CHƯƠNG XI
PHƯƠNG PHÁP V HÌNH CHIU VUÔNG GÓC VÀ HÌNH
CHIU TRC ĐO
Để biu din các vt th 3D lên trên các bn v kĩ thut người ta s dng các hình chiếu vuông
góc, hình chiếu ph, hình ct, … Trong chương này chúng ta đi tìm hiu phương pháp v hình chiếu
2D không cn dng mô hình thc 3D.
Phương pháp biu din các hình chiếu theo TCVN khác vi tiêu chun ANSI ca M. Tu
thuc vào hình dng vt th mà ta có th biu din chúng dưới dng mt hình chiếu, hai hình chiếu,
ba hình chiếu và vi hình chiếu ph, hình chiếu riêng phn… Để biu th phn bên trong vt th ta
s dng hình ct và mt ct.
10.1 Các hình chiếu trong bn v kĩ thut
Trong ACAD ta có th v hình chiếu bng các lnh v kết hp vi các lnh hiu chnh to hình,
sao chép và biến đổi hình hc … vi s tr giúp ca các lnh Snap, Orthor, Xline, Ray, Object Snap
(bt đim), Point Filter (lc đim)… Ngoài ra ta có th to các hình chiếu bng các phép toán đại s
Boole đối vi các region.
Để sp xếp v trí các hình chiếu trên bn v ta s dng lnh Move vi Point Filter, tracking hoc
kết hp vi chế độ ORTHOR và OSNAP.
Đầu tiên ta xác định s hình chiếu ti thiu cn thiết để biu din vt th. V dư hình chiếu
không nhng tn thi gian mà có phát sinh nhng li trong các hình chiếu ging nhau. Tu thuc
vào hình dng vt th biu din dưới dng mt hình chiếu, hai hình chiếu, ba hình chiếu.
10.1.1 Biu din mt hình chiếu cơ bn
Mt s vt th ch cn biu din bng mt hình chiếu cơ bn, thông thường các chi tiết này là
các tm phng có độy không đổi. Để thc hin bn v mt hình chiếu ta s dng các lnh v cơ
bn, các lnh hiu chnh và các phép biến đổi hình.
10.1.2 Biu din hai hìnhchiếu cơ bn
Mt s vt th ch cn biu din dưới dng hai hình chiếu cơ bn. La chn hình chiếu nào là rt
quan trng. Để v các hình chiếu này ta s dng các lnh v, hiu chnh và biến đổi hình hc trong
các chương trước kết hp vi các phương thc truy bt đim và point filter. Tu vào mô hình mà
hai hình chiếu có th là hình chiếu bng và hình chiếu đứng, hình chiếu đứng và hình chiếu cnh,…
10.1.3 Biu din ba hình chiếu cơ bn
Nếu hai hình chiếu không biu din đầy đủ mô hình vt th thì ta s dng ba hình chiếu. Ba
hình chiếu thông thường là: hình chiếu bng, hình chiếu đứng và hình chiếu cnh.
10.2 Các phương pháp v hình chiếu
10.2.1 S dng lnh Xline, Ray để v các đường hìnhchiếu
S dng lnh Xline và Ray để to các đường thng nm ngang hay thng đứng (các đường này
gi là construction line). Các đường thng này sau khi Trim s tr thành các cnh ca hình chiếu.
Ta cáo th s dng chúng như các đường thng ph, khi đó các đường thng này lên v trong mt
lp riêng. Sau khi v các hình chiếu ta đóng băng (FREEZE) lp cha các đường thng này.
Ví d 1: Sau khi có hình chiếu đứng và bng ta v hình chiếu cnh bng cách v đưng trc t và
các na đường thng (Ray)
S dng lnh Ray và Construction lines
Sau khi thc hin lnh Trim để xén các đon tha và s dng lnh DDdchprp hoc Properties
chuyn các đường khut sang lp đường khut ta thu được hình (A)
10.2.2 S dng lnh Offset to các đường hình chiếu
Ta có th s dng lnh Offset to các đường song song khi v các hình chiếu
Ví d 2: Gi s ta có hai hình chiếu đứng và bng, ta dng hình chiếu cnh như sau
- S dng lnh Offset to đon thng L1 song song vi đon thng P3P4 (S dng la chn
Through)
- To đon thng L2 bng lnh Offset theo trình t sau:
Command: Offset
Specify offset distance or [Through] <0.0000>: (Định khong cách P1P2 bng cách s dng
phương thc truy bt đim END P1)
Specify second point: S dng phương thc END truy bt đim P2
Select object to offset or <exit>: Chn đon L1
Specify point on side to offset: Chn mt đim bên phi đường L1 ta có L2
Select object to offset or <exit>:
- V các đon thng nm ngang ni L1 vi L2, sau đó s
dng lnh Offset và Trim to các đường hình chiếu còn li
theo phương thc tương t.
10.2.3 S dng Point Filter
Truy xut lnh Point Filter bng mt trong các cách sau:
- T dòng Command nhp: .X, .Y, .Z, .XY, .YZ, .ZX
- T cursor menu
Xác định to độ mt đim t to độ ca hai (2D) hoc ba đim (3D)
khác, ta chn 2 trong 6 s kết hp sau: .X (hoc Need(X) –
cùng hoành độ X vi đim, .Y (Need(Y) – cùng tung độ Y vi
đim, .Z (Need(Z) – cùng cao độ Z vi đim), .XY (Need(XY)
cùng tung độ Y, hoành độ X vi đim), .YZ (Need(YZ) – cùng tung
độ y, cao độ Z vi đim), .ZX (Need(ZX) – cùng cao độ Z,
hoành độ X vi đim.
Ví d 3:
Ta có hai hình chiếu đứng và bng, vi s tr giúp ca Point
Filter v các đường khut ca l tr tròn vi bán kính R=15 theo
trình t sau:
Command: LINE
Specify first point: .X INT of (Truy bt đim P7)
(need YZ): QUA of (Truy bt Q1)
Specify next point or [Undo]: PER to (Truy bt đim vuông góc vi H2)
Specify next point or [Undo]:
Tương t v L4
10.2.4 Kết hp chế độ v Orthor và Osnap để v các đường hìnhchiếu
Lnh Orthor (F8) kết hp vi các phương thc truy bt đim (Osnap) được s dng hiu qu khi
v các đường hình chiếu. Ví d như khi s dng lnh Line mà chế độ Orthor đang là ON thì ta v
được các đon thng nm ngang và thng đứng.
Để tt m chế độ Orthor ta s dng F8 hoc nhp vào ch ORTHOR ti dòng trng thái (Status
line).
Ví d: Sau khi có các đường bao các hình chiếu, ta tiến hành v các đưng nét còn thiếu trên
hình chiếu cnh. Ta thc hin theo trình t sau:
- V đường trc t hp vi phương ngang mt góc 450.
- Đặt chế độ Orthor là ON, t đim P6 v đường nm ngang giao vi trc t ti đim P.
- T đim P v đường thng đứng và vuông góc vi đường L5
- S dng lnh Trim hoc Fillet xén các đon tha, tương t v các đường còn li. S dng
lnh Ddchprop chuyn các đon thng sang lp Duongkhuat có dng đường HIDDEN.
Ngoài ra khi v các hình chiếu ta còn thc hin các lnh say:
- S dng lnh Move vi Orthor và Snap, point filter và polar tracking để di và sp xếp các
hình chiếu.
- S dng các lp để cha đường dng hình chiếu (như Xline, Ray), khi cn đóng băng
(FREEZE) hoc tt các lp này đi
Bn v sau khi hoàn chnh s có hình dng như hình sau: