1
MÔN GIÁO DC TH CHT
TÀI LIU KHỐI 11 NĂM HỌC 2022-2023
NGUYÊN TC TP LUYN TH DC TH THAO
I NI DUNG VÀ YÊU CU
1. Nguyên tc va sc
a) Khái nim
Nguyên tc va sc mt trong nhng nguyên tắc phạm ca ging
dy tp luyn TDTT. Tp luyn TDTT mun đạt được hiu qu thì các
bài tp phi phù hp vi những đặc điểm v trí tu, sc kho, gii tính, th
lực, tâm lí và trình độ vận động của người hc.
b) Ni dung
Theo nguyên tc va sc, vic la chn thc hin các bài tập đ hc
thuật động tác, phát trin các t cht th lc (trong gi hc ngoài gi)
cn phi phù hp vi sc kho, giới tính, trình độ vận động th lc ca
ngui tp.
Tuy nhiên va sức không nghĩa không khó khăn, nguc li
để thc hin các yêu cu tp luyn ngui tp cn phi s n lc rt ln v
th cht và tinh thn.
Nhng bài tp quá d, thc hin vi s ln lp li nh hoc thc hin
trong thi gian ngn, hay yêu cu tp luyn quá thp s không mang li hiu
qu tp luyn.
Nên la chn các bài tập, phuơng pháp tp luyn va vi sc kho ca
HS, phù hp vi trình đ vận động, đặc đim gii tính
c) Yêu cu
Khi tiến hành tp luyn TDTT các em cn kế hoch t theo dõi, kim
2
tra để xác định mức độ phù hp của LVĐ tp luyn và ảnh hưởng ca nó đối
vi sc kho và th lc.
Tp luyn TDTT bao gi cũng dẫn đến s mt mi, m gim sút tm
thời năng lực làm vic. Nh quá trình ngh ngơi, ăn ung phù hợp thể s
đuợc hi phc.
th căn cứ vào mt s du hiệu bản d theo dõi, kim tra nhu :
Mạch đập, lượng m hôi, màu da, cm giác tâm lí, ba ăn, giấc ng ca
mình để đánh giá mức độ phù hp của LVĐ tập luyện đối vi sc kho
th lc ca mình. C th như sau :
- Mạch đập : Nên đo mạch đập trước sau khi tp luyện, đặc bit là
sau các bài tp chy bn. Nếu sau khi kết thúc bài tp sc bn hoc kết thúc
bui tp 10 - 15 phút mạch đập vn cồn cao hơn bình thường 10 - 15
lần/phút thì LVĐ ca bui tập đó quá sức so vi trình đ th lc và sc kho.
- ng m hôi : M hôi ra nhiều trong điu kin mùa hè nóng m là
điều bình thưng, song sau tp luyn mt thi gian 1 - 2 gi m hôi vn
ra nhiu, thậm chí ban đêm vẫn cn ra m hôi, đặc bit thắt lưng thì đó
du hiệu LVĐ quá mức chịu đựng.
- Màu da : Nếu thy sau tp luyện da đỏ nhiu biu hin đã mt mi
do LVĐ cao. Nhưng nếu thấy da tái thì đó biu hin mt mi quá mc do
LVĐ vưt quá sc chịu đựng.
- Cm giác ch quan : Rt mt, không chịu đựng được ; cm thy đau,
rát cơ, khớp ; cm giác chóng mt, bun n,... nhng tín hiu của LVĐ
quá mc chịu đựng.
- Ăn ung : Mệt nhưng sau ngh ngơi vẫn ăn ngon miệng thì đó là dấu
hiu của LVĐ phù hợp. Ăn không ngon, không ăn hết mức ăn hằng ngày
LVĐ đến gii hn chịu đựng. Nếu thy chán ăn, không muốn ăn trong nhiều
ba, thì đó là biu hin của LVĐ quá sức chịu đựng.
- Gic ng : Mệt nhưng vẫn ng ngon, đó Lphù hợp. Nếu ng b
3
sng, cm giác "b đè nặng ngc", tđó LVĐ đến gii hn. Nếu
b khó ng, mt ng liên tc, thì chính là du hiu của LVĐ quá sc chu
đựng ca bn thân.
2. Nguyên tc h thng
a) Khái nim
Nguyên tc h thng mt trong nhng nguyên tc su phm ch
ging dy tp luyn TDTT cn phi dựa trên sở khoa hc, phải đuợc
tiến hành theo mt trt t, mt cu trúc thng nht và cht ch.
b) Ni dung
Nguyên tc này da trên các quy lut ca quá trình nhn thc mi
quan h mang tính quy lut gia LVĐ tập luyn s phát triển năng lực
vận động. Theo nguyên tc tp luyn h thng, quá trình tp luyn TDTT
muốn đạt đuợc hiu qu cao cn phải đm bo tính mục đích, tính tuần t
tính liên tc.
