
H th ng VoIP và t ng đài Asterisk ệ ố ổ
Ph n Iầ
T ng quan v công ngh VoIPổ ề ệ
ng d ng VoIP đ u tiên đ c phát tri n năm 1995 b i m t công ty c a Ứ ụ ầ ượ ể ở ộ ủ Israeli
tên là VocalTel . ng d ng này làỨ ụ ph n m m đi n tho i internet ch y trên máy tính cáầ ề ệ ạ ạ
nhân gi ng nh đi n tho i PC ngày nay s d ng card âm thanh, microm loa. Ý t ngố ư ệ ạ ử ụ ưở
c a nó là s d ng các ph ng pháp nén tín hi u tho i r i chuy n chúng vào các gói IPủ ử ụ ươ ệ ạ ồ ể
và truy n qua m ng Internet. ng d ng VoIP đ u tiên này nói chung còn g p ph iề ạ Ứ ụ ầ ặ ả
nhi u v n đ nh : tr , ch t l ng còn th p và không t ng thích v i các m ngề ấ ề ư ễ ấ ượ ấ ươ ớ ạ
ngoài. M c dù v y, s ra đ i c a nó cũng là m t b c đ t phá quan tr ng. K t đóặ ậ ự ờ ủ ộ ướ ộ ọ ể ừ
đ n nay, công ngh VoIP phát tri n ngày càng nhanh.ế ệ ể
I. Khái ni mệ
VoIP ( Voice Over IP ) là công ngh cho phép truy n thông tin tho i t n i nàyệ ề ạ ừ ơ
sang n i khác thông qua các m ng s d ng giao th c IP ( Internet Protocol ) đ truy nơ ạ ử ụ ứ ể ề
t i thông tin. VoIP cũng th ng đ c bi t đ n d i m t s tên khác nh : đi n tho iả ườ ượ ế ế ướ ộ ố ư ệ ạ
Internet, đi n tho i IP, đi n tho i d i r ng ( Broadband Telephony ) vv…ệ ạ ệ ạ ả ộ
đi n tho i thông th ng, tín hi u tho i đ c l y m u v i t n s 8 KHz sauỞ ệ ạ ườ ệ ạ ượ ấ ẫ ớ ầ ố
đó l ng t hóa 8 bit/m u và đ c truy n v i t c đ 64 KHz đ n m ng chuy n m chượ ử ẫ ượ ề ớ ố ộ ế ạ ể ạ
r i truy n t i đích. phía thu, tín hi u này s đ c gi i mã thành tín hi u ban đ u.ồ ề ớ Ở ệ ẽ ượ ả ệ ầ
Công ngh VoIP cũng không hoàn toàn khác v i đi n tho i thông th ng. Đ uệ ớ ệ ạ ườ ầ
tiên , tín hi u tho i cũng đ c s hóa , nh ng sau đó thay vì truy n trên m ng PSTNệ ạ ượ ố ư ề ạ
qua các tr ng chuy n m ch , tín hi u tho i đ c nén xu ng t c đ th p r i đóngườ ể ạ ệ ạ ượ ố ố ộ ấ ồ
gói , truy n qua m ng IP . T i bên thu, các lu ng tho i s đ c gi i nén thành cácề ạ ạ ồ ạ ẽ ượ ả
lu ng PCM 64 r i truy n t i thuê bao b g i.ồ ồ ề ớ ị ọ
II. u nh c đi m Ư ượ ể
1. u đi m .Ư ể
- G i đi n tho i giá r : Đây là u đi m n i b t nh t c a VoIP. S d ng côngọ ệ ạ ẻ ư ể ổ ậ ấ ủ ử ụ
ngh VoIP có th g i đi n tho i đ ng dài ho c đi n tho i ra n c ngoài v iệ ể ọ ệ ạ ườ ặ ệ ạ ướ ớ
giá r t ng đ ng v i giá g i n i h t. ẻ ươ ươ ớ ọ ộ ạ
- 1 -

H th ng VoIP và t ng đài Asterisk ệ ố ổ
- Tính th ng nh t : H th ng VoIP có th tích h p c m ng tho i , m ng s li uố ấ ệ ố ể ợ ả ạ ạ ạ ố ệ
và m ng báo hi u. Các tín hi u tho i, d li u, báo hi u có th cùng đi trên m tạ ệ ệ ạ ữ ệ ệ ể ộ
m ng IP. Vi c này s gi m đáng k chi phí đ u tạ ệ ẽ ả ể ầ ư
- Kh năng m r ng : H th ng VoIP có th đ c m r ng thêm nhi u lo i d chả ở ộ ệ ố ể ượ ở ộ ề ạ ị
v , nhi u tính năng m i .ụ ề ớ
2. Nh c đi mượ ể
- Ch t l ng d ch v : Do các m ng truy n s li u v n dĩ không đ c thi t kấ ượ ị ụ ạ ề ố ệ ố ượ ế ế
đ truy n tho i th i gian th c cho nên vi c tr truy n hay vi c m t mát các góiể ề ạ ờ ự ệ ễ ề ệ ấ
tin hoàn toàn có th x y ra và s gây ra ch t l ng d ch v th p .ể ả ẽ ấ ượ ị ụ ấ
- B o m t : Do m ng Internet là m t m ng h n h p và r ng kh p bao g m r tả ậ ạ ộ ạ ỗ ợ ộ ắ ồ ấ
nhi u máy tính cùng s d ng cho nên vi c b o m t các thông tin cá nhân là r tề ử ụ ệ ả ậ ấ
khó.
III. Các thành ph n trong m ng VoIPầ ạ
- 2 -

H th ng VoIP và t ng đài Asterisk ệ ố ổ
M ng VoIP ph i có kh năng th c hi n các ch c năng mà m ng đi n tho iạ ả ả ự ệ ứ ạ ệ ạ
công
c ng th c hi n, ngoài ra ph i th c hi n ch c năng c a m t gateway gi a m ng IP vàộ ự ệ ả ự ệ ứ ủ ộ ữ ạ
m ng đi n tho i công c ng. Thành ph n c a m ng đi n tho i IP có th g m các ph nạ ệ ạ ộ ầ ủ ạ ệ ạ ể ồ ầ
t sau đây:ử
- Thi t b đ u cu i k t n i v i m ng IP ( Terminal) : Có th là m t ph n m mế ị ầ ố ế ố ớ ạ ể ộ ầ ề
máy tính ( softphone) ho c m t đi n tho i IP (hardphone).ặ ộ ệ ạ
- M ng truy nh p IP: Là các lo i m ng d li u s d ng giao th c TCP/IP,ạ ậ ạ ạ ữ ệ ử ụ ứ
ph bi n nh t là m ng Internet.ổ ế ấ ạ
- Gateway: Là thi t b có ch c năng k t n i hai m ng không gi ng nhau, h uế ị ứ ế ố ạ ố ầ
h t các tr ng h p đó là m ng IP và m ng PSTN. Có 3 lo i gateway là:ế ườ ợ ạ ạ ạ
Gateway
