52
VIÊM PHỔI NẶNG DO VI RÚT CÚM A
1. ĐẠI CƢƠNG
Viêm phi nng tổn thương phổi y suy hô hp tiến triển nhanh căn nguyên
do các virut cúm A gây ra.
Din biến nng có liên quan mt s nhóm người bệnh như:
+ Suy gim min dch: có thai hoc dùng các thuc c chế min dịch
+ Người bệnh thưng tr tui, phn lớn đang trong độ tui lao .
+ Có nhiu bnh mn tính phi hp.
Phn ln ni bnh t vong vì suy hô hp do có tổn thương phổi nng hoc do
suy đa phủ tng, nhim khun bnh vin phi hợp…
Có mt t l vi rút cúm A đề kháng vi oseltamivir.
Điu tr khó khăn và tn kém và t l t vong cao.
2. NGUYÊN NHÂN
Thưng gp do vi rút cúm A (H5N1), m A (H1N1), cúm A (H3N2), cúm A
(H7N9)
2.1. Vi rút cúm A (H5N1).
- Cúm A (H5N1) còn gi là cúm gia cm vì gây bnh cho gia cm và tryn bnh
sang ngưi.
- Hay y bnh cho la tuổi đang trong độ tuổi lao động các ngưi bnh
suy gim suy gim min dịch như nghiện rượu, có thai …
- Vi rút có độc lc cao, khi xâm nhp vào thể người gây tổn thương qua 2 cơ
chế:
+ Trc tiếp: ti phổi đó vi rút nhân lên tại tế bào phế bào II ca phế nang
phá hy trc tiếp các phế nang có tính cht lan ta.
+ Gián tiếp các vi rút kích thích h thng bo v của thể y ra các phn
ng viêm quá mc(các cơn bão cytokine) và gây ra hi chng tổn thương phế nang lan
ta (Diffuse Alveolar Damage - DAD ), làm mt kh năng trao đổi khí dẫn đến thiếu
oxy máu nng và kéo dài , tổn thương suy đa tạng.
- Hay gặp vùng Đông Nam Á như Indonesia, Việt Nam …
- T l t vong cao 60 -80%
2.2. Vi rút cúm A (H1N1)
- cúm gây bnh trc tiếp cho người, mức độ y lan ra cộng đồng nhanh
nhưng độc lc virut yếu hơn virut cúm A (H5N1).
- Các nguy din biến nng: suy gim min dch, ph n thai, tr em dưới
5 tui, có bnh tim mch mn tính, bnh phi phi mạn tính, béo phì…
- T l t vong thay đổi theo tng quc gia; 0,048% ti M ti Anh
0,026%.
- Nguyên nhân dẫn đến t vong ch yếu do suy hp do phát hiện điều tr
mun, tổn thương phổi nặng, suy đa tạng và nhim khun bnh vin.
53
2.3. Vi rút cúm A H3N2
Cũng có các đặc đim gây bệnh tương tự vi rút cúm A H1N1.
2.4. Viruts cúm A H7N9
Các báo cáo ti Trung quốc cũng cho thy đặc điểm lâm sàng ca cúm A H7N9
cũng tương tự như các loại cúm khác, và t vong do điu tr mun (sau 6 ngày) suy hô
hp cp nng, th máy không kết qu và suy đa tạng.
3. TRIU CHNG
3.1. Lâm sàng
- Biu hin hi chng cúm chung: mt, st, đau đầu, đau họng, s mũi, ho khan
- Biu hin suy hp trên nền ngưi bnh biu hin hi chng cúm, tuy
nhiên din biến bnh khác nhau tùy thuc vào từng căn nguyên y bnh xut hin
thêm mt s triu chng ngoài đường hô hp do vi rút cúm A (H5N1).
a) Thi gian bnh: tùy theo tng loi vi rút
- Do cúm A (H5N1) thi gian bnh khong 1 tun sau khi tiếp xúc vi gia cm
chết, m hoc b bnh.
- Do virut cúm A (H1N1) thưng t 1,5 đến 3 ngày hoặc lâu hơn.
- Do cúm A ( H7N9) khong tù 3-7 ngày
b) Thi gian toàn phát
- Biu hin nhim m chung như; đau rát hng, sốt, đau đầu, đau mình my,
ho khan, chy mũi … , nếu do cúm A (H5N1)
- th xut hin thêm các triu chng ca h thn kinh: ln, nôn bun nôn,
ri loạn cơ tròn và hội chng não và màng não…
- Các triu chng v tiêu hóa như viêm dạ dày rut vi biu hin a chy, xut
huyết tiêu hóa …
- hấp: đau ngực, ho, khó th tăng lên, suy hấp tiến trin nhanh, th
nhanh, mch nhanh, SpO2 gim, m môi đầu chi, khám phi nhiu ran n hoc thi
ng.
