B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T TP. HCM
----- YZ -----
NGUYN TRƯỜNG LƯU
THC TRNG S DNG PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH
VÀ PHƯƠNG PHÁP CHI PHÍ TRONG THM ĐỊNH GIÁ
BT ĐỘNG SN TI THÀNH PH H CHÍ MINH
Chuyên ngành: Kinh tế phát trin
s: 60.31.05
LUN VĂN THC SĨ KINH T
NGƯỜI HƯỚNG DN KHOA HC:
TS. NGUYN NGC VINH
TP. H CHÍ MINH - NĂM 2009
LI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan lun văn này là do chính tôi nghiên cu và thc hin.
Các thông tin và s liu được s dng trong lun văn được trích dn đầy đủ
ngun, tài liu ti danh mc tài liu tham kho là hoàn toàn trung thc.
Hc viên chân thành cm ơn s tn tình hướng dn ca thy Nguyn Ngc
Vinh trong quá trình nguyên cu để hoàn thin đề tài này.
Hc viên cũng chân thành cm ơn lãnh đạo các doanh nghip thm định
giá, các thm định viên, các chuyên viên trong ngành thm định giá ti thành ph
H Chí Minh đã giúp đỡ trong vic cung cp thông tin, tiếp cn các tài liu
nghiên cu. Vic công b mt s thông tin mang tính nhy cm có th nh
hưởng đến hot động ca các t chc nên hc viên đã rt cân nhc khi đưa các
s liu vào đề tài nghiên cu, và mong các t chc có liên quan đồng thun giúp
hc viên hoàn thành tt đề tài nghiên cu này.
TP.H Chí Minh, tháng 9 năm 2009
Nguyn Trường Lưu
DANH MC CÁC KÝ HIU, CH VIT TT
Ký hiu,
t viết tt Din gii
AVA : Hip hi thm định giá ASEAN (ASEAN Valuation
Association)
BĐS : Bt động sn
BTC : B Tài chính
CTXD : Công trình xây dng
CVTĐ : Chuyên viên thm định
DN : Doanh nghip
đ : Đồng (đơn v tin Vit Nam)
FDI : Vn đầu tư trc tiếp nước ngoài (Foreign Direct Investment)
GDP : Tng sn phm quc ni (Gross Domestic Product)
GTHL : Giy t hp l
IVSC : U ban tiêu chun thm định giá quc tế (International
Valuation Standards Committee)
m2 : Mét vuông
NĐ : Ngh định
P. : Phường
PP : Phương pháp
PPCP : Phương pháp chi phí
PPSS : Phương pháp so sánh
Q. : Qun
QSDĐ : Quyn s dng đất
SHNN : S hu nhà nước
TCTĐGVN : Tiêu chun thm định giá Vit Nam
TĐG : Thm định giá
TĐV : Thm định viên
TPHCM : Thành ph H Chí Minh
tr. : Triu đồng
TS : Tài sn
TSSS : Tài sn so sánh
TSTĐ : Tài sn thm định
TT : Thông tư
TT-LB : Thông tư liên B
UBND : y ban Nhân dân
DANH MC CÁC BNG BIU
Hình v, biu đồ Trang
Hình 1.1: Sơ đồ mi quan h các nguyên tc thm định giá 8
Hình 1.2: Các bước thc hin phương pháp so sánh 14
Hình 2.1: Bn đồ thành ph H Chí Minh 30
Hình 2.2: T l bình quân s dng các PP TĐG ti TPHCM 32
Hình 2.3: Cơ cu hc vn bình quân ngun nhân lc ti các DN 34
Hình 2.4: Cơ cu nhân s các b phn ti các doanh nghip 35
Hình 2.5: Phân khúc điu chnh khu đất theo phương án 1 44
Hình 2.6: Phân khúc điu chnh khu đất theo phương án 2 45
Hình 3.1: Th t điu chnh các yếu t nh hưởng đến giá BĐS 66
Bng s liu Trang
Bng 1.1: S lượng doanh nghip hot động thm định giá 24
Bng 2.1: Tc độ tăng trưởng GDP ca Vit Nam và ca TPHCM 29
Bng 2.2: T l s dng các PP thm định giá ti các DN 32
Bng 2.3: Cơ cu lao động bình quân ti các DN TĐG TPHCM 34
Bng 2.4: Bng điu chnh các yếu t so sánh 40
Bng 2.5: Các yếu t so sánh được sp theo trt t 42
Bng 2.6: H s phân b giá tr quyn s dng đất cho các tng 49
Bng 3.1: Các yếu t so sánh được điu chnh theo trình t 67
Bng 3.2: Các yếu t so sánh được điu chnh bng cách cng dn 68
Bng 3.3: Các bt động sn so sánh cp 71
Bng 3.4: Các bt động sn so sánh cp tiếp theo 72
MC LC
PHN M ĐẦU ........................................................................................................ 1
Chương 1: CƠ S LÝ LUN .................................................................................. 4
1.1. Bt động sn và th trường bt động sn ............................................................ 4
1.1.1. Khái nim bt động sn: ............................................................................. 4
1.1.2. Thuc tính ca bt động sn: ...................................................................... 4
1.1.3. Phân loi bt động sn ................................................................................ 4
1.1.4. Th trường bt động sn ............................................................................. 5
1.1.4.1. Khái nim: .............................................................................................................. 5
1.1.4.2. Nhng đặc trưng ca th trường bt động sn ................................................... 5
1.2. Thm định giá và thm định giá bt động sn: .................................................. 6
1.2.1. Thm định giá. ........................................................................................... 6
1.2.1.1. Khái nim ............................................................................................................... 6
1.2.1.2. Đối tượng ca thm định giá. ............................................................................... 6
1.2.1.3. Mc đích ca thm định giá. ................................................................................ 7
1.2.2. Thm định giá bt động sn ....................................................................... 7
1.2.2.1. Khái nim. .............................................................................................................. 7
1.2.2.2. Nguyên tc chung v thm định giá bt động sn ............................................. 8
1.2.2.3. Cơ s giá tr trong thm định giá bt động sn .................................................. 9
1.2.2.4. Quy trình thm định giá bt động sn ................................................................. 9
1.2.2.5. Các phương pháp thm định giá bt động sn ................................................. 10
1.3. Phương pháp so sánh trong thm định giá bt động sn ................................ 13
1.3.1. Ni dung: ................................................................................................. 13
1.3.2. Các trường hp áp dng phương pháp so sánh ......................................... 13
1.3.3. Các bước tiến hành ca phương pháp so sánh trong TĐG BĐS ................ 14
1.3.4. Nhng hn chế và các điu kin ca phương pháp so sánh ....................... 17
1.4. Phương pháp chi phí trong thm định giá bt động sn ................................. 18
1.4.1. Cơ s lý lun ............................................................................................ 18
1.4.2. Các trường hp áp dng ........................................................................... 18