Ch ng 7ươ PH NG PHÁP PHÂN TÍCH TRÌNH T ƯƠ
AXIT NUCLEIC
.1Nguyên t c c b n c a kĩ thu t đ c tnh t (DNA ơ
sequencing)
- Là kĩ thu t xác đ nh t t c nh ng h p ph n do nucleotide hình
thành nên phân t DNA.
-Các công tnh đ u tiên v “DNA sequencing” đ c công b b i ượ
Maxam và Gilbert (1977), Sanger cs (1977).
-C u trúc c a chu i DNA dây xo n đôi, liên k t v i nhau b i ế
liên k t hidro. Trên m i dây có m t chu i các base, t p h p c a ế
b n nucleotide : A, T, C, G.
-Kĩ thu t DNA sequencing d a trên kĩ thu t đi n di, s d ng gel
lo i polyacrylamide đ phân gi i cao.
2. Ph ngươ pp hóa h c (Maxam và Gilbert)
D a vào s th y gi i đ c tr ng phân t DNA c n xác đ nh trình t ư
b ng ph ng pháp hóa h c. ươ
Tr c h t DNA đ c đánh d u b ng Pướ ế ượ 32 m t đ u. Sau đó, chúng
đ c chia thành ượ năm phân đo n, m i phân đo n đ c x v i ượ
m t ch t hóa h c chun bi t (có kh năng bi n đ i đ c hi u 1 ế
lo i nucleotide) pn c t DNA ngay t i v trí nucleotide b
bi n đ i.ế
K t qu : t o ra 5 t p h p, m i t p h p là các oligonuclotide cóch ế
th c khác nhau nh ng đ u k t thúc t i ng m t lo i ướ ư ế
nucleotide.
Ti n hành đi n di trên gel polyacrilamide, v trí c oligonucleotide ế
t ng ng v i kích th c c a cng.ươ ướ
Hóa ch tBase b nh h ng ưở
Dimethyl sulfate pH 8 G
Piperidine formate pH 2 A+G
Hydrazine A+ T
Hydrazine + 1,5 M NaCl C
Nhi t đ cao (90 0C), 1,2 M NaOH A >C
Các hóa ch t s d ng trong x c base chuyên bi t
Gi i trình t m t đo n
oligonucleotide theo
ph ng pp hóa h cươ
3. Ph ng pp enzyme h c c a Sanger tng qua vi c s d ng ươ
c dideoxynucleotide.
D a vào s t ng h p nh enzyme DNA polymerase m ch b sung
cho trình t DNA m ch đ n c n xác đ nh trình t . ơ
S d ng 4 lo i nucleotide thông th ng + 4 dideoxynucleotide. ườ
Dideoxynucleotide là deoxynucleotide, nhóm 3’ OH đ c thay th ượ ế
b ng H2
Khi các Dideoxynucleotide b t c p b sung v i nucleotide t ng ươ
ng trên m ch g c tph n ng t ng h p ng ng l i do không t o
đ c liên k t phosphodister.ượ ế