HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
114
LON DƯỠNG CƠ TIN TRIN
1. ĐẠI CƯƠNG
1.1. Định nghĩa
Lon dưỡng cơ tiến trin (Progressive muscular dystrophies) là mt nhóm bnh
cơ vân thoái hóa tiến trin do các bt thường v gen di truyn vi các đặc đim v lâm
sàng và di truyn đặc trưng.
Bnh được chia thành các th:
+ Lon dưỡng cơ Duchenne.
+ Lon dưỡng cơ Becker.
+ Lon dưỡng cơ mt - vai - cánh tay và mt s th hiếm gp khác.
1.2. Dch t hc
Tùy theo th, bnh th gp tr em hoc c tr em người ln. Riêng lon
dưỡng cơ Duchenne và bm sinh gp tr em dưới 5 tui tr sơ sinh hoc nhng
tháng đầu sau đẻ, lon dưỡng cơ mt và hu hng gp nhng người 50-60 tui.
1.3. Cơ chế bnh sinh
Do các bt thường v di truyn gây ra thiếu ht hoc biến đổi các protien cu trúc
ca tế bào cơ. Hu qu làm ri lon quá trình phát trin ca cơ gây ra thoái hóa, teo
cơ, gim hoc mt chc năng vn động ca cơ.
2. CHN ĐOÁN
2.1. Chn đoán xác định
Chn đoán ca chng lon dưỡng cơ được da trên tình trng yếu cơ, teo cơ, tăng
enzym cơ (creatine phosphokinase - CK), ri lon đin cơ ngun gc cơ, kết hp vi
kết qu sinh thiết cơ và phân tích DNA.
2.1.1. Lon dưỡng cơ Duchenne
Gp ch yếu nam.
Yếu cơ xut hin sm ngay sau đẻ hoc trước 6 tui, yếu cơ xut hin ban đầu
các cơ mông, chi dưới sau đó các cơ lưng, hp, chi trên, tn thương cơ gc chi
xut hin trước. giai đon sm th phì đi mt s cơ do xâm nhp các t chc
m thay các cơ (được gi teo cơ gi phì đại) - thường gp nht các cơ cng
chân. Tiếp sau đó là giai đon teo cơ tiến trin. Thường không có teo cơ bng chân và
mt s trường hp cơ rng và cơ delta cánh tay.
Tr thường yếu, chm biết đi, hay ngã.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 115
Biến dng ct sng: gù vo, vo hoc ưỡn ct sng.
Giai đon mun có teo cơ hô hp, khó th, gim hoc mt phn x gân xương.
Có th có bnh lý cơ tim và thiu năng trí tu kèm theo.
Xét nghim enzym cơ (CK) thường tăng cao.
Đin cơ có các ri lon ngun gc cơ.
Sinh thiết cơ nhum hóa min dch hoc xét nghim ELISA không m thy
dystrophin.
Xét nghim di truyn có bt thường gen mã hóa dystrophin
2.1.2. Lon dưỡng cơ Becker
Gp ch yếu nam.
Các triu chng yếu cơ, phì đại teo cơ ging như trong lon dưỡng cơ
Duchenne nhưng thường xut hin mun hơn khong t 10 - 15 tui.
Mc độ tn thương cơ nh hơn so vi lon dưỡng cơ Duchenne.
Xét nghim enzym cơ (CK) bình thường hoc tăng nh.
Đin cơ có các ri lon ngun gc cơ.
Thường không có thiu năng trí tu kèm theo.
Sinh thiết cơ nhum hóa min dch thy biến đổi v cu trúc ca dystrophin.
mt s trường hp cho kết qu va gim s lượng biến đổi v cu trúc ca
dystrophin được xếp vào lon dưỡng cơ th trung gian gia Duchenne và Becker.
Xét nghim di truyn có bt thường gen mã hóa dystrophin
2.1.3. Lon dưỡng cơ mt - vai - cánh tay
Tui b bnh thường là la tui thanh niên.
Yếu cơ mt biu hin bng hn chế vn động môi, môi hơi tr cong ra
ngoài, mt nhm không kín, không làm được các động tác như huýt sáo, thi bóng.
