Ở Ầ Ộ Ầ PH N M T: M Đ U
Ơ Ở
Ậ
I. C S LÍ LU N
ầ ồ ọ t, Làm văn) là
Môn ngữ văn (bao g m ba ph n: Văn h c, Ti ng Vi ứ ệ ị ụ ọ
m tộ ề ki n th c và công c giao ti p, có v trí quan tr ng trong ế ầ ạ ế ế ơ ả ộ ọ ọ ề ả môn h c n n t ng v ọ các môn h c, góp ph n t o nên trình đ văn hóa c b n cho h c sinh.
ế ọ ệ Cùng v i vi c rèn kĩ năng đ c hi u, kĩ năng s d ng ti ng Vi
ử ụ ấ ể ầ ệ ự ầ t, ph n ể ệ c chú tr ng vì đây là ph n th hi n rõ nh t kĩ năng th c hành,
ớ ọ ượ Làm văn đ ạ ủ ọ sáng t o c a h c sinh.
ạ ậ ộ
ồ ả ạ ớ h i chi m t
Làm văn g m hai d ng: ngh ng trình gi ng d y m i, ngh ằ ọ ộ ự ắ ọ
ể
ướ ề nghị lu n xã ậ ị lu n văn h c và h i. Trong ỉ lệ cao h n nhi u so ị lu n xã ề ơ ế ậ ươ ch ủ ớ ờ ườ ụ ớ ướ ng s g n bó c a h c sinh v i đ i c đây, nh m m c đích tăng c v i tr ữ ấ ự ọ ộ ạ ố ề s ng xã h i, t o cho h c sinh năng l c ch đ ng đ xu t, phát bi u nh ng ộ ố ấ ủ suy nghĩ c a chính mình tr ủ ộ ề c nhi u v n đ trong cu c s ng.
Ơ Ở Ự
Ễ
II. C S TH C TI N
ọ ề 1. V phía h c sinh
ư ấ ọ h iộ đã đ
ề ấ ở ề ư ưở t ả ơ s , nh ng khi ph i ệ ạ ng đ o lý, hi n
ậ Nghị lu n xã ữ ộ ố ọ ợ ọ ở c p trung h c c ượ c h c ế trình bày nh ng suy nghĩ, ý ki n cá nhân v các v n đ t ể ượ t ấ ng xã h i…thì đa s h c sinh r t lúng túng và “s ” ki u bài này.
ậ ớ ộ Nguyên nhân vì sao? Khác v i ngh
ướ ộ ọ c h c tr c và
ượ ứ ộ ụ ậ ậ ơ
ể ậ ả th cứ đã đ ườ ọ ế ki n th c r ng h n và thuy t ph c ng ợ ượ ự ứ ẽ l ; chính vì v y mà ki u bài này ít g i đ ị lu n văn h c, n i dung ki n ế ọ ầ thiên về c m xúc, thì ngh lu n xã h i yêu c u ị ậ ằ ủ ế ế i đ c ch y u b ng l p lu n và lý ở ọ h c sinh. c s h ng thú
ở sách giáo khoa và sách giáo viên đ u có
ươ ề ụ ể cụ th . Nh ng dù ầ ph n h có áp d ng theo cách h
ấ ậ Th t ra ng pháp làm bài khá ề ọ
ế
ề
ứ ủ ọ ướ ẫ ng d n ư ẫ ướ ph ng d n ế ấ ấ ươ ế t m i dòng t vi làm bài y, nhi u h c sinh cũng th y r t khó khăn khi vi ứ ế ọ ầ ế ộ ki n th c văn đã h t ý! Đó là vì các em thi u m t ph n vô cùng quan tr ng: ấ ở ế ậ ộ ụ ứ ố ố đâu? Đi u này ph thu c hoàn toàn hóa và v n s ng. V y ki n th c này l y ế ậ ự ọ ự ọ ự ả vào kh năng t đ c, t h c, t thu th p ki n th c c a h c sinh.
ớ
Ngày nay, v i các ph ự ế ư ả ệ ọ ố ệ ươ ng ti n hi n thì hoàn toàn ng ậ ạ ệ đ i thì ề vi c truy c p thông tin là đi u ế ấ ượ ạ h c sinh r t nghèo v n ki n i c l
ơ đ n gi n, nh ng th c t ộ ứ th c xã h i, văn hóa.
1
ượ ướ ắ ắ Vì v y, h c sinh c n ph i ả đ ữ ng, n m b t nh ng
ọ ậ ứ ơ ả ế ể ố ầ ki n th c c b n đ làm t ị c giáo viên đ nh h ộ ị ậ t văn ngh lu n xã h i.
2. Về phía giáo viên
ấ ọ ề ấ ế ị Vi c cung c p ki n th c cho h c sinh là đi u r t khó vì số ti t quy đ nh
ệ ươ trong ch ng trình có ế gi ứ ớ ạ i h n.
ư ệ ị ậ ị ậ ư ọ T li u v ngh lu n xã h i không phong phú nh ngh lu n văn h c nên
ệ ả ề ậ ợ ộ ạ cũng ít thu n l i trong vi c so n gi ng.
ư ệ nhân khi
ệ ồ ữ Từ nh ng th c t ậ ị lu n xã ự ế trên, tôi xin đ a ra m t s ộ ố kinh nghi m cá ả h iộ để đ ng nghi p tham kh o. ạ d y ngh
2
Ộ Ầ PH N HAI: N I DUNG
Ứ Ơ Ả
Ữ
Ậ
Ế
Ị
I. NH NG KI N TH C C B N Đ LÀM VĂN NGH LU N XÃ H I Ộ Ể
ế ữ ộ
ứ Đây là nh ng ki n th c giúp các em làm t ầ ụ ể ủ ừ ự ứ
ệ ề
ớ ậ ợ ể ọ ơ ở ừ ơ ị ậ ố t văn ngh lu n xã h i. Tùy ạ ụ ẽ ề theo yêu c u c th c a t ng đ bài, giáo viên s có s ng d ng linh ho t. ờ ỏ ồ ưỡ i, giáo viên có đi u ki n th i ng h c sinh gi Riêng v i ch ứ ị ế ộ t ng đ n v ki n th c. gian thu n l ươ ng trình b i d i đ đi sâu, r ng h n
ữ ệ ơ ả I.1. Nh ng khái ni m c b n
I.1.1. Xã h iộ
ể ộ ồ h i làộ
ớ ự ộ ộ ủ ể ể ắ hình thái sinh ho t ạ c aủ c ng đ ng loài Hi u theo nghĩa r ng, xã i. Hình thái xã h i luôn luôn phát tri n, g n v i s phát tri n c a loài
ng ng ườ i.ườ
ế Marx đã đ nh nghĩa : “Xã h i
ộ ấ ứ ườ ứ ư ậ ữ ộ ộ
ự ồ
i và ng ẫ ồ ể ừ ị ộ ườ ử ữ ộ i đã phát tri n t
ộ ộ b t c hình th c nào cũng là k t qu c a ả ủ ị ồ ườ ẫ ự i”. Nh v y, xã h i do c ng đ ng s tác đ ng l n nhau gi a ng iườ hình thành, và s tác đ ng l n nhau gi a c ng đ ng này sinh ra s phát ộ ự ng ộ ạ ộ ị ộ ể tri n xã h i. Trong l ch s , c ng đ ng ng th t c, b l c, ộ ộ ế b t c đ n dân t c.
ể ộ ồ ộ ẹ Hi u theo nghĩa h p, c ng đ ng xã h i chính là
ệ ạ ị ữ ộ ồ ộ nh ng c ng đ ng ổ qu cố
nghề nghi p chính tr , tôn giáo, văn hóa…trong ph m vi m t lãnh th gia.
I.1.2. Chính trị
ủ ề ấ
ệ ữ ề ướ ự
ụ ộ ự ệ
ướ ướ ừ ể ố ế ạ ộ Ngày nay, chính trị là toàn bộ nh ng ho t đ ng có liên quan đ n các m i ữ ữ ộ ấ ố quan h gi a các giai c p, gi a các dân t c mà c t lõi c a nó là v n đ giành ử ụ ề ự c, s tham gia vào công chính quy n, duy trì và s d ng quy n l c nhà n ạ ứ ứ ổ ị ệ ủ c, s xác đ nh hình th c t vi c c a nhà n ch c, nhi m v , n i dung ho t ệ ủ ộ c. (T đi n bách khoa Vi đ ng c a nhà n t Nam).
ả ắ I.1.3. B n s c văn hóa
3
ữ ề ộ cái riêng, cái đ c đáo mang tính b n v ng và tích c cự
ả ắ ộ ộ ồ B n s c văn hóa là ủ c a m t c ng đ ng văn hóa.
ả ắ ố ớ t cóệ
b n s c riêng trong m i quan h ừ chính th c tự ế đ a lý,
ườ ư ế ổ
ề ệ v i các n n văn hóa ộ ử ờ ố ị ị l ch s , đ i s ng c ng ậ ế ế ệ t và quá trình giao l u, ti p xúc, ti p nh n, bi n đ i các ộ Ấ ộ ố ề i Vi ủ Văn hoá Vi ả ắ khác. B n s c này hình thành t ủ ồ đ ng c a ng ị giá tr văn hóa c a m t s n n văn hóa khác (Trung Hoa, n Đ ).
ệ ế ướ , h ớ ự hài hòa trên m iọ i s
ả ậ ứ ử ệ ươ ng t Văn hóa Vi t giàu tính nhân b n, tinh t ạ ệ ng di n (tôn giáo, ngh thu t, ng x , sinh ho t) ph
I.1.4. Môi tr ngườ
ạ
ộ ệ ủ Hi n nay th ả ộ ướ ự ng th c, năng l
ộ ề ặ c m t lo t khó ượ đ u liên quan r t ch t ch khăn, trong đó có 5 sinh ng, tài nguyên và ớ ẽ v i môi ấ
ườ iớ đang đ ng tr ế gi ứ ố ươ ớ dân s . l cu c kh ng ho ng l n là ớ ả ủ thái. Năm cu c kh ng ho ng l n này tr ng.