truy n t i kênh tho i, Gateway đi u khi n truy n t i kênh tho i và Gatewayề ả ạ ề ể ề ả ạ
báo hi u.ệ
- Gatekeeper: Có th xem gatekeeper nh là b não c a h th ng m ng đi nể ư ộ ủ ệ ố ạ ệ
tho i IP. Nó cung c p ch c năng qu n lý cu c g i m t cách t p trung và m tạ ấ ứ ả ộ ọ ộ ậ ộ
s các d ch v quan tr ng khác nh là: nh n d ng các đ u cu i và gateway,ố ị ụ ọ ư ậ ạ ầ ố
qu n lý băng thông, chuy n đ i đ a ch (t đ a ch IP sang đ a ch E.164 vàả ể ổ ị ỉ ừ ị ỉ ị ỉ
ng c l i), đăng ký hay tính c c...M i gatekeeper s qu n lý m t vùng baoượ ạ ướ ỗ ẽ ả ộ
g m các đ u cu i đã đăng ký, nh ng cũng có th nhi u gatekeeper cùng qu nồ ầ ố ư ể ề ả
lý m t vùng trong tr ng h p m t vùng có nhi u gatekeeper.ộ ườ ợ ộ ề
IV. Các giao th c trong m ng VoIPứ ạ
1. Giao th c H323ứ
Khi đ c p đ n tho i IP, tiêu chu n qu c t th ng đ c đ c p đ n làề ậ ế ạ ẩ ố ế ườ ượ ề ậ ế
H.323. Giao th c H.323 là chu n do ITU-T SG16 phát tri n cho phép truy n thông đaứ ẩ ể ề
ph ng ti n qua các h th ng d a trên m ng chuy n m ch gói, ví d nh Internet. Nóươ ệ ệ ố ự ạ ể ạ ụ ư
đ c ITU-T ban hành l n đ u tiên vào năm 1996 và g n đây nh t là năm 1998. H.323ượ ầ ầ ầ ấ
là chu n riêng cho các thành ph n m ng, các giao th c và các th t c cung c p d ch vẩ ầ ạ ứ ủ ụ ấ ị ụ
- 3 -

H th ng VoIP và t ng đài Asterisk ệ ố ổ
thông tin multimedia nh : audio th i gian th c, video và thông tin d li u qua cácư ờ ự ữ ệ
m ng chuy n m ch gói , bao g m các m ng d a trên giao th c IP. T p giao th cạ ể ạ ồ ạ ự ứ ậ ứ
H.323 đ c thi t k đ ho t đ ng trên t ng v n chuy n c a các m ng c s . Tuyượ ế ế ể ạ ộ ầ ậ ể ủ ạ ơ ở
nhiên, khuy n ngh H.323 r t chung chung nên ít đ c coi là tiêu chu n c th . Trongế ị ấ ượ ẩ ụ ể
th c t , hoàn toàn có th thi t k m t h th ng tho i tuân th H.323 mà không c nự ế ể ế ế ộ ệ ố ạ ủ ầ
đ n IP. Khuy n ngh này ch đ a ra yêu c u v “giao di n m ng gói” t i thi t b đ uế ế ị ỉ ư ầ ề ệ ạ ạ ế ị ầ
cu i. Ban đ u, H.323 d đ nh dành cho X.25, FrameRelay sau đó là ATM, nh ng giố ầ ự ị ư ờ
đây l i là TCP/IP, trong khi đó có r t ít H.323 đ c v n hành trên m ng X.25 và ATM.ạ ấ ượ ậ ạ
