
TR NG Đ I H C KINH T TP.HCMƯỜ Ạ Ọ Ế
KHOA KINH T PHÁT TRI NẾ Ể
B MÔN PH NG PHÁP NGHIÊN C U KINH TỘ ƯƠ Ứ Ế
------------------
Đ tài :ề Các y u t nh h ng t i s đói nghèo c aế ố ả ưở ớ ự ủ
đ ng bào dân t c Raglai t nh Ninh Thu n.ồ ộ ở ỉ ậ
GVHD : TS Tr nTi nKhaiầ ế
Th.s Nguy nNg cDanhễ ọ
Nhóm nghiên c u :ứ
1. Lê Qu c S n – BS01 K35ố ơ
2. Tr n Minh Châu – BS01 K35ầ
3. Tr n Kim Long – BS01 K35ầ
4. Ph m Xuân Chi u – BS01 K35ạ ể
5. Huỳnh Kim Th ng – BS01 K35ắ
6. Hà Biên C ng – BS01 K35ươ


Đ tài: ề
CÁC NHÂN T NH H NG Đ N NGÈO ĐÓI C A DÂN T C RAGLAYỐ Ả ƯỚ Ế Ủ Ộ
T I T NH NINH THU NẠ Ỉ Ậ
***********
1. V N Đ NGHIÊN C UẤ Ề Ứ
M c tiêu gi m nghèo nhóm các dân t c thi u s luôn là m i quan tâm hàngụ ả ở ộ ể ố ố
đ u c a Chính ph t Trung ng đ n đ a ph ng. Đ c bi t đ i v i m tầ ủ ủ ừ ươ ế ị ươ ặ ệ ố ớ ộ
t nh có c c u dân t c thi u s đa d ng nh Ninh Thu n, g m ng i Kinh,ỉ ơ ấ ộ ể ố ạ ư ậ ồ ườ
Chăm, Hoa và Raglay. Chi m h n 10% dân s c a t nh nh ng cũng là nhómế ơ ố ủ ỉ ư
đ ng bào nghèo nh t. Đó là lý do nghiên c u này đ c th c hi n nh m ch raồ ấ ứ ượ ự ệ ằ ỉ
nh ng nhân t tác đ ng đ n nghèo đói c a nhóm dân t c này.ữ ố ộ ế ủ ộ

1.1 Ninh Thu n và dân t c Raglayậ ộ
Ninh thu n là t nh n m trong khu v c duyên h i Nam Trung B , ti p giápậ ỉ ằ ự ả ộ ế
v i các t nh Khánh Hòa v phía B c, Bình Thu n v phía Nam và Lâmớ ỉ ề ắ ậ ề
Đ ng v phía Tây. T nh có di n tích t nhiên là 3.358 kmồ ề ỉ ệ ự 2.V hành chính,ề
t nh có 1 thành ph l n-Tp. Phan Rang-Tháp Chàm và 6 huy n. Đ a bànỉ ố ớ ệ ị
t nh đ c chia làm 3 khu v c: (i) khu v c thung lũng c a dòng sông Cái-ỉ ượ ự ự ủ
chi m v trí trung tâm; (ii) khu v ng đ ng b ng th p duyên h i (g mế ị ừ ồ ằ ấ ả ồ
Thu n B c, Ninh H i, Ninh Ph c, Thu n Nam) và (iii) vùng núi th pậ ắ ả ướ ậ ấ
chi m 60% di n tích huy n Bác Ái và Ninh S n. ế ệ ệ ơ
Ninh Thu n có v trí đ a lý thu n l i n m trên Qu c l S 1 và đ ng s tậ ị ị ậ ợ ằ ố ộ ố ườ ắ
n i li n B c –Nam, ch cách sân bay Cam Ranh c a t nh Khánh Hòa 80km,ố ề ắ ỉ ủ ỉ
là t nh có quy mô dân s nh th 6 trên toàn qu c xét v dân s v i 564ỉ ố ỏ ứ ố ề ố ớ
129 ng i năm 2009 trong đó 63,9% là dân s nông thôn. T ng s 34 nhómườ ố ổ ố
dân t c thi u s s ng trên đ a bàn t nh v i s ng i dân t c thi u sộ ể ố ố ị ỉ ớ ố ườ ộ ể ố
chi m 23,5% năm 2009. Trong đó, dân t c Raglay chi m t tr ngl n làế ộ ế ỉ ọ ớ
10,43%, chi m 49% t ng s ng i Raglay Vi t Nam. H t p trung s ngế ổ ố ườ ở ệ ọ ậ ố
ch y u các huy n xã vùng cao. Đây là dân t c thu c nhóm ng hủ ế ở ệ ộ ộ ữ ệ
Malayo-Polynesi, theo ch đ m u h nh ng i Chăm và có l ch s lâuế ộ ẫ ệ ư ườ ị ử
đ i sinh s ng trong t nh.ờ ố ỉ
Ninh Thu n luôn đ c x p vào m t trong nh ng t nh nghèo c a c n c.song, v iậ ượ ế ộ ữ ỉ ủ ả ướ ớ
nh ng n l c c a mình cùng s h tr l n t Trung ng, t l nghèo trong nh ng nămữ ỗ ự ủ ự ỗ ợ ớ ừ Ươ ỉ ệ ữ
v a qua c a Ninh Thu n luôn gi m. Nh ng v n t n t i m t th c t đáng bu n r ng,ừ ủ ậ ả ư ẫ ồ ạ ộ ự ế ồ ằ
dân t c Raglay trong đ a bàn t nh luôn là nh ng h nghèo nh t, chi m t tr ng khá cao.ộ ị ỉ ữ ộ ấ ế ỉ ọ

