Chương 3. Lý thuyết đồ th
3.2. Biu din đồ th
3.2.1. Các hình thc biu din
Biu din hình hc
Biu din hình hc là mt minh ha trc quan v
đồ th, trong đó mi đỉnh được coi là mt đim, còn
cnh (cung) là mt đường (kèm theo mũi tên) ni
t đỉnh n đến đỉnh kia.
Tuy nhiên BDHH có mt nhược đim là không
được h tr bi các công c tính toán (máy tính).
Nó ch giúp định hướng (trc quan) cho tư duy trên
đồ th.
3.2. Biu din đồ th
Danh sách k
Là danh sách gm 2 ct. Ct đầu lit kê tt c các đỉnh ca đồ th.
Trên mi dòng ca ct th hai ln lượt lit kê các đỉnh lin k vi
đỉnh tương ng trong ct th nht.
Mt cách lưu tr danh sách k là dùng các danh sách liên kết, trong
đó node đầu tiên ca mi danh sách được ct trong mt mng được
ch s hóa bi các đỉnh.
Ví d:
235
135
124
653
421
54
6
1
2
3
4
5
6
1
2
3 4
6
5
1 2 3 5
2 1 3 5
3 1 2 4
4 3 5 6
5 1 2 4 6
6 4 5
3.2. Biu din đồ th
Danh sách cnh (cung)
Danh sách cnh (cung) ca
đồ th có n cnh (cung) là
danh sách gm n dòng và 2
ct. Mi dòng tương ng vi
mt cnh (cung) ca đồ th.
Trên mi dòng, ct đầu ghi
đỉnh (đỉnh đầu), ct th hai
ghi đỉnh k (đỉnh cui) ca
cnh, (cung) tương ng.
Mt cách lưu tr danh sách
cnh là dùng danh sách liên
kết, trong đó mi node
tương ng vi mt cnh
(cung).
Ví d:
1
2
3
4
6
5
1 3
1 5
1 2
3 4
32
4 6
4 5
2 5
5 6
3.2. Biu din đồ th
Ma trn k
Cho G =(V,E) là mt đồ th có n đỉnh, trong đó tp
đỉnh đã được sp th t (mã hóa t 1 đến n).
Ma trn k ca đồ th là ma trn A=[aik], trong đó
aik là s cnh (cung) ni t đỉnh th i đến đỉnh th
k.
Mt s tính cht đơn gin ca ma trn k:
Ma trn k ca mt đồ th là ma trn vuông cp n.
Nếu đồ th là đồ th vô hướng thì ma trn k là ma trn đối
xng.
Nếu đồ th là đơn đồ th thì ma trn k là ma trn 0-1.
Ví d:Đa đồ th sau
1
2
3
4
6
5
Có ma trn k là:
Ví d:Đơn đ th sau
Có ma trn k là:
1
2
3
4
6
5
=
011000
103011
130100
001022
010201
010210
A