Ạ Ọ Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ Ọ Ự Ạ Ọ TR NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
ị ỹ Tr nh Xuân S
Ế Ạ
Ạ
Ụ
Ả
Ể CH T O MÀNG NANO KIM LO I QUÝ VÀ TÌM HI U Ứ KH NĂNG NG D NG
Ọ Ậ Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
ộ Hà N i, Năm 2014
Ạ Ọ Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ Ọ Ự Ạ Ọ TR NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
ị ỹ Tr nh Xuân S
Ế Ạ
Ạ
Ụ
Ả
Ể CH T O MÀNG NANO KIM LO I QUÝ VÀ TÌM HI U Ứ KH NĂNG NG D NG
ấ ắ ậ Chuyên ngành: V t lý ch t r n
ố Mã s : 60440104
Ọ Ậ Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
Ẫ NG ƯỜ ƯỚ I H Ọ NG D N KHOA H C:
ả ễ PGS.TS. Nguy n Hoàng H i
ộ Hà N i, Năm 2014
Ờ Ả Ơ L I C M N
ờ ầ ử ờ ả ơ ắ ấ L i đ u tiên, em xin g i l i c m n chân thành và sâu s c nh t PGS.TS.
ễ ả ườ ướ ề ệ ẫ ạ Nguy n Hoàng H i, ng ậ i đã đã t n tình h ng d n và t o đi u ki n giúp đ ỡ
ậ em hoàn thành lu n văn này.
ỏ ả ơ ư ế ắ ạ ỳ Xin bày t lòng c m n sâu s c đ n anh L u M nh Qu nh đã đóng góp
ữ ế ệ ệ ậ ố nh ng ý ki n quý báu trong su t quá trình thí nghi m và hoàn thi n lu n văn.
ử ờ ả ơ ớ ầ ị Em cũng g i l i c m n chân thành t i các Th y, Cô, các anh ch và các
ậ ệ ậ ọ ộ ộ ọ ấ ắ ạ b n h c viên thu c B môn V t lý Ch t r n, Trung tâm Khoa h c V t li u, khoa
ủ ậ ườ ạ ọ ạ ọ ự ọ ố ộ V t lý c a Tr ng Đ i h c Khoa h c T nhiên – Đ i h c Qu c Gia Hà N i đã
ả ủ ề ế ề ệ ậ ế ỗ ợ ạ h tr , t o đi u ki n và đóng góp ý ki n quý báu v k t qu c a lu n văn.
ử ờ ả ơ ố ớ ạ ữ Cu i cùng, em xin g i l i c m n chân thành t i b n bè và nh ng ng ườ i
ộ ỡ ố ọ ậ thân trong gia đình đã luôn đ ng viên, giúp đ em trong su t quá trình h c t p
ư ậ cũng nh hoàn thành lu n văn.
ộ Hà N i, tháng 12 năm 2014
ọ H c viên
ị ỹ Tr nh Xuân S
Ụ Ụ M C L C
Ữ Ế Ụ Ắ Ệ DANH M C KÝ HI U VÀ CÁC CH VI T T T
ắ ơ ọ CVD (chemical vapor deposition) ọ L ng đ ng pha h i hóa h c
ễ ạ XRD (XRay Diffraction ) Nhi u x tia X
SEM (Scanning Electron ệ ử ể Kính hi n vi đi n t quét Microscope)
ặ EDX ho c EDS (Energydispersive ổ ượ ắ Ph tán s c năng l ng tia X Xray spectroscopy)
ự ể ử AFM (Atomic force microscopy) Kính hi n vi l c nguyên t
ổ ồ ể ạ ổ FTIR (Fourier transform infrared Quang ph h ng ngo i chuy n đ i
spectroscopy) Fourier
ơ ớ ự ắ SAM (selfassembled monolayer) Đ n l p t ế s p x p
4Aminothiophenol 4ATP
1Ethyl3(3dimethylaminopropyl) EDC ethylcarbodiimide
Phosphatebuffered saline PBS
Ethylene glycol EG
Glycolaldehyde GA
Ẽ Ụ DANH M C HÌNH V
Tên hình vẽ Trang
ộ ố ươ ế ạ ỏ ng pháp ch t o màng m ng 8 Hình 1.1. M t s ph
ệ t 9 ơ ồ ệ ố Hình 1.2. S đ h b c bay nhi
ơ ồ ệ ố ệ ử 10 Hình 1.3. S đ h b c bay chùm đi n t
ơ ồ ệ ạ 11 Hình 1.4. S đ h phún x
ơ ồ ươ ng pháp CVD 13 Hình 1.5. S đ ph
ơ ồ ươ ạ ệ ng pháp m đi n 14 Hình 1.6. S đ ph
ộ ả ủ ế ậ ộ 20 ọ Hình 1.7. Các b ph n chính c a m t c m bi n sinh h c
ượ ứ c ch c năng hóa 24 Hình 1.8. Mô hình màng sau khi đ
ơ ồ ế ạ ằ ươ ử ng pháp kh polyol 29 Hình 2.1. S đ ch t o màng Pt b ng ph
ễ ạ 31 Hình 2.2. Nhi u x tia X
ế ị ệ ử ạ ể t b kính hi n vi đi n t quét Jeol 5410 LV t i Trung Hình 2.3. Thi 33 ậ ệ ọ tâm Khoa h c V t li u
ự ể ử 35 Hình 2.4. Mô hình đo kính hi n vi l c nguyên t
Tên hình vẽ Trang
ơ ồ ệ ạ ầ 36 Hình 2.5. S đ h đo biên d ng đ u dò hình kim
ễ ạ ả ồ ướ ủ ệ c khi nhi t 40 Hình 3.1. Gi n đ nhi u x màng Pt tr
ả ồ ệ ạ ủ ở t x c a màng Pt khi nung các nhi ệ ộ t đ Hình 3.2. Gi n đ nhi 41 khác nhau
ủ ẫ ổ ướ c khi nung 43 Hình 3.3. Ph EDX c a m u tr
ủ ẫ ổ ở 450°C 43 Hình 3.4. Ph EDX c a m u nung
ế ạ ở Ả ướ 140°C tr c khi nung 44 Hình 3.5. nh SEM màng Pt ch t o
ế ạ ở Ả ở 140°C sau khi nung Hình 3.6. nh SEM màng Pt ch t o 44 ấ ạ 450°C. (a) c u trúc màng, (b) các đám h t
ế ạ ở Ả ẫ 160°C 46 Hình 3.7. nh SEM m u ch t o
ế ạ ở Ả ủ ẫ 140°C sau khi nung 46 Hình 3.8. nh AFM c a m u ch t o
ế ằ ả ộ Hình 3.9. K t qu đo đ dày màng b ng AlphaStep 47
ế ổ Hình 3.10. Ph FTIR (a) 4ATP trên đ Silic (b) màng Pt sau khi 49 ứ ằ ượ đ c ch c năng hóa b ng 4ATP
ả ả ượ ứ màng Pt sau khi đ c ch c năng hóa 50 Hình 3.11. Hình nh mô t
ủ ứ ổ Hình 3.12. Ph Raman c a màng Pt và màng Pt sau khi ch c năng 51 ằ hóa b ng 4ATP
Tên hình vẽ Trang
ủ ế ắ ổ 53 Hình 3.13. Ph FTIR c a màng Pt g n k t enzyme
ắ ổ ở thang đo (a) 500 ủ Hình 3.14. Ph FTIR c a màng Pt g n axit citric 55 – 4000 cm1 (b) 1200 – 2200 cm1
Ụ Ả Ể DANH M C B NG BI U
Tên B ngả Trang
ả ấ ử ụ Danh sách các hóa ch t s d ng 29 B ng 2.1.
ả ế ướ ạ ễ ỉ ạ ả Các k t qu tính kích th c h t theo các đ nh nhi u x 40 B ng 3.1.
ả ế ả ệ ộ K t qu các kích th ướ ủ ạ ở c c a h t nhi t đ 300°C. 41 B ng 3.2.
ả ế ả ệ ộ K t qu các kích th ướ ủ ạ ở c c a h t nhi t đ 450°C. 42 B ng 3.3.
ả ủ ấ ộ ị V trí các mode dao đ ng c a 4ATP nguyên ch t và B ng 3.4. 50 ượ ứ màng Pt đã đ c ch c năng hóa
ả ủ ấ ị ỉ V trí đ nh Raman c a 4ATP nguyên ch t và màng Pt B ng 3.5. 52 ượ ứ ằ sau khi đ c ch c năng hóa b ng 4ATP
M Đ UỞ Ầ
ủ ề ệ ắ ọ ộ ọ ạ ẫ Hi n nay, l ng đ ng màng kim lo i v n đang là m t ch đ quan tr ng,
ượ ề ừ ả ướ thu hút đ ự c nhi u s quan tâm t c trong và ngoài n ạ c. Bên c nh các k ỹ
ậ ắ ườ ươ ụ ượ ế ớ ọ thu t l ng đ ng thông th ng, các ph ậ ng pháp ti p c n m i liên t c đ c tìm
ứ ữ ể ả ế ượ ề ướ hi u và nghiên c u, đã không nh ng gi i quy t đ c nhi u khó khăn tr c đây
ứ ụ ủ ả ạ ạ ộ ự ễ mà còn tác đ ng m nh lên kh năng ng d ng c a màng kim lo i trong th c ti n.
ữ ộ ươ ớ ượ ự ố M t trong s nh ng ph ng pháp m i gây đ ầ c s chú ý g n đây là ph ươ ng
ạ ử ụ ả ứ ử ắ ọ ố pháp l ng đ ng màng kim lo i s d ng ph n ng kh mu i. Chúng ta bi ế ằ t r ng
ả ứ ể ạ ấ ở ử ạ ọ ố các ph n ng hóa h c kh mu i có th t o ra kim lo i nguyên ch t nhi ệ ộ t đ
ấ ậ ượ ứ ụ ạ ộ th p. Vì v y chúng đã đ ạ ể ế ạ c ng d ng r ng rãi đ ch t o các h t nano kim lo i
ư ạ ấ ượ ử ụ ọ [26, 40, 47] nh ng l ế i r t hi m khi đ ệ ắ c s d ng trong vi c l ng đ ng màng do
ệ ượ ạ ầ ườ ớ hi n t ng các m m kim lo i th ấ ỏ ng hình thành và l n lên trong lòng ch t l ng
ế ể ạ ạ ạ và t o thành h t kim lo i thay vì thành màng. Tuy nhiên n u ki m soát sao cho
ấ ề ề ặ ể ể ầ ạ m m kim lo i hình thành và phát tri n trên b m t ch t n n thì có th thu đ ượ c
ạ ớ ấ ượ ệ ộ ấ màng kim lo i v i ch t l ng t ố ở t nhi t đ th p.
ụ ạ ộ ọ ề ứ Platin là m t kim lo i quý, có nhi u ng d ng quan tr ng trong các lĩnh
ệ ố ẫ ị ả ơ ấ ự v c khác nhau. Pt có tính tr , r t ít b ăn mòn, d n đi n t t và kh năng xúc tác
ả ứ ệ ề ả ọ ườ ượ ử ụ hi u qu trong nhi u ph n ng hóa h c, nên th ng đ c s d ng trong các h ệ
ổ ố ượ ư ượ ặ ờ ể th ng chuy n đ i năng l ng nh pin năng l ng m t tr i [41, 50, 56, 59, 65], t ế
ệ ế ả ả ọ bào nhiên li u (fuel cells) [3, 7, 19, 53, 57] và c trong c m bi n sinh h c [3, 35,
ụ ườ ướ ạ ề ứ 38]. Trong nhi u ng d ng, Pt th ng dùng d i d ng màng. Màng Pt có th ể
ề ọ ươ ể ượ ượ ắ đ ằ c l ng đ ng b ng nhi u ph ng pháp hóa lý khác nhau. Nó có th đ c ch ế
ấ ử ụ ạ ươ ạ ạ ừ t o t kim lo i Pt nguyên ch t s d ng ph ng pháp phún x magnetron [39, 57],
ọ ơ ọ ố ố ắ l ng đ ng pha h i hóa h c [32, 49, 56] b c bay chùm đi n tệ ử hay b c bay nhi ệ t.
ế ạ ừ ể ố ị Nó cũng có th ch t o t ử ụ dung d ch mu i Pt hay axit chloroplatinic s d ng
ươ ệ ặ ạ ắ ọ ọ ph ỗ ng pháp l ng đ ng đi n hóa [12, 61] ho c m hóa h c [14, 15, 31, 72]. M i
12
ươ ữ ớ ạ ượ ể ẳ ph ề ng pháp này đ u có nh ng gi i h n và nh c đi m riêng. Ch ng h n, ạ phún
ố ầ ượ ạ x magnetron và b c bay chùm đi n tệ ử yêu c u chân không và năng l ng cao,
ế ạ ể ệ ế ắ ầ ọ làm tăng đáng k chi phí ch t o. L ng đ ng đi n hóa thì c n đ có đ d n t ộ ẫ ố t
ộ ổ ệ ị ị ả ạ và đ n đ nh cao trong dung d ch đi n gi ắ i, trong khi đó l ng m hóa h c l ọ ạ i
ề ặ ủ ấ ề ạ ộ ộ ớ ạ ầ c n m t l p kim lo i ho t đ ng trên b m t c a ch t n n.
ầ ờ ươ ắ ầ ử ố Trong th i gian g n đây, ph ng pháp kh polyol mu i Pt b t đ u đ ượ c
ể ắ ộ ọ ươ ơ ử ụ s d ng r ng rãi đ l ng đ ng màng Pt. Đây là ph ng pháp đ n gi n ả ch sỉ ử
ả ứ ẻ ầ ầ ọ ụ d ng các ph n ng hóa h c thu n túy nên chi phí r , không yêu c u các thi ế ị t b
ứ ạ ườ ế ạ ặ ệ ượ ạ ph c t p hay môi tr ng ch t o đ c bi ẫ t, mà v n thu đ c màng kim lo i có
ấ ượ ụ ợ ướ ươ ch t l ng t ề ứ ố thích h p cho nhi u ng d ng khác nhau. t, Tr c đó, ph ng pháp
ủ ế ế ạ ể ạ ấ ạ polyol ch y u dùng đ ch t o các h t nano kim lo i [10, 60, 63], r t ít nghiên
ế ạ ự ệ ồ ộ ắ ứ c u trong vi c ch t o màng. Kurihara và các đ ng s đã có m t báo cáo ng n
ề ắ ạ ọ ề ồ ọ g n v l ng đ ng màng kim lo i bao g m Co, Ni, Rh, Re,W, Pt, và Au trên n n
ư ế ẫ ợ ợ các đ không d n khác nhau nh pyrex, kapton, teflon, s i graphit, s i cacbon,
ả ứ ủ ế ỗ ợ ị ố ằ b ng cách nhúng các đ này vào trong h n h p dung d ch ph n ng c a mu i
ấ ạ ớ ướ ế ạ kim lo i [44]. Màng sau khi ch t o có c u trúc nano v i kích th c tinh th ể
ử ụ ệ ề ả trung bình kho ng 10 nm. Hi n nay, đã có nhi u công trình trình s d ng ph ươ ng
ư ộ ể ắ ử ọ ươ ả pháp kh polyol đ l ng đ ng màng Pt nh m t ph ơ ng pháp đ n gi n và ti ế t
ỉ ậ ứ ứ ệ ề ố ụ ki m [41, 65, 66]. Tuy nhiên đa s các nghiên c u này đ u ch t p trung ng d ng
ư ư ặ ờ ệ ứ ử ụ ầ ộ vào pin m t tr i, g n nh ch a có m t báo cáo nào th nghi m ng d ng trong
ữ ặ ệ ự ụ ậ ằ ọ ự nh ng lĩnh v c khác, đ c bi t là lĩnh v c sinh h c. Vì v y nh m m c đích tìm
ấ ủ ứ ể ế ượ hi u, chúng tôi ti n hành nghiên c u các tính ch t c a màng Pt đ ế ạ c ch t o
ươ ệ ứ ử ụ ế ồ ờ ằ b ng ph ng pháp polyol trên đ silic đ ng th i th nghi m ng d ng trong ch ế
ọ ớ ủ ế ề ậ ạ ả t o c m bi n sinh h c v i tên đ tài c a lu n văn là:
ế ạ ứ ụ ể ạ ả “Ch t o màng nano kim lo i quý và tìm hi u kh năng ng d ng”
13
ử ụ ử ể ậ ố Trong lu n văn, chúng tôi s d ng polyol là ethylene glycol đ kh mu i
ế ạ ạ ượ ử H2PtCl6 t o màng Pt trên đ silic. Màng sau khi t o thành đ c x lý nhi ệ ể t đ
ủ ữ ế ầ ơ ạ ồ ườ phân h y h t các thành ph n h u c còn sót l ờ i đ ng th i tăng c ộ ng đ bám
ấ ượ ế ấ ặ ứ dính lên đ . Các đ c tính c u trúc, hình thái và tính ch t đ ộ c nghiên c u m t
ụ ể ế ố ượ ế ạ ử ệ cách c th và chi ti t. Cu i cùng màng đ ả c th nghi m trong ch t o c m
ề ặ ứ ứ ế ả ả ọ bi n sinh h c thông qua nghiên c u kh năng ch c năng hóa b m t và kh năng
ế ớ ộ ố ử ọ đính k t v i m t s phân t sinh h c.
ư ậ ụ ủ ậ ượ ặ Nh v y m c tiêu chính c a lu n văn đ c đ t ra:
ế ạ ằ ươ ử Ch t o màng nano Pt b ng ph ng pháp kh polyol
ứ ấ ề ặ ấ ủ Nghiên c u c u trúc, hình thái b m t và tính ch t c a màng đ ượ c
ạ t o thành
ế ạ ả ứ ụ ử ế ệ ả ọ Th nghi m kh năng ng d ng trong ch t o c m bi n sinh h c
ậ ượ ầ Lu n văn đ c chia làm các 3 ph n:
ươ ổ ươ ế ạ : T ng quan các ph ấ ng pháp ch t o màng Pt, tính ch t Ch ng I
ớ ề ả ệ ế ủ c a Pt và gi ọ i thi u v c m bi n sinh h c
ươ ế ạ ứ ự ệ : Th c nghi m – Quy trình ch t o màng Pt, ch c năng Ch ng II
ế ớ ề ặ ộ ố ử hóa b m t màng và đính k t v i m t s phân t ọ sinh h c
ươ ế ậ ả ả : K t qu và th o lu n Ch ng III
14
ươ Ổ Ch ng 1: T NG QUAN
ớ ệ ề 1.1. Gi i thi u v Platin
ọ ộ ố ệ ọ ạ Platin hay còn g i là b ch kim là m t nguyên t hóa h c, ký hi u Pt có s ố
ử ả ầ ố ọ ộ nguyên t 78 trong b ng tu n hoàn các nguyên t ạ hóa h c. Platin là m t kim lo i
ị ự ế ế ể ồ ữ ẫ ặ chuy n ti p quý hi m. M c dù nó có sáu đ ng v t nhiên, nh ng platin v n là
ộ ố ế ấ ớ ậ ộ ấ ớ ỏ ữ m t trong nh ng nguyên t hi m nh t trong l p v Trái Đ t v i m t đ phân b ố
ả ườ ượ ấ ở ộ ố trung bình kho ng 0,005 mg/kg. Platin th ng đ c tìm th y ặ m t s qu ng
ủ ế ồ ở ả ượ ế ổ niken và đ ng, ch y u là Nam Phi chi m 80% t ng s n l ng trên toàn th ế
gi i.ớ
ườ ượ ử ụ ấ ế ị Platin th ng đ c s d ng trong làm ch t xúc tác, trang thi t b phòng thí
ế ị ệ ệ ự ệ ế ệ ở ế ị ệ nghi m, thi t b đi n báo, các đi n c c, nhi t k đi n tr , thi t b nha khoa, và
ứ ồ đ trang s c.
ấ ậ 1.1.1. Tính ch t v t lý
ố ấ ộ ỳ Platin là nguyên t thu c chu k VI, nhóm VIII B, có c u hình electron là
ố ượ ạ ướ ể ậ [Xe]4f145d96s1. Kh i l ng mol là 195 g/mol, có m ng l i tinh th l p ph ươ ng
ệ ộ ả ủ ả ệ ộ ỡ ặ tâm m t. Nhi t đ nóng ch y c a platin kho ng 1768 °C, nhi t đ sôi c 3825 °C.
ạ ẻ ữ ạ ắ ộ Platin có màu tr ng b c, sáng bóng, là m t trong nh ng kim lo i d o dai
ợ ớ ể ễ ề ễ ấ ợ ỏ nh t, d kéo s i và d dát m ng: 1g Pt có th kéo thành s i v i chi u dài 5km và
ể ỏ ớ ộ ỡ ị có th dát m ng platin t i đ dày c micromet [2]. ấ Platin ít b mài mòn nên r t
ứ ể ạ ồ ợ ỹ ị ị ệ thích h p đ làm đ trang s c m ngh . Kim lo i này khó b ăn mòn, ch u đ ượ c
ệ ộ ệ ổ ẫ ị ượ ử ụ nhi t đ cao và có tính d n đi n n đ nh cho nên đ ứ c s d ng trong các ng
ể ị ệ ở ụ d ng công nghi p [17]. Tuy nhiên platin có th b ăn mòn b i các halogen, xianua,
ấ ễ ấ ứ ụ ề ỳ ị ụ ư l u hu nh và dung d ch ki m ăn da. Platin r t d h p th hydro và oxy, ng d ng
ậ ệ ả ứ ọ là v t li u xúc tác trong các ph n ng hóa h c.
15
ọ ấ 1.1.2. Tính ch t hóa h c
ổ ế ủ ạ ạ Tr ng thái oxi hóa ph bi n c a platin là +2 và +4. Tr ng thái +1 và +3 ít
ổ ế ơ ườ ạ ạ ổ ờ ị ưỡ ph bi n h n và th ế ng n đ nh nh liên k t kim lo i trong d ng l ng kim
ặ (ho c đa kim).
ạ ộ ấ Ở ề ệ ạ ườ Platin là kim lo i kém ho t đ ng nh t. đi u ki n th ng, platin không
ả ớ ỉ ệ ộ ấ ề ị b g trong không khí, r t b n v i oxi ngay c khi nhi t đ cao. Tuy nhiên, platin
ụ ụ ậ ớ ớ ỏ ở tác d ng v i khí clo khi đun nóng và tác d ng ch m v i brom l ng nhi ệ ộ t đ
ườ th ng.
ư Platin không hòa tan trong axit clohidric và axit nitric, nh ng tan trong n ướ c
2PtCl6 theo ph
ể ạ ươ ườ c ng toan đ t o thành axit hexachloroplatinic H ả ng trình ph n
ứ ng [22]:
Pt + 4HNO3 + 6HCl H→ 2PtCl6 + 4NO2 + 4H2O (1.1)
2
2
ể ượ Platin cũng có th tan đ c trong axit HCl bão hòa Cl
ặ Pt + 2HCl (đ c, nóng) + 2Cl H→ 2[PtCl6] (1.2)
ụ ề ả ặ ấ ớ Platin tác d ng v i ki m nóng ch y khi có m t oxi hay ch t oxi hóa khác.
ở ậ ượ ấ ứ ề ề ả ỗ ợ B i v y không đ c n u ch y ki m hay nung h n h p ch a ki m trong chén hay
ằ ắ ặ ạ ằ ộ ể bát làm b ng platin mà dùng chén hay bát b ng s t niken ho c b c. M t đi m
ượ ở ữ ữ đáng chú ý n a là không đ c nung nóng các chén bát platin ọ ử vùng gi a ng n l a
ở ụ ạ ớ vì đó cacbon tác d ng v i platin t o thành cacbua.
