TÀI LIU THAM KHO CHO HI THO: “ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG THEO H THNG TÍN CHỈ”
1
MC LC
Phần 1: Đào tạo liên thông và h thng tín ch
1. H thống liên thông tƣơng thích và tích lũy tín ch ECTS
......................................................................................................................... 5
2. ECTS H thống tích lũy và chuyển đổi tín ch Châu Âu
PGS.TS. Vladimir tng thut, TS. Phm Th Ly dch ....................................... 13
3. Kết qu nghiên cu d án ca Bc Ireland v xây dng h thng tín ch
....................................................................................................................... 23
4. Đánh giá khái nim POHE trong bi cnh các quy định t chc đào to
các trƣờng đại hc ca Vit Nam ................................................................. 79
5. Bn ghi nh s 4: Hp tác quc tế, sinh viên và liên thông tín ch
cho khóa học đại hc (c nhân) ....................................................................... 93
6. Chuyển đổi sang h thống Đào tạo theo tín ch -
Kinh nghim ca Trung Quc
TS. Phm Th Ly tng thut ............................................................................. 98
7. Chuyển đổi sang h thống Đào tạo tín ch ti Việt Nam: Cơ hội và thách thc
TS. Nhut Ho, TS. Michelle Zjhra ................................................................... 108
8. Chuyn sang hc chế tín ch: Cần thay đổi chƣơng trình đào to và
vai trò ca giáo viên
TS. Michelle Zjhra ........................................................................................ 126
9. H thng tín ch tại các trƣờng đại hc Hoa K:
Lch s phát triển, định nghĩa và cơ chế hoạt động
PGS. TS. Cary J. Trexler ............................................................................... 135
10. Mt vài nhận đnh v h thng tín ch
Peter Ewell ................................................................................................... 144
11. Ý nghĩa của h thng tín ch đối với trƣờng đại học và các khoa, đối vi sinh
viên, ph huynh và các nhà tuyn dng
GS. Jim Cobbe .............................................................................................. 156
12. Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng h chính quy
B Giáo dục & Đào tạo ................................................................................ 163
13. Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng h chính quy theo h thng tín ch
B Giáo dục & Đào tạo ................................................................................ 180
BAN LIÊN LẠC CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐNG VIT NAM
2
Phn 2: Công vic của ngƣời giảng viên đại học và phƣơng pháp
ging dạy đi hc
Công vic ca ging viên đại hc
14. T chc và qun lý lp hc
Ruby D. Higgins ............................................................................................204
15. Chn giáo trình: Cn thn vi nhng giáo trình thiếu chu đáo
Daniel H. Robinson .......................................................................................217
16. Các th thuật ra đề và thc hin kim tra
Victoria L. Clegg ...........................................................................................226
17. Xếp loi kết qu hc tp ca sinh viên
Delivee L. Wright ...........................................................................................243
Phƣơng pháp ging dy mt s b môn bậc đại hc
18. Ging dy Vt trƣờng đại hc Văn chƣơng t do (Liberty Arts):
S sáng to, nhn thc và nim đam mê
Robert B. Prigo ..............................................................................................257
19. Phƣơng pháp giảng dy môn Sinh hc bậc đại hc
......................................................................................................................260
20. Phƣơng pháp ging dy môn Hóa hc bậc đại hc
......................................................................................................................272
21. Ging dy môn Tâm lý hc: Luôn có s khác bit
Martin M. Chemers, Barbara K. Goza ...........................................................282
22. Ging dy môn Lch s
Gerald N. Izenberg ........................................................................................291
23. Dy Toán một trƣờng đại hc công lp
William James Lewis......................................................................................298
TÀI LIU THAM KHO CHO HI THẢO: “ĐÀO TO LIÊN THÔNG THEO H THNG TÍN CHỈ”
3
BAN LIÊN LẠC CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐNG VIT NAM
4
TÀI LIU THAM KHO CHO HI THẢO: “ĐÀO TO LIÊN THÔNG THEO H THNG TÍN CHỈ”
H THỐNG LIÊN THÔNG TƯƠNG THÍCH VÀ TÍCH LŨY TÍN CHỈ ECTS 5
H THNG LIÊN THÔNG TƢƠNG THÍCH VÀ
TÍCH Y TÍN CH ECTS
Li m đầu
ESIB - Hi Sinh viên quc gia Châu Âu đã đƣợc thành lp t m 1982 nhằm mc
đích thúc đẩy s quan tâm ca sinh viên v giáo dc, hi, kinh tế và văn hóa cấp độ
toàn Châu Âu hƣớng ti tt c các t chc các s giáo dc liên quan. ESIB
hin 46 t chức thành viên đến t 35 quc gia. Bài viết này th hiện quan điểm ca
ESIB v H thống liên thông và tích lũy tín chỉ (ECTS) ca Châu Âu.
Gii thiu
H thống liên thông và tích lũy tín ch Châu Âu (ECTS) đƣợc gii thiệu nhƣ một công c
hoạt động trong khuôn kh các chƣơng trình ERASMUS/SOCRATES trong thời gian t
năm 1988 đến 1995. Mc tiêu t chc y nhắm đến tạo điều kin cho vic công
nhn các khóa học sinh viên đã học i khác khi h tr v sở giáo dc ti quê
nhà (liên thông tín ch). Tuy nhiên, trong tiến trình Bologna, nó đã tr thành mt công c
đƣợc s dng cho tt c sinh viên, không ch đối vi mục đích liên thông tín ch còn
vi mục đích tích lu tín ch. Tuy nhiên cn phải lƣu ý rằng vic thc hin ECTS gp khá
nhiu rc ri trong hu hết các quc gia. Trong nhiu quốc gia ECTS đƣợc thc hin ch
mang tính hình thc. ESIB nhm đến việc đo lƣờng khi lƣợng công vic ca sinh viên,
đó nguyên tắc ct lõi của ECTS, nhƣng li b xem vấn đề khó khăn nhất trong vic
trin khai ECTS. Cách tiếp cn kết qu hc tp vẫn chƣa đƣợc s dng rng rãi ECTS
không phải lúc nào cũng hoàn toàn đƣợc s dụng để tích lũy tín chỉ. Vi chính sách này,
ESIB mun phác tho nhng vấn đề cn thiết để thc hin thành công chính c
ECTS.
Tính hu dng ca h thng tín ch
Vic s dng mt h thng tín ch th mang li nhiu tin ích, c mt hc tp ln
trong khuynh hƣớng hi. H thng tín ch th mang li li ích nhiu n đ đạt
đƣợc tính minh bạch tƣơng thích giữa các cấu giáo dc khác nhau. Tình hình hin
nay thƣờng da vào các d liệu và chƣơng trình giảng dạy, đƣợc xem ngun tham