ả ộ ườ ơ Nói m t cách đ n gi n, môi tr ng là t t cấ ả m i thọ ứ xung quanh chúng
ta.
ườ ổ ư ầ ố ự t
ự nhiên là t ng th các nhân t ổ ng t ẩ ưỡ ậ ứ ả ng, nham th ch, khoáng s n, b c x ể nhiên nh : b u khí quy n, ạ ạ
ể Môi tr ướ ộ ự n c, th c ph m, đ ng v t, th nh ặ ờ m t tr i…
ườ ượ ạ ng nhân t o là h th ng môi tr ng đ c t o ra do con ng ườ i
ạ ả ạ ự ợ ụ ườ Môi tr ự nhiên, c i t o t i d ng t ệ ố nhiên. l
ượ ng nhân t o
ơ sở môi ố ự nhiên chi ph i, và
ạ c sáng t o và ị môi tr ườ ả Vì môi tr ườ ng t ượ ạ c l ườ ự nhiên nên môi tr ưở i, nó cũng nh h ạ đ ạ ng nhân t o b ề ớ i môi tr ườ ng nhi u t ể phát tri n trên c ườ ng t ự nhiên. ng t tr ng
ố ữ ườ ớ ộ ố I.2. Nh ng mữ i quan h ệ gi a con ng i v i cu c s ng
I.2.1. Quan hệ v i thớ ế gi i tớ ự nhiên:
ắ ả Ng i Vi
ồ ủ ộ
ấ ướ ươ ữ ệ ươ ệ t Nam yêu thiên nhiên, yêu nh ng th ng c nh hùng vĩ, mĩ l ộ ậ ầ ả ấ ướ ủ c a non sông đ t n c và cũng yêu c nh v t g n gũi, thân quen trong cu c ỏ ố s ng hàng ngày (cây c , hoa lá, chim muông…). Đó là c i ngu n c a tình yêu quê h ng đ t n c.
ố ộ I.2.2. Quan hệ v i qu c gia, dân t c ớ
4
ệ ấ
ộ ệ ộ ậ t Nam là ả
ộ ộ ậ ẵ ộ ả ơ ả ủ Đ c di m c b n c a dân t c Vi t đ giành đ c l p và b o v đ c l p. Ng hào dân t c, s n sàng x thân đ b o v ư ầ cu c đ u tranh g n nh liên ệ ườ i Vi t Nam giàu ộ ậ ự ệ đ c l p t do dân
ể ế ệ ể ướ ự c, t ứ ệ ạ ứ ạ ặ ụ t c và quy t li lòng yêu n t cộ , quá kh anh hùng thêm s c m nh cho hi n t ể ả i.
ủ ặ
ầ đ u tranh c a dân Ngày nay, gi c ngo i xâm không còn nh ng tinh th n ự ư ấ ượ ấ ác, cái x u, cái tiêu c c… ạ ể ố c phát huy đ ch ng cái ộ ẫ đ t c v n
I.2.3. Quan hệ v i xãớ h iộ
ườ Ng i Vi
ắ ạ ưở ữ t yêu hòa bình, chu ng công lý, tôn tr ng nh ng giá ạ ủ ề đ o c a ng
ố ố ườ ố ự ủ i nh th th
ư ể ươ ườ ớ i s ng “th ộ ứ ườ ữ ẳ t đ p gi a ng
i v i ng ạ ế ự ữ ề ạ
ườ ủ ấ trị nhân ọ ộ ệ ồ ừ truy n th ng nhân ệ ườ văn. Tư t t, i Vi đ o b t ngu n t ng nhân ạ ậ ưở ị ữ ị ả ng nh ng giá tr nhân văn tích c c c a Ph t giáo, Nho giáo, Đ o ch u nh h ữ ệ ươ ể ng ng giáo; bi u hi n qua l ng thân”; qua nh ng ắ ị ử ố ẹ ạ i, kh ng đ nh nguyên t c đ o lý, thái đ ng x t ẩ ề ề ố quy n s ng quy n h nh phúc; lên án nh ng th l c tàn b o; đ cao ph m ch t tài năng c a con ng i.
ớ ả I.2.4. Quan hệ v i b n thân
ọ
Giàu lòng nhân ái, coi tr ng tình nghĩa, yêu gia đình, làng xóm, quê ướ ủ ề ố ộ i mang tính truy n th ng c a dân t c, h ươ ng; h ệ ng thi n,
ườ ố làm ng s ng theo đao lý ầ ạ giàu tinh th n l c quan.
ưở I.3. Các ngu n tồ ư t ng khác
ữ ườ Ph t giáo, Nho giáo, Đ o giáo là nh ng tôn giáo có nh h
ậ ấ ế ườ ệ ờ ố ủ ề ạ ố ả t Nam t ạ ng m nh ừ ư ế x a đ n i Vi
nh t đ n văn hóa truy n th ng và đ i s ng c a ng nay.
ầ ữ ế ỉ đ c p ấ đ mang tính nh h
ặ ị ả ủ ể ộ ề ậ đ n nh ng v n ồ ề c i ngu n ho c l ch s ưở ề ng ử phát tri n c a các tôn
Ph n này chúng ta ch chứ không đi sâu tìm hi u vể giáo này.
ọ ắ ầ ể
ề ế ữ ụ ướ ắ ơ
ệ ệ
ạ “Công, dung, ngôn, h nh” có ý nghĩa nh th ị ề ạ Ý ki n c a anh, ch v quan ni m “đ i là b ấ ỉ ế ủ ữ ờ ị ớ ứ
ườ ệ ạ ộ ố ế ặ ứ ơ ả H c sinh c n n m m t s ki n th c c b n, đ khi g p nh ng đ bài có ẽ liên quan các em s làm bài đúng h ng và sâu s c h n. (Ví d : Th nào là ọ ọ ễ ậ ư ế , h u h c văn”?, “tiên h c l ể ộ ố nào trong cu c s ng hi n đ i?, ầ kh ”. ổ “C n, ki m, liêm, s ” là gì? Nh ng đ c tính y có còn giá tr v i con ệ i hi n đ i?...) ng
I.3.1. Nho giáo
5
ư ưở t
Khái l ự ế ủ ề ộ ữ ượ c nh ng t ườ c a con ng ờ ố ng v luân lý, đ o đ c liên quan d n đ i s ng ườ giáo, Nho ế ễ ọ ng g i là l ứ ạ ườ ờ i đ i th i trong xã h i mà ng
th c t phong…
ư ườ ớ ờ Dù ở th i hi n ệ đ i nh ng trong quan h i v i ng
ườ ạ ữ ệ gi a ng ữ i, nh ng ễ , nghĩa, trí, tín, đ o cha con,
ệ ầ ẫ ạ ư ủ quan ni m nhân sinh c a Nho giáo nh : Nhân, l ự tình th y trò…v n còn có ý nghiã tích c c .
ơ ả ữ ệ *Nh ng khái ni m c b n :
ươ ố ế ợ ể ạ ề ộ ộ ba gi ng m i k t h p cá nhân đ t o nên m t xã h i có ng:
ậ ự Tam c . Đó là: tr t t
ố ể ươ ầ
ng: Vua ph i x ng đáng làm gi ng m i đ muôn dân ớ ả ứ ả ự ề ươ ề + Quân th n c ng t a. B tôi (dân chúng) ph i trung thành v i vua. n
ả ứ ể ươ . Cha ph i x ng đáng đ con cái n ự ng t a;
ụ ử ươ c + Ph t ế ả ạ ớ ẹ ả ng: Đ o cha con con cái ph i hi u th o v i m cha.
ươ ồ ả ứ ồ i ch ng ph i x ng đáng đ v ể ợ
ườ ủ ớ ạ ậ ự ợ ồ ươ ợ ng: Đ o v ch ng. Ng + Phu thê c ả ổ ng t a, V có b n ph n ph i chung th y v i ch ng. n
ở ứ ạ ớ ợ ườ cho h p v i nhân luân, t c đ o làm ng i: Ngũ luân: năm cách ăn
ề + Vua tôi: Vua hi n, tôi trung.
ừ + Chacon: Cha t , con hi u.ế
ợ ồ ồ ướ + V ch ng: Ch ng x ng, v ợ tùy.
ườ + Anhem: Anh nh ng, em kính.
ữ ằ + B ng h u: Tin nhau, giúp nhau.
ế ế ườ ỗ ả t y u h ng ngày mà m i cá nhân ph i
ng: ệ ố Ngũ th ồ ể ự trau d i đ th c hi n t ằ ứ năm đ c tính thi ộ ố t trong cu c s ng. Đó là:
ả ươ c b n c a tình c m. Đó không ch là lòng th ng ng ườ i,
ộ ượ ạ ườ ươ ế ố ơ ả ủ + Nhân: Y u t ng mình, khoan dung đ l ỉ ng mà còn là đ o làm ng i. th
ớ ấ ả ọ ư ử ườ
+ Nghĩa: C x cho đúng phép v i t ầ ợ ở ậ ườ ọ ử i. Trong hành x , t c m i ng ắ i, b i v y mà c n suy nghĩ chín ch n, ch n cái nghĩa ng kèm theo l
nghĩa th làm đ u.ầ
6
ứ ầ ả ờ
ế ườ ớ ự + Lễ: S cúng t ế khi giao ti p v i ng ụ và tôn kính tr ith n, và cũng là nghi th c ph i áp d ng i khác.
ự ể ế ể ườ + Trí: Dùng s hi u bi ệ t và kinh nghi m đ xét ng i, xét s v t tr ự ậ ướ c
khi hành x .ử
ớ ườ ể ượ ở ậ ớ + Tín: Thành th t v i mình, v i ng i đ gây đ c lòng tin ng ườ i
khác.
