Câu 1 GiảI hệ phương trình:
xy
yx
y
x
322
322
A) (1,3)
B) (3,1)
C) (3,3)
D) (1,1)
Đáp án D
Câu 2 Giải các phương trình:
log3
2
5
1
223
13
2
2
xx
xx
A) X=1 và x=2
B) X=4 và x=8
C) X=
2
5 và X=
5
4
D) X=
2
53
Đáp án D
Câu 3 Giải phương trình sau
42log232 2
2
2
5
4 xxxxLog
A) x = 1 và x = -2
B) x =
1
C) x = 4 và x = -1
D) x = 4 và x = -2
Đáp án D
Câu 4 Cho phương trình:
ax
a
aaxx
2
23 342
2
Giải phương trình với a = 0
A) x = 0 và x = -2
B) x =
2
C) x = 1 và x = 2
D) x = 0 và x = 1
Đáp án B
Câu 5 Cho phương trình:
ax
a
aaxx
2
23 342
2
Hãy tìm a sao cho phương trình trên có đúng hai nghiệm pn biệt thuc đoạn [-4,0].
A)
7,31,0 a
B)
4\7,3a
C)
2\3,1a
D)
 ,31,a
Đáp án C
Câu 6 Giải hệ phương trình:
yx
xyx
4
3
1
11
A) (1,4)
B) (4,1)
C) (1,0)
D) (0,1)
Đáp án C
Câu 7 GiảI hệ phương trình:
xy
yx
32
32
log13log
log13log
A)
1,
4
11
B)
4
11
,1
C) (1,1)
D)
4
11
,
4
11
Đáp án C
Câu 8 Cho hệ phương trình:
0626
lnln
22 mymxyx
xyyx
Giải hệ phương trình vi m = 1
A) (1,3) và (3,1)
B) (1,3) và (3,3)
C) (1,1) và (3,3)
D) (1,1) và (3,1)
Đáp án C
Câu 9 Cho hệ phương trình:
0626
lnln
22 mymxyx
xyyx
Xác định m để hệ có hai cặp nghiệm phân biệt.
A) m >
2
1
B) m >
2
3
C) 2
2
1 m
D) 10
m
Đáp án B
Câu 10 Cho hệ phương trình:
yxyx
mxxyx
sinsin
052
2
Giải hệ phương trình vi m = 2
A) (0,0) và (
,
)
B) (0,
) và ( 0,
)
C) (1,
3
2) và (
3
2,1)
D) (1,1) và (
3
2,
3
2)
Đáp án D
Câu 11 Cho hệ phương trình:
yxyx
mxxyx
sinsin
052
2
Tìm m để hệ có hai nghiệm với tung độ trái dấu.
A) m > 1
B) m < 0
C) m
2
1
D) Vô nghiệm.
Đáp án B
Câu 12 Giải bất phương trình sau:
1log2 xx
A) x > 0
B) x > 1
C) x > 2
D) 0 < x < 2
Đáp án B
Câu 13 Giải bất phương trình sau:
0
24
2332
x
xx
A) x
0
B) x
2
C) 0
x
2
1
D)
2
1 < x
2
Đáp án D
Câu 14 Giải bất phương trình sau:
07623
23 xxxx
A) x > 2
B) x > 1
C) x < 2
D) 1 < x < 2
Đáp án B
Câu 15 Giải bất phương trình sau:
141561124 232 xxxxxx
A) x = 1