- th tiến triển suy đa tạng như: suy hp, tuần hoàn, tăng bilirubin toàn
phn và trc tiếp, suy thn, gim tiu cầu …
3.2. Cn lâm sàng
- Công thc máu:
+ Bch cu và tiu cầu bình thưng hoc gim, t l bch cầu đa nhân trung tính
cũng giảm, trường hp nng bch cu giảm dưới 1000 tế bào/ml.
+ Giai đoạn sau có nhim khun th phát s ng bch cầu tăng cao.
- Tương tự vi các marker ch th viêm khác như CRP, procalcitolin trong gii
hạn bình thường, giai đoạn có nhim khun th phát CRP và Procalcitolin s tăng.
- X quang tim phi:
+ Tổn thương thâm nhim khu trú mt thùy phổi sau đó lan tỏa nhanh ra toàn
b phi thm chí lan ta nhanh c hai phi (phi trng).
+ Có th gp hình nh tràn dch hoc/và tràn khí màng phi.
54
- Khí máu: biu hiện điển hình gim oxy hóa máu mức độ vừa đến nng, t l
PaO2/FiO2 < 300, th gặp tăng thông khí phế nang (PaCO2 gim < 35 mmHg)
giai đoạn đầu do người bnh th nhanh, khi người bnh suy hp nng phi th
y với PEEP cao thường tăng CO2 máu (> 45 mmHg) do gim thông khí phế
nang.
- Kết quxét nghim chẩn đoán nhanh m A (+) vi dch t hu hoc dch phế
qun, vi cúm A (H5N1) bt buc phi ly dịch hút đm sâu thông qua dch hút phế
qun hoc dịch đờm sau khi được kdung c muối ưu trương 10%). Xét nghim
nhanh cho kết qu 15-30 phút, thưng t l âm tính gi cao do vi rút đt biến nhanh,
nên hin nay giá tr ca xét nghim chẩn đoán nhanh ít ý nghĩa.
- PCR vi bnh phm đờm hoc dch phế qun chẩn đoán cúm A (H5N1) hoc
cúm A (H1N1) … có độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhưng nhưng cn thi gian ít nht 12-
24 gi, có th tìm thy vi rút cúm A (H5N1) trong phân và dch não ty.
- Cy dch phế qun th gp các vi khun bi nhim như Klebsiella
pneumonia, A. baumanii, Pseudomonas aeruginosa …
- Các xét nghim chn giúp chẩn đoán suy đa tạng theo dõi diến biến suy đa
tng.
4. CHẨN ĐOÁN
4.1. Chẩn đoán xác định: da vào
- Yếu t dch t: người bnh tin s tiếp xúc vi gia cm m hoc chết nếu
do cúm A(H5N1) hoc tiếp xúc vi người t vùng dch tr v ( cúm A H1N1, H7N9).
- Lâm sàng: biu hin 2 hi chng
+ Hi chng cúm.
+ Hi chng suy hô hp cp.
- Cn lâm sàng:
+ Công thc máu bch cu tiu cầu bình thường hoc gim, CRP và/hoc
procalcitonin trong gii hn bình thường nếu chưa có bội nhim.
+ X quang tim phi: tổn thương thâm nhiễm khu trú mt bên phi hoc lan ta
hai phi.
+ Khí máu: gim oxy hóa máu mc đ va đến nng, t l PaO2/FiO2< 300.
+ PCR dch phế quản dương tính vi vi rút cúm A (H5N1) hoc A (H1N1).
4.2. Chẩn đoán phân biệt
- Vi viêm phi do vi khuẩn như phế cu, hemophilus influenza …. thường
bch cầu tăng, procalcitonin tăng, cy bnh phm hp th phát hiện căn nguyên
vi khun gây bnh.
- Viêm phi nng do mt s nguyên nhân vi khuẩn không điển hình.
4.3. Chẩn đoán nguyên nhân
- Ly bnh phẩm đưng hp tt nhất đờm sâu nếu người bệnh đã đặt ng
ni khí qun.
55
- Nếu người bệnh chưa đặt ng ni khí qun: ly đmyêu cầu người bnh khc
đờm (sau khi đã làm khí dung với nước muối ưu trương) hoc ly qua dch ngoáy
hng hoc dch t hu.
4.4. Chẩn đoán mức đ
Da theo mức độ tổn thương phổi mức độ suy hô hp chia ra các mức độ (xem
bài suy hô hp).
- Mc đ nng.
- Mc đ nguy kch.
5. X TRÍ
5.1. Nguyên tc xr trí
- Cn phát hin sớm và điều tr kp thi (dùng thuc dit virut sm) các trường
hp viêm phổi do cúm đặc bit do cúm A(H5N1).
- Các trường hp nng cần được điu tr tại các đơn vị hi sc.
- Thc hin biện pháp cách ly để tránh lây nhim.
5.2. X trí ban đầu và vn chuyn cp cu
- Cho người bnh vào khu vc cách ly tm thi.
