
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ phòng ngừa rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín
lượt xem 1
download

Nghiên cứu nhằm mục tiêu đánh giá thực trạng của Hệ thống kiểm soát nội bộ phòng ngừa rủi ro tín dụng tại VietBank, từ đó đề xuất các giải pháp hoàn thiện Hệ thống kiểm soát nội bộ phòng ngừa rủi ro tín dụng tại VietBank. Mời các bạn cùng tham khảo.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ phòng ngừa rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín
- B GIÁO D C VÀ ÀO T O TRƯ NG I H C KINH T TP. H CHÍ MINH ____________________ VŨ TH NHƯ LIÊN HOÀN THI N H TH NG KI M SOÁT N I B PHÒNG NG A R I RO TÍN D NG T I NGÂN HÀNG THƯƠNG M I C PH N VI T NAM THƯƠNG TÍN LU N VĂN TH C SĨ KINH T Tp. H Chí Minh - Năm 2014
- B GIÁO D C VÀ ÀO T O TRƯ NG I H C KINH T TP. H CHÍ MINH ____________________ VŨ TH NHƯ LIÊN HOÀN THI N H TH NG KI M SOÁT N I B PHÒNG NG A R I RO TÍN D NG T I NGÂN HÀNG THƯƠNG M I C PH N VI T NAM THƯƠNG TÍN CHUYÊN NGÀNH: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG MÃ S : 60340201 LU N VĂN TH C SĨ KINH T NGƯ I HƯ NG D N KHOA H C PGS.TS. HOÀNG C Tp. H Chí Minh - Năm 2014
- L I CAM OAN Tôi cam oan ây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các d li u, tài li u th c ti n và nh ng thông tin trong Lu n văn là trung th c; các lu n i m n u không thu c ý tư ng ho c k t qu t ng h p c a b n thân tôi u ư c trích d n m t cách y . Lu n văn này chưa ư c công b trong b t kỳ công trình nào khác. Tôi cam k t hoàn toàn ch u trách nhi m trư c H i ng khoa h c nhà trư ng v nh ng n i dung cam oan này. Tác gi Lu n văn VŨ TH NHƯ LIÊN
- M CL C Danh m c t , c m t vi t t t Danh m c các hình v , th Danh m c các b ng bi u L im u .............................................................................................................. 1 Chương 1: T NG QUAN V H TH NG KI M SOÁT N I B PHÒNG NG A R I RO TÍN D NG C A NGÂN HÀNG THƯƠNG M I ......................4 1.1 T ng quan v h th ng ki m soát n i b c a Ngân hàng thương m i .........4 1.1.1 Khái ni m h th ng ki m soát n i b .....................................................4 1.1.2 Các h n ch c a h th ng ki m soát n i b ............................................4 1.1.2.1 Y u t con ngư i ..............................................................................4 1.1.2.2 R i ro không lư ng trư c ................................................................5 1.1.2.3 Chi phí và l i ích ..............................................................................5 1.1.3 Các b ph n c u thành h th ng ki m soát n i b ................................6 1.1.4 Các nguyên t c thi t k và ánh giá h th ng ki m soát n i b ............6 1.1.4.1 Môi trư ng ki m soát.......................................................................7 1.1.4.2 Nh n di n và ánh giá r i ro ...........................................................7 1.1.4.3 Ho t ng ki m soát.........................................................................7 1.1.4.4 Thông tin và truy n thông ...............................................................8 1.1.4.5 Giám sát............................................................................................8 1.2 T ng quan v h th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng c a Ngân hàng thương m i ........................................................................................9 1.2.1 R i ro tín d ng ........................................................................................9 1.2.1.1 Khái ni m v r i ro tín d ng ...........................................................9 1.2.1.2 Nguyên nhân d n n r i ro tín d ng .............................................9 1.2.1.3 o lư ng r i ro tín d ng ................................................................12 1.2.2 H th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng t i Ngân hàng thương m i .....................................................................................................19