ề ả Tam tòng: Ba đi u ph i theo:
ụ ạ ả ủ + T i gia tòng ph : Khi còn ở nhà, ph i theo s ự d y dạ ẹ ỗ c a cha m .
ệ ả ấ ồ ấ + Xu t giá tòng phu: Khi l y ch ng, ph i làm tròn nhi m v ủ ụ c a ng ườ i
v .ợ
ử ế ủ ế ả ể ữ : Ch ng ch t thì ph i th ti t nuôi con đ gi ẩ gìn ph m
ồ + Phu tử tòng t ạ h nh cho mình và cho con.
ụ ứ ầ ọ ở ớ nhà v i cha ầ Tứ đ c:ứ B n đ c tính c n h c cho thu n th c lúc còn
ẹ ể ẩ ồ ố ấ ị m đ chu n b đi l y ch ng:
ệ ộ ợ + Công: Khéo léo trong công vi c n i tr
ề ặ ậ ị + Dung: Vẻ m t hi n h u, d u dàng.
ẹ + Ngôn: Nói năng nhỏ nh , nghiêm trang.
ạ ầ ậ + H nh: Tính tình thu n h u, kín đáo.
ạ I.3.2. Đ o giáo
ồ ư ưở ưở ờ ế ng đ n đ i
Cũng như Nho giáo, Đ o giáo là ngu n t ớ ầ ệ ư t ứ ườ ặ ớ ả ng l n nh h ạ t là t ng l p trí th c trung đ i. ạ ệ t x a, đ c bi i Vi ố s ng ng
ượ Đ o giáo cao siêu, thâm vi n
ử ễ . Giáo viên ch c n nói khái l ả
ườ i hành x đúng theo b n tính t i; thú tiêu dao, an nhiên t
ườ ứ ấ i, không nô l
ỉ ầ ế ề ạ c v thuy t ố ự ự ố vô vi, l nhiên, s ng theo chân tính t nhiên ế ủ ự ạ ủ t đ , không tranh giành, xong i, bi t c a con ng ệ ụ ấ ả ọ ệ vi c thì rút lui, l y đ c báo oán, yêu t d c t c m i ng v ng…ọ
ử ượ ổ ủ ệ ọ c coi là ông t ạ c a Đ o giáo Vi t Nam nên còn g i là
ồ Chử Đ ng T đ ử ổ ạ Ch T Đ o.
7
ậ I.3.3. Ph t giáo
c ta sau Nho giáo và
ượ ưở ườ ạ ở ứ ồ ậ i dân b i s c hòa đ ng, h ư Đ o giáo nh ng Ph t giáo ướ ng
ậ c du nh p vào n ộ ng sâu r ng đ n đ i s ng c a ng ợ ướ ờ ố ườ ế ầ ệ ớ Dù đ ả iạ nh h l ệ thi n, phù h p v i tinh th n ng i Vi ủ t.
ậ ứ Giáo lý Ph t giáo có ạ s c m nh vô
ạ ộ ặ ệ ả
ệ ộ ệ ổ ừ ữ ứ ạ ườ ác báo; khuy n thi n, tránh ác, gi ấ ữ hình ngăn ch n nh ng hành đ ng x u i, cho xã h i. Đó là: quan ni m nhân qu , nghi p báo, bi c u kh , yêu tâm trong s ch; t
ạ ồ ị xa, có h i cho con ng ả ế ác gi ươ ng đ ng lo i, giàu lòng v tha… th
Ơ Ả
Ữ
Ậ
Ị
II. NH NG THAO TÁC C B N Đ LÀM VĂN NGH LU N XÃ H I Ộ Ể
ơ ả ữ II.1. Nh ng thao tác c b n
ả II.1.1. Gi i thích
ặ ầ Yêu c u đ t ra
ể ấ Đi sâu vào nh ng phát ngôn r t súc tích đ tìm hi u và lý gi
ả ể ả
ữ ứ ượ ườ ọ ể ấ ỏ ượ i đ c hi u đ ả , gi ng gi ề ậ c đ c p khi chúng còn đang m ả ộ i n i dung ý ề ấ i, bóc tách v n đ cho ơ
nghĩa bên trong. T c là ta ph i làm sáng t c th u đáo cái đang đ ng h .ồ
ệ ụ ể Công vi c c th
ể ỏ ấ ể ề Đ làm sáng t ả v n đ , ta ph i đi vào lý gi ả ừ i t
ệ
ể ể ượ ế ẹ ơ ế ườ ố c đ n n i đ n ch n đi u ng
ườ ữ ng , đi n tích, khái ữ ở ộ ni m, đi vào nghĩa đen, nghĩa bóng, nghĩa h p, nghĩa m r ng, đi vào nh ng ố ề cách nói t i ta mu n ẽ và cái l ẩ nh bóng b y đ hi u đ ư ậ i ta nói nh v y. ế ị ế khi n ng
ả Trong thao tác gi ừ i thích, ta v a dùng lý l
ừ i là ch ể ả ứ ể ẫ ậ ộ
ỏ ấ ố ứ ể ằ ủ đ phân tích, lý gi v n đ , xác l p m t cách hi u đúng ể i cách hi u sai, hi u không
ế ẽ ể ề ế y u; v a dùng d n ch ng đ làm sáng t ạ ệ ắ ắ đ n, sâu s c có tính bi n ch ng nh m ch ng l ầ ủ đ y đ , không h t ý.
ề ầ
ướ ế ể ả ươ ể ậ ướ ữ ủ B c k t thúc c a thao tác gi ượ c chân lý. Ph
ỳ
ậ ụ i thích là rút ra đi u chúng ta c n v n d ng ụ ng đ v n d ng nh ng chân lý này ng h ể ướ ồ ộ ng ư ế ả ỗ ợ khi đã tìm hi u đ ộ ố vào cu c s ng hàng ngày, tu theo cho cá th hay cho c ng đ ng mà có h ậ ụ v n d ng phù h p, và m i chúng ta ph i nh th nào?
ộ ơ ồ ổ ừ ữ ề ướ T nh ng đi u nói trên, ta rút ra m t s đ t ng quát theo ba b c:
8
ỏ ề ườ ả Làm sáng t đi u mà ng ố i ta mu n nói (gi i thích) .
ả ờ ườ ạ Tr l i vì sao ng i ta đã nói nh v y? ư ậ (t i sao?) .
ừ ượ ể T chân lý đ ọ c nói lên, rút ra bài h c gì trong th c ti n? ự ễ (đ làm gì) .
ứ II.1.2. Ch ng minh
ặ ầ Yêu c u đ t ra
ỏ ẫ ứ ẽ ậ ấ
chân lý b ng các d n ch ng và lý l ệ ụ ả
ằ ộ ấ ứ
ọ
ầ ữ ư ữ ạ ậ ậ
ườ ọ Làm sáng t . Khi ta đã ch p nh n cái ể ệ ế ẽ chân lý th hi n trong m t phát ngôn nào đó, nhi m v là ta s ph i thuy t ữ ừ ư ụ ậ ườ ẫ b ngằ nh ng d n ch ng rút ra t i khác cũng ch p nh n nh mình ph c ng ộ ố ự ế ừ ị ử ừ ề ế văn h c (n u đ yêu c u) và kèm l c s , t th c t cu c s ng x a và nay, t ứ ẫ ắ ắ theo d n ch ng là nh ng lý l d n d t, phân tích t o ra l p lu n v ng ch c, ề ế mang đ n ni m tin cho ng ẽ ẫ i đ c.
ệ ụ ể Công vi c c th
ầ ướ ề ầ B c đ u tiên là ph i tìm hi u
ườ ả
ỉ ả ớ ể ể ấ , không nh ngữ ể đi u c n ph i ch ng minh ứ ả ả ồ ấ ố ch b n thân mình hi u, mà còn ph i làm cho ng i khác th ng nh t, đ ng tình v i mình cách hi u đúng nh t.
ế ớ cu c s ng r ng l n, t ọ Ti p theo là vi c l a ch n d n ch ng. T th c t
ử ấ ẫ ả ữ và l a ch n t
ừ ự ế ộ ố ự ọ ừ ấ ỉ ầ ể
ẫ đi u c n ể ứ ầ ch ng minh
ỏ ề ỏ ữ ứ ả và kèm theo d n ch ng ph i có lý l
ẫ ổ ậ ầ ẫ
ả ắ ứ ụ ế
ự ờ ừ ặ
ừ ễ ư ộ ứ ệ ự ẫ ệ ị li u l ch s r t phong phú, ta ph i tìm trong đó nh ng d n ệ ấ ứ ch ng xác đáng nh t, tiêu bi u, toàn di n nh t (nên ch c n vài ba cái đ làm ố ề ứ ớ ậ ). D n ch ng ph i th t sát v i đi u đang mu n sáng t ỉ ẽ ả , ch ra nh ng nét, phân tích làm sáng t ứ ể ẫ ứ ữ ể nh ng đi m ta c n làm n i b t trong các d n ch ng kia. Đ d n ch ng và lý ế ẽ ộ ệ ố ạ thành m t h th ng m ch có s c thuy t ph c cao, ta ph i s p x p chúng l ế ừ ư ế ẽ ạ th i gian, không gian, t l c và ch t ch : theo trình t xa đ n x a đ n nay, t ợ ượ ạ mi n sao h p logic. ặ ầ g n, t ngoài vào trong ho c ng i... c l
ẫ ướ ặ ấ ụ ự ề ễ
ướ ươ ỗ ự ỉ
ị ế ậ ố
ườ ả ả ợ ế B c k t thúc v n là b ấ ể ề ố s ng hôm nay đ đ xu t ph ệ ố ơ cho ta s ng, làm vi c t ớ ừ tho đáng, thích h p v i t ng ng ậ ộ c v n d ng, đ t v n đ vào th c ti n cu c ọ ướ ng n l c. Chân lý ch giá tr khi soi r i ng h ầ ứ t h n. Ta c n tránh công th c và rút ra k t lu n cho ự ệ i, hoàn c nh, s vi c.
