1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
Trang bìa cun tóm tt
NGUYN THÙY PHƯƠNG
HOÀN THIN CÔNG TÁC K
TOÁN QUN TR TI CÔNG
TY C PHN
DU LCH XANH - HU
Chuyên ngành: Kế toán
Mã s: 60.34.30
TÓM TT LUN VĂN THC SĨ QUN TR
KINH DOANH
Đà Nng - Năm 2011
2
Công trình ñược hoàn thành ti
ĐẠI HC ĐÀ NNG
Mt trong ca t bìa trước cun tóm tt
Người hướng dn khoa hc: TS.
Trn Đình Khôi Nguyên
Phn bin 1: TS. Đường Nguyn Hưng
Phn bin 2: TS. Nguyn Phùng
Lun văn s ñược bo v ti Hi ñồng chm lun văn
tt nghip Thc sĩ Qun tr kinh doanh hp ti Đại hc
Đà Nng vào ngày 12 tháng 08 năm 2011
Có th tìm hiu lun văn ti:
- Trung tâm Thông tin - Hc liu, Đại hc Đà Nng
- Thư vin trường Đại hc Kinh tế, Đại hc Đà Nng
3
M ĐẦU
1. TÍNH CP THIT CA ĐỀ TÀI
Công ty C phn (CTCP) Du lch Xanh Huế là mt
trong nhng ñơn v kinh doanh khách sn trên ñịa bàn tnh
Tha Thiên Huế. Nhà qun tr ca công ty luôn nhn thc ñược
tm quan trng ca công tác kế toán qun tr nhưng hin nay
Công ty vn chưa t chc công vic kế toán mt cách ràng,
ñầy ñủ, vic xây dng ngân sách ñôi khi còn da nhiu vào ý
chí ch quan ca nhà qun lý, do nhiu ñơn v trc thuc
nên vic tp hp cũng như kim soát chi phí còn gp nhiu khó
khăn. Xut phát t thc tin ñó vi mong mun nâng cao hiu
qu công tác kế toán qun tr ca công ty, tôi quyết ñịnh chn
ñề tài: “Hoàn thin công tác kế toán qun tr ti Công ty C
phn Du lch Xanh - Huế làm ñề tài nghiên cu ca mình.
2. MC ĐÍCH NGHIÊN CU
Tng hp nhng vn ñề lý lun v kế toán qun tr
trong các ñơn v kinh doanh khách sn.
Nghiên cu, ñánh giá thc trng công tác kế toán
qun tr ti Công ty C phn Du lch Xanh - Huế.
Đề xut các gii pháp nhm hoàn thin công tác kế
toán qun tr ti Công ty C phn Du lch Xanh - Huế.
3. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHM VI NGHIÊN CU
- Đối tượng nghiên cu ca ñề tài: Công tác kế toán
qun tr ti Công ty C phn du lch Xanh - Huế
- Phm vi nghiên cu ca ñề tài: Công tác kế toán qun
tr ti CTCP Du lch Xanh - Huế trong ñó tp trung ch yếu vào
ngc KTQT ti Khách sn Xanh - s 2 Lê Li, Huế.
4
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Trong quá trình nghiên cu, ñề tài s dng phương
pháp duy vt bin chng ñể gii quyết các mc tiêu nghiên cu
Để thc hin mc tiêu trên, vic thu thp và x lý s liu
da trên các cơ s sau:
- Phương pháp quan sát phng vn
- Phương pháp thu thp s liu
- Phương pháp thng kê, phân tích
5. Ý NGHĨA KHOA HC THC TIN CA
ĐỀ TÀI
Vi nghiên cu này, tác gi ñã h thng hóa mt s vn
ñề lun v KTQT trong các doanh nghip kinh doanh khách
sn t vic lp ngân sách, nh giá thành dch v phòng, kim
soát doanh thu, chi phí ñến các trường hp ra quyết ñịnh ca
nhà qun tr cho hot ñộng kinh doanh khách sn.
Vic nghiên cu công tác KTQT ti Khách sn Xanh
Huế mt mt giúp cho công tác KTQT ti Khách sn Xanh cung
cp thông tin tt hơn cho nhà qun tr; mt khác nó s tài liu
hu ích cho công tác qun ca các khách sn 4 sao ti Huế.
6. CU TRÚC CA LUN VĂN
Ngoài phn m ñầu, kết lun danh mc tài liu tham
kho lun văn bao gm 3 chương:
Chương 1: Cơ s lý lun v kế toán qun tr trong hot
ñộng kinh doanh khách sn.
Chương 2: Thc trng công c kế toán qun tr ti
Công ty C phn Du lch Xanh Huế.
Chương 3: Gii pháp hoàn thin công tác kế toán qun
tr ti Công ty C phn Du lch Xanh Huế.