- 1.2.2.1 Xây d ng b máy t ch c qu n lý r i ro tín d ng........................19 1.2.2.2 Thi t l p quy trình tín d ng ch t ch ............................................20 1.2.2.3 Xây d ng chính sách qu n lý r i tín d ng và h th ng x p h ng tín d ng n i b ...........................................................................................21 1.2.3 Ý nghĩa c a vi c hoàn thi n h th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng c a Ngân hàng thương m i ........................................................22 1.2.3.1 i v i ho t ng kinh doanh c a Ngân hàng thương m i..........22 1.2.3.2 i v i các khách hàng vay v n ....................................................22 1.2.3.3 i v i n n kinh t .........................................................................23 Chương 2: TH C TR NG H TH NG KI M SOÁT N I B PHÒNG NG A R I RO TÍN D NG C A NGÂN HÀNG TMCP VI T NAM THƯƠNG TÍN .24 2.1 T ng quan v Ngân hàng TMCP Vi t Nam Thương Tín ...........................24 2.1.1 Gi i thi u t ng quát ..............................................................................24 2.1.2 K t qu ho t ng kinh doanh t năm 2010 n năm 2013 c a Ngân hàng TMCP Vi t Nam Thương Tín ..............................................................25 2.2 Th c tr ng h th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng t i Ngân hàng TMCP Vi t Nam Thương Tín ..................................................................26 2.2.1 B máy t ch c qu n lý r i ro tín d ng t i Ngân hàng TMCP Vi t Nam Thương Tín ...........................................................................................26 2.2.2 Quy trình cho vay t i Ngân hàng TMCP Vi t Nam Thương Tín .......29 2.2.3 Chính sách tín d ng và h th ng x p h ng tín d ng t i Ngân hàng TMCP Vi t Nam Thương Tín .......................................................................35 2.2.4 Phân tích các r i ro tín d ng t i Ngân hàng TMCP Vi t Nam Thương Tín (2010 – 2013)............................................................................................38 2.2.5 Tác ng c a h th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng 46 2.3 M t s nh n xét, ánh giá v h th ng ki m soát n i b trong ho t ng tín d ng c a VietBank trong giai o n hi n nay:...................................................50 2.3.1 Nh ng k t qu t ư c .......................................................................50 2.3.1.1 Môi trư ng ki m soát.....................................................................50
- 2.3.1.2 Phân tích và ánh giá r i ro ..........................................................52 2.3.1.3 Các ho t ng ki m soát ................................................................52 2.3.1.4 Thông tin và truy n thông .............................................................53 2.3.1.5 Giám sát..........................................................................................54 2.3.2 Nh ng h n ch còn t n t i ....................................................................54 2.3.2.1 Môi trư ng ki m soát.....................................................................54 2.3.2.2 ánh giá r i ro ...............................................................................55 2.3.2.3 Ho t ng ki m soát.......................................................................57 2.3.2.4 Thông tin và truy n thông .............................................................59 2.3.2.5 Giám sát..........................................................................................59 Chương 3: M T S GI I PHÁP HOÀN THI N H TH NG KI M SOÁT N IB PHÒNG NG A R I RO TÍN D NG T I NGÂN HÀNG TMCP VI T NAM THƯƠNG TÍN .............................................................................................62 3.1 nh hư ng ho t ng c a Ngân hàng TMCP Vi t Nam Thương Tín......62 3.1.1 nh hư ng chung.................................................................................62 3.1.2 nh hư ng hoàn thi n h th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng...........................................................................................................63 3.2 Các gi i pháp hoàn thi n h th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng t i Ngân hàng TMCP Vi t Nam Thương Tín..........................................65 3.2.1 Nhóm gi i pháp do b n thân Ngân hàng TMCP Vi t Nam Thương Tín c n th c hi n ..................................................................................................65 3.2.1.1 Môi trư ng ki m soát.....................................................................65 3.2.1.2 Phân tích và ánh giá r i ro ..........................................................67 3.2.1.3 Các ho t ng ki m soát ................................................................69 3.2.1.4 Thông tin và truy n thông .............................................................72 3.2.1.5 Giám sát..........................................................................................73 3.2.2 Nhóm gi i pháp h tr mang tính ki n ngh ........................................74 3.2.2.1 i v i Ngân hàng nhà nư c Vi t Nam.........................................74 3.2.2.2 i v i các cơ quan qu n lý có liên quan......................................75
