34
VIÊM PHỔI NẶNG DO VI KHUẨN TẠI CỘNG ĐỒNG
1. ĐẠI CƢƠNG
Định nghĩa: bệnh lý nhim khun ca nhu phi, y ra tình trng viêm
các phế nang, tiu phế qun và t chc k ca phổi, do căn nguyên vi khuẩn, xy ra ti
cộng đồng.
Tn s th mt trong các du hiu quan trng nhất để đánh giá tình trạng
nng ca bnh.
Cần đánh giá đầy đ các yếu t tiên lượng nặng để định hướng x trí cho phù
hp.
2. NGUYÊN NHÂN
2.1. Phân loi theo chng vi khun gây bệnh thƣờng gp
a) Vi khuẩn điển hình
- Cu khuẩn gram dương: Streptococcus pneumoniae, Staphylococcus aureus,
Enterococcus faecalis, Enterococcus faecium.
- Song cu gram âm: Moraxella catarrhalis.
- Trc khun gram âm: Hemophillus influenzae, Klebsiella pneumoniae,
Enterobacteriacae, Pseudomonas aeruginosa, Escherichia coli.
b) Vi khuẩn không điển hình
- Legionella pneumophilia.
- Mycoplasma pneumoniae.
- Chlamydia pneumoniae, Chlamydia psittaci.
2.2. Theo cơ địa ngƣi bnh
- Nghiện rượu: Streptococcus pneumoniae, vi khun gram âm (Klebsiella
pneumoniae), vi khun k khí.
- V sinh răng miệng kém: vi khun k khí.
- Đang dịch m hoạt động tại địa phương: Streptococcus pneumonia,
Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes, Hemophillus influenzae.
- Vùng đang lưu hành dịch hi chng hp sinh sn ln: Streptococcus
suis (liên cu ln).
- Tiếp xúc vi gia cm, chim: Chlamydia psittaci (ngoài căn nguyên hay gặp
cúm A, cúm B).
- Bnh phi tc nghn mn tính: Streptococcus pneumoniae, Hemophillus
influenzae, Moraxella catarrhalis, Legionella.
- Giãn phế quản, phổi: Pseudomonas aeruginosa, Burkholderia cepacia,
Staphylococcus aureus.
- Viêm phi bệnh nhân đuối c ngt hoc hít phải bùn đất : Pseudomonas
pseudomallei ( còn gi là vi khun withmore )
- Ghép tng, suy thn: Legionella.
35
3. TRIU CHNG
3.1. Lâm sàng
- Ho.
- Khó th.
- St, có th rét run.
- Khc đm đc, s ng nhiu.
- Đau ngực tăng khi hít vào.
- Khám phi: th nhanh, hi chứng đông đặc, nghe có ran n, ran m, tiếng thi
ống… tại vùng tổn thương.
- Các triu chng nng: nhp tim nhanh, m, co kéo hp, ri lon ý thc,
ri lon huyết đng.
3.2. Cn lâm sàng
- X quang phi thng, nghiêng: hình nh tn thương thâm nhiễm mi thành
đám mờ trng hoc nhng nt m tp trung mt vùng ca phi; th thy hình nh
tràn dch hay tràn khí màng phi.
- Công thc máu: bch cầu máu tăng cao > 10G/l hoặc < 4G/l.
- Xét nghim đm:
+ Nhum soi: th thy bch cầu đa nhân trung tính, tế bào biu mô, vi
khun.
+ Cy định danh vi khun gây bnh.
- Cy máu: 2 mẫu trước khi điu tr kháng sinh.
- Xét nghim khí máu đng mạch: đánh giá tình trạng thông khí, oxy hóa máu,
thăng bng toan kim, lactat máu.
- Tăng protein C phn ng (CRP), procalcitonin.
- Ni soi phế qun (nếu cần): để đánh giá tổn thương, ly bnh phm làm xét
nghim nuôi cy, mô bnh hc, hoc phc v mc đích điu tr.
- Mt s xét nghim khác (tùy theo kh năng sn có của cơ sở y tế): huyết thanh
chẩn đoán Mycoplasma, Chlamydia; xét nghiệm nước tiu chẩn đoán nhim
Legionella.
