng; đ
ệ ố ̣ ̉ thành ph thuôc tinh chia thành
̀ ườ ậ ườ ị ấ Huy n chia thành xã, th tr n; th xã và ng va xã; qu n chia thành ph ị ng. ph
ơ ị ế ặ ệ ố ộ ậ Đ n v hành chính kinh t đ c bi t do Qu c h i thành l p.
ả ể ậ ề ỉ 2. Vi c thành l p, gi i th , nh p, chia, đi u ch nh đ a gi
ự ị ươ ệ ả ấ ậ ế ị ng và theo trình t ị ớ ơ i đ n v hành ậ ủ ụ , th t c do lu t ki n Nhân dân đ a ph
chính ph i l y ý ị đ nh.
ề Đi u 111
ươ ị ơ ị 1. Chính quy n đ a ph ch c ủ các đ n v hành chính c a
ủ ộ ượ ổ ứ ở ệ ề ng đ ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi c t t Nam. ướ n
ề ộ ồ ồ ị 2. C p chính quy n đ a ph
Ủ ị ả ả ng g m có H i đ ng nhân dân và y ban ơ ch c phù h p v i đ c đi m nông thôn, đô th , h i đ o, đ n c t
ế ặ ậ ị ợ ệ ấ ượ ổ ứ nhân dân đ ị v hành chính kinh t đ c bi ươ ớ ặ ể t do lu t đ nh.
ề Đi u 112
ả ổ
ề ậ ạ ị ươ ươ ươ ị 1. Chính quy n đ a ph i đ a ph ả ng t ng; quy t đ nh các v n đ c a đ a ph
ế ứ ch c và b o đ m vi c thi hành Hi n ế ị ng do ủ ơ ị ự ể ướ ấ ậ ị ấ pháp và pháp lu t t lu t đ nh; ch u s ki m tra, giám sát c a c quan nhà n ệ ề ủ ị c c p trên.
̀ ề ị ̣ ̣
̀ ơ ươ ̉ ươ ng đ ướ ở c ượ trung ị c xác đ nh trên ị ng và đ a
ỗ ấ ề ị ị ủ ươ ̣ ủ 2. Nhiêm vu, quyên han c a chính quy n đ a ph ơ ở ữ c s phân đ nh thâm quyên gi a các c quan nhà n ươ ph ng và c a m i c p chính quy n đ a ph ng.
31
ế ị
ề t, chính quy n đ a ph ướ ấ ượ ề ươ ớ ự c giao th c ng đ ả ệ c c p trên v i các đi u ki n b o
ườ 3. Trong tr ộ ố ệ ự ụ ệ ệ ợ ầ ng h p c n thi ụ ủ ơ ệ hi n m t s nhi m v c a c quan nhà n ả đ m th c hi n nhi m v đó.
ề Đi u 113
ộ ồ ươ ự ơ ề l c nhà n ướ ở ị c đ a ph
ủ ủ ệ ề ọ
ươ ướ ị ị c Nhân dân đ a ph ng và c
ươ ướ ấ ng, 1. H i đ ng nhân dân là c quan quy n ạ ệ đ i di n cho ý chí, nguy n v ng và quy n làm ch c a Nhân dân, do Nhân ơ ệ ị dân đ a ph quan nhà n ầ ng b u ra, ch u trách nhi m tr c c p trên.
ộ ồ ấ
ề ủ ị ậ ở ị ệ ươ ươ ậ ng do lu t ệ ng và vi c
ế ị 2. H i đ ng nhân dân quy t đ nh các v n đ c a đ a ph ế đ a ph ộ ồ ế ủ ự ệ ị ị đ nh; giám sát vi c tuân theo Hi n pháp và pháp lu t th c hi n ngh quy t c a H i đ ng nhân dân.
ề Đi u 114
ươ ề
c p chính quy n đ a ph ủ ở ấ ấ ị ộ ồ
ộ ồ ướ ệ tr
ươ ướ ấ ỷ ộ ồ ng do H i đ ng nhân 1. U ban nhân dân ơ ơ ầ ấ dân cùng c p b u là c quan ch p hành c a H i đ ng nhân dân, c quan hành ị ướ ở ị chính nhà n ng, ch u trách nhi m c H i đ ng nhân dân và c đ a ph ơ c c p trên. c quan hành chính nhà n
ế ch c vi c thi hành Hi n pháp và pháp lu t ộ ồ ệ ế ủ ươ ự
2. U ban nhân dân t ệ ng; t ệ ậ ở ị ỷ đ a ệ ự ổ ứ ch c th c hi n ngh quy t c a H i đ ng nhân dân và th c hi n ụ ổ ứ ị ướ ấ ơ ph các nhi m v do c quan nhà n c c p trên giao.
