H s , th t c thành l p công ty trách nhi m h u ơ
h n m t thành viên
Đã đn lúc b n c n đăng ký kh i đu doanh nghi p cho ho t đng kinh doanh c a ế
mình. V y thì, H s , trình t , th t c đăng ký nh th nào? ơ ư ế
H s đăng ký thành l p công ty trách nhi m h u h n m t thành viên ơ
(Quy đnh t i Đi u 21 Ngh đnh s 43/2010/NĐ CP)
1. Gi y đ ngh đăng ký doanh nghi p ;
2. D th o Đi u l công ty ;
3. B n sao h p l m t trong các gi y t ch ng th c theo quy đnh pháp lu t c a ch s h u
công ty (n u ch s h u công ty là cá nhân) ho c Quy t đnh thành l p, Gi y ch ng nh n ế ; ế
đăng ký kinh doanh, Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ho c gi y t t ng đng khác, ươ ươ
Đi u l ho c tài li u t ng đng khác c a ch s h u công ty đi v i tr ng h p ch s ươ ươ ườ
h u công ty là t ch c (tr tr ng h p ch s h u công ty là Nhà n c) ườ ướ ;
4. Danh sách ng i đi di n theo y quy n đi v i công ty trách nhi m h u h n m t thành ườ
viên đc t ch c và qu n lý theo quy đnh t i kho n 3 Đi u 67 c a Lu t Doanh nghi p. ượ
Kèm theo danh sách này ph i có B n sao h p l m t trong các gi y t ch ng th c cá nhân c a
t ng đi di n theo y quy n.
B n sao h p l m t trong các gi y t ch ng th c cá nhân c a ng i đi di n theo y quy n ườ
đi v i công ty trách nhi m h u h n m t thành viên đc t ch c qu n lý theo quy đnh t i ượ
kho n 4 Đi u 67 c a Lu t Doanh nghi p Kèm theo danh sách này ph i có B n sao h p l ;
m t trong các gi y t ch ng th c cá nhân theo quy đnh pháp lu t c a t ng đi di n theo y
quy n.
5. Văn b n y quy n c a ch s h u cho ng i đc y quy n đi v i tr ng h p ch s ườ ượ ườ
h u công ty là t ch c ;
6. Văn b n xác nh n v n pháp đnh c a c quan, t ch c có th m quy n đi v i công ty kinh ơ
doanh ngành, ngh mà theo quy đnh c a pháp lu t ph i có v n pháp đnh ;
7. B n sao h p l ch ng ch hành ngh c a m t ho c m t s cá nhân theo quy đnh đi v i
công ty kinh doanh các ngành, ngh mà theo quy đnh c a pháp lu t ph i có ch ng ch hành
ngh .
L u ý:ư Gi y đ ngh đăng ký doanh nghi p theo m u quy đnh t i Ph l c I 2 Thông t s ư
01/2013/TTBKHĐT.
B n sao h p l m t trong các gi y t ch ng th c cá nhân quy đnh t i Đi u 24 Ngh đnh s
43/2010/NĐCP ngày 15/4/2010 c a Chính ph v đăng ký doanh nghi p:
1. Gi y ch ng minh nhân dân còn hi u l c ho c H chi u còn hi u l c đi v i công dân Vi t ế
Nam.
2. M t trong s các gi y t còn hi u l c đi v i ng i Vi t Nam đnh c n c ngoài sau ườ ư ướ
đây:
a) H chi u Vi t Nam ế ;
b) H chi u n c ngoài (ho c gi y t có giá tr thay th h chi u n c ngoài) và m t trong ế ướ ế ế ướ
các gi y t ch ng minh ng i g c Vi t Nam n c ngoài. ườ ướ
3. Gi y đăng ký t m trú do c quan có th m quy n c a Vi t Nam c p và H chi u còn hi u ơ ế
l c đi v i ng i n c ngoài th ng trú t i Vi t Nam. ườ ướ ườ
4. H chi u còn hi u l c đi v i ng i n c ngoài không th ng trú t i Vi t Nam. ế ườ ướ ườ
H s , th t c thành l p công ty trách nhi m h u h n m t thành viên ơ
N p và hoàn thi n h s : ơ
(Quy đnh t i Đi u 25 Ngh s 43/2010/NĐ CP và Ph l c "Bi u m c thu phí, l phí đăng ký
doanh nghi p" t i Thông t s 176/2013/TT ư BKHĐT)
Cách th c th c hi n:
Đăng ký tr c ti p t i Phòng Đăng ký kinh doanh. ế
Đăng ký tr c tuy n trên C ng thông tin đăng ký doanh nghi p qu c gia (Xem Tài li u h ng ế ướ
d n đăng ký doanh nghi p qua m ng đi n t ).