Xương b vai nhô lên trông như cánh gà. Bnh nhân không giơ tay lên ngang
vai được mc dù cơ delta không yếu.
Đai vai nh dng đặc trưng, nhìn t phía trước xương đòn v xung
thp, đỉnh xương b vai nhô lên bên trên h thượng đòn.
Yếu cơ gc chi chân, tay hơn là cơ mác và cơ chày trước.
Bnh th gp nhiu thành viên trong mt gia đình, vi các mc độ khác
nhau t nh, tiến trin chm đến nng dn đến tàn phế cho người bnh.
Các triu chng khác th gp như điếc, chm phát trin trí tu, lit mt hai
bên, bnh mch máu võng mc như dãn mch tng đim và xut tiết võng mc.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
116
2.2. Chn đoán phân bit
Lon dưỡng cơ cn được chn đoán phân bit vi mt s tình trng bình thường
hoc bnh lý sau:
2.2.1. Chm phát trin vn động tr em
Không có yếu cơ bt thường.
Các xét nghim enzym cơ (CK) bình thường.
Đin cơ không có ri lon.
Sinh thiết cơ bình thường.
2.2.2. Trưng hp có yếu cơ gc chi lan ta
Cn phân bit vi viêm đa cơ, viêm da cơ...
2.2.3. Các bnh lý cơ do nguyên nhân thn kinh
Da vào các du hin v thn kinh.
Đin cơ có tn thương ngun gc thn kinh.
Xét nghim enzym cơ (CK) không thay đổi.
Sinh thiết cơ bình thường.
2.2.4. Các bnh lý cơ nguyên nhân do thuc, chuyn hóa, ni tiết
Cn khai thác k tin s dùng thuc, căn c vào các triu chng lâm sàng xét
nghim ca các bnh này.
3. ĐIU TR
Hin ti không có phương pháp điu tr đặc hiu lon dưỡng cơ tiến trin.
Các bin pháp điu tr ch yếu để hn chếc biến chng th xy ra do tình
trng yếu cơ tiến trin, suy hô hp, ri lon tim mch.
3.1. Các bin pháp không dùng thuc
Không nên ngh ngơi ti giường trong thi gian dài. Khuyến khích người bnh
duy trì c hot động trong sinh hot hàng ngày. Bơi mt trong nhng bin pháp tt
(nếu có điu kin).
Cn khuyến khích bnh nhân tp th. Hô hp h tr khi có tn thương cơ hô hp.
Vt lý tr liu bng kích thích đin.
Cn chế độ dinh dưỡng giàu protein như tht nc, hi sn, đậu. Nên tăng
cường s dng du ô liu, cht chng oxy a. Gim lượng thc phm chế biến, cht
béo, và cafein và các đồ ung có cn ...
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 117
3.2. Các thuc điu tr
Corticosteroid: prednisolone đường ung bt đầu vi liu 0,75 mg/kg/ngày, sau
đó gim liu dn. Thuc tác dng làm chm quá trình tiến trin bnh nhưng không
ngăn chn được hoàn toàn. Thi gian dùng corticoid có th kéo dài trong nhiu năm.
Điu tr biến chng nhim trùng hô hp, suy hô hp, ri lon tim mch nếu có.
Điu tr thay thế hoc cy ghép gen, tế bào gc hin đang được nghiên cu.
TÀI LIU THAM KHO
1. Nguyn Th Ngc Lan CS (2011), Bnh hc cơ xương khp ni khoa”.
NXB Giáo dc Vit Nam.
2. Dalakas, M.C., “Polymyositis, Dermatomyositis, and Inclusion Body
3. Myositis”, in Harrison's Principles of Internal Medicine. Fauci, A.S., et al.,
Editors. 2008, McGraw-Hill
4. McPhee, S.J., M.A. Papadakis, Current Medical Diagnosis & Treatment”.
50th ed. 2011: McGraw-Hill.
5. Ropper, A.H., Samuels, M.A., “The Muscular Dystrophies, in Adams and
6. Victor's Principles of Neurology”. Ropper, A.H., Samuels, M.A., Editors 9th
ed.2008: McGraw-Hill.