K NĂNG BÁN HÀNG (Th c s Vũ Anh Tr ng)
Ngh thu t bán hàng trong kinh doanh
I. BÁN HÀNG VÀ NHÂN VIÊN BÁN HÀNG
1. Thu n l i và b t l i.
a. Thu n l i:
- Đ c g p g và và giao ti p v i các đ i t ng khách hàng khácượ ế ượ
nhau.
- Có đ c thu nh p h a h n: L ng c đ nh + % doanh s .ượ ươ
- T o ra s linh ho t trong công vi c .
- Có đi u ki n h c vi c t c b n. ơ
- Có c h i thăng ti n r t cao.ơ ế
- T o ra r t nhi u thách th c và tính trách nhi m c a t ng thành
viên.
b. B t l i:
-V th i gian không bao gi có th i gian chính xác => ít
đ c giám sát.ượ
- Xung đ t ti m n gi a công ty và khách hàng mà b n
là ng i b n đ i di n.ườ
- Gây ra s th t v ng khi ho t đ ng kinh doanh.
- Có nh ng đ nh ki n tiêu c c. ế
- Hay g p ph i s b c t c trong công vi c.
- Ng i yêu c u khách hàng mua s n ph m.
Ph m ch t c a nhân viên bán hàng.
- Ph i luôn bi t t đ ng viên chính mình. ế
- Ph i bi t s d ng th i gian m t cách hi u qu . ế
-Có th tin và đáng tin.
- Ph i luôn có đ ng l c h c h i đ phát tri n.
- Ph i có đ o đ c và gi i ki n th c v s n ph m. ế
- Có kh năng giao ti p và x lý t t các tình hu ng. ế
- Có đ c s nh y c m.ượ
2. Khái quát ho t đ ng bán hàng.
-Bán hàng là công đo n cu i cùng đ hoàn v n.
-Bán hàng là ho t đ ng th hi n phong cách đ ng th i th hi n s v n d ng sáng t o.
-Bán hàng là ho t đ ng trao đ i và nh n ti n.
-Bán hàng là ho t đ ng kinh doanh gi a con ng i và con ng i nh m khám phá, tho mãn và có l i cho c hai bên. ườ ườ
- Bán hàng là s kh i ngu n c a t t c các ho t đ ng.
3. Các y u t nh h ng đ n ho t đ ng bán hàng.ế ưở ế
a. Do s phát tri n c a n n kinh t và nhu c u. ế
+ Th i kỳ thi u th n qua đi, m i th s n xu t ra đ u bán đ c. ế ượ
+ Th i kỳ v t ch t t m n đ nh, khách hàng quan tâm đ n ch t l ng v t lý. ế ượ
+ Khách hàng b t đ u quan tâm đ n ch t l ng tâm lý (nhu c u thi t th c đ c gi i quy t). ế ượ ế ượ ế
+ N n kinh t càng phát tri n thì kéo theo nhu c u cùng phát tri n theo. ế
b. Do tâm lý và s hi u bi t c a khách hàng. ế
+ Do khách hàng ch a bi t t i s n ph m d ch v .ư ế
+ Do khách hàng ch a nghe và s d ng s n ph m đó bao gi .ư
+ Do khách hàng thi u thông tin c n thi t v s n ph m và d ch v .ế ế
+ Do khách hàng luôn mong ch nh ng s n ph m và d ch v m i t t h n. ơ
+ Do khách hàng ch a th t s tin t ng vào s n ph m và nhân viên c a doanh nghi p.ư ưở
c. Do s ch quan c a doanh nghi p
+ Lúc đ u coi tr ng khách hàng, v sau chuy n sang coi tr ng ho t đ ng bán hàng.
+ T cho mình tho mãn thì khách hàng cũng tho mãn.
+ Không quan tâm đ n vi c xây d ng c i ti n và hoàn thi n ho t đ ng bán hàng.ế ế
+ Không bao gi l ng nghe nh ng ý ki n ph n h i t phía khách hàng. ế
+ Không chú ý đ n chính sách và chi n l c c a đ i th c nh tranh.ế ế ượ
d. Do đ i ngũ bán hàng.
+ Do thi u tính l ch s trong giao ti p.ế ế
+ Do thi u trình đ chuyên môn nghi p v .ế
+ Do thái đ bán hàng không l ch s và ni m n .
+ Do dáng v b ngoài không g n gàng sách s .
+ Do tác phong làm vi c không nhanh nh n, không có kh năng t o thi n c m.