ộ ố ợ ấ 1.1.3. M t s h p ch t Platin
1.1.3.1. Platin (II) chloride
2. Đây là
ấ ủ ứ ợ Platin (II) chloride là h p ch t c a platin và clo có công th c PtCl
ủ ề ể ề ế ấ ấ ọ ợ ọ ti n ch t quan tr ng đ đi u ch các h p ch t quan tr ng khác c a platin.
16
2, nh ng nh ng tính
α ể ạ ư ữ Platinum(II) chloride có hai d ng tinh th là PtCl β 2 và PtCl
ủ ề ể ấ ươ ư ẫ ồ ch t chính c a chúng có nhi u đi m t ng đ ng nh : màu nâu s m, không tan
ướ trong n c và không mùi.
2PtCl6 lên 350°C trong
ể ượ ế ằ ề PtCl2 có th đ c đi u ch b ng cách nung nóng H
không khí [24]:
H2PtCl6 PtCl2 + Cl2 + 2 HCl (1.3)
4
ể ượ ở Ngoài ra PtCl2 cũng có th thu đ c khi nung PtCl 450 ả ứ °C theo ph n ng
sau [71]:
PtCl4 PtCl2 + Cl2 (1.4)
ệ ộ ỡ ẽ ị ủ Khi nung lên nhi ơ t đ cao h n c 550 °C PtCl2 s b phân h y thành Pt
ấ nguyên ch t và khí clo. [74]
1.1.3.2. Platin (IV) chloride
4. Platin (IV)
ứ ợ ấ Platin (IV) chloride là h p ch t màu nâu có công th c là PtCl
2[PtCl4(OH)2]
ướ ạ ở ạ ự ễ chloride d tan trong n c, t o thành aquaxit H tr ng thái t do.
ặ ạ ơ Khi có m t HCl còn t o nên H ề ữ 2[PtCl6] b n v ng h n.
2PtCl6:
ể ượ PtCl4 có th thu đ c khi nung H
H2PtCl6 PtCl4 + 2 HCl (1.5)
ể ị ể ở ể ỏ PtCl4 có th b hydrat hóa đ tr thành tinh th màu đ pentahydrate
ẽ ị ấ ướ ể ở PtCl4.5(H2O). Tinh th này s b m t n c khi nung 300 ồ °C trong lu ng khi clo
4 th
ạ ổ ị ườ ượ ử ụ khô. Pentahydrate có tính n đ nh và là d ng PtCl ng đ c s d ng trong
th c t ự ế .
17
1.1.3.3. Axit Chloroplatinic
ấ ủ ợ Axit chloroplatinic hay axit hexachloroplatinic là h p ch t c a platin có
2PtCl6 th
ứ ọ ườ ạ ướ ể ạ công th c hóa h c H ồ ng t n t i d i d ng tinh th hydrat
ữ ấ ợ ổ ị ộ H2PtCl6.6H2O. Axit chloroplatinic là m t trong nh ng h p ch t hòa tan n đ nh
ấ ủ nh t c a platin.
ả ữ ẩ ỏ Tinh th Hể 2PtCl6.6H2O có màu đ nâu, ch y r a trong không khí m, tan
2[PtCl6] tác
ướ ị ượ trong n c cho dung d ch màu vàng, tan trong r u và ete. Dung d ch Hị
+ không cho k t t a AgCl mà cho k t t a b c cloroplatinat
ế ủ ế ủ ạ ớ ụ d ng v i ion Ag
trong dung
ỏ ươ ộ ủ ề ấ ồ Ag2[PtCl6] màu đ t i. Đi u đó cho th y rõ ràng n ng đ c a ion Cl
6]2 r t b n. ấ ề
ứ ấ ị d ch axit là r t bé, nghĩa là ion ph c [PtCl
ườ ượ ế ằ ề ấ H2PtCl6 th ng đ c đi u ch b ng cách cho platin nguyên ch t vào n ướ c
3) theo ph
ỗ ươ ườ c ợ ng toan (h n h p HCl và HNO ng trình (1.1)
2PtCl6 b phân h y thành PtCl
4 r i PtCl
2 r i thành Pt
ị ủ ị ồ ồ Khi b nung nóng H
ấ ặ ướ ấ ụ ể ừ ủ nguyên ch t, m c dù các b c phân h y này không theo t ng n c c th và rõ
ràng [4]:
(H3O)2PtCl6∙n H2O PtCl4 + 2 HCl + (n + 2) H2O (1.6)
PtCl4 PtCl2 + Cl2 (1.7)
PtCl2 Pt + Cl2 (1.8)
ả ứ ậ ả ị ệ ộ ủ ừ ả ứ C ba ph n ng trên là thu n ngh ch. Nhi t đ c a t ng ph n ng phân
2
ả ứ ủ ằ ạ ẳ ủ h y trên không rõ ràng. Ch ng h n, có báo cáo cho r ng ph n ng phân h y PtCl
2
ấ ắ ầ ả ở ạ thành Pt nguyên ch t b t đ u x y ra 375 °C [4], báo cáo khác l ằ i cho r ng PtCl
2PtCl6 thành Pt cũng thay đ iổ
ủ ở ệ ộ ủ ủ ị b phân h y 550 °C [74]. Nhi t đ phân h y c a H
ự ệ ằ ồ tùy theo các tài li u khác nhau: Ysmael Verde và các đ ng s cho r ng nhi ệ ộ t đ
18
ế ạ ệ ự này là 350°C [74], MinHye Kim [50] và ThanTung Duong [68] ch t o đi n c c
2PtCl6
ừ ủ ở ằ ệ ộ Pt t phân h y H 450 °C, còn Lewis cho r ng nhi ả t đ này trong kho ng
400 – 600°C [45].
ạ 1.1.4. Các h t nano Pt
ạ ạ ữ ạ ạ ộ ọ Các h t nano Pt là m t trong nh ng lo i h t nano kim lo i quan tr ng
ấ ượ ứ ứ ụ ự ề nh t. Chúng đã đ ẳ c nghiên c u ng d ng trong nhi u lĩnh v c khác nhau ch ng
ệ ố ả ủ ả ế ạ h n xúc tác trong fuel cell [3, 7, 19, 53], h th ng x c a ô tô [3, 62], c m bi n
ị ệ ư ế ả ả khí [3, 38], c m bi n glucozo [35], và c trong tr li u ung th [11].
ể ượ ạ ế ạ ề ươ H t nano Pt có th đ ằ c ch t o b ng nhi u ph ng pháp hóa lý khác
ố ớ ươ ạ ườ ượ ổ ợ ị nhau. Đ i v i ph ng pháp hóa, h t nano th ng đ c t ng h p trong dung d ch
ậ ạ ọ ườ ạ ạ ọ hóa h c, vì v y các h t nano này th ng g i là các h t Pt d ng keo. M t s ộ ố
ươ ể ể ế ư ươ ph ng pháp hóa có th k đ n nh ph ử ng pháp hóa kh [16, 20, 46], ph ươ ng
ươ ả ạ ạ pháp polyol [51] và ph ng pháp mixen đ o [13]. Bên c nh đó, h t nano Pt cũng
ể ế ạ ề ằ ươ ẳ ạ ạ ố có th ch t o b ng nhi u ph ư ng pháp lý ch ng h n nh phún x [58], b c bay
ệ ử ặ ắ ố ằ ị chùm đi n t [43] ho c c t đ t b ng laser trong dung d ch [21, 52].
ở ạ ể ề ự ạ ấ ổ Khi d ng nano, các h t platin có s thay đ i đáng k v tính ch t. D ễ
ổ ề ự ắ ậ ấ ấ ỏ ị ạ dàng nh n th y nh t là s thay đ i v màu s c. Trong dung d ch l ng, các h t
ừ ộ ạ ế ộ ồ nano platin có màu t xám đ n xám đen tùy thu c vào n ng đ h t [18]. Tính
ố ở ệ ượ ủ ế ấ ị ưở ch t quang tuy n tính c a chúng b chi ph i b i hi n t ộ ng c ng h ng plasmon
ể ủ ậ ớ ự ạ ộ ề ặ ế ợ b m t k t h p v i các dao đ ng t p th c a các electron t do trong h t [70].
ấ ủ ữ ổ ộ ọ ở ạ ả M t trong nh ng thay đ i quan tr ng nh t c a platin khi d ng nano là kh năng
ố ừ ệ ạ ồ ạ ộ xúc tác. H t nano platin có ho t đ ng xúc tác cao có ngu n g c t di n tích b ề
ể ả ặ ớ ự ượ ế m t l n. D a vào đó, có th gi m l ầ ng Pt c n thi ử ụ ệ ố t trong các h th ng s d ng
ấ ượ ệ ả ả ấ ấ ẫ ạ h t nano Pt là ch t xúc tác mà v n đ m b o hi u su t và ch t l ề ng. Đi u này
ứ ụ ệ ạ ả ọ có ý nghĩa quan tr ng khi ng d ng h t nano Pt trong công nghi p vì b n thân Pt
ắ ỏ ạ ộ là m t kim lo i quý có giá thành đ t đ .
19
ươ 1.2. Các ph ế ạ ng pháp ch t o màng Pt
ươ ự ể ượ ư ề ạ T ng t ỏ nh nhi u lo i màng m ng khác, màng Pt có th đ ế ạ c ch t o
ề ươ ừ ơ ụ ế ả ằ b ng nhi u ph ng pháp khác nhau t ứ ạ đ n gi n đ n ph c t p tùy theo m c đích
ế ạ ề ệ ể ộ ươ ổ và đi u ki n ch t o. M t cách t ng quát có th phân chia các ph ng pháp ch ế
ạ ớ ươ ươ ươ ạ t o thành hai lo i l n là: ph ng pháp lý và ph ng pháp hóa. Ph ậ ng pháp v t
ử ụ ể ạ ậ ỏ lý s d ng các quá trình v t lý khác đ t o ra màng m ng, trong khi đó ph ươ ng
ọ ể ạ ử ụ ả ứ ắ ọ ấ ề pháp hóa s d ng các ph n ng hóa h c đ t o thành Pt l ng đ ng trên ch t n n.
ộ ố ươ ế ạ ượ ắ M t s ph ng pháp ch t o đ ọ c trình bày ng n g n trong hình 1.1.
ộ ố ươ ế ạ ng pháp ch t o màng Pt Hình 1.1. M t s ph
ộ ố ươ ỉ ể ậ ớ Trong lu n văn này, chúng tôi ch đi m qua m t s ph ặ ng pháp m i ho c
ổ ế ượ ử ụ ph bi n đ ể ế ạ c s d ng đ ch t o màng Pt.
ươ ệ 1.2.1. Ph ố ng pháp b c bay nhi t
ươ ệ ậ ạ Ph ố ng pháp b c bay nhi ỏ ỹ t trong chân không là k thu t t o màng m ng
ầ ạ ế ệ ậ ố ơ ườ ằ b ng cách đ t nóng đ n bay h i các v t li u c n t o trong môi tr ng chân
ư ụ ế ượ ặ ố ố không cao và ng ng t trên đ (đ c đ t nóng ho c không đ t nóng). Đây là
ươ ễ ự ề ệ ả ố ph ơ ng pháp truy n th ng, đ n gi n và d th c hi n.
ủ ậ ộ ế ị ố ệ ộ ồ B ph n chính c a các thi t b bay b c nhi t là m t bu ng chân không
5 106 Torr) nh các b m chân không (b m ơ
ỡ ờ ơ ượ đ c hút chân không cao (c 10
ế ơ ử ườ ề ệ ộ ở ặ khu ch tán ho c b m phân t ...). Ng i ta dùng m t thuy n đi n tr (th ườ ng
ậ ệ ằ ị ệ ươ ớ ậ ệ ả ố làm b ng các v t li u ch u nhi t và ít t ng tác v i v t li u) đ t nóng ch y các
ế ụ ố ậ ệ ậ ệ ồ ơ ơ ậ ệ v t li u ngu n, và sau đó ti p t c đ t làm cho v t li u bay h i. V t li u bay h i
ế ượ ư ọ ế ắ ượ ẽ s ng ng đ ng lên các đ đ c g n vào giá phía trên. Đôi khi đ còn đ ố c đ t
ể ề ụ ể ể ạ ị nóng (tùy theo m c đích t o màng tinh th hay vô đ nh hình...) đ đi u khi n các
ủ ậ ệ ắ ọ quá trình l ng đ ng c a v t li u trên màng.
20
ộ ươ ễ ự ế ạ ệ ể ả ơ Đây là m t ph ng pháp đ n gi n d th c hi n đ ch t o màng Pt, tuy
ạ ề ượ ể ạ ư ể ỏ nhiên có l i có nhi u nh c đi m nh không th t o các màng quá m ng, kh ả
ủ ề ế ố ươ ấ ố ộ ố năng kh ng ch chi u dày c a ph ng pháp này r t kém do t c đ bay b c khó
ề ặ ệ ố ớ ệ ệ ộ ả ể đi u khi n. Đ c bi t đ i v i nguyên li u Pt có nhi t đ nóng ch y cao, nhi ệ ộ t đ
ả ấ ố ồ ớ ngu n b c bay cũng ph i r t cao lên t i 2100 °C [1] gây khó khăn trong quá trình
ế ạ ỉ ệ ử ụ ư ứ ụ ả ươ ch t o cũng nh kh năng ng d ng. Do đó t l s d ng ph ố ng pháp bay b c
ệ ế ạ nhi t trong ch t o màng Pt ngày càng ít.
ươ ệ ử ố 1.2.2. Ph ng pháp b c bay chùm đi n t
ệ ử ố ươ B c bay chùm đi n t (ebeam evaporation) là ph ử ụ ng pháp s d ng năng
ộ ụ ự ậ ệ ủ ế ể ượ l ng c a chùm electron h i t ơ ậ ệ tr c ti p lên v t li u đ làm hóa h i v t li u
ư ụ trong chân không cao và ng ng t ế trên đ .
ệ ử ệ ả ượ ồ ố Trong h thông b c bay chum đi n t , bu ng chân không ph i đ c hút
5 Torr đ cho phép các electron t
ế ể ừ chân không cao đ n 7.5 x 10 súng electron có
ể ế ượ ậ ệ ầ ạ ậ ệ ề ố ố th đ n đ c v t li u c n b c bay. Nhi u lo i v t li u b c bay và súng electron
ể ượ ử ụ ỉ ộ ệ ố ạ ồ ờ ố ỗ có th đ c s d ng đ ng th i trong ch m t h th ng b c bay, m i lo i có
ồ ụ ế ạ ộ ngu n năng t ự ừ t hàng ch c đ n hang trăm kW. Khi máy ho t đ ng, chùm
ượ ạ ố ộ ượ ế ắ electron đ c t o ra và gia t c có đ ng năng cao tr ậ ệ c ti p b n phá vào v t li u
ậ ệ ấ ậ ượ ố b c bay. Sau khi đ p vào v t li u, các electron nhanh chóng m t năng l ng.
ủ ộ ượ ể ạ ượ Đ ng năng c a chúng đ c chuy n thành các d ng năng l ng khác thông qua
ớ ậ ệ ủ ế ố ệ ượ ươ t ng tác v i v t li u b c bay, trong đó ch y u là nhi t năng. Năng l ng nhi ệ t
ệ ộ ậ ệ ả ố ố ộ ệ ộ ạ t o ra nhi t đ cao đ t nóng và làm ch y v t li u b c bay. M t khi nhi t đ và
ơ ủ ậ ệ ẽ ượ ứ ủ ắ m c chân không đ cao, h i c a v t li u s đ ọ ơ c hình thành. H i này l ng đ ng
ế ẽ ạ ậ ệ ỏ lên v t li u đ s t o thành màng m ng.
ượ ượ ắ Ở ươ ph ng pháp này, khi chùm electron năng l ng cao đ ế ự c b n tr c ti p
ậ ệ ị ừ ố ộ ộ ộ ượ ủ lên v t li u g c, do b d ng đ t ng t toàn b năng l ng c a chùm electron đ ượ c
21
ể ệ ơ ậ ệ ể ậ chuy n hóa thành nhi ấ t năng làm hóa h i v t li u này. Do đó có th nh n th y
ộ ố ư ư ể m t s u đi m nh sau:
ế ậ ệ ả ầ ộ ụ có
ượ ố B c bay đ năng l ượ c h u h t v t li u khó nóng ch y vì chùm electron h i t ớ ng l n
ễ ề ầ ệ ộ ể ể ấ ấ D đi u ch nh áp su t, thành ph n khí, nhi t đ đ ki m soát c u trúc và
ỉ ủ hình thái c a màng
ế ặ ậ ố ọ T c đ l ng đ ng có th làm ch m xu ng đ n 1 nm / phút ho c cũng có
ộ ắ ớ ố ể ể i vài micro/ phút th lên t
ể ử ụ ậ ệ ấ ố Có th s d ng r t ít v t li u g c
ươ ạ 1.2.3. Ph ng pháp phún x catot
ự ậ ạ ỏ ỹ ế ạ Phún x (sputtering) là k thu t ch t o màng m ng d a trên nguyên lý
ế ề ằ ộ ượ ố ướ truy n đ ng năng b ng cách dùng các ion khí hi m đ c tăng t c d ệ i đi n
ườ ề ặ ậ ệ ừ ắ ậ ệ ề tr ng b n phá b m t v t li u t ộ bia v t li u, truy n đ ng năng cho các nguyên
ề ế ắ ọ ử t ế này bay v phía đ và l ng đ ng trên đ .
ớ ươ ố ệ ậ ệ ạ Khác v i ph ng pháp bay b c nhi t, phún x không làm cho v t li u b ị
ự ề ấ ạ ơ ố ộ bay h i do đ t nóng mà th c ch t quá trình phún x là quá trình truy n đ ng
ậ ệ ồ ượ ạ ạ ấ ượ năng. V t li u ngu n đ c t o thành d ng các t m bia (target) và đ c đ t t ặ ạ i
ệ ự ườ ồ ượ ạ đi n c c (th ng là catot), trong bu ng đ ế c hút chân không cao và n p khí hi m
−2 mbar). D i tác d ng c a đi n tr
ấ ấ ỡ ướ ụ ủ ệ ườ ớ v i áp su t th p (c 10 ng, các nguyên t ử
ớ ố ộ ớ ế ể ề ố ộ ị ắ khí hi m b ion hóa, tăng t c và chuy n đ ng v phía bia v i t c đ l n và b n
ề ặ ề ử ậ ệ ạ ề ặ ộ phá b m t bia, truy n đ ng năng cho các nguyên t v t li u t i b m t bia. Các
ề ẽ ề ế ế ắ ộ ọ nguyên t ử ượ đ c truy n đ ng năng s bay v phía đ và l ng đ ng trên đ . Các
ử ượ ọ ử ị ư ậ ế ủ ạ ơ nguyên t này đ c g i là các nguyên t b phún x . Nh v y, c ch c a quá
ạ ổ ượ ớ ơ ạ trình phún x là va ch m và trao đ i xung l ế ủ ng, hoàn toàn khác v i c ch c a
ươ ố ệ ph ng pháp bay b c nhi t trong chân không.
22
ạ ượ ề ạ ạ Phún x đ c chia làm hai lo i chính: phún x cao áp 1 chi u và phún x ạ
ấ ử ụ ạ ơ ề ề ả ạ ồ ấ xoay chi u. Phún x cao áp 1 chi u là lo i đ n gi n nh t s d ng ngu n c p
ự ệ ệ ề ạ ặ đi n áp 1 chi u đ t trên hai đi n c c trong chuông chân không. Phún x xoay
ậ ử ụ ệ ể ề ề ệ ố ỹ ế ế chi u là k thu t s d ng hi u đi n th xoay chi u đ gia t c cho ion khí hi m.
ấ ạ ủ ệ ạ ẫ ộ Nó v n có c u t o chung c a các h phún x , tuy nhiên máy phát là m t máy phát
ệ ầ ố ầ ử ụ ế ườ cao t n s d ng dòng đi n t n s sóng vô tuy n (th ng là 13.56 MHz).
ề ẫ ạ ộ ấ ủ ể ệ ề ườ Đ tăng hi u su t c a phún x m t chi u l n xoay chi u, ng ặ i ta đ t
ướ ừ ườ ủ ụ ẫ bên d i bia các nam châm. T tr ng c a nam châm có tác d ng b y các
ệ ứ ầ ờ ầ electron vào trong vùng g n bia nh đó làm tăng hi u ng iôn hóa do làm tăng t n
ữ ạ ớ ử ở ầ ề ặ ố s va ch m gi a các electron v i các nguyên t khí g n b m t bia do đó làm
ố ộ ắ ự ắ ủ ả ồ ọ ờ ề ặ tăng t c đ l ng đ ng đ ng th i gi m s b n phá c a electron và ion trên b m t
ả ệ ộ ế ể ạ ệ ở ự ấ ơ màng, gi m nhi t đ đ và có th t o ra s phóng đi n ấ áp su t th p h n. Áp
ệ ả ấ ấ ượ ạ ấ ộ ồ su t phóng đi n càng th p thì càng gi m đ c n ng đ các t p ch t trong màng
ủ ộ ử ế ắ ọ và tăng đ ng năng c a các nguyên t đ n l ng đ ng trên màng (do quãng đ ườ ng
ử ấ ố ạ ớ ự t ủ do trung bình c a các nguyên t khí càng tăng, và do đó t n s va ch m v i các
ử ắ ấ ả ấ ộ nguyên t l ng đ ng càng gi m, khi áp su t càng th p).
ươ ọ ơ ọ ắ 1.2.4. Ph ng pháp l ng đ ng pha h i hóa h c (CVD)
ắ ọ ơ ọ ộ ươ ậ ệ ắ ờ L ng đ ng h i hóa h c là m t ph ng pháp mà nh đó v t li u r n đ ượ c
ọ ừ ả ứ ả ơ ọ ở ầ ắ l ng đ ng t pha h i thông qua các ph n ng hóa h c x y ra g n b m t đ ề ặ ế
ươ ượ ứ ủ ế ế ạ ụ ể ượ đ c nung nóng. Ph ng pháp CVD đ c ng d ng ch y u đ ch t o màng
ụ ế ạ ệ ử ụ ệ ỏ ư ứ m ng. Ví d ch t o các màng ng d ng trong công ngh vi đi n t nh : màng
ệ ệ ẫ ớ ố ố ớ ỉ cách đi n, d n đi n, l p ch ng g , ch ng oxi hóa và l p epitaxy. Tuy nhiên cũng
ể ử ụ ậ ệ ế ạ ể ạ ộ ố ế có th s d ng CVD đ ch t o các v t li u d ng kh i có đ tinh khi t cao và
ậ ệ các v t li u composit.