- 3.3 H n ch c a tài và hư ng nghiên c u ti p theo .....................................78 3.3.1 H n ch c a tài .................................................................................78 3.3.2 Hư ng nghiên c u ti p theo..................................................................78 K t lu n ................................................................................................................. 80 Tài li u tham kh o Ph l c 1 Ph l c 2
- DANH M C T , C M T VI T T T BG : Ban Giám c BTD : Ban tín d ng CIC : Trung tâm thông tin tín d ng Ngân hàng nhà nư c CN : Chi nhánh EL : Expected Loss - T n th t trong d tính H QT :H i ng qu n tr H TD :H i ng tín d ng H TV :H i ng thành viên HTKSNB : H th ng ki m soát n i b KH : Khách hàng KSNB : Ki m soát n i b KSV : Ki m soát viên tín d ng KTNB : Ki m toán n i b KTV : Ki m toán viên NHNN : Ngân hàng nhà nư c NHTM : Ngân hàng thương m i NVDVTD : Nhân viên d ch v tín d ng NVPLCT : Nhân viên pháp lý ch ng t NVTD : Nhân viên tín d ng PGD : Phòng giao d ch RRTD : R i ro tín d ng SGD : S giao d ch TBP : Trư ng B ph n TCBS : The Complete Banking Solution TCTD : T ch c tín d ng T V : Trư ng ơn v TG : T ng giám c
- TMCP : Thương m i c ph n UL : Unexpected Loss – T n th t ngoài d tính VAMC : Công ty Qu n lý và Khai thác tài s n Vi t Nam VAR : Value at Risk VietBank : Ngân hàng Thương m i C ph n Vi t Nam Thương Tín XHTD : X p h ng tín d ng
- DANH M C CÁC HÌNH V , TH -----o.o----- Hình 1.1 : Các b ph n c a r i ro tín d ng............................................................11 Hình 1.2 : Mô hình mô t t n th t tín d ng theo Basel II.......................................18 Hình 2.1 : Mô hình cơ c u t ch c qu n lý r i ro tín d ng t i VietBank................26 DANH M C CÁC B NG BI U -----o.o----- B ng 2.1 : K t qu ho t ng kinh doanh VietBank giai o n 2010– 2013............25 B ng 2.2 : B ng phân lo i n d a trên k t qu x p h ng tín d ng khách hàng.......38 B ng 2.3 : Phân lo i các l i nghi p v t i VietBank t năm 2010 n năm 2013...39 B ng 2.4 : Cơ c u các kho n n ch m thanh toán quá 90 ngày t i VietBank theo m c ích vay t năm 2010 n năm 2013...............................................................42 B ng 2.5 : Cơ c u các kho n n ch m thanh toán quá 90 ngày t i VietBank theo dư n t năm 2010 n năm 2013 ...............................................................................44 B ng 2.6 : Cơ c u tín d ng theo kỳ t i VietBank t năm 2010 n năm 2013 .......46 B ng 2.7 : Cơ c u tín d ng theo lo i ti n vay t i VietBank t năm 2010 n năm 2013 ...............................................................................................................47 B ng 2.8 : Cơ c u tín d ng theo thành ph n kinh t t i VietBank t năm 2010 n năm 2013 ...............................................................................................................48 B ng 2.9 : Tình hình n quá h n t i VietBank giai o n t năm 2010 n năm 2013 49
- 1 L IM U 1. Tính c p thi t c a tài: Nh ng năm g n ây, n x u ang là v n “nóng” i v i ngành ngân hàng nói riêng và c a c n n kinh t nói chung. T i Vi t Nam, doanh thu và l i nhu n c a các ngân hàng ch y u n t ho t ng tín d ng, n x u gia tăng gây tác ng tiêu c c n s phát tri n c a ngân hàng, nh hư ng d dàng ư c nh n th y nh t là khi ngân hàng cho vay, s ti n cho vay theo m t chu kỳ nào ó s tr l i v i ngân hàng. Tuy nhiên, m t khi khách hàng m t kh năng thanh toán, dòng ti n b ách t c và không quay tr l i ngân hàng, ngân hàng s b thi u h t m t lư ng ti n tr l i cho khách hàng g i ti n, d n n m t kh năng thanh kho n và có th nh hư ng t i s s ng còn c a ngân hàng. Vì v y, phòng ng a n x u các ngân hàng c n ph i chú tr ng và quan tâm m t cách sâu r ng n vi c xây d ng H th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng. Ngân hàng Thương m i C ph n Vi t Nam Thương Tín (VietBank) là m t ngân hàng thương m i tr trong h th ng ngân hàng t i Vi t Nam, nh n th c rõ t m quan tr ng c a vi c ki m soát r i ro tín d ng, VietBank ã th c hi n m t s bi n pháp h n ch r i ro. Tuy nhiên, nh ng bi n pháp mà VietBank ang áp d ng hi n t i v n chưa y và tri t , v n ti m n nhi u nguy cơ d n n phát sinh n x u. T nh ng lý do c p thi t nêu trên, tác gi quy t nh ch n tài “Hoàn thi n h th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng t i Ngân hàng Thương m i C ph n Vi t Nam Thương Tín” làm khóa lu n t t nghi p cho mình và óng góp cho vi c xây d ng, hoàn thi n H th ng ki m soát n i b i v i ho t ng tín d ng t i VietBank.