ộ ơ ồ ổ ừ ữ ề ướ T nh ng đi u nói trên, ta rút ra m t s đ t ng quát theo ba b c:
ề ầ ề ượ ứ ậ Làm rõ đi u c n ch ng minh trong lu n đ đ c nêu lên.
9
ầ ượ ư ứ ẽ ể ỏ ề L n l ẫ t đ a ra các d n ch ng và lý l đ làm sáng t ứ ầ đi u c n ch ng
minh.
ề ươ ế ậ ướ ỗ ự Rút ra k t lu n v ph ng h ng n l c.
II.1.3. Bình lu nậ
ổ ệ ả Đây là thao tác có tính t ng h p vì nó bao hàm c công vi c gi
ả ả ứ
ợ ầ ủ ả ọ c vi
ứ ơ
ọ ầ ệ ấ ậ
ặ ầ ộ ể ườ ư ỉ ộ ọ c khi bình lu n, ta th ả ng ph i bày t
ề ể ừ ậ ả ắ ậ ộ
ẫ i thích l n ầ ữ ứ i thích và ch ng minh cũng là yêu c u ch ng minh. Nên nh ng yêu c u c a gi ế ẽ ượ ứ ậ ố ớ t cô đ ng, i thích và ch ng minh s đ đ i v i văn bình lu n, nh ng gi ể ậ ả ớ ắ i thích đ t p trung ng n g n h n so v i ch m t thao tác ch ng minh ho c gi ề ấ ở ộ cho ph n vi c quan tr ng nh t là bình lu n ph n m r ng v n đ . ướ ỏ thái đ , đ khách quan và tránh Tr ệ ế phi n di n, ta ph i xem xét kĩ lu n đ đ t đó có thái đ đúng đ n, có ba ả kh năng:
ấ Hoàn toàn nh t trí.
ầ ấ ộ ỉ ớ ạ ề Ch nh t trí m t ph n (có gi ệ . i h n, có đi u ki n)
ậ ấ ỏ . Không ch p nh n (bác b )
ở ộ ờ ề ượ Sau đó, ta bình lu n m r ng l ể ấ i bàn đ v n đ đ ơ ậ c nhìn nh n sâu h n,
ệ ơ ệ ể ơ toàn di n h n, tri ậ t đ h n.
ươ ướ ụ ậ ậ Cu i cùng, ta l ỉ i ch ra ph ng h ể ư ng v n d ng đ đ a lý lu n vào áp
ạ ố ự ế ộ ố cu c s ng. ụ d ng th c t
ị ậ ạ ộ II.2. Các d ng ngh lu n xã h i
ị ậ ề ộ ư ưở ạ ọ II.2.1. D ng ngh lu n v m t t t ng, đa lý
2.1.1. Đ tàiề
ứ ưở ố ậ Về nh n th c (lí t ng, m c ụ đích s ng..) .
ồ ướ ố Về tâm h n, tính cách ( lòng yêu n c, lòng nhân ái, tính khiêm t n..) .
ẫ ử Về quan hệ gia đình (tình m u t , tình anh em…) .
ạ ầ ộ ồ Về quan hệ xã h i (tình đ ng bào, tình th y trò, tình b n…) .
ổ ấ ể 2.1.2. C u trúc tri n khai t ng quát
10
ớ ưở ầ Gi i thi u t ệ ư t ạ ng, đ o lý c n ngh ị lu n.ậ
ả ầ ậ ữ Gi i thích t ư t ạ ng, đ o lý c n bàn lu n (t ệ ừ ng , khái ni m,
ưở nghĩa đen, nghĩa bóng…).
ưở Bàn lu n vậ ề tư t ạ ng đ o lý.
ữ + Phân tích nh ng m t ặ đúng.
ữ ệ ệ ế ề ậ ể + Bác bỏ nh ng bi u hi n sai l ch có liên quan đ n v n ấ đ bàn lu n.
ứ ừ ờ ố ọ (d nẫ ch ng t đ i s ng và văn h c)
ứ ậ ộ ưở ọ Rút ra bài h c nh n th c và hành đ ng v ề tư t ạ ng, đ o lý.
ộ ố ề ả 2.1.3. M t s đ tham kh o
Đ ề 1:
ế ắ ộ ủ Hãy vi t m t bài văn ng n trình bày suy nghĩ c a anh (ch ) v ị ề quan ni mệ
sau:
ỏ ẽ ố ộ ờ ỉ ố ỏ ộ ộ ố “H i m t câu ch d t trong m t lát. Không h i s d t su t cu c đ i”.
ẫ ể ủ ễ Từ đi n danh ngôn D n theo ậ c a Nguy n Nh t
ươ ỳ ế (Danh ngôn ph Hoài và Vũ Ti n Qu nh) ng Tây .
*Các ý chính:
ả + Gi i thích:
ậ ỏ
N i dung câu danh ngôn ườ ặ đ c p ả ộ ả ả ỗ ỏ h i khi b n thân m i ng ế ề ậ đ n v n ữ i g p ph i nh ng v n ứ ấ đ nh n th c, h i hay không ề ề ấ đ nan gi i.
ỏ ộ đ gi
Có thể khi ta h i, ta có ệ ủ ố ư ể ả đáp i ố ỉ là cái d t trong thoáng ch c bị xem là d t, nh ng đó ch
ượ ậ sự vi c, th m chí vì ngay sau đó ta đã có đ khả năng bị cho là ch aư đ trình đ ố c câu gi ầ ủ ề v nấ đ .ề ả đáp đ y đ v i
ề ẽ ế ệ ẳ N u sĩế di n không h i, s ố ề ấ ỏ ự thi u thông su t v v n đ s đeo đ ng ta,
ố ả ộ ờ có khi là su t c m t đ i.
ậ ề ệ + Bàn lu n v quan ni m
11
ầ ấ ế ườ ề ặ H i làỏ m t nhu c u t i khi g p ph i v n ư ả ấ đ ch a
ộ ặ ượ ủ t y u c a m i ng ứ ủ ậ ỗ t qúa nh n th c c a mình. ho c v th t rõậ
ệ ượ để đ c gi
ế ệ ệ ỏ ơ i h n. Vi c h i đ t, đ ộ c xem là m t vi c bình th ỏ ể ườ ng
ế ượ ớ ạ ữ ề ế ủ M cụ đích c a vi c h i là ể ượ c hi u bi đ ầ và c n thi ượ ỏ c bi ứ ầ t và nâng cao nh n th c c n đ ấ t là r t có gi ậ ế t vì nh ng đi u ta bi i h n.
ằ ỏ ườ Quan ni m cho r ng khi mình h i ai đó m t v n
ệ ộ ệ ộ ủ ấ ộ ấ đ gìề sẽ bị ng m t quan ni m không đúng c v i khác ả ề
ứ ặ cho là trình đ c a mình còn th p kém là ậ ọ ẫ m t khoa h c l n nh n th c.
ứ ộ ọ ậ + Bài h c nh n th c và hành đ ng
ỗ ườ ậ Câu danh ngôn giúp m i ng ứ i nh n th c thêm v ổ ề v nấ đ c n trao đ i ề ầ
ứ ế ể đ nâng cao ki n th c.
ệ ượ ng c n ầ đ
ọ Vi c h c trong và ườ ngoài nhà tr ữ ể ấ ả c b ư ổ ớ ề ệ ọ ườ i trao đ i v i nhau nh ng đi u mình ch a rõ đ t ổ sung liên t c b ng ằ ụ t c cùng rõ. vi c m i ng
Đề 2:
ế ắ ộ ủ t m t bài văn ng n trình bày suy nghĩ c a anh, ch ị về quan ni mệ
Hãy vi ủ c a Domat:
ể ạ ề ể ạ ạ ộ ỏ ộ “Có ba đi u đ t o nên h nh phúc: đó là m t thân th kh e m nh, m t
ẫ ầ ạ ộ tinh th n minh m n và m t trái tim trong s ch.”
*Các ý chính:
ả + Gi i thích:
ầ Ba y u tế ố c n có ạ đ t o nên cu c s ng h nh phúc cho m t con ng
ỏ ộ ắ ầ
ể ạ ủ yên, h ố ườ ầ
i hoàn thành t ồ ạ ớ
ườ ộ ố i: ụ …) ; tinh th n kh e kho n, sáng su t ố ỏ ứ ưở ng th , s c kh e (ăn ngon, ng ự thành công ; ệ t công vi c, góp ph n làm nên s giúp con ng ổ ầ ể trái tim tâm h n trong sáng, trong s ch thì th xác và tinh th n m i yên n, an l c.ạ
+ Bàn lu n vậ ề quan ni m:ệ
ệ ạ ế đúng đ nắ , khó lòng mà h nh phúc n u
ủ ầ ế ố Quan ni m c a Domat là cơ thể ôm đau, tinh th n thi u sáng su t.
12
ằ ữ ấ ẽ ậ ệ Nh ng quan ni m cho r ng có
ạ ạ ể ạ ẫ ỏ
ư ẫ ấ ỏ
ộ ằ ể ẫ ầ
ộ đ y đầ ặ ủ v t ch t s có h nh phúc ho c ầ ỉ ầ ch c n có thân th kh e m nh, tinh th n minh m n là đã có h nh phúc… là ế ể ữ ệ nh ng quan ni m ch a th a đáng. T t nhiên, v n có th nêu thêm m t vài y u ư ạ ố i đ n h nh phúc nh ng c n hi u r ng quan t có kh năng d n con ng ự ợ ệ ni m đ ườ ế ả ệ ượ ẫ c d n trên là m t quan ni m h p lý và tích c c.
