Trường Đại học KTCN Trang 3 Luận văn thạc sỹ
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC K THUẬT CÔNG NGHIỆP
LUẬN VĂN THẠC SĨ K THUẬT
NGHÀNH: CÔNG NGH CH TẠO MÁY
t sô biê n pha p công ng nâng cao đô chi nh xa c,
châ t lươ ng t chi tiê t gia công khi ma i tinh the p
không ri. ng dng đê gia công tinh ca c loa i khuôn
trong nga nh dươ c phâ m
NGÔ KIÊN DƢƠNG
THÁI NGUYÊN - 2009
Trường Đại học KTCN Trang 4 Luận văn thạc sỹ
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan các s liệu kết quả nêu trong Luận n
trung thực chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ một công trình
khác. Trừ những phần tham khảo đã đƣợc ghi rõ trong Luận văn.
Tác giả
Ngô Kiên Dƣơng
Trường Đại học KTCN Trang 5 Luận văn thạc sỹ
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU CHỮ VIẾT TẮT
hiệu
Ý nghĩa
Đơn vị
nđ
Tốc độ quay của đá mài
Vòng/ph
Sd
Lượng chạy dao dọc
m/ph
Sn
Lượng chạy dao ngang
mm/HTĐ
az
Chiều sâu cắt của một hạt mài
mm
bz
Chiều rộng phoi cắt
mm
t
Chiều sâu cắt khi mài
mm
b
Chiều rộng mài
mm
B
Chiều rộng của đá mài
mm
Dđ
Đường kính của đá mài
mm
đ
Tốc độ của đá mài
m/s
Lc
Chiều dài cung tiếp xúc tĩnh
mm
De
Đường kính tương đương
mm
hmax
Chiều dày phoi không biến dạng lớn nht
mm
h
Chiều dày phoi tương đương
mm
Qw
Tốc độ bóc vật liệu
mm3/s
Qw
Tốc độ bóc vật liệu trên 1 đơn vị bề rộng mài
mm3/s.m
Piz
Thành phn lc ct theo phương tiếp tuyến tác dng lên 1 ht mài
N
Piy
Thành phn lc ct theo phương pháp tuyến tác dng lên 1 ht mài
N
Pz
Thành phần lực cắt tiếp tuyến
N
Py
Thành phần lực cắt pháp tuyến
N
Ra, Rz, Rt
Thông số đánh giá độ nhám bề mặt gia công
m
Kp = Py/Pz
Hệ số lực cắt
N
Công suất mài
W
Trường Đại học KTCN Trang 6 Luận văn thạc sỹ
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
u
Năng lượng riêng khi mài
J/mm3
Kc
Hệ số khả năng cắt của đá i
mm3/s.N
G
Hệ số mài
T
Tuổi bền của đá mài
phút
Tm
Nhiệt độ mài
0C
S
Lượng chạy dao dọc khi sửa đá
m/ph
t
Chiều sâu cắt khi sửa đá
mm
xi
Giá trị mã hoá của các thông số vào
g
Gia tốc
m/s2
Trường Đại học KTCN Trang 7 Luận văn thạc sỹ
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 1: Số liệu thí nghiệm nhám bề mặt.Thép SUS304: Sd= 9m/p 66
Bảng 2: Số liu thí nghiệm nhám bề mặt.Thép SUS304: Sd=12m/p 67
Bảng 3: Số liu thí nghiệm nhám bề mặt.Thép SUS304: Sd=15m/p 68
Bảng 4 Số liệu thí nghiệm nhám bề mặt.Thép SUS420J2: Sd= 9m/p 71
Bảng 5: Số liu thí nghiệm nhám bề mặt.Thép SUS420J2: Sd= 12m/p 72
Bảng 6: Số liu thí nghiệm nhám bề mặt.Thép SUS420J2: Sd= 15m/p 73
Bảng 7: Số liu thí nghiệm nhám bề mặt. Thép SUS420J2 NL Sd= 9m/p 76
Bảng 8: Số liu thí nghiệm nhám bề mặt. Thép SUS420J2 NL Sd= 12m/p 77
Bảng 9:Số liệu thí nghiệm nhám bề mặt. Thép SUS420J2 NL Sd= 15m/p 78