- Dùng ngay thuc dit vi rút Oseltamivir liu 300mg/ngày ung chia 2 ln nếu
nghi ng do cúm A (H5N1), liu 150mg/ngày chia 2 ln cho các cúm A khác.
- Dùng methyprednisolone 1-2 mg/kg/ngày chia 2 lần tiêm tĩnh mạch.
- Sau đó nhanh chóng chuyển người bệnh đến các đơn vị hi sc.
5.3. X trí ti bnh vin
a) Các bin pháp cách li
- Thc hiện quy trình cách li ngưi bnh và các quy trình v x lí cht thi.
- Thc hin quy trình kh khun các dng c, trang thiết b y tế phc v chn
đoán, điều tr và chăm sóc người bnh tránh lây nhim.
b) Điu tr đặc hiu
- Thuc kháng virút: dùng sm ngay khi chẩn đoán hoặc nghi ng nhim
cúm. Tt nht trong vòng 48-72 gi t khi phát bnh.
+ m A (H5N1): oseltamivir 300mg/ngày chia 2 lần, dùng đến khi xét nghim
dch phế qun âm tính.
+ Cúm cúm A (H1N1): oseltamivir 150mg/ngày, dùng trong 7 ngày.
- Methylprednisolon 1-2mg/kg/ngày tiêm tĩnh mạch chia 02 ln trong 03 05
ngày.
c) Các bin pháp h tr
- Hô hp
+ Nằm đầu cao 300, trưng hợp người bnh sốc cho người bnh nằm đầu
thng.
+ Liu pháp oxy: mc tiêu duy trì SpO2> 92% và PaO2> 60 mmHg.
+ Th máy không xâm nhp: nếu ô xy liu pháp không kết qu.
56
+ Th máy m nhp qua ng ni khí qun: (xem qui trình th máy cho bnh
nhân ARDS).
+ Nếu tht bi (PaO2/FiO2< 100) với các phương thức th máy thông thường,
th áp dng các biện pháp khác như; th y tn s cao (HFO) hoặc trao đổi oxy
ngoài cơ thể (ECMO) nếu có điều kin.
- Các bin pháp h tr suy đa tạng
+ Tuần hoàn: đặt catheter tĩnh mạch trung tâm, dch duy trì ALTMTT 7-10
cmH2O (cao hơn ngưi bnh th máy), s dng thuc vn mch nếu huyết áp
tt khi đã duy trì đ dch.
+ H tr suy đa tạng:
Lc máu vi qu lc kh năng hấp ph cytokine (như quả lc PMX cht
liu polymycine B, hoc các loi khác) cho đến khi chức năng trao đi khí ca phi
được ci thin (P/F ≥ 300) thì ngừng.
Lc máu liên tục tĩnh mch-tĩnh mạch (CVVH) vi th tích dch thay thế ln
(≥45 ml/kg/giờ). Tiêu chun ngng lc máu khi tiến hành cai th máy hoc ch s oxy
hóa máu ≥ 300, chuyển lc máu ngt quãng nếu có ch định cho suy thn cp.
+ Duy trì hemoglobin 90 -100g/L bng truyn khi hng cu.
- Điu tr ri loạn đông máu (DIC) nếu : truyn cryo, khi tiu cu, thuc
chống đông ... nếu có ch định.
+ Điu tr h tr suy gan nếu : truyn huyết tương tươi, gan nhân tạo
(MARS) hoc thay huyết tương (PEX) nếu có ch định.
c) Các điều tr khác
+ Kháng sinh nếu ngưi bnh nhim khun, chú ý s dng các kháng sinh
cho nhim khun bnh vin nếu người bnh nhim khun bnh vin (xem bài viêm
phi bnh vin).
+ Điu tr các biến chng: nếu người bnh tràn khí màng phi cn dẫn lưu
khí và dch màng phi nếu có tràn khí, dch màng phi, cn chú ý người bnh có th
máy xâm nhp vi PEEP cao.
+ Corticoid: dùng hydrocortisone 200 mg/ngày chia 4 lần tiêm tĩnh mạch.
- D phòng huyết khối tĩnh mạch sâu bng các biện pháp học hoc s dng
thuc chống đông heparin trọng lượng phân t thp vi liu d phòng.
+ D phòng loét tiêu hóa do stress s dng thuc bc niêm mạc như sucrafate
1g x 2 lần lúc đói, hoặc các thuc c chế bơm proton như omeprazol, pantoprozol ...
+ Chăm sóc, nuôi dưng, chng loét và phòng nhim khun bnh vin.
+ Kiểm soát đường máu nếu người bệnh có tăng đưng máu.
+ Kim soát cân bằng nưc, đin gii, thăng bng kim toan.
6. TIÊN LƢỢNG VÀ BIN CHNG
- T l t vong khong 50% các trường hp tổn thương phổi nngđiều tr
mun.