Ở ạ ư ễ ả ấ ơ d ng đ n gi n nh t, quy trình CVD di n ra nh sau:
23
ả ứ ạ ấ ượ ư ả ứ ờ ồ Ch t ph n ng d ng khí đ c đ a vào bu ng ph n ng nh dòng
khí nén
ọ ở ơ ủ ả ứ ẽ ạ ấ ả ứ Các ph n ng hóa h c pha h i c a các ch t ph n ng s t o nên
ề ẩ ả ấ ụ các ti n ch t màng và s n ph m ph
ụ ượ ề ẩ ả ấ ậ ố Các ti n ch t này và s n ph m ph đ ể c v n chuy n xu ng b ề
ặ ế ượ m t đ (đ c nung nóng)
ề ặ ế ự ấ ụ ế ề ấ ả X y ra s h p th và khu ch tán các ti n ch t trên b m t đ
ệ ộ ề ặ ả ả ứ ẫ ọ ướ D i nhi ế t đ cao, các ph n ng hóa h c b m t x y ra đ n d n
ọ ỏ ự ắ s l ng đ ng màng m ng
ả ứ ụ ẽ ế ả ẩ ượ S n ph m ph sinh ra sau ph n ng s khu ch tán ng c vào dòng
ấ ư ấ ư ấ ư ư ề ẩ ả ụ ch t l u, dòng ch t l u đ a khí ti n ch t d và s n ph m ph ra
ồ ỏ kh i bu ng.
ơ ồ ươ ng pháp CVD [29] Hình 1.5. S đ ph
ể ằ ươ Ta có th mô t ả ươ ph ng pháp CVD b ng ph ng trình:
(1.9)
ươ ượ ứ ổ ế ế ạ ụ Ph ng pháp CVD đ ể c ng d ng ph bi n đ ch t o màng Pt. Vargas
ắ ủ ộ ế ứ Garcia và Takashi Goto đã tóm t ầ t m t cách đ y đ và chi ti t các cách th c ch ế
ể ượ ằ ạ t o màng Pt b ng CVD [32]. Trong đó, màng Pt có th đ ế ạ c ch t o t ừ
acetylacetonate, carbonyl platinum complexes, allyl platinum complexes và b ngằ
ủ ề ợ ấ nhi u h p ch t khác c a Pt.
24
ươ ạ ệ 1.2.5. Ph ng pháp m đi n hóa
ạ ệ ệ ệ ắ ọ ủ ộ ớ M đi n hóa hay l ng đ ng đi n hóa là quá trình đi n hóa ph m t l p
ề ặ ủ ậ ẫ ủ ể ạ ặ ạ ộ ỏ ộ m ng c a m t kim lo i lên b m t c a m t kim lo i ho c v t d n khác đ làm
ấ ề ặ ổ thay đ i tính ch t b m t.
ạ ệ ể ượ ả ơ ộ M t cách đ n gi n, quá trình m đi n có th đ c trình bày trên hình1.6.
ạ ẽ ắ ớ ự ậ ầ ạ ắ ạ Trong đó v t c n m s g n v i c c âm catot, kim lo i m g n v i c c d ớ ự ươ ng
ủ ự ệ ệ ồ ị ươ ủ ệ ồ anot c a ngu n đi n trong dung d ch đi n môi. C c d ng c a ngu n đi n s ẽ
ả ạ ươ hút các electron e trong quá trình ôxi hóa và gi i phóng các ion kim lo i d ng,
ụ ự ệ ươ ề ự ể ẽ ạ ướ d i tác d ng l c tĩnh đi n các ion d ng này s di chuy n v c c âm, t i đây
ạ ớ chúng nh n l ậ ạ trong quá trình oxi hóa kh hình thành l p kim lo i bám trên b ử i e ề
ặ ủ ậ ượ ủ ớ ạ ỉ ệ ạ ộ ớ ườ ậ ộ m t c a v t đ c m . Đ dày c a l p m t l thu n v i c ệ ng đ dòng đi n
ờ ồ ạ ủ c a ngu n và th i gian m .
ơ ồ ươ ạ ệ ng pháp m đi n Hình 1.6. S đ ph
ươ ệ ắ ượ ử ụ ề ờ Ph ọ ng pháp l ng đ ng đi n hóa đ ầ c s d ng nhi u trong th i gian g n
ặ ờ ử ụ ệ ự ế ạ ể ấ ạ đây đ ch t o đi n c c cho pin m t tr i s d ng ch t màu nh y sáng [12, 61].
ệ ượ ế ạ ươ ụ ắ ự Đi n c c Pt đ c ch t o theo 2 ph ắ ọ ng pháp là: l ng đ ng liên t c và l ng
ụ ử ụ ệ ề ắ ắ ọ ồ ộ ọ ọ đ ng xung. L ng đ ng liên t c s d ng ngu n đi n m t chi u còn l ng đ ng
ử ụ ệ ớ ươ ụ ắ ọ ồ xung s d ng ngu n đi n xung. V i ph ể ng pháp l ng đ ng liên t c, tinh th Pt
25
ướ ấ ớ ớ ố ề có hình gai có kích th c r t l n lên t i vài trăm nanomet, không phân b đ u, và
ề ặ ớ ệ ươ ắ ọ di n tích b m t l n. Trong khi đó, ph ề ư ng pháp l ng đ ng xung có nhi u u
ể ể ư ể ơ ượ ướ ủ ạ ộ ồ ề đi m h n nh có th ki m soát đ c kích th c c a h t, đ đ ng đ u cao và đ ộ
ố ượ ế ạ ừ ươ bám dính t ụ t. Các c m Pt đ c ch t o t ph ng pháp xung có kích th ướ c
ả ướ ự ệ ả ạ ươ kho ng 40 nm và kích th c h t kho ng 3nm. Đi n c c Pt trong ph ng pháp
ề ặ ớ ệ ấ ầ ọ ươ ắ l ng đ ng xung có di n tích b m t l n g p 1.86 l n ph ọ ắ ng pháp l ng đ ng
ứ ẹ ặ ờ ế ạ ụ ứ ụ ả liên t c, h a h n kh năng ng d ng cao trong ch t o pin m t tr i [61].
ươ 1.2.6. Ph ọ ạ ng pháp m hóa h c
ạ ạ ọ ệ M hóa h c hay m không đi n (electroless plating – electroless
ộ ươ ự ư ạ ệ ớ ộ deposition) là m t m t quá trình t ng t ạ nh m đi n trong đó các l p kim lo i
ề ặ ủ ộ ậ ử ụ ể ọ ượ ắ đ ộ c l ng đ ng trên b m t c a m t v t th . Tuy nhiên thay vì s d ng m t
ọ ử ụ ệ ắ ạ ọ ọ ể ạ ế dòng đi n ngoài, m hóa h c s d ng các quá trình l ng đ ng hóa h c đ đ t k t
ử ằ ả ố ộ ị ị ấ ạ qu mong mu n. Trong đó ion kim lo i trong dung d ch b kh b ng m t ch t
ấ ề ử ụ ử ệ ạ ắ ọ ọ kh và l ng đ ng trên ch t n n. Vì không s d ng dòng đi n nên m hóa h c có
ể ế ạ ể ử ụ ệ ẫ ế ệ ẫ ạ ồ ờ th s d ng đ ch t o màng kim lo i trên đ cách đi n l n d n đi n, đ ng th i
ấ ỏ ề ồ ộ ồ ộ ị do n ng đ dung d ch đ ng đ u trong toàn b ch t l ng nên nó có th đ ể ượ ử c s
ấ ỳ ượ ủ ể ạ ậ ấ ỏ ể ụ d ng đ ph lên v t th có hình d ng b t k đ ớ c nhúng vào ch t l ng. L p
ủ ượ ạ ằ ươ ụ ề ồ ph đ c t o ra b ng ph ể ứ ng pháp này khá đ ng đ u và liên t c nên có th ng
ự ề ụ d ng trong nhi u lĩnh v c khác nhau.
ậ ọ ỹ ượ ế ế ử ụ ề ạ K thu t m hóa h c đã đ c bi ể ỷ t đ n và s d ng trong nhi u th k .
ổ ế ượ ử ụ ả ứ ữ ạ ộ ọ M t trong nh ng quá trình m hóa h c ph bi n đ c s d ng là ph n ng tráng
RCHO + 2 [Ag(NH3)2]OH 2 Ag(s) + RCOONH4 + H2O + 3 NH3
ươ g ng:
(1.10)
ố ữ ơ ặ Trong đó R là g c h u c ho c hidro.
26
ượ ử ụ ổ ế ể ạ ọ Có hai quá trình đ c s d ng ph bi n đ m hóa h c là quá trình oxi
ự . hóa – kh ử và quá trình t xúc tác
ọ ằ ả ứ ạ ử 1.2.6.1. M hóa h c b ng ph n ng oxi hóa – kh
ọ ằ ố ớ ả ứ ử ạ ộ ạ Đ i v i quá trình m hóa h c b ng ph n ng oxi hóa – kh , m t kim lo i
2
1 đ
ử ạ ượ ủ ứ ạ ị có tính kh m nh M c ngâm vào dung d ch ch a các ion () c a kim lo i M
ả ứ ử ủ ạ ơ ơ có tính kh kém h n (hay ion có tính oxi hóa m nh h n) [64]. Ph n ng c a các
ử ả ả ứ ươ ion (ph n ng kh ) x y ra theo ph ng trình:
(1.11)
2 l ng đ ng d
ậ ạ ắ ọ ướ ạ ụ ạ ặ Do v y kim lo i M i d ng h t ho c màng liên t c trên b ề
ặ ủ ạ ử ạ ả ứ m t c a kim lo i M ả ứ 1. N a ph n ng còn l i (ph n ng oxi hóa) là quá trình tan
ử ạ ư ạ ủ c a kim lo i có tính kh m nh nh sau:
(1.12)
ế ợ ươ ả ứ ư ử ạ K t h p 2 ph ng trình trên, ph n ng oxi hóa kh có d ng nh sau:
(1.13)
1 đóng vai trò là tác nhân kh còn ion M
2 đóng vai trò là tác nhân
ử Kim lo i Mạ
oxi hóa.
ể ấ ằ ả ứ ỉ ả ế ở ề ặ ủ ạ Có th th y r ng ph n ng th ch x y ra b m t c a kim lo i có tính
ử ơ kh cao h n.
ử ạ ỉ ầ ế ạ ộ ị Theo lý thuy t, ch c n cho m t kim lo i có tính kh m nh vào dung d ch
ử ế ả ứ ứ ủ ủ ắ ạ ọ ạ ơ ch a ion c a kim lo i có tính kh y u h n thì ph n ng l ng đ ng c a kim lo i
ậ ứ ả ử ế ự ế ạ ắ ọ có tính kh y u ngay l p t c x y ra. Tuy nhiên trong th c t , lo i l ng đ ng này
27
ệ ố ụ ộ Ag/Zn, Au/Ni, Au/Ag, Cu/Zn, Cu/Fe, Cu/Al, Pd/Ni, ph thu c vào h th ng sau:
Pt/Fe, Pt/Co…
ự ệ ộ ề ặ ủ ự ọ ạ D a trên nguyên lý nhi t đ ng l c h c, ngay khi b m t c a kim lo i kh ử
ả ứ ử ế ế ạ ạ ị ủ m nh b kim lo i kh y u bao ph hoàn toàn thì ph n ng k t thúc.
ọ ự ắ 1.2.6.2. L ng đ ng t xúc tác
ươ ắ ạ ọ ọ ự Ph ằ ng pháp m hóa h c b ng quá trình l ng đ ng t xúc tác
ủ ộ ớ ể ự ằ ệ (autocatalytic deposition) có th th c hi n b ng cách ph m t l p xúc tác trên b ề
ặ ủ ế ố ả ọ ự ử ắ ằ m t c a đ nh m xúc tác quá trình kh mu i x y ra. Trong l ng đ t xúc tác, có
ử ệ ề ề ẳ ạ ề ậ nhi u tác nhân kh khác nhau đã đ c p trong nhi u tài li u ch ng h n nh ư
formaldehyde, hydrazine, hypophosphite, axit ascorbic, polyhydroxy alcohols, và
ấ ủ ử ể ấ ả ộ ộ ọ ủ ộ hydrogen. B n ch t c a ch t kh tác đ ng m t cách đáng k lên đ ng h c c a
ề ặ ấ ắ ư ủ ấ ắ ọ quá trình l ng đ ng cũng nh hình thái b m t và tính ch t hóa lý c a ch t l ng.
ề ặ ủ ậ ắ ầ ả ứ ỉ ả ể ể ộ M t khi b t đ u, ph n ng có th không ch x y ra trên b m t c a v t th mà
ạ ớ ấ ỏ ạ ạ ả ướ còn x y ra trong lòng ch t l ng, t o ra các h t v i hình d ng và kích th c khác
ạ ượ ạ ạ ườ nhau. Chính các h t đ c t o ra l i đóng vai trò làm xúc tác làm tăng c ả ng ph n
ứ ng. [64]
ộ ố ặ ủ ắ ể ọ ự M t s đ c đi m c a l ng đ ng t xúc tác:
(cid:0) ử ấ ỏ ể ả ặ ạ
ự ạ ề ặ S kh ion kim lo i có th x y ra trong lòng ch t l ng ho c trên b m t ho t tính xúc tác.
ấ ắ ả ọ ả ượ (cid:0) Khi l ng đ ng x y ra trên b m t ch t r n, b m t này ph i đ ề ặ ạ c ho t
ắ ộ ả ứ ắ ợ ề ặ ọ ể ả hóa m t cách phù h p đ x y ra ph n ng l ng đ ng.
ử ả ộ
ọ ấ ỏ ự ạ ả
ể ạ ạ (cid:0) N ng đ c a c tác nhân oxi hóa và tác nhân kh ph i ch n m t cách phù ộ ủ ả ồ ử ả ặ ợ h p đ tránh ho c làm gi m s kh x y ra trong lòng ch t l ng t o thành các h t kim lo i.
(cid:0) ế ố ả ứ ộ
ể ạ ượ ố ả ộ ấ ồ ộ ệ t ộ
ặ ử ưở ấ ả ng đ n t c đ ph n ng oxi hóa – kh (nhi T t c các tham s nh h ể ả ộ đ , áp su t, n ng đ ) ph i ki m soát m t cách chính xác đ đ t đ c đ ố ấ dày ho c tính ch t theo ý mu n.
28
ạ ộ ủ ọ ộ (cid:0) Quá trình m c màng ch u s tác đ ng c a ho t đ ng t ự ị ự ủ ề ặ xúc tác c a b m t
ạ ọ ắ l ng đ ng kim lo i.
ử ụ ả ứ ạ ấ ắ ọ ượ ả Ph n ng l ng đ ng kim lo i M, s d ng ch t kh R ử n đ c mô t nh ư
sau:
(1.14)
z+ b kh thành kim lo i M,
ả ứ ư ạ ỉ ử ạ ị Nh đã ch ra trong ph n ng, ion kim lo i M
zn. Theo cách này, quá trình kh ion kim
ấ ị ử trong khi ch t kh R ử n b oxi hóa thành R
ả ề ặ ậ ề ặ ạ ả ự ắ ể ẫ ễ ọ ạ lo i x y ra trên c b m t v t th l n di n ra s l ng đ ng (b m t kim lo i
ề ặ ậ ệ ệ ặ ượ ạ ặ ộ ợ ho c b m t v t li u cách đi n đ c ho t hóa m t cách phù h p) ho c trong
ề ặ ấ ỏ ắ ọ ườ ả lòng ch t l ng. Quá trình l ng đ ng trên b m t th ạ ng x y ra t o thành màng
ớ ề ặ ồ ộ ủ ụ ử ề ấ ồ liên t c v i b m t đ ng đ u. Tuy nhiên, khi tăng n ng đ c a ch t kh hay
ệ ộ ấ ỏ ả ứ ử ả ế ượ ạ ẫ nhi t đ , ph n ng kh x y ra m nh trong lòng ch t l ng d n đ n l ạ ng h t
ề ặ ể ấ hình thành tăng lên có th l n át quá trình hình thành màng trên b m t.
ự ế ọ ằ ấ ủ ệ ọ Trong th c t ạ , vi c quan tr ng nh t c a m hóa h c b ng quá trình này là
ả ượ ạ ộ ế ạ ể ể ể ề ặ ủ ế b m t c a đ ph i đ c ch t o đ có th có ho t đ ng xúc tác. Đ làm đ ượ c
ể ượ ử ề ặ ề ạ ề ặ đi u đó, b m t có th đ ớ ế c x lý theo hai cách: v i đ kim lo i, b m t có th ể
ạ ệ ấ ớ ộ ớ ạ ị ạ ả ỏ ượ đ c m đi n m t l p m ng kim lo i có cùng b n ch t v i kim lo i b kh ử
ử ế ặ ạ ệ ố ớ ế ợ ho c kim lo i khác thích h p, sau đó ti n hành x lý nhi t. Đ i v i đ không
2 ho c PdCl
2 đ t o m t l p m ng paladin
ề ặ ượ ử ệ ớ ặ ộ ớ ể ạ ỏ ẫ d n đi n, b m t đ c x lý v i SnCl
ử ằ b ng cách kh . [54]
ắ ọ ự ủ ượ ề ậ L ng đ ng t xúc tác c a platin đã đ ề ử ụ c đ c p và s d ng trong nhi u
ệ ể ậ ỹ ượ ể tài li u k thu t cũ. Theo đó, có 2 cách đ thu đ ả ử ụ c Platin là s d ng b ph n
ứ ố ớ ử ụ ả ứ ứ ứ ể ộ ng ch a alkaline và s d ng b ph n ng ch a axit [31]. Đ i v i cách m t, b ể
ả ứ ứ ể ỗ ợ ph n ng alkaline có th ch a h n h p alkaline tetravalent platinum hydroxide,
ể ứ ố ớ ặ hydrazine, ho c cũng có th ch a platinum hydroxide và hydrazine. Đ i v i cách
29
ể ứ ỗ ể ứ ặ ợ hai, b ch a axit có th ch a h n h p dinitrodiammine palatinate ho c potassium
ộ ố ố ầ ữ ệ ớ tetranitroplatinate và m t s axit khác. Trong nh ng tài li u m i công b g n đây,
ượ ử ụ ộ ườ ớ ư ố H2PtCl6 và mu i Pt clorua đ c s d ng m t cách th ng xuyên v i t cách là
ấ ể ạ ề ằ ươ ạ ọ ti n ch t đ t o ra Pt b ng ph ng pháp m hóa h c. [14, 15, 72]
ươ 1.2.7. Ph ng pháp polyol
ượ ứ ứ ề Polyol hay polyalcohol là r u đa ch c có ch a nhi u nhóm hydroxyl
ượ ư ẳ ạ ồ ch ng h n nh ethylene hay propylene glycol. Đ c Figlarz và đ ng s gi ự ớ i
ệ ầ ậ ầ ỷ ỉ ươ thi u l n đ u tiên năm 1983 [36], ch sau vài th p k ph ử ng pháp kh polyol đã
ổ ế ự ụ ề ả ơ ượ ứ đ c ng d ng ph bi n trong nhi u lĩnh v c khác nhau do tính đ n gi n và
ệ ả ạ hi u qu mà nó mang l i.
ươ ọ ử ụ ử ể Ph ề ng pháp polyol là quá trình hóa h c s d ng polyol đ kh các ti n
ư ạ ấ ạ ấ ố ch t nh hydroxit, oxit, mu i … t o ra kim lo i nguyên ch t. Đây là ph ươ ng
ưở ổ ế ế ạ ể ạ ấ ạ pháp lý t ng và ph bi n đ ch t o màng và h t kim lo i quý có c u trúc
ướ ấ ươ ấ micro, d i micro và c u trúc nano. Trong ph ạ ề ng pháp này, ti n ch t kim lo i
ố ượ ư ẳ ạ ấ ỏ ch ng h n nh hydroxit, oxit hay mu i đ ộ c hòa tan trong m t ch t l ng polyol
ườ ồ ệ ộ ử ủ ế (th ng là ethylene glycol) r i đun nóng. Khi nhi t đ tăng, th kh c a glycol
ạ ả ử ề ả ứ ạ ấ ạ tăng làm cho ph n ng kh ti n ch t kim lo i x y ra t o thành các nhân kim lo i
ử ạ Ở ể ạ nguyên t và phát tri n lên thành h t kim lo i. ừ đây, các polyol đóng vai trò v a
ạ ộ ề ặ ử ừ ấ là dung môi, tác nhân kh v a là ch t ho t đ ng b m t [36].
ấ ể ấ ố ợ Trong s các polyol thì ethylene glycol (EG) là ch t thích h p nh t đ kh ử
ề ạ ấ ổ ị ệ ộ ả ơ ti n ch t kim lo i vì có tính n đ nh và nhi t đ bay h i cao (kho ng 197 °C). Có
ử ề ễ ệ ạ ằ nhi u tài li u cho r ng [37, 42, 67] quá trình EG kh các ion kim lo i di n ra theo
ươ các ph ả ứ ng trình ph n ng sau đây:
HOCH2CH2OH CH3CHO + H2O (1.15)
30
2M+ + 2CH3CHO CH3COCOCH3 + 2M + 2H+ (1.16)
ể ả ơ ượ ế Tuy nhiên, c ch này không th gi i thích đ c các quan sát sau đây: (i)
ượ ấ ở ả ứ ư không có diacetyl (CH3COCOCH3) đ c tìm th y 150 °C nh ng ph n ng kh ử
ạ ẫ ộ ấ ử ụ ề ề ả ạ ấ ố ộ nhi u ti n ch t kim lo i v n x y ra và (ii) t c đ kh ph thu c r t m nh vào
ườ ả ứ ự ằ ả ồ môi tr ng ph n ng. Thay vào đó, Skrabalk và đ ng s cho r ng ph i có m t c ộ ơ
ể ả ế ữ ch khác nào đó đ gi ứ ủ i thích cho nh ng quan sát này [60]. Trong nghiên c u c a
ằ ỉ ượ ể ạ mình, Skrabalk ch ra r ng EG đ c đun nóng trong không khí có th t o ra
ấ ử glycolaldegyde (GA) đóng vai trò là ch t kh :
2HOCH2CH2OH + O2 2HOCH2CHO + 2H2O (1.17)
ử ạ ử ượ ấ ả Glycolaldehyde là ch t kh m nh, có kh năng kh đ ố c đa s các ion
ạ ậ ươ ả ứ ủ ử kim lo i quý. Tuy v y, ph ng trình ph n ng c a glycolaldehyde kh ion kim
ả ứ ạ ả ạ ượ ề ậ ế ẩ lo i và các s n ph m sau ph n ng l i không đ c đ c p đ n. Skrabalk cũng
ằ ỉ ả ệ ộ ố ư ể ị ch ra r ng 140160 °C là kho ng nhi t đ t i u đ EG b oxi hóa thành GA và vì
ả ấ ể ạ ả ả ứ ậ v y đây là kho ng nhi ệ ộ ố t đ t ướ ử t nh t đ ph n ng kh kim lo i x y ra. D i
ệ ủ ấ ượ ạ 120°C, hoàn toàn không có d u hi u c a GA đ c t o thành.