+ Thi u k năng gi i thi u s n ph m kém và tinh th n trách nhi m không cao.ế
So sánh hai ph ng pháp bán hàng:ươ
BÁN HÀNG KI U CŨ
-Nhân viên bán hàng ng i r t gi i th đo n, nhườ
khoé.
-Nhân viên bán hàng ph n bác đ c ý ki n c a khách ượ ế
hàng.
- Nhân viên bán hàng tìm m i cách đ chi n th ng khách ế
hàng.
- Ho t đ ng bán hàng th c s là m t cu c đ u trí.
- Coi khách hàng đ i th ph c v h không c n
phong cách.
BÁN HÀNG KI U T V N Ư
- Nhân viên bán hàng ng i hi u bi t, quan tâm đ n kháchườ ế ế
hàng.
-Nhân viên bi t tìm gi i pháp phù h p cho m i tình hu ng.ế
- Nhân viên bán hàng và khách hàng đ u cùng có l i.
- Ho t đ ng bán hàng cung c p h tr nh ng s n ph m t t
nh t.
-Coi khách hàng là đ i tác quan tr ng th c hi n m t cách
chuyên nghi p.
Công c xác đ nh nguyên nhân, g c r gây ra th t b i trong bán hàng.
-(55%) Do thi u tính sáng t o.ế
-(39%) Không có k ho ch và t ch c t i.ế
-(37%) Thi u s hi u bi t v s n ph m.ế ế
-(31%) Thi u s nhi t tình.ế
Do th tr ng ườ
Do doanh nghi p
Do khách hàng Do NVBH
S th t b i
trong bán hàng
-(31%) Thi u quan tâm đ n khách hàng.ế ế
-(23%) Thi u đào t o bài b n.ế
-(20%) Thi u m c tiêu cá nhân rõ ràng.ế
-(19%) Thi u hi u bi t th tr ng.ế ế ườ
-(16%) Thi u ki n th c v công ty, doanh nghi p mình.ế ế
-(9%) Thi u s ki m soát ch t ch .ế
II. NGHIÊN C U TÂM LÝ KHÁCH HÀNG.
1. T i sao ph i nghiên c u khách hàng.
-Ch khi n m rõ đ c tâm lý khách hàng thì m i bán đ c hàng. ượ ượ
- Khi nghiên c u giúp ta n m rõ đ ng c mua hàng c a khách hàng. ơ
-Ch có th cung c p nh ng gi i pháp t t nh t đ chúng ta hi u khách hàng => Tho mãn khách hàng.
-Đôi bên cùng đ t đ c m c tiêu. ượ
-Khi n m đ c tâm lý khách hàng => s có nh ng gi i pháp t t h n cho l n sau. ượ ơ
- Tao ra s thân thi n và th u hi u nhau h n. ơ
2. Phân tích tâm lý m t s đ i t ng khách hàng ượ
a. Khách hàng là ph n :
-Hi u bi t v hàng hoá t t h n là nam gi i tr m t s m t hàng. ế ơ
- H r t thích thanh toán ti n và r t thành th o.
- Th ng chú ý đ n m u mã c a các s n ph m d ch v .ườ ế
- R t thích mua hàng gi m giá.
- Th i gian l a ch n và ra quy t đ nh mua lâu. ế
- R t hay l a ch n và quy t đ nh lâu. ế
- R t hay phàn nàn v nh ng hàng hoá đã mua.
* Khách hàng là nam gi i:
- Thích đ c nhân viên bán hàng t v n.ượ ư
- Th i gian l a ch n và quy t đ nh mua r t nhanh. ế
- Không thích mua hàng gi m giá, h giá.
- Thích th thách nhân viên bán hàng.
- Quan tâm nhi u đ n ch t l ng s n ph m. ế ượ
-Thích các v n đ ph i rõ ràng.
-H thích mua hàng nh ng c a hàng có th ng hi u, có ti ng. ươ ế
* Khách hàng là ng i có ki n th cườ ế :
- H đánh giá r t nhanh chóng v ch t l ng, giá c s n ph m. ượ
- H thích nhân viên bán hàng tr l i th ng th n các v n đ h đ t ra.
-H s d ng r t nhanh chóng và chính xác các t ng và thu t ng .
-Đ ng th i h hi u r t rõ quy trình và h ng d n. ướ
-H thích nhân viên bán hàng th hi n tính chuyên nghi p.