5
Chương 1
CƠ S LÝ LUN V K TOÁN QUN TR TRONG
HOT ĐỘNG KINH DOANH KHÁCH SN
1.1. ĐẶC ĐIM HOT ĐNG KINH DOANH
KHÁCH SN VÀ NHNG NH HƯNG ĐNNG TÁC
K TOÁN QUN TR
1.1.1. Khái nim kinh doanh khách sn
Trên phương din chung nht th ñưa ra ñịnh nghĩa
v kinh doanh khách sn như sau: [10, tr. 15-16]
Kinh doanh khách sn hot ñộng kinh doanh trên cơ
s cung cp các dch v lưu trú, ăn ung và các dch v b
sung cho khách nhm ñáp ng các nhu cu ăn, ngh gii trí
ca h ti các ñim du lch nhm mc ñích có lãi.
1.1.2. Ni dung ca hot ñộng kinh doanh khách sn
1.1.3. Đặc ñim riêng ca kinh doanh khách sn
nhng nh hưởng ñến công tác kế toán qun tr
1.1.3.1. Đòi hi lượng vn ln
1.1.3.2. Đòi hi lượng lao ñộng trc tiếp tương ñối ln
1.1.3.3. Kinh doanh khách sn mang tính thi v
1.1.3.4. Tính ña dng v sn phm
1.2. PHÂN LOI CHI PHÍ TRONG DOANH
NGHIP KINH DOANH KHÁCH SN
1.2.1. Chi phí trc tiếp và chi phí gián tiếp
1.2.2. Chi phí kim soát ñược chi phí không kim
soát ñược
1.2.3. Chi phí thích hp và chi phí không thích hp
1.2.4. Phân loi chi phí theo cách ng x chi phí
6
1.3. NI DUNG K TOÁN QUN TR TRONG
HOT ĐỘNG KINH DOANH KHÁCH SN
1.3.1. Xây dng ngân sách hot ñộng
1.3.1.1. Khái nim ngân sách
Ngân sách nhng tính toán, d kiến, phi hp mt
cách chi tiết, t m toàn din ngun lc, cách thc huy ñộng
s dng ngun lc ñ thc hin mt khi lượng công vic
nht ñịnh trong mt khong thi gian nht ñịnh ñược biu hin
bng mt h thng các ch tiêu v s lượng và giá tr [5, tr. 133]
1.3.1.2. Mc ñích ngân sách
1.3.1.3. Phân loi ngân sách
Ngân sách dài hn và ngân sách ngn hn
Ngân sách c ñịnh và ngân sách linh hot
Ngân sách i chính ngân ch hoạt ñng
Phân theo mc ñtng hp hay chi tiết
1.3.1.4. Mi quan h gia các ngân sách trong h
thng ngân sách
Đim khi ñầu cho bt k mt quy trình lp NS báo
cáo thu nhp b phn. Phn còn li ca quá trình lp NS da
trên kết qu ca nhng b phn này. Do ñó NS báo cáo thu
nhp b phn mi quan tâm ca các nhà qun tr khách sn
hay nhà hàng ñể thc hin qun lý.
1.3.1.5. Các bước lp ngân sách
1.3.1.6. Các phương pháp lp ngân sách
Trung bình trượt: da vào các con s ca mt chui
thi gian ñể xác ñịnh các mi quan h ñang tn ti.
Phân tích hi quy nhm tìm ra mi quan h gia
mt hot ñộng này vi mt hot ñộng khác.
7
1.3.2. Kế toán chi p nh g thành dch v kch sn
1.3.2.1. Đối tượng kế toán chi phí ñối tượng tính
giá thành dch v khách sn
Đối tượng kế toán chi phí
Thường ñượcc ñnh riêng bit ng vi tng loi dch
v phòng, quy bar, massage... Các khon chi phí chung s ñược
phân b cho tng loi dch v theoc tiêu thc php.
Đối tượng tính giá thành
Là dch v ñã hoàn thành vi ñơn v tính giá thành ñối
vi dch v png th phòng/ngày; ñi vi dch v karaoke,
massage 1 gi hoc 1 sut phc v,…
1.3.2.2. Phương phápnh giá thành dch v khách sn
Đối vi dch v phòng
Thông thường kế toán s nh giá thành cho tng lượt
phòng/ngày theo phương pháp h s. Da vào các h s y ñ
quy ñổi các loi phòng khác nhau v loi phòng tiêu chun.
Chi phí d dang cui k ca dch v khách sn th
tính theo giá thành ñnh mc hoc giá thành kế hoch [7, tr. 194]
Giá thành ñơn v ca tng loi phòng:
Z
ñv
=
Trong ñó:
SL
i
: S lượt phòng / ngày thc tế ca loi phòng i
ΣZ
i
: Tng giá thành thc tế ca loi phòng i
Đối vi các dch v khác: dch v quy bar,
massage, karaoke,… kế toán thường s dng phương pháp trc
tiếp ñể tính giá thành cho các dch v này.