ặ ượ ử ụ ế ạ ề ể ạ ạ M c dù đ c s d ng nhi u đ ch t o các h t nano kim lo i, ph ươ ng
ấ ạ ế ạ ụ ế ệ ặ ẫ ệ pháp polyol v n áp d ng r t h n ch trong vi c ch t o màng đ c bi t là màng
ử ụ ề ầ ờ ươ Pt. Th i gian g n đây, ngày càng có nhi u công trình s d ng ph ng pháp này
ề ấ ọ ườ ượ ử ụ ể ắ đ l ng đ ng màng Pt [41, 65, 66]. Ti n ch t và polyol th ng đ c s d ng là
ả ứ ả ượ ề ặ ế ế ố H2PtCl6 và ethylene glycol. Ph n ng x y ra đ c kh ng ch trên b m t đ làm
ả ứ ự ệ ể ấ ấ ạ ả ầ xu t hi n các nhân kim lo i phát tri n d n thành màng. Th c ch t ph n ng x y
ề ặ ế ắ ọ ọ ra có 2 quá trình l ng đ ng là: quá trình m c màng trên b m t đ và quá trình
ấ ỏ ả ứ ồ ạ ạ hình thành h t nano Pt trong lòng ch t l ng. Do đó, sau ph n ng, t n t i song
ả ấ ấ ạ ươ ề ư song c c u trúc màng và c u trúc h t. Ph ể ng pháp polyol có nhi u u đi m
31
ề ươ ế ạ ư ả ơ ớ đáng so v i nhi u ph ầ ng pháp khác nh quy trình ch t o đ n gi n, không c n
ồ ượ ầ ớ ế ị ắ ề chân không cao, ngu n năng l ng l n, không yêu c u các thi t b đ t ti n và
ề ặ ế ạ ộ ộ ớ ề ầ ụ không c n m t l p ho t đ ng xúc tác trên b m t đ . Do đó ti m năng áp d ng
ự ế ưở ể ứ ụ ạ ả vào trong th c t ấ ớ là r t l n, lý t ấ ng đ ng d ng s n xu t hàng lo t trong công
nghi p.ệ
ọ ả ế 1.3. C m bi n sinh h c
ớ ệ ề ả ế 1.3.1. Gi ọ i thi u v c m bi n sinh h c
ế ả ọ ộ ế ị ả ợ C m bi n sinh h c (biosensor) là m t thi t b tích h p có kh năng cung
ị ượ ặ ị ượ ư ặ ồ ấ c p thông tin phân tích đ nh l ng ho c bán đ nh l ầ ng đ c tr ng, bao g m ph n
ế ự ế ầ ử ọ ớ ộ ử ậ t nh n bi ế ợ t sinh h c (bioreceptor) k t h p tr c ti p v i m t ph n t ổ ể chuy n đ i
(transducer).
ộ ả ủ ế ậ ộ ọ Hình 1.7. Các b ph n chính c a m t c m bi n sinh h c
ấ ạ ủ ả ọ ượ ế ồ C u t o c a c m bi n sinh h c đ c trình bày trong hình 1.7, bao g m 3
ể ậ ậ ầ ọ ộ ổ ộ b ph n chính: đ u thu sinh h c (bioreceptor), b ph n chuy n đ i (transducer)
ệ ố ệ ử ệ và h th ng tín hi u đi n t . Trong đó:
ọ ầ ả ứ ữ ấ ự ả là nh ng ch t có kh năng ph n ng tr c (cid:0) Đ u thu sinh h c (bioreceptor)
ố ừ ế ệ ầ ớ ồ ầ ti p v i các tác nhân c n phát hi n và có ngu n g c t các thành ph n sinh
ạ ầ ạ ả ế ể ọ ọ ọ h c. Có th phân lo i c m bi n sinh h c theo lo i đ u thu sinh h c đó là
ế ế ả ả ả c m bi n enzyme (enzyme sensor); c m bi n ADN (DNA sensor); c m
ễ ế ị bi n mi n d ch (immunosensor).
(cid:0) ộ ổ ể ậ ậ ố ộ ệ ể là b ph n chuy n đ i các tín hi u B ph n chuy n đ i (transducer)
ồ ọ ớ ầ ủ ấ sinh h c có ngu n g c t ố ừ ươ t ệ ng tác c a ch t phân tích v i đ u thu tín hi u
ệ ể ạ ở ị ượ tr thành tính hi u khác có th đo đ c và đ nh l ng.
32
ệ ố ệ ố ệ ử ồ ư ộ ế ệ ử Bao g m các h th ng đi n t ạ nh b khu ch đ i, (cid:0) H th ng đi n t :
ề ệ ầ ườ ể ể ế ị ph n m m máy tính và giao di n ng i dùng có th hi n th các k t qu ả
ự ạ ộ đo đ c m t các tr c quan.
ư ậ ọ ạ ể ạ ộ ộ ả ủ ế Nh v y có th tóm g n l i nguyên lý ho t đ ng c a m t c m bi n sinh
ư ẽ ả ế ấ ớ ọ h c nh sau: Khi cho ầ đ u thu sinh h c ọ ti p xúc v i ch t phân tích, s x y ra
ả ứ ữ ấ ặ ạ ổ ph n ng gi a ch t phân tích và ầ đ u thu sinh h c ọ t o ra ho c làm thay đ i các tín
ệ ệ ệ ượ ậ ổ ộ ư ệ hi u nh đi n, nhi t, quang. Các tín hi u này đ ể ể c b ph n chuy n đ i chuy n
ệ ể ạ ị ượ ườ ệ ệ thành tín hi u khác có th đo đ c và đ nh l ng (th ng là tín hi u đi n) sau đó
ể ở ử ề ế ằ ầ ạ ượ đ ố ậ c khu ch đ i và x lý b ng ph n m m máy tính đ tr thành các tham s v t
ồ ượ ệ ươ ể ị ườ lý có ý nghĩa r i đ c hi n th lên giao di n t ớ ng tác v i con ng i.
ọ ệ ế ả 1.3.2. C m bi n sinh h c đi n hóa
ệ ế ế ả ả C m bi n đi n hóa (electrochemical biosensor) là c m bi n ch a ầ ứ đ u thu
ấ ầ ả ứ ặ ạ ả ớ ộ ệ sinh h cọ có kh năng ph n ng đ c hi u v i ch t c n phân tích t o ra m t tính
ệ ỷ ệ ớ ồ ấ ầ ộ ủ ứ ệ ề hi u đi n t v i n ng đ c a ch t c n phân tích đó. Có nhi u cách th c đ l ể
ế ượ ự ả ứ ệ ổ ố ừ ậ nh n bi c s thay đ i đi n hóa trong su t quá trình ph n ng, t t đ đó có th ể
ạ ả ư ả ế ệ ế ạ ả phân lo i thành các lo i c m bi n đi n hóa khác nhau nh c m bi n dòng, c m
ế ả ế ế ệ bi n th , c m bi n đi n dung…
ế ả ế 1.3.2.1. C m bi n đo th
ạ ộ ự ế ế ả ọ C m bi n sinh h c đo th (potentiometric biosensor) ho t đ ng d a trên
ế ữ ự ự ề ệ ệ ạ ắ ị nguyên t c xác đ nh s khác nhau v đi n th gi a đi n c c nh y ion (ion
ệ ự ệ ự selective electrode ISE) và đi n c c so sánh (reference electrode) (là đi n c c có
ệ ự ế ữ ề ệ ự ủ ệ ế ổ ạ đi n th không đ i). S khác nhau v đi n th gi a hai đi n c c là hàm c a ho t
ệ ự ạ ộ ề ệ ệ ị ủ ơ ặ ộ đ các ion trong dung d ch đi n phân n i đ t đi n c c (đi u ki n ho t đ ng c a
ệ ự ế ườ ệ ế ệ ạ đi n c c đo đi n th là không có dòng đi n trong m ch đo, vì th ng ọ i ta g i nó
ệ ự ệ ệ ế ượ ị ằ là đi n c c có dòng đi n b ng không). Đi n th này đ c xác đ nh theo ph ươ ng
ủ ồ ộ ấ ệ trình Nerst, trong đó đi n th t ế ỷ ệ ớ l v i hàm logarit c a n ng đ ch t phân tích.
33
ệ ự ệ ự ả ạ ươ ọ ọ Đi n c c nh y ion (ISE) là đi n c c có kh năng t ớ ng tác ch n l c v i
ế ệ ự ượ ệ ầ ả ế ậ ủ các ion tích đi n c n quan tâm. ISE ph i có th đi n c c đ c thi t l p đ nhanh
ự ế ệ ệ ả ạ ộ và có đ chính xác cao. Trong c m bi n đi n hóa, đi n c c nh y ion th ườ ng
ệ ự ệ ự ượ ế ạ ừ ạ ơ ư dùng là đi n c c màng và đi n c c khí đ c ch t o t các kim lo i tr nh Pt,
ặ ừ Au ho c t ủ màng th y tinh.
ệ ự ọ ọ ứ ụ ế ệ ầ ả Trong h u h t các ng d ng đi n hóa, ngoài đi n c c ch n l c ion ta ph i
ự ự ệ ệ ệ ộ ổ ị ế ử ụ s d ng thêm m t đi n c c có đi n th xác đ nh và không đ i. Đi n c c này
ự ự ự ệ ệ ệ ả ẩ ẩ ọ ượ đ c g i là đi n c c chu n hay đi n c c so sánh. Đi n c c chu n ph i không
ớ ấ ỳ ả ứ ầ ả ị ả ầ tham gia ph n ng v i b t k thành ph n nào trong dung d ch c n kh o sát, ph i
ậ ị ươ ệ ế ả ổ thu n ngh ch và tuân theo ph ng trình Nerst, ph i có đi n th không đ i theo
ể ấ ạ ờ ỏ ạ ị ế ệ ầ th i gian và có th l y l i giá tr th ban đ u sau khi có dòng đi n nh ch y qua.
ệ ẩ ườ ượ ử ụ ệ ự ệ ự Hi n nay, đi n c c chu n th ng đ ệ ự c s d ng là đi n c c calomel và đi n c c
Ag/AgCl.
ế ả 1.3.2.2. C m bi n đo dòng
ạ ộ ổ ủ ự ự ế ệ ả ạ C m bi n đo dòng ho t đ ng d a trên s thay đ i c a dòng đi n ch y
ố ừ ự ạ ồ ử ệ ặ ườ trong m ch có ngu n g c t s kh ho c oxi hóa đi n hóa. Thông th ng, trong
ế ử ầ ọ ẽ ượ ố ị ả c m bi n dòng, các phân t đ u thu sinh h c s đ ệ ự c c đ nh lên trên đi n c c
ệ ườ ệ ằ làm vi c – working electrode (th ế ữ ng làm b ng Au, C hoăc Pt). Đi n th gi a
ệ ự ệ ự ệ ườ đi n c c làm vi c và đi n c c so sánh reference electrode (th ng là Ag/AgCl)
ẽ ượ ổ ậ ộ ủ ờ ượ ố ị đ c c đ nh không thay đ i và dòng s đ c đo theo th i gian. M t đ c a các
ệ ỷ ệ ớ ườ ậ ệ ự ữ ệ ộ ạ h t tích đi n t l thu n v i c ạ ng đ dòng đi n ch y gi a hai đi n c c.
Ứ ụ ế ả ọ 1.3.3. ng d ng màng Platin trong c m bi n sinh h c
ệ ố ư ổ ề ấ ẫ ọ ị Platin có nhi u tính ch t quý nh n đ nh hóa h c, d n đi n t t có kh ả
ả ứ ệ ề ả ọ ượ ứ năng xúc tác hi u qu trong nhi u ph n ng hóa h c nên đ ụ c ng d ng ph ổ
ế ạ ế ể ế ặ ả ọ ệ ế ệ ả bi n đ ch t o c m bi n sinh h c, đ c bi t là c m bi n đi n hóa. Thông
ườ ụ ứ ượ ắ ọ ướ ạ th ng, trong ng d ng này, Pt đ c l ng đ ng d ề ặ i d ng màng trên b m t
34
ộ ộ ấ ề ế ậ ặ ộ ở ủ ủ c a đ ho c m t ch t n n nào đó. Màng Pt lúc này tr thành m t b ph n c a
ố ị ụ ể ậ ổ ể ị ộ b ph n chuy n đ i, có tác d ng c đ nh các ầ đ u thu sinh h c ể ọ đ làm đ a đi m
ả ứ ươ ế ầ ấ cho các ph n ng t ng tác gi a ữ đ u thu sinh h c ệ ọ và ch t phân tích. N u di n
ề ặ ả ượ ượ ắ ớ tích b m t càng l n thì có kh năng l ng ầ đ u thu sinh h c ọ đ c g n trên b ề
ế ề ặ ẫ ươ ệ ấ ớ m t màng Pt càng nhi u, d n đ n khi t ng tác v i ch t phân tích, tín hi u s ẽ
ạ ậ ơ ữ ề ậ ấ ộ ễ m nh h n và d dàng nh n bi ế ượ t đ c. Vì v y m t trong nh ng v n đ quan
ấ ủ ứ ự ụ ệ ệ ọ ề ặ ủ tr ng nh t c a màng Pt khi ng d ng làm đi n c c là di n tích b m t c a
ề ặ ệ ấ ớ ượ màng. Ngày nay, v i màng có c u trúc nano, di n tích b m t đã đ c tăng lên
ế ạ ể ộ ườ ườ ể m t cách đáng k . Tuy nhiên đ ch t o ra các màng này, ng i ta th ng dùng
ươ ắ ề ế ạ ữ ề ệ ặ ặ ỏ ệ các ph ng pháp đ t ti n ho c đòi h i nh ng đi u ki n ch t o đ c bi t nh ư
ệ ả ấ ạ ệ ồ ớ chân không cao hay ngu n đi n năng l n gây khó khăn cho vi c s n xu t đ i trà
ứ ẽ ệ ươ ả ậ trong công nghi p. Do đó, lu n văn này s nghiên c u ph ơ ng pháp đ n gi n ch ế
ươ ệ ứ ử ụ ử ạ t o màng nano Pt là ph ng pháp kh Polyol và th nghi m ng d ng màng này
ệ ự ể ế ạ đ ch t o đi n c c Pt.
ộ ấ ề ươ ố ị ọ M t v n đ quan tr ng không kém là ph ng pháp c đ nh ầ đ u thu sinh
ề ặ ế ầ h cọ lên trên b m t màng Pt. Liên k t này gi a ữ đ u thu sinh h c ọ và màng Pt ph iả
ặ ể ể ứ ụ ố ế ả ọ ộ ươ ấ ề r t b n ch t đ có th ng d ng t t trong c m bi n sinh h c. M t ph ng pháp
ượ ử ụ ơ ớ ự ắ ề ế ạ ả ơ đ n gi n và đ c s d ng nhi u đó là t o đ n l p t s p x p (SAM – Self
ộ ươ ễ ệ ể ậ Assembled Monolayer). Đây là m t ph ng pháp d dàng, thu n ti n đ có th ể
ượ ề ặ ủ ẽ ặ ố ị c đ nh đ c các ầ đ u thu sinh h c ọ ch t ch trên b m t c a màng Pt.
1.3.3.1. Các đ n l p t ơ ớ ự ắ ế s p x p
ơ ớ ự ắ ủ ế ử ữ ậ ơ Các đ n l p t s p x p (SAMs) c a các phân t ợ h u c là các t p h p
ử ượ ạ ộ ự ề ặ ụ ấ phân t c t o thành m t cách t đ nhiên trên b m t do h p th và đ ượ ổ c t
ậ ự ơ ộ ố ườ ứ ợ ử ạ ch c thành các vùng tr t t h n. Trong m t s tr ng h p các phân t t o thành
ươ ề ặ ầ ạ ấ ề ạ ớ ơ ớ đ n l p không t ế ng tác m nh v i ch t n n (đ b m t c n t o SAM), nh ư
ướ ử ề ườ ợ ạ các m ng l i siêu phân t 2 chi u. Trong các tr ng h p khác các phân t ử ỡ s
ẽ ớ ế ẽ ứ ế ả ặ ộ ữ h u m t nhóm ch c năng có kh năng liên k t ch t ch v i đ s làm cho phân
35
ề ặ ế ợ ụ ố ị ứ ể ấ ử t đó c đ nh lên trên b m t đ . L i d ng tính ch t này có th ch c năng hóa
ộ ố ấ ữ ơ ề ặ ạ ả ằ ợ màng Pt b ng m t s ch t h u c thích h p có kh năng t o SAM trên b m t Pt
ọ ầ ể ố ị đ c đ nh các đ u thu sinh h c.
ề ặ ứ 1.3.3.2. Ch c năng hóa b m t màng Pt
ạ ộ ộ ớ ứ ự ấ ạ Ch c năng hóa màng Pt th c ch t là quá trình t o m t l p ho t đ ng có
2, COOH, hay SH) trên bề
ứ ứ ẳ ạ ch a các nhóm ch c năng (ch ng h n nhóm OH, NH
ấ ủ ề ặ ụ ặ ằ ổ m t nh m m c đích thay đ i tính ch t c a b m t màng.
ề ặ ể ắ ứ ể ệ ọ ế Ch c năng hóa b m t màng là công vi c quan tr ng đ có th g n k t
ử ề ặ ả ạ ọ ỉ các phân t ế ề sinh h c lên b m t màng. Màng Pt ch có kh năng t o liên k t b n
ộ ố ư ư ạ ẳ ặ ạ ớ ữ v ng v i m t s lo i nhóm đ c tr ng, ch ng h n nh các nhóm thiol,
ế ự ể ạ ứ ứ ế ớ phosphonate, silanes ch không th t o liên k t tr c ti p v i các nhóm ch c có
ể ắ ể ế ậ ử ữ ơ trong enzyme, DNA hay kháng th . Vì v y đ g n k t các phân t h u c này lên
ầ ế ể ố ị ừ ấ ả ộ ề ặ b m t màng, c n thi t ph i có m t ch t trung gian v a có th c đ nh trên b ề
ế ớ ừ ạ ặ ả ử ữ ọ m t màng v a có kh năng liên k t v i các lo i phân t ấ sinh h c. Nh ng ch t
ề ặ ư ậ ứ ấ ọ nh v y g i là ch t ch c năng hóa b m t.
ượ ứ c ch c năng hóa Hình 1.8. Mô hình màng sau khi đ
ứ ượ ể ệ Mô hình màng sau khi ch c năng hóa đ c th hi n trong hình 1.8. Phân t ử
ắ ặ ứ ứ ứ ả ấ ớ ủ c a ch t ch c năng hóa ch a nhóm ch c năng có kh năng b t c p v i các phân
ề ặ ế ạ ả ọ ỏ ử t sinh h c và nhóm liên k t có kh năng t o SAMs trên b m t màng m ng.
ệ ườ ể ứ ứ ế ấ ợ Hi n này ng i ta hay dùng các h p ch t ch a nhóm liên k t thiol đ ch c năng
ề ặ ư ế ả ạ ỳ ớ ề ặ ủ hóa b m t vì l u hu nh trong nhóm có kh năng liên k t m nh v i b m t c a
ư ề ạ ẳ ạ nhi u kim lo i ch ng h n nh Au, Ag, Cu, Fe và Pt. Trong đó, các alkanethiol mà
ệ ượ ổ ế ụ ặ đ c bi t là 4ATP đ c dùng khá ph bi n cho m c đích này.
36
ề ặ ứ ả ơ Quy trình ch c năng hóa b m t màng khá đ n gi n, màng có th đ ể ượ c
ấ ủ ậ ệ ứ ằ ồ ị ứ ộ ch c năng hóa b ng cách nhúng vào m t dung d ch đ ng nh t c a v t li u ch c
ề ặ ế ấ ộ ờ ứ ủ năng hóa b m t. Sau m t th i gian đ lâu, các nhóm liên k t trong ch t ch c
ạ ộ ự ề ặ ắ năng hóa t o thành SAMs m t cách t ế nhiên trên b m t màng và do đó g n k t
ẽ ớ ể ẵ ắ ặ ộ ế ớ m t cách ch t ch v i màng. Lúc này màng đã s n sàng đ mang đi g n k t v i
ử ọ các phân t sinh h c.
ứ ể ị ượ ượ ứ ườ Đ xác đ nh và ch ng minh đ c màng đã đ c ch c năng hóa, ng i ta
ữ ứ ế ế ử ủ ấ ti n hành nghiên c u liên k t gi a màng và phân t ứ c a ch t ch c năng đó.
ườ ứ ế ấ ộ Thông th ố ị ng, khi ch t ch c năng hóa đã c đ nh lên màng, m t liên k t nào đó
ử ủ ẽ ị ấ ỡ ượ ế ằ ế trong phân t c a ch t này s b phá v và đ ớ ớ c thay th b ng liên k t m i v i
ướ ệ ủ ự ấ ủ ế ế ấ ớ ớ l p màng bên d i. S m t đi c a liên k t cũ và xu t hi n c a liên k t m i có
ượ ứ ệ ạ ổ ể ấ th th y đ ằ ổ ồ c thông qua vi c nghiên c u ph h ng ngo i và ph Raman. B ng
ổ ủ ấ ấ ướ ứ cách so sánh các ph c a ch t ch c năng hóa nguyên ch t, màng tr c và sau khi
ề ệ ắ ứ ế ể ế ậ ộ ế ủ đã ch c năng hóa có th đi đ n k t lu n m t cách chính xác v vi c g n k t c a
ề ặ ủ ứ ấ ch t ch c năng hóa lên b m t c a màng.
ươ ị ướ ứ 1.4. Ph ng pháp và đ nh h ng nghiên c u
ự ậ ọ ươ ể ế Trong lu n văn này, chúng tôi l a ch n ph ng pháp polyol đ ti n hành
ế ạ ữ ư ể ớ ươ ch t o màng platin do nh ng u đi m có nó so v i các ph ng pháp khác. Các
ươ ư ố ậ ệ ệ ử ố ạ ph ng pháp v t lý nh b c bay nhi t, b c bay chùm đi n t hay phún x thì yêu
ồ ỏ ớ ế ị ứ ạ ệ ầ c u chân không cao, ngu n đi n năng l n và đòi h i các thi t b ph c t p đ ượ c
ế ạ ể ề ộ ệ ắ ch t o m t cách chính xác. Đi u này làm tăng đáng k chi phí cho vi c l ng
ươ ệ ạ ầ ế ẫ ệ ọ đ ng màng Pt. Trong khi đó, ph ng pháp đi n hóa l ộ ổ i c n đ d n di n có đ n
ượ ệ ị ả ươ ị đ nh cao đ ộ c nhúng vào trong m t dung d ch đi n gi i, còn ph ng pháp m ạ
ọ ạ ầ ề ặ ủ ế ướ ủ ộ ớ hóa h c l i c n ph m t l p xúc tác lên trên b m t c a đ tr ế c khi ti n hành
ố ả ử ằ ắ ổ ọ ọ ắ l ng đ ng. Trong b i c nh đó, l ng đ ng màng Pt b ng cách kh polyol n i lên
ươ ứ ệ ẹ ầ ả ả ơ ươ ộ là m t ph ng pháp đ n gi n, hi u qu và đ y h a h n. Ph ng pháp này đã
ổ ế ể ạ ư ạ ạ ạ ấ ượ ử ụ đ c s d ng ph bi n đ t o h t nano kim lo i, nh ng l ứ i r t ít các nghiên c u
37
ể ặ ệ ầ ế ạ ử ụ s d ng đ ch t o màng, đ c bi ờ t là màng Pt. Trong th i gian g n đây, ngày
ề ướ ử ệ ầ ươ ể ắ càng nhi u các công trình b c đ u th nghi m ph ọ ng pháp này đ l ng đ ng
ế ề ầ ậ ớ ạ ạ màng [41, 65, 66]. Tuy v y, h u h t đ u gi i h n trong t o màng trên các đ ế
ụ ằ ứ Indium Tin Oxide (ITO) và Fluorine doped Tin Oxide (FTO) nh m m c đích ng
ặ ờ ứ ụ ự ặ ệ ụ d ng trong pin m t tr i, ít có ng d ng trong lĩnh v c khác, đ c bi t trong lĩnh
ấ ớ ự ề ế ặ ọ ộ ứ ự v c sinh h c – m t lĩnh v c đang có ti m năng r t l n. M c khác, theo ki n th c
ủ ể ệ ư ệ và tìm hi u c a tác gi ả ở , Vi ộ t Nam hi n ch a có m t công trình nào c th ụ ể
ứ ề ượ ế ạ ằ ươ ơ ữ nghiên c u v màng platin đ c ch t o b ng ph ớ ng pháp polyol. H n n a, v i
ụ ế ộ ươ ề ệ ả ơ ớ m c tiêu tìm ki m m t ph ợ ng pháp đ n gi n, phù h p v i đi u ki n trang thi ế t
ế ở ệ ứ ụ ẫ ả ả ả ạ ị b còn h n ch Vi ế ạ t Nam mà v n đ m b o kh năng ng d ng trong ch t o
ử ụ ế ị ế ọ ươ ể ả c m bi n sinh h c, chúng tôi quy t đ nh s d ng ph ế ạ ng pháp này đ ch t o
ượ ự ể ế ệ ọ ế màng Pt trên đ silic. Polyol đ c l a ch n đ ti n hành thí nghi m là ethylene
ề ấ glycol, và ti n ch t là axit chloroplatinic. Trong khi, ethylene glycol là hóa ch t d ấ ễ
ế ạ ế ạ ể ễ ằ ki m thì axit chloroplatinic l i có th ch t o d dàng b ng cách cho platin vào
ắ ọ ượ ử ệ ộ ướ ườ n c c ng toan. Quá trình l ng đ ng màng đ ế c th nghi m trên m t chi c
ấ ừ ể ả ệ ộ ặ ộ ủ máy khu y t có kh năng ki m soát nhi t đ đ t trong m t t ể ạ kín đ h n ch ế
ố ừ ộ ườ các tác đ ng không mong mu n t môi tr ng ngoài.
ể ử ế ạ ệ ế ả ọ ướ Đ th nghi m trong ch t o c m bi n sinh h c, chúng tôi b ầ c đ u
ế ủ ế ạ ứ ệ ắ ớ ử nghiên c u vi c g n k t c a màng Pt sau khi ch t o v i các phân t ọ sinh h c.
ướ ọ ỉ ị ượ Đây là b c khá quan tr ng vì ch khi xác đ nh đ c các ầ đ u thu sinh h c ọ đ cượ
ố ể ự ự ứ ề ặ ủ ụ ớ ố ị c đ nh t t trên b m t c a màng thì m i có th th c s ng d ng màng Pt này
ế ạ ử ể ế ậ ộ ổ ọ ệ ả vào ch t o b ph n chuy n đ i trong c m bi n sinh h c. Quá trình th nghi m
ế ẽ ế ướ ề ặ ứ ế đính k t s ti n hành trong hai b c: ch c năng hóa b m t màng và đính k t các
ừ ứ ậ ọ phân t ử ụ sinh h c lên màng đã ch c năng. Trong lu n văn này, chúng tôi s d ng
ớ ư ề ặ ứ ấ ử 4aminothiophenol (4ATP) v i t cách là ch t ch c năng hóa b m t. Phân t 4
2). Trong khi nhóm
ừ ứ ừ ứ ATP v a ch a nhóm thiol (SH) v a ch a nhóm amino (NH
ế ấ ề ữ ư ạ ả ạ ớ thiol có kh năng t o liên k t r t b n v ng v i các kim lo i nh Au, Ag, Cu,
38
ế ớ ễ ử ữ ơ ư Pt… thì nhóm amino d dàng liên k t v i các phân t h u c nh enzyme, kháng
ữ ư ạ ẽ ế ể ặ ỳ th , DNA... Liên k t ch t gi a l u hu nh trong nhóm thiol và kim lo i s giúp
ử ữ ơ ượ ố ị ề ặ ằ ầ cho các phân t h u c đ c c đ nh trên b m t màng. C n chú ý r ng, l ượ ng
ử ộ ơ ớ ế ạ ặ ả ư ể 4ATP ph i d đ các phân t 4ATP t o thành m t đ n l p x p ch t trên b ề
ứ ặ ờ ướ ề ặ m t màng, nh đó các nhóm ch c năng luôn luôn h ng ra bên ngoài b m t Pt
ậ ợ ề ắ ặ ệ ế ớ ử ữ ơ ệ ạ t o đi u ki n thu n l i cho vi c ti p xúc và b t c p v i các phân t h u c . Hai
ấ ữ ơ ượ ự ể ự ệ ệ ế ọ ch t h u c đ c l a ch n đ th c hi n vi c đính k t là enzyme glucose oxidase
ả ố ỗ ự ế ỗ (GOx) và axit citric. M i chu i enzyme có c g c COOH t do và liên k t peptit
ỗ ử ộ ố ỉ trong nó, còn m i phân t ế axit citric ch có m t g c COOH và không có liên k t
ế ủ ư ậ ệ ạ ử ứ peptit nào. Nh v y khi nghiên c u vi c đính k t c a hai lo i phân t này có th ể
ượ ế ớ ứ ả bao quát đ c các kh năng trong đó nhóm cacboxyl liên k t v i nhóm ch c năng
ể ạ ế amino đ t o thành liên k t peptit.
39
ươ Ự Ệ Ch ng 2: TH C NGHI M
ế ạ 2.1. Ch t o màng Pt
ấ ế ị ử ụ 2.1.1. Các hóa ch t và thi t b s d ng
2PtCl6 đ
ượ ả ứ ế ằ ớ ướ ườ ủ ề (cid:0) Mu i Hố c đi u ch b ng ph n ng c a Pt v i n c c ng toan
ươ ả ứ ị ượ theo ph ng trình (1.1). Dung d ch sau ph n ng đ ọ c cho qua màng l c
ư ồ ượ ặ ấ ở ẩ ể ạ ỏ đ lo i b các c n b n và Pt còn d r i đ c s y khô 60 °C. Mu iố
ằ ướ ấ ể ạ ầ ị H2PtCl6 còn l ạ ượ i đ c hòa tan b ng n ố c c t 2 l n đ t o dung d ch mu i
H2PtCl6 0.01M.
(cid:0) ượ ặ ạ ề Ethylene glycol, ethanol đ c đ t hàng t i Merk. Sau khi mua v các hóa
ấ ề ượ ả ả ở ơ ch t đ u đ c b o qu n n i thoáng mát.
ả (cid:0) Máy khu y t ấ ừ có kh năng gia nhi ệ ạ ớ t đ t t i 200 °C
(cid:0) Đ silic ế
(cid:0) ệ ố Các c c thí nghi m có dung tích 50 ml
(cid:0) Pipet các lo iạ
(cid:0) ể B rung siêu âm
2.1.2. Quy trình ch t oế ạ
ế ượ ử ạ ằ ướ ấ ầ ồ ố Đ silic đ c r a s ch b ng n ệ c c t hai l n r i cho vào c c thí nghi m
ể ạ ỏ ứ ấ ạ ch a ethanol, rung siêu âm trong 15 phút đ lo i b hoàn toàn các t p ch t trên b ề
ế ượ ấ ấ ặ ở m t. Sau đó, đ đ c l y ra và s y khô 60 °C.
2PtCl6 0.01M đ
ượ ớ Dung d ch Hị ể ạ c cho vào hòa tan v i ethylene glycol đ t o
2PtCl6 m i có n ng đ 0.002M. Rung siêu âm trong 5 phút
ợ ỗ ị ộ ồ ớ ra h n h p dung d ch H
ộ ẫ ấ ị ươ ể đ các ch t hoàn toàn tr n l n vào nhau. Dung d ch lúc này có màu vàng t i.
40
ấ ừ ậ ể ệ ộ ể B t máy khu y t , ki m soát nhi t đ xung quanh đi m 140 °C. Đ t đặ ế
ề ặ ủ ế ế ạ ờ silic lên trên b m t c a máy, ch trong 5 phút cho đ n khi đ silic đ t 140 °C. Sử
2PtCl6 0.002M nh t
ấ ị ỏ ừ ừ ả ề ụ d ng pipet l y 2 ml dung d ch H ặ ế tr i đ u trên m t đ . t
ắ ầ ả ơ ị Sau kho ng 3 – 5 phút, dung d ch b t đ u bay h i và khô hoàn toàn sau 10 phút.
ừ ươ ủ ị ị T màu vàng t i c a dung d ch dung d ch H ề ặ ế 2PtCl6, b m t đ lúc này đ ượ ả c b o
ủ ằ ả ạ ớ ỏ ph b ng 1 l p màng m ng màu xám đen ph n x ánh sáng kém. Mang màng
ỏ ệ ộ ượ ỉ m ng đi ủ ở nhi t đ 450 °C thu đ ắ c màng Pt hoàn ch nh có màu sáng tr ng
ạ ố ả ph n x t t ánh sáng.
ơ ồ ế ạ ằ ươ ử ng pháp kh polyol Hình 2.1. S đ ch t o màng Pt b ng ph
ắ ế ớ ề ặ ứ ử 2.2. Ch c năng hóa b m t màng Pt và g n k t v i các phân t ọ sinh h c
2.2.1. Hóa ch tấ
ả ấ ử ụ Danh sách các hóa ch t s d ng B ng 2.1.
STT Tên hóa ch tấ ồ ố Ngu n g c Công th c ứ
Ethanol C2H5OH MERCK 1
C8H17N3 SIGMA 2
1ethyl3(3 dimethylaminopropyl) ethylcarbodiimide (EDC)
4Aminothiophenol C6H7NS SIGMA 3
Glucose oxidase enzyme (GOx) SIGMA 4
MERCK C6H8O7 Axit citric 5
MERCK NaCl Natri clorua 6
MERCK KCl Kali clorua 7
Natri hydrophotphat Na2HPO4 BIO BASIC 8
Kali dihydrophotphat KH2PO4 BIO BASIC 9
41
ề ặ ứ 2.2.2. Ch c năng hóa b m t màng Pt
ướ ề ặ ứ ượ ư ế Các b c ch c năng hóa b m t màng Pt đ c ti n hành nh sau:
ượ ử ị ượ ấ (cid:0) Màng Pt đ c ngâm r a trong dung d ch ethanol, sau đó đ c l y ra
ở ấ và s y khô 60 °C.
(cid:0) ể ạ ị Pha 4ATP trong ethanol đ t o thành dung d ch 4ATP 0.01M.
(cid:0) ử ụ ộ ượ ệ ố ị Cho màng Pt vào c c thí nghi m, s d ng m t l ng dung d ch 4
ừ ủ ể ấ ỏ ấ ậ ữ ATP v a đ đ làm ng p màng trong ch t l ng và c t gi trong 24
gi ờ ở nhi ệ ộ ườ t đ th ng
(cid:0) ử ạ ằ ể ạ ỏ ấ ị ỏ L y màng ra kh i dung d ch, r a l i b ng ethanol đ lo i b hoàn
ư ạ ự toàn 4ATP còn l u l ể i. Sau đó đ màng khô t nhiên trong không
khí.
ế ắ 2.2.3. G n k t enzyme và axit citric
ị a. Pha dung d ch PBS 1X (phosphatebuffered saline)
ị ượ ế ư Dung d ch PBS 1X đ c pha ch nh sau:
ướ ầ ấ ớ (cid:0) Hòa tan 800 ml n c c t 2 l n v i: 8 g NaCl, 0.2 g KCl, 1.44 g
Na2HPO4 và 0.24 g KH2PO4.
ề ằ ộ ỉ (cid:0) Đi u ch nh đ pH đ t 7.4 b ng HCl và NaOH. ạ
(cid:0) ể ạ ượ ể Cho thêm H2O đ đ t đ c th tích 1 ml
(cid:0) ệ ồ ấ ằ Ti t trùng b ng n i h p
b. Quy trình đính k tế
42
ừ ư ữ ỗ ầ ầ ặ EDC đ t hàng t BioBasic, l u tr trong t ủ °C. M i l n dùng c n s 4 ử
ướ ủ ướ ề ả ụ d ng nhanh vì EDC hút n ầ c và phân h y. L n này, dung môi n c đ u ph i là
ầ ượ ướ ấ n c c t 2 l n đ ử c kh trùng
ộ ượ ị ồ 1 ml enzyme có n ng đ 0.1 mM đ c hòa tan trong 5 ml dung d ch PBS
ứ ệ ể ố ỏ ố 1X ch a trong 1 c c nh có th tích 50 ml. Cho 1 mg EDC vào c c thí nghi m và
ế ế ẹ ế ấ ượ ắ ề l c đ u nh tay cho đ n khi tan hoàn toàn. Ti p đ n, l y màng Pt đã đ ứ c ch c
ố ồ ị ằ ẳ ớ ị năng hóa nhúng chìm h n vào dung d ch trong c c r i b t kín b ng 1 l p màng
ố ư ờ ượ ấ ử ạ polyester và l u tr ữ ở °C. Cu i cùng, Sau 12 gi 4 màng Pt đ c l y ra, r a l i vài
ể ằ ự ầ l n b ng PBS và đ khô t nhiên trong không khí.
ướ ế ươ ự ư ướ Các b c đính k t axit citric t ng t ế nh đính k t enzyme. Tr ế c h t,
ượ ướ ấ ể ạ ộ ồ ị axit citric đ c hòa tan trong n c c t đ t o dung d ch có n ng đ 0.1 mM. Rút
ừ ẫ ớ ị ị ố ra 1 ml dung d ch axit citric v a pha, hòa l n v i 5 ml dung d ch PBS 1X trong c c
ồ ắ ế ệ thí nghi m, sau đó cho thêm 1 mg EDC vào r i l c đ n khi tan hoàn toàn. Nhúng
ậ ọ ị ạ màng Pt ng p hoàn toàn trong dung d ch, b c kín l ư i và l u gi ữ ở °C trong 12 4
ờ ố ượ ấ ử ạ ể ự gi . Cu i cùng màng đ ằ c l y ra, r a s ch b ng PBS và đ khô t nhiên.
ươ ả 2.3. Các ph ng pháp phân tích và kh o sát
ươ ễ ạ 2.3.1. Ph ng pháp nhi u x tia X
ễ ạ Hình 2.2. Nhi u x tia X
43
ủ ắ ươ ể ằ ấ Nguyên t c chung c a ph ễ ng pháp phân tích c u trúc tinh th b ng nhi u
ệ ượ ự ễ ạ ạ x tia X (XRay Diffraction XRD) d a vào hi n t ạ ng nhi u x tia X trên m ng
ệ ể ả ạ ả ề tinh th khi tho mãn đi u ki n ph n x Bragg:
λ θ 2dsin = n (2.1)
θ ẳ ặ ả ử ề ữ ớ v i d là kho ng cách gi a các m t ph ng nguyên t ề li n k , ễ là góc nhi u
ướ ự ạ ạ ậ ủ ễ ả ậ ợ λạ x , là b c sóng c a tia X và n là b c ph n x . T p h p các c c đ i nhi u x ạ
ướ ượ ặ ằ ậ Bragg d θ i các góc 2 khác nhau đ c ghi nh n b ng phim ho c detector cho ta
ễ ạ ổ ph nhi u x tia X.
ệ ể ễ ệ ạ ậ ớ ỹ ườ Hi n nay v i vi c phát tri n k thu t nhi u x tia X, ng ứ i ta đã ch ng
ượ ươ ụ ể ễ ể ả ạ ồ minh đ c ph ng pháp ghi gi n đ nhi u x hoàn toàn có th áp d ng đ xác
ướ ậ ệ ể ạ ỏ ị đ nh kích th c h t tinh th trong màng m ng (hay trong v t li u nói chung). Đó
là công th c ứ Scherrer:
(2.2)
Trong đó:
ướ ể (cid:0) D là kích th c tinh th
(cid:0) ủ ỉ ạ ạ ễ ộ ộ là đ bán r ng (tính theo radian) c a đ nh nhi u x t ề i ½ chi u cao
ủ ỉ c a đ nh
(cid:0) ạ θ là góc nhi u xễ
(cid:0) ướ ử ụ λ là b c sóng tia X s d ng
ố ớ ứ ừ ể ậ ấ ố ấ T công th c trên chúng ta nh n th y đ i v i tinh th kh i có c u trúc
ể ả ấ ả ề ọ ỉ ạ hoàn h o (không có h t nanô tinh th ) thì t t c các đ nh đ u nh n, không có đ ộ
ủ ễ ạ ỏ ườ ỉ ộ bán r ng ( 0β thì D). Nhi u x tia X c a màng m ng th ng cho các đ nh không
ư ọ ườ ể ấ ỏ ợ ố ắ s c nh n nh trong tr ng h p tinh th kh i, còn màng m ng c u trúc nano cho
ươ ớ ườ ố ễ ạ ộ ớ ỉ các đ nh t ng đ i tù v i c ng đ nhi u x không l n.
44
ậ ẫ ượ ễ ằ ấ Các m u trong lu n văn này đã đ c phân tích c u trúc b ng nhi u x k ạ ế
ủ ứ ạ ọ ậ ệ tia X D5005 c a hãng Bruker (Đ c) t i Trung tâm Khoa h c v t li u (TT KHVL)
Cu = 1,54056 Ǻ
ướ ủ ử ụ s d ng b c sóng tia X t ớ ừ ứ ạ α c a Cu là : λ b c x K i t
ệ ử ể 3.3.2. Kính hi n vi đi n t quét (SEM)
ệ ử ể ệ ử ể ạ ộ là m t lo i kính hi n vi đi n t ể ạ có th t o ra Kính hi n vi đi n t quét
ả ớ ộ ả ề ặ ậ ằ ử ụ ủ ẫ ộ nh v i đ phân gi i cao c a b m t m u v t b ng cách s d ng m t chùm
ệ ử ẹ ệ ạ ả ề ặ ậ ượ ủ ẫ ẫ ự đi n t h p quét trên b m t m u. Vi c t o nh c a m u v t đ ệ c th c hi n
ứ ệ ạ ậ thông qua vi c ghi nh n và phân tích các b c x phát ra t ừ ươ t ủ ng tác c a chùm
ệ ử ớ ề ặ ẫ ậ đi n t v i b m t m u v t.
ế ị ệ ử ạ ể t b kính hi n vi đi n t quét Jeol 5410 LV t i Trung tâm Hình 2.3. Thi
ọ ậ ệ Khoa h c V t li u
ơ ả ủ ắ ươ ử ụ Nguyên t c c b n c a ph ng pháp SEM là s d ng tia đi n t ệ ử ể ạ đ t o
ả ể ạ ộ ứ Ả ế ả ạ ẫ nh m u nghiên c u. nh đó khi đ n màn nh quang có th đ t đ phóng đ i yêu
45
ượ ạ ừ ụ ẽ ượ ộ ụ ầ c u. Chùm tia đi n tệ ử đ c t o ra t catot qua hai t quay s đ c h i t lên
ứ ẫ ề ặ ủ ẫ ậ m u nghiên c u. Khi chùm tia ạ đi n tệ ử đ p vào b m t c a m u, chúng va ch m
ử ủ ậ ẫ ở ớ ồ ớ không đàn h i v i các nguyên t c a m u làm b t ra các electron l p K, các
ứ ấ ệ ế ọ ố electron này g i là electron th c p ứ ấ . M i ỗ electron th c p qua đi n th gia t c vào
ế ệ ầ ổ ượ ế ạ ộ ph n thu và bi n đ i thành m t tín hi u ánh sáng. Chúng đ ư c khuy ch đ i, đ a
ướ ể ạ ề ả ộ ộ ố ạ vào m ng l i đi u khi n t o đ sáng trên màn nh. Đ sáng, t ả i trên màn nh
ụ ừ ẫ ứ ụ ộ ộ ph thu c vào s ứ ấ ố electron th c p phát ra t m u nghiên c u và ph thu c vào
ề ặ ứ ẫ ạ hình d ng b m t m u nghiên c u
ươ ử ụ ể ả ụ ả ấ Ph ng pháp SEM s d ng đ kh o sát và ề ặ ch p nh c u trúc b m t
ể ẫ ị ự ạ ướ m u. Thông qua đó có th xác đ nh đ ố ủ ượ s phân b c a h t, kích th c c trung
ậ ệ ể ủ ể ạ ấ ạ bình và hình d ng tinh th c a các h t hay các v t li u có c u trúc tinh th khác.
ế ạ ượ ế ả Màng Pt sau khi ch t o đ ụ c ti n hành ch p SEM phân gi ử ụ i cao s d ng
ạ ệ ị ễ ươ máy FESEM Hitachi S4800 t ệ i Vi n V sinh d ch t Trung ng.
ổ ắ ượ 2.3.3. Ph tán s c năng l ng tia X (EDX)
ạ ổ ượ ắ ượ ậ ỹ Ph tán x năng l ổ ng tia X, hay Ph tán s c năng l ng là k thu t phân
ự ệ ầ ạ ổ ọ ủ ậ ắ tích thành ph n hóa h c c a v t r n d a vào vi c ghi l i ph tia X phát ra t ừ ậ v t
ươ ứ ạ ủ ế ớ ượ ắ r n do t ng tác v i các b c x (mà ch y u là chùm electron có năng l ng cao
ệ ử ệ ể ậ ọ ỹ trong các kính hi n vi đi n t ). Trong các tài li u khoa h c, k thu t này th ườ ng
ượ đ c vi ế ắ t t t là EDX hay EDS.
ủ ế ậ ỹ ượ ự ể ệ K thu t EDX ch y u đ c th c hi n trong các kính hi n vi đi n t ệ ử Ở .
ậ ắ ượ ả ấ ạ ệ ử ụ đó, nh vi c u trúc v t r n đ c ghi l i thông qua vi c s d ng chùm electron có
ượ ươ ớ ậ ắ ượ năng l ng cao t ng tác v i v t r n. Khi chùm electron có năng l ng l n đ ớ ượ c
ậ ắ ẽ ế ử ậ ắ ậ chi u vào v t r n, nó s đâm xuyên sâu vào nguyên t v t r n, làm b t ra
ở ớ ử ỗ ố ở ị electron l p K bên trong nguyên t ạ và t o ra l tr ng v trí này. Sau đó,
ở ớ ượ ầ ỗ ố ấ ả ố ơ electron l p ngoài có năng l ng cao h n nh y xu ng l p đ y l tr ng và gi ả i
ượ ướ ạ ướ ư ặ phóng năng l ng d i d ng tia X. Các tia X này có b ớ c sóng đ c tr ng v i
ử ủ ấ ắ ệ ậ ặ ấ ỗ ổ nguyên t c a m i ch t có m t trong ch t r n. Vi c ghi nh n ph tia X phát ra
46
ề ố ặ ẫ ọ ồ ừ ậ ắ ẽ t v t r n s cho thông tin v các nguyên t ờ hóa h c có m t trong m u đ ng th i
ầ ố ề ỉ cho các thông tin v t ph n các nguyên t này.
ế ị ủ ế ư ượ ề Có nhi u thi t b phân tích EDX nh ng ch y u EDX đ ể c phát tri n
ệ ử ở ể ượ ự ờ trong các kính hi n vi đi n t , đó các phép phân tích đ ệ c th c hi n nh các
ượ ượ ờ ệ ẹ ấ chùm electron có năng l ng cao và đ c thu h p nh h các th u kính đi n t ệ ừ .
ẫ ậ ượ ờ ế ị Các m u màng trong lu n văn đ c phân tích EDX nh thi ệ ể t b kính hi n vi đi n
ệ ố ạ ợ ổ ượ ử t quét có tích h p h th ng phân tích ph tán x năng l ng tia X (EDS) TEAM
ạ ườ ạ ọ ủ Apollo XL EDS c a hãng EDAX t ậ i Khoa V t lý – Tr ọ ng Đ i h c Khoa h c
ự T nhiên
ự ể ử 2.3.4. Kính hi n vi l c nguyên t (AFM)
ự ể ử ể ể ạ ấ Kính hi n vi l c nguyên t là lo i kính hi n vi dùng đ quan sát c u trúc
ề ặ ủ ậ ắ ự ươ ự ắ ị vi mô b m t c a v t r n d a trên nguyên t c xác đ nh l c t ng tác nguyên t ử
ớ ề ặ ữ ầ ớ ộ ể ẫ ọ ả gi a đ u mũi dò nh n v i b m t m u,có th quan sát v i đ phân gi i nm.