ứ ọ ậ + Bài h c nh n th c và hành đ ngộ
ạ ầ ữ gìn sự lành m nh cho c ồ ả thể xác, tinh th n, tâm h n
ả Ph i bi đ ế t gi ượ ạ c h nh phúc. thì m i cóớ
Đ ề 3:
ử ắ ệ ầ Nhà văn Nam Cao, có l n trong truy n ng n ắ , đã g i g m suy nghĩ c aủ
ư ạ mình về h nh phúc nh sau:
ẹ ạ ộ ườ ườ “H nh phúc là m t cái chăn quá h p. Ng i này co thì ng ị ở i kia b h ”
ủ ị ủ ể Trình bày suy nghĩ c a anh (ch ) v ề quan đi m trên c a nhà văn Nam
Cao.
*Các ý chính:
ả ệ + Gi i thích quan ni m:
ạ ộ ả thể xem như là m t cái chăn có kh năng mang l ạ ự ấ i s m
ườ H nh phúc có ấ ự áp, s yên m cho con ng i (cách nói ví von).
ạ ườ ớ ạ H nh phúc ờ ở đ i th ng có gi i h n (quá h p).ẹ
ườ Khó có h nh phúc cùng m t lúc cho t
ề ầ ấ ả m i ng ườ ọ i, vì i này co) thì ế n u ng sẽ có ng ườ i iườ
ườ ạ ạ ậ này giành th t nhi u h nh phúc v ế ụ ạ thi u h t h nh phúc (ng ộ t c ề ph n mình (ng ị ở i kia b h )
+ Bàn lu n vậ ề quan ni mệ :
ệ Quan ni m trên c a Nam Cao là ư m t quan ni m tuy chua chát nh ng
ờ ố ủ ớ ệ không sát v i th c t ộ ự ế đ i s ng. không ph i làả
ườ ấ Có hai lo i ng ạ i giành h nh phúc v ạ ề ph n mình (kéo t m chăn h nh
ạ ỉ ạ ạ ườ i do vô tình, vô tâm và lo i ng ầ ườ i ích k , tham lam. phúc): lo i ng
13
ọ ậ ờ ố
trong th c tự ế đ i s ng, không nên giành t ườ ẩ ạ i v ậ ợ ề phía mình, đ y b n bè ấ t ả i xung quanh vào c nh và ng
Trong th c tự ế h c t p và ữ ế ụ cả nh ng thu n l ấ ạ thi u h t, b t h nh.
ườ ữ i s n sàng nh nh ng ng ữ ng t m chăn h nh phúc cho nh ng
ấ ữ ạ ậ ườ ườ ẵ ẫ V n có ơ ẽ ố i kh n khó và l nh l o h n mình. Đó là nh ng ng ạ ườ ị i v tha, nhân h u. ng
ứ ọ ậ + Bài h c nh n th c và hành đ ng:ộ
ủ ệ Quan ni m c a Nam Cao góp ph n nh c nh ở nh ng ai ch ỉ nghĩ đ nế
ắ ạ ữ ủ ườ ầ ế không quan tâm đ n h nh phúc c a ng ủ ạ h nh phúc c a mình mà i khác.
ế ủ ế ạ ườ đ n h nh phúc c a ng i khác
ườ t quan tâm ạ ữ ủ ố Nên s ng theo cách bi ớ ẻ v i ng ế t san s i khác nh ng h nh phúc c a mình. và bi
Đề 4:
ạ Nêu suy nghĩ cùa anh (ch ) vị ề câu ng n ng ữ Hi L p: ạ
ọ ấ ữ ả ạ ắ ọ “H c v n có nh ng chùm r ư ễ đ ng cay, nh ng hoa qu l i ng t ngào”.
*Các ý chính:
ả ạ + Gi i thích câu ng n ng ữ:
ấ ế ườ ọ ậ t do h c t p mà có; là quá trình con ng i thu
ườ ậ ở ạ ầ ọ H c v n là ế nh n ki n th c t ể sự hi u bi ứ ừ nhà tr ng, th y cô, sách v , b n bè …
ể ộ
ễ ắ Chùm r đ ng cay ứ ả ầ ư ề công s c, th i gian, ti n b c, ph i v ọ ậ ườ ng h c t p, chúng ấ t qua r t nhi u khó
: hi u theo nghĩa r ng: trên con đ ả ượ ề ố ẹ ế ờ ả ạ ả ta ph i đ u t khăn, gian nan, mà không ph i lúc nào k t qu cũng t t đ p.
ữ ộ Hoa quả ng t ngào
ỗ ự ọ ả ố ẹ ẽ ạ ượ t đ p s đ t đ ề ớ ườ ệ c sau m t quá ủ i m i có đi u ki n làm ch
ộ ọ : nh ng thành qu t ấ ọ ậ trình dài n l c h c t p. Có h c v n con ng ả thiên nhiên, xã h i và b n thân mình.
ậ ọ ậ + Lu n bàn v ệ ề kinh nghi m h c t p và giá trị c a h c v n ủ ọ ấ :
ườ ứ ế ế ấ ể ọ ậ ủ ng ti p thu ki n th c c a nhân lo i, đ h c t p con đ
ứ ề ạ ờ ọ H c v n là ệ có hi u qu ạ ả chúng ta ph iả đ u tầ ư công s c, ti n b c, th i gian…
14
ề Trong đó, sự nỗ l c c a b n thân là đi u quan tr ng. S n l c đó th
ườ ọ ọ ệ ượ ả ự ủ ả ủ ị ự ế i h c trong vi c v ể ự ỗ ự t lên hoàn c nh,
ệ ử hi n ngh l c và quy t tâm cao c a ng th thách.
ặ ả ố đ pẹ không chỉ cho b n thân ta t
Chúng ta sẽ g t hái nh ng thành công t ươ ẹ ữ ộ ố ầ mà còn góp ph n làm cho cu c s ng t ơ i đ p h n
Tuy nhiên, hoa quả c a h c v n không ch
ể ệ ạ ế ể ủ ọ ấ ệ t cái Chân, Thi n, Mĩ ị xã h iộ ỉ là sự giàu sang, đ a vị ứ đ hoàn thi n nhân cách, đ o đ c con
mà là sự hi u bi ng i ườ
ng trên b ng vi c phân tích m t s ví d l y t (Làm sáng t
ỏ ư ưở t ấ ệ ệ ổ ể ượ ấ ươ ộ ố ằ ng h c t p, ph n đ u và rèn luy n gian kh đ có đ ụ ấ ừ các ữ c nh ng vinh
t ọ ậ ấ t m g quang cao quý…)
ứ ọ ậ + Bài h c nh n th c và hành đ ngộ :
ứ ậ ủ ả ọ ậ ộ Nh n th c và hành đ ng c a b n thân trong h c t p và ộ ố cu c s ng.
Đề 5:
ủ ủ ệ Trình bày suy nghĩ c a anh (ch ) v ị ề quan ni m sau c a Shakespeare:
ộ ọ c mong mà không kèm theo hành đ ng thì dù hy v ng có cánh cũng
ờ ớ ụ Ướ “ không bao gi bay t i m c đích ”.
*Các ý chính:
ả ệ + Gi i thích quan ni m:
ữ nh ng mong mu n,
t ề ố ẹ ố ướ ố ữ
ữ
ư
ươ ớ ể ạ ượ ự ủ ộ ệ ơ về nh ng đi u t ữ ề ố đ p trong ẹ ề nh ng đi u t t đ p cho mình ệ ằ c mong không chính đáng, ta quan ni m r ng ế ờ ố ừ ệ hi n th c c a đ i s ng đ n ả ng lai là m t kho ng cách. Nó ụ n t c trong t
Ướ c m c mong là ố ườ ươ i ta s ng ai cũng mong mu n v ng lai. Ng t ướ ự ế ẫ v n có nh ng (trong th c t ọ ấ ữ ỉ đó ch là nh ng d c v ng th p hèn). Nh ng t ươ ự ầ i đ đ t đ hi n th c c n v ể ả ộ ườ là c m t đ ng bay dài – hi u theo cách nói Shakespeare.
ướ c mong mà
ệ ướ c mong đó cũng ch
ướ ứ
ỉ ằ ự ộ không th cự ỉ ộ ủ c a hành đ ng ớ i. Ch b ng hành đ ng ta m i
ướ ầ ạ ớ Ướ ế ả đi đôi v i hành đ ng, N u ộ ớ c mong ph i ụ thể thì cu i cùng ố ệ ữ ằ hi n b ng nh ng vi c làm c ấ ạ ấ ý th c nh n m nh vai trò c. Shakespeare r t có là mong ườ ơ ủ ệ ệ c m c a con ng trong vi c hi n th c hóa ữ ạ ượ đ t đ i. c nh ng gì mình c n đ t t
15
+ Suy nghĩ về quan ni m:ệ
ệ Quan ni m trên là
ồ ướ m t quan ni m ở nguy n c a mình khi c ự ế cho th y ch ng ẳ ấ ữ c suông. Nh ng
ệ đúng đ n. Th c t ắ ứ ng i mong ộ ệ ạ ờ ộ ệ ủ i thành đ t trong đ i luôn làm vi c, luôn hành đ ng. ấ m y ai hoàn thành s ườ ng
ầ ườ nh t làấ i –
Hành đ ng luôn c n thi ướ ị ế đ i v i t t ng. Không ph i có
ọ ộ hành đ ng là ộ ộ ư ẽ
ườ ườ ế ế ắ ộ hành đ ng mang tính đ nh h ố công nh ng mu n thành công thì ng đ n đích. N u ng ng n con đ nh ngữ sẽ có thành ả ợ ph i hành đ ng. Hành đ ng h p lý s rút ấ ẽ ượ ạ c l ố ớ ấ ả m i ng t c ả ộ i, con đ ng y s kéo dài thêm ra.