Giá thành ñơn vị dịch
v
ụ hoàn thành
Tổng giá thành
Khối lượng (số ca, suất, giờ, …)
=
ΣZ
i
SL
i
8
1.3.2.3. Kế toán tp hp chi phí tính giá thành dch
v khách sn
Để tp hp chi phí tính giá thành dch v khách sn
kế toán s dng tài khon 154 ñược m chi tiết cho tng
loi dch v: dch v phòng, bar, karaoke, massage,…
1.3.3. Kim soát tình hình thc hin doanh thu chi phí
1.3.3.1. Mi quan h gia ngân sách và kim soát ngân sách
1.3.3.2. Kim soát doanh thu cung cp dch v
Mt trong nhng phương pháp ñể kim soát doanh thu
ñó là kim soát sn phm theo các nhân t nh hưởng nhm xác
ñịnh mc ñộ nh hưởng ca các nhân t ñơn giá bán, khi
lượng tiêu th ñến biến ñộng doanh thu ca ñơn v
Nếu nhng nh hưởng v lượng và giá âm biu hin
không tt ngược li chng t DN ñã bán vượt vi d toán v
lượng và giá bán.
1.3.3.3. Kim soát chi phí
Biến ñộng chi phí ñưc s dng ñể kim soát chi phí
ñược tách thành hai thành phn biến ñộng v giá biến
ñộng v lượng.
c nhà qun không nhiu thi gian nên phương
pháp qun theo ngoi l s giúp nhà qun lý tp trung thi
gian và n lc vào vic kim soát các biến ñộng có ý nghĩa.
1.3.4. Phân tích mi quan h chi phí - sn lượng -
li nhun
1.3.4.1. Phân tích ñim hòa vn - ng dng mi quan
h chi phí - sn lượng - li nhun
9
Phương trình Doanh thu hòa vn
=
=
1.3.4.2. Phân tích mi quan h chi phí - sn lượng -
li nhun
Doanh thu cần thiết =
Xác ñịnh mc doanh thu tăng lên ñ trang tri chi
phí c ñịnh mi
Doanh thu cần ñạt =
Số phòng tăng thêm =
Doanh thu s ñược xác ñịnh như thế nào nếu
nhiu s thay ñổi cùng mt lúc
Doanh thu cần ñạt =
nh hưởng ca thay ñổi giá phòng ñến s phòng
ñược bán
Doanh thu cần ñạt =
Số phòng ñược bán =
Doanh thu
hòa vốn
Chi phí cố ñịnh
T
ỷ lệ số d
ư ñ
Chi phí cố ñịnh + Li nhun kỳ vọng
T
ỷ lệ số d
ư ñ
ảm phí
CP cố ñịnh cũ + CP cố ñịnh mới + LN
Tỷ lsdư ñm phí
Mức tăng lên của doanh thu bán hàng
Tỷ lệ phòng trung bình
CP cố ñịnh + CP cố ñịnh mới + LN
Tỷ lsdư ñm phí
FC + LN mong muốn
% chi phí biến ñổi hiện tại
100% -
100% -/+ % thay ñổi giá
Doanh thu cần ñạt
Giá mới
Sản lượng
hòa v
ốn
Chi phí cố ñịnh
Số dư ñảm phí ñơn vị
10
1.4. THÔNG TIN K TOÁN QUN TR VI
VIC RA QUYT ĐỊNH NGN HN
1.4.1. Thông tin thích hp cho vic ra quyết ñịnh
1.4.2. Mt s tình hung ra quyết ñịnh kinh doanh
1.4.2.1. Quyết ñịnh loi b hoc tiếp tc kinh doanh
mt b phn
1.4.2.2. Quyết ñịnh duy trì hay ñóng ca trong mùa
thp ñim (mùa vng khách)
1.4.2.3. Quyết ñịnh có bán dch v phòng dưới mc
tng chi phí
KT LUN CHƯƠNG 1
Trong chương 1 lun văn bt ñầu t vic ñưa ra nhng
ñặc ñim riêng ca kinh doanh khách sn nh hưởng ñến ng
c kế toán qun tr. T ñó, la chn trình bày mt s ni dung
KTQT ñặc thù ca ngành kinh doanh khách sn. Đó xây
dng ngân sách, c phương pháp tính giá thành dch v ñược
s dng ch yếu trong hot ñộng kinh doanh khách, kim soát
vic thc hin doanh thu chi phí mt ni dung không th
thiếu - cơ s ñể nhà qun tr ra quyết ñịnh - phân ch mi quan
h sn lượng - doanh thu - li nhun mt s trường hp ra
quyết ñịnh ca các nhà qun tr khách sn. Vi nn tng cơ s
lun khá ñầy ñủ s cơ s ñể ñánh giá mt cách trung thc,
chính xác thc trng kế toán qun tr ti Khách sn Xanh Huế
ñể t ñó ñề xut các gii pháp hoàn thin.