ự ể ử Hình 2.4. Mô hình đo kính hi n vi l c nguyên t
ự ể ử ử ụ ầ ộ Kính hi n vi l c nguyên t s d ng m t photodetector mà trong đó đ u dò
ắ ướ ủ ộ ầ ạ ộ ượ ượ đ c g n vào phí d ả i c a m t c n quét ph n x . M t tia laser đ ế c chi u vào
47
ề ặ ạ ủ ẽ ầ ậ ẫ ặ ả ầ ấ ọ m t ph n x c a c n quét. Khi mũi nh n quét g n b m t m u v t, s xu t
ệ ự ữ ử ạ ề ặ hi n l c Van der Waals gi a các nguyên t ẫ i b m t m u và nguyên t t ử ạ ầ i đ u t
ầ ẽ ự ấ ọ ộ ươ ẳ ủ ề ặ mũi nh n, do s m p mô c a b m t, c n s rung đ ng theo ph ứ ng th ng đ ng
ẽ ị ầ ạ ả ị ươ ứ ộ ớ và chùm laser ph n x trên c n quét s b xê d ch t ng ng v i rung đ ng đó.
ạ ẽ ượ ệ ố ủ ư ả ặ ộ Đ c tr ng dao đ ng c a chùm laser ph n x s đ c h th ng photodetector ghi
ệ ể ệ ệ ượ ử ễ ả ạ l ệ i và chuy n thành tín hi u đi n. Tín hi u đi n đ c x lý và di n gi i theo
ồ ế ấ ị ư ủ ề ẫ ặ chi u cao z đ c tr ng cho tính ch t đ a hình c a m u. Quá trình h i ti p khác
ữ ả ử ủ ề ế ệ ề ầ ọ nhau v tín hi u gi a c m bi n quang h c, qua x lý c a ph n m m máy tính,
ở ế ộ ộ ế ộ ự ổ ổ cho phép duy trì ch đ l c không đ i hay ch đ đ cao không đ i trên b ề
ặ ẫ m t m u.
ươ ể ạ ả ấ ả ỏ ở Ph ở ẫ ng pháp AFM có th kh o sát m u r t m ng, b i vì nh t o b i
ươ ự ử ủ ớ ph ng pháp này là do l c nguyên t c a l p ngoài cùng là chính. Bán kính mũi
0. Ph
ườ ươ ượ ả ậ ệ ệ ẫ dò th ỏ ơ ng nh h n 400A ng pháp này đo đ c c v t li u d n đi n và
ệ ẫ ỏ ườ ẩ ẫ không d n đi n. Không đòi h i môi tr ị ơ ng chân không cao. M u chu n b đ n
ầ ủ ơ ả ả ươ gi n, cho thông tin hình nh đ y đ h n ph ng pháp SEM.
ậ ượ ả ặ ờ ế ị Màng Pt trong lu n văn đ ề c kh o sát b m t nh thi t b đo Park
ạ ườ ạ ọ ự ọ Systems XE100 t ậ i Khoa V t lý, Tr ng Đ i h c Khoa h c T nhiên.
ươ ầ ằ ạ 2.3.5. Ph ng pháp đo biên d ng b ng đ u dò hình kim
ươ ằ ầ ạ ươ Ph ng pháp đo biên d ng b ng đ u dò hình kim (hay ph ng pháp
ậ ơ ọ ộ ỹ ộ ồ ằ ộ ề ủ ễ ể AlphaStep) là m t k thu t c h c d hi u nh m đo đ dày và đ g gh c a
màng m ng.ỏ
ơ ồ ệ ạ ầ Hình 2.5. S đ h đo biên d ng đ u dò hình kim
ế ị ộ ầ ử ụ ươ ượ ị Thi t b đo s d ng m t đ u dò kim c ng đ ề ặ ể c d ch chuy n trên b m t
ề ặ ủ ẹ ể ấ ự ấ ẫ ừ ề ạ ị ớ v i áp l c r t nh đ l y thông tin v hình d ng b m t c a m u t đó xác đ nh
48
ộ ồ ủ ề ề ộ ả ứ ề ẳ ượ đ c đ g gh và chi u dày c a màng. Đ phân gi i theo chi u th ng đ ng là
ướ ể ừ ị ế ả ươ 10 A°, b c d ch chuy n t 200 A ° đ n 65 μm. Phân gi i theo ph ằ ng n m
ủ ầ ụ ộ ngang ph thu c vào bán kính c a đ u dò [1].
ủ ậ ộ ượ ế ị ỏ Đ dày c a màng m ng trong lu n văn đ ạ ử ụ c đo đ c s d ng thi t b đo
ủ ạ ậ ệ ề ặ b m t Dektak 150 c a hãng Veeco t ạ ọ ọ i Trung tâm Khoa h c V t li u – Đ i h c
ự ọ Khoa h c T nhiên.
ươ ổ ồ ạ 2.3.5. Ph ng pháp phân tích ph h ng ngo i (IR)
ụ ồ ổ ồ ổ ấ ạ ạ ườ Ph h p th h ng ngo i hay ph h ng ngo i là đ ể ng cong bi u di n s ễ ự
ộ ủ ườ ụ ộ ấ ấ ướ ặ ố ph thu c c a c ụ ứ ạ ộ ng đ h p th b c x m t ch t vào b c sóng ho c s sóng.
ươ ổ ồ ạ ấ ị Ph ng pháp phân tích ph h ng ngo i giúp chúng ta xác đ nh c u trúc phân t ử
ặ ệ ệ ủ ậ ệ ự ệ ế ủ ậ ệ c a v t li u, đ c bi t là s hi n di n c a các liên k t có trong v t li u.
ệ ứ ự ế ả ậ ỹ ơ K thu t này d a trên hi u ng đ n gi n là: các liên k t trong phân t ử có
ụ ứ ạ ồ ả ấ ạ ướ ợ kh năng h p th b c x h ng ngo i ạ ở ướ b c sóng thích h p. T i b c sóng đó,
ế ấ ụ ượ ạ ể ứ ứ ể ộ ớ liên k t h p th năng l ứ ng b c x đ chuy n sang m c dao đ ng m i (m c
ư ậ ộ ướ ẽ ặ ư dao đ ng kích thích). Nh v y, b c sóng này s đ c tr ng cho liên k t t ế ươ ng
ứ ứ ẫ ượ ầ ố ụ ế ạ ồ ng. Khi m u nghiên c u đ ổ c chi u tia h ng ngo i có t n s liên t c thay đ i
ữ ượ ớ ị ấ ấ ị ể thì nh ng tia có năng l ụ ng nh t đ nh m i b h p th . Thông qua đó có th xác
ượ ứ ế ẫ ị đ nh đ c các liên k t có trong m u nghiên c u.
ể ở ạ ư ắ ẫ ỏ ổ M u đo ph IR có th ặ d ng r n, l ng ho c khí nh ng thông th ườ ng
ườ ượ ị ướ ạ ặ ỏ ắ ẫ ẫ m u th ng đ ẩ c chu n b d ứ i d ng r n ho c l ng. M u không nên ch a
1) và
ướ ụ ạ ứ ạ ấ ướ ướ n c vì n c h p th m nh các b c x có b c sóng 3.7 m (~3710 cm
1). Các d i này ch ng lên ph c a liên k t c n nghiên
ả ế ầ ổ ủ ả ồ kho ng 6.25 m (~1360 cm
ệ ả ứ c u, gây khó khăn cho vi c gi ổ i thích ph .
ậ ẫ ỏ ượ ờ M u màng m ng Pt trong lu n văn đ ổ c phân tích ph FTIR nh thi ế ị t b
ủ ạ ậ ệ ọ ườ đo FT/IR6300 c a Jasco t i Trung tâm Khoa h c V t li u – Tr ạ ọ ng Đ i h c
ự ọ Khoa h c T nhiên.
49
ươ ạ 2.3.6. Ph ng pháp tán x Raman
ươ ệ ượ ự ạ ạ Ph ng pháp tán x Raman d a trên hi n t ự ng tán x Raman. Đây th c
ộ ượ ữ ấ ạ ộ ồ ử ch t là m t quá trình tán x không đàn h i gi a photon và m t l ng t ộ dao đ ng
ể ạ ặ ạ ấ ượ ủ ậ c a v t ch t ho c m ng tinh th . Sau khi va ch m, năng l ổ ng photon thay đ i
ượ ứ ữ ủ ộ ử ặ ạ ằ b ng năng l ng gi a hai m c dao đ ng c a nguyên t ể (ho c m ng tinh th )
ớ ự ạ ặ ủ ộ ượ ử ằ ộ cùng v i s t o thành ho c h y m t l ng t dao đ ng. B ng cách so sánh ph ổ
ổ ủ ủ ệ ậ ẩ ặ ằ ẫ ớ Raman c a các m u v i ph c a v t li u chu n ho c b ng cách tính toán lý
ế ề ộ ộ ự ắ ủ ể ế ạ ạ ạ ổ thuy t v đ r ng c a v ch, ki u d ng và s s p x p các v ch ph ta có th ể
ứ ủ ấ ẫ ầ bi ế ượ t đ c thành ph n pha, c u trúc c a m u nghiên c u.
ẫ ượ ạ ở ế ườ ổ Trong quang ph Raman, m u đ c chi u x b i chùm laser c ng đ ộ
ạ ử ả ế ạ ườ ạ m nh trong vùng t ngo ikh ki n () và chùm ánh sáng tán x th ng đ ượ c
ươ ớ ớ ạ ồ quan sát theo ph ng vuông góc v i chùm tia t i. Ánh sáng tán x bao g m hai
ộ ượ ạ ố ố ầ ạ ấ ọ lo i: m t đ ạ c g i là tán x Rayleigh, r t m nh và có t n s gi ng v i t n s ớ ầ ố
ớ ấ ế ể ạ ọ chùm tia t ạ i () lo i còn l ạ ượ i đ c g i là tán x Raman, r t y u. Đ quan sát đ ượ c
ả ườ ộ ủ ạ ạ ạ v ch Raman, ta ph i: tăng c ỏ ng đ c a v ch Raman và tách v ch Raman kh i
ữ ộ ươ ườ ạ v ch chính. M t trong nh ng ph ng pháp tăng c ng là SERS (Surface
ệ ượ ự ề ặ ươ Enhanced Raman Scattering) d a trên hi n t ng plasmon b m t. Ph ng pháp
ư ệ ả ạ ấ ự ề ệ ộ này khá hi u qu nh ng l ấ ụ i r t khó th c hi n vì ph thu c nhi u vào tính ch t
ủ ạ ạ ầ ố ề ặ b m t kim lo i và t n s plasma c a kim lo i.
ủ ệ ẫ ổ ượ ạ Ph Raman c a các m u thí nghi m đ ờ ệ c đo đ c nh h phân tích ph ổ
ủ ọ Raman LabRAM HR c a hãng HORIBA Jobin Yvon t ậ ạ Trung tâm Khoa h c V t i
ệ ườ ạ ọ ự ọ li u – Tr ng Đ i h c Khoa h c T nhiên.
50
ươ Ậ Ả Ả Ế Ch ng 3: K T QU VÀ TH O LU N
ế ả ế ạ 3.1. K t qu ch t o màng Pt
ướ ệ ề ự Màng Pt tr ắ ổ c và sau khi nung có s thay đ i rõ r t v hình thái, màu s c
ộ ướ ơ và đ bám dính. Tr ề ặ c khi nung, màng có màu đen xám h i ám vàng. Trên b m t
ố ả ữ ể ấ ố ỏ ộ màng, có th quan sát th y nh ng đ m đen nh phân b r i rác. Màng có đ bám
ặ ệ ỏ ế ể ễ ố ỏ ị dính kém, đ c bi t các đ m đen nh có th d dàng b bong tróc ra kh i đ . Sau
ở ặ ơ ạ ố ể ắ ạ ả khi nung 300 °C ho c h n, màng chuy n thành màu tr ng b c, ph n x t t ánh,
ủ ả ể ố ệ ộ ộ đ bám dính c a c màng và các đ m đen tăng lên đáng k . Nhi t đ nung càng
ắ ộ ố cao, màu tr ng càng rõ ràng và đ bám dính càng t t.
ệ ộ ố ư ể ế ạ ở ả Nhi t đ t i u đ ch t o màng Pt trong kho ng 140°C – 160°C vì đây
ệ ộ ấ ị ả là kho ng nhi ạ t đ ethylene glycol b oxi hóa m nh nh t thành glycolaldehyde –
ả ứ ử ử ấ ch t kh chính trong ph n ng kh polyol (xem 1.2.7). Do đó chúng tôi đã ti nế
ế ạ ở ử ệ ệ ộ ả hành th nghi m ch t o các nhi t đ khác nhau trong kho ng trên. Tuy nhiên,
ệ ộ ố ư ủ ấ ỏ ả ấ ơ khi nhi ạ t đ càng cao, quá trình bay h i và đ i l u c a ch t l ng x y ra r t m nh
ệ ể ượ ộ ồ ề ế gây ra khó khăn trong vi c ki m soát đ ủ c đ đ ng đ u c a màng trên đ . Vì
ậ ượ ử ụ ư ệ ộ ưở ể ậ v y, trong lu n văn này, 140°C đ c s d ng nh nhi t đ lý t ế ạ ng đ ch t o
ế ạ ở ộ ố ử ệ ọ ệ ộ ơ màng Pt th nghi m trong sinh h c. Màng ch t o m t s nhi t đ cao h n ch ỉ
ứ ể ể ằ ấ ơ ượ ử ụ đ c s d ng đ nghiên c u trong các phép đo nh m hi u rõ h n tính ch t và
ạ ỏ quá trình t o màng m ng.
ấ 3.1.1. Phân tích c u trúc
ế ạ ở ủ ạ ẫ ả ồ ễ Hình 3.1 trình bày gi n đ nhi u x tia X c a m u ch t o 140 °C ch aư
ủ ệ ạ ở ị ệ ễ ả ấ ồ ỉ nhi t. Trên gi n đ xu t hi n 3 đ nh nhi u x v trí 39.77 °, 46.27° và 67.57°
ộ ươ ứ ể ặ ớ ớ ộ v i đ bán r ng là 0.69, 0.85 và 0.90 t ng ng v i các m t tinh th (111), (200)
ủ ạ ậ ươ ể ế ặ ả ấ và (220) c a m ng l p ph ng tâm m t tinh th platin. K t qu cho th y các
ễ ệ ạ ấ ị ườ ộ ươ ố ớ ỉ ỉ đ nh nhi u x xu t hi n có các v trí và c ng đ t ng đ i trùng v i các đ nh
51
ủ ẩ ạ ậ ươ ể ặ chu n c a m ng l p ph ng tâm m t tinh th platin ư ậ (PDF#040802). Nh v y
ể ơ sau khi sau khi ethylene glycol bay h n hoàn toàn các tinh th platin đã hình thành
ề ặ ủ ế ấ ứ ạ ấ ở ạ ể trên b m t c a đ silic, ngoài ra không còn b t c t p ch t d ng tinh th nào
khác.
ễ ạ ả ồ ướ ủ c khi nhi ệ t Hình 3.1. Gi n đ nhi u x màng Pt tr
ự ể ộ ượ ộ ươ ố ộ D a vào đ bán r ng có th tính đ c m t cách t ng đ i kích th ướ ủ c c a
ạ h t theo công th c ứ Scherrer (2.2).
ả ế ướ ạ ễ ạ ỉ ả Các k t qu tính kích th c h t theo các đ nh nhi u x B ng 3.1.
ộ ướ B c sóng (nm) (hkl) STT D (nm) 2theta (đ )ộ ộ Đ bán r ng (đ )ộ
1 39.78 0.70 0.154 111 12.1 ± 0.1
2 46.27 0.85 0.154 200 10.2 ± 0.2
52
3 67.57 0. 92 0.154 220 10.4 ± 0.4
ử ụ ư ậ ả ạ ồ ỉ ườ ễ Nh v y thông qua gi n đ nhi u x gia X, s d ng đ nh có c ng đ ộ
ấ ở ị ễ ươ ứ ể ể ặ ớ ạ ạ nhi u x m nh nh t v trí 39.77 ° t ng ng v i m t tinh th (111), có th tính
ướ ể ướ ủ ỡ ượ đ c kích th c tinh th tr c khi c 12.1 nm.
ả ồ ệ ạ ủ ở ệ ộ t x c a màng Pt khi nung các nhi t đ khác Hình 3.2. Gi n đ nhi
nhau
ạ ủ ẫ ở ễ ả ồ ệ ộ Hình 3.2 là gi n đ nhi u x c a các m u các nhi t đ 140 °C (v a chừ ế
ự ễ ạ ồ ạ t o), 300 ả °C và 450°C. D a vào gi n đ nhi u x , khi nhi ệ ộ ủ t đ càng cao, c ườ ng
ễ ạ ớ ộ ộ ọ ỏ ỉ ỉ ư ộ đ các đ nh nhi u x càng l n thì đ nh càng nh n và đ bán r ng nh đi. Nh đã
ấ ở ạ ỷ ệ ủ ứ ễ ộ ộ ỉ ớ ị th y công th c Scherer, đ bán r ng c a đ nh nhi u x t l ngh ch v i kích
53
ướ ủ ề ằ ạ ợ ở ệ ộ th c c a h t. Đi u này g i ý r ng, khi nung các nhi t đ cao, kích th ướ c
ủ ạ trung bình c a h t tăng lên.
ả ế ả ệ ộ K t qu các kích th ướ ủ ạ ở c c a h t nhi t đ 300 °C. B ng 3.2.
ộ ướ STT 2theta (đ )ộ B c sóng (nm) D (nm) ộ Đ bán r ng (đ )ộ
1 39.80 0.69 0.154 12.2 ± 0.1
2 46.28 0.86 0.154 10.1 ± 0.2
3 67.59 0.91 0.154 10.5 ± 0.4
ả ế ả ệ ộ K t qu các kích th ướ ủ ạ ở c c a h t nhi t đ 450 °C. B ng 3.3.
ộ ướ STT 2theta (đ )ộ B c sóng (nm) D (nm) ộ Đ bán r ng (đ )ộ
1 39.81 0.60 0.154 14.0 ± 0.1
2 46.32 0.69 0.154 12.4 ± 0.2
3 67.63 0.82 0.154 11.7 ± 0.3
ử ụ ừ ả ỉ ườ ạ ạ ễ ộ T các b ng 3.2, 3.3, s d ng đ nh có c ấ ng đ nhi u x m nh nh t
ứ ớ ượ ướ ạ ở ươ t ặ ng ng v i m t (111) ta tính đ c kích th c h t nung 300 °C là 12.2 nm
ớ ướ ủ ạ ở ạ ở ề không khác nhi u so v i kích th c c a h t 140 °C, còn h t nung 450 °C thì
ướ kích th c trung bình là 14.0 nm.
ướ ạ ở ủ ậ So sáng kích th c trung bình c a h t 140 ấ °C, 300°C, 450°C nh n th y
ủ ừ ướ ạ ằ r ng khi màng Pt t 140 °C lên 300°C kích th c trung bình h t nano không thay
ể ủ ướ ạ ạ ạ ổ đ i đáng k . Tuy nhiên, khi lên 450 °C kích th c h t l i tăng lên khá m nh.
2PtCl6 còn d khi
ề ể ừ ự ủ ủ ố ư Đi u này có th có nguyên nhân t s phân h y c a mu i H
ở ệ ộ ộ ố ệ ở ệ ộ nung các nhi t đ cao. Theo m t s tài li u [2, 8, 50, 74], nhi t đ 400 °C –
54
ẽ ị ủ ủ 450°C, axit chloroplatinic s b phân h y hoàn toàn thành Pt. Quá trình phân h y
ừ ủ ể ấ ị ặ này không rõ ràng, có th axit chloroplatinic b phân h y thành t ng n c ho c
ủ ự ể ế cũng có th phân h y tr c ti p thành platin (xem 1.1.3.3). Do đó màng Pt nung ở
ứ ả ạ ạ ả ứ ử ạ ạ 450°C ch a c 2 lo t h t Pt: 1 lo i hình thành do ph n ng kh polyol và lo i kia
ả ứ ủ ạ hình thành do ph n ng phân h y axit chloroplatinic. Các h t Pt hình thành do
ệ ướ ớ ế ơ ướ ủ ạ nhi t phân có kích th ẫ c l n h n d n đ n kích th c trung bình c a h t Pt tăng
lên.
3.1.2. Phân tích thành ph nầ
ủ ổ ướ ế ả Hình 3.3 là ph EDX c a màng Pt tr c khi nung. Theo k t qu đo, l ượ ng
ố ượ ế ề ố ử ư ậ Cl chi m 4.66% v kh i l ng và 21.2% s nguyên t trong màng. Nh v y có
ể ắ ắ ằ ộ ượ ử ố th ch c ch n r ng sau khi kh ethylene glycol, m t l ng mu i H ẫ 2PtCl6 v n còn
ẫ ư ồ ạ d , t n t i bên trong m u.
ủ ẫ ổ ướ c khi nung Hình 3.3. Ph EDX c a m u tr
2PtCl6 còn d nh ng trong k t qu XRD ch có
ế ả ư ư ế ả ỉ Tuy theo k t qu EDX thì H
ủ ấ ỳ ậ ệ ở ạ ư ủ ứ ặ ỉ ỉ các đ nh đ c tr ng c a Pt ch không có đ nh c a b t k v t li u d ng tinh th ể
2PtCl6 có th t n t
ể ả ề ư ặ nào khác. Đi u này có th gi i thích nh sau: m c dù H ể ồ ạ ở i
2PtCl6.6H2O, tuy nhiên theo s tìm hi u c a tác gi
ể ướ ạ ự ủ ể ạ d ng tinh th d i d ng H ả
ạ ủ ạ ề ậ ư ế ễ ấ ộ ố ch a có m t công b nào đ c p đ n nhi u x c a d ng ch t này.
55
ủ ẫ ổ ở 450 °C Hình 3.4. Ph EDX c a m u nung
ủ ổ ở Ở ệ ộ Hình 3.4 là ph EDX c a màng Pt nung 450 °C. t đ này, tuy nhi
2PtCl6 đã b phân h y thành
ư ể ẫ ố ủ ị ượ l ng Cl v n còn nh ng không đáng k do mu i H
ạ các h t Pt.
3.1.3. Hình thái và kích th cướ
ế ạ ở Ả ướ 140 °C tr c khi nung Hình 3.5. nh SEM màng Pt ch t o
ầ ượ ế ạ ở ủ ả Hình 3.5 và 3.6 l n l t là nh SEM c a màng Pt ch t o 140 °C tr cướ
ở ướ ả ờ khi nung và sau khi nung 450 °C. Tr c khi nung, hình nh khá m , không rõ
ộ ố ợ ấ ữ ơ ượ ạ ư ố nét. Nguyên nhân là vì mu i còn d và m t s h p ch t h u c đ c t o thành
ả ứ ế ượ ệ ẫ ẫ ứ ấ sau ph n ng làm cho màng d n đi n kém d n đ n l ng electron th c p sinh
ụ ả ra khi ch p SEM ít, gây khó khăn cho quá trình ghi nh. Sau khi nung lên 450 °C,
56
ấ ữ ệ ơ ố ợ ị ủ màng hi n lên khá rõ ràng do các h p ch t h u c và mu i này đã b phân h y
ệ ố ẫ hoàn toàn làm cho màng d n đi n t t.