ộ ề
ế ấ ạ ữ ữ ệ ế ọ t rút ra nh ng bài h c kinh nghi m t thể d nẫ đ n thành công hay th t b i song đi u quan tr ng ọ ấ ừ nh ng thành công hay th t
Hành đ ng có ả là ph i bi b iạ đó.
Ướ ủ ả ớ ỗ c mong ph i phù h p v i kh năng và hoàn c nh c a m i ng
ả ế ả ấ ố ắ ế ợ ự ế ờ c mong xa v i, thi u th c t ườ i. ạ thì dù có c g ng đ n m y cũng khó mà đ t
Ướ c.ượ đ
ế ườ ấ ỏ ướ ằ ấ ấ ả nh m th a mãn t c c mong
N u ai đó trong đ i th ầ ng b t ch p t ớ ộ ờ đó là m t sai l m l n. ủ c a mình thì
ứ ọ ậ + Bài h c nh n th c và hành đ ng:ộ
ệ ắ ầ ữ ở nh ng ai ch ỉ bi tế cướ
Quan ni m c a Shakespeare góp ph n nh c nh ộ ủ ị mong mà không ch u hành đ ng.
ệ thể xem quan ni m trên là
ừ đ khác, có ì ờ l ạ ượ ể đ t đ c ể i tán thành, bi u ướ c mong
ộ Ở m t góc ộ ệ ươ luôn làm vi c không ng ng đ ữ ươ d ng nh ng con ng ủ c a mình.
ệ ượ ộ ạ II.2.2. D ng ngh lu n v ị ậ ề m t hi n t ờ ố ng đ i s ng
ề 2.2.1. Đ tài
ườ ệ ượ ấ Môi tr ng (hi n t ng Trái đ t nóng lên, thiên tai, ô ễ nhi m…)
ờ ỗ ộ ng xỨ ử văn hóa (l i cámờ ơ n, l i xin l ơ i, cách nói năng n i công c ng…)
ạ ự ệ ọ ố
ệ ượ ườ Hi n t nhau trong tr ự ng tiêu c c (nghi n thu c lá, b o l c gia đình, h c sinh đánh ọ ng h c…)
16
ệ ượ ạ ươ Hi n t ng tích c c (hi n máu nhân đ o, ch ng trình mùa hè xanh,
xây nhà tình nghiã, ng ự ườ ố i t ế ệ ố t vi c t t…)
ổ ấ ể 2.2.2. C u trúc tri n khai t ng quát
ớ ệ ượ ệ ờ ố ầ Gi i thi u hi n t ng đ i s ng c n ngh ị lu n.ậ
ệ ượ Nêu rõ hi n t ng.
ề ệ ượ ậ Bàn lu n v hi n t ng.
ệ ượ ế + Chỉ ra nguyên nhân d nẫ đ n hi n t ng.
ợ + Phân tích m tặ đúng, sai, l ạ i, h i
ứ ể ứ ộ ố ẫ (Dùng d n ch ng t ừ cu c s ng đ ch ng minh)
ế ủ ả ệ ượ Bày tỏ thái đ , ýộ ki n c a b n thân v ề hi n t ng trên
ộ ố ề ả 2.2.3. M t s đ tham kh o
Đề 1:
ề ệ ượ ườ ọ ỉ ộ ố ng m t s ng ố i ch n cách s ng ch luôn
ị Anh (ch ) nghĩ ờ gì v hi n t ớ ế ắ ồ ng i trông ch may m n đ n v i mình?
*Các ý chính:
ệ ượ + Nêu hi n t ng:
ộ ệ ượ ườ Trong xã h i ngày nay, có hi n t ng là m t sộ ố ng
ề ớ ồ ỉ luôn ng i trông ch i đã ch n cho mình ờ may m nắ đ n v i mình. H l y đi u đó
ế ứ ọ ậ ộ ờ ệ ọ ọ ấ ệ ố cách s ng ch làm chính cho cu c đ i mình, thay cho vi c ra s c h c t p và làm vi c.
ệ ượ + Bàn lu n vậ ề hi n t ng:
ế i
ệ ượ Sở dĩ có hi n t ế ớ ườ ở ng đó là ờ ợ ờ ườ ữ ắ ấ ẩ ộ ắ ườ i, ai cũng mong may m n, vì đã là con ng ậ ợ đ n v i mình, Ch đ i may m n đ n v i mình là m t tâm lí chung ắ ộ ớ ế ứ ng h t i b i cu c đ i luôn n ch a nh ng b t tr c không l
thu n l ọ ủ c a m i ng c.ượ đ
ự ủ m t tích c c c a nó. Nó có thể duy
Tâm lý trông chờ may m n cũng có ọ ề ặ ể ố ắ ề ườ ỗ i ni m vui, ni m hi v ng đ s ng. trì trong m i ng
17
ễ ấ ạ ắ
ắ ụ
ể ở ớ ộ
ể ẫ ế ắ ờ ỉ ụ ộ ế ư Nh ng n u ch th đ ng trông ch may m n thì d th t b i (vì may ợ ủ ộ ế ố ở ộ m n là m t y u t bên ngoài ta, không ph thu c vào ý chí và mong đ i c a ự ế ắ ta; may m n cũng không th luôn đ n v i ta; và cũng b i m t mình s may m n không th d n đ n thành công.)
ỏ ế ề ệ ượ ộ ộ + Bày t thái đ , ý ki n v hi n t ng xã h i đó:
Tôn tr ng ắ ờ sự may m n c a m t s ộ ố ng
ọ ả ầ ướ c mu n ấ ố đ i chợ ệ ượ ắ ộ ườ ủ ỉ trông chờ vào may m n là i quanh ta ệ m t hi n
ư ng ch ấ ủ ấ ư nh ng ph i c n th y hi n t ượ t ng mang tính phiêu l u, xác su t r i ro r t cao.
ẫ ắ ớ ỗ ộ ờ
ờ đ i sợ ự may m n đ n v i cu c đ i m i ng ế ọ ậ ư ệ ấ
Nên chăng v n ch ấ ả ế ứ ẽ ỗ ự ữ ườ i, ở ỗ ự nh ng ph i h t s c ph n đ u, n l c trong h c t p và trong công vi c. B i ườ ỗ chính nh ng n l c đó s giúp m i ng i thành công.
ữ ệ ạ càng làm vi c càng t o ra nh ng c ơ h iộ để
ắ ớ ề ề ế ộ Xét về m cứ đ may m n thì ơ ệ đ n v i ta nhi u h n. đi n ki n may m n cóắ
ạ ọ ề 2010 kh i C)ố ể Đế 2: (đ thi tuy n sinh đ i h c năm
Như m t thộ ứ axit vô hình, thói vô trách nhi mệ ở m i cáỗ nhân có thể ăn
mòn cả m t xãộ h i.ộ
ế ế ị Từ ý ki n trên, anh (ch ) hãy vi
ủ ủ ệ ộ ề tinh th nầ trách nhi m và thói vô trách nhi m c a con ng ắ t m t bài văn ng n trình bày suy ườ ệ i
ộ ố ệ nghĩ c a mình v trong cu c s ng hi n nay.
*Các ý chính:
ả ế + Gi i thích ý ki n:
ế ấ ố
ế ấ ầ ư đ c p ki n này ệ trách nhi m; nó ấ ầ ạ ề ậ đ n m i nguy h i ng m ng m r t c n ạ i gây nhân nh ng l xu t phát t ừ m i cáỗ
ả ộ ộ Về n i dung, ý ủ ả c nh giác c a thói vô ố ớ ớ ậ h u qu to l n đ i v i toàn xã h i.
ấ ứ ạ đ o đ c ạ
Về th c ch t, ý ự ờ ự ki n này là ệ ộ ấ ề m t v n n n ườ mang tính th i s : thói vô ế trách nhi m và sự c nh báo v ả ậ h u qu ủ ng c a nó. ả khôn l
ủ ệ ề ậ ầ ệ + Lu n bàn v tinh th n trách nhi m và thói vô trách nhi m c a con
ng i:ườ
Tình th nầ trách nhi m:ệ
18
ầ ằ ố Tinh th n trách nhi m là
ệ đ
ệ ứ ý th c và ể ượ c bi u hi n c ớ nhân v i gia đình, cá ữ nỗ l c nh m hoàn thành t ự t nh ng ụ th , s ng đ ng trong ba m i quan ể ố ố ộ các nhân v iớ ớ nhân v i toàn xã h i vàộ
ph n sậ ự c a mình. Nó ủ hệ cơ b n : gi a cá ữ ả ả b n thân mình.
ầ ệ ẹ ẩ ấ ộ ộ Tinh th n trách nhi m là m t ph m ch t cao đ p, m t th
ườ ơ ở ể ướ ồ ỗ
ủ ạ ệ ệ ọ ị c đo giá tr ờ i; là c s đ xây d ng h nh phúc c a m i gia đình; đ ng th i tinh ộ ố ẹ t đ p,
ự ầ ộ ể ủ ẩ ự ạ con ng ầ th n trách nhi m cũng góp ph n quan tr ng t o nên quan h xã h i t thúc đ y s phát tri n c a xã h i.
Thói vô trách nhi m ệ
ệ ể ệ ạ
ứ ố
ậ
ủ ố ố ủ ự ổ ế ộ ề ố ố ữ ấ ứ m t sộ ự bi u hi n c a l i s ng phi đ o đ c, Thói vô trách nhi m là ớ ự c a mình đ i v i ậ ộ hành đ ng không làm tròn ph n s ả tiêu c c. Hi n nay, do ệ ả b n thân, gây nên nh ng h u qu ộ ở i s ng y đang khá ph bi n, tr thành m t
ạ ộ thể hi nệ ý th c và xã h i, gia đình và nhi u nguyên nhân khác nhau, l ấ v n n n trong xã h i.