-H t duy các v n đ h t s c nhanh chóng. ư ế
- H quan tâm t i t t c giá tr , ch t l ng, hình th c. ượ
* Khách hàng là đ i t ng khác ượ :
- Th ng d a vào kinh nghi m đã có trong cu c s ng.ườ
- H thích các giá tr th c t h n v b ngoài. ế ơ
- H r t d ti p thu nh ng ý ki n c a nhân viên bán hàng. ế ế
- H thích đ c ph c v nhanh chóng t n tình chu đáo. ượ
- H r t d h ng ph n nh ng cũng r t d b c b i và trút gi n. ư ư
- H luôn hy v ng đ c nh ng hàng hóa t t h n r h n. ượ ơ ơ
-H luôn s b thi t thòi và ch đ i c h i m i. ơ
- H luôn mu n đ c đ i x m t cách bình đ ng. ượ
III. YÊU C U VÀ K NĂNG BÁN HÀNG C B N Ơ
“Ng i bán hàng gi i là ng i bi t l ng nghe”ườ ườ ế
“Nói là gieo và nghe là gi t”
1. Yêu c u c b n đ i v i nhân viên bán hàng. ơ
-Nhân viên bán hàng ph i có thái đ ni m n và l ch thi p .
+ Th hi n s yêu thích công vi c.
+ Ph i bi t ch ng tình c m. ế ế
+ Bi t ph c v khách hàng m t cách chu đáo, t n tình.ế
+ S n sàng ti p thu nh ng yêu c u c a khách hàng. ế
-Nhân viên bán hàng ph i có tính kiên trì.
+ Th hi n tính sáng t o.
+ Ph i bi t chia s l i khuyên: ch h ng d n, không ch đ o, d y h . ế ướ
+ Th hi n s năng đ ng linh ho t trong công vi c giao ti p. ế
+ Th hi n qua l i nói và cách ng x .
+ Th hi n qua thái đ và c ch .
-Nhân viên bán hàng ph i trung th c, có đ u ó th m mĩ và ki n th c chuyên môn. ế
+ Ph i th ng th n trung th c v i khách hàng trong m i tr ng h p ườ
+ Không đ c l i d ng khách hàng.ượ
+ Bi t tr l i chính xác, đ y đ m i câu h i c a khách hàng trong m i tr ng h p.ế ườ
+ Ph i có m c đích rõ ràng và ph n đ u đ đ t đ c. ượ
+ Có kh năng am hi u v s n ph m d ch v c a công ty.
+ Ph i kh năng can thi p t i s n ph m d ch v .
+ Ph i bi t xác đ nh công vi c và c i ti n đ ng th i ph i bi t l p danh sách u tiên công vi c m i ngày. ế ế ế ư
Nh ng đi u nên tránh nói v i khách hàng:
-Tôi ng c nhiên vì ông (bà) ch a bi t đ n s n ph m và d ch v c a chúng tôi. ư ế ế
- Đó không ph i là công vi c c a tôi.
- Xin l i đã h t gi , tôi không th ph c v đ c. ế ượ
- Ông (bà) là ng i đ u tiên than phi n v s n ph m và d ch v c a chúng tôi.ườ
- Xin nh c l i tên ông (bà) và cho bi t yêu c u c a ông (bà). ế
- V n đ mà ông bà đ a ra đi ng c chính sách c a chúng tôi. ư ượ
- Than phi n v i khách hàng v v n đ mà mình g p ph i.
2. D ng c
- Catalogue có g n danh thi p c a b n. ế
-Các b ng so sánh có g n các ch tiêu.
- Th qu y và bi u m u bán hàng.
-B ng giá, bút và s ghi chép.
- Tài li u, d ng c chào hàng, tr ng bày. ư
-Báo cáo bán hàng hàng ngày, h p đ ng m u, máy tính cá nhân.
-C p đ ng tài li u và h s ơ
3. Tính chuyên nghi p
a. Chuyên nghi p trong dáng v :
- T i t nh, g n gàng s ch s .ươ
- Trang ph c phù h p toát lên v t tin và tin c y.
- Tác phong di chuy n ph i nhanh nh n ho t bát, ph i l ch s và ch ng ch c.
- Luôn mang theo s tay, bút và s n sàng ghi chép.
Ghi nh :
- Gây n t ng t t t đ u là r t quan tr ng. ượ
- Dáng v chuyên nghi p ch ng t b n là ng i có năng l c. ườ
b. Chuyên nghi p trong thái đ ph c v :
- Suy xét theo quan đi m khách hàng:
+ Bán hàng không ph i là s chi n th ng trong m t cu c đ u trí. ế
+ Bán hàng là giúp khách hàng tho mãn nhu c u c a h .
+ Bán hàng giúp hai bên đ u đ t đ c l i ích. ượ
+ Bán hàng là bán gi i pháp t t v i chi phí phù h p.