ế ạ ở Ả ở 140 °C sau khi nung 450 °C. (a) Hình 3.6. nh SEM màng Pt ch t o
ạ ấ c u trúc màng, (b) các đám h t
ự ẫ ở ể ấ D a vào hình 3.6, m u nung 450 ấ °C có th quan sát th y 2 c u trúc khá rõ
ạ ấ ạ ấ ươ ứ ràng là c u trúc màng (a) và các đám h t (b). Hai lo i c u trúc này t ớ ng ng v i
ế ọ ọ ọ 2 quá trình m c màng: Quá trình m c màng trên đ và quá trình m c màng trong
ố ớ ấ ỏ ế ướ ọ ủ ụ lòng ch t l ng. Đ i v i quá trình m c màng trên đ , d i tác d ng c a nhi ệ t,
ử ể ạ ậ ứ ề ặ ắ ấ ị ề ặ ti n ch t Pt ngay l p t c b kh đ t o thành các nhân Pt g n ch t trên b m t
ả ề ầ ạ ụ ể ấ ế đ . Các nhân Pt này phát tri n d n t o thành c u trúc màng liên t c tr i đ u trên
ộ ề ặ ế ố ớ ấ ỏ ọ toàn b b m t đ . Đ i v i quá trình m c màng trong lòng ch t l ng, các nhân Pt
ẫ ộ ị ướ ố ư ộ hình thành m t các ng u nhiên trong dung d ch, d ủ i tác đ ng c a đ i l u, các
ụ ể ể ạ ạ ộ ự nhân đó chuy n đ ng liên t c và phát tri n lên t o thành các h t nano Pt t do.
ẽ ế ụ ơ ế ả ứ ạ ị Khi dung d ch ph n ng bay h i h t, các h t nano này s k t t vào nhau thành
ề ặ ủ ấ ắ ọ ướ ỉ ừ t ng đám và l ng đ ng trên b m t c a c u trúc màng phía d i. Vì là ch là các
ư ễ ạ ồ ị ỏ ạ ằ h t n m ch ng lên nhau, nên khi ch a nung, các h t này d dàng b bong ra kh i
ướ ế đ khi cho vào n ư ử c. Đây chính là nguyên nhân làm cho màng Pt khi ch a x lý
ệ ộ ủ ạ ướ nhi t có đ bám dính kém. Sau khi lên, các các đám h t nano d ủ ụ i tác d ng c a
ệ ế ế ấ ướ nhi t khu ch tán vào nhau và khu ch tán vào c u trúc màng Pt bên d i làm cho
ủ ể ộ đ bám dính c a chúng tăng lên đáng k .
57
ạ ấ ư ạ ạ ỉ ề ặ Bên c nh hai lo i c u trúc màng và các đám h t nh đã ch ra, trên b m t
ạ ẫ ướ ớ ằ ơ ủ c a m u sau khi nung còn có các h t có kích th c l n h n n m phía trên c c ả ả
ố ộ ạ ấ ề ạ ồ ố ề ặ hai lo i c u trúc này. Các h t đó phân b m t cách đ ng đ u xuyên su t b m t
ể ế ẫ ậ ượ ủ c a m u nên có th k t lu n chúng đ c hình thành sau khi nung lên nhi ệ ộ t đ
ứ ử ể ằ ế ả ứ cao ch không th hình thành b ng ph n ng ethylene glycol kh ion Pt. Vì n u
ượ ả ứ ử chúng đ ả ứ c hình thành trong ph n ng kh polyol thì sau khi dung môi ph n ng
ả ế ơ ế ạ ớ ứ ể ạ bay h i h t, các h t này ph i k t đám l ố ồ i v i nhau ch không th phân b đ ng
ư ậ ộ ả ạ ợ ồ ỉ ề đ u nh v y. Ch có m t cách gi i thích h p lý đó là các h t này có ngu n g c t ố ự
2PtCl6 còn d
ố ư ở ệ ộ ề ượ ẳ ị ủ ự s phân h y mu i H nhi t đ cao. Đi u này đ c kh ng đ nh khi
ế ạ ở ứ ả ủ nghiên c u nh SEM c a màng Pt ch t o 160 °C và nung lên 450°C.
ủ ả ượ ế ạ ở Hình 3.7 là nh SEM c a màng Pt đ c ch t o 160 ề ặ ủ °C. B m t c a
ồ ế ạ ở ẫ ớ ể màng khá l i lõm so v i m u ch t o 140 °C. Nguyên nhân có th là do quá
ố ư ả ứ ủ ơ ở ệ ộ ạ trình bay h i và đ i l u m nh c a dung môi ph n ng nhi ạ t đ cao. Bên c nh
ề ặ ồ ạ ạ ướ ớ ề ẫ đó, b m t m u không t n t i các h t có kích th ố ồ c l n phân b đ ng đ u nh ư
ậ ằ ư ậ ể ế ở hình 3.6. Nh v y có th k t lu n r ng 160 °C, ethylene glycol oxi hóa thành
ẫ ớ ề ử ệ glycolaldehyde khá nhi u, d n t i vi c kh hoàn toàn axit chloroplatinic trong
2PtCl6 còn d đ phân h y thành h t Pt
ị ượ ư ể ủ ạ dung d ch, do đó không còn l ng H ở
ệ ộ nhi t đ cao.
58
ế ạ ở Ả ẫ 160 °C Hình 3.7. nh SEM m u ch t o
Ả ụ ấ ế ề ặ ủ nh ch p AFM (hình 3.8) cho th y chi ti t trên b m t c a màng Pt. Do có
ủ ạ ấ ệ ự ổ s t ng hòa c a các c u trúc màng, các đám h t và các Pt do nhi ề ặ t phân, b m t
ề ặ ủ ộ ấ ế ẫ ớ ậ ệ màng Pt có đ m p mô l n d n đ n di n tích b m t c a màng tăng lên. Vì v y,
ưở ự ầ ể ứ ụ ề ệ màng Pt này lý t ề ặ ng đ ng d ng trong nhi u lĩnh v c c n di n tích b m t
ứ ế ộ ị ượ ể ớ l n. Tuy nhiên đ nghiên c u chi ti t m t cách đ nh l ng khá khó khăn vì các
ặ ạ ẫ quá trình này mang tính ng u nhiên cao, khó l p l i.
ộ ố ấ 3.1. 4. M t s tính ch t khác
ế ạ ở ạ ượ Bên c nh các phép đo trên, màng Pt ch t o 140 °C cũng đ ả c kh o sát
ộ ố ư ộ ủ ệ ấ ấ ộ m t s tính ch t khác nh đ bám dính, đ dày c a màng và tính ch t đi n.
ộ ượ ử ệ ằ ủ Đ bám dính c a màng nano Pt đ c th nghi m b ng hai cách. Cách th ứ
ề ặ ồ ấ ử ụ ự ướ nh t s d ng băng dính l c dính vào b m t r i kéo ra theo h ng vuông góc. Ở
ứ ượ ộ ố ứ ệ ỏ cách th hai, màng đ c b vào trong m t c c thí nghi m ch a H ồ ặ 2O r i đ t vào
ả ả ế ươ ằ ể b rung siêu âm, rung trong 15 phút. K t qu c hai ph ỉ ng pháp ch ra r ng,
ướ ỏ ế ễ ị ộ ở tr c khi nung màng có đ bám dính kém, d b bong kh i đ silic. Nung nhi ệ t
ắ ầ ằ ộ ủ ế ộ đ càng cao, màng càng bám ch c vào đ . Cũng c n chú ý r ng, đ bám dính c a
ấ ệ ủ ế ộ ố ụ ệ ộ màng Pt ph thu c vào ch t li u c a đ . Trong m t s tài li u [44, 70], màng Pt
ế ạ ở ố ế ượ đ c ch t o 140 °C 160°C bám dính t ầ t vào đ ITO và FTO mà không c n
ướ ử ệ ạ ướ qua b c x lý nhi ố ớ t. Trong khi đ i v i silic, đây l i là b ầ ọ c quan tr ng và c n
ế ể ể ạ ỉ ườ ế ộ thi t đ có th t o màng hoàn ch nh, tăng c ng đ bám dính lên đ .
ế ả ằ ộ Hình 3.9. K t qu đo đ dày màng b ng AlphaStep
ộ ượ ươ ộ ủ Đ dày c a màng đ ằ c đo b ng ph ng pháp đo đ dày AlphaStep (hình
ế ả ả ả ấ ộ 3.9). K t qu cho th y màng có đ dày trong kho ng kho ng 70 100 nm. Chú ý
ộ ừ ề ặ ế ề ặ ứ ế ằ r ng đây là đ dày tính t b m t đ silic đ n b m t màng ch không ph i đ ả ộ
59
ể ấ ạ ộ dày màng trung bình. Bên trên c u trúc màng còn có các đám h t có th có đ cao
ụ ế ượ ế ạ ằ ươ vài ch c cho đ n vài trăm nano. Màng Pt đ c ch t o b ng ph ng pháp Polyol
ệ ố ả ẫ ế ả ằ ươ ố có kh năng d n đi n t t. K t qu đo b ng ph ấ ng pháp b n mũi dò cho th y
Ω ở ặ ủ ủ ệ ằ ả ộ đi n tr m t c a màng c a màng n m trong kho ng 20 – 40 /sq tùy thu c vào
ẫ ừ t ng m u khác nhau.
ộ ươ ế ạ ử ổ M t cách t ng quát, ph ụ ng pháp kh polyol áp d ng trong ch t o màng
ề ư ể ớ ươ ế ạ ư ơ nano Pt có nhi u u đi m so v i ph ả ng pháp khác nh cách ch t o đ n gi n,
ứ ạ ề ệ ặ ầ ệ ả không yêu c u máy móc và đi u ki n ph c t p, đ c bi ụ t có kh năng áp d ng
ệ ế ạ ẫ ổ ộ ữ m t các ph bi n trong công nghi p. Tuy nhiên, bên c nh đó v n có nh ng
ượ ế ượ ư ể ố ộ ồ ủ ề ộ nh c đi m nh khó kh ng ch đ c đ dày c a màng, đ đ ng đ u kém do
ệ ượ ố ơ ủ ố ư ấ ỏ ế ạ hi n t ng đ i l u và b c h i c a ch t l ng trong quá trình ch t o. M t h ộ ướ ng
ụ ể ả ắ ượ ử ụ ể ậ ỹ đi kh quan đ kh c ph c các nh c đi m này là s d ng k thu t phun ph ủ
ộ ầ ử ụ ể ả màng. Trong đó s d ng m t đ u phun có kh năng ki m soát kích th ướ ủ ạ c c a h t
ấ ỏ ế ượ ộ ấ ặ ệ ể ể ch t l ng, đ silic đ c đ t trên m t t m gia nhi t có th ki m soát nhi ệ ộ t đ .
ướ ủ ạ ấ ỏ ả ữ ầ ớ ế ổ Thay đ i kích th c c a h t ch t l ng và kho ng cách gi đ u phun v i đ sao
ậ ứ ấ ỏ ả ứ ử ả ế ế ạ ạ cho khi h t ch t l ng bay đ n đ silic thì ngay l p t c ph n ng kh x y ra t o
ậ ợ ơ ả ủ ỹ ậ ạ ộ ệ ộ ế ể thành h t Pt. M t thu n l i c b n c a k thu t này là nhi t đ đ có th nâng
ậ ớ ữ ặ ợ ơ lên trên 140°C, th m chí lên t i 200 °C ho c cao h n n a mà không s quá trình
ơ ả ưở ế ự ạ ặ ở ệ ộ ố ư đ i l u và bay h i nh h ng đ n s t o màng. M t khác khi nhi t đ cao, các
ượ ạ ấ ỏ ế ẽ ừ ế ắ ạ ạ ạ h t Pt đ ắ c t o thành khi h t ch t l ng v a ch m vào đ s liên k t ch c ch n
ẫ ớ ặ ớ ố ẵ ớ ấ v i c u trúc Pt có s n ho c v i silic d n t ồ ộ ấ i hình thành m t c u trúc x p đ ng
ộ ướ ấ ố ứ ể ề ặ ủ nh t xuyên su t trên b m t c a màng. Đây là m t h ẹ ng đi h a h n đ hoàn
ươ ể ử ụ ử ạ ồ ờ ệ thi n ph ng pháp kh polyol t o màng nano Pt, đ ng th i có th s d ng đ ể
ố ứ ế ạ ụ ự ề ch t o màng x p ng d ng trong nhi u lĩnh v c khác nhau.
60
ả ứ ế 3.2. K t qu ch c năng hóa màng Pt
ế ả 3.2.1. K t qu FTIR
ổ ồ ạ ượ ử ụ ể ứ ộ Quang ph h ng ngo i đã đ ộ c s d ng m t cách r ng rãi đ ch ng minh
ề ặ ủ ậ ạ ượ ử ụ ể ự ạ s t o thành c a SAMs trên b m t kim lo i. Vì v y nó đ c s d ng đ tìm
ề ặ ủ ể ấ ầ ầ hi u thành ph n và c u trúc c a 4ATP trên b m t Pt. Hình 3.10a và 3.10b l n
ạ ủ ổ ồ ấ ượ ứ ượ l t ph h ng ngo i c a 4ATP nguyên ch t và màng Pt sau khi đ c ch c năng
ầ ư ấ ạ ằ ằ ộ ượ hóa b ng 4ATP. C n l u ý r ng, do 4ATP nguyên ch t d ng b t nên đ c cho
ứ ồ ộ ế ữ ệ ẫ ậ ậ ớ ỉ ồ lên m t đ silic làm v t ch a r i m i đo, vì v y tín hi u có l n nh ng đ nh h ng
ạ ủ ả ự ệ ượ ố ị ượ ngo i c a c silic. D a vào tài li u đã đ c công b , chúng tôi xác đ nh đ c v ị
ủ ế ư ả trí c a các liên k t nh b ng 3.4 và hình 3.10 [9].
ế ổ ượ c Hình 3.10. Ph FTIR (a) 4ATP trên đ silic (b) màng Pt sau khi đ
ứ ằ ch c năng hóa b ng 4ATP
61
ố ớ ệ ầ ấ ộ ế Đ i v i 4ATP nguyên ch t, h u h t các mode dao đ ng trong tài li u đã
arom và CHδ
arom ở
ấ ả ệ ề ấ ộ xu t b n [9] đ u xu t hi n. Tuy nhiên có 2 mode dao đ ng CSν
1 có quan sát đ
ươ ứ ượ ư ẫ ằ ị các v trí t ng ng là 1090 và 820 cm c nh ng n m l n vào hai
ủ ấ ạ mode r t m nh c a silic.
ả ủ ấ ộ ị V trí các mode dao đ ng c a 4ATP nguyên ch t và màng Pt đã B ng 3.4.
ượ ứ đ c ch c năng hóa
ị ỉ ấ ỉ ị ụ ủ
1)
ứ Mode dao đ ngộ ụ ủ V trí đ nh h p th c a 1) 4ATP nguyên ch t (cmấ ấ V trí đ nh h p th c a màng Pt ch c năng hóa (cm
1280 1280 CNν
1423 1420 CCν
1490 1486 CCν
1591 1583 CCν
overtone
1616 1618 CCν
1884 1884 CHν
arom
2551 SHν
2
3023 3025 CHν
3209 3203 NHν
3360 3352 νsNH2
3460 3455 νaNH2
ổ ồ ữ ấ ạ ượ So sánh ph h ng ngo i gi a 4ATP nguyên ch t và màng Pt đ ứ c ch c
ộ ố ậ ấ ằ ệ ướ ể năng hóa b ng 4ATP có th nh n th y m t s khác bi t. Tr ự ế c tiên là s bi n
1 trong m u Pt đã ch c năng hóa. Đi u ề
ấ ủ ộ ạ ị ứ ẫ m t c a dao đ ng SH t i v trí 2551 cm
ế ư ế ư ế ằ ằ ợ ỳ ị ỳ này g i ý r ng, liên k t l u hu nh – hidro đã b thay th b ng liên k t l u hu nh
ề ặ ề ặ ị ấ ứ ụ – platin. Khi ch c năng hóa b m t màng Pt, 4ATP b h p th trên b m t Pt làm
ế ề ụ ữ ế ấ ạ ỡ phá v liên k t SH và t o thành liên k t b n v ng PtS. Quá trình h p th hóa
ử ư ủ ỳ ử ẫ ọ ạ ề ặ h c t i b m t thông qua các nguyên t l u hu nh c a phân t ế 4ATP d n đ n
62
ấ ự ắ ế ớ ự ở ự s hình thành c u trúc t s p x p (selfassembly) v i nhóm amino t do ố cu i
ự ệ ữ ạ ướ h ng ra phía ngoài màng Pt. Ngoài ra, s khác bi ổ ồ t gi a hai ph h ng ngo i còn
ể ệ ở ệ ự ị ủ ể ậ ộ ị ị th hi n vi c d ch chuy n v trí c a các mode dao đ ng. Tuy v y s d ch
ư ượ ể ể ộ chuy n này ch a đ c hi u rõ m t cách hoàn toàn [9].
ự ế ấ ủ ế ặ ả ặ ộ ỉ ư M c dù k t qu FTIR ch ra s bi n m t c a mode dao đ ng đ c tr ng
ư ế ạ ượ ủ ặ cho liên k t SH, nh ng l ể i không th quan sát đ ế ư c mode đ c tr ng c a liên k t
ư ẽ ế ầ ả ớ ỉ ộ PtS m i hình thành. Nh s ch ra trong ph n k t qu Raman, mode dao đ ng
ư ủ ế ế ằ ả ở ặ đ c tr ng cho liên k t này n m ngoài thang đo c a k t qu FTIR trên nên
ậ ữ ế ả ố ơ ể không th nh n bi ế ượ t đ c. H n n a, theo các k t qu đã công b [33, 75], liên
ể ượ ổ ị ế k t PtS khó có th đ ỉ ằ c xác đ nh ch b ng ph FTIR.
ổ 3.2.2. Ph Raman
ủ ứ ằ ổ Hình 3.12. Ph Raman c a màng Pt và màng Pt sau khi ch c năng hóa b ng 4
ATP
63
ổ ượ ử ụ ươ ự ư ạ ạ ổ Ph Raman đ c s d ng t ng t nh ph IR vì nó t o ra các v ch ph ổ
ư ế ạ ỗ ượ ư ộ ạ ặ đ c tr ng cho m i lo i liên k t. Platin đ c coi nh m t kim lo i không tăng
ướ ủ ướ ề ệ ấ ườ c ng d i đi u ki n kích thích c a b ấ c sóng nhìn th y [8]. Hình 3.12 cho th y
ư ứ ứ ủ ằ ổ ph Raman c a màng Pt ch a ch c năng hóa và sau khi đã ch c năng hóa b ng 4
1 t
ả ỉ ở ươ ế ủ ớ ị ứ ổ ATP. C 2 ph cùng có đ nh 520 cm ng ng v i v trí liên k t c a các
ử ư ặ ả ổ ị ỉ nguyên t silic [5, 55]. Pt không có đ nh nào đ c tr ng trong c 2 ph . Các v trí
ủ ứ ượ ư ế ớ ỉ đ nh khác c a màng Pt ch c năng hóa đ ả c gán v i các liên k t nh trong b ng
ẩ ủ ỉ ệ ố 3.5. Trong đó, các đ nh chu n c a 4ATP đ ượ ấ ừ c l y t tài li u công b [73].
ả ủ ấ ị ỉ V trí đ nh Raman c a 4ATP nguyên ch t [73] và màng Pt sau khi B ng 3.5.
ượ ứ ằ đ c ch c năng hóa b ng 4ATP
4ATP nguyên ch t (cmấ 1) 4ATP/Pt (cm1) Mode dao đ ngộ
1)
γ γ 1003 CC + CCC, 18a (a 1008
1)
ν 1073 CS, 7a (a 1085
2)
δ 1145 CH,9b (b 1126
1)
1173 δ CH,9a (a 1179
2)
ν δ 1388 CC + CH, 14b (b 1369
2)
δ 1435 ν CH + CC,3 (b 1425
2)
δ 1475 Vcc + CH, 19b(b 1493
1)
ν 1580 CC,8a (a 1591
ổ ặ ư ể ế ầ ậ ấ ạ ả ủ Thông qua b ng 3.5 có th nh n th y h u h t các v ch ph đ c tr ng c a
ổ ủ ứ ệ ề ấ 4ATP đ xu t hi n trong ph c a màng Pt sau khi ch c năng hóa. Mode dao
ν ầ ố ấ ớ ầ ố ủ ị ị đ ng ộ ố CS c a 4ATP trên Pt b d ch xu ng t n s th p so v i t n s thu đ ượ c
ự ị ể ấ ố ươ ự ủ ủ c a 4ATP nguyên ch t. S d ch chuy n xu ng t ng t c a thiolphenol trên b ề
ặ ượ ự ề ằ ồ ở ỉ m t Pt cũng đã đ c quan sát b i Bryant và đ ng s [48]. Đi u này ch ra r ng s ự
ử ế ả ượ ạ ể ụ ấ h p th phân t 4ATP x y ra khi liên k t PtS đ c t o thành. Có th coi đây
64
ư ộ ằ ệ ấ ữ ủ ề ặ ụ ứ nh m t b ng ch ng n a c a vi c h p th 4ATP trên b m t Pt. Ngoài ra, quan
ộ ỉ ỏ ở ị ủ ứ ể ấ ậ ổ sát ph Raman c a màng Pt ch c năng hóa có th nh n th y m t đ nh nh v trí
ằ ị 356 cm1 (hình 3.12). Trong bài review c a mình [6], Kudelski cho r ng v trí này ủ
ươ ư ậ ứ ủ ể ế ớ (360 cm1) t ẳ ng ng v i mode kéo dãn c a liên k t PtS. Nh v y có th kh ng
ắ ằ ị ấ ụ ế ạ ắ ộ ị đ nh m t cách ch c ch n r ng, 4ATP đã t o lên k t PtS khi b h p th trên b ề
ặ ủ m t c a màng Pt.
ắ ử ế 3.3. G n k t các phân t ọ sinh h c
ế ắ 3.3.1. G n k t enzyme
ứ ượ ế ớ ử ệ ắ Màng Pt sau khi ch c năng hóa đ c th nghi m g n k t v i enzyme và
ứ ượ đ c nghiên c u thông qua phép đo FTIR.
ắ ế ủ ổ Hình 3.13. Ph FTIR c a màng Pt g n k t enzyme
65
ủ ử ệ ắ ổ ế Hình 3.13 là ph đo FTIR c a màng Pt sau khi th nghi m g n k t
ể ấ ằ ủ ộ ố ỉ ở ị enzyme. Có th th y r ng các đ nh dao đ ng c a g c amino các v trí 3203,
ủ ế ổ 3352, 3455 cm1 (hình 3.10) trong ph FTIR c a 4ATP trên màng Pt đã bi n m t. ấ
1 cũng bi n m t ấ
ν ủ ạ ộ ỉ ạ ị ế Bên c nh đó, đ nh c a mode dao đ ng CC t i v trí 1618 cm
1. Đây chính là t n s dao
ặ ấ ở ộ ị ị ầ ố ho c b che l p b i mode dao đ ng có v trí 1640 cm
ủ ề ợ ề ặ ằ ộ đ ng C=O amide I [34]. Đi u này g i ý r ng, nhóm amino c a 4ATP trên b m t
ả ứ ể ạ ủ ế ớ Pt đã ph n ng v i nhóm cacboxyl c a enzyme đ t o thành liên k t peptit. Quá
ể ượ ế ạ ể ệ ư ắ ọ ộ trình t o thành liên k t peptite có th đ c th hi n m t cách ng n g n nh sau
[28]:
ệ ề ấ ạ ả ứ Trong đó EDC có vai trò là ch t trung gian, t o đi u ki n cho ph n ng
ề ữ ế ạ t o thành liên k t peptit b n v ng.