ệ ạ
Tác h i c a thói vô ổ ứ ủ ạ đ o đ c c a con ng trách nhi m: làm băng ho i ộ ổ ấ ồ ườ i; ự phát
gây t n h i h nh phúc gia đình; gây t n th t cho c ng đ ng, kìm hãm s ể tri n và ạ ủ ạ ạ ti n bế ộ xã h i.ộ
ộ ọ ậ ứ + Bài h c nh n th c và hành đ ng:
ứ ệ ậ ắ B n thân c n nh n th c sâu s c tinh th n trách nhi m là
ướ th ủ ầ ườ ừ ứ ệ ẩ
ả ph m giá con ng ọ trong m i lĩnh v c ầ c đo i; không ng ng nâng cao ý th c trách nhi m c a mình ờ ố ự đ i s ng.
ấ ớ C nầ ý th c rõứ có thái đ kiên quy t ế đ u tranh v i m i ọ bi uể
tác h i vàạ ệ ệ ủ ộ ộ hi n c a thói vô trách nhi m trong xã h i.
ạ ọ ề ố 2010 kh i D) ể Đề 3: (đ thi tuy n sinh đ i h c năm
ứ ả ệ ế ộ ườ ấ ặ ộ Đ o đ c gi là m t căn b nh ch t ng i luôn n p sau b m t hào
ạ nhoáng.
*Các ý chính:
ả ế + Gi i thích ý ki n:
ạ ứ ạ ứ ạ ử giả t o, dùng v ằ ỏ đ o đ c bên ngoài nh m
Đ o đ c gi ấ ả ậ ứ ả là cách ng x ạ ứ che đ y b n ch t vô đ o đ c bên trong.
19
thế nó nguy h iạ
ấ Về th c ch t, đ o đ c gi ư ườ ế ộ ạ ự ệ như m t căn b nh ch t ng ả là l ứ i nh ng khó ố ả d i, vì ố ố i s ng gi ế ậ nh n bi t.
ạ ứ ạ ủ ề ự ệ ậ ả + Lu n bàn v s nguy h i c a căn b nh đ o đ c gi :
ạ ứ ữ ể ả ệ ủ ệ Nh ng bi u hi n c a b nh đ o đ c gi
ẽ ể ậ ờ ẹ i nói hay ho, đ p đ bên ngoài đ che đ y ý nghĩ đen t iố Dùng nh ng l
ả ữ ấ và tình c m th p hèn bên trong.
ữ ụ ể ữ ộ ộ v ẻ tích c cự đ ng y trang cho nh ng đ ng
Dùng nh ng hành đ ng có ấ ệ cơ x u xa, đê ti n.
ạ ủ ệ ạ ứ ả Tác h i c a b nh đ o đ c gi :
ườ ả ố ự ấ ầ Đ i v i m i ng d i nên t đánh m t d n nhân cách, đánh
ố ớ ề ỗ ự ố i: Vì s ng gi ỗ ủ ọ ấ ườ m t ni m tin, s quý tr ng c a m i ng i dành cho mình.
ố ế ẫ ộ h i: Làm l n l n nh ng giá
ớ Đ i v i xã ấ ứ ậ ườ ồ ộ giả b t phân; làm suy đ i phong hóa xã ữ h i vàộ ạ ề gây nhi u h u qu trị đ o đ c, khi n cho th t ậ ng. ả khôn l
ứ ọ ộ ậ + Bài h c nh n th c và hành đ ng
ế ắ ả ồ ầ sự c n thi t ph i tích c c trao d i nhân cách, b i ữ ồ đ p nh ng
Th y rõấ ạ ứ ố ự ự giá trị đ o đ c, s ng chân thành, trung th c.
ế ạ ầ ặ Kiên quy t lên án, v ch tr n và ngăn ch n thói ạ ứ đ o đ c gi ả .
Đề 4:
ế ớ ệ Trong “ Thông đi p nhân Ngày Th gi
ộ ố i ch ng AIDS, 1122003”, Cô ạ i ế cu c chi n ch ng l
ố ở ẽ t : “ Hãy sát cánh cùng tôi, b i l ạ ế ắ ầ ừ chính các b n”. phiAnan vi HIV/AIDS b t đ u t
ậ ươ ẩ (Trích Ngữ văn 12, t p 1, trang 82, Ch ụ ng trình chu n, NXB Giáo d c
2008)
ị ế ắ ộ ọ đó, anh (ch ) hãy vi t m t bài văn ng n, trình bày suy nghĩ
ờ Từ l i kêu g i ủ c a mình.
*Các ý chính:
ữ ể + Nêu nh ng bi u hi n v ệ ệ ề căn b nh HIV/AIDS
20
ậ ạ ủ ệ + Lu n bàn v ề sự nguy h i c a căn b nh trên
ạ ị ể Sự nguy hi m c a ầ ủ đ i d nh mang tính toàn c u
ị Không có thu cố đ c trặ
ế ớ Nguy cơ lây lan nhanh trên toàn th gi i.
ướ ạ ổ ọ ườ ệ i; làm suy ki ồ t ngu n
Tác h i: c ế ạ ạ ẫ đ n tình tr ng nghèo ự nhân l c, d n p đi tu i th , sinh m ng con ng đói.
ứ ẫ ờ ố (D n ch ng t ừ th c tự ế đ i s ng)
ủ ố Ý nghĩa c p bách c a vi c phòng ch ng HIV/AIDS: không ch
ị ự ươ ệ ầ ị trí hàng đ u trong ch ỉ cùa ng trình ngh s và
ấ ượ ự ế ủ ngành y tế mà đ ộ hành đ ng th c t c nâng lên v ố ỗ c a m i qu c gia
ọ ộ ậ ứ + Bài h c nh n th c và hành đ ng:
ệ ề ẳ ị con ng iườ
ứ ệ ủ ả Kh ng đ nh tính nhân văn c a b n thông đi p: đ cao vai trò lòng nhân ái cao c .ả v iớ ý th c trách nhi m và
ộ ế ủ ự ệ ả ố Hành đ ng thi t th c c a b n thân trong vi c phòng, ch ng HIV/
AIDS.
Đề 5:
ị về hi n t
Trình bày suy nghĩ c a anh, ch ể ự ủ ọ ng nhi u h c sinh đã v ạ ọ ả ủ ở l c c a hoàn c nh đ có ệ ượ m tặ ở ngôi tr ượ ề t ườ ng đ i h c mình yêu
ữ qua nh ng tr thích.
*Các ý chính:
ệ ượ + Nêu hi n t ng:
ở ự ữ Trong th c tự ế h c t p, nhi u h c sinh đã v t qua nh ng tr l c khác
ặ ở ủ ườ ọ ậ ể ượ ạ ọ ả nhau c a hoàn c nh đ có m t ng đ i h c mình yêu thích. ề ọ ngôi tr
ậ + Lu n bàn:
Nêu nguyên nhân:
ự ủ ả ọ ậ Sự tự nỗ l c c a b n thân trong h c t p và ờ ố trong đ i s ng (ch ủ quan)
21
ủ ầ ạ ồ ộ Sự giúp đỡ c a th y cô, b n bè, c ng đ ng…(khách quan)
Phân tích:
đi u quan tr ng nh t. S
ề ủ ả ế ọ ườ ọ ệ ấ i h c sinh trong vi c v ự tự nỗ l cự đó ượ t qua
ả ủ Sự tự nỗ l c c a b n thân là ự ị l c và thể hi n ngh ệ ự quy t tâm cao c a ng ủ sự khó khăn c a hoàn c nh.
ữ ọ
ự ủ ườ ươ ư ệ ộ ả ng và xã h i cũng nh các ph
Sự tự nỗ l c c a nh ng h c sinh có hoàn c nh khó khăn đã đ ượ ự ế c s ti p ạ ề ủ ứ ng ti n truy n thông đ i s c c a nhà tr chúng…
ữ ọ M t trong nh ng đi u ề đáng quý ở nh ng h c sinh v ả t qua c nh ng
ườ ọ ướ ữ ộ m tặ ở ngôi tr ng đ i h c mình yêu thích là ượ đã dám ộ ơ c m , dám
ạ ộ ọ đ cóể có khát v ng và dám hành đ ng.
ự ế ữ ề Trong th c t đ y đầ
ủ đi u ki n ộ ữ ư ề ọ , có nh ng h c sinh có ậ ụ nh ng đã không t n d ng nh ng đi u ki n ệ đó – đó là m t th c t ệ đ vào ạ ọ ể đ i h c ự ế đáng bu n.ồ
ứ ọ ậ + Bài h c nh n th c và hành đ ng:ộ
ệ ượ ữ ộ ờ ố ẽ ng đ p đ trong đ i s ng,
ệ ượ ượ ậ ậ ộ ọ Hi n t ứ x ng đáng đ ẹ ng trên là m t trong nh ng hi n t c xã h i nhìn nh n, đón nh n và trân tr ng.
ơ ể ươ ế n đ n
ả ượ ộ ườ ươ ả Ph i dám ng lai; ph i có ướ c m , dám có ề ni m tin vào nhà ọ khát v ng v ng và tr ở l cự đ v t qua tr ồ c ng đ ng. t
ộ ấ ề ạ ẩ II.2.3. D ng ngh lu n v ọ ị ậ ề m t v n đ xã h i trong tác ph m văn h c ộ
2.3.1. Đ tàiề
ộ ấ ẩ
ẩ
ý nghĩa có thể l y tấ ừ hai ngu n: tác ph m văn h c ỏ ặ ồ ộ ệ ả ọ ộ
ượ ọ ắ ộ ề M t v n đ xã h i có ý nghĩa sâu s c nào đó đ t ra trong tác ph m văn ọ đã h cọ . V nấ đ xãề h i cóộ ắ ươ ọ h c trong ch ng trình ho c m t câu chuy n nh , m t văn b n văn h c ng n HS ch aư đ ọ g n mà ặ c h c.