̀ Điêu 115
ạ ườ ạ
ị ự ộ ồ ể 1. Đ i bi u H i đ ng nhân dân là ng ệ ặ ị ủ c a Nhân dân đ a ph
ự ươ ế ộ ế ề
ạ ộ ị ủ ử
ộ ồ ế
ạ ế
ữ ạ ố ự ế ủ ủ ộ
ệ ệ i đ i di n cho ý chí, nguy n v ng ọ ẽ ớ ử ng; liên h ch t ch v i c tri, ch u s giám sát ủ ử ủ ớ ử ệ ch đ ti p xúc, báo cáo v i c tri v ho t đ ng c a c a c tri, th c hi n ế ộ ồ ả ờ ủ ầ mình và c a H i đ ng nhân dân, tr l i nh ng yêu c u, ki n ngh c a c tri; ể ế ả ệ ố cáo. Đ i bi u H i đ ng nhân i quy t khi u n i, t xem xét, đôn đ c vi c gi ậ ệ ộ ụ ậ ệ dân có nhi m v v n đ ng Nhân dân th c hi n Hi n pháp và pháp lu t, ị ộ ồ ướ chính sách c a Nhà n c, ngh quy t c a H i đ ng nhân dân, đ ng viên ướ ả Nhân dân tham gia qu n lý nhà n c.
ạ ề ể ấ ấ ộ ồ ủ ị Ủ
ưở ủ ưở ể ơ ộ ủ ng Vi n ki m sát nhân dân và Th tr
ườ ị ấ ấ ả ả ờ ướ ệ i b ch t v n ph i tr l
i tr ị ớ ế c, t
ể ứ ơ ng. Ng
ầ ơ i đ ng đ u c quan, t ế ươ ể ế ả 2. Đ i bi u H i đ ng nhân dân có quy n ch t v n Ch t ch y ban ỷ nhân dân, các thành viên khác c a U ban nhân dân, Chánh án Toà án nhân ỷ ệ dân, Vi n tr ng c quan thu c U ạ ộ ồ c H i đ ng nhân dân. Đ i ban nhân dân. Ng ổ ướ ề ộ ồ ơ bi u H i đ ng nhân dân có quy n ki n ngh v i các c quan nhà n ơ ị ổ ứ ườ ứ ị ở ị ch c, đ n v này có đ a ph ch c, đ n v ể ị ủ ạ ạ ế ệ i quy t ki n ngh c a đ i bi u. trách nhi m ti p đ i bi u, xem xét, gi
̀ Điêu 116
ế ộ ệ
ỷ ặ ậ ươ ể ổ ố ộ ồ ủ ị hình c a đ a ph 1. H i đ ng nhân dân, U ban nhân dân th c hi n ch đ thông báo tình t Nam và các đoàn th nhân ự ệ ng cho M t tr n T qu c Vi
32
ắ ế ự
ề ể ề ố ợ ặ ớ ị ủ xã h i ổ đ a ph
ộ ở ị ể
ụ ế ệ ộ ố ứ ch c này v xây d ng chính ậ ươ ng; ph i h p v i M t tr n ộ t Nam và các đoàn th nhân dân đ ng viên Nhân dân cùng Nhà ở ị ệ đ a xã h i, qu c phòng, an ninh
ế dân, l ng nghe ý ki n, ki n ngh c a các t ế quy n và phát tri n kinh t ệ ố ổ T qu c Vi ướ n ươ ph ự c th c hi n các nhi m v kinh t ng.
ỷ ườ ứ ệ
ứ ố ượ ng ự ươ
i đ ng đ u t ỳ ọ ấ ổ ng đ ự ộ ượ ầ ổ t Nam và 2. Ch t ch U ban M t tr n T qu c Vi ộ ờ ộ ở ị c m i tham d các k h p H i ị ỷ c m i tham d h i ngh U ban nhân dân cùng c p khi
ặ ậ ủ ị ị đ a ph ch c chính tr xã h i đ ngồ nhân dân và đ ờ ề ấ bàn các v n đ có liên quan.
ƯƠ
CH
NG X
Ử H I Đ NG B U C QU C GIA,
Ộ Ồ Ể Ố ƯỚ Ầ KI M TOÁN NHÀ N C
ề Đi u 117
ố
ố ử ử ạ ầ ầ ỉ ạ ể ậ ơ 1. H i đ ng b u c qu c gia là c quan do Qu c h i thành l p, có ẫ ố ng d n công ộ ướ ch c b u c đ i bi u Qu c h i; ch đ o và h
ộ ồ ụ t ổ ầ ử ạ ứ ể ộ ấ nhi m vệ ộ ồ tác b u c đ i bi u H i đ ng nhân dân các c p.
ầ ử ộ ồ ủ ị ủ ị ồ ố Ủ 2. H i đ ng b u c qu c gia g m Ch t ch, các Phó Ch t ch và các y
viên.
ụ ể ủ ộ ồ ử ụ ệ
ạ ầ ử ố ề ộ ồ ậ ị ổ ố ượ gia và s l ố ầ ứ 3. T ch c, nhi m v , quy n h n c th c a H i đ ng b u c qu c ng thành viên H i đ ng b u c qu c gia do lu t đ nh.
