BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
NGUYỄN THỊ HIỀN
NGHI£N Cø U Nå NG §é VITAMIN D3(25-0H),
INTERLEUKIN-6 HUYÕ T THANH Vµ MèI LI£N QUAN
§Õ N Mø C §é HO¹ T §éNG BÖ NH A BÖ NH
VI£M K P NG T P
LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
HÀ NỘI - 2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
NGUYỄN THỊ HIỀN
NGHI£N U Nå NG §é VITAMIN D3(25-0H),
INTERLEUKIN-6 HUYÕ T THANH Vµ MèI LI£N QUAN
§Õ N Mø C §é HO¹ T §éNG BÖ NH A BÖ NH
VI£M K P NG T P
Chuyên ngành : Nội - Xương khớp
Mã s : 62720142
LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
Người hướng dẫn khoa học:
PGS.TS. Trần Thị Minh Hoa
HÀ NỘI - 2021
LI CẢM ƠN
LỜI CAM ĐOAN
Tôi là Nguyn Th Hin, nghiên cứu sinh khóa 34, Trường Đại hc Y Hà Ni,
chuyên ngành Ni Xương Khớp, xin cam đoan:
1. Đây luận án do bn thân tôi trc tiếp thc hiện dưới s ng dn
ca PGS.TS Trn Th Minh Hoa
2. Công trình này không trùng lp vi bt k nghiên cứu nào khác đã
đưc công b ti Vit Nam
3. Các s liu thông tin trong nghiên cu hoàn toàn chính xác, trung
thực khách quan, đã đưc xác nhn chp thun của sở nơi
nghiên cu
Tôi xin hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut v nhng cam kết này.
Hà Ni, ngày 25 tháng 05 năm 2021
Người viết cam đoan
Nguyn Th Hin
CÁC CHỮ VIẾT TẮT
TT
Phn viết tt
Phn viết đy đ
1
Anti-CCP
Anti-cyclic citrullinated peptide
2
ACR
American College of Rheumatology - Hội Thấp Mỹ
3
CDAI
Clinical Disease Activity Index
Chỉ s hoạt đng bệnh lâm sàng
4
CKBS
Cứng khớp buổi ng
5
CRP
C-reactive protein
6
DAS
Disease Activity Score - Chỉ s hoạt động bệnh
7
DAS28
Disease Activity Score for 28 Joints
Chỉ s hoạt đng bệnh 28 khớp
8
DAS28-CRP
Chỉ s DAS28 sử dụng nồng độ CRP
9
DAS28-ERS
Chỉ s DAS28 sử dụng tc độ lắng hồng cầu
10
DMARDs
Disease-Modifying Antirheumatic Drugs
Nhóm thuc cải thiện tiến triển bệnh
11
ESR/TĐLHC
Erythrocyte Sedimentation Rate - Tc độ lắng hồng cầu
12
ĐGBN/ PtGA
Đánh giá của bệnh nhân về mức độ ảnh hưởng của tình
trạng viêm khớp đến sức khỏe hiện tại
13
ĐGBS/ PhGA
Đánh giá của bác sỹ về mức độ hoạt động bệnh viêm
khớp dạng thấp hiện tại
14
EULAR
European League Against Rheumatism
Hội Thấp khớp học châu Âu
15
HĐB
Hoạt động bệnh
16
IL
Interleukin
17
RF
Rheumatoid Factor - Yếu t thấp
18
SD
Standard Deviation - Độ lệch chuẩn
19
SDAI
Simple Disease Activity Index