Hình 1: T l nghèo đói c n c, theo khu v c và t nh: so sánh theo t lỉ ệ ả ướ ự ỉ ỉ ệ
ph n trăm 2006-2008ầ
Ngu n: T ng c c th ng kê (2010)ồ ổ ụ ố Niên giám th ng kê Vi t Nam 2009ố ệ
1.2 Th c tr ng kinh t -xã h i c a ng i Raglayự ạ ế ộ ủ ườ
Nhi u ch tiêu kinh t -xã h i cho th y th c tr ng c a nhóm dân t c thi u sề ỉ ế ộ ấ ự ạ ủ ộ ể ố
Raglay có nhi u b t l i, th hi n t l nghèo c a h gia đình, thu nh p bìnhề ấ ợ ể ệ ở ỉ ệ ủ ộ ậ
quân đ u ng i, t l suy dinh d ng c a tr d i 5 tu i và các ch tiêu khác vầ ườ ỉ ệ ưỡ ủ ẻ ướ ổ ỉ ề
s s ng còn c a bà m và tr em; t l đ n tr ng và giáo d c t t nghi p b cự ố ủ ẹ ẻ ỉ ệ ế ườ ụ ố ệ ở ậ
giáo d c trung h c; trình đ h c v n và t l bi t đ c bi t vi t c a ng i l n;ụ ọ ộ ọ ấ ỉ ệ ế ọ ế ế ủ ườ ớ
c h i vi c làm cho c l ng lao đ ng tr . V i dân s chi m 10% t ng dân sơ ộ ệ ự ượ ộ ẻ ớ ố ế ổ ố
toàn t nh, và chi m m t t l t ng đ i l n trong t ng s ng i nghèo trên đ aỉ ế ộ ỉ ệ ươ ố ớ ổ ố ườ ị
bàn
Đâylà m t trong nh ng quan ng i l n trong phát tri n kinh t và xã h i c a t nh.ộ ữ ạ ớ ể ế ộ ủ ỉ
Do v y, nghiên c u này đ c th c hi n nh m tìm hi u nh ng nguyên nhân sâuậ ứ ượ ự ệ ằ ể ữ
xa mang tính l ch s và c nh ng y u t đ ng đ i đã góp ph n t o nên th b tị ử ả ữ ế ố ươ ạ ầ ạ ế ấ
l i này-s nghèo đói c a dân t c Raglay. T đó làm c s phân tích nh m đ a raợ ự ủ ộ ừ ơ ở ằ ư
nh ng gi i pháp kh thi.ữ ả ả
V n đ này th hi n rõ h n khi ta so sánh th c tr ng đ i s ng c a dân t c Chămấ ề ể ệ ơ ự ạ ờ ố ủ ộ
và Raglay, có m t s khác bi t rõ ràng m c dù th c t là 2 dân t c này có l ch sộ ự ệ ặ ự ế ộ ị ử
phát tri n lâu đ i và r t g n gũi bên nhau. S khác bi t không ch n m trong cácễ ờ ấ ầ ự ệ ỉ ằ