4. CHẨN ĐOÁN
4.1. Chẩn đoán xác định:
- Viêm phi mc phi ti cộng đồng:
+ Người bnh các triu chng m sàng cận lâm sàng như đã trình y
phn 3.
+ Được làm xét nghim nuôi cy vi khun trong vòng 48 gi nhp vin, kết qu
xét nghim lần đầu tiên dương tính, và
+ Không có các yếu t nguy cơ bị viêm phổi liên quan đến cơ sở chăm sóc y tế.
- Tiêu chuẩn để chẩn đoán viêm phổi mc phi t cộng đồng mức đ nng,
tiêu chun nhp vin vào khoa Hi sc tích cc (khuyến cáo ca Hip hi các bnh
nhim trùng Hoa K-IDSA, và Hip hi lng ngc Hoa K-ATS năm 2007):
36
+ Tiêu chun chính:
Cn thy.
Sc nhim khun và cn dùng thuc vn mch.
+ Tiêu chun ph:
Tn s th ≥ 30 lần/phút.
T l PaO2 /FiO2 ≤ 250.
Tổn thương lan rộng nhiu thùy phi.
Tình trng lú ln, mt định hướng.
Tăng ure máu (ure máu > 7mmol/L).
Gim bch cu do nhim trùng (BC ht < 4000/mm3).
Gim tiu cu (s ng tiu cu < 100 000/mm3).
H thân nhit (nhiệt độ trung tâm < 36oC).
Tụt HA đòi hỏi phi tiến hành hi sc truyn dch tích cc.
Khi ngưi bnh ít nht 1 tiêu chun chính hoc 3 tiêu chun ph cần được
khuyến cáo nhp vin vào khoa Hi sc tích cc.Vì vy, vic theo dõi bnh nhân liên
tc đ phát hin sm nhng du hiu nng lên là quan trng nht.
4.2. Chẩn đoán phân biệt
- Viêm phi liên quan đến các cơ sở chăm sóc y tế.
- Viêm phi không do vi khun: do virut, nm, ký sinh trùng.
- Lao phi.
- Viêm phế qun.
- Viêm đường hô hp trên.
- Nhi máu phi.
- Tràn dch màng phi.
- Bnh lý các khi u phi-phế qun.
- Viêm phi tăng bch cu ái toan.
- Bnh to u ht Wegener
4.3. Chẩn đoán nguyên nhân
- Cn hi bnh k làm các xét nghim cn thiết để đầy đ thông tin v
địa người bnh (bnh phi mn tính, suy thn, ghép tng, nghiện rượu, yếu t dch
tễ…). Làm đủ các xét nghim vi sinh giúp phân lp vi khun gây bnh.
- Lưu ý các yếu t nguy cơ gợi ý nguyên nhân viêm phi do trc khun m
xanh:
+ Bnh lý liên quan đến cu trúc phi (giãn phế qun, bnh phi tc nghn mn
tính …).
+ Mi được điều tr kháng sinh trong thi gian gần đây.
+ Gần đây có nằm điều tr ni trú trong bnh vin.
+ Suy dinh dưỡng.
+ Điều tr corticoid dài ngày, cơ địa suy gim min dch.
37
4.4. Chẩn đoán mức đ nng
- Theo cơ địa ngưi bnh:
+ Tui > 75.
+ Bnh lý kèm theo:
Các khi u ác tính.
Suy hô hp mn tính.
Bnh lý tim mch.
Đái tháo đưng.
Bnh lý thn kinh (ảnh hưởng đến hp hoc tình trng ri lon
nut).
Suy thn.
Hút thuc lá, thuc lào nhiều năm.
Suy gim min dch.
Nghiện rượu.
Sau đợt nhim virut, hoc mới đây được chẩn đoán điều tr viêm
phi.
- Các triu chng ca tình trng suy hô hp nng:
+ Ri lon ý thc.
+ Nhp tim >110 ln/phút.
+ Nhit đ <350C hoc >400C.
+ Th nhanh > 30 ln/phút người ln ( tr em theo la tui).
+ Tím.
+ Thiu niu.
+ Huyết áp < 90/60mmHg.
+ SaO2 < 90% hoc PaO2< 60mmHg.