- 2 2. M c tiêu nghiên c u: Nghiên c u nh m m c tiêu ánh giá th c tr ng c a H th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng t i VietBank, t ó xu t các gi i pháp hoàn thi n H th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng t i VietBank. 3. i tư ng và ph m vi nghiên c u: i tư ng nghiên c u: h th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng t i VietBank. Ph m vi nghiên c u: ho t ng tín d ng ư c c p trong lu n văn ư c gi i h n trong ho t ng cho vay; kho ng th i gian nghiên c u gi i h n t năm 2010 n năm 2013. 4. Phương pháp nghiên c u: Trên cơ s lý lu n, các s li u th c t t ng h p ư c, các k t qu ki m tra kh o sát trong kho ng th i gian nghiên c u, tác gi s d ng các phương pháp th ng kê, i chi u, so sánh phân tích s li u và d li u th c ti n, ánh giá th c tr ng ho t ng tín d ng t i VietBank, tìm hi u các nguyên nhân d n n r i ro tín d ng và ưa ra gi i pháp nh m h n ch r i ro tín d ng. 5. N i dung c a lu n văn: Ngoài ph n m u, k t lu n, ph l c và danh m c tài li u tham kh o, lu n văn g m 3 chương chính như sau: Chương 1: T ng quan v h th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng c a Ngân hàng thương m i. Chương 2: Th c tr ng h th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng c a Ngân hàng Thương m i c ph n Vi t Nam Thương Tín. Chương 3: M t s gi i pháp hoàn thi n h th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng t i Ngân hàng Thương m i c ph n Vi t Nam Thương Tín.
- 3 6. Ý nghĩa th c ti n c a tài: Th nh t, h th ng hóa m t cách các cơ s lý lu n v H th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng t i các Ngân hàng thương m i. Th hai, làm rõ th c tr ng H th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng t i VietBank, phân tích các nguyên nhân d n n r i ro tín d ng t i VietBank. Th ba, xu t nh ng gi i pháp nh m hoàn thi n H th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng t i VietBank.
- 4 Chương 1: T NG QUAN V H TH NG KI M SOÁT N I B PHÒNG NG A R I RO TÍN D NG C A NGÂN HÀNG THƯƠNG M I 1.1 T ng quan v h th ng ki m soát n i b c a Ngân hàng thương m i 1.1.1 Khái ni m h th ng ki m soát n i b Theo báo cáo COSO (1992): “H th ng ki m soát n i b là m t quá trình ư c th c hi n b i h i ng qu n tr , ban giám c và các nhân viên c a ơn v , ư c thi t k cung c p s m b o h p lý nh m th c hi n các m c tiêu: Ho t ng h u hi u và hi u qu . Báo cáo tài chính áng tin c y. Tuân th pháp lu t và các quy nh hi n hành.” Như v y, ki m soát n i b không ch là m t th t c hay m t chính sách ư c th c hi n t i m t th i i m nh t nh mà là cách th c v n hành c a m t chu i các ho t ng gi a các thành viên, v trí công vi c, các phòng ban, b ph n trong NHTM theo ch trương, trình t và quy t c nh t nh. Tuy nhiên, HTKSNB ch cung c p m t s m b o h p lý ch không mb o tuy t i các m c tiêu ư c th c hi n xu t phát t các h n ch c a h th ng ki m soát n ib . 1.1.2 Các h n ch c a h th ng ki m soát n i b 1.1.2.1 Y u t con ngư i B t kỳ m t ho t ng ki m soát nào c a HTKSNB cũng ph thu c vào y u t con ngư i. Con ngư i ây chính là nhân l c n i b tr ng h th ng ngân hàng. Chính con ngư i s l p ra m c tiêu, thi t l p cơ ch và v n hành HTKSNB. Tuy nhiên, ngay c khi có th xây d ng m t HTKSNB hoàn h o v c u trúc thì hi u qu th t s c a nó còn ph thu c ch y u vào năng l c làm vi c và tính áng tin c y c a l c lư ng nhân s . M t s nguyên nhân có th nh hư ng n tính hi u qu c a HTKSNB xu t phát t y u t con ngư i như: • Thái c a ngư i qu n lý: s h u hi u c a m t HTKSNB ph thu c r t nhi u vào thái c a ngư i qu n lý iv iv n ki m soát. N u ngư i qu n lý cao