Trình t th c hi n (đi v i tr ng h p n p h s tr c ti p) ườ ơ ế
B c 1:ướ Doanh nghi p chu n b h s đy đ theo quy đnh. ơ
B c 2:ướ Doanh nghi p n p h s t i c quan đăng ký doanh nghi p: ơ ơ
Ng i thành l p doanh nghi p ho c ng i đi di n theo y quy n n p h s theo quy đnh ườ ườ ơ
t i Phòng Đăng ký kinh doanh c p t nh, thành ph n i doanh nghi p đt tr s chính. ơ
Doanh nghi p n p l phí Đăng ký doanh nghi p là 200.000 đng.
B c 3:ướ Cán b Phòng Đăng ký kinh doanh ti p nh n h s và c p Gi y biên nh n cho doanh ế ơ
nghi p, ki m tra tính h p l c a h s và gi i quy t h s c a doanh nghi p. Tr ng h p h ơ ế ơ ườ
s ch a h p l , Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo rõ n i dung c n s a đi, b sung b ng ơ ư
văn b n cho ng i thành l p doanh nghi p trong vòng năm ngày làm vi c, k t ngày ti p ườ ế
nh n h s . ơ
B c 4:ướ Căn c theo ngày h n trên gi y Biên nh n, doanh nghi p đn Phòng Đăng ký kinh ế
doanh đ nh n k t qu gi i quy t h s . ế ế ơ
Nh n k t qu ế
(Quy đnh t i đi u 25 Ngh đnh s 43/2010/NĐ CP, và Đi u 31 Thông t s ư
01/2013/TTBKHĐT)
Đi v i h s ch a h p l c n b sung ơ ư
Doanh nghi p th c hi n theo các b c nh sau: ướ ư
Doanh nghi p nh n Thông báo b sung h s . ơ
Doanh nghi p đi u ch nh l i h s theo n i dung h ng d n trong thông báo b sung và n p ơ ướ
l i h s theo quy trình t i “n p và hoàn thi n h s ”. ơ ơ
Đi v i h s h p l , đc ch p thu n: ơ ượ
N u doanh nghi p n p h s b ng b n gi y t i phòng Đăng ký kinh doanh: T i ngày h n tr ế ơ
k t qu , doanh nghi p nh n Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p.ế
N u doanh nghi p n p h đăng ký kinh doanh qua m ng s d ng tài kho n đăng ký kinhế
doanh: đn ngày h n tr k t qu , doanh nghi p mang b h s đăng ký doanh nghi p b ng ế ế ơ
b n gi y kèm theo Gi y biên nh n h s đăng ký doanh nghi p qua m ng đi n t đn Phòng ơ ế
Đăng ký kinh doanh và nh n Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p.
L u ý:ư V i tr ng h p đăng ký doanh nghi p qua m ng đi n t s d ng tài kho n đăng ký ườ
kinh doanh, n u quá th i h n 30 ngày, k t ngày g i thông báo v vi c c p Gi y ch ng ế
nh n đăng ký doanh nghi p mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nh n đc h s b ng b n ượ ơ
gi y thì h s đăng ký đi n t c a doanh nghi p không còn hi u l c. ơ
Sau khi đăng ký kinh doanh
(Quy đnh t i Đi u 9, Đi u 28, Lu t Doanh nghi p)
Sau khi đc c p Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p, đ có th chính th c ho t đng, ượ
doanh nghi p c n th c hi n m t s th t c sau:
1. Trong th i h n 30 ngày, k t ngày thành l p ho c đăng ký thay đi n i dung đăng ký
doanh nghi p, doanh nghi p ph i đăng n i dung đăng ký doanh nghi p trên C ng Thông tin
đăng ký doanh nghi p qu c gia theo quy đnh t i Đi u 28 Lu t Doanh nghi p,Kho n 2 Đi u 1
Ngh đnh s 05/2013/NĐ CP và tr phí công b n i dung đăng ký doanh nghi p.
2. Sau khi có mã s doanh nghi p (đng th i là mã s thu ), doanh nghi p c n th c hi n m t ế
s th t c v thu t i C quan Thu đ kê khai, n p thu theo thông báo c a C c thu ế ơ ế ế ế
t nh/thành ph (th t c t o và phát hành hóa đn th t c mua, c p hóa đn th t c kê khai ơ ; ơ ;
n p thu ,…). ế
3. Doanh nghi p, chi nhánh, văn phòng đi di n th c hi n th t c kh c d u c n liên h v i
c quan liên quan và c quan công an đ th c hi n th t c kh c d u, đăng ký m u d u theo ơ ơ
quy đnh t i Ngh đnh s 58/2001/NĐ CP.
4. Đi v i ngành ngh kinh doanh có đi u ki n: sau khi đc c p Gi y ch ng nh n đăng ký ượ
kinh doanh, doanh nghi p liên h c quan qu n lý chuyên ngành đ đc h ng d n. ơ ượ ướ
Nghĩa v c a doanh nghi p:
Ho t đng kinh doanh theo đúng ngành, ngh đã ghi trong Gi y ch ng nh n đăng ký kinh
doanh b o đm đi u ki n kinh doanh theo quy đnh c a pháp lu t khi kinh doanh ngành, ngh;
kinh doanh có đi u ki n.