ổ ấ ể 2.3.2. C u trúc tri n khai t ng quát:
ắ ắ ộ ả ặ ộ Ph n m t: Phân tích văn b n (ho c nêu v n t ệ t n i dung câu chuy n)
ề ệ ầ ể đ rút ra ý nghĩa c a v n ặ ủ ấ đ (ho c câu chuy n)
ầ ể ủ ị lu n (phát bi u) v ề ý nghĩa c a v n ấ đề
ọ Ph n hai (tr ng tâm): Ngh ộ ẩ ọ ừ tác ph m văn h c (câu xã h i rút ra t ậ chuy n).ệ
22
ộ ố ề ả 2.3.3. M t s đ tham kh o:
Đ 1:ề
ề ễ ị ế Từ tác ph m ẩ Chi c thuy n ngoài xa (Nguy n Minh Châu), anh (ch ) hãy
ờ ố ủ ỗ ườ bàn về vai trò c a gia đình trong đ i s ng m i con ng i .
*Các ý chính:
ữ ấ ượ ộ ố ẩ Nh ng n t ng v ề cu c s ng gia đình trong tác ph m.
ườ ề ươ ấ ộ ộ
ầ ậ ấ ạ ộ
ể ố ỗ M i ng ng đ s ng ườ ng thành. Th t b t h nh cho nh ng ai không có m t gia đình theo đúng ủ ả ầ ộ i đ u c n có m t gia đình, m t mái m yêu th ữ i vì sao c n có m t gia đình). và tr nghĩa c a gia đình. (phân tích và lí gi
ề ẹ ố ộ Gia đình v i m t truy n th ng t
ộ ế ố ẹ ậ ượ ạ c l ả ấ ấ ẽ ạ ữ
ẽ ố đ p, m t n p s ng lành m nh s là ạ ớ t ơ ở ể ồ ưỡ i, gia đình c s đ b i d ng và hình thành nhân cách cao đ p và ng ệ ế n u không có n n p, gia phong s t o nên nh ng h u qu r t x u trong vi c ụ giáo d c con ng ề ế ườ i.
Đ 2:ề
ươ ạ ồ ư Theo anh (ch )ị đo n trích ị (L u Quang
H n Tr ệ ữ ệ ầ ng Ba, da hàng th t ộ Vũ) đã góp ph n phê phán nh ng chuy n gì trong xã h i hi n nay .
*Các ý chính:
ắ ế ủ ễ ạ ị Tóm t ố t di n bi n c a tình hu ng k ch trong đo n trích.
ữ ầ ố ườ ậ Phê phán thói ch y theo nh ng ham mu n t m th ng v ấ ề v t ch t,
ưở ứ ế chỉ thích h ng th ở nên phàm phu, thô thi n.ể ạ ụ đ n m c tr
ữ ầ
ẻ ấ ớ ế ấ ấ
ờ ố ấ ủ ạ ậ ệ ủ ủ ẻ ấ
ưở ế ọ ồ Phê phán nh ng k l y c tâm h n là quý, đ i s ng tinh th n đáng tr ng ạ ẳ mà ch ng chăm lo thích đáng đ n sinh ho t v t ch t, không ph n đ u vì h nh phúc toàn v n. Th c ch t, đây là bi u hi n c a ch nghĩa duy tâm ch quan, ủ ự ườ c a s l ự ẹ i bi ng, không t ng.
ườ ạ Tình tr ng con ng ả ố i ph i s ng gi
ậ ớ ả ả ơ ẩ , không dám và cũng không đ ườ ế ượ c ỗ ị i đ n ch b tha hóa
ố s ng th t v i b n thân mình. Đó là nguy c đ y con ng do danh và l i.ợ
Ổ
Ữ
Ứ
Ự
Ả
Ệ
III. NH NG GI I PHÁP VÀ T CH C TH C HI N
23
ữ ả III.1. Nh ng gi i pháp
ầ ớ ứ ạ ở l p, giáo viên c n cung c p nh ng t
ự ấ ầ ư ế ữ ứ ế Ngoài ki n th c d y ạ tế do mình t ư li u c n ầ ệ ồ ể ạ ki n th c đ d y b i biên so n trong quá trình đ u t
thi ưỡ d ng.
ọ ướ ứ ề ự đ c thêm d ạ i nhi u hình th c (qua m ng
ườ ệ ướ ọ internet, thư vi n nhà tr ẫ H ng d n h c sinh t ng).
ị ậ ể ề ề ạ ộ t theo nhi u ki u d ng đ ngh lu n xã h i
ự ế vi ủ ề ề ế ặ ả ộ ị ẫ ướ H ng d n h c sinh t khác nhau ho c vi ọ t theo ch đ v các m ng xã h i, chính tr , văn hoá,...
ể ườ bài th ậ ng xuyên, nh n xét rút kinh
ườ ườ Tăng c ệ nghi m cho t ả ấ ng ki m tra, ch m tr ọ ủ ừ ng bài làm c a t ng h c sinh.
ổ ứ ế ệ ả ự III.2. T ch c th c hi n và k t qu
ổ ứ ự ệ + T ch c th c hi n:
ố ớ ự ặ ệ ọ ớ T ch c ổ ứ th c hi n ệ ở các kh i l p, đ c bi t là các l p Ban khoa h c xã
h i.ộ
ự ệ ở ộ ể ọ t là đ i tuy n h c sinh
ệ ậ Th c hi n t p trung ệ ạ ọ ố ớ ở kh i l p 12 ố ặ , đ c bi ố ớ ỏ i và các l p luy n thi đ i h c kh i C, kh i D. gi
+ K t quế ả:
ỗ ộ ọ ớ ọ 8 2011: l p Ban khoa h c xã h i (50 h c sinh) thi đ vào
Khoá h c 200 ườ ọ ạ ọ ẳ ọ các tr ng đ i h c, cao đ ng 90% (45 h c sinh).
ể ọ
ộ ả đ tạ 8 gi ế 2: Đ i tuy n h c sinh gi ọ ộ ọ ự ỏ ả i/ 10 h c sinh tham d trong đó có 1 gi ượ ự i môn văn tham d kì thi ự i nhì, ọ c tham d vào kì thi ch n
ỏ ọ Khoá h c 2009201 ỏ ấ ọ i c p tinh h c sinh gi ả ả i 3 và 4 gi ba gi ọ ể ộ đ i tuy n h c sinh gi i khuy n khích. M t h c sinh đ ố i qu c gia.
24
Ầ Ậ Ế Ế Ị PH N BA: K T LU N VÀ KI N NGH
Ậ
Ế
I. K T LU N
ưở ồ ư t
ng có ườ ệ ố ả nh h i Vi ề ấ đ n truy n ng này ế ư ưở t
t. Tuy nhiên ng ạ ầ ữ Trên đây là nh ng ngu n t ườ i Vi ự ế t th c, linh ho t, dung hòa” (Tr n Đình H ưở ạ ng m nh nh t ậ ệ ế t ti p nh n các t uượ ). ầ th ng văn hóa ng theo tinh th n “thi
ờ ố ố ọ ọ ề ườ ế ừ ữ i Vi
ế
ộ ệ t, ng ổ ị ề ả ố Các giá trị văn hóa thu c nhi u ngu n g c khác nhau không lo i tr ạ ừ nhau ồ ị ệ t ch n l c và k th a nh ng giá tr này trong đ i s ng văn hóa Vi ể ạ ờ ố ự đ t o nên s hài hòa bình n trong đ i s ng văn hóa. Chính vì th , văn hoá ệ Vi t truy n th ng giàu giá tr nhân b n.
25
ứ ấ ọ Cùng v i rèn luy n kĩ ư đã
ớ ấ ầ ệ ế ể ọ ể ộ ố ệ t đ h c sinh có th làm t ế năng, vi c cung c p ki n th c cho h c sinh nh ị ậ t văn ngh lu n xã h i. nêu trên là r t c n thi
ệ ị ậ ệ ộ
ỹ ạ ậ ậ
ậ ứ ụ ữ ể ọ Rèn luy n k năng làm bài ngh lu n xã h i là rèn luy n cho h c sinh ể ướ c tri n ụ ể
ữ ữ ượ ậ ữ ữ ắ n m v ng các d ng đ , n m v ng các thao tác l p lu n và các b ề khai nh ng lu n đi m, lu n ch ng, lu n c , áp d ng vào nh ng đ bài c th ể đ có đ ề ắ ậ ế ố t t ứ ấ t nh t. c nh ng bài vi
Ị Ế II. KI N NGH
ệ ế ạ ộ
Hi n nay nh ng t ộ ọ li u liên quan đ n n i dung thu c ph m trù khoa h c ế ư ệ ư ệ ườ ữ xã h i nhân văn thì th vi n nhà tr ộ ấ ng còn r t thi u .
ề ớ ể ọ ư ệ Đ ngh
ọ ậ ệ ị th vi n b sung thêm sách m i đ h c sinh và giáo viên có đi u ổ ề ả ki n tham kh o, h c t p.
ữ ể ọ ỗ trợ kinh phí cho h c sinh đ các em photo nh ng văn
ườ ế Nhà tr ả ầ b n c n thi ầ ng c n h t trong quá trình t ự ọ h c.
Ư Ệ Ả T LI U THAM KH O
ậ ọ 1. Nghị lu n xãậ h iộ (Phan Tr ng Lu n)
ứ ướ 2. Nghị lu n xãậ h iộ (Bùi Th c Ph c)
ữ ớ ữ iáo viên Ng văn
ớ l p 10, l p 11, l p 12 và sách g ụ ộ ớ 3. Sách giáo khoa Ng văn ấ ả l pớ 10, l pớ 11, l pớ 12 (Nhà xu t b n Giáo d c, Hà N i năm 2011).
ươ ồ ưỡ ọ ỏ ươ 4. Ch ng trình b i d ng h c sinh gi i 12 (Tr ng Văn Quang) .
26
ạ ọ ề ướ ạ ọ ề ẫ ấ 5. Đ thi đ i h c và h ng d n ch m đ thi đ i h c qua các năm.
27