- 5 nh t quan ni m r ng ki m soát là m t v n quan tr ng thì các thành viên khác trong ơn v cũng s ch u nh hư ng b i i u ó và h t s c tôn tr ng các quy nh ki m soát. Ngư c l i, n u ngư i qu n lý không th c tâm chú tr ng nv n ki m soát thì ch c ch n các m c tiêu ki m soát không th th c hi n ư c. • Sai sót c a con ngư i: sai sót là nh ng l i không c ý gây nh hư ng n HTKSNB. Con ngư i là nhân t gây ra sai sót t nh ng h n ch xu t phát t b n thân như: vô ý, b t c n, sao lãng, hi u sai ch d n c a c p trên ho c báo cáo c a c p dư i, thi u năng l c, áp l c, m t m i v i công vi c, thái làm vi c c u th , thi u th n tr ng trong công vi c,... • S thông ng c a các cá nhân: thông ng là s c u k t gi a các nhân viên l y c p tài s n c a t ch c. Nó có th ư c hình thành b i ba y u t sau: ng cơ; cơ h i do HTKSNB y u kém và s thi u liêm khi t. • L m quy n c a nhà qu n lý: l m quy n c a nhà qu n lý là vi c các nhà qu n lý trong t ch c có quy n h n hơn nhân viên b ph n khác, i u này làm cho nhà qu n lý trong nhi u trư ng h p b qua các quy nh ki m soát trong vi c th c hi n m t nghi p v c th . i u này có th d n n không ki m soát ư c r i ro và làm cho môi trư ng ki m soát tr nên y u kém. 1.1.2.2 R i ro không lư ng trư c HTKSNB thư ng ch nh m vào các nghi p v thư ng xuyên phát sinh mà ít chú ý n nh ng nghi p v không thư ng xuyên, do ó nh ng sai ph m trong các nghi p v này thư ng hay b b qua. M t khi phát sinh các sai ph m b t thư ng, các r i ro không lư ng trư c thì th t c ki m soát tr nên kém h u hi u và th m chí là vô hi u. 1.1.2.3 Chi phí và l i ích M t nguyên t c cơ b n cho vi c ưa ra quy t nh qu n lý là chi phí cho quá trình ki m soát không th vư t quá l i ích ư c mong i t quá trình ki m soát. Chính vì v y, m t HTKSNB h u hi u n âu cũng t n t i r i ro nh t nh. V n là
- 6 ngư i qu n lý ã nh n bi t, ánh giá và gi i h n chúng trong m c ch p nh n ư c. 1.1.3 Các b ph n c u thành h th ng ki m soát n i b Vi c xây d ng HTKSNB ph thu c vào nhi u y u t như quy mô, tính ch t, ho t ng, m c tiêu,… c a t ch c nhưng HTKSNB mu n v n hành hi u qu ph i có nh ng b ph n c u thành cơ b n. Theo mô hình do t ch c COSO (1992) ưa ra và cũng ư c coi là quan i m cơ b n, ph bi n hi n nay thì HTKSNB ph i bao g m 5 b ph n: Môi trư ng ki m soát: môi trư ng ki m soát t o ra s c thái chung c a m t t ch c, thông qua vi c chi ph i ý th c ki m soát c a các thành viên, là n n t ng cho t t c các thành ph n khác c a HTKSNB. ánh giá r i ro: r i ro là nh ng nguy cơ làm cho m c tiêu c a t ch c không th th c hi n ư c. M i t ch c u có r i ro, r i ro phát sinh t các ngu n bên ngoài l n bên trong c a t ch c, nên c n ph i có s nh n bi t và phân tích các r i ro nh hư ng n m c tiêu kinh doanh c a t ch c. Ho t ng ki m soát: là nh ng chính sách, th t c m b o cho các ch th c a nhà qu n lý ư c th c hi n. Các chính sách và th t c này thúc y các ho t ng c n thi t ánh giá r i ro. Thông tin và truy n thông: ư c thi t l p m i thành viên trong t ch c có kh năng n m b t và trao i thông tin c n thi t cho vi c i u hành, qu n tr và ki m soát các ho t ng thông qua vi c hình thành các báo cáo cung c p thông tin v ho t ng, tài chính và s tuân th , bao g m c cho n i b và bên ngoài. Giám sát: là vi c ánh giá thư ng xuyên và nh kỳ c a ngư i có trách nhi m i v i HTKSNB nh m xem xét ho t ng c a nó có úng như thi t k và c n ph i i u ch nh, c i ti n gì cho phù h p v i tình hình c a t ng giai o n. 1.1.4 Các nguyên t c thi t k và ánh giá h th ng ki m soát n i b Basel (1998) ã ra các nguyên t c thi t k và ánh giá h th ng ki m soát n i b , c th như sau:
- 7 1.1.4.1 Môi trư ng ki m soát H QT có trách nhi m phê duy t và xem xét nh kỳ các chi n lư c kinh doanh chung và các chính sách quan tr ng c a ngân hàng; n m b t các r i ro quan tr ng i v i ngân hàng, t ra các m c có th ch p nh n ư c i v i các r i ro này nh m m b o BG ti n hành các bư c i c n thi t nh n bi t, nh lư ng, theo dõi và ki m soát các r i ro này; phê duy t cơ c u t ch c và m b o BG theo dõi tính hi u qu c a HTKSNB. H QT ch u trách nhi m cu i cùng trong vi c m b o m t HTKSNB thích h p và có hi u qu ư c áp d ng và duy trì. BG ch u trách nhi m th c thi các chi n lư c và chính sách ư c H QT phê duy t; xây d ng các quy trình nh n bi t, nh lư ng, theo dõi và ki m soát r i ro; duy trì m t cơ c u t ch c phân công rõ ràng trách nhi m, th m quy n và các quan h báo cáo; m b o các trách nhi m ã giao phó ư c th c hi n có hi u qu ; thi t l p các chính sách n i b h p lý và theo dõi s phù h p cũng như tính hi u qu c a HTKSNB. H QT và BG có trách nhi m khuy n khích các chu n m c o c và ph m ch t trung th c, cũng như trong vi c thi t l p m t văn hoá bên trong ngân hàng, trong ó c n nh n m nh và th hi n t m quan tr ng c a KSNB t i các c p cán b . T t c các cán b ngân hàng c n hi u v vai trò c a h trong quá trình KSNB và tham gia y vào quá trình này. 1.1.4.2 Nh n di n và ánh giá r i ro HTKSNB có hi u qu t ra yêu c u là các r i ro chính có th nh hư ng x u n vi c hoàn thành các m c tiêu c a ngân hàng ư c nh n bi t và ánh giá liên t c; bao g m t t c các r i ro i v i chi nhánh và toàn h th ng ngân hàng. KSNB c n ư c i u ch nh có th x lý tho áng các r i ro m i phát sinh ho c các r i ro trư c ó không ki m soát ư c. 1.1.4.3 Ho t ng ki m soát Ho t ng ki m soát ph i là m t ph n không tách r i c a các ho t ng hàng ngày c a ngân hàng. HTKSNB hi u qu òi h i m t cơ c u ki m soát thích h p ư c
- 8 nh ra, cùng v i các ho t ng ki m soát ư c xác nh t i m i c p kinh doanh. Các ho t ng này bao g m: ánh giá c p cao nh t; các ho t ng ki m soát thích h p cho các phòng ban khác nhau; ki m soát th c t ; ki m soát tuân th iv i các h n m c r i ro và theo dõi x lý sai ph m; có h th ng phê duy t và u quy n; h th ng xác minh và i chi u. HTKSNB có hi u qu òi h i ph i phân nhi m rõ ràng và m i cán b không ư c giao các trách nhi m mâu thu n nhau. Các lĩnh v c có kh năng mâu thu n ph i ư c nh n bi t, gi m thi u và ư c theo dõi c l p và c n th n. 1.1.4.4 Thông tin và truy n thông HTKSNB có hi u qu òi h i ph i có các s li u y và toàn di n v tài chính, ho t ng c a ngân hàng và s tuân th các quy nh pháp lý c a ngân hàng, cũng như các thông tin th trư ng bên ngoài v các s ki n và i u ki n có liên quan n vi c ra quy t nh. Thông tin c n ph i áng tin c y, k p th i, d ti p c n và ư c cung c p m t d ng th ng nh t. HTKSNB có hi u qu òi h i ph i có m t h th ng thông tin áng tin c y i v i t t c các ho t ng quan tr ng c a ngân hàng. Các h th ng này bao g m c h th ng lưu gi và s d ng s li u d ng i n t ph i an toàn, ư c giám sát m t cách c l p và ư c h tr b i các phương án d phòng. HTKSNB có hi u qu òi h i các kênh thông tin liên l c ph i hi u qu nh m m b o r ng t t c các nhân viên hi u y và tuân th các chính sách và quy trình i v i các nhi m v và trách nhi m c a h ; ng th i m b o r ng các thông tin liên quan khác n úng i tư ng. 1.1.4.5 Giám sát Hi u qu t ng th c a ho t ng KSNB c n ư c giám sát thư ng xuyên; giám sát r i ro chính y u là m t ph n trong các ho t ng thư ng ngày c a ngân hàng cũng như vi c ánh giá nh kỳ c a các phòng, ban nghi p v và ki m toán n i b . C n ph i có công tác ki m toán hi u qu và toàn di n i v i HTKSNB; vi c này ph i ư c th c hi n b i các cán b có trình , ư c ào t o bài b n và ho t
- 9 ng c l p. Ki m toán n i b v i tư cách là m t ph n c a vi c giám sát HTKSNB, ph i báo cáo tr c ti p lên H QT ho c Ban ki m soát tr c thu c H QT và t i BG . Các sai sót trong ki m soát n i b , dù ư c xác nh trong kinh doanh, trong ki m toán n i b hay b i các nhân viên ki m soát khác, c n ph i ư c báo cáo k p th i lên c p lãnh o và ph i ư c x lý ngay. Cán b thanh tra ngân hàng òi h i t t c các ngân hàng c n ph i có HTKSNB hi u qu , phù h p v n b n ch t, s ph c t p, r i ro v n có c a ho t ng ngân hàng và thích nghi ư c v i s thay i c a môi trư ng, i u ki n c a ngân hàng. Thanh tra ngân hàng s ánh giá HTKSNB c a ngân hàng có hi u qu hay không, t ós ưa ra các ki n ngh thích h p. 1.2 T ng quan v h th ng ki m soát n i b phòng ng a r i ro tín d ng c a Ngân hàng thương m i 1.2.1 R i ro tín d ng 1.2.1.1 Khái ni m v r i ro tín d ng Theo it i n ti ng Vi t, Nguy n Như Ý và c ng s (2013, trang 1344 và trang 1587) nh nghĩa r i ro là “ i u không t t lành, tai h a b t ng x y n”, tín d ng là “vi c cho vay và mư n ti n Ngân hàng”. T hai khái ni m này có th hi u r i ro tín d ng (RRTD) là i u không may x y ra trong ho t ng cho vay và mư n ti n Ngân hàng. R i ro tín d ng ngân hàng là kh năng x y ra t n th t t ho t ng c p tín d ng c a ngân hàng do i tác không th c hi n ho c không có kh năng th c hi n nghĩa v c a mình theo cam k t, t ó tác ng x u n ho t ng c a ngân hàng và có th làm cho ngân hàng lâm vào tình tr ng m t kh năng thanh toán cho khách hàng (Dương H u H nh, 2013). Ho t ng c p tín d ng c a ngân hàng bao g m: g i ti n t i các t ch c tín d ng, t ch c tài chính khác; cho vay; mua trái phi u; cam k t b o lãnh; chi t kh u; bao thanh toán;… 1.2.1.2 Nguyên nhân d n n r i ro tín d ng
- 10 Th nh t, nguyên nhân t phía khách hàng Nguyên nhân ch quan: là nh ng nguyên nhân liên quan n hành vi và ý chí ch quan, n m trong t m ki m soát c a khách hàng như: khách hàng s d ng các phương th c, th o n chi m o t tài s n ngân hàng, thi u thi n chí trong vi c tr n ; khách hàng có trình qu n lý y u kém d n n s d ng v n vay kém hi u qu ho c gây th t thoát làm nh hư ng n kh năng tr n c a khách hàng. Nguyên nhân khách quan: là nh ng nguyên nhân không do khách hàng t o ra, n m ngoài t m ki m soát c a khách hàng như: tình tr ng c a n n kinh t , s thay i v giá c hay nhu c u th trư ng, s thay i v t giá h i oái và lãi su t, s thay i v môi trư ng pháp lý hay chính sách c a Chính ph , các h n ch thương m i, bi n pháp tr ng ph t kinh t ,… khi n cho khách hàng lâm vào tình tr ng khó khăn tài chính d n n không th tr ư c n cho ngân hàng. Th hai, nguyên nhân n t phía ngân hàng Nguyên nhân ch quan: k t qu nghiên c u c a Gup (2007) trích trong Nguy n Minh Ki u (2011) khi bàn v RRTD c a ngân hàng ã tóm t t các nguyên nhân ch quan gây ra RRTD xu t phát t phía ngân hàng như mô t hình v 1.1, trong ó RRTD có th chia thành 2 lo i chính là r i ro giao d ch và r i ro danh m c.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Quản lý rủi ro trong hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu của các doanh nghiệp Việt Nam đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế
123 p |
1437 |
195
-
Luận văn thạc sĩ kinh tế: Thực trạng và giải pháp chủ yếu nhằm phát triển kinh tế trang trại tại địa bàn huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
148 p |
1125 |
171
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Phát triển kinh tế hộ và những tác động đến môi trường khu vực nông thôn huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên
148 p |
1161 |
164
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Marketing dịch vụ trong phát triển thương mại dịch vụ ở Việt Nam trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế
135 p |
1095 |
156
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Tác động của hoạt động tín dụng trong việc phát triển kinh tế nông nghiệp - nông thôn huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên
116 p |
1050 |
128
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Quản lý rủi ro trong kinh doanh của hệ thống Ngân hàng thương mại Việt Nam đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế
115 p |
900 |
62
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Giải pháp nâng cao khả năng cạnh tranh của Công Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Ninh Bình trong thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế
143 p |
759 |
25
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Nghiên cứu một số giải pháp quản lý và khai thác hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội trong điều kiện biến đổi khí hậu
83 p |
776 |
21
-
Tóm tắt luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
26 p |
758 |
16
-
Tóm tắt luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Phát triển công nghiệp huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
26 p |
794 |
13
-
Luận văn thạc sĩ kinh tế: Những giải pháp chủ yếu nhằm chuyển tổng công ty xây dựng số 1 thành tập đoàn kinh tế mạnh trong tiến trình hội nhập quốc tế
12 p |
714 |
13
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Viễn thông FPT
87 p |
237 |
11
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Hoàn thiện chiến lược marketing của Highlands Coffee Việt Nam
106 p |
140 |
9
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Hoàn thiện chiến lược marketing mix cho sản phẩm đồ uống của Tổng công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội
101 p |
122 |
8
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Phát triển truyền thông thương hiệu công ty của Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại Tiến Trường
96 p |
157 |
6
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Giải pháp Marketing nhằm nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng với dịch vụ du lịch biển của Công ty Cổ phần Du lịch và Tiếp thị Giao thông vận tải Việt Nam - Vietravel
120 p |
128 |
2
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Hoàn thiện quản trị quan hệ khách hàng trong kinh doanh sợi của Tổng công ty Dệt may Hà Nội
103 p |
149 |
2
-
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Ảnh hưởng của thuộc tính bao bì đến ý định mua sản phẩm sữa tươi đóng hộp - Vai trò trung gian của hình ảnh và niềm tin thương hiệu – Trường hợp nghiên cứu đối với người tiêu dùng trên địa bàn TP.HCM
177 p |
22 |
2


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