- Viêm phi nng y nhim khun nng sc nhim khuẩn: (xem Hướng dn
chẩn đoán và xử trí sc nhim khun).
5. X TRÍ
5.1. Nguyên tc x trí
- Điu tr kháng sinh sm (trong vòng 6 gi đầu sau khi nhp vin), ngay sau
khi ly bnh phm làm xét nghim (cy đờm, cy dch phế qun, cy máu…)
- La chn kháng sinh thích hp (da trên la tuổi, địa, mức đ nng ca
bệnh), đảm bảo dùng kháng sinh đúng và đủ liu.
- Viêm phi nng do vi khun mc phi ti cộng đồng phải được điều tr
theo dõi sát ti khoa Hi sc.
- Ngưi bnh du hiu suy hp nng nguy kch cần được h tr th
máy (không xâm nhp hoc xâm nhp).
- Kết hp vi các bin pháp truyn dịch nước điện giải, đảm bo dinh
dưỡng và các điều tr triu chng khác.
- Cn phát hin sm các biến chứng để có các bin pháp can thip kp thi.
38
5.2. X trí ban đầu và vn chuyn cp cu
- Các trường hp viêm phi nng do vi khun mc phi ti cộng đồng cần được
vn chuyn sớm an toàn đến các khoa Hi sc cp cứu để được điều tr theo dõi
sát.
- Trưc khi vn chuyển đến khác khoa Hi sc hay các bnh vin khác, phi
ch định kháng sinh theo kinh nghim liều đu tiên (da trên địa người bnh
định ớng bộ trên lâm sàng), ghi tên, liều kháng sinh đã dùng vào m tt
bnh án chyn vin (hoc giy chuyn vin). Ngoài ra, cần đánh giá mức độ suy
hấp để ch định oxy liu pháp, hoc thông khí h tr (xâm nhp hoc không xâm nhp)
kp thi.
- Phi đảm bo mch, huyết áp tình trng hp ổn định trong quá trình vn
chuyn (dch truyn, oxy liu pháp hoc thông khí h tr).
5.3. X trí ti bnh vin
a) Điu tr kháng sinh
- Không có nguy cơ nhim trùng do trc khun m xanh:
+ Cephalosporin thế h 3 (ceftriaxon 1-2g/ngày; cefotaxim 1-2g mi 6-8gi)
kết hp vi fluoroquinolone kháng phế cu (levofloxacin 500mg/ngày; gatifloxacin
400mg/ngày; moxifloxacin 400mg/ngày) hoc macrolid (azithromycin 500mg/ngày;
erythromycin 500mg mi 6gi; clarithromycin 500mg mi 12gi).
+ Hoc Betalactam + cht c chế men betalactamase (ampicillin/sulbactam 1,5-
3g mi 6gi; amoxicillin/a.clavulanic) kết hp vi fluoroquinolone kháng phế cu
hoc macrolid.
- Nguy cơ nhiễm trùng do trc khun m xanh:
+ Betalactam kháng trc khun m xanh kết hp vi aminoglycosid, kết hp
vi fluoroquinolone kháng phế cu hoc macrolid.
+ Hoc Betalactam kháng trc khun m xanh (cefepim 1-2g mi 12gi;
piperacillin/tazobactam; imipenem; meropenem) kết hp vi ciprofloxacin.
+ Nếu nghi ng do các cng vi khun sinh men betalactamase ph rng thì
dùng ngay nhóm Carbapenem ( imipenem, meropenem..)
- Nếu nghi ng nhim trùng do Staphylococcus kháng methicillin: thêm
Vancomycin hoc Teicoplanin kết hp linezolid.
- Viêm phi do hít hoc viêm phi do vi khun k khí: betalactam + cht c chế
men betalactamase hoc clindamycin.
- viêm phi do hít phi nước ngt hoặc bùn đất : nhóm Ceftazidim th xem
xét kết hp vi Chloramphenicol, Doxycycline, Cotrimazole
Thời gian điều tr kháng sinh:
+ Viêm phi do các vi khuẩn điển hình thường gp: 7-10ngày
+ Do vi khuẩn không điển hình (Chlamydia, Legionella, Mycoplasma): 14
ngày.
+ Viêm phi do trc khun m xanh: điu tr ít nht 10-14 ngày.