1.1. C u trúc c a H.323ấ ủ .
1.1.1. Thi t b đ u cu i.ế ị ầ ố
- Th c hi n các ch c năng đ u cu i : th c hi n g i ho c nh n cu c g i.ự ệ ứ ầ ố ự ệ ọ ặ ậ ộ ọ
1.1.2. Gatekeeper
M t mi n H.323 trên c s m ng IP là t p h p t t c các đ u cu iộ ề ơ ở ạ ậ ợ ấ ả ầ ố
đ c gán v i m t bí danh. M i mi n đ c qu n tr b i m t Gatekeeper duyượ ớ ộ ỗ ề ượ ả ị ở ộ
nh t, là trung tâm đ u não, đóng vai trò giám sát m i ho t đ ng trong mi n đó.ấ ầ ọ ạ ộ ề
Đây là thành ph n tuỳ ch n trong h th ng VoIP theo chu n H.323. Tuy nhiênầ ọ ệ ố ẩ
- 4 -

H th ng VoIP và t ng đài Asterisk ệ ố ổ
n u có m t Gatekeeper trong m ng thì các đ u cu i H.323 và các Gateway ph iế ặ ạ ầ ố ả
ho t đ ng theo các d ch v c a Gatekeeper đó. ạ ộ ị ụ ủ Gatekeeper ho t đ ng hai chạ ộ ở ế
độ :
- Ch đ tr c ti p: Gatekeeper ch có nhi m v cung c p đ a ch đích mà khôngế ộ ự ế ỉ ệ ụ ấ ị ỉ
tham gia vào các ho t đ ng k t n i khác.ạ ộ ế ố
- Ch đ ch n đ ng : Gatekeeper là thành ph n trung gian, chuy n ti p m iế ộ ọ ườ ầ ể ế ọ
thông tin trao đ i gi a các bên.ổ ữ
Gatekeeper ph i th c hi n các ch c năng sau:ả ự ệ ứ
• Ch c năng d ch đ a ch : ứ ị ị ỉ Gatekeeper s th c hi n chuy n đ i đ a chẽ ự ệ ể ổ ị ỉ
hình th c (d ng tên g i hay đ a ch h p th ) c a m t đ u cu i hayứ ạ ọ ị ỉ ộ ư ủ ộ ầ ố
Gateway sang đ a ch truy n d n (đ a ch IP). Vi c chuy n đ i đ cị ỉ ề ẫ ị ỉ ệ ể ổ ượ
th c hi n b ng cách s d ng b n đ i chi u đ a ch đ c c p nh tự ệ ằ ử ụ ả ố ế ị ỉ ượ ậ ậ
th ng xuyên b i các b n tin đăng ký.ườ ở ả
• Đi u khi n truy c p : ề ể ậ Gatekeeper cho phép m t truy c p m ng LANộ ậ ạ
b ng cách s d ng các b n tin H.225 là ARQ/ACF/ARJ. Vi c đi uằ ử ụ ả ệ ề
khi n này d a trên s cho phép cu c g i, băng thông, ho c m t vàiể ự ự ộ ọ ặ ộ
thông s khác do nhà s n xu t quy đ nh. Nó có th là ch c năng r ng cóố ả ấ ị ể ứ ỗ
nghĩa là ch p nh n m i yêu c u truy nh p c a đ u cu i.ấ ậ ọ ầ ậ ủ ầ ố
• Đi u khi n đ r ng băng thông :ề ể ộ ộ Gatekeeper h tr các b n tinỗ ợ ả
BRQ/BRJ/BCF cho vi c qu n lý băng thông. Nó có th là ch c năngệ ả ể ứ
r ng nghĩa là ch p nh n m i yêu c u thay đ i băng thông.ỗ ấ ậ ọ ầ ổ
• Qu n lý vùng: ả đây ch vùng là t p h p t t c các ph n t H.323Ở ữ ậ ợ ấ ả ầ ử
g m thi t b đ u cu i, Gateway, MCU có đăng ký ho t đ ng v iồ ế ị ầ ố ạ ộ ớ
Gatekeeper đ th c hi n liên l c gi a các ph n t trong vùng hay tể ự ệ ạ ữ ầ ử ừ
vùng này sang vùng khác.
Các ch c năng không b t bu c c a Gatekeeper:ứ ắ ộ ủ
• Đi u khi n báo hi u cu c g i: ề ể ệ ộ ọ Gatekeeper có th l a ch n hai ph ngể ự ọ ươ
th c đi u khi n báo hi u cu c g i là: hoàn thành báo hi u cu c g i v iứ ề ể ệ ộ ọ ệ ộ ọ ớ
các đ u cu i và x lý báo hi u cu c g i chính b n thân nó, ho cầ ố ử ệ ộ ọ ả ặ
Gatekeeper có th ra l nh cho các đ u cu i k t n i m t kênh báo hi uể ệ ầ ố ế ố ộ ệ
- 5 -