1 t
ư ậ ổ ở ệ ạ ấ ươ ứ ự Nh v y thông qua s xu t hi n v ch ph 1640 cm ớ ầ ng ng v i t n
ự ế ấ ủ ư ạ ặ ố ạ s v ch amide I và s bi n m t c a các v ch đ c tr ng cho nhóm amino, có th ể
ề ặ ự ắ ữ ế ằ ự ạ nói r ng đã có s g n k t gi a enzyme và 4ATP trên b m t Pt thông qua s t o
ữ ế ả thành liên k t peptit gi a nhóm amino và cacboxyl. Tuy nhiên, vì enzyme có b n
ứ ả ả ấ ỗ ch t là protein ch a c 2 nhóm amino, cacboxyl và c các chu i polipeptit trong
66
ộ ạ ủ ể ộ ồ ố ử nó nên dao đ ng admide I có th có ngu n g c n i t i c a phân t enzyme. Vì
ế ớ ử ể ệ ệ ắ ậ v y, đ làm rõ chúng tôi th nghi m thêm vi c g n k t v i axit citric vì phân t ử
ể ễ ấ ộ ỉ ậ ủ c a ch t này ch có m t nhóm cacboxyl, thông qua đó có th d dàng xác nh n
ữ ủ ế ạ ự ạ l i s t o thành liên k t peptit gi a nhóm amino c a 4ATP và nhóm cacboxyl
ử ủ c a phân t axit citric.
1
ắ ế ớ 3.3.2. G n k t v i axit citric
ắ ổ ở thang đo (a) 500 – 4000 cm ủ Hình 3.14. Ph FTIR c a màng Pt g n axit citric
(b) 1200 – 2200 cm1
ộ ế ủ ế ẫ ắ ấ ả Hình 3.14a cho th y toàn b k t qu đo FTIR c a m u màng g n k t axit
ư ệ ấ ặ ậ ỉ ế citric, còn hình 3.14b t p trung vào vùng xu t hi n các đ nh đ c tr ng cho liên k t
ộ ậ ế ả ấ ỉ ỉ ở ị peptit. K t qu cho th y có 2 đ nh đ c l p rõ ràng: 1 đ nh xung quanh v trí
1. Hai v trí này n m ằ
ằ ả ỉ ị 1632 – 1690 cm1; đ nh kia n m trong kho ng 1500 – 1575 cm
ủ ầ ố ạ ư ầ ằ ặ ố trong vùng đ c tr ng c a t n s v ch amide I và II. T n s amide I n m trong
1; trong khi t n s amide II n m trong kho ng 1480 – 1575 ằ
ả ầ ố ả kho ng 1600 – 1690 cm
ậ ằ ể ế ộ cm1 [34]. Do đó, có th k t lu n r ng, hai mode dao đ ng này chính là hai mode
ỗ ử ỉ ặ amide I và II. M t khác, m i phân t ộ ố axit citric ch có m t g c cacboxyl, nên hai
ố ừ ự ạ ủ ế ả ộ ồ mode dao đ ng trên ph i có ngu n g c t ữ s t o thành c a liên k t peptit gi a
ề ặ nhóm cacboxyl trong axit citric và nhóm amino trên b m t màng Pt.
Ậ Ế K T LU N
ấ ượ ế ạ ế Màng Pt có c u trúc nano đã đ ử ụ c ch t o thành công trên đ silic s d ng
ươ ượ ạ ộ ố ướ ph ng pháp polyol. Màng đ c t o thành có đ bám dính t t, kích th c tinh
ổ ừ ể ệ ộ th trung bình thay đ i t 10 – 14 nm tùy theo nhi t đ nung. Màng đ ượ ạ c t o
ạ ấ ạ ấ ấ thành có hai lo i c u trúc: c u trúc màng và các đám h t. Trong khi c u trúc màng
ố ừ ự ủ ể ạ ồ có ngu n g c t ự ạ ề ặ ế s phát tri n c a Pt trên b m t đ thì đám h t là do s t o
67
ế ụ ắ ọ ạ ủ thành c a các h t ạ Pt trong lòng ch t l ng ấ ỏ , k t t và l ng đ ng l ề ặ i trên b m t
ướ ổ ừ ủ ộ ủ ớ c a l p màng bên d i. Đ dày c a màng thay đ i t ồ 70 – 100 nm, không đ ng
ề ặ ế ố ư ủ ấ ỏ ơ nh t trên b m t đ do quá trình bay h i và đ i l u c a dung môi l ng trong quá
ề ặ ư ự ế ạ ạ ủ trình ch t o, cũng nh s hình thành c a các đám h t trên b m t màng. Đây là
ượ ấ ủ ể ớ ươ ụ ể ắ nh c đi m l n nh t c a ph ng pháp này, tuy nhiên có th kh c ph c thông
ệ ử ụ ộ ố ỹ ư ỹ ủ ủ ậ ậ qua vi c s d ng m t s k thu t ph màng khác nh k thu t phun ph . Màng
ượ ế ạ ằ ươ ế ả ử Pt đ c ch t o b ng ph ng pháp polyol có kh năng đính k t các phân t sinh
ượ ứ ứ ả ớ ở ọ h c sau khi đ ụ ề c ch c năng hóa v i 4ATP. Đi u này m ra kh năng ng d ng
ệ ự ủ ả ế ạ ẻ ế ệ ớ ớ ọ to l n trong vi c ch t o đi n c c c a c m bi n sinh h c v i giá r và ph ươ ng
ả ơ pháp đ n gi n.
68
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ế ệ Ti ng Vi t
ễ ị ậ ậ ỹ V t lý và k thu t màng m ng [1] Nguy n Năng Đ nh (2009), ỏ , NXB ĐHQGHN.
ọ ụ ậ [2] Hoàng Nhâm, Hóa h c vô c ơ, T p 3, NXB Giáo D c.
ế Ti ng Anh
[3] A Chen, P HoltHindle (2010), “PlatinumBased Nanostructured Materials:
Synthesis, Properties, and Applications”, Chem. Rev., 110, pp. 3767–3804.
[4] A. E. Schweizer, G. T. Kerr (1978), “Thermal decomposition of
hexachloroplatinic acid”, Inorg. Chem., 17 (8), pp. 2326–2327.
[5] Andreas Zerr, Gerhard Miehe, George Serghiou, Marcus Schwarz, Edwin
Kroke, Ralf Riedel, Hartmut Fues zlig, Peter Kroll and Reinhard Boehler
(1999), “Synthesis of cubic silicon nitride”, Nature, 400, pp. 340342.
[6] Andrzej Kudelski (2005), “Characterization of thiolatebased mono and
bilayers by vibrational spectroscopy: A review”, Vibrational Spectroscopy, 39,
pp. 200–213.
[7] Balaji Krishnamurthy, S. Deepalochani (2009), “Performance of Platinum Black
and Supported Platinum Catalysts in a Direct Methanol Fuel Cell”, Int. J.
Electrochem. Sci., 4, pp. 386–395.
[8] Belinda I. RosarioCastro (2008), Chemically Attached SingleWall Carbon
Nanotubes on Polycrystalline Platinum Surface: Probed as Anode for Lithium
Intercalation, Department of Chemistry. Falculty of Natural Science,
University of Puerto Rico.
[9] Belinda I. RosarioCastro, Estevao R. Fachini, Jessica Herna´ndez, Marla E. Pe
´rezDavis, Carlos R. Cabrera (2006), “Electrochemical and Surface
69
Characterization of 4Aminothiophenol Adsorption at Polycrystalline Platinum
Electrodes”, Langmuir, 22, pp. 61026108.
[10] Bong Kyun Park, Sunho Jeong, Dongjo Kim, Jooho Moon, Soonkwon Lim,
Jang Sub Kim (2007), “Synthesis and size control of monodisperse copper
nanoparticles by polyol method”, Journal of Colloid and Interface Science, 331,
pp. 417424.
[11] Boulikas, T.; Pantos, A.; Bellis, E.; Christofis, P (2007), “Designing platinum
compounds in cancer: Structures and mechanisms”, Cancer Ther. , 5, pp. 537–
583.
[12] Chang Ho Yoon, R. Vittal, Jiwon Lee, WonSeok Chae, KangJin Kim (2008),
“Enhanced performance of a dyesensitized solar cell with an electrodeposited
platinum counter electrode”, Electrochimica Acta, 53, pp. 2890–2896.
[13] Chen, D.H.; Yeh, J.J.; Huang, T.C. (1999), “Synthesis of platinum ultrafine
particles in AOT reverse micelles”, J. Colloid Interface Sci., 215, pp. 159–166.
[14] CheYu Lin, JengYu Lin, JoLin Lan, TzuChien Wei, ChiChao Wan (2010),
“Electroless Platinum Counter Electrode for DyeSensitized Solar Cells by
Using SelfAssembly Monolayer Modification”, Electrochemical and Solid
State Letters,13 (11) D77D79.
[15] ChihMing Chen, ChiaHsien Chen, ShengJye Chernga, TzuChien Wei
(2010), “Electroless deposition of platinum on indium tin oxide glass as the
counterelectrode for dyesensitized solar cells”, Materials Chemistry and
Physics, 124, pp. 173178.
[16] ChunWei Chen and Mitsuru Akashi (1997), “Synthesis, Characterization, and
Catalytic Properties of Colloidal Platinum Nanoparticles Protected by Poly(N
isopropylacrylamide)”, Langmuir, 13, pp. 6465–6472.
[17] Craig, Bruce D; Anderson, David S; International, A.S.M. (1995), Handbook of
corrosion data, pp. 89.
70
[18] Elham Gharibshahi, Elias Saion (2012), “Influence of Dose on Particle Size and
Optical Properties of Colloidal Platinum Nanoparticles”, Int. J. Mol. Sci., 13,
pp. 1472314741.
[19] Ermete Antolini (2007), “Platinumbased ternary catalysts for low temperature
fuel cells: Part II. Electrochemical properties”, Applied Catalysis B:
Environmental, vol. 75, pp. 337–350.
[20] Fenghua Li, Fei Li, Jixia Song, Jiangfeng Song, Dongxue Han, Li Niu (2009),
“Green synthesis ofhighly stable platinum nanoparticles stabilized by amino
terminated ionic liquid and itselectrocatalysts for dioxygen reduction and
methanol oxidation”, Electrochem. Commun., 11, pp. 351–354.
[21] Fumitaka Mafuné, Junya Kohno , Yoshihiro Takeda , and Tamotsu Kondow
(2000), “Formation and Size Control of Silver Nanoparticles by Laser Ablation
in Aqueous Solution”, J. Phys. Chem. B, 104 (39), pp. 9111–9117.
[22] George B. Kauffman, Joseph J. Thurner, David A. Zatko (1967), “Ammonium
Hexachloroplatinate(IV)”, Inorganic Syntheses, Volume 9.
[23] George S. Newth (1920), A Textbook of Inorganic Chemistry, Longmans,
Green, and co. p. 694.
[24] George T. Kerr, Albert E. Schweizer, Theodore Del Donno (1980), “ β
Platinum(II) Chloride”, Inorganic Syntheses, Volume 20
[25] Greenwood, N.N.; Earnshaw, A. (1997), Chemistry of the Elements (Second
ed.), New York: Elsevier ButterworthHeinemann.
[26] Hongshui Wang, Xueliang Qiao, Jianguo Chen, Shiyuan Ding (2005),
“Preparation of silver nanoparticles by chemical reduction method”, Colloids
and Surfaces A: Physicochemical and Engineering Aspects, 256, pp. 111115.
[27] http://hivatec.ca/consultingdesign/thinfilmdeposition/
[28] http://irs.ub.rug.nl/dbi/43789b7720e98
[29] http://www.seas.ucla.edu/prosurf/MOCVD.htm
[30] http://www.tcbonding.com/sputtering.html
71
[31] Izumi Ohno (2010), Modern Electroplating, Fifth Edition, John Wiley & Sons,
c. 20.
[32] J. R. Vargas Garcia, Takashi Goto (2003), “Chemical Vapor Deposition of
Iridium, Platinum, Rhodium and Palladium”, Materials Transactions, Vol. 44,
No. 9, pp. 1717 to 1728.
[33] Jian Feng Li et al (2010), "Shellisolated nanoparticleenhanced Raman
spectroscopy", Nature 464, pp. 392395.
[34] Jilie KONG and Shaoning YU (2007), “Fourier Transform Infrared
Spectroscopic Analysis o Protein Secondary Structures”, Acta Biochimica et
Biophysica Sinica, 39(8), pp. 549–559.
[35] Jining Xie, Shouyan Wang, L Aryasomayajula and V K Varadan (2007),
“Platinum decorated carbon nanotubes for highly sensitive amperometric
glucose sensing “, Nanotechnology, 18, 065503.
[36] John N. Lalena, David A. Cleary, Everett Carpenter, Nancy F. Dean (2008),
Inorganic Materials Synthesis and Fabrication, pp. 228.
[37] Juyoung Leem, Hyun Wook Kang, Seung Hwan Ko and Hyung Jin Sung
(2014), "Controllable Ag nanostructure patterning in a microfluidic channel for
realtime SERS systems", Nanoscale, 6, 2895
[38] Kang, W.P.; Kim, C.K. (1993), “Novel platinum‐tin oxide‐silicon nitride‐
silicon dioxide‐silicon gas sensing component for oxygen and carbon monoxide
gases at low temperature”, Appl. Phys. Lett., 63, pp. 421–423.
[39] Kenneth G. Kreider, Michael J. Tarlov, James P. Cline (1995), “Sputtered thin
film pH electrodes of platinum, palladium, ruthenium, and iridium oxides”,
Sensors and Actuators B: Chemical, 28, pp. 167172.
[40] Kevin E. Elkins, Tejaswi S. Vedantam, J. P. Liu, Hao Zeng, Shouheng Sun, Y.
Ding, Z. L. Wang (2003), “Ultrafine FePt Nanoparticles Prepared by the
Chemical Reduction Method”, Nano Letters, 3 (12), pp. 1647–1649.
72
[41] Kuan Sun, Benhu Fan, Jianyong Ouyang (2010), “Nanostructured Platinum
Films Deposited by Polyol Reduction of a Platinum Precursor and Their
Application as Counter Electrode of DyeSensitized Solar Cells”, J. Phys.
Chem. C, 114, pp. 4237–4244.
[42] L. Samiee, M. Dehghani Mobarake, R. Karami, and M. Ayazi (2012),
"Developing of Ethylene Glycol as a New Reducing Agent for Preparation of
PdAg/PSS Composite Membrane for Hydrogen Separation", Journal of
Petroleum Science and Technology, 2, pp. 2532
[43] L.G. Jacobsohn, X. Zhang, A. Misra and M. Nastasi (2005), “Synthesis of
metallic nanocrystals with size and depth control: A case study “, J. Vac. Sci.
Technol. B, 23, 1470.
[44] L.K. Kurihara, G.M. Chow, P.E. Schoen (1995), “Nanocrystalline metallic
powders and films produced by the polyol method”, Nanostructured Materials,
Vol 5, Issue 6, pp. 607–613
[45] Larry N. Lewis , Kevin H. Janora , Jie Liu , Shellie Gasaway , Eric P. Jacobson
(2004), “Low temperature metal deposition processes for optoelectronic
devices”, Proc. SPIE 5520, Organic Photovoltaics V, 244
[46] Long, N.V.; Chien, N.D.; Hayakawa, T.; Hirata, H.; Lakshminarayana, G.;
Nogami, M (2010), “The synthesis and characterization of platinum
nanoparticles: A method of controlling the size and morphology”,
Nanotechnology, 21, 035605.
[47] Maribel G. Guzmán, Jean Dille, Stephan Godet (2009), “Synthesis of silver
nanoparticles by chemical reduction method and their antibacterial activity “,
Int J Chem Biomol Eng
[48] Mark A. Bryant, Susan L. Joa, Jeanne E. Pemberton (1992), “Raman scattering
from monolayer films of thiophenol and 4mercaptopyridine at platinum
surfaces”, Langmuir, 8 (3), pp. 753–756.
73
[49] Masahiko Hiratani, Toshihide Nabatame, Yuichi Matsui, Kazushige Imagawa,
Shinichiro Kimura (2001), “Platinum Film Growth by Chemical Vapor
Deposition Based on Autocatalytic Oxidative Decomposition”, Journal of The
Electrochemical Society, 148, C524C527
[50] MinHye Kim, YoungUk Kwon (2010), “Effects of Organic Additive during
Thermal Reduction of Platinum Electrodes for DyeSensitized Solar Cells”,
Materials Transactions, Vol. 51, No. 12, pp. 23222324.
[51] Mizukoshi, Y.; Takagi, E.; Okuno, H.; Oshima, R.; Maeda, Y.; Nagata, Y
(2011), “Preparation of platinum nanoparticles by sonochemical reduction of
the Pt(IV) ions: role of surfactants”, Ultrason. Sonochem. , 8, pp. 1–6.
[52] Nguyen The Binh, Nguyen Dinh Thanh,Nguyen Quang Dong, Nguyen Thi
Trinh (2014), "Preparation of Platinum Nanoparticles in Solution of Polyvinyl
Pyrrolydone (PVP) by Laser Ablation Method ", VNU Journal of Science:
Mathematics – Physics, 30 (2), pp. 1824
[53] Nguyen Viet Long, Tong Duy Hien, Toru Asaka, Michitaka Ohtaki, Masayuki
Nogami (2011), “Synthesis and characterization of Pt–Pd alloy and coreshell
bimetallic nanoparticles for direct methanol fuel cells (DMFCs): Enhanced
electrocatalytic properties of wellshaped coreshell morphologies and
nanostructures”, Int. J. Hydrog. Energy, 36, pp. 8478–8491.
[54] O G Palanna (2009), Engineering Chemistry, McGraw Hill Publication, pp.
185
[55] Paweł Borowicz, Mariusz Latek, Witold Rzodkiewicz, Adam Łaszcz, Andrzej
Czerwinski, Jacek Ratajczak (2012), “Deepultraviolet Raman investigation of
silicon oxide: thin film on silicon substrate versus bulk material “, Adv. Nat.
Sci: Nanosci. Nanotechnol., 3 045003.
[56] R. Pereira, L.F. Marchesi, R.G. Freitas, R. Matos, E.C. Pereira (2013), “A low
cost platinum film deposited direct on glass substrate for electrochemical
counter electrodes”, Journal of Power Sources, 232, pp. 254257.
74
[57] Ryan O’Hayre, SangJoon Lee, SukWon Cha, Fritz.B Prinz (2002), “A sharp
peak in the performance of sputtered platinum fuel cells at ultralow platinum
loading”, Journal of Power Sources, 109, pp. 483493.
[58] S. Hazra, A. Gibaud, P . Laffez and C. Sella (2000), “Dependence of matrix
and substrate on the morphology of nanocermet thin films”, Eur. Phys. J. B, 14,
pp. 363369.
[59] Sang Hern Kim, Chang Woo Park (2013), “Novel Application of Platinum Ink
for Counter Electrode Preparation in Dye Sensitized Solar Cells”, Bull. Korean
Chem. Soc., Vol. 34, No. 3 831
[60] Sara E. Skrabalak, Benjamin J. Wiley, Munho Kim, Eric V. Formo, Younan
Xia (2008), “On the Polyol Synthesis of Silver Nanostructures: Glycolaldehyde
as a Reducing Agent”, Nano Letters, Vol. 8, No. 7, pp. 20772081
[61] SeokSoon Kim, YoonChae Nah, YongYoung Noh, Jang Jo, DongYu Kim
(2006), “Electrodeposited Pt for costefficient and flexible dyesensitized solar
cells”, Electrochimica Acta, 51, pp. 3814–3819.
[62] Shuhei HOSHIKA et al (2010), “Effect of application time of colloidal
platinum nanoparticles on the microtensile bond strength to dentin”, Dent.
Mater. J., 29, pp. 682–689.
[63] Sridhar Komarneni, Dongsheng Li, Bharat Newalkar, Hiraoki Katsuki, and
Amar S. Bhalla (2002), “Microwave−Polyol Process for Pt and Ag
Nanoparticles”, Langmuir, 18 (15), pp. 5959–5962
[64] Stojan S. Djokić, Pietro L. Cavallotti (2010), Electrodeposition Modern
Aspects of Electrochemistry, Springer New York, Volume 48, pp. 251289.
[65] Swee Jen Cho, Chin Yong Neo, Xiaoguang Mei, Jianyong Ouyang
(2012), “Platinum nanoparticles deposited on substrates by solventless
chemical reduction of a platinum precursor with ethylene glycol vapor
and its application as highly effective electrocatalyst in dyesensitized
solar cells”, Electrochimica Acta, 85, pp. 1624.
75
[66] Swee Jen Cho and Jianyong Ouyang (2011), “Attachment of Platinum
Nanoparticles to Substrates by Coating and Polyol Reduction of A Platinum
Precursor”, J. Phys. Chem. C, 115, pp. 8519–8526.
[67] T. Sugimoto (2011), Monodispersed Particles, Elsevier, pp. 214
[68] ThanTung Duong, JinSeok Choi, AnhTuan Le and SoonGil Yoon (2014),
"Morphology Control of Pt Counter Electrodes Using a Pt Precursor Solution
with H2PtCl6∙xH2O for Highly Efficient DyeSensitized Solar Cells", Journal of
The Electrochemical Society, 161(4) H166H171
[69] Toonika Rinken, State of the Art in Biosensors General Aspects, c. 13.
[70] U Kreibig, M Vollmer (1995), Optical properties of metal clusters, Springer,
Berlin
[71] Wöhler, L.; Streicher, S. (1913). “Über das Beständigkeitsgebiet von vier
wasserfreien Platinchloriden, über die Flüchtigkeit des Metalls im Chlorgas und
die Darstellung sauerstofffreien Chlors”, Chem. Ber. 46 (2), pp. 1591–1597.
[72] Xiao Lyu, Jingping Hu, John S. Foord, Qiang Wang (2013), “A novel
electroless method to prepare a platinum electrocatalyst on diamond for fuel
cell applications”, Journal of Power Sources, 242, pp. 631637.
[73] Xiaoge Hu, Tie Wang, Liang Wang, and Shaojun Dong (2007), “Surface
Enhanced Raman Scattering of 4Aminothiophenol SelfAssembled
Monolayers in Sandwich Structure with Nanoparticle Shape Dependence: Off
Surface Plasmon Resonance Condition”, J. Phys. Chem. C, 111, pp. 69626969.
[74] Ysmael Verde, Gabriel Alonso, Victor Ramos, Hua Zhang, Allan J. Jacobson,
Arturo Keer (2004), “Pt/C obtained from carbon with different treatments and
(NH4)2PtCl6 as a Pt precursor”, Applied Catalysis A: General, 277, pp. 201–
207.
[75] ZHOU ZhiYou, TIAN Na & SUN ShiGan (2013), "Kinetics of thiocyanate
orientation conversion on Pt surface studied by in situstepscan timeresolved
microscope FTIR spectroscopy ", Chinese Science Bulletin, 58, pp. 622626.
76