Mun tiếp thu đuợc các năng xảo vận động cũng nhu phát triển
đuợc các t cht th lc thì các em cn hiểu đuợc mục đích, nội dung ca bài
tp ; tạo đuợc cm giác, tri giác vận động hình thành đuc biu tung vn
động. vy muốn đạt đuợc hiu qu tp luyn, vic chn la, sp xếp các
bài tp, các phuơng pháp tp luyn cn tuân theo mt trt t nhất định mang
tính mục đích, tính khoa học.
Tp luyn TDTT thung xuyên s dẫn đến quá trình thích ng nâng cao
sc khoẻ, nâng cao trình đ th lc mức độ hoàn thiện các năng xảo
vận động cũng nhu các phẩm cht tâm lí. Ngng tp luyn s làm gim dn
và mất đi các thích ứng đã đạt đưc, do vy mun nâng cao sc kho, th lc
hoàn thiện thuật các động tác TDTT cn phi tp luyện thường xuyên
và liên tc.
c) Yêu cu
Tp luyn TDTT cn phi tiến hành mt cách có ch đích, có kế hoch.
- Trưc khi tiến hành tp luyn cần xác định rõ mục đích cần phải đạt
4
được, bao gm mục đích dài hạn (trong năm hc lp 11), mục đích giai đoạn
(trong hc kì, trong tháng, trong tun) mục đích cụ th trong tng bui
tp.
Sp xếp ni dung các bui tp cần chú ý đến tính tun t mi liên h
ln nhau gia chúng.
Ni dung tp luyn nên sp xếp theo quy tc sau :
- T đơn giản đến phc tp, t chưa biết đến biết, t thấp đến cao, t d
đến khó, t nh đến nng.
- Khi la chn c bài tp, các em cần chú ý đến m'i quan h b tr
cho nhau gia các bài tp, d : tp chy tc độ s li cho học thuật
chy ngắn thuật chy đà trong môn nhy xa. Tuy nhiên không nên tp
nhy cao đồng thi vi tp nhy xa thuật nhy xa cu trúc khác,
thậm chí giai đoạn thuật ngược vi nhy cao, chng hạn như giai đoạn
gim nhy. Nếu tập đồng thi hai môn này HS d b mc sai lm v kĩ thuật.
Cn tp luyện thường xuyên, liên tc, tránh ngh tp luyn quá dài.
Tp luyn thung xuyên, liên tc s không làm mất đi hiệu qu đạt đuợc
.
BÀI TH DC PHÁT TRIN CHUNG
(LIÊN HOÀN 50 ĐNG TÁC DÀNH CHO NAM)
I - NI DUNG
TTCB : Đứng nghiêm.
Động tác : Kiễng chân, hai tay lăng thẳng t dưới - sang ngang - lên
cao, bàn tay v vào nhau 1 lần, thân người căng, mắt nhìn thng.
Động tác 2 : Hai tay đưa thẳng t trên cao - sang ngang - xuống dưới, h
gót chân v tư thế đứng nghiêm.
Động tác 3 : Như động tác 1, nhưng v tay 2 ln tht nhanh.
Động tác 4 : Như động tác 2.
5
Động tác 5 6 . Hai tay đan chéo trưc thân (tay phải ngoài, tay ưái
trong) lăng thẳng l i - lên cao. Thc hiộn hai động tác liên tc. Kết thúc
động tác tư thê' đứng khép chân, hai tay chếch cao, mt nhìn thng.
Đông tác 7 : H hai tay thành dang ngang, bàn tay ngửa, căng thân, đầu
nga, mt nhìn chếch cao.
Động tác 8 : Hai tay giơ chếch cao, căng thân, đầu nga, mt nhìn chếch
cao, lòng bàn tay hưng vào nhau.
Động tác 9 : Như động tác 7.
Động tác 10 : Chân trái bước sang trái một bước rộng hơn vai, gập thân
v tc, hai tay dang ngang, bàn tay sấp, đầu ngẩng, căng thần, mt nhìn
thng.
Động tác 11 : Quay ngưi sang trái, tay phải lăng thng xuống dưi, bàn
tay phi chm mu bàn chân trái. Tay trái lăng thẳng lên ưén, bàn tay duỗi
thng.
Động tác 12 : Quay người sang phải, tay trái lăng thng xuống dưới, hàn
tay trái chm mu bàn chân phi. Tay phải lăng thẳng lên trên, bàn tay dui
thng.
Động tác 1 3 : Như đng tác 11.
Động tc 14 : Như động tác 12.
Động tác 15 : Thu chân trái v vi chân phải thành thê' ngi xm trên
na trưc bàn chân, hai tay chống đất.
Động tác 16 : Tung hai chân ra sau thành thô' nằm sp chng thng
tay, múi bàn chân chống đất, thân ngưi thng.
Động tác 17: Co tay (gp hết khp khuu tay), h thân và gi thân ngưi
thng.
Động tác 18 : Dui tay, thân thảng thành thẻ' m sp chng thng
lay, mũi bàn chân chống đất, thân ngưi thẳng (như động tác 16).
Động tác 19 : Như động tác 17.
Động tác 20 : Thu hai chân thành thè' ngồi xm, tì trên nửa trước bàn