ề Đi u 118
ể ướ ố
ậ ệ ơ ậ ự ệ ể ả ạ ộ ộ c là c quan do Qu c h i thành l p, ho t đ ng ử
ả 1. Ki m toán nhà n ỉ ộ ậ đ c l p và ch tuân theo pháp lu t, th c hi n ki m toán vi c qu n lý, s ụ d ng tài chính, tài s n công.
ổ ườ ứ ầ ướ ướ c, c là ng
ể 2. T ng Ki m toán nhà n ố ộ ầ ệ ỳ ủ ể ổ ậ ị do Qu c h i b u. Nhi m k c a T ng Ki m toán nhà n ể i đ ng đ u Ki m toán nhà n ướ c do lu t đ nh.
ổ ể ị
T ng Ki m toán nhà n ướ
ố ố ộ ụ ị toán, báo cáo công tác tr ệ ch u trách nhi m và báo cáo tr ệ và báo cáo k t qu ki m ướ ả ể ế ộ không h p,ọ ờ c Qu c h i; trong th i gian Qu c h i ườ ng v Qu c h i. c ch u trách nhi m ố ộ ướ Ủ c y ban th
ụ ể ủ ứ ụ ể ề ệ ướ ạ 3. T ch c, nhi m v , quy n h n c th c a Ki m toán nhà n c do
ổ ậ ị lu t đ nh.
CH
NG XI Ế
Ệ Ự
Ệ Ử Ổ Ế
ƯƠ Ủ HI U L C C A HI N PHÁP VÀ VI C S A Đ I HI N PHÁP
ề Đi u 119
ủ ộ
33 1. Hi n pháp là lu t c b n c a n
ộ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi ệ t
ậ ơ ả ủ ướ ấ ế ệ ự Nam, có hi u l c pháp lý cao nh t.
ế ả ậ ả ọ ớ ợ M i văn b n pháp lu t khác ph i phù h p v i Hi n pháp.
ị ử ề ế ạ ọ M i hành vi vi ph m Hi n pháp đ u b x lý.
ố ộ ố ộ ủ ị ủ ơ ướ 2. Qu c h i, các c quan c a Qu c h i, Ch t ch n
ệ ể ủ ướ c, Chính ph , Tòa ủ c và
ơ ế ệ ệ ể ả án nhân dân, Vi n ki m sát nhân dân, các c quan khác c a Nhà n toàn th Nhân dân có trách nhi m b o v Hi n pháp.
ơ ế ả ậ ị ệ ế C ch b o v Hi n pháp do lu t đ nh.
ề Đi u 120
ủ ố ủ ị 1. Ch t ch n
ổ ầ ụ ộ ộ ề ị
ướ Ủ c, y ban th ố ạ ố ể ộ ế
ặ ế ử ổ ể ệ ố ạ ề ế ố ể ế ầ ấ ộ
ườ ấ ng v Qu c h i, Chính ph ho c ít nh t ố ộ m t ph n ba t ng s đ i bi u Qu c h i có quy n đ ngh làm Hi n pháp, ế ế ị ử ổ s a đ i Hi n pháp. Qu c h i quy t đ nh vi c làm Hi n pháp, s a đ i Hi n ổ pháp khi có ít nh t hai ph n ba t ng s đ i bi u Qu c h i bi u quy t tán thành.
ộ ố ế ầ
ệ
ậ Ủ ụ ề ế ố ộ ự ả ụ ề ị ủ ế ị ườ ố ự ả 2. Qu c h i thành l p y ban d th o Hi n pháp. Thành ph n, s ạ ủ Ủ ượ l ng thành viên, nhi m v và quy n h n c a y ban d th o Hi n pháp do ỷ ố ộ Qu c h i quy t đ nh theo đ ngh c a U ban th ng v Qu c h i.
Ủ ả ổ ứ ấ ế ế 3. y ban d th o Hi n pháp so n th o, t ch c l y ý ki n Nhân dân
ố ộ ự ả ế ạ ự ả và trình Qu c h i d th o Hi n pháp.
ế ượ ầ
ổ ế ư ệ ề
4. Hi n pháp đ ể ộ ế ị ố ể ố ộ ố ạ ấ c thông qua khi có ít nh t hai ph n ba t ng s đ i ầ ế bi u Qu c h i bi u quy t tán thành. Vi c tr ng c u ý dân v Hi n pháp do Qu c h i quy t đ nh.
ệ ự ủ ờ ạ ế ể ố ờ ố ộ 5. Th i h n công b , th i đi m có hi u l c c a Hi n pháp do Qu c h i
ế ị quy t đ nh.
ế ượ ộ ướ ố ủ ộ ộ c Qu c h i n c C ng hòa xã h i ch nghĩa
Hi n pháp này đã đ ỳ ọ ệ ứ Vi t Nam khóa XIII, k h p th 6 thông qua ngày 28 tháng 11 năm 2013.
Ố
ễ Ộ Ủ Ị CH T CH QU C H I Nguy